The page was created to learn Han/Chinese vocabulary of the soccer Tournament called World Cup. The special event is held in Quatar, one of conservative and Muslim countries. Plus, it is held during Winter instead of Summer. The reason to have it held in Winter, because this time of the year, the weather is not hot and suitable for soccer games which happens 90-minute long of each game.
世界杯 [Shìjièbēi] means World Cup.
1. 世 [Shì, 1] - Thế: Thời đại, triều đại, thế hệ...Chữ có chữ Nhất là bộ chính của chữ.
2. 界 [Jiè, 102] - Giới: Ranh, mốc, cảnh, cõi. Chữ này được cấu tạo bằng chữ Điền, bộ chính của chữ và chữ Giới. Chữ Giới có chữ Nhân là bộ chính.
http://1.vndic.net/index.php?word=%E7%95%8C&dict=hans_viet
田 介
Điền Giới
3. 杯 [Bēi, 75] - Bôi: Cái chén, cup, giải thưởng thể thao. Chữ này được cấu tạo bằng chữ Mộc, bộ chính của chữ và chữ Bất. Chữ Bất có bộ Nhất là bộ chính.
http://1.vndic.net/index.php?word=%E6%9D%AF&dict=hans_viet
木 不
Mộc Bất
Practice Writing:
Revision:
星期六 - 2022年 11月 26日