課本 - 课本
1.課/课 [kè, 149] - Khóa. Chữ được cấu tạo bằng chữ Ngôn 言/讠 (lời nói, chữ), và chữ Quả 果 (trái cây).
http://1.vndic.net/index.php?word=%E8%AF%BE&dict=hans_viet
2.本 [Běn, 75] - Bổn, bản. Chữ này có bộ Mộc (gỗ, cây) là chữ chính, và chữ Nhất.
http://1.vndic.net/index.php?word=%E6%9C%AC&dict=hans_viet
星期一 - 2023年 6月 5日