Cách tính hoàn phí và ưu đãi lãi margin của VPS
Tất cả những tài khoản không được miễn phí giao dịch đều bị áp mức phí là 0.15% trong phiên và được tính toán hoàn trả lại vào cuối ngày. Nhà đầu tư có thể tính toán lại chi tiết phí giao dịch dựa trên những lệnh khớp của những phiên trước.
Lãi suất margin trên tiểu khoản 6 được tính theo lãi suất mặc định là 14% và được tính toán hoàn trả lại trong khoảng từ ngày 1 đến ngày 5 đầu tháng sau.
Mô tả.
Dùng để giao dịch cổ phiếu cơ sở.
Không có margin.
Bán cổ phiếu xong thì phải đợi đến chiều ngày T+2 tiền mới về tài khoản.
Phí giao dịch.
Miễn phí giao dịch 01 tháng đầu tiên. Lưu ý, VPS chỉ miễn phí giao dịch, nhà đầu tư vẫn phải trả các khoản phí sau:
- Thuế thu nhập 0.1%.
- Phí giao dịch của sở và VSD là 0.03%.
- Phí lưu ký của VSD là 0.3 đồng/cổ phiếu/tháng.
Nhà đầu tư phải trả các khoản phí này cho dù giao dịch tại bất kỳ công ty chứng khoán nào.
Phí giao dịch 0.1% (bao gồm các khoản phí của sở và VSD) trong khoảng thời gian tiếp theo.
Mô tả.
Sử dụng để giao dịch phái sinh.
Nếu sử dụng dịch vụ hợp tác đầu tư thì lãi vay 18%/năm, tương đương với 500đ/1 triệu/1 ngày.
Giao dịch thường.
Miễn phí giao dịch 01 tháng đầu.
Phí giao dịch 500đ/1 HĐ trong 01 tháng tiếp theo.
Phí giao dịch 1000đ/1 HĐ sau 02 tháng.
Gói hợp tác đầu tư H0.
Phí giao dịch 7000đ/1 HĐ.
Tỷ lệ “margin” khoảng 3:7.
Gói hợp tác đầu tư H1.
Phí giao dịch 7000đ/1 HĐ.
Tỷ lệ “margin” khoảng 2:8.
Gói hợp tác đầu tư H2.
Phí giao dịch 5000đ/1 HĐ.
Tỷ lệ “margin” khoảng 2:8.
Vị thế phải đóng lại sau khi mở 60 phút
Không được mở vị thế mới từ 14h trở đi.
Mô tả.
Dùng để giao dịch cổ phiếu cơ sở.
Margin tự động.
Mỗi khách hàng sẽ đăng ký một gói dịch vụ khác nhau, tùy theo nhu cầu của bản thân.
Phí giao dịch.
0.15% trong mọi trường hợp.
Lãi rút tiền 15%/năm.
Phí ứng tiền 14%/năm.
Những dịch vụ hiện tại.
- Dịch vụ V9:
Hạn mức 15 tỷ/ tài khoản.
Kỳ hạn 90 ngày.
Miễn lãi 1 ngày.
Lãi vay:
- Lãi vay mặc định là 9%/năm.
- Giá trị giao dịch/dư nợ bình quân >= 6 lần -> lãi vay 7.5%/năm.
- Giá trị giao dịch/dư nợ bình quân >= 4 lần -> lãi vay 8%/năm.
Danh mục trên 80 mã, được review thường xuyên.
- Dịch vụ V70:
Hạn mức 50 tỷ/ tài khoản.
Kỳ hạn 90 ngày.
Miễn lãi 1 ngày.
Lãi vay: tháng đầu tiên là 10.5%/năm. Nếu dư nợ bình quân trong tháng < 4 tỷ thì lãi vay tháng tiếp theo là 14%/năm. Nếu dư nợ bình quân trong tháng >= 4 tỷ thì xét tiếp hai điều kiện sau:
- Giá trị giao dịch/dư nợ bình quân >= 2.5 -> lãi vay là 10.5%/năm.
- Giá trị giao dịch/dư nợ bình quân >= 2 -> lãi vay 11%/năm.
Danh mục khoảng 40 mã, tập trung vào blue chip.
- Dịch vụ V5:
Hạn mức 10 tỷ/ tài khoản.
Kỳ hạn 90 ngày.
Miễn lãi 1 ngày.
Lãi vay 5%/năm đối với những khoản vay dưới 9 ngày, và 15%/năm đối với những khoản vay từ 9 ngày trở lên.
Mô tả.
Dùng để giao dịch cổ phiếu cơ sở.
Tự động nâng sức mua khi bán.
Margin tự động.
Danh mục cổ phiếu được margin có khoảng 300 mã và được review thường xuyên. Danh mục này có thể coi là nhiều nhất trong những CTCK thuộc top 10.
Tỷ lệ margin thuộc dạng đứng đầu trong những CTCK thuộc top 10.
Room margin linh động,ít khi hết.
Nguồn tiền dành cho margin tại VPS chưa bao giờ thiếu.
Phí giao dịch.
0.13% khi khách hàng giao dịch online
0.15% khi khách hàng giao dịch tại quầy hoặc giao dịch qua TVĐT
Lãi margin.
Miễn lãi margin 1 ngày.
Phần margin theo tỷ lệ mà nhà nước công bố có thời gian đáo hạn là 6 tháng.
Phần margin của bên thứ 3 có những đặc điểm sau:
- Thời gian đáo hạn là 3 tháng.
- Tất cả những tài khoản có sử dụng phần margin này vào ngày làm việc cuối cùng của quý 1, 2, 3, 4 sẽ phải xử lý trong vòng 15 ngày sau đó. Hình thức xử lý là chuyển thêm tiền vào hoặc mua đi bán lại để đảo nợ.
Gói margin cho tài khoản mới (6.8%).
- Dư nợ tối đa 5 tỷ/ tài khoản.
- 6.8%/năm trong 10 ngày đầu tiên.
- 10%/năm trong 20 ngày tiếp theo.
- Sau 01 tháng áp dụng từ 12%-14% tùy mức vốn cũng như số giao dịch của tài khoản.
Gói margin lãi suất 9.8%/năm.
- Dư nợ tối đa 1 tỷ/ tài khoản.
- Dư nợ tổng của tất cả những tài khoản là 300 tỷ.
Gói margin cho khách VIP (dịch vụ V+).
- Lãi suất 12%/năm.
- Phí giao dịch NET trên tất cả các tiểu khoản tối thiểu 15 triệu.
Gói V-active: điều kiện đầu tiên là dư nợ bình quân >= 500 triệu.
- Giá trị giao dịch/ dư nợ bình quân >= 3.5 -> tài khoản xếp hạng DIAMOND, lãi suất 11.5%/năm.
- Giá trị giao dịch/ dư nợ bình quân >= 2.5 -> tài khoản xếp hạng GOLD, lãi suất 13%/năm.