Bài tập số 01 sách Bài tập - Bài giải kế toán tài chính (TS. Phan Đức Dũng)

posted Oct 1, 2011, 8:46 PM by thanh tuan
Tại công ty TNHH Hưng Thịnh kê khai và nộp thuế GTGT thep phương pháp khấu trừ thuế, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, công ty được phép sử dụng ngoại tệ. Tình hình kinh doanh của công ty TNHH Hưng Thịnh được kế toán ghi nhận trong các tài liệu sau:

Tài liệu 1: Số dư đầu kỳ 1 số tài khoản
- Tài khoản 141: 16.000.000
Nhân viên Hùng  4.000.000
Nhân viên Thanh 5.000.000
Nhân viên Bình   7.000.000

Tài khoản 142 : 2.1000.000
Tài liệu 2: Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:

1. Ngày 01/03 : Công ty tiến hành ký hợp đồng thuê hoat động một căn nhà  với công ty THNN Ánh Dương. Căn nhà đi thuê có giá trị 3.000.000.000, tiền thuê hàng tháng 10.000.000 đồng, thuế GTGT 10%. CÔng ty đã trả trước tiền thuê nhà 6 tháng và ký cược với số tiền ký cược bằng 6 tháng thuê nhà cho công ty TNHH Ánh Dương bằng tiền gửi ngân hàng . CÔng ty thanh toán chi phí trang trí căn nhà bằng tiền mặt 20.000.000 , thuế GTGT 10%, chi phí trang trí được phân bổ tính vào chi phí của 10 tháng bắt đầu từ tháng này. Căn nhà đã đưa vào sử dụng cửa hàng. Chi phí thuê nhà được phân bổ tiu1nh vào chi phí tháng này.

2. Ngày 05/03 : Bộ phận sản xuất báo hỏng một công cụ dụng cụ thuộc loại phân bổ 5 lần, phế liệu bán thu bằng tiền mặt 600.000

3. Ngày 09/03 : Chi phí đăng quảng áo thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng là 13.200.000,gồm 10% thuế GTGT. Chi phí đăng quảng cáo được phân bổ tính vào chi phí của 6 kỳ, bắt đầu từ kỳ này.

4. Ngày 14/03 : Công ty mua bảo hiểm cháy nổ thanh toán bằng chuyển khoản theo hợp đồng bảo hiểm trị giá là 12.000.000 ,thuế GTGT 10%, thời hạn hợp đồng là một năm, công ty phân bổ trong ky này.

5. Ngày 20/03 : Xuất kho một số công cụ dụng cụ sử dụng ở bộ phận sản xuất ,trị giá xuất kho 6.000.000.000 thời  gian phân bổ dự kiến trong 6 kỳ

6. Ngày 24/03 : Nhân viên Bình thanh toán tạm ứng gồm chi phí mua văn phòng phẩm theo hóa đơn trong đó có 10% thuế GTGT là 3.300.000, chi phí tiếp khách là 2.000.000 , thuế GTGT 10%, số tiền tạm ứng chưa sử dụng hết, nhân viên Bình nộp lại quỹ.

7. Ngày 28/03 : Chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định ở bộ phận sản xuất sản phẩm phát sinh như sau :

- Xuất vật liệu : 3.000.000
- Xuất công cụ : 900.000
- Tiền lương nhân công : 10.000.000
- Các khoản trích theo lương tính vào chi phí là 19%
- Chi phí khác trả băng tạm ứng nhân vi6en Thanh gồm 10% thuế GTGT là 2.200.000. Quá trình sữa chữa lớn hoàn thành, kết chuyển bàn giao đưa tài sản cố định vào hoạt động và dự tính phân bổ chi phí sửa chữa lớn phát sinh trong vòng 5 kỳ, bắt đầu từ kỳ này.

8. Ngày 30/03 : Tạm ứng nhân viên Hùng của phòng kinh doanh đi công tác nướcngoài 1000 USD, tỷ giá thực tế luc1 phát sinh nghiệp vụ là 20.050 đồng/USD , tỷ giá xuất ngoại tệ là 20.000 đồng/USD


Yêu cầu : Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh


Lời giải đề nghị

Sử dụng căn nhà thuê hoạt động :

1a Nợ    001    3.000.000.000

Trả trước tiền thuê nhà

1b Nợ    242    60.000.000
    Nợ    1331    6.000.000
        Có    1121    66.000.000

Phân bổ tiền thuê nhà hàng tháng:
1c Nợ    641    10.000.000
        Có    242    10.000.000

Ký cược tiền thuê nhà ;

1d Nợ    244    66.000.000
        Có    1121    66.000.000

Chi phí trang trí cửa hàng:
1e Nợ    142    20.000.000
    Nợ    1331    2.000.000
        Có    1111    22.000.000

Phân bổ trang trí cửa hàng tính vao chi phí tháng:

1f Nợ    641    2.000.000
        Có    142    2.000.000

Báo hỏng một công cụ dụng cụ

2  Nợ    627    1.500.000
    Nợ    1111    600.000
        Có    142    2.100.000

Chi phí đăng quảng cáo :

3a Nợ    142    12.000.000
    Nợ    133    1.200.000
        Có 1121    13.200.000

Phân bổ chi phí:
3b Nợ    642    2.000.000
        Có    142    2.000.000

Mua bảo hiểm
4a Nợ    142    12.000.000
    Nợ    133      1.200.000
        Có    112    13.200.000

Phân bổ chi phí :

4b Nợ    642    1.000.000
        Có    142    1.000.000

Xuất kho công cụ dụng cụ:
5a Nợ    142    6.000.000
        Có    153    6.000.000

Phân bổ chi phí:
5b Nợ    627    1.000.000
        Có    142    1.000.000

Thanh toán tạm ứng:
6  Nợ    642    5.000.000
    Nợ    133       500.000
    Nợ    111    1.500.000
        Có    141    7.000.000

Phát sinh chi phí sửa chửa lớn tài sản cố định:
7a Nợ    241    15.800.000
        Có    152    3.000.000
        Có    153       900.000
        Có    334    10.000.000
        Có    338    1.900.000

Phát sinh chi phí sửa chữa lớn:

7b Nợ    241    2.000.000
    Nợ    133       200.000
        Có    141    2.200.000

Kết chuyển chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định:

7c Nợ    142    17.800.000
        Có 241    17.800.000

Phân bổ chi phí sửa chữa lớn:

7d  Nợ    627    3.560.000
        Có    142    3.560.000

Tạm ứng bằng ngoại tệ mặt:

8  Nợ    141    20.050.000
        Có    1112    20.000.000
        Có    515            50.000


(Gõ xong lúc 11:30 AM ngày 2/10/2011)

Comments