Mẫu Bảng cân đối kế toán B 01 - DN

posted Mar 3, 2012, 1:20 AM by thanh tuan   [ updated Mar 3, 2012, 1:25 AM ]

CÔNG TY C PHN ABC


Mẫu số B01 - DN


Địa chỉ : ...............................


(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC





Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
















BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN


Tại ngày 31 tháng 12 năm ......







Đơn vị tính : VND


TÀI SẢN

Mã số

Thuyết minh

Số cuối năm

Số đầu năm


1

2

3

4

5


A

TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150)

100

 

0

0


I

Tiền và các khoản tương đương tiền

110

 

0

0


1

Tiền

111

V.01

 

 


2

Các khoản tương đương tiền

112

 

 

 


II

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

120

V.02

0

0


1

Đầu tư ngắn hạn

121

 

 

 


2

Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

129

 

 

 


III

Các khoản phải thu ngắn hạn

130

 

0

0


1

Phải thu khách hàng

131

 

 

 


2

Trả trước cho người bán

132

 

 

 


3

Phải thu nội bộ ngắn hạn

133

 

 

 


4

Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

134

 

 

 


5

Các khoản phải thu khác

135

V.03

 

 


6

Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi

139

 

 

 


IV

Hàng tồn kho

140

 

0

0


1

Hàng tồn kho

141

V.04

 

 


2

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

149

 

 

 


V

Tài sản ngắn hạn khác

150

 

0

0


1

Chi phí trả trước ngắn hạn

151

 

 

 


2

Thuế GTGT được khấu trừ

152

 

 

 


3

Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

154

V.05

 

 


4

Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ

157

 

 

 


5

Tài sản ngắn hạn khác

158

 

 

 


B

TÀI SẢN DÀI HẠN (200=210+220+240+250+260)

200

 

0

0


I

Các khoản phải thu dài hạn

210

 

0

0


1

Phải thu dài hạn của khách hàng

211

 

 

 


2

Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

212

 

 

 


3

Phải thu dài hạn nội bộ

213

V.06

 

 


4

Phải thu dài hạn khác

218

V.07

 

 


5

Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi

219

 

 

 


II

Tài sản cố định

220

 

0

0


1

Tài sản cố định hữu hình

221

V.08

0

0


-

Nguyên giá

222

 

 

 


-

Giá trị hao mòn kuỹ kế

223

 

 

 


2

Tài sản cố định thuê tài chính

224

V.09

0

0


-

Nguyên giá

225

 

 

 


-

Giá trị hao mòn kuỹ kế

226

 

 

 


3

Tài sản cố định vô hình

227

V.10

0

0


-

Nguyên giá

228

 

 

 


-

Giá trị hao mòn kuỹ kế

229

 

 

 


4

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

230

V.11

 

 


III

Bất động sản đầu tư

240

V.12

0

0


-

Nguyên giá

241

 

 

 


-

Giá trị hao mòn kuỹ kế

242

 

 

 


IV

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

250

 

0

0


1

Đầu tư vào công ty con

251

 

 

 


2

Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

252

 

 

 


3

Đầu tư dài hạn khác

258

V.13

 

 


4

Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn

259

 

 

 


V

Tài sản dài hạn khác

260

 

0

0


1

Chi phí trả trước dài hạn

261

V.14

 

 


2

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

262

V.21

 

 


3

Tài sản dài hạn khác

268

 

 

 


Tổng cộng tài sản (270=100+200)

270

 

0

0


NGUỒN VỐN

 

 

 

 


A

NỢ PHẢI TRẢ (300=310+330)

300

 

0

0


I

Nợ ngắn hạn

310

 

0

0


1

Vay và nợ ngắn hạn

311

V.15

 

 


2

Phải trả người bán

312

 

 

 


3

Người mua trả tiền trước

313

 

 

 


4

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

314

V.16

 

 


5

Phải trả người lao động

315

 

 

 


6

Chi phí phải trả

316

V.17

 

 


7

Phải trả nội bộ

317

 

 

 


8

Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

318

 

 

 


9

Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

319

V.18

 

 


10

Dự phòng phải trả ngắn hạn

320

 

 

 


11

Quỹ khen thưởng phúc lợi

323

 

 

 


12

Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ

327

 

 

 


II

Nợ dài hạn

330

 

0

0


1

Phải trả dài hạn người bán

331

 

 

 


2

Phải trả dài hạn nội bộ

332

V.19

 

 


3

Phải trả dài hạn khác

333

 

 

 


4

Vay và nợ dài hạn

334

V.20

 

 


5

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

335

V.21

 

 


6

Dự phòng trợ cấp mất việc làm

336

 

 

 


7

Dự phòng phải trả dài hạn

337

 

 

 


8

Doanh thu chưa thực hiện

338

 

 

 


9

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

339

 

 

 


B

VỐN CHỦ SỞ HỮU (400=410+430)

400

 

0

0


I

Vốn chủ sở hữu

410

V.22

0

0


1

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

411

 

 

 


2

Thặng dư vốn cổ phần

412

 

 

 


3

Vốn khác của chủ sở hữu

413

 

 

 


4

Cổ phiếu quỹ (*)

414

 

 

 


5

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

415

 

 

 


6

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

416

 

 

 


7

Quỹ đầu tư phát triển

417

 

 

 


8

Quỹ dự phòng tài chính

418

 

 

 


9

Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

419

 

 

 


10

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

420

 

 

 


11

Nguồn vốn đầu tư XDCB

421

 

 

 


12

Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

442

 

 

 


II

Nguồn kinh phí và quỹ khác

430

 

0

0


1

Nguồn kinh phí

432

V.23

 

 


2

Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

433

 

 

 


Tổng cộng nguồn vốn (440=300+400)

440

 

0

0
















CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN









CHỈ TIÊU

Thuyết minh

Số cuối năm

Số đầu năm


1

Tài sản thuê ngoài

24

 

 


2

Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công

 

 

 


3

Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

 

 

 


4

Nợ khó đòi đã xử lý

 

 

 


5

Ngoại tệ các loại

 

 

 


6

Dự toán chi sự nghiệp, dự án

 

 

 












Lập, ngày ...... tháng ..... năm ..........


   Người lập biểu                                Kế toán trưởng


Giám đốc


           (Ký, họ tên)                                                       (Ký, họ tên)


(Ký, họ tên, đóng dấu)



Ghi chú:

(1) Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu và "Mã số".

(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...)

(3) Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì "Số cuối năm" có thể ghi là "31.12.X","Số đầu năm" có thể ghi là "01.01.X"


 

Ĉ
thanh tuan,
Mar 3, 2012, 1:20 AM
Comments