Bảng giá vật tư và chi phí xây dựng nhà trọn gói

Bảng giá vật tư và chi phí xây dựng nhà trọn gói 

1.  Sau khi hai bên thống nhất bản vẽ thiết kế chi tiết chúng tôi sẽ tiến hành lập dự toán chi phí xây nhà trọn gói cho quý khách hàng được rõ. Trên cơ sở dự toán theo thiết kế và dựa vào nguồn kinh phí hiện có của gia chủ mà chúng tôi tư vấn gia chủ nên mua loại vật liệu nào, có nên thêm, bớt hay điều chỉnh một số chi tiết trong bản thiết kế để phù hợp nguồn kinh phí hiện có và hoàn tất Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công để tiến hành triển khai thi công, tránh trường hợp bội chi trong quá trình xây dựng.


      Để có một dự toán báo giá thi công một cách chính xác cần phải có hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công đầy đủ, chi tiết, sự thống nhất về việc sữ dụng chủng loại vật liệu, vật tư phù hợp và chính xác cho ngôi nhà, như vậy mới hạn chế được phát sinh trong quá trình thi công. Một trong nổi lo lớn luôn ám ảnh chủ nhà trong quá trình xây dựng, có một phần nguyên nhân chính từ sự thiếu chuẩn bị và hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế kỹ thuật trước khi tiến hành thi công.

      * Trong bảng giá tham khảo thi công trọn gói cho các loại nhà được phân thành các gói như : Gói I; Gói II; Gói III … Các gói có các loại vật tư, vật liệu sữ dụng tương ứng. Dựa trên thiết kế và sở thích của Quý khách hàng chúng tôi có thể linh động điều chỉnh và lập dự toán phù hợp cho từng kiều thiết kế, từng kiểu nhà và cụ thể trong hợp đồng xây dựng.

    2.  Để tạo thuận lợi và linh động cho khách hàng lựa chọn, chúng tôi còn có dịch vụ thi công trọn gói phần thô, còn phần hoàn thiện thì gia chủ có thể cung cấp vật tư và chúng tôi chịu trách nhiệm về nhân công hoàn thiện ngôi nhà theo bản vẽ thiết kế như mong muốn của Quý khách.

   3.  Trường hợp khách hàng đã có bản vẽ thiết kế, chúng tôi sẽ lập dự toán trên cơ sở bản vẽ chi tiết và tư vấn cho Quý khách hàng về các loại vật liệu, vật tư phù hợp với sở thích cũng như nguồn kinh phí hiện có phù hợp cho ngôi nhà của bạn, khi đó chúng tôi sẽ xem xét giảm giá từ (1 -:- 3 % ) chi phí xây nhà trọn gói cho gia chủ.

 

BẢNG BÁO GIÁ XÂY DỰNG NHÀ TRỌN GÓI NĂM 2017

( Áp dụng cho Nhà ở, văn phòng, chung cư, KS mini, nhà hàng trên địa bàn Đà Nẵng, Hội An và Miền Trung)

( Báo giá chỉ mang tính chất tham khảo, Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận được sự tư vấn tốt nhất)
 

STTVẬT TƯ SỮ DỤNG CHO CÔNG TRÌNHĐƠN GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ TRỌN GÓI ( ĐỒNG/1M2)
ÁP DỤNG CHO NHÀ PHỐ CÓ ĐIỆN TÍCH SÀN > 50 M2 VÀ TỔNG DIỆN TÍCH XÂY DỰNG > 180 M2
GHI CHÚ
GÓI SỐ I
GÓI TIẾT KIỆM
GÓI SỐ II
GÓI TRUNG BÌNH
GÓI SỐ III
GÓI KHÁ
GÓI SỐ IV
GÓI TỐT
GÓI SỐ V
GÓI CAO CẤP
3 900 000 VNĐ/M24 200 000 VNĐ/M24 500 000 VNĐ/M25 200 000 VNĐ/M2> 5,5 tr/m2 (Theo dự toán chi tiết)
IVẬT TƯ THÔ<=2.500.000 đ/m22.600.000 đ/m22.800.000 đ/m23.000.000 đ/m23.200.000 đ/m2Đơn Giá thi công phần thô
1Sắt thépDana Ý, Việt ÚcDana Ý, Việt ÚcDana Ý, Việt ÚcViệt Úc; Việt Nhật; Hòa PhátViệt Úc; Việt Nhật; Hòa Phát 
2Xà gồ máiThép mạ kẽm 40x80x1,2 mm.Thép mạ kẽm 40x80x1,4mmThép mạ kẽm 40x80x1,4mmThép mạ kẽm 40x80x1,4mm Hòa PhátThép mạ kẽm 40x80x1,8mm Hòa Phát 
3Tôn lợp máiTôn 0,4mm Việt Nhật, Phương NamTôn 0,4mm Việt Nhật, Phương NamTôn 0,45mm Hoa Sen, Phương NamTôn 0,45mm Hoa Sen, Phương NamTôn Mat chống nóng 3 lớp (Tôn 0,45mm+ PU+PP); (Sóng âm/ sóng dương dày 18/36 mm) 
4Xi măng đổ bê tông & xây tôHải Vân, Sông Danh,  Xuân ThànhHải Vân, Sông Danh,  Xuân ThànhHải Vân, Hoàng Thạch, Sông DanhHải Vân, Hoàng Thạch, Sông DanhHải Vân, Hoàng Thạch, Kim Đỉnh. 
5Cát đổ bê tôngCát hạt thô ( T.Loan; Q.Nam)Cát hạt thô ( T.Loan; Q.Nam)Cát hạt thô ( T.Loan; Q.Nam)Cát hạt thô ( T.Loan; Q.Nam)Cát đúc hạt lớn ( Túy Loan) 
6Bê tôngBê tông M200, máy trộn thủ công hoặc bê tông tươiBê tông M200, máy trộn thủ công hoặc bê tông tươiBê tông M200, máy trộn thủ công hoặc bê tông tươiBê tông M250, Bê tông tươi hoặc bê tông máy trộn thủ công Bê tông tươi hoặc bê tông máy trộn thủ công  
7Cát xây tườngCát hạt thô ( T.Loan; Q.Nam)Cát hạt thô ( T.Loan; Q.Nam)Cát hạt thô ( T.Loan; Q.Nam)Cát hạt thô ( T.Loan; Q.Nam)Cát hạt thô ( T.Loan) 
8Cát tô trát tườngCát trắng hạt mịnCát trắng hạt mịnCát trắng hạt mịnCát trắng hạt mịnCát trắng hạt mịn 
9Đá 1x2, đá 4x6Mỏ đá Phước Tường - Đà NẵngMỏ đá Phước Tường - Đà NẵngMỏ đá Phước Tường - Đà NẵngMỏ đá Phước Tường - Đà NẵngMỏ đá Phước Tường - Đà Nẵng 
10Gạch đặc KT: 175x80x50mmGạch tuy nen Thanh Bình ( Hòa Phước); Gạch Duy Xuyên Q.NamGạch tuy nen Thanh Bình ( Hòa Phước); Gạch Duy Xuyên Q.NamGạch tuy nen Thanh Bình ( Hòa Phước); Gạch Duy Xuyên Q.NamGạch tuy nen Đại Hiệp; Đại HưngGạch tuy nen Đại Hiệp; Đại Hưng 
11Gạch ống 6 lổ KT: 195x90x135Gạch tuy nen Thanh Bình ( Hòa Phước); Gạch Duy Xuyên Q.NamGạch tuy nen Thanh Bình ( Hòa Phước); Gạch Duy Xuyên Q.NamGạch tuy nen Thanh Bình ( Hòa Phước); Gạch Duy Xuyên Q.NamGạch tuy nen Đại Hiệp; Đại HưngGạch tuy nen Đại Hiệp; Đại Hưng 
12Ống luồn dây điện, luồn dây cáp mạng.Ống nhựa ruột gàỐng nhựa ruột gàỐng nhựa ruột gàỐng nhựa ruột gàỐng nhựa Sino 
13Đường ống cấp nước, thoát nước âm tườnguPVC Đệ Nhất hoặc Minh HùnguPVC Đệ Nhất hoặc Tiền PhonguPVC Bình Minh hoặc Đệ nhấtuPVC Bình Minh hoặc Đệ nhấtuPVC Bình Minh hoặc Đệ nhất 
 
IIVẬT TƯ HOÀN THIỆN NỘI  NGOẠI THẤT1.400.000 đ/m21.600.000 đ/m21.700.000 đ/m22.200.000 đ/m2>=2.700.000 đ/m2Đơn Giá thi công phần hoàn thiện
IIACHỐNG THẤM, SƠN NƯỚC VÀ SƠN CHỐNG RỈ 
14

Hóa chất chống thấm ban công,

sân thượng, WC

Sika; Siêu CườngSika; Siêu CườngSika; MapeiSika; MapeiSika; Mapei 
15Sơn nước nội thấtMaxiliteMaxiliteDuluxDuluxDulux 
16Sơn nước ngoại thấtMaxiliteMaxiliteDulux wearthershieldDulux wearthershieldDulux wearthershield 
17Sơn lót mặt tiềnMaxiliteMaxiliteDulux chống kiềmDulux chống kiềmDulux chống kiềm, chống  
18MatitViệt MỹViệt MỹDuluxDuluxDulux 
19Sơn chống rỉLuckyLuckyLuckyJotonJoton 
IIBTHIẾT BỊ CHIẾU SÁNG VÀ CÁP MẠNG 
20Dây cáp điện chiếu sángCadisun; Hàn QuốcCadisun; Hàn QuốcCadiviCadiviCadivi 
21Dây cáp TV; Dây cáp mạngTENDA hoặc tương đươngTENDA hoặc tương đươngGolden Japan hoặc tương đươngGolden Japan hoặc tương đươngGolden Japan hoặc tương đương 
22

Thiết bị công tắc,ổ cắm điện,Đế âm tường.

Sino; LSSino; LSSino; PanasonicSino; RomanSchneider 
23Bóng đèn chiếu sáng phòng khách, phòng ngủ, phòng bếpĐèn tuýp Điện Quang
 120 000 đồng/phòng
Đèn  Điện Quang
370 000 đồng/phòng
Đèn Điện Quang
 700 000 đồng/phòng
Đèn Philips
 1 000 000 đồng/phòng
Đèn Philips
 1 000 000 đồng/phòng
 
24Bóng đèn chiếu sáng phòng vệ sinhĐèn tuýp Điện Quang
0,6m 01 bộ /phòng
Đèn tuýp Điện Quang
0,6m 01 bộ /phòng
Đèn tuýp chiếu sáng Điện Quang & đèn trang trí 500 000 đ/phòngĐèn tuýp chiếu sáng Điện Quang & đèn trang trí 600 000 đ/phòngĐèn tuýp chiếu sáng & đèn trang trí Philip; Dragong  1 000 000 đ/phòng 
25Đèn trang trí phòng khách  2 000 000 đồng/bộ/phòng2 500 000 đồng/bộ/phòng8 000 000 đồng/bộ/phòng 
26Đèn ban công100 000 đ/bộ/01 ban công120 000 đ/bộ/01 ban công140 000 đ/bộ/01 ban công150 000 đ/bộ/01 ban công250 000 đ/bộ/01 ban công 
27Đèn cầu thang120 000 đ/bộ120 000 đ/bộ120 000 đ/bộ250 000 đ/bộ500 000 đ/bộ 
28Đèn ngủ  120 000 đ/bộ170 000 đ/bộ250 000 đ/bộ 
IICTHIẾT BỊ VỆ SINH 
29Bồn cầu vệ sinh1 750 000 đồng/01 bộ1 950 000 đồng/01 bộInax 2 500 000 đồng/01 bộInax 2 800 000 đồng/01 bộInax 5 500 000 đồng/01 bộ 
30Lavabo rửa mặt1 050 000 đồng/01 bộ1 250 000 đồng/01 bộInax 1 450 000 đồng/bộInax 2 000 000 đồng/bộInax 3 000 000 đồng/bộ 
31Bàn đá Lavabo    Bàn Lavabo bằng đá Granit: 1 500 000 đồng/m2 
32Ống thải chữ P Inax250 000 đồng/bộ270 000 đồng/bộ370 000 đồng/bộ370 000 đồng/bộ370 000 đồng/bộ 
33Vòi rửa lavabo550 000 đồng/bộ650 000 đồng/bộ950 000 đồng/bộ1 200 000 đồng/bộ2 000 000 đồng/bộ 
34Vòi sen tắmSen lạnh 800 000 đồng/bộSen lạnh 1 000 000 đồng/bộSen lạnh 1 200 000 đồng/bộSen nóng lạnh 1 500 000 đồng/bộ5 500 000 đồng/bộ 
35Vòi xịt vệ sinh160 000 đồng/bộ160 000 đồng/bộ250 000 đồng/bộ350 000 đồng/bộ650 000 đồng/bộ 
36Gương soi nhà vệ sinh200 000 đồng/bộ220 000 đồng/bộ250 000 đồng/bộ300 000 đồng/bộ1 500 000 đồng/bộ 
37Vòi rửa ban công70 000 đồng/cái70 000 đồng/cái150 000 đồng/cái150 000 đồng/cái500 000 đồng/cái 
38Móc quần áo Inox trong WC80 000 đồng/cái x 2 cái100 000 đồng/cái x 2 cái130 000 đồng/cái x 2cái180 000 đồng/cái x 2 cái1 200 000 đồng/cái x 2 cái 
39Hộp đựng giấy vệ sinh40 000 đồng/cái50 000 đồng/cái60 000 đồng/cái220 000 đồng/cái550 000 đồng/cái 
40Phiểu thu sàn nhà vệ sinh30 000 đồng/cái50 000 đồng/cái60 000 đồng/cái100 000 đồng/cáiInpx cao cấp 150 000 đồng/cái 
41Máy bơm nước1 250 000 đồng/cái1 250 000 đồng/cái1 350 000 đồng/cái1 500 000 đồng/cái1 800 000 đồng/cái 
42Bồn nước (1000 L Đại Thành)3 100 000 đồng/cái3 100 000 đồng/cái3 100 000 đồng/cái3 100 000 đồng/cáiBồn Inox 1500L: 5 300 000 đồng/cái 
41Đường ống nước nóng âm tường PPR DekoPPR Bình Minh hoặc DekoPPR Bình Minh hoặc DekoPPR Bình Minh 
42Bình nước nóng Trực tiếp 15 lítGián tiếp, Rosi 20 lítGián tiếp, Rosi 30 lítRosi 45 lít 
 
IIDBẾP VÀ TỦ BẾP
43Tủ bếp ( dưới bàn bếp )Nhôm kính hệ 700Gỗ MDFGỗ Xoan ĐàoGỗ Kiền KiềnGỗ Kiền Kiền; Căm Xe 
44Mặt đá bàn bếpĐá granit thiên nhiên. Trắng suối lâu hoặc tương đương 400 000/m2Đá granit thiên nhiên. Đen Bình Định hoặc tương đương 750 000/m2Đá granit thiên nhiên. Đen Huế hoặc tương đương 750 000/m2Đá granit thiên nhiên. Ngoại nhập hoặc tương đương 1 200 000/m2Đá granit thiên nhiên. Ngoại nhập hoặc tương đương 1 500 000/m2 
45Chậu rửa trên bàn bếp850 000 đồng/bộ850 000 đồng/bộ1 100 000 đồng/bộ1 200 000 đồng/bộ1 500 000 đồng/bộ 
46Vòi rửa chén nóng lạnh350 000 đồng/bộ450 000 đồng/bộ600 000 đồng/bộ1 100 000 đồng/bộ1 500 000 đồng/bộ 
IIECẦU THANG
47Đá cầu thangĐá granit thiên nhiên trắng suối lâu hoặc tương đương 400 000 đồng/m2Đá granit thiên nhiên đen Huế hoặc tương đương 750 000 đồng/m2Đá granit thiên nhiên đen Huế hoặc tương đương 750 000 đồng/m2Đá granit thiên nhiên. Ngoại nhập hoặc tương đương 1 400 000/m2Đá granit thiên nhiên. Ngoại nhập hoặc tương đương 2 000 000/m2 hoặc cầu thang gỗ Lim 
48Ô lấy sáng cầu thang và Ô giếng trờiKhung bảo vệ sắt hộp mạ kẽm 20x20mm A 150x150mm tấm lấy sáng PolycacbonatKhung bảo vệ sắt hộp mạ kẽm 20x20mm A 150x150mm tấm lấy sáng PolycacbonatKhung bảo vệ sắt hộp mạ kẽm 20x20mm A 150x150mm tấm lấy sáng PolycacbonatKhung bảo vệ sắt hộp mạ kẽm 20x20mm A 150x150mm tấm lấy sáng kính cường lực 8mmKhung bảo vệ Inox 12x12mm A 150x150mm tấm lấy sáng kính cường lực 10mm 
48Lan can mặt tiềnSắt hộp 40x80mmSắt hộp 40x80mmKính cường lực, trụ InoxKính cường lực, trụ InoxKính cường lực, trụ Inox 
49Lan can cầu thang Lan can sắtLan can sắtLan can kính cường lực 12 mm trụ InoxLan can nhôm đúc cao cấp (6 triệu/md), hoặc trụ gổ Kiền Kiền; Căm Xe 
50Trụ đề ba cầu thang SắtTrụ gỗ Xoan Đào 8x8cm, hay trụ trònTrụ gỗ Kiền Kiền 10x10cm, hay trụ trònTrụ gỗ Kiền Kiền 6x8cm, hay trụ tròn 
51Tay vịn cầu thang SắtXoan ĐàoKiền kiềnGỗ kiền kiền; Căm Xe 
IIFGẠCH ỐP LÁT 
52Gạch lát nền nhà135 000 đồng/m2150 000 đồng/m2210 000 đồng/m2270 000 đồng/m2450 000 đồng/m2 
53Gạch lát nền phòng WC & ban công105 000 đồng/m2120 000 đồng/m2140 000 đồng/m2140 000 đồng/m2250 000 đồng/m2 
54Gạch ốp tường WC & ốp tường bếp 1,6m105 000 đồng/m2150 000 đồng/m2

180 000 đồng/m2

220 000 đồng/m2350 000 đồng/m2 
55Gạch len tườngGạch cắt cùng loại gạch nền cao 10 -14cmGạch cắt cùng loại gạch nền cao 10 -14cmGạch cắt cùng loại gạch nền cao 10 -14cm650 000 đ/m2850 000 đ/m2 
IIICỬA NHÀ, TRẦN VÀ NỘI THẤT( PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THEO YÊU CẦU )
ACỬA NHÀ
1Cửa cổngSắt hộp khung bao 40x80mm; Cửa cuốn.Sắt hộp khung bao 40x80mm hay cổng InoxSắt hộp khung bao 40x80mm; Cổng InoxSắt hộp khung bao 40x80mm; Cổng gỗ.Cổng nhôm đúc cao cấp:
13 000 000 đồng/m2
Sẽ có BG cụ thể cho từng loại
2Cửa chínhCửa kéo đài loan; Cửa cuốnCửa kéo đài loan; Cửa cuốnCửa nhựa lõi thép kính 5mm ; Cửa Kính cường lực 10mm.Cửa nhôm Xingfa cao cấp, kính 8mm cường lực mài cạnh ; Cửa Kính cường lực 10mm.Cửa gỗ Kiền Kiền 2 500 000 đồng/m2 và khung ngoại 600 000 đ/md
3Cửa đi ban công, cửa sổSắt hộp khung bao 40x80mm kính 5mm (sắt mạ kẽm): 1 000 000 đồng/m2Sắt hộp khung bao 40x80mm kính 5mm (sắt mạ kẽm): 1 200 000 đồng/m2

Cửa nhựa lõi thép kính 5mm:

1 500 000 đồng/m2

Cửa nhựa lõi thép kính 5mm  : 1 500 000 đồng/m2Cửa gỗ Kiền Kiền 2 500 000 đồng/m2 và khung ngoại 400 000 đ/mdnt
4Của phòng ngủNhôm hệ 700, kính 5mmCửa nhựa lõi thép kính 5mm  : 1 450 000 đồng/m2Cửa nhựa lõi thép kính 5mm  : 1 500 000 đồng/m2Cửa gỗ Kiền Kiền, Xoan Đào

Cửa gỗ Kiền Kiền

2 400 000 đồng/m2 và khung ngoại 300 000 đ/md

nt
5Cửa WCNhôm hệ 700Cửa nhựa lõi thép kính 5mmCửa nhựa lõi thép kính 5mmCửa gỗ Kiền Kiền, Xoan ĐàoCửa gỗ Kiền Kiền 2 400 000 đồng/m2 và khung ngoại 300 000 đ/mdnt
6Ổ khóa cửa phòng100 000 đồng/bộ150 000 đồng/bộ190 000 đồng/bộ320 000 đồng/bộ

Khóa thông minh:

2500000 đồng/bộ

nt
7Ổ khóa cửa chính và cửa ban công180 000 đồng/bộ300 000 đồng/bộ420 000 đồng/bộ550 000 đồng/bộ

Khóa thông minh:

2500000 đồng/bộ

nt
8Khung bảo vệ cửa sổSắt hộp 13x26mm mạ kẽm, chia ô 150x150mmSắt hộp 13x26mm mạ kẽm, chia ô 150x150mmSắt hộp 13x26mm mạ kẽm, chia ô 150x150mmSắt hộp 13x26mm mạ kẽm, chia ô 150x150mmThép đặc 14x14mm mạ kẽm, chia ô 150x150mmnt
BLAN CAN VÀ TRẦN, ĐÁ TỰ NHIÊN, SÀN GỖ…
9Lan can mặt tiềnSắt hộp 40x80mmSắt hộp 40x80mmKính cường lực, trụ InoxKính cường lực, trụ InoxKính cường lực, trụ Inoxnt
10Lan can cầu thangLan can sắtLan can sắtLan can sắtLan can kính cường lực 12 mm trụ InoxLan can nhôm đúc cao cấp (6 triệu/md), hoặc trụ gổ Kiền Kiền; Căm Xent
11Trụ đề ba cầu thangTrụ SắtTrụ gỗ Gỗ thường 6x8cmTrụ gỗ Xoan Đào 8x8cm, hay trụ trònTrụ gỗ Kiền Kiền 10x10cm, hay trụ trònTrụ gỗ Kiền Kiền 6x8cm, hay trụ trònnt
12Tay vịn cầu thangSắtGỗ thườngXoan ĐàoKiến KiềnGỗ kiền kiền; Căm Xent
13Trần thạch cao tấm Vĩnh Tường Gyproc; Tấm trần smartboard Thái Lan…Khung Xương Vĩnh TườngKhung Xương Vĩnh TườngKhung Xương Vĩnh TườngKhung Xương Vĩnh TườngTrần nhôm Khung Xương Malayxiant
14Đá trang trí phòng khách (gạch hoặc đá chẻ tự nhiên)Lắp theo yêu cầuLắp theo yêu cầuLắp theo yêu cầuLắp theo yêu cầuLắp theo yêu cầunt
15Đá trang trí mặt tiền hoặc gạch trang tríLắp theo yêu cầuLắp theo yêu cầuLắp theo yêu cầuLắp theo yêu cầuLắp theo yêu cầunt
16Lót , ốp sàn gỗ các loạiLắp theo yêu cầuLắp theo yêu cầuLắp theo yêu cầuLắp theo yêu cầuLắp theo yêu cầunt
CĐIỆN TRANG TRÍ, NƯỚC NÓNG VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ 
 Điện trang trí 
17Đèn trang trí phòng kháchLắp theo yêu cầuLắp theo yêu cầu   nt
18Đèn ngủLắp theo yêu cầuLắp theo yêu cầu   nt
19Đèn trang tríLắp theo yêu cầuLắp theo yêu cầuLắp theo yêu cầuLắp theo yêu cầuLắp theo yêu cầunt
 Hệ thống nước nóng
20Đường ống nước nóng âm tườngPPR DekoPPR Deko

PPR Bình Minh

hoặc Deko

PPR Bình Minh

hoặc Deko

PPR Bình Minhnt
21Bình nước nóngLoại 15 lít PRIMELoại 15 lítGián tiếp, Rosi 20 lítGián tiếp, Rosi 30 lítRosi 25 lítnt
22Thiết bị vệ sinh, vòi nước nóng các loại

Lắp đặt các thiết bị vệ sinh, vòi nước nóng

và lạnh 

Lắp đặt các thiết bị vệ sinh, vòi nước nóng

và lạnh 

Thiết bị vệ sinh, vòi nước nóng và lạnh Inax; Caeser…

Thiết bị vệ sinh, vòi nước nóng và lạnh Inax; Caeser;TOTO…

Inax; TOTO; American standard…nt
 Điều hòa không khí
23Điều hòa không khíLG ; Mitsubishi; Nagakawa…LG; Toshiba; Mitsubishi…LG; Panasonic; Samsung…DAIKING; Panasonic…DAIKING; Panasonic…nt

 

         Đơn giá trên là đơn giá được công ty chúng tôi đúc kết, thống kê lại từ thực tiển thi công các công trình tại Miền Trung trên cơ sở giá cả thị trường các loại vật liệu phổ biến hiện có. Tuy nhiên đơn giá chi tiết chính xác phụ thuộc rất lớn vào các yếu tố cụ thể như thiết kế chi tiết vật liệu hoàn thiện, diện tích ngôi nhà, mặt tiền, vị trí...

GHI CHÚ:

 
    

Đà Nẵng, ngày  01  tháng  01 năm 2017

CÔNG TY TNHH THẾ THÀNH

 

 

   I - Nhà biệt thự : Nhân hệ số 1,1 -:- 1,5 đơn giá nhà phố.

   II - CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH:

        1 - Móng băng:  (0,4 -:- 0,5) diện tích trệt (đơn giá thô); Chưa bao gồm công tác tường vây hố móng, hút nước ngầm...

        2 - Móng đơn:  (0,2 -:- 0,5) diện tích tầng trệt  (đơn giá thô)

        3 - Móng cọc: (0,3 -:- 0,4) diện tích tầng trệt (đơn giá thô)

        4 - Diện tích xây dựng: bao gồm chuồng cu 100 % đơn giá

        5 - Sân thượng không có mái: ( 0,3 -:- 0,5) đơn giá

        6 - Sân thượng có mái: (0,7 -:- 0,9) đơn giá

        7 - Sân nhà: ( 0,3 -:- 0,5) đơn giá

        8 - Nhà có nhiều hơn 1 mặt tiền : Diện tích mặt tiền thứ 2 trở đi (0,1 -:- 0,5) đơn giá.

    III - CÁC VẤN ĐỀ CHUNG:

       1 - Đơn giá trên chưa bao gồm các loại cọc, cừ. Tính từ đầu cọc trở lên

       2 - Đơn giá trên được áp dụng cho nhà có diện tích tầng trệt > 50m2 và có tổng diện tích xây dựng >200 m2

       3 - Đối với những trường hợp tổng diện tích xây dựng < =200 m2, nhà trong ngõ hẻm xe tải không vào được chúng tôi sẽ khảo sát và báo giá cụ thể cho Quý khách hàng.

      4 - Trong trường hợp nhà sửa chữa cải tạo, nhà phố trong hẻm nhỏ, hẻm sâu hoặc trong khu vực chợ, khu vực cấm đậu đổ xe, khu phố cấm xe tải thì công ty chúng tôi sẽ khảo sát chi tiết và báo giá cho từng trường hợp một cách cụ thể.

      5 - Nhà cao tầng, nhà biệt thự hoặc nhà có kết cấu đặc biệt, thì được báo giá theo thiết kế riêng của công trình.

   IV - Dự toán chi phí cho ngôi nhà của bạn(Theo mục 3 trong Tổng quan Dịch vụ Xây Nhà Trọn Gói )

Comments