some
many
few
a lot
several
couple
none
one
two
three
all
lots
most
much
more
less
enough
Some - Một số
Many - Nhiều
Few - Ít
A lot - Rất nhiều
Several - Một vài
Couple - Cặp
None - Không có
One - Một
Two - Hai
Three - Ba
All - Tất cả
Lots - Nhiều
Most - Hầu hết
Much - Nhiều (không đếm được)
More - Nhiều hơn
Less - Ít hơn
Enough - Đủ
Some - Một số
I have some toys in my room.
Tôi có một số đồ chơi trong phòng của mình.
Can you share some candy with me?
Bạn có thể chia sẻ một số kẹo với tôi không?
There are some birds in the tree.
Có một số con chim trên cây.
Many - Nhiều
I see many stars in the sky.
Tôi thấy nhiều ngôi sao trên bầu trời.
There are many flowers in the garden.
Có nhiều bông hoa trong vườn.
Do you have many friends at school?
Bạn có nhiều bạn bè ở trường không?
Few - Vài
I have a few cookies left in the jar.
Tôi còn vài cái bánh quy trong lọ.
There are few children playing outside.
Có vài đứa trẻ đang chơi ở ngoài.
Can you count a few apples in the basket?
Bạn có thể đếm vài quả táo trong giỏ không?
A lot - Rất nhiều
I have a lot of homework to do tonight.
Tôi có rất nhiều bài tập về nhà phải làm tối nay.
We see a lot of animals at the zoo.
Chúng tôi thấy rất nhiều con vật ở sở thú.
Do you want to eat a lot of pizza?
Bạn có muốn ăn rất nhiều pizza không?
Several - Một vài
I found several seashells on the beach.
Tôi tìm thấy một vài vỏ sò trên bãi biển.
We have several books to read this month.
Chúng tôi có một vài cuốn sách để đọc trong tháng này.
Can you name several colors?
Bạn có thể kể tên một vài màu không?
Couple - Đôi
I saw a couple of birds in the tree.
Tôi thấy một đôi chim trên cây.
Can you grab a couple of snacks for the picnic?
Bạn có thể lấy một đôi món ăn nhẹ cho buổi dã ngoại không?
There are a couple of games we can play.
Có một đôi trò chơi mà chúng ta có thể chơi.
None - Không có
I have none of the toys I wanted.
Tôi không có bất kỳ món đồ chơi nào mà tôi muốn.
There were none of the cookies left.
Không còn cái bánh quy nào cả.
Did you see any flowers? I saw none.
Bạn có thấy hoa nào không? Tôi không thấy hoa nào cả.
One - Một
I have one dog at home.
Tôi có một con chó ở nhà.
There is one big cake for the party.
Có một cái bánh lớn cho bữa tiệc.
Can you find one red ball?
Bạn có thể tìm một quả bóng đỏ không?
Two - Hai
I want two scoops of ice cream.
Tôi muốn hai viên kem.
There are two cats in the yard.
Có hai con mèo trong sân.
Can you count to two with me?
Bạn có thể đếm đến hai với tôi không?
Three - Ba
I have three crayons in my bag.
Tôi có ba cây bút sáp màu trong túi.
Can you see three birds flying?
Bạn có thấy ba con chim bay không?
There are three cookies on the plate.
Có ba cái bánh quy trên đĩa.
All - Tất cả
I want to eat all the cake!
Tôi muốn ăn tất cả bánh!
All my friends are here today.
Tất cả bạn bè của tôi đều có mặt hôm nay.
Can you find all the hidden toys?
Bạn có thể tìm tất cả những món đồ chơi được giấu không?
Lots - Nhiều
We have lots of fun at the park.
Chúng tôi có rất nhiều niềm vui ở công viên.
There are lots of books to choose from.
Có rất nhiều cuốn sách để chọn.
Do you want lots of stickers for your project?
Bạn có muốn nhiều nhãn dán cho dự án của mình không?
Most - Hầu hết
Most kids love to play outside.
Hầu hết trẻ em thích chơi ở ngoài.
I finished most of my homework already.
Tôi đã hoàn thành hầu hết bài tập về nhà.
Can you name most of the animals in the zoo?
Bạn có thể kể tên hầu hết các con vật trong sở thú không?
Much - Nhiều
I don't have much time to play.
Tôi không có nhiều thời gian để chơi.
How much juice is left in the bottle?
Còn bao nhiêu nước trái cây trong chai?
Do you have much homework today?
Hôm nay bạn có nhiều bài tập về nhà không?
More - Nhiều hơn
I want more ice cream, please!
Tôi muốn thêm kem nữa, làm ơn!
Can we have more time to play?
Chúng ta có thể có thêm thời gian để chơi không?
Do you want more candy?
Bạn có muốn thêm kẹo không?
Less - Ít hơn
I want less homework this weekend.
Tôi muốn ít bài tập hơn vào cuối tuần này.
Can we have less noise in the classroom?
Chúng ta có thể có ít tiếng ồn hơn trong lớp học không?
Do you have less candy than before?
Bạn có ít kẹo hơn trước không?
Enough - Đủ
I have enough toys to play with.
Tôi có đủ đồ chơi để chơi.
Is this shirt big enough for you?
Cái áo này có đủ lớn cho bạn không?
We have enough food for the picnic.
Chúng tôi có đủ đồ ăn cho buổi dã ngoại.
Some - Một vài
Q: Do you have some toys at home?
A: Yes, I have some toys.
Q: Bạn có một vài món đồ chơi ở nhà không?
A: Có, tôi có một vài món đồ chơi.
Q: Can you think of some animals that live in the ocean?
A: Some animals in the ocean are fish and dolphins.
Q: Bạn có thể nghĩ đến một vài con vật sống dưới đại dương không?
A: Một vài con vật ở đại dương là cá và cá heo.
Many - Nhiều
Q: How many friends do you have?
A: I have many friends.
Q: Bạn có bao nhiêu người bạn?
A: Tôi có nhiều người bạn.
Q: Can you name many fruits?
A: Yes, I can name many fruits like apples and bananas.
Q: Bạn có thể kể tên nhiều loại trái cây không?
A: Có, tôi có thể kể tên nhiều loại trái cây như táo và chuối.
Few - Vài
Q: How many cookies do you have?
A: I have a few cookies.
Q: Bạn có bao nhiêu cái bánh quy?
A: Tôi có vài cái bánh quy.
Q: Can you think of a few games to play?
A: Yes, I can think of a few games like hide and seek.
Q: Bạn có thể nghĩ đến vài trò chơi để chơi không?
A: Có, tôi có thể nghĩ đến vài trò chơi như trò chơi trốn tìm.
A lot - Rất nhiều
Q: How much water do you drink in a day?
A: I drink a lot of water.
Q: Bạn uống bao nhiêu nước trong một ngày?
A: Tôi uống rất nhiều nước.
Q: Are there a lot of stars in the sky?
A: Yes, there are a lot of stars in the sky.
Q: Có rất nhiều ngôi sao trên bầu trời không?
A: Có, có rất nhiều ngôi sao trên bầu trời.
Several - Một số
Q: How many books do you have?
A: I have several books.
Q: Bạn có bao nhiêu quyển sách?
A: Tôi có một số quyển sách.
Q: Can you name several colors?
A: Yes, I can name several colors like red and blue.
Q: Bạn có thể kể tên một số màu không?
A: Có, tôi có thể kể tên một số màu như đỏ và xanh dương.
Couple - Một đôi
Q: How many pets do you have?
A: I have a couple of pets.
Q: Bạn có bao nhiêu thú cưng?
A: Tôi có một đôi thú cưng.
Q: Can you think of a couple of fun activities?
A: Yes, I can think of a couple of fun activities like drawing and dancing.
Q: Bạn có thể nghĩ đến một đôi hoạt động vui vẻ không?
A: Có, tôi có thể nghĩ đến một đôi hoạt động vui vẻ như vẽ tranh và nhảy múa.
None - Không có
Q: How many candies do you have?
A: I have none.
Q: Bạn có bao nhiêu viên kẹo?
A: Tôi không có viên kẹo nào.
Q: Are there any pets at your house?
A: There are none at my house.
Q: Có thú cưng nào ở nhà bạn không?
A: Ở nhà tôi không có thú cưng nào.
One - Một
Q: How many eyes do you have?
A: I have one nose.
Q: Bạn có bao nhiêu con mắt?
A: Tôi có một cái mũi.
Q: Can you think of one favorite food?
A: Yes, my favorite food is pizza.
Q: Bạn có thể nghĩ đến một món ăn yêu thích không?
A: Có, món ăn yêu thích của tôi là pizza.
Two - Hai
Q: How many hands do you have?
A: I have two hands.
Q: Bạn có bao nhiêu bàn tay?
A: Tôi có hai bàn tay.
Q: Can you think of two animals you like?
A: Yes, I like cats and dogs.
Q: Bạn có thể nghĩ đến hai con vật bạn thích không?
A: Có, tôi thích mèo và chó.
Three - Ba
Q: How many wheels does a bicycle have?
A: A bicycle has three wheels.
Q: Xe đạp có bao nhiêu bánh xe?
A: Xe đạp có ba bánh xe.
Q: Can you name three things you like?
A: I like ice cream, pizza, and candy.
Q: Bạn có thể kể tên ba điều bạn thích không?
A: Tôi thích kem, pizza và kẹo.
All - Tất cả
Q: How many students are in your class?
A: All my friends are in my class.
Q: Có bao nhiêu học sinh trong lớp bạn?
A: Tất cả bạn tôi đều ở trong lớp tôi.
Q: Do you like all kinds of fruits?
A: Yes, I like all kinds of fruits.
Q: Bạn có thích tất cả các loại trái cây không?
A: Có, tôi thích tất cả các loại trái cây.
Lots - Rất nhiều
Q: How many stickers do you have?
A: I have lots of stickers.
Q: Bạn có bao nhiêu cái nhãn dán?
A: Tôi có rất nhiều cái nhãn dán.
Q: Are there lots of flowers in the garden?
A: Yes, there are lots of flowers in the garden.
Q: Có rất nhiều hoa trong vườn không?
A: Có, có rất nhiều hoa trong vườn.
Most - Hầu hết
Q: How many toys do you play with?
A: I play with most of my toys.
Q: Bạn chơi với bao nhiêu món đồ chơi?
A: Tôi chơi với hầu hết đồ chơi của mình.
Q: Do you think most people like ice cream?
A: Yes, I think most people like ice cream.
Q: Bạn có nghĩ rằng hầu hết mọi người thích kem không?
A: Có, tôi nghĩ hầu hết mọi người thích kem.
Much - Nhiều
Q: How much homework do you have today?
A: I have much homework today.
Q: Hôm nay bạn có bao nhiêu bài tập về nhà?
A: Hôm nay tôi có nhiều bài tập về nhà.
Q: Do you drink much milk?
A: Yes, I drink much milk.
Q: Bạn có uống nhiều sữa không?
A: Có, tôi uống nhiều sữa.
More - Nhiều hơn
Q: Do you want more juice?
A: Yes, I want more juice.
Q: Bạn có muốn thêm nước trái cây không?
A: Có, tôi muốn thêm nước trái cây.
Q: Can you eat more cake?
A: Yes, I can eat more cake.
Q: Bạn có thể ăn thêm bánh không?
A: Có, tôi có thể ăn thêm bánh.
Less - Ít hơn
Q: Do you want less sugar in your drink?
A: Yes, I want less sugar.
Q: Bạn có muốn ít đường hơn trong đồ uống của mình không?
A: Có, tôi muốn ít đường hơn.
Q: Can you play with less noise?
A: Yes, I can play with less noise.
Q: Bạn có thể chơi với ít tiếng ồn hơn không?
A: Có, tôi có thể chơi với ít tiếng ồn hơn.
Enough - Đủ
Q: Do you have enough pencils for school?
A: Yes, I have enough pencils.
Q: Bạn có đủ bút chì cho trường học không?
A: Có, tôi có đủ bút chì.
Q: Is there enough food for everyone?
A: Yes, there is enough food for everyone.
Q: Có đủ thức ăn cho mọi người không?
A: Có, có đủ thức ăn cho mọi người.
The Magic Garden Adventure
In a small (1) town, there was a magic garden. (2) In this garden, there were many (3) flowers. Some (4) flowers were big, and a lot (5) were small. One (6) flower was blue, two (7) were yellow, and three (8) were red! All (9) the flowers danced in the wind.
One day, a couple (10) of children decided to explore the garden. They saw several (11) butterflies fluttering around. They wanted to catch a butterfly, but none (12) of them were easy to catch!
"Look!" said the girl. "There is one (13) butterfly sitting on that flower!" They ran over but it flew away. They laughed and said, "Let's see how many (14) butterflies we can find!"
They searched high and low, finding lots (15) of butterflies. Most (16) of them were orange and black. The children felt happy because they saw so (17) many butterflies. They decided to pick a few (18) flowers to take home.
"Do you think we have enough (19) flowers?" asked the boy. "I think we need more (20)!" said the girl.
As they walked back, they heard a voice. "You have picked too (21) many flowers! Please leave some (22) for the butterflies!"
They looked around and realized they had taken a lot (23). The children decided to return a few (24) flowers to the garden. "Now the butterflies will be happy!" they said.
That day, they learned that it’s nice to share and that there is always enough (25) for everyone. They skipped home with their few (26) flowers, feeling proud of their adventure in the magic garden.
Translation in Vietnamese
Cuộc Phiêu Lưu Trong Vườn Ma Thuật
Trong một (1) thị trấn nhỏ, có một khu vườn ma thuật. (2) Trong khu vườn này, có rất nhiều (3) bông hoa. Một số (4) bông hoa thì to, và rất nhiều (5) bông thì nhỏ. Một (6) bông hoa màu xanh, hai (7) bông màu vàng, và ba (8) bông màu đỏ! Tất cả (9) các bông hoa đều nhảy múa trong gió.
Một ngày nọ, một đôi (10) trẻ em quyết định khám phá khu vườn. Chúng thấy một vài (11) con bướm bay lượn quanh. Chúng muốn bắt một con bướm, nhưng không (12) con nào dễ bắt!
"Nhìn kìa!" cô bé nói. "Có một (13) con bướm đang ngồi trên bông hoa đó!" Chúng chạy tới nhưng nó đã bay đi. Chúng cười và nói, "Hãy xem chúng ta có thể tìm thấy bao nhiêu (14) con bướm!"
Chúng tìm kiếm khắp nơi, tìm thấy rất nhiều (15) con bướm. Hầu hết (16) chúng đều màu cam và đen. Những đứa trẻ cảm thấy vui vì chúng đã thấy rất (17) nhiều con bướm. Chúng quyết định hái một vài (18) bông hoa để mang về nhà.
"Bạn có nghĩ rằng chúng ta đã có đủ (19) hoa không?" cậu bé hỏi. "Tôi nghĩ chúng ta cần nhiều hơn (20)!" cô bé nói.
Khi chúng đi về, chúng nghe thấy một giọng nói. "Các bạn đã hái quá (21) nhiều hoa rồi! Xin hãy để lại một số (22) cho những con bướm!"
Chúng nhìn quanh và nhận ra rằng chúng đã lấy rất nhiều (23). Những đứa trẻ quyết định trả lại một vài (24) bông hoa cho khu vườn. "Bây giờ những con bướm sẽ vui vẻ!" chúng nói.
Ngày hôm đó, chúng đã học được rằng chia sẻ là điều tốt và luôn luôn có đủ (25) cho mọi người. Chúng nhảy chân sáo về nhà với vài (26) bông hoa, cảm thấy tự hào về cuộc phiêu lưu trong khu vườn ma thuật.