VOCABULARY
Face - Khuôn mặt
Hello - Xin chào
Friends - Những người bạn
Help - Giúp đỡ
Draw - Vẽ
Cute - Dễ thương
Eyes - Đôi mắt
Guys - Các bạn
Eyebrows - Lông mày
Nose - Mũi
Mouth - Miệng
Teeth - Răng
Tongue - Lưỡi
Ears - Đôi tai
Cheeks - Má
Hair - Tóc
Body - Cơ thể
Ready - Sẵn sàng
Touch - Chạm
Head - Đầu
Grab - Nắm
Bend - Cúi
Neck - Cổ
Shake - Lắc
Shoulders - Vai
Stomach - Dạ dày
Hips - Hông
Arms - Cánh tay
Hands - Bàn tay
Legs - Chân
Feet - Bàn chân
QUESTIONS
Q: What is on your face?
A: My eyes, nose, and mouth are on my face.
Q: Trên khuôn mặt của bạn có gì?
A: Đôi mắt, mũi và miệng của tôi ở trên khuôn mặt.
Q: How do you say hello to friends?
A: I say "Hello, friends!" and wave.
Q: Làm thế nào để bạn chào những người bạn?
A: Tôi nói "Xin chào, các bạn!" và vẫy tay.
Q: Who can help you draw?
A: My teacher can help me draw.
Q: Ai có thể giúp bạn vẽ?
A: Giáo viên của tôi có thể giúp tôi vẽ.
Q: What do you think is cute?
A: I think puppies are cute.
Q: Bạn nghĩ điều gì dễ thương?
A: Tôi nghĩ những chú cún con rất dễ thương.
Q: What color are your eyes?
A: My eyes are brown.
Q: Đôi mắt của bạn màu gì?
A: Đôi mắt của tôi màu nâu.
Q: How many eyebrows do you have?
A: I have two eyebrows.
Q: Bạn có bao nhiêu lông mày?
A: Tôi có hai lông mày.
Q: What does your nose do?
A: My nose helps me smell.
Q: Mũi của bạn làm gì?
A: Mũi của tôi giúp tôi ngửi.
Q: What do you use your mouth for?
A: I use my mouth to talk and eat.
Q: Bạn dùng miệng để làm gì?
A: Tôi dùng miệng để nói chuyện và ăn.
Q: How many teeth do you have?
A: I have twenty teeth.
Q: Bạn có bao nhiêu chiếc răng?
A: Tôi có hai mươi chiếc răng.
Q: Can you touch your tongue with your finger?
A: Yes, I can touch my tongue with my finger.
Q: Bạn có thể chạm vào lưỡi của mình bằng ngón tay không?
A: Vâng, tôi có thể chạm vào lưỡi của mình bằng ngón tay.
Q: What do you hear with?
A: I hear with my ears.
Q: Bạn nghe bằng gì?
A: Tôi nghe bằng đôi tai của mình.
Q: What are your cheeks for?
A: My cheeks help me smile.
Q: Má của bạn để làm gì?
A: Má của tôi giúp tôi cười.
Q: Is your hair long or short?
A: My hair is short.
Q: Tóc của bạn dài hay ngắn?
A: Tóc của tôi ngắn.
Q: How do you take care of your body?
A: I eat healthy food and exercise.
Q: Bạn chăm sóc cơ thể của mình như thế nào?
A: Tôi ăn thức ăn lành mạnh và tập thể dục.
Q: Are you ready to play?
A: Yes, I am ready to play!
Q: Bạn đã sẵn sàng chơi chưa?
A: Vâng, tôi đã sẵn sàng chơi!
Q: Can you touch your head?
A: Yes, I can touch my head.
Q: Bạn có thể chạm vào đầu của mình không?
A: Vâng, tôi có thể chạm vào đầu của mình.
Q: What do you grab with your hands?
A: I grab toys with my hands.
Q: Bạn nắm gì bằng tay của mình?
A: Tôi nắm đồ chơi bằng tay của mình.
Q: Can you bend down?
A: Yes, I can bend down.
Q: Bạn có thể cúi xuống không?
A: Vâng, tôi có thể cúi xuống.
Q: What holds your head up?
A: My neck holds my head up.
Q: Cổ của bạn làm gì?
A: Cổ của tôi giữ đầu của tôi lên.
Q: Can you shake your shoulders?
A: Yes, I can shake my shoulders.
Q: Bạn có thể lắc vai của mình không?
A: Vâng, tôi có thể lắc vai của mình.
Q: Where is your stomach?
A: My stomach is in the middle of my body.
Q: Dạ dày của bạn ở đâu?
A: Dạ dày của tôi ở giữa cơ thể.
Q: Can you move your hips?
A: Yes, I can move my hips.
Q: Bạn có thể di chuyển hông của mình không?
A: Vâng, tôi có thể di chuyển hông của mình.
Q: How many arms do you have?
A: I have two arms.
Q: Bạn có bao nhiêu cánh tay?
A: Tôi có hai cánh tay.
Q: What do you do with your hands?
A: I hold things with my hands.
Q: Bạn làm gì với bàn tay của mình?
A: Tôi cầm nắm đồ vật bằng bàn tay của mình.
Q: Can you kick with your legs?
A: Yes, I can kick with my legs.
Q: Bạn có thể đá bằng chân của mình không?
A: Vâng, tôi có thể đá bằng chân của mình.
Q: How many feet do you have?
A: I have two feet.
Q: Bạn có bao nhiêu bàn chân?
A: Tôi có hai bàn chân.
COMMANDS
Touch your head.
Shake your arms.
Wiggle your hips.
Tap your feet.
Open your mouth and say "Ah!"
Clap your hands.
Blink your eyes.
Touch your nose with your finger.
Stretch your arms to the sky.
Bend your knees and jump!
Stomp your feet.
Shake your shoulders.
Stick out your tongue.
Wave your hands in the air.
Touch your toes.
Rub your belly.
Twist your body from side to side.
Touch your ears.
Turn your head left and right.
Dance in a circle.
Once upon a time in a colorful village, there lived a cute (1) little monster named Max. Max had a big face (2) with bright green eyes (3) that sparkled like stars. Every day, he would say, "Hello" (4) to everyone he met. Max loved making new friends (5) and helping them whenever they needed a hand.
One sunny morning, Max decided to visit his friends. He wanted to draw (6) a big picture of all of them playing together. He grabbed his special crayons and was all ready (7) to go!
As Max walked through the village, he met Lily, a girl with beautiful hair (8) and rosy cheeks (9). "Can you help (10) me pick some flowers?" she asked. "Of course!" said Max, and they picked flowers together, laughing and having fun.
Then, they saw Sam, who was looking sad. "What's wrong, Sam?" asked Max. Sam frowned, showing his little mouth (11) and teeth (12). "I can’t find my favorite toy," he said, looking down at his feet (13). Max smiled and said, "Let's find it together!" They all searched high and low, using their arms (14) to look behind trees and their hands (15) to dig in the sand.
Suddenly, Max had an idea! "Let’s use our legs (16) to run around the playground!" They all agreed, and as they ran (17) with their arms out wide, Max felt happy. While running, they heard a noise and turned to see a little puppy. It had big ears (18) and a tiny nose (19) that sniffed the air.
"Look!" Max pointed with his hands (20). The puppy was wagging its tail and seemed to want to play. They all gathered around, and Max gently touched (21) the puppy. "Let’s play fetch!" said Lily, so they grabbed (22) a stick and tossed it. The puppy chased after it with joyful hops, bending and shaking its body (23) as it ran.
After a fun game, Max and his friends sat down on the grass. They noticed the puppy had a little stomach (24) that looked like it was full of yummy treats! "What should we name our new friend?" asked Sam. "How about 'Wiggles'?" suggested Max. Everyone clapped their hands in joy!
As the sun began to set, Max turned to his friends and said, “You guys are the best!” He smiled wide, showing his teeth (25) and tongue (26) in happiness. They all agreed, knowing they had made a wonderful memory together that day.
Max felt proud of his eyebrows (27) and the funny faces he could make. He bent his neck (28) to look at his friends, and they all shook (29) hands to celebrate their friendship. They promised to always be there to help (30) each other.
As they headed home, Max felt warm inside, knowing that every day could be an adventure with his friends. They waved goodbye, excited for the next day to come!
Ngày xửa ngày xưa, trong một ngôi làng đầy màu sắc, có một con quái vật dễ thương (1) tên là Max. Max có một khuôn mặt (2) to với đôi mắt (3) sáng xanh lấp lánh như những ngôi sao. Mỗi ngày, anh ấy đều nói, "Xin chào" (4) với mọi người mà anh gặp. Max thích kết bạn mới và giúp đỡ (5) họ mỗi khi cần.
Vào một buổi sáng nắng đẹp, Max quyết định đến thăm các bạn của mình. Anh muốn vẽ (6) một bức tranh lớn về tất cả họ đang chơi cùng nhau. Anh ấy nắm (7) lấy những cây bút màu đặc biệt và sẵn sàng (8) để đi!
Khi Max đi dạo qua làng, anh gặp Lily, một cô gái với tóc (9) đẹp và má (10) hồng. "Bạn có thể giúp (11) tôi nhặt hoa không?" cô ấy hỏi. "Tất nhiên rồi!" Max nói, và họ cùng nhau nhặt hoa, cười đùa vui vẻ.
Sau đó, họ thấy Sam, người đang trông buồn. "Có chuyện gì vậy, Sam?" Max hỏi. Sam nhăn mặt, để lộ miệng (12) và răng (13) nhỏ. "Tôi không tìm thấy món đồ chơi yêu thích của mình," anh nói, nhìn xuống bàn chân (14) của mình. Max mỉm cười và nói, "Hãy tìm nó cùng nhau!" Tất cả đều tìm kiếm khắp nơi, dùng cánh tay (15) để nhìn sau những cái cây và bàn tay (16) để đào trong cát.
Đột nhiên, Max có một ý tưởng! "Hãy dùng chân (17) của chúng ta để chạy quanh sân chơi!" Tất cả đều đồng ý, và khi họ chạy (18) với tay giang rộng, Max cảm thấy vui. Trong khi chạy, họ nghe thấy tiếng động và quay lại thấy một chú cún con. Nó có đôi tai (19) to và một mũi (20) nhỏ đang ngửi không khí.
"Nhìn kìa!" Max chỉ bằng bàn tay (21). Chú cún đang vẫy đuôi và có vẻ muốn chơi. Họ tất cả quây quần quanh, và Max nhẹ nhàng chạm (22) vào chú cún. "Hãy chơi ném đồ!" Lily nói, vì vậy họ nắm (23) một cành cây và ném nó đi. Chú cún chạy theo với những bước nhảy vui vẻ, cúi (24) và lắc (25) cơ thể khi nó chạy.
Sau một trò chơi vui vẻ, Max và các bạn ngồi xuống cỏ. Họ nhận thấy chú cún có một dạ dày (26) trông như đang đầy những món ăn ngon! "Chúng ta nên đặt tên cho bạn mới của mình là gì?" Sam hỏi. "Có thể là 'Wiggles'?" Max đề xuất. Mọi người vỗ tay trong vui sướng!
Khi mặt trời bắt đầu lặn, Max quay sang các bạn và nói, “Các bạn thật tuyệt!” Anh mỉm cười rộng rãi, cho thấy răng (27) và lưỡi (28) của mình trong hạnh phúc. Họ đều đồng ý, biết rằng họ đã tạo ra một kỷ niệm tuyệt vời cùng nhau trong ngày hôm đó.
Max cảm thấy tự hào về lông mày (29) của mình và những biểu cảm hài hước mà anh có thể tạo ra. Anh cúi cổ (30) để nhìn các bạn, và tất cả họ đều lắc (31) tay để ăn mừng tình bạn của mình. Họ hứa sẽ luôn ở bên nhau để giúp đỡ (32) lẫn nhau.
Khi họ trở về nhà, Max cảm thấy ấm áp trong lòng, biết rằng mỗi ngày có thể là một cuộc phiêu lưu với bạn bè của mình. Họ vẫy tay chào tạm biệt, háo hức cho ngày mai đến!
VOCABULARY
Dress - Váy
Swimsuit - Đồ bơi
T-shirt - Áo thun
Swimsuit trunks - Quần bơi
Cap - Mũ lưỡi trai
Straw hat - Mũ rơm
Skirt - Váy ngắn
Jumpsuit - Bộ liền quần
Hawaiian shirt - Áo sơ mi Hawaii
Shorts - Quần đùi
Sunglasses - Kính râm
Flip-flops - Dép xỏ ngón
Sandals - Dép sandal
Snow pants - Quần tuyết
Puffer jacket - Áo khoác phồng
Boots - Ủng
Gloves - Găng tay
Scarf - Khăn quàng
Ear muffs - Chụp tai giữ ấm
Beanie - Mũ len
Turtleneck - Áo cổ lọ
Sweater - Áo len
Coat - Áo khoác dài
High heels - Giày cao gót
Sneakers - Giày thể thao
Bracelet - Vòng tay
Necklace - Dây chuyền
Ring - Nhẫn
Purse - Túi xách
QUESTIONS
Q: What color is her dress?
A: Her dress is blue.
Q: Cái váy của cô ấy màu gì?
A: Cái váy của cô ấy màu xanh dương.
Q: Where does she wear her swimsuit?
A: She wears her swimsuit at the beach.
Q: Cô ấy mặc đồ bơi ở đâu?
A: Cô ấy mặc đồ bơi ở bãi biển.
Q: What is on his T-shirt?
A: There’s a dinosaur on his T-shirt.
Q: Có gì trên áo thun của cậu ấy?
A: Có một con khủng long trên áo thun của cậu ấy.
Q: What does he wear with his swimsuit trunks?
A: He wears flip-flops with his swimsuit trunks.
Q: Cậu ấy mặc gì với quần bơi?
A: Cậu ấy mặc dép xỏ ngón với quần bơi.
Q: What is on his cap?
A: His cap has a star on it.
Q: Có gì trên mũ lưỡi trai của cậu ấy?
A: Có một ngôi sao trên mũ lưỡi trai của cậu ấy.
Q: Where does she wear her straw hat?
A: She wears her straw hat in the garden.
Q: Cô ấy đội mũ rơm ở đâu?
A: Cô ấy đội mũ rơm trong vườn.
Q: Is her skirt long or short?
A: Her skirt is short.
Q: Cái váy của cô ấy dài hay ngắn?
A: Cái váy của cô ấy ngắn.
Q: What does she wear when she goes out in her jumpsuit?
A: She wears sneakers with her jumpsuit.
Q: Cô ấy mặc gì khi đi ra ngoài với bộ liền quần?
A: Cô ấy mang giày thể thao với bộ liền quần.
Q: Where does he wear his Hawaiian shirt?
A: He wears his Hawaiian shirt at a party.
Q: Cậu ấy mặc áo sơ mi Hawaii ở đâu?
A: Cậu ấy mặc áo sơ mi Hawaii ở một bữa tiệc.
Q: Are his shorts new or old?
A: His shorts are new.
Q: Quần đùi của cậu ấy mới hay cũ?
A: Quần đùi của cậu ấy mới.
Q: Why does she wear sunglasses?
A: She wears sunglasses to protect her eyes from the sun.
Q: Tại sao cô ấy đeo kính râm?
A: Cô ấy đeo kính râm để bảo vệ mắt khỏi ánh nắng mặt trời.
Q: What color are her flip-flops?
A: Her flip-flops are pink.
Q: Dép xỏ ngón của cô ấy màu gì?
A: Dép xỏ ngón của cô ấy màu hồng.
Q: What does she wear on her feet, sandals or sneakers?
A: She wears sandals on her feet.
Q: Cô ấy mang dép sandal hay giày thể thao?
A: Cô ấy mang dép sandal.
Q: When does he wear snow pants?
A: He wears snow pants in winter.
Q: Cậu ấy mặc quần tuyết khi nào?
A: Cậu ấy mặc quần tuyết vào mùa đông.
Q: What does he wear over his sweater, a coat or a puffer jacket?
A: He wears a puffer jacket over his sweater.
Q: Cậu ấy mặc áo gì bên ngoài áo len, áo khoác dài hay áo khoác phồng?
A: Cậu ấy mặc áo khoác phồng bên ngoài áo len.
Q: Why does she wear boots?
A: She wears boots to keep her feet warm.
Q: Tại sao cô ấy mang ủng?
A: Cô ấy mang ủng để giữ ấm chân.
Q: What does she put on her hands, gloves or mittens?
A: She puts on gloves.
Q: Cô ấy mang gì trên tay, găng tay hay bao tay?
A: Cô ấy mang găng tay.
Q: What color is his scarf?
A: His scarf is red.
Q: Khăn quàng của cậu ấy màu gì?
A: Khăn quàng của cậu ấy màu đỏ.
Q: When does she wear earmuffs?
A: She wears earmuffs when it’s cold outside.
Q: Cô ấy đeo chụp tai giữ ấm khi nào?
A: Cô ấy đeo chụp tai giữ ấm khi trời lạnh.
Q: What does he put on his head, a beanie or a cap?
A: He puts on a beanie.
Q: Cậu ấy đội gì trên đầu, mũ len hay mũ lưỡi trai?
A: Cậu ấy đội mũ len.
Q: Is his turtleneck comfortable?
A: Yes, his turtleneck is very comfortable.
Q: Áo cổ lọ của cậu ấy có thoải mái không?
A: Có, áo cổ lọ của cậu ấy rất thoải mái.
Q: What color is her sweater?
A: Her sweater is green.
Q: Áo len của cô ấy màu gì?
A: Áo len của cô ấy màu xanh lá cây.
Q: What does she wear over her dress, a coat or a jacket?
A: She wears a coat over her dress.
Q: Cô ấy mặc gì bên ngoài váy, áo khoác dài hay áo khoác ngắn?
A: Cô ấy mặc áo khoác dài bên ngoài váy.
Q: Are her high heels tall or short?
A: Her high heels are tall.
Q: Giày cao gót của cô ấy cao hay thấp?
A: Giày cao gót của cô ấy cao.
Q: When does he wear sneakers?
A: He wears sneakers when he goes running.
Q: Cậu ấy mang giày thể thao khi nào?
A: Cậu ấy mang giày thể thao khi đi chạy bộ.
Q: What does she have on her wrist, a bracelet or a watch?
A: She has a bracelet on her wrist.
Q: Cô ấy có gì trên cổ tay, vòng tay hay đồng hồ?
A: Cô ấy có một chiếc vòng tay trên cổ tay.
Q: Is her necklace made of gold or silver?
A: Her necklace is made of gold.
Q: Dây chuyền của cô ấy bằng vàng hay bạc?
A: Dây chuyền của cô ấy bằng vàng.
Q: What does she wear on her finger, a ring or a bracelet?
A: She wears a ring on her finger.
Q: Cô ấy đeo gì trên ngón tay, nhẫn hay vòng tay?
A: Cô ấy đeo một chiếc nhẫn trên ngón tay.
Q: What does she carry in her purse?
A: She carries her phone in her purse.
Q: Cô ấy mang gì trong túi xách?
A: Cô ấy mang điện thoại trong túi xách.
"Put on the yellow dress and go for a walk!"
"I love wearing my blue swimsuit trunks to the beach."
"Let's put on the brown straw hat before we go outside."
"You wear the green cap and I'll wear my red Hawaiian shirt."
"It’s cold! Don’t forget your boots and gloves!"
"Let’s build a snowman while wearing our snow pants and puffer jackets!"
Once upon a time, in a colorful town, there lived a girl named Lily who loved to dress (1) up. One sunny morning, she found a magical box in her room. When she opened it, she saw the most beautiful swimsuit (2), a bright yellow T-shirt (3), and a pair of fun swimsuit trunks (4)! Lily was so excited that she decided to try them on.
Next, she found a cool cap (5) and a big straw hat (6) to protect her from the sun. Feeling fabulous, she added a lovely skirt (7) and a colorful jumpsuit (8) to her outfit. Then, she spotted a bright Hawaiian shirt (9) that made her feel like she was on vacation. She also grabbed some shorts (10), sunglasses (11), and comfy flip-flops (12) to complete her look.
Lily looked in the mirror and was amazed by her reflection! She felt like a superstar. But then, the magic box sparkled again, and out came sandals (13) and a pair of snow pants (14). “How fun!” she thought, and she quickly put on a fluffy puffer jacket (15), warm boots (16), and cozy gloves (17) for a winter adventure.
With a lovely scarf (18) wrapped around her neck and cute ear muffs (19) to keep her warm, Lily was ready to explore! She put on her favorite beanie (20) and a cozy turtleneck (21) under her jacket.
Lily went outside, and the world transformed! Snowflakes danced around her, and she built a snowman wearing her extra sweater (22). After playing in the snow, she decided to come home and change.
Back in her room, she slipped into a warm coat (23) and a pair of high heels (24) for a fancy dinner with her family. She added her sparkly sneakers (25) for a fun twist. Before heading out, she decided to accessorize with a beautiful bracelet (26), a shiny necklace (27), and a sparkling ring (28). To finish her look, she grabbed her favorite purse (29).
As Lily walked into the dining room, everyone gasped at how beautiful she looked! They enjoyed a wonderful dinner together, filled with laughter and joy. That magical dress-up day made Lily feel special, and she knew that every outfit had its own adventure.
From that day on, whenever she felt like dressing up, she remembered the magic of her colorful outfits and the adventures they brought.
TRANSLATION
Ngày xửa ngày xưa, trong một thị trấn đầy màu sắc, có một cô gái tên là Lily rất thích vắy (1). Một buổi sáng nắng đẹp, cô tìm thấy một chiếc hộp thần kỳ trong phòng của mình. Khi mở ra, cô thấy một đồ bơi (2) đẹp nhất, một chiếc áo thun (3) vàng sáng, và một đôi quần bơi (4) thật vui! Lily rất hào hứng và quyết định thử chúng.
Tiếp theo, cô tìm thấy một chiếc mũ lưỡi trai (5) mát mẻ và một chiếc mũ rơm (6) to để bảo vệ khỏi nắng. Cảm thấy tuyệt vời, cô đã thêm một chiếc váy ngắn (7) xinh đẹp và một bộ liền quần (8) đầy màu sắc vào trang phục của mình. Sau đó, cô nhìn thấy một chiếc áo sơ mi Hawaii (9) sáng màu khiến cô cảm thấy như đang đi nghỉ. Cô cũng đã lấy một chiếc quần đùi (10), một cặp kính râm (11), và những đôi dép xỏ ngón (12) thoải mái để hoàn thành bộ trang phục của mình.
Lily nhìn vào gương và rất ngạc nhiên về hình ảnh phản chiếu của mình! Cô cảm thấy như một ngôi sao. Nhưng sau đó, chiếc hộp thần kỳ lại lấp lánh, và một đôi dép sandal (13) và một chiếc quần tuyết (14) xuất hiện. “Thật thú vị!” cô nghĩ, và nhanh chóng mặc một chiếc áo khoác phồng (15), những đôi ủng (16), và găng tay (17) ấm áp cho một cuộc phiêu lưu mùa đông.
Với một chiếc khăn quàng (18) xinh đẹp quấn quanh cổ và chụp tai giữ ấm (19) dễ thương để giữ ấm, Lily đã sẵn sàng khám phá! Cô đeo chiếc mũ len (20) yêu thích và một chiếc áo cổ lọ (21) ấm áp dưới áo khoác.
Lily ra ngoài, và thế giới biến hình! Những bông tuyết nhảy múa xung quanh cô, và cô xây một người tuyết mặc chiếc áo len (22) dự trữ của mình. Sau khi chơi trong tuyết, cô quyết định về nhà và thay đồ.
Trở lại phòng, cô khoác lên mình một chiếc áo khoác dài (23) và một đôi giày cao gót (24) cho bữa tối sang trọng với gia đình. Cô thêm vào những đôi giày thể thao (25) yêu thích của mình để tạo ra một phong cách thú vị. Trước khi ra ngoài, cô quyết định trang trí với một chiếc vòng tay (26) xinh đẹp, một chiếc dây chuyền (27) lấp lánh, và một chiếc nhẫn (28) lấp lánh. Để hoàn thiện vẻ ngoài của mình, cô cầm chiếc túi xách (29) yêu thích của mình.
Khi Lily bước vào phòng ăn, mọi người đều trố mắt nhìn cô đẹp như thế nào! Họ đã có một bữa tối tuyệt vời cùng nhau, đầy tiếng cười và niềm vui. Ngày dress-up thần kỳ đó khiến Lily cảm thấy đặc biệt, và cô biết rằng mỗi bộ trang phục đều mang đến một cuộc phiêu lưu riêng.
Từ ngày đó, mỗi khi cô cảm thấy muốn mặc đẹp, cô luôn nhớ đến phép màu của những bộ trang phục đầy màu sắc và những cuộc phiêu lưu mà chúng mang lại.
Parrot - Con vẹt
Sparrow - Chim sẻ
Pigeon - Chim bồ câu
Crow - Quạ
Woodpecker - Chim gõ kiến
Hummingbird - Chim ruồi
Bat - Dơi
Flamingo - Hồng hạc
Pelican - Bồ nông
Swan - Thiên nga
Eagle - Đại bàng
Seagull - Mòng biển
Toucan - Chim tu-can
Blue Jay - Chim giẻ cùi xanh
Nightingale - Chim họa mi
Owl - Cú mèo
Bear - Gấu
Crocodile - Cá sấu
Deer - Hươu
Elephant - Voi
Dolphin - Cá heo
Giraffe - Hươu cao cổ
Gorilla - Khỉ đột
Hippo - Hà mã
Kangaroo - Chuột túi
Lion - Sư tử
Monkey - Khỉ
Ostrich - Đà điểu
Panda - Gấu trúc
Peacock - Công
Penguin - Chim cánh cụt
Snake - Rắn
Tiger - Hổ
Zebra - Ngựa vằn
Starfish - Sao biển
Turtle - Rùa
Jellyfish - Sứa
Octopus - Bạch tuộc
Shrimp - Tôm
Seahorse - Cá ngựa
Clam - Nghêu
Manta Ray - Cá đuối
Crab - Cua
Seal - Hải cẩu
Flying Fish - Cá bay
Whale - Cá voi
Shark - Cá mập
Butterfly - Bướm
Bee - Ong
Dragonfly - Chuồn chuồn
Ladybug - Bọ rùa
Firefly - Đom đóm
Mosquito - Muỗi
Fly - Ruồi
Spider - Nhện
Mantis - Bọ ngựa
Cricket - Dế
Grasshopper - Châu chấu
Beetle - Bọ cánh cứng
Ant - Kiến
Cockroach - Gián
QUESTIONS
Q: What color is the parrot?
A: The parrot is green, red, and yellow.
Q: Con vẹt có màu gì?
A: Con vẹt có màu xanh, đỏ và vàng.
Q: Where does the sparrow live?
A: The sparrow lives in a tree.
Q: Chim sẻ sống ở đâu?
A: Chim sẻ sống trên cây.
Q: Can the pigeon fly high?
A: Yes, the pigeon can fly high.
Q: Chim bồ câu có thể bay cao không?
A: Có, chim bồ câu có thể bay cao.
Q: What sound does a crow make?
A: The crow says “caw, caw.”
Q: Quạ kêu như thế nào?
A: Quạ kêu “quạ, quạ.”
Q: How does the woodpecker find food?
A: The woodpecker pecks the wood to find bugs.
Q: Chim gõ kiến tìm thức ăn bằng cách nào?
A: Chim gõ kiến mổ vào gỗ để tìm côn trùng.
Q: Why is the hummingbird so fast?
A: Because its wings move very quickly.
Q: Tại sao chim ruồi lại bay nhanh?
A: Vì cánh của nó vỗ rất nhanh.
Q: Does the bat fly at night?
A: Yes, the bat flies at night.
Q: Dơi có bay vào ban đêm không?
A: Có, dơi bay vào ban đêm.
Q: Why are flamingos pink?
A: Flamingos are pink because of the food they eat.
Q: Tại sao hồng hạc có màu hồng?
A: Hồng hạc có màu hồng vì thức ăn mà chúng ăn.
Q: What does the pelican carry in its beak?
A: The pelican carries fish in its beak.
Q: Bồ nông mang gì trong mỏ?
A: Bồ nông mang cá trong mỏ.
Q: Where do swans swim?
A: Swans swim in lakes.
Q: Thiên nga bơi ở đâu?
A: Thiên nga bơi ở các hồ nước.
Q: What does the eagle hunt for?
A: The eagle hunts for small animals.
Q: Đại bàng săn con gì?
A: Đại bàng săn những con vật nhỏ.
Q: Can seagulls be found by the beach?
A: Yes, seagulls are often found by the beach.
Q: Có thể tìm thấy mòng biển ở bãi biển không?
A: Có, mòng biển thường xuất hiện ở bãi biển.
Q: What is special about the toucan’s beak?
A: The toucan has a big and colorful beak.
Q: Điều đặc biệt về mỏ của chim tu-can là gì?
A: Mỏ của chim tu-can rất to và đầy màu sắc.
Q: What color is the blue jay?
A: The blue jay is blue and white.
Q: Chim giẻ cùi xanh có màu gì?
A: Chim giẻ cùi xanh có màu xanh và trắng.
Q: Does the nightingale sing at night?
A: Yes, the nightingale sings at night.
Q: Chim họa mi có hót vào ban đêm không?
A: Có, chim họa mi hót vào ban đêm.
Q: Can the owl see in the dark?
A: Yes, the owl can see very well in the dark.
Q: Cú mèo có thể nhìn trong bóng tối không?
A: Có, cú mèo nhìn rất rõ trong bóng tối.
Q: Where does the bear live?
A: The bear lives in the forest.
Q: Gấu sống ở đâu?
A: Gấu sống trong rừng.
Q: What does the crocodile eat?
A: The crocodile eats fish and small animals.
Q: Cá sấu ăn gì?
A: Cá sấu ăn cá và các con vật nhỏ.
Q: What is special about the deer’s antlers?
A: The deer’s antlers are big and strong.
Q: Cái gạc của hươu có gì đặc biệt?
A: Cái gạc của hươu rất to và khỏe.
Q: Why does the elephant have big ears?
A: The elephant has big ears to stay cool.
Q: Tại sao voi có tai lớn?
A: Voi có tai lớn để giữ mát.
Q: Can the dolphin jump out of the water?
A: Yes, the dolphin can jump out of the water.
Q: Cá heo có thể nhảy lên khỏi mặt nước không?
A: Có, cá heo có thể nhảy lên khỏi mặt nước.
Q: Why does the giraffe have a long neck?
A: The giraffe has a long neck to reach tall trees.
Q: Tại sao hươu cao cổ có cổ dài?
A: Hươu cao cổ có cổ dài để với tới cây cao.
Q: Does the gorilla live in a jungle?
A: Yes, the gorilla lives in the jungle.
Q: Khỉ đột sống trong rừng không?
A: Có, khỉ đột sống trong rừng.
Q: What does the hippo do in the water?
A: The hippo swims and stays cool in the water.
Q: Hà mã làm gì trong nước?
A: Hà mã bơi và giữ mát trong nước.
Q: Can the kangaroo jump high?
A: Yes, the kangaroo can jump very high.
Q: Chuột túi có thể nhảy cao không?
A: Có, chuột túi có thể nhảy rất cao.
Q: What is the lion called?
A: The lion is called the king of the jungle.
Q: Sư tử được gọi là gì?
A: Sư tử được gọi là vua của rừng xanh.
Q: Does the monkey like bananas?
A: Yes, the monkey likes bananas.
Q: Khỉ có thích chuối không?
A: Có, khỉ thích chuối.
Q: How fast can the ostrich run?
A: The ostrich can run very fast.
Q: Đà điểu có thể chạy nhanh thế nào?
A: Đà điểu có thể chạy rất nhanh.
Q: Why is the panda black and white?
A: The panda is black and white because of its fur.
Q: Tại sao gấu trúc có màu đen và trắng?
A: Gấu trúc có màu đen và trắng vì lông của nó.
Q: What does the peacock do with its tail?
A: The peacock spreads its tail to show off its colors.
Q: Công làm gì với cái đuôi của nó?
A: Công xòe đuôi để khoe màu sắc của nó.
Parrot: "The parrot can repeat what we say. Say 'Hello' to the parrot!"
Flamingo: "The flamingo is standing on one leg. Can you stand on one leg like a flamingo?"
Lion: "The lion is roaring. Can you roar like a lion?"
Elephant: "The elephant has a long trunk. Pretend to have a long trunk like an elephant!"
Penguin: "The penguin is waddling on the ice. Let’s waddle like a penguin!"
Monkey: "The monkey is hanging from a tree. Pretend to hang and swing like a monkey!"
Owl: "The owl is awake at night. Can you say 'Whoo' like an owl?"
Tiger: "The tiger is eating meat. Let’s pretend to eat like a tiger!
Once upon a time, in alush green forest, lived a Parrot (1) named Polly. Polly loved to sing beautiful songs that attracted many friends. One sunny morning, a little Sparrow (2) named Sammy flew over and asked Polly, “Can I sing with you?”
“Of course!” Polly replied. As they sang, a curious Pigeon (3) perched nearby and listened. The Crow (4) cawed loudly, “Hey, you two! Can I join too?”
“Sure! The more, the merrier!” shouted Polly. Just then, a clever Woodpecker (5) started tapping on a tree, creating a rhythm for their song.
Suddenly, a tiny Hummingbird (6) zipped by, flapping its wings so fast that it looked like a blur. “I want to add my magic to your song!” it chimed in.
They sang happily together until a friendly Bat (7) flew in, hanging upside down from a branch. “Can I sing with you during the night?” it asked. “Of course!” they all said.
Later that day, they decided to have a picnic near the lake. They invited their friends: a graceful Flamingo (8) who danced on one leg, a big Pelican (9) who brought delicious fish, and a beautiful Swan (10) gliding across the water.
High above them, an Eagle (11) soared through the sky, and a couple of Seagulls (12) squawked as they flew by. They also saw a colorful Toucan (13) perched on a branch, singing its own tune.
As the sun began to set, a bright Blue Jay (14) joined them, bringing more joy. They were having so much fun that they didn’t notice a Nightingale (15) had also come to listen.
In the distance, an Owl (16) hooted softly, reminding them it was getting late. They promised to meet again the next day.
While they were leaving, they encountered a Bear (17) drinking from the lake. “What a lovely sound! Can I listen to your songs tomorrow?” it asked.
“Absolutely!” they replied, feeling excited. They waved goodbye and continued home, where they dreamed of meeting more wonderful creatures.
The next day, they were surprised to see a Crocodile (18) sunbathing by the water’s edge. “Can I join your party?” it asked with a toothy grin.
“Why not!” said Polly, thinking that everyone should be friends. They also spotted a Deer (19) grazing nearby and invited it along.
As the group gathered, a massive Elephant (20) trumpeted loudly, wanting to join in on the fun. “I can dance and spray water!” it said with excitement.
In the water, a playful Dolphin (21) leaped out, making everyone cheer. Nearby, a tall Giraffe (22) stretched its neck to see what was happening. A big Gorilla (23) came next, clapping its hands and joining in the dance.
A happy Hippo (24) and a hopping Kangaroo (25) joined the group too. Then, a fierce Lion (26) roared from a distance, making the friends a bit nervous. “Don’t worry! I just want to have fun!” it said with a friendly smile.
A cheeky Monkey (27) swung from the trees, a curious Ostrich (28) waddled over, and a fluffy Panda (29) munching on bamboo joined the picnic. A dazzling Peacock (30) flaunted its colorful feathers, followed by a group of cheerful Penguins (31).
The day was filled with laughter, and soon a sneaky Snake (32) slithered in, followed by a mighty Tiger (33) prowling nearby. “Don’t be scared! I just want to join your party!” it said.
Just as they were having fun, a stylish Zebra (34) arrived, adding to the lively atmosphere. While playing near the shore, they spotted a shiny Starfish (35) lying on the sand and a slow-moving Turtle (36) coming out of its shell.
At the same time, a jelly Jellyfish (37) floated in the water, while an inquisitive Octopus (38) peeked from its underwater home. Some tasty Shrimp (39) danced in the shallow waters, and a tiny Seahorse (40) swam gracefully by.
On the beach, they found a Clam (41) hiding in the sand and a curious Manta Ray (42) gliding smoothly through the waves. Nearby, a Crab (43) scuttled around, waving its claws.
As the sun began to set, they noticed a playful Seal (44) bobbing up and down in the water, and a shimmering Flying Fish (45) jumped above the waves.
Suddenly, a Whale (46) spouted water into the air, making everyone laugh, and a big Shark (47) swam nearby, reminding everyone of the wonders of the sea.
As the stars twinkled above, a beautiful Butterfly (48) landed on Polly’s shoulder, and a busy Bee (49) buzzed around, collecting nectar from the flowers. A graceful Dragonfly (50) flitted about, and a tiny Ladybug (51) joined the fun.
Just then, a glowing Firefly (52) lit up the night, followed by a pesky Mosquito (53) buzzing by. They even spotted a tiny Fly (54) landing on a leaf.
As the day ended, a friendly Spider (55) spun a beautiful web, while a gentle Mantis (56) watched. Nearby, a chirping Cricket (57) added music to the evening, and a happy Grasshopper (58) jumped around.
Finally, a shiny Beetle (59) rolled a little ball of dirt, while a small army of Ants (60) marched by, carrying food to their home. Even a sneaky Cockroach (61) appeared, looking for a snack.
Together, they realized that everyone, big or small, could be friends. And from that day on, they had the best adventures together in their wonderful world!
TRANSLATION
Thế giới tuyệt vời của các loài chim và động vật
Ngày xửa ngày xưa, trong một khu rừng xanh tươi, có một Con vẹt (1) tên là Polly. Polly rất thích hát những bài hát đẹp khiến nhiều bạn bè đến chơi. Một buổi sáng nắng đẹp, một chú Chim sẻ (2) nhỏ tên là Sammy bay qua và hỏi Polly, “Mình có thể hát cùng bạn không?”
“Tất nhiên rồi!” Polly trả lời. Khi họ hát, một Chim bồ câu (3) tò mò đậu gần đó và lắng nghe. Quạ (4) kêu to, “Này, hai bạn! Mình có thể tham gia không?”
“Chắc chắn rồi! Càng đông càng vui!” Polly la lên. Ngay lúc đó, một Chim gõ kiến (5) thông minh bắt đầu gõ vào một cái cây, tạo ra một nhịp điệu cho bài hát của họ.
Bỗng nhiên, một Chim ruồi (6) nhỏ bay qua, vỗ cánh nhanh đến nỗi nhìn như một cái mờ. “Mình muốn thêm chút phép màu vào bài hát của các bạn!” nó nói.
Họ hát vui vẻ với nhau cho đến khi một Dơi (7) thân thiện bay vào, lộn ngược trên một nhánh cây. “Mình có thể hát cùng các bạn vào ban đêm không?” nó hỏi. “Tất nhiên rồi!” họ đều nói.
Sau đó, họ quyết định có một buổi picnic gần hồ. Họ mời những người bạn của mình: một Hồng hạc (8) duyên dáng đang nhảy trên một chân, một Bồ nông (9) to lớn mang đến những con cá ngon, và một Thiên nga (10) xinh đẹp đang lướt trên mặt nước.
Trên cao, một Đại bàng (11) bay lượn trên bầu trời, và một vài Mòng biển (12) kêu vang khi bay qua. Họ cũng thấy một Chim tu-can (13) đầy màu sắc đậu trên một cành cây, hát theo giai điệu của riêng mình.
Khi mặt trời bắt đầu lặn, một Chim giẻ cùi xanh (14) vui vẻ tham gia cùng họ, làm cho không khí thêm phần vui vẻ. Họ đã rất vui đến nỗi không nhận ra một Chim họa mi (15) cũng đã đến nghe.
Ở xa, một Cú mèo (16) ho vài tiếng nhẹ nhàng, nhắc nhở họ đã muộn. Họ hứa sẽ gặp lại vào ngày hôm sau.
Khi họ đang rời đi, họ gặp một Gấu (17) đang uống nước ở hồ. “Thật là một âm thanh tuyệt vời! Tôi có thể nghe bài hát của các bạn vào ngày mai không?” nó hỏi.
“Chắc chắn rồi!” họ trả lời, cảm thấy hào hứng. Họ vẫy tay chào và tiếp tục về nhà, nơi họ mơ về việc gặp gỡ những sinh vật tuyệt vời hơn nữa.
Ngày hôm sau, họ rất ngạc nhiên khi thấy một Cá sấu (18) đang tắm nắng bên bờ hồ. “Tôi có thể tham gia bữa tiệc của các bạn không?” nó hỏi với nụ cười tươi.
“Tại sao không!” Polly nghĩ rằng ai cũng nên là bạn bè. Họ cũng thấy một Hươu (19) đang ăn cỏ gần đó và mời nó tham gia.
Khi nhóm bạn tụ tập, một Con voi (20) khổng lồ kêu to, muốn tham gia vào vui vẻ. “Tôi có thể nhảy múa và phun nước!” nó nói đầy phấn khích.
Trong nước, một Cá heo (21) vui vẻ nhảy lên, khiến mọi người reo hò. Gần đó, một Hươu cao cổ (22) duỗi cổ lên để xem điều gì đang xảy ra. Một Khỉ đột (23) lớn đến tiếp theo, vỗ tay và tham gia vào điệu nhảy.
Một Hà mã (24) vui vẻ và một Kangaroo (25) nhảy vào nhóm. Rồi, một Sư tử (26) gầm lên từ xa, khiến bạn bè có chút lo lắng. “Đừng lo! Tôi chỉ muốn vui vẻ thôi!” nó nói với nụ cười thân thiện.
Một Khỉ (27) tinh nghịch đu đưa từ những cây, một Đà điểu (28) tò mò lội qua và một Gấu trúc (29) mập mạp đang gặm tre tham gia bữa tiệc. Một Con công (30) lộng lẫy khoe bộ lông đầy màu sắc, theo sau là một nhóm Chim cánh cụt (31) vui vẻ.
Ngày hôm đó tràn đầy tiếng cười, và sớm một Con rắn (32) lén lút vào, theo sau là một Con hổ (33) mạnh mẽ đi ngang. “Đừng lo! Tôi chỉ muốn tham gia bữa tiệc của các bạn!” nó nói.
Vừa lúc họ đang vui chơi, một Ngựa vằn (34) phong cách xuất hiện, thêm vào không khí sống động. Trong khi chơi gần bờ hồ, họ thấy một Ngọc trai (35) bóng loáng nằm trên cát và một Rùa (36) chậm chạp đang ló đầu ra khỏi vỏ.
Cùng lúc đó, một Sứa (37) mềm mại trôi trong nước, trong khi một Bạch tuộc (38) tò mò nhìn từ ngôi nhà dưới nước của nó. Một số Tôm (39) ngon nhảy múa trong nước nông, và một Cá ngựa (40) nhỏ bơi đi một cách duyên dáng.
Trên bãi biển, họ thấy một Con sò (41) đang ẩn mình trong cát và một Cá đuối (42) chao lượn trơn tru qua những con sóng. Gần đó, một Cua (43) chạy nhanh qua, vẫy vuốt của nó.
Khi mặt trời bắt đầu lặn, họ nhận thấy một Hải cẩu (44) vui vẻ nhô lên nhô xuống trong nước, và một Cá bay (45) lấp lánh nhảy lên khỏi mặt nước.
Bỗng dưng, một Cá voi (46) phun nước lên không trung, khiến mọi người cười, và một Cá mập (47) lớn bơi gần đó, nhắc nhở mọi người về những kỳ quan của đại dương.
Khi những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời, một Bướm (48) đẹp hạ cánh trên vai Polly, và một Con ong (49) chăm chỉ bay quanh, thu thập phấn hoa từ những bông hoa. Một Châu chấu (50) duyên dáng nhảy múa, và một Bọ rùa (51) nhỏ gia nhập vui vẻ.
Đột nhiên, một Đom đóm (52) phát sáng trong đêm, theo sau là một Muỗi (53) phiền phức bay qua. Họ thậm chí thấy một Con ruồi (54) nhỏ hạ cánh lên một chiếc lá.
Khi ngày kết thúc, một Nhện (55) thân thiện đang giăng một mạng nhện đẹp, trong khi một Bọ ngựa (56) hiền hòa quan sát. Gần đó, một Châu chấu (57) kêu lên âm nhạc cho buổi tối, và một Cào cào (58) vui vẻ nhảy nhót xung quanh.
Cuối cùng, một Bọ (59) lấp lánh đang lăn một quả bóng nhỏ đất, trong khi một nhóm nhỏ Kiến (60) đang đi theo, mang thức ăn về nhà. Ngay cả một Gián (61) lén lút xuất hiện, tìm kiếm một bữa ăn.
Cùng nhau, họ nhận ra rằng mọi người, dù lớn hay nhỏ, đều có thể trở thành bạn bè. Và từ ngày đó trở đi, họ đã có những cuộc phiêu lưu tuyệt vời cùng nhau trong thế giới tuyệt vời của họ!
Musical instruments - Nhạc cụ
Percussion - Bộ gõ
Drum - Trống
Maracas - Lục lạc
Tambourine - Trống lắc tay
Castanets - Cái mõ gỗ
Symbols - Chập chõa
Triangle - Tam giác (nhạc cụ)
Xylophone - Mộc cầm
Guitar - Đàn ghi-ta
Electric guitar - Đàn ghi-ta điện
Ukulele - Đàn ukelele
Violin - Đàn vĩ cầm
Cello - Đàn xen-lô
Harp - Đàn hạc
Piano - Đàn piano
Flute - Sáo
Clarinet - Kèn clarinet
Recorder - Sáo recorder
Harmonica - Kèn harmonica
Trumpet - Kèn trumpet
Saxophone - Kèn saxophone
Tuba - Kèn tuba
QUESTIONS
Q: What musical instrument makes a loud, booming sound?
A: A drum makes a loud, booming sound.
Q: Nhạc cụ nào tạo ra âm thanh to và vang?
A: Trống tạo ra âm thanh to và vang.
Q: What do you shake to make music?
A: You shake maracas to make music.
Q: Bạn lắc cái gì để tạo ra âm nhạc?
A: Bạn lắc lục lạc để tạo ra âm nhạc.
Q: Which instrument has small jingles around its edges?
A: A tambourine has small jingles around its edges.
Q: Nhạc cụ nào có các cái chuông nhỏ xung quanh rìa?
A: Trống lắc tay có các cái chuông nhỏ xung quanh rìa.
Q: What instrument clicks when you tap it?
A: Castanets click when you tap them.
Q: Nhạc cụ nào kêu lách cách khi bạn gõ vào?
A: Cái mõ gỗ kêu lách cách khi bạn gõ vào.
Q: What instrument is shaped like a triangle?
A: The triangle is shaped like a triangle.
Q: Nhạc cụ nào có hình tam giác?
A: Tam giác có hình tam giác.
Q: What instrument do you hit with small mallets?
A: You hit the xylophone with small mallets.
Q: Nhạc cụ nào bạn đánh bằng dùi nhỏ?
A: Bạn đánh mộc cầm bằng dùi nhỏ.
Q: Which instrument has strings and is played with fingers?
A: A guitar has strings and is played with fingers.
Q: Nhạc cụ nào có dây và được chơi bằng ngón tay?
A: Đàn ghi-ta có dây và được chơi bằng ngón tay.
Q: What musical instrument uses electricity to make sound?
A: The electric guitar uses electricity to make sound.
Q: Nhạc cụ nào sử dụng điện để tạo ra âm thanh?
A: Đàn ghi-ta điện sử dụng điện để tạo ra âm thanh.
Q: What instrument is smaller than a guitar but similar?
A: A ukulele is smaller than a guitar but similar.
Q: Nhạc cụ nào nhỏ hơn đàn ghi-ta nhưng tương tự?
A: Đàn ukelele nhỏ hơn đàn ghi-ta nhưng tương tự.
Q: What string instrument is held under your chin?
A: The violin is held under your chin.
Q: Nhạc cụ nào được giữ dưới cằm của bạn?
A: Đàn vĩ cầm được giữ dưới cằm của bạn.
Q: Which instrument is bigger than a violin?
A: The cello is bigger than a violin.
Q: Nhạc cụ nào lớn hơn đàn vĩ cầm?
A: Đàn xen-lô lớn hơn đàn vĩ cầm.
Q: Which string instrument is tall and has many strings?
A: The harp is tall and has many strings.
Q: Nhạc cụ dây nào cao và có nhiều dây?
A: Đàn hạc cao và có nhiều dây.
Q: What instrument has black and white keys?
A: The piano has black and white keys.
Q: Nhạc cụ nào có phím đen và trắng?
A: Đàn piano có phím đen và trắng.
Q: Which instrument do you blow air into to play?
A: You blow air into a flute to play it.
Q: Nhạc cụ nào bạn thổi hơi để chơi?
A: Bạn thổi hơi vào sáo để chơi.
Q: Which woodwind instrument has a single reed?
A: The clarinet has a single reed.
Q: Nhạc cụ hơi nào có một dăm đơn?
A: Kèn clarinet có một dăm đơn.
Q: What small instrument do you blow into to make music?
A: You blow into a recorder to make music.
Q: Nhạc cụ nhỏ nào bạn thổi để tạo ra âm nhạc?
A: Bạn thổi vào sáo recorder để tạo ra âm nhạc.
Q: What small instrument do you hold in your mouth to play?
A: You hold a harmonica in your mouth to play.
Q: Nhạc cụ nhỏ nào bạn cầm trong miệng để chơi?
A: Bạn cầm kèn harmonica trong miệng để chơi.
Q: Which brass instrument is loud and has three valves?
A: The trumpet is loud and has three valves.
Q: Nhạc cụ đồng nào to và có ba van?
A: Kèn trumpet to và có ba van.
Q: What instrument is curved and makes jazzy sounds?
A: The saxophone is curved and makes jazzy sounds.
Q: Nhạc cụ nào cong và tạo ra âm thanh nhạc jazz?
A: Kèn saxophone cong và tạo ra âm thanh nhạc jazz.
Q: What is the biggest brass instrument?
A: The tuba is the biggest brass instrument.
Q: Nhạc cụ đồng nào lớn nhất?
A: Kèn tuba là nhạc cụ đồng lớn nhất.
Play the maracas: Imagine you are holding two maracas. Shake them and make noise!
Pretend to hit the drum: Use your hands or a pretend stick to hit an imaginary drum.
Strum the guitar: Move your hands like you're strumming the strings of a guitar.
Blow into a trumpet: Pretend to blow air into a trumpet, and press the keys with your fingers.
Wave the tambourine: Shake the tambourine in the air and make jingling sounds.
Play the piano: Pretend to press the piano keys with your fingers, like a real pianist.
Strum the ukulele: Hold the ukulele and strum it gently.
Play the xylophone: Pretend to hit the bars of a xylophone with sticks.
Pretend to play the violin: Move your hand back and forth, like you're playing the violin with a bow.
Pretend to blow into the flute: Hold the flute and blow gently into it while moving your fingers over the holes.
Once upon a time in a colorful town, there lived a group of children who loved to play musical instruments (1). One sunny day, they decided to have a big concert in the park. They gathered their favorite percussion (2) items, including a drum (3), some maracas (4), and a tambourine (5). Each child brought their own unique instrument to join the fun.
As they started playing, the sound of the castanets (6) clicked, and the bright cymbals (7) crashed together. One child played a shiny triangle (8) while another skillfully tapped on the xylophone (9). The joyful noise attracted the attention of their friends, who rushed over to join the musical fun.
“Look! I have a guitar (10)!” shouted one of the kids, strumming the strings beautifully. Another brought an electric guitar (11) that made loud, exciting sounds. They even had a ukulele (12) that added a happy tune to the mix.
As the concert went on, a girl with a violin (13) joined in, playing a sweet melody, while her friend played the cello (14) with deep, rich notes. A boy with a harp (15) strummed gently, creating a magical feeling in the air.
The children loved to experiment with different sounds. One of them played the piano (16), while another took out a flute (17), adding soft, whispering notes. A talented boy picked up the clarinet (18) and played a jazzy tune that made everyone want to dance.
Then, someone found a recorder (19) and started playing a fun song that everyone could sing along to. A friendly girl had a harmonica (20), and her cheerful tunes made everyone smile. As the concert continued, a boy played the trumpet (21) with bright, bold notes, followed by a girl who played the saxophone (22) smoothly. Finally, a tall kid brought out a tuba (23) that added a deep, booming sound to their performance.
The park was filled with music, laughter, and joy. All the children played together, creating their very own magical musical adventure. They learned that when they combined their musical instruments (1), they could make something truly special.
Một ngày nọ, trong một thị trấn đầy màu sắc, có một nhóm trẻ em yêu thích chơi nhạc cụ (1). Một ngày nắng đẹp, họ quyết định tổ chức một buổi hòa nhạc lớn ở công viên. Họ tập hợp những món đồ bộ gõ (2) yêu thích, bao gồm một trống (3), một vài cái lục lạc (4) và một cái trống lắc tay (5). Mỗi đứa trẻ mang theo nhạc cụ độc đáo của mình để cùng tham gia vui vẻ.
Khi họ bắt đầu chơi, âm thanh của những cái mõ gỗ (6) vang lên, và những chập chõa (7) va chạm với nhau. Một đứa trẻ chơi một cái tam giác (8) sáng bóng trong khi một đứa khác gõ những nốt trên mộc cầm (9) thật điệu nghệ. Âm thanh vui vẻ thu hút sự chú ý của những người bạn, những người vội vã đến tham gia niềm vui âm nhạc.
“Nhìn kìa! Mình có một cái đàn ghi-ta (10)!” một đứa trẻ hô lớn, đánh những dây thật đẹp. Một đứa khác mang theo một cái đàn ghi-ta điện (11) phát ra âm thanh to lớn, hấp dẫn. Họ thậm chí còn có một cái đàn ukelele (12) tạo ra giai điệu vui tươi cho bản nhạc.
Khi buổi hòa nhạc diễn ra, một cô bé với cái đàn vĩ cầm (13) tham gia vào, chơi một giai điệu ngọt ngào, trong khi người bạn của cô chơi đàn xen-lô (14) với những nốt âm sâu và giàu. Một cô gái với cái đàn hạc (15) gẩy nhẹ nhàng, tạo ra một không khí huyền bí trong không gian.
Các trẻ em thích thử nghiệm với nhiều âm thanh khác nhau. Một đứa trong số họ chơi đàn piano (16), trong khi một đứa khác lấy ra một cái sáo (17), thêm vào những nốt nhẹ nhàng, thì thầm. Một cậu bé tài năng đã cầm cái kèn clarinet (18) và chơi một giai điệu jazz khiến mọi người muốn nhảy múa.
Sau đó, ai đó tìm thấy một cái sáo recorder (19) và bắt đầu chơi một bài hát vui vẻ mà mọi người có thể hát theo. Một cô gái thân thiện có một cái kèn harmonica (20), và những giai điệu vui tươi của cô khiến mọi người mỉm cười. Khi buổi hòa nhạc tiếp tục, một cậu bé chơi cái kèn trumpet (21) với những nốt âm sáng chói, theo sau là một cô gái chơi cái kèn saxophone (22) một cách trơn tru. Cuối cùng, một cậu bé cao mang ra một cái kèn tuba (23) tạo ra âm thanh sâu lắng, vang vọng cho buổi biểu diễn của họ.
Công viên ngập tràn âm nhạc, tiếng cười và niềm vui. Tất cả các trẻ em chơi cùng nhau, tạo nên một cuộc phiêu lưu âm nhạc huyền bí của riêng họ. Họ đã học rằng khi kết hợp những nhạc cụ (1) của mình, họ có thể tạo ra một điều gì đó thực sự đặc biệt.
Apple - Quả táo
Banana - Quả chuối
Carrot - Cà rốt
Broccoli - Bông cải xanh
Rice - Gạo
Pizza - Bánh pizza
Pasta - Mỳ ống
Ice Cream - Kem
Chocolate - Sô cô la
Orange - Quả cam
Grapes - Nho
Tomato - Cà chua
Potato - Khoai tây
Strawberry - Dâu tây
Chicken - Gà
Fish - Cá
Bread - Bánh mì
Peach - Quả đào
Mango - Xoài
Watermelon - Dưa hấu
Q: What is your favorite fruit?
A: I love apples!
Q: Trái cây yêu thích của bạn là gì?
A: Tôi thích quả táo!
Q: Do you like bananas?
A: Yes, I enjoy eating bananas.
Q: Bạn có thích chuối không?
A: Có, tôi thích ăn chuối.
Q: What color is a carrot?
A: A carrot is orange.
Q: Cà rốt có màu gì?
A: Cà rốt có màu cam.
Q: Do you like broccoli?
A: Yes, I think broccoli is yummy!
Q: Bạn có thích bông cải xanh không?
A: Có, tôi nghĩ bông cải xanh rất ngon!
Q: What do you eat with rice?
A: I like chicken and vegetables with rice.
Q: Bạn ăn gì với gạo?
A: Tôi thích ăn gà và rau với gạo.
Q: Do you enjoy pizza?
A: Yes, I love cheese pizza!
Q: Bạn có thích bánh pizza không?
A: Có, tôi thích pizza phô mai!
Q: What is your favorite type of pasta?
A: I love spaghetti!
Q: Bạn thích loại mỳ ống nào nhất?
A: Tôi thích mỳ spaghetti!
Q: What flavor do you like in ice cream?
A: I like chocolate ice cream.
Q: Bạn thích hương vị gì trong kem?
A: Tôi thích kem sô cô la.
Q: Do you like chocolate?
A: Yes, chocolate is my favorite sweet!
Q: Bạn có thích sô cô la không?
A: Có, sô cô la là món ngọt yêu thích của tôi!
Q: What is a round fruit that is orange?
A: An orange is round and orange!
Q: Quả nào tròn và có màu cam?
A: Quả cam tròn và có màu cam!
Q: Do you enjoy eating grapes?
A: Yes, grapes are fun to eat!
Q: Bạn có thích ăn nho không?
A: Có, ăn nho rất vui!
Q: What color is a tomato?
A: A tomato is red.
Q: Cà chua có màu gì?
A: Cà chua có màu đỏ.
Q: Do you like potatoes?
A: Yes, I love mashed potatoes!
Q: Bạn có thích khoai tây không?
A: Có, tôi thích khoai tây nghiền!
Q: What is your favorite berry?
A: I love strawberries!
Q: Bạn thích quả mọng nào nhất?
A: Tôi thích dâu tây!
Q: What meat do you like?
A: I like chicken and fish.
Q: Bạn thích thịt gì?
A: Tôi thích thịt gà và cá.
Q: What type of bread do you enjoy?
A: I like white bread!
Q: Bạn thích loại bánh mì nào?
A: Tôi thích bánh mì trắng!
Q: Do you like peaches?
A: Yes, peaches are sweet and juicy!
Q: Bạn có thích quả đào không?
A: Có, quả đào ngọt và mọng nước!
Q: What is your favorite tropical fruit?
A: I love mangoes!
Q: Bạn thích trái cây nhiệt đới nào nhất?
A: Tôi thích xoài!
Q: What fruit is big and green on the outside?
A: A watermelon is big and green!
Q: Quả nào lớn và có màu xanh bên ngoài?
A: Dưa hấu lớn và có màu xanh!
Q: Do you like to eat fruit salads?
A: Yes, fruit salads are refreshing!
Q: Bạn có thích ăn salad trái cây không?
A: Có, salad trái cây rất mát mẻ!
Cut the apple into slices.
Wash the grapes before eating.
Peel the banana.
Chop the carrots for the salad.
Bake the pizza in the oven.
Mix the pasta with tomato sauce.
Scoop some ice cream into a bowl.
Share your chocolate with a friend.
Slice the orange into wedges.
Freeze the watermelon for a cold treat.
Enjoy your fruit salad!
Make a smoothie with mango and banana.
Put broccoli in boiling water.
Fry the chicken until it’s golden.
Toast the bread until crispy.
Taste the chocolate cake.
Serve the rice with vegetables.
Pick some strawberries from the garden.
Pour juice into a glass.
Set the table for dinner.
Once upon a time, in a colorful garden, there lived a cheerful Apple (1) named Annie and her best friend, Benny the Banana (2). They loved to play with their friends, like Carla the Carrot (3) and Benny’s cousin, Bella the Broccoli (4). One sunny day, they decided to have a picnic!
Annie said, “Let’s bring some delicious food!” They packed a big basket full of yummy treats. “We should definitely take some Rice (5) and Pizza (6)!” Benny suggested. Carla jumped in, “Don’t forget the Pasta (7)! I love it with tomato sauce!”
As they prepared, Bella added, “I can’t wait to have Ice Cream (8) for dessert! We should also bring some Chocolate (9) bars!” Everyone agreed and they packed the sweet treats carefully.
On their way to the picnic spot, they saw a beautiful Orange (10) tree. “Look at all the Grapes (11) (12) hanging on the vines! They are so juicy!” Annie exclaimed. They all enjoyed some tasty Tomato (13) slices, too, which made Carla very happy.
When they reached the picnic area, they set up their blanket under a shady tree. They had Potato (14) chips, fresh Strawberry (15) snacks, and even Chicken (16) sandwiches. “What a feast!” Benny cheered.
After eating, they had some fun throwing a Fish (17) ball back and forth. Then they took a break and enjoyed a slice of Bread (18) with some Peach (19) jam. It was a lovely treat!
Finally, they shared a refreshing Mango (20) and sweet Watermelon (21) for dessert. As the sun began to set, they all felt happy and full.
“What a wonderful day with all my favorite foods and friends!” Annie said with a big smile. And they all agreed!
Một ngày nọ, trong một khu vườn đầy màu sắc, có một Quả táo (1) vui vẻ tên là Annie và người bạn thân nhất của cô, Quả chuối (2) Benny. Họ rất thích chơi với những người bạn của mình, như Cà rốt (3) Carla và chị em họ của Benny, Bông cải xanh (4) Bella. Một ngày nắng đẹp, họ quyết định tổ chức một buổi picnic!
Annie nói: “Chúng ta hãy mang theo một số món ăn ngon!” Họ đã chuẩn bị một cái rổ lớn đầy ắp món ngon. “Chúng ta chắc chắn nên mang theo Gạo (5) và Bánh pizza (6)!” Benny gợi ý. Carla nói thêm: “Đừng quên Mỳ ống (7)! Mình thích ăn với sốt cà chua!”
Khi họ chuẩn bị, Bella nói: “Mình không thể chờ đợi để có Kem (8) cho món tráng miệng! Chúng ta cũng nên mang theo một số thanh Sô cô la (9)!” Mọi người đều đồng ý và họ đã cẩn thận đóng gói những món ngọt ngào.
Trên đường tới nơi tổ chức picnic, họ thấy một cây Quả cam (10) đẹp. “Nhìn những chùm Nho (11) (12) treo trên cây kìa! Chúng thật mọng nước!” Annie kêu lên. Tất cả đều thưởng thức một vài lát Cà chua (13), điều này khiến Carla rất vui.
Khi họ đến khu vực picnic, họ trải một cái chăn dưới bóng cây. Họ có Khoai tây (14) chiên, món ăn nhẹ từ Dâu tây (15), và cả Gà (16) sandwich nữa. “Thật là một bữa tiệc!” Benny cổ vũ.
Sau khi ăn, họ vui vẻ chơi ném một quả bóng Cá (17) qua lại. Sau đó, họ nghỉ ngơi và thưởng thức một lát Bánh mì (18) với một ít mứt Quả đào (19). Đó là một món ngon tuyệt vời!
Cuối cùng, họ chia sẻ một quả Xoài (20) tươi ngon và Dưa hấu (21) ngọt cho món tráng miệng. Khi mặt trời bắt đầu lặn, họ đều cảm thấy vui vẻ và no nê.
“Thật là một ngày tuyệt vời với tất cả món ăn và bạn bè yêu thích của mình!” Annie nói với một nụ cười lớn. Và tất cả họ đều đồng ý!
Solar system - Hệ mặt trời
Sun - Mặt trời
Hot - Nóng
Planet - Hành tinh
Mercury - Sao Thủy
Venus - Sao Kim
Earth - Trái đất
Mars - Sao Hỏa
Jupiter - Sao Mộc
Saturn - Sao Thổ
Uranus - Sao Thiên Vương
Neptune - Sao Hải Vương
Rings - Vành đai
Cold - Lạnh
Cloudy - Nhiều mây
Gas - Khí gas
Sky - Bầu trời
Land - Đất
Mountain - Núi
Forest - Rừng
Field - Cánh đồng
Rainforest - Rừng mưa
Desert - Sa mạc
Sea - Biển
Island - Đảo
River - Sông
Lake - Hồ
Valley - Thung lũng
Waterfall - Thác nước
Continent - Châu lục
Ocean - Đại dương
Country - Quốc gia
People - Con người
Animal - Động vật
Plant - Thực vật
Zodiac sign - Cung hoàng đạo
Aquarius - Bảo Bình
Pisces - Song Ngư
Aries - Bạch Dương
Taurus - Kim Ngưu
Gemini - Song Tử
Cancer - Cự Giải
Leo - Sư Tử
Virgo - Xử Nữ
Libra - Thiên Bình
Scorpio - Bọ Cạp
Sagittarius - Nhân Mã
Capricorn - Ma Kết
Map - Bản đồ
Compass - La bàn
Coordinate - Tọa độ
Latitude - Vĩ độ
Longitude - Kinh độ
QUESTIONS
Q: What is the solar system?
A: The solar system is a group of planets around the Sun.
Q: Hệ mặt trời là gì?
A: Hệ mặt trời là một nhóm các hành tinh quay quanh Mặt trời.
Q: What is the Sun?
A: The Sun is a big, hot star in the sky.
Q: Mặt trời là gì?
A: Mặt trời là một ngôi sao lớn, nóng trên bầu trời.
Q: Is the Sun hot or cold?
A: The Sun is very hot.
Q: Mặt trời nóng hay lạnh?
A: Mặt trời rất nóng.
Q: What is a planet?
A: A planet is a big ball that goes around the Sun.
Q: Hành tinh là gì?
A: Hành tinh là một quả cầu lớn quay quanh Mặt trời.
Q: What is the closest planet to the Sun?
A: Mercury is the closest planet to the Sun.
Q: Hành tinh nào gần Mặt trời nhất?
A: Sao Thủy là hành tinh gần Mặt trời nhất.
Q: What is Venus known for?
A: Venus is known for being very hot and bright.
Q: Sao Kim nổi tiếng về điều gì?
A: Sao Kim nổi tiếng vì rất nóng và sáng.
Q: What planet do we live on?
A: We live on Earth.
Q: Chúng ta sống trên hành tinh nào?
A: Chúng ta sống trên Trái đất.
Q: Is Mars red or blue?
A: Mars is red.
Q: Sao Hỏa có màu đỏ hay màu xanh?
A: Sao Hỏa có màu đỏ.
Q: Which is the biggest planet?
A: Jupiter is the biggest planet.
Q: Hành tinh nào lớn nhất?
A: Sao Mộc là hành tinh lớn nhất.
Q: What planet has rings around it?
A: Saturn has rings around it.
Q: Hành tinh nào có vành đai?
A: Sao Thổ có vành đai.
Q: Is Uranus hot or cold?
A: Uranus is very cold.
Q: Sao Thiên Vương nóng hay lạnh?
A: Sao Thiên Vương rất lạnh.
Q: Is Neptune a cloudy planet?
A: Yes, Neptune is very cloudy.
Q: Sao Hải Vương có nhiều mây không?
A: Có, Sao Hải Vương rất nhiều mây.
Q: What is gas?
A: Gas is something we can't see, like air.
Q: Khí gas là gì?
A: Khí gas là thứ mà chúng ta không thể thấy, như không khí.
Q: What color is the sky?
A: The sky is blue.
Q: Bầu trời có màu gì?
A: Bầu trời có màu xanh.
Q: What is land?
A: Land is the solid ground we walk on.
Q: Đất là gì?
A: Đất là mặt đất cứng mà chúng ta đi lại trên đó.
Q: Is a mountain tall or short?
A: A mountain is tall.
Q: Núi cao hay thấp?
A: Núi cao.
Q: What grows in a forest?
A: Trees and plants grow in a forest.
Q: Cái gì mọc trong rừng?
A: Cây cối và thực vật mọc trong rừng.
Q: What can you see in a field?
A: You can see grass and flowers in a field.
Q: Bạn có thể thấy gì trong cánh đồng?
A: Bạn có thể thấy cỏ và hoa trong cánh đồng.
Q: Is a rainforest dry or wet?
A: A rainforest is wet.
Q: Rừng mưa khô hay ướt?
A: Rừng mưa ướt.
Q: Is a desert hot or cold?
A: A desert is hot.
Q: Sa mạc nóng hay lạnh?
A: Sa mạc nóng.
Q: What covers most of the Earth?
A: The sea covers most of the Earth.
Q: Cái gì bao phủ phần lớn Trái đất?
A: Biển bao phủ phần lớn Trái đất.
Q: What is an island?
A: An island is land with water all around it.
Q: Đảo là gì?
A: Đảo là mảnh đất được bao quanh bởi nước.
Q: What is a river?
A: A river is a long stream of water.
Q: Sông là gì?
A: Sông là dòng nước dài.
Q: Is a lake bigger than a pond?
A: Yes, a lake is bigger than a pond.
Q: Hồ lớn hơn ao không?
A: Có, hồ lớn hơn ao.
Q: What is a valley?
A: A valley is a low area between mountains.
Q: Thung lũng là gì?
A: Thung lũng là khu vực thấp giữa các ngọn núi.
Q: What is a waterfall?
A: A waterfall is where water falls from high to low.
Q: Thác nước là gì?
A: Thác nước là nơi nước chảy từ cao xuống thấp.
Q: What is a continent?
A: A continent is a large area of land.
Q: Châu lục là gì?
A: Châu lục là một khu vực đất rộng lớn.
Q: What is bigger, an ocean or a sea?
A: An ocean is bigger than a sea.
Q: Cái nào lớn hơn, đại dương hay biển?
A: Đại dương lớn hơn biển.
Q: What is a country?
A: A country is a place where people live with their own rules.
Q: Quốc gia là gì?
A: Quốc gia là nơi con người sống với các luật lệ riêng của họ.
Q: Who lives in a country?
A: People live in a country.
Q: Ai sống trong một quốc gia?
A: Con người sống trong một quốc gia.
Q: What is an animal?
A: An animal is a living thing that moves and eats.
Q: Động vật là gì?
A: Động vật là sinh vật sống di chuyển và ăn uống.
Q: What is a plant?
A: A plant is a living thing that grows in the ground.
Q: Thực vật là gì?
A: Thực vật là sinh vật sống mọc lên từ mặt đất.
Q: What is a zodiac sign?
A: A zodiac sign is a symbol for your birthday.
Q: Cung hoàng đạo là gì?
A: Cung hoàng đạo là biểu tượng cho ngày sinh của bạn.
Q: What is Aquarius?
A: Aquarius is a zodiac sign for people born in January and February.
Q: Bảo Bình là gì?
A: Bảo Bình là cung hoàng đạo cho người sinh vào tháng 1 và tháng 2.
Q: What is Pisces?
A: Pisces is a zodiac sign for people born in February and March.
Q: Song Ngư là gì?
A: Song Ngư là cung hoàng đạo cho người sinh vào tháng 2 và tháng 3.
Q: When is Aries’ birthday?
A: Aries is born in March and April.
Q: Bạch Dương sinh khi nào?
A: Bạch Dương sinh vào tháng 3 và tháng 4.
Q: What zodiac sign comes after Aries?
A: Taurus comes after Aries.
Q: Cung hoàng đạo nào đứng sau Bạch Dương?
A: Kim Ngưu đứng sau Bạch Dương.
Q: What is Gemini’s symbol?
A: Gemini’s symbol is the twins.
Q: Biểu tượng của Song Tử là gì?
A: Biểu tượng của Song Tử là hai anh em sinh đôi.
Q: What zodiac sign is in July?
A: Cancer is in July.
Q: Cung hoàng đạo nào thuộc tháng 7?
A: Cự Giải thuộc tháng 7.
Q: What animal is Leo?
A: Leo is a lion.
Q: Con vật của Sư Tử là gì?
A: Con vật của Sư Tử là sư tử.
Q: What is Virgo known for?
A: Virgo is known for being careful and smart.
Q: Xử Nữ nổi tiếng về điều gì?
A: Xử Nữ nổi tiếng vì cẩn thận và thông minh.
Q: What is Libra’s symbol?
A: Libra’s symbol is the scales.
Q: Biểu tượng của Thiên Bình là gì?
A: Biểu tượng của Thiên Bình là cái cân.
Q: Is Scorpio a water or fire sign?
A: Scorpio is a water sign.
Q: Hổ Cáp thuộc nguyên tố nước hay lửa?
A: Hổ Cáp thuộc nguyên tố nước.
Q: What does Sagittarius like to do?
A: Sagittarius likes to travel and learn.
Q: Nhân Mã thích làm gì?
A: Nhân Mã thích du lịch và học hỏi.
Sing the names of the planets in the solar system.
Point to the direction of the sun when you're outside.
Act like a planet moving around the sun.
Pretend to be a ring around Saturn by spinning slowly.
Stand on the ground and say, “I am on Earth.”
Jump up high like you're reaching for the sky.
Pretend to be cold like you’re on Uranus.
Show how water falls down a cliff like a waterfall.
Run in place as fast as you can, like Mercury moving around the sun.
Pretend to fly over the ocean like a bird.
Draw a picture of a big mountain.
Pretend to walk through a forest full of animals.
Wave your arms like you’re standing on a windy island.
Point to where North is on a map.
Show with your hands how wide a field is.
Once upon a time, in the (1) Solar system (Hệ mặt trời), there lived a bright little star named (2) Sun (Mặt trời). The (3) hot (Nóng) Sun warmed up all the (4) planets (Hành tinh) in the sky. Each (5) planet (Hành tinh) had its own special story.
First, there was (6) Mercury (Sao Thủy), the closest (7) planet (Hành tinh) to the Sun. It was very (8) hot (Nóng) there! Next came (9) Venus (Sao Kim), which was always (10) cloudy (Nhiều mây) and mysterious.
Then, there was our home, (11) Earth (Trái đất), where (12) people (Con người) lived happily among (13) animals (Động vật) and (14) plants (Thực vật). (15) Mars (Sao Hỏa) was known as the red (16) planet (Hành tinh) with big mountains and dust storms.
Far away, (17) Jupiter (Sao Mộc) was the largest (18) planet (Hành tinh), with many swirling (19) clouds (Nhiều mây) of gas. It even had beautiful (20) rings (Vành đai) around it!
(21) Saturn (Sao Thổ) also had stunning (22) rings (Vành đai) made of ice and rock. (23) Uranus (Sao Thiên Vương) was a cool blue (24) planet (Hành tinh) that spun on its side. Lastly, there was (25) Neptune (Sao Hải Vương), the coldest (26) planet (Hành tinh) in the (27) Solar system (Hệ mặt trời).
One day, a curious little girl named Lily wanted to explore the (28) sky (Bầu trời). She took a special (29) map (Bản đồ) and a (30) compass (La bàn) to find new adventures. Lily dreamed of seeing a (31) waterfall (Thác nước) in a magical (32) valley (Thung lũng).
She flew over tall (33) mountains (Núi) and lush (34) forests (Rừng). She crossed sparkling (35) rivers (Sông) and calm (36) lakes (Hồ). Soon, she arrived at a beautiful (37) island (Đảo) surrounded by the deep (38) sea (Biển).
On the island, she met friendly (39) animals (Động vật) and colorful (40) plants (Thực vật). They told her stories about their home in the (41) ocean (Đại dương) and the different (42) continents (Châu lục) they had visited.
Lily learned about the (43) zodiac signs (Cung hoàng đạo) from a wise old turtle. “I am (44) Aquarius (Bảo Bình), and I love the water!” said the turtle. “And over there is (45) Pisces (Song Ngư), who loves to swim!” They also talked about (46) Aries (Bạch Dương), (47) Taurus (Kim Ngưu), (48) Gemini (Song Tử), (49) Cancer (Cự Giải), (50) Leo (Sư Tử), (51) Virgo (Xử Nữ), (52) Libra (Thiên Bình), (53) Scorpio (Bọ Cạp), (54) Sagittarius (Nhân Mã), and (55) Capricorn (Ma Kết), each with their own special traits.
Lily had so much fun learning about the (56) Solar system (Hệ mặt trời) and all the (57) planets (Hành tinh) and their unique stories. She promised to tell all her friends back home about her exciting adventure in the (58) sky (Bầu trời).
And from that day on, Lily dreamed of exploring the (59) solar system (Hệ mặt trời) again, discovering new places and making new friends among the stars!
TRANSLATION
Một ngày nọ, trong (1) hệ mặt trời (Solar system), có một ngôi sao sáng nhỏ tên là (2) mặt trời (Sun). (3) Mặt trời (Sun) nóng làm ấm tất cả các (4) hành tinh (Planet) trong (5) bầu trời (Sky). Mỗi (6) hành tinh (Planet) đều có một câu chuyện đặc biệt.
Đầu tiên, có (7) Sao Thủy (Mercury), là (8) hành tinh (Planet) gần (9) mặt trời (Sun) nhất. Ở đó rất (10) nóng (Hot)! Tiếp theo là (11) Sao Kim (Venus), lúc nào cũng (12) nhiều mây (Cloudy) và bí ẩn.
Sau đó là nhà của chúng ta, (13) Trái đất (Earth), nơi mà (14) con người (People) sống hạnh phúc giữa (15) động vật (Animals) và (16) thực vật (Plants). (17) Sao Hỏa (Mars) được biết đến là (18) hành tinh (Planet) đỏ với những ngọn núi lớn và bão bụi.
Xa xa, (19) Sao Mộc (Jupiter) là (20) hành tinh (Planet) lớn nhất, với nhiều (21) mây (Clouds) khí (22) gas (Gas) xoáy. Nó thậm chí còn có những (23) vành đai (Rings) đẹp xung quanh!
(24) Sao Thổ (Saturn) cũng có những (25) vành đai (Rings) tuyệt đẹp được làm từ đá và băng. (26) Sao Thiên Vương (Uranus) là một (27) hành tinh (Planet) màu xanh mát lạnh quay nghiêng. Cuối cùng, có (28) Sao Hải Vương (Neptune), là (29) hành tinh (Planet) lạnh nhất trong (30) hệ mặt trời (Solar system).
Một ngày nọ, một cô bé tò mò tên là Lily muốn khám phá (31) bầu trời (Sky). Cô đã mang theo một (32) bản đồ (Map) đặc biệt và một chiếc (33) la bàn (Compass) để tìm kiếm những cuộc phiêu lưu mới. Lily mơ ước được nhìn thấy một (34) thác nước (Waterfall) trong một (35) thung lũng (Valley) kỳ diệu.
Cô bay qua những ngọn (36) núi (Mountains) cao và những (37) khu rừng (Forests) xanh tươi. Cô vượt qua những (38) dòng sông (Rivers) lấp lánh và những (39) hồ (Lakes) yên bình. Soon, cô đã đến một (40) hòn đảo (Island) đẹp đẽ nằm giữa (41) biển (Sea) sâu thẳm.
Trên hòn đảo, cô gặp những (42) động vật (Animals) thân thiện và những (43) thực vật (Plants) đầy màu sắc. Chúng kể cho cô những câu chuyện về nhà của chúng trong (44) đại dương (Ocean) và các (45) châu lục (Continents) khác nhau mà chúng đã đi qua.
Lily đã học về những (46) cung hoàng đạo (Zodiac signs) từ một con rùa khôn ngoan. “Tôi là (47) Bảo Bình (Aquarius), và tôi thích nước!” con rùa nói. “Và ở đó có (48) Song Ngư (Pisces), người thích bơi lội!” Chúng cũng nói về (49) Bạch Dương (Aries), (50) Kim Ngưu (Taurus), (51) Song Tử (Gemini), (52) Cự Giải (Cancer), (53) Sư Tử (Leo), (54) Xử Nữ (Virgo), (55) Thiên Bình (Libra), (56) Bọ Cạp (Scorpio), (57) Nhân Mã (Sagittarius), và (58) Ma Kết (Capricorn), mỗi cung hoàng đạo đều có những đặc điểm riêng biệt.
Lily đã có rất nhiều niềm vui khi tìm hiểu về (59) hệ mặt trời (Solar system) và tất cả các (60) hành tinh (Planets) với những câu chuyện độc đáo của chúng. Cô đã hứa sẽ kể cho tất cả bạn bè của cô ở nhà nghe về cuộc phiêu lưu thú vị của mình trong (61) bầu trời (Sky).
Và từ ngày đó, Lily đã mơ ước được khám phá (62) hệ mặt trời (Solar system) một lần nữa, khám phá những nơi mới và tạo ra những người bạn mới giữa các ngôi sao!
School bus - Xe buýt trường học
School - Trường học
Gym - Phòng tập thể dục
Art room - Phòng học mỹ thuật
Music room - Phòng học âm nhạc
Science room - Phòng học khoa học
Nurse's office - Phòng y tế
Cafeteria - Nhà ăn
Classroom - Phòng học
Blackboard - Bảng đen
Chalk - Viên phấn
Desk - Bàn học
Chair - Ghế ngồi
Bulletin board - Bảng thông báo
Teacher - Giáo viên
Student - Học sinh
Classmate - Bạn cùng lớp
English - Môn tiếng Anh
Math - Môn toán
Science - Môn khoa học
Geography - Môn địa lý
History - Môn lịch sử
Art - Môn mỹ thuật
Music - Môn âm nhạc
Computer - Môn tin học
P.E. (Physical Education) - Môn thể dục
Book - Sách
Notebook - Vở
Scissors - Cái kéo
Glue - Keo dán
Tape - Băng keo
Pencil case - Hộp bút
Pencil - Bút chì
Pen - Bút bi
Eraser - Cục tẩy
Highlighter - Bút đánh dấu
Ruler - Thước kẻ
Color pencil - Bút chì màu
QUESTIONS
Q: What color is the school bus?
A: The school bus is yellow.
Q: Xe buýt trường học màu gì?
A: Xe buýt trường học màu vàng.
Q: Where do the students go for learning?
A: The students go to school.
Q: Học sinh đi đâu để học?
A: Học sinh đi đến trường.
Q: Where do you run and play?
A: I run and play in the gym.
Q: Bạn chạy và chơi ở đâu trong phòng tập thể dục?
A: Tôi chạy và chơi trong phòng tập thể dục.
Q: Where do you paint pictures at school?
A: I paint pictures in the art room.
Q: Bạn vẽ tranh ở đâu trong trường?
A: Tôi vẽ tranh trong phòng học mỹ thuật.
Q: Where do students play instruments at school?
A: Students play instruments in the music room.
Q: Học sinh chơi nhạc cụ ở đâu trong trường?
A: Học sinh chơi nhạc cụ trong phòng học âm nhạc.
Q: Where do you do science experiments?
A: I do science experiments in the science room.
Q: Bạn làm thí nghiệm khoa học ở đâu?
A: Tôi làm thí nghiệm khoa học trong phòng học khoa học.
Q: Where do you go if you feel sick at school?
A: I go to the nurse's office.
Q: Bạn đi đâu nếu bạn cảm thấy không khỏe ở trường?
A: Tôi đi đến phòng y tế.
Q: Where do you eat lunch at school?
A: I eat lunch in the cafeteria.
Q: Bạn ăn trưa ở đâu trong trường?
A: Tôi ăn trưa trong nhà ăn.
Q: Where does the teacher teach?
A: The teacher teaches in the classroom.
Q: Giáo viên dạy ở đâu?
A: Giáo viên dạy trong phòng học.
Q: What do teachers write on in class?
A: Teachers write on the blackboard.
Q: Giáo viên viết lên gì trong lớp học?
A: Giáo viên viết lên bảng đen.
Q: What do you use to write on the blackboard?
A: I use chalk to write on the blackboard.
Q: Bạn dùng gì để viết lên bảng đen?
A: Tôi dùng viên phấn để viết lên bảng đen.
Q: Where do you put your books in class?
A: I put my books on the desk.
Q: Bạn để sách ở đâu trong lớp học?
A: Tôi để sách trên bàn học.
Q: What do you sit on in the classroom?
A: I sit on a chair.
Q: Bạn ngồi trên gì trong lớp học?
A: Tôi ngồi trên ghế ngồi.
Q: What do teachers use to post notices?
A: Teachers use the bulletin board to post notices.
Q: Giáo viên dùng gì để dán thông báo?
A: Giáo viên dùng bảng thông báo để dán thông báo.
Q: Who teaches you in school?
A: The teacher teaches me in school.
Q: Ai dạy bạn ở trường?
A: Giáo viên dạy tôi ở trường.
Q: Who learns with you in class?
A: My classmates learn with me in class.
Q: Ai học cùng bạn trong lớp?
A: Bạn cùng lớp học với tôi trong lớp.
Q: What subject do you learn to speak and write better?
A: I learn English to speak and write better.
Q: Bạn học môn gì để nói và viết tốt hơn?
A: Tôi học môn tiếng Anh để nói và viết tốt hơn.
Q: What subject do you use numbers in?
A: I use numbers in math class.
Q: Bạn dùng số trong môn học nào?
A: Tôi dùng số trong môn toán.
Q: What subject do you study about plants and animals?
A: I study about plants and animals in science class.
Q: Bạn học về cây cối và động vật trong môn học nào?
A: Tôi học về cây cối và động vật trong môn khoa học.
Q: In which subject do you learn about maps and countries?
A: I learn about maps and countries in geography class.
Q: Bạn học về bản đồ và các quốc gia trong môn học nào?
A: Tôi học về bản đồ và các quốc gia trong môn địa lý.
Q: What subject do you learn about the past?
A: I learn about the past in history class.
Q: Bạn học về quá khứ trong môn học nào?
A: Tôi học về quá khứ trong môn lịch sử.
Q: What subject do you draw in?
A: I draw in art class.
Q: Bạn vẽ trong môn học nào?
A: Tôi vẽ trong môn mỹ thuật.
Q: What subject do you sing in?
A: I sing in music class.
Q: Bạn hát trong môn học nào?
A: Tôi hát trong môn âm nhạc.
Q: What subject do you use computers in?
A: I use computers in computer class.
Q: Bạn sử dụng máy tính trong môn học nào?
A: Tôi sử dụng máy tính trong môn tin học.
Q: What subject do you run and play games in?
A: I run and play games in P.E.
Q: Bạn chạy và chơi trò chơi trong môn học nào?
A: Tôi chạy và chơi trò chơi trong môn thể dục.
Q: What do you read in school?
A: I read books in school.
Q: Bạn đọc gì ở trường?
A: Tôi đọc sách ở trường.
Q: What do you write your notes in?
A: I write my notes in a notebook.
Q: Bạn viết ghi chú vào đâu?
A: Tôi viết ghi chú vào vở.
Q: What do you use to cut paper?
A: I use scissors to cut paper.
Q: Bạn dùng gì để cắt giấy?
A: Tôi dùng kéo để cắt giấy.
Q: What do you use to stick things together?
A: I use glue to stick things together.
Q: Bạn dùng gì để dán các thứ lại với nhau?
A: Tôi dùng keo dán để dán các thứ lại với nhau.
Q: What do you use to tape posters?
A: I use tape to stick posters.
Q: Bạn dùng gì để dán áp phích?
A: Tôi dùng băng keo để dán áp phích.
Q: Where do you keep your pencils?
A: I keep my pencils in a pencil case.
Q: Bạn để bút chì của bạn ở đâu?
A: Tôi để bút chì của mình trong hộp bút.
Q: What do you use to write?
A: I use a pencil to write.
Q: Bạn dùng gì để viết?
A: Tôi dùng bút chì để viết.
Q: What do you use to write with ink?
A: I use a pen to write with ink.
Q: Bạn dùng gì để viết bằng mực?
A: Tôi dùng bút bi để viết bằng mực.
Q: What do you use to erase mistakes?
A: I use an eraser to erase mistakes.
Q: Bạn dùng gì để xóa lỗi sai?
A: Tôi dùng cục tẩy để xóa lỗi sai.
Q: What do you use to highlight important words?
A: I use a highlighter to highlight important words.
Q: Bạn dùng gì để đánh dấu những từ quan trọng?
A: Tôi dùng bút đánh dấu để đánh dấu những từ quan trọng.
Q: What do you use to measure things?
A: I use a ruler to measure things.
Q: Bạn dùng gì để đo lường?
A: Tôi dùng thước kẻ để đo lường.
Q: What do you use to color pictures?
A: I use color pencils to color pictures.
Q: Bạn dùng gì để tô màu tranh?
A: Tôi dùng bút chì màu để tô màu tranh.
Point to the school bus and say the name out loud.
Walk to the classroom and sit in a chair.
Pretend to write with a pencil on a notebook.
Cut a piece of paper with scissors.
Show me your color pencils and draw a rainbow in the air.
Stand up and show me where the blackboard is.
Act like a teacher explaining something to the class.
Use a highlighter to mark something in an imaginary book.
Pick up a ruler and measure the length of your desk.
Pretend to play a musical instrument in the music room.
Once upon a time, in a cheerful little town, there was a bright yellow school bus (1) that picked up all the kids for their first day of school (2). The students were excited as they chatted about what they would do in their favorite rooms: the gym (3), art room (4), music room (5), and science room (6).
As the bus arrived at the school, everyone hurried off to their classroom (7). The teacher (8) smiled at the eager students (9). She wrote on the blackboard (10) with her colorful chalk (11), telling them about the day's activities.
"Today, we will learn about English (12) and Math (13)," she said. The students cheered and took their seats at their desks (14) and chairs (15).
After the morning lessons, they went to the nurse's office (16) to get stickers for being so good! Then, it was time for lunch at the cafeteria (17). There, they could see a big bulletin board (18) filled with fun announcements about after-school clubs.
After lunch, they had P.E. (Physical Education) (19), where they played games and ran around the gym. Then it was time for science (20). The teacher showed them how to make a volcano with glue (21), scissors (22), and some tape (23). Everyone had fun making a big mess with color pencils (24) to decorate their projects.
Next, they visited the computer (25) lab and learned about geography (26) and history (27) through fun games. Before the day ended, they went back to the art (28) room to create beautiful drawings.
The teacher handed out notebooks (29), pens (30), and pencils (31) for them to write down their ideas. They even used highlighters (32) to mark their favorite drawings!
Finally, as the school day came to an end, the children packed their pencil cases (33) with their favorite tools: erasers (34), rulers (35), and extra books (36). They climbed back onto the school bus (1) with big smiles, excited to tell their families about their wonderful day at school.
And that was just the beginning of their exciting school adventures!
Ngày xửa ngày xưa, trong một thị trấn nhỏ vui vẻ, có một chiếc xe buýt trường học (1) màu vàng tươi đón tất cả các bạn nhỏ cho ngày đầu tiên đi trường học (2). Các học sinh háo hức trò chuyện về những gì họ sẽ làm trong những lớp học yêu thích của mình: phòng tập thể dục (3), phòng học mỹ thuật (4), phòng học âm nhạc (5), và phòng học khoa học (6).
Khi xe buýt đến trường, mọi người vội vã xuống xe đến phòng học (7). Giáo viên (8) mỉm cười với các học sinh (9) háo hức. Cô viết lên bảng đen (10) bằng những viên phấn (11) nhiều màu sắc, cho họ biết về các hoạt động trong ngày.
"Hôm nay, chúng ta sẽ học về môn tiếng Anh (12) và môn toán (13)," cô nói. Các học sinh reo hò và ngồi vào bàn học (14) và ghế ngồi (15) của mình.
Sau những bài học buổi sáng, họ đi đến phòng y tế (16) để nhận được sticker vì đã ngoan ngoãn! Sau đó, đến giờ ăn trưa ở nhà ăn (17). Ở đó, họ có thể thấy một bảng thông báo (18) lớn đầy những thông báo thú vị về các câu lạc bộ sau giờ học.
Sau bữa trưa, họ có môn thể dục (19), nơi họ chơi trò chơi và chạy quanh phòng tập thể dục. Sau đó, đến môn khoa học (20). Giáo viên cho họ xem cách làm một ngọn núi lửa bằng keo dán (21), cái kéo (22) và một ít băng keo (23). Mọi người đã có một khoảng thời gian vui vẻ tạo ra một mớ hỗn độn lớn bằng bút chì màu (24) để trang trí các dự án của mình.
Tiếp theo, họ ghé thăm môn tin học (25) và học về môn địa lý (26) và môn lịch sử (27) thông qua các trò chơi thú vị. Trước khi ngày học kết thúc, họ quay trở lại phòng học mỹ thuật (28) để tạo ra những bức vẽ tuyệt đẹp.
Cô giáo phát cho các em vở (29), bút bi (30), và bút chì (31) để ghi lại những ý tưởng của mình. Họ thậm chí còn dùng bút đánh dấu (32) để đánh dấu những bức vẽ yêu thích!
Cuối cùng, khi ngày học ở trường kết thúc, những đứa trẻ đã thu dọn hộp bút (33) của mình với những dụng cụ yêu thích: cục tẩy (34), thước kẻ (35), và những cuốn sách (36) bổ sung. Họ trèo lên chiếc xe buýt trường học (1) với nụ cười rạng rỡ, háo hức kể cho gia đình về một ngày tuyệt vời ở trường.
Và đó chỉ là khởi đầu cho những cuộc phiêu lưu thú vị của họ tại trường!
VOCABULARY
Helicopter - Máy bay trực thăng
Airplane - Máy bay
Hot air balloon - Khinh khí cầu
Spaceship - Tàu vũ trụ
Car - Xe ô tô
Taxi - Xe taxi
Police car - Xe cảnh sát
Ambulance - Xe cứu thương
Fire truck - Xe cứu hỏa
Bus - Xe buýt
Truck - Xe tải
Bicycle - Xe đạp
Motorcycle - Xe máy
Train - Tàu hỏa
Boat - Thuyền
Ship - Tàu thủy
Submarine - Tàu ngầm
QUESTIONS
1. Q: What can fly high in the sky and save people?
A: A helicopter can fly high and save people.
Q: Máy bay trực thăng có thể bay cao và cứu người phải không?
A: Đúng vậy, máy bay trực thăng có thể bay cao và cứu người.
2. Q: What takes people from one country to another in the sky?
A: An airplane takes people from one country to another.
Q: Máy bay đưa người từ nước này sang nước khác phải không?
A: Đúng vậy, máy bay đưa người từ nước này sang nước khác.
3. Q: What floats up high and is full of hot air?
A: A hot air balloon floats up high with hot air.
Q: Khinh khí cầu bay cao nhờ không khí nóng phải không?
A: Đúng vậy, khinh khí cầu bay cao nhờ không khí nóng.
4. Q: What goes to space and visits the stars?
A: A spaceship goes to space and visits the stars.
Q: Tàu vũ trụ đi vào không gian và thăm các ngôi sao phải không?
A: Đúng vậy, tàu vũ trụ đi vào không gian và thăm các ngôi sao.
5. Q: What has four wheels and drives on the road?
A: A car has four wheels and drives on the road.
Q: Xe ô tô có bốn bánh và chạy trên đường phải không?
A: Đúng vậy, xe ô tô có bốn bánh và chạy trên đường.
6. Q: What yellow car takes people to places?
A: A taxi takes people to places.
Q: Xe taxi đưa người đến các nơi phải không?
A: Đúng vậy, xe taxi đưa người đến các nơi.
7. Q: What do police officers drive?
A: Police officers drive a police car.
Q: Cảnh sát lái xe gì?
A: Cảnh sát lái xe cảnh sát.
8. Q: What goes fast to help sick people?
A: An ambulance goes fast to help sick people.
Q: Xe cứu thương đi nhanh để giúp người bị ốm phải không?
A: Đúng vậy, xe cứu thương đi nhanh để giúp người bị ốm.
9. Q: What puts out big fires?
A: A fire truck puts out big fires.
Q: Xe cứu hỏa dập tắt đám cháy lớn phải không?
A: Đúng vậy, xe cứu hỏa dập tắt đám cháy lớn.
10. Q: What takes many people around the city?
A: A bus takes many people around the city.
Q: Xe buýt chở nhiều người đi quanh thành phố phải không?
A: Đúng vậy, xe buýt chở nhiều người đi quanh thành phố.
11. Q: What carries big things on the highway?
A: A truck carries big things on the highway.
Q: Xe tải chở đồ lớn trên đường cao tốc phải không?
A: Đúng vậy, xe tải chở đồ lớn trên đường cao tốc.
12. Q: What has two wheels and people ride it?
A: A bicycle has two wheels and people ride it.
Q: Xe đạp có hai bánh và người đi phải không?
A: Đúng vậy, xe đạp có hai bánh và người đi.
13. Q: What goes fast with two wheels and an engine?
A: A motorcycle goes fast with two wheels and an engine.
Q: Xe máy chạy nhanh và có hai bánh phải không?
A: Đúng vậy, xe máy chạy nhanh và có hai bánh.
14. Q: What moves on tracks and takes people far?
A: A train moves on tracks and takes people far.
Q: Tàu hỏa chạy trên đường ray và đưa người đi xa phải không?
A: Đúng vậy, tàu hỏa chạy trên đường ray và đưa người đi xa.
15. Q: What floats on water and carries people?
A: A boat floats on water and carries people.
Q: Thuyền nổi trên nước và chở người phải không?
A: Đúng vậy, thuyền nổi trên nước và chở người.
16. Q: What is big and sails across the ocean?
A: A ship is big and sails across the ocean.
Q: Tàu thủy lớn và đi qua đại dương phải không?
A: Đúng vậy, tàu thủy lớn và đi qua đại dương.
17. Q: What goes underwater and explores the deep sea?
A: A submarine goes underwater and explores the deep sea.
Q: Tàu ngầm đi dưới nước và khám phá biển sâu phải không?
A: Đúng vậy, tàu ngầm đi dưới nước và khám phá biển sâu.
2. Action Orders for Children
Fly like a helicopter!
Pretend you're a pilot in an airplane!
Go up, up, up like a hot air balloon!
Blast off to space in a spaceship!
Drive your car around the room!
Pretend you're a taxi driver!
Chase the thief in a police car!
Drive an ambulance to save someone!
Put out the fire in your fire truck!
Go on a picnic by bus!
Pretend you're driving a truck with heavy loads!
Ride your bike to the park!
Zoom around on your motorcycle!
Choo choo! Travel on a train!
Fish from your boat!
Sail to an island on a ship!
Dive under the sea in a submarine!
Bear - Con gấu
Ball - Quả bóng
Crocodile - Con cá sấu
Mouth - Miệng
Deer - Con nai
Eyes - Đôi mắt
Elephant - Con voi
Trunk - Vòi (voi)
Dolphin - Con cá heo
Jump - Nhảy
Giraffe - Con hươu cao cổ
Neck - Cổ
Gorilla - Con khỉ đột
Chest - Ngực
Hippo - Con hà mã
Yawn - Ngáp
Kangaroo - Con chuột túi
Baby - Con nhỏ
Lion - Con sư tử
Roar - Gầm
Monkey - Con khỉ
Tree - Cây
Ostrich - Con đà điểu
Run - Chạy
Panda - Con gấu trúc
Bamboo - Cây tre
Peacock - Con công
Feathers - Lông vũ
Penguin - Con chim cánh cụt
Ice - Băng
Snake - Con rắn
Slither - Trườn
Tiger - Con hổ
Meat - Thịt
Zebra - Con ngựa vằn
Stripes - Sọc
QUESTIONS
Q: Where does the bear live?
A: The bear lives in the forest.
Q: Con gấu sống ở đâu?
A: Con gấu sống trong rừng.
Q: What color is the ball?
A: The ball is red.
Q: Quả bóng màu gì?
A: Quả bóng màu đỏ.
Q: How does the crocodile move?
A: The crocodile swims in the river.
Q: Con cá sấu di chuyển như thế nào?
A: Con cá sấu bơi trong sông.
Q: What do we use our mouth for?
A: We use our mouth to talk and eat.
Q: Chúng ta dùng miệng để làm gì?
A: Chúng ta dùng miệng để nói và ăn.
Q: Where does the deer run?
A: The deer runs in the field.
Q: Con nai chạy ở đâu?
A: Con nai chạy trên cánh đồng.
Q: How many eyes do you have?
A: I have two eyes.
Q: Bạn có bao nhiêu mắt?
A: Tôi có hai mắt.
Q: What does the elephant use its trunk for?
A: The elephant uses its trunk to drink water.
Q: Con voi dùng vòi để làm gì?
A: Con voi dùng vòi để uống nước.
Q: Where does the dolphin swim?
A: The dolphin swims in the ocean.
Q: Con cá heo bơi ở đâu?
A: Con cá heo bơi trong đại dương.
Q: Can you jump high?
A: Yes, I can jump very high.
Q: Bạn có thể nhảy cao không?
A: Vâng, tôi có thể nhảy rất cao.
Q: What is long on the giraffe?
A: The giraffe has a long neck.
Q: Cái gì dài trên con hươu cao cổ?
A: Con hươu cao cổ có cái cổ dài.
Q: Where is the gorilla's chest?
A: The chest is on the front of the body.
Q: Ngực của con khỉ đột ở đâu?
A: Ngực ở phía trước của cơ thể.
Q: Where does the hippo yawn?
A: The hippo yawns in the water.
Q: Con hà mã ngáp ở đâu?
A: Con hà mã ngáp trong nước.
Q: What does the kangaroo carry in its pouch?
A: The kangaroo carries its baby in the pouch.
Q: Con chuột túi mang gì trong túi?
A: Con chuột túi mang con nhỏ trong túi.
Q: What does the lion do?
A: The lion roars loudly.
Q: Con sư tử làm gì?
A: Con sư tử gầm to.
Q: Where does the monkey climb?
A: The monkey climbs the tree.
Q: Con khỉ trèo ở đâu?
A: Con khỉ trèo lên cây.
Q: How fast can the ostrich run?
A: The ostrich can run very fast.
Q: Con đà điểu chạy nhanh như thế nào?
A: Con đà điểu có thể chạy rất nhanh.
Q: What does the panda eat?
A: The panda eats bamboo.
Q: Con gấu trúc ăn gì?
A: Con gấu trúc ăn cây tre.
Q: What is colorful on the peacock?
A: The peacock has colorful feathers.
Q: Cái gì đầy màu sắc trên con công?
A: Con công có lông vũ đầy màu sắc.
Q: Where does the penguin live?
A: The penguin lives on the ice.
Q: Con chim cánh cụt sống ở đâu?
A: Con chim cánh cụt sống trên băng.
Q: How does the snake move?
A: The snake slithers on the ground.
Q: Con rắn di chuyển như thế nào?
A: Con rắn trườn trên mặt đất.
Q: What does the tiger like to eat?
A: The tiger likes to eat meat.
Q: Con hổ thích ăn gì?
A: Con hổ thích ăn thịt.
Q: What is special about the zebra's body?
A: The zebra has black and white stripes.
Q: Điều gì đặc biệt trên cơ thể của con ngựa vằn?
A: Con ngựa vằn có sọc đen và trắng.
Pretend to play with a ball like the bear!
Open your mouth wide like a crocodile!
Show your pretty eyes like a deer.
Stretch your arms out like an elephant's trunk.
Jump high like the dolphin!
Stretch your neck and walk like a giraffe.
Beat your chest like a gorilla.
Pretend to yawn like a hippo.
Jump like a kangaroo with a baby in your pouch.
Roar loudly like a lion.
Hang from an invisible tree like a monkey.
Run fast like an ostrich.
Pretend to eat bamboo like a panda.
Spread your arms wide like a peacock's feathers.
Waddle like a penguin on ice.
Slither on the floor like a snake.
Pretend to eat meat like a tiger.
Show off your stripes like a zebra.
VOCABULARY
Dress - Đầm
Swimsuit - Đồ bơi
T-shirt - Áo thun
Swimsuit trunks - Quần bơi
Cap - Nón lưỡi trai
Straw hat - Mũ rơm
Skirt - Váy ngắn
Jumpsuit - Áo liền quần
Hawaiian shirt - Áo sơ mi Hawaii
Shorts - Quần short
Sunglasses - Kính mát
Flip-flops - Dép xỏ ngón
Sandals - Dép quai hậu
QUESTIONS
Q: What color is the dress?
A: The dress is yellow.
Q: Chiếc đầm có màu gì?
A: Chiếc đầm có màu vàng.
Q: Where can you wear a swimsuit?
A: You can wear a swimsuit at the pool.
Q: Bạn có thể mặc đồ bơi ở đâu?
A: Bạn có thể mặc đồ bơi ở hồ bơi.
Q: What does the boy wear on a hot day?
A: He wears a T-shirt.
Q: Cậu bé mặc gì vào ngày nóng?
A: Cậu bé mặc áo thun.
Q: Are the swimsuit trunks long or short?
A: The swimsuit trunks are short.
Q: Quần bơi dài hay ngắn?
A: Quần bơi ngắn.
Q: What is the boy wearing on his head?
A: He is wearing a cap.
Q: Cậu bé đang đội gì trên đầu?
A: Cậu bé đang đội nón lưỡi trai.
Q: What is the girl’s straw hat made of?
A: Her hat is made of straw.
Q: Chiếc mũ rơm của cô bé được làm từ gì?
A: Chiếc mũ rơm của cô bé được làm từ rơm.
Q: Is the skirt long or short?
A: The skirt is short.
Q: Váy ngắn hay dài?
A: Váy ngắn.
Q: What does she wear to play outside?
A: She wears a jumpsuit.
Q: Cô ấy mặc gì để chơi ngoài trời?
A: Cô ấy mặc áo liền quần.
Q: What kind of shirt has flowers on it?
A: The Hawaiian shirt has flowers on it.
Q: Áo nào có hoa trên đó?
A: Áo sơ mi Hawaii có hoa trên đó.
Q: Do you wear shorts in the summer?
A: Yes, I wear shorts in the summer.
Q: Bạn có mặc quần short vào mùa hè không?
A: Có, tôi mặc quần short vào mùa hè.
Q: Why do you wear sunglasses?
A: I wear sunglasses to protect my eyes.
Q: Tại sao bạn đeo kính mát?
A: Tôi đeo kính mát để bảo vệ mắt.
Q: What do you wear on your feet at the beach?
A: I wear flip-flops at the beach.
Q: Bạn đi gì ở bãi biển?
A: Tôi đi dép xỏ ngón ở bãi biển.
Q: Are sandals comfortable to wear?
A: Yes, sandals are very comfortable.
Q: Dép quai hậu có thoải mái không?
A: Có, dép quai hậu rất thoải mái.
Orders for the Kids to Act
Put on the yellow dress.
Show me your purple swimsuit.
Put on the white t-shirt.
Wear the blue swimsuit trunks.
Put on your green cap.
Wear the brown straw hat.
Pretend you're going swimming.
Put on the green skirt.
Show me your pink jumpsuit.
Wear the red Hawaiian shirt.
Put on the green shorts.
Put on the black sunglasses.
Put on your gray flip-flops.
Wear the orange sandals.
Pretend you're building a sandcastle.
Snowman - Người tuyết
Turtleneck - Áo cổ lọ
Sweater - Áo len
Coat - Áo khoác
Snow pants - Quần tuyết
Puffer jacket - Áo phao
Boots - Ủng
Gloves - Găng tay
Scarf - Khăn quàng cổ
Ear muffs - Chụp tai giữ ấm
Beanie - Mũ len
QUESTIONS
Q: What does the snowman wear?
A: The snowman wears a scarf and a hat.
Q: Người tuyết mặc gì?
A: Người tuyết mặc một chiếc khăn quàng và mũ.
Q: What do you wear when it’s cold?
A: I wear a turtleneck to keep warm.
Q: Con mặc gì khi trời lạnh?
A: Con mặc áo cổ lọ để giữ ấm.
Q: Is a sweater soft?
A: Yes, a sweater is very soft and cozy.
Q: Áo len có mềm không?
A: Vâng, áo len rất mềm và ấm áp.
Q: What color is your coat?
A: My coat is blue.
Q: Áo khoác của con màu gì?
A: Áo khoác của con màu xanh.
Q: What do you wear when you play in the snow?
A: I wear snow pants to stay dry.
Q: Con mặc gì khi chơi trong tuyết?
A: Con mặc quần tuyết để không bị ướt.
Q: What’s special about a puffer jacket?
A: A puffer jacket is big and puffy, and keeps me warm.
Q: Điều gì đặc biệt về áo phao?
A: Áo phao rất to và phồng, giúp con giữ ấm.
Q: What do you wear on your feet in the snow?
A: I wear boots to keep my feet dry.
Q: Con mang gì ở chân khi đi trong tuyết?
A: Con mang ủng để giữ chân khô ráo.
Q: Why do we wear gloves in winter?
A: We wear gloves to keep our hands warm.
Q: Tại sao chúng ta đeo găng tay vào mùa đông?
A: Chúng ta đeo găng tay để giữ ấm cho tay.
Q: What do you wrap around your neck in the winter?
A: I wrap a scarf around my neck.
Q: Con quàng gì quanh cổ vào mùa đông?
A: Con quàng khăn quanh cổ.
Q: What do ear muffs do?
A: Ear muffs keep my ears warm.
Q: Chụp tai giữ ấm có tác dụng gì?
A: Chụp tai giữ ấm giúp tai con ấm áp.
Q: What kind of hat do you wear in the winter?
A: I wear a beanie to keep my head warm.
Q: Con đội mũ gì vào mùa đông?
A: Con đội mũ len để giữ ấm đầu.
Pretend you're dressing a snowman!
Put a black turtleneck on the snowman.
Now, put a green sweater on the snowman.
Find a brown coat and add it to the snowman.
Put on the orange snow pants next.
Dress the snowman in a blue puffer jacket.
Now, add some yellow boots.
Don't forget to put on the red gloves.
Wrap the purple scarf around the snowman's neck.
Put on the pink ear muffs.
Finish with a green beanie on the snowman's head!
Parrot - Con vẹt
Sparrow - Chim sẻ
Pigeon - Chim bồ câu
Crow - Quạ
Woodpecker - Chim gõ kiến
Hummingbird - Chim ruồi
Bat - Dơi
Flamingo - Chim hồng hạc
Pelican - Bồ nông
Swan - Thiên nga
Eagle - Đại bàng
Seagull - Mòng biển
Toucan - Chim tucan
Blue Jay - Chim xanh dương
Nightingale - Chim sơn ca
Owl - Cú
QUESTIONS
Q: What sound does the parrot make?
A: The parrot says, "Hello!"
Q: Con vẹt kêu như thế nào?
A: Con vẹt nói, "Xin chào!"
Q: Where does the sparrow build its nest?
A: The sparrow builds its nest in the tree.
Q: Chim sẻ làm tổ ở đâu?
A: Chim sẻ làm tổ trên cây.
Q: What color is the pigeon?
A: The pigeon is gray and white.
Q: Chim bồ câu có màu gì?
A: Chim bồ câu có màu xám và trắng.
Q: Why is the crow so loud?
A: The crow is loud because it's calling its friends.
Q: Tại sao con quạ lại kêu to thế?
A: Con quạ kêu to vì nó đang gọi bạn của mình.
Q: What does the woodpecker do with its beak?
A: The woodpecker pecks the tree with its beak.
Q: Con chim gõ kiến làm gì với mỏ của nó?
A: Con chim gõ kiến mổ vào cây bằng mỏ của nó.
Q: Why is the hummingbird so fast?
A: The hummingbird is fast because it flaps its wings really quickly.
Q: Tại sao con chim ruồi lại bay nhanh vậy?
A: Con chim ruồi bay nhanh vì nó vỗ cánh rất nhanh.
Q: Where does the bat sleep?
A: The bat sleeps in a cave during the day.
Q: Con dơi ngủ ở đâu?
A: Con dơi ngủ trong hang vào ban ngày.
Q: Why are flamingos pink?
A: Flamingos are pink because they eat shrimp.
Q: Tại sao con chim hồng hạc có màu hồng?
A: Chim hồng hạc có màu hồng vì chúng ăn tôm.
Q: What can a pelican hold in its beak?
A: A pelican can hold lots of fish in its beak.
Q: Con bồ nông có thể giữ gì trong mỏ của nó?
A: Con bồ nông có thể giữ nhiều cá trong mỏ của nó.
Q: Where does the swan swim?
A: The swan swims in the lake.
Q: Con thiên nga bơi ở đâu?
A: Con thiên nga bơi ở trong hồ.
Q: Why is the eagle so strong?
A: The eagle is strong because it flies high and hunts for food.
Q: Tại sao con đại bàng lại mạnh như vậy?
A: Con đại bàng mạnh vì nó bay cao và săn mồi.
Q: What does the seagull eat at the beach?
A: The seagull eats fish and crabs at the beach.
Q: Con mòng biển ăn gì trên bãi biển?
A: Con mòng biển ăn cá và cua trên bãi biển.
Q: Why does the toucan have a big beak?
A: The toucan has a big beak to eat fruit.
Q: Tại sao con chim tucan có mỏ to?
A: Con chim tucan có mỏ to để ăn trái cây.
Q: What color is the blue jay?
A: The blue jay is blue and white.
Q: Con chim xanh dương có màu gì?
A: Con chim xanh dương có màu xanh dương và trắng.
Q: Why does the nightingale sing?
A: The nightingale sings to call for its mate.
Q: Tại sao con chim sơn ca lại hót?
A: Con chim sơn ca hót để gọi bạn đời của nó.
Q: When does the owl come out?
A: The owl comes out at night.
Q: Khi nào con cú xuất hiện?
A: Con cú xuất hiện vào ban đêm.
Pretend to be a parrot: Repeat what others say, just like a parrot.
Act like a hummingbird: Move your hands quickly to show the fast-moving wings.
Imitate a bat: Hang upside down like a bat.
Show how a flamingo stands: Stand on one leg, like a flamingo.
Pretend to be a crow: Make a loud calling sound like a crow.
Be a woodpecker: Pretend to peck on a tree.
Act like an owl: Open your eyes wide and pretend it's night.
Show how a pelican stretches its beak: Pretend to have a big, stretchy beak like a pelican.
Mimic a seagull: Pretend to fly over the sea, spreading your arms.
Be a nightingale: Sing beautifully, just like a nightingale.
Face - Mặt
Eyes - Mắt
Eyebrows - Lông mày
Nose - Mũi
Mouth - Miệng
Teeth - Răng
Tongue - Lưỡi
Ears - Tai
Cheeks - Má
Hair - Tóc
QUESTIONS
Q: What is on your face?
A: My face has a nose, eyes, and a mouth.
Q: Trên mặt của bạn có gì?
A: Mặt của tôi có một cái mũi, đôi mắt và một cái miệng.
Q: What color are your eyes?
A: My eyes are brown.
Q: Đôi mắt của bạn màu gì?
A: Mắt của tôi màu nâu.
Q: What do eyebrows do?
A: Eyebrows keep sweat out of your eyes.
Q: Lông mày có tác dụng gì?
A: Lông mày giúp mồ hôi không chảy vào mắt bạn.
Q: Where is your nose?
A: My nose is in the middle of my face.
Q: Mũi của bạn ở đâu?
A: Mũi của tôi ở giữa mặt.
Q: What do you do with your mouth?
A: I eat, drink, and talk with my mouth.
Q: Bạn làm gì với cái miệng của mình?
A: Tôi ăn, uống và nói chuyện bằng miệng của mình.
Q: Why do you need teeth?
A: I need teeth to chew food.
Q: Tại sao bạn cần răng?
A: Tôi cần răng để nhai thức ăn.
Q: What is your tongue for?
A: My tongue helps me taste food and talk.
Q: Lưỡi của bạn dùng để làm gì?
A: Lưỡi của tôi giúp tôi nếm thức ăn và nói chuyện.
Q: How many ears do you have?
A: I have two ears.
Q: Bạn có bao nhiêu tai?
A: Tôi có hai cái tai.
Q: What are your cheeks?
A: My cheeks are the soft parts on the sides of my face.
Q: Má của bạn là gì?
A: Má của tôi là phần mềm hai bên mặt.
Q: What can you do with your hair?
A: I can brush, cut, or style my hair.
Q: Bạn có thể làm gì với tóc của mình?
A: Tôi có thể chải, cắt hoặc tạo kiểu tóc.
Draw two eyes on your face.
Draw two eyebrows above your eyes.
Draw the nose in the middle of your face.
Draw the mouth below the nose.
Draw the teeth inside the mouth.
Draw the tongue inside the mouth.
Draw the ears on the sides of your face.
Paint the cheeks on either side of your nose.
Draw the hair on top of your head.
Wedding - Đám cưới
Proposal - Lời cầu hôn
Wedding ring - Nhẫn cưới
Wedding invitation - Thiệp mời cưới
Bride - Cô dâu
Wedding dress - Váy cưới
Veil - Mạng che mặt
Bouquet - Bó hoa
Groom - Chú rể
Wedding tuxedo - Áo tuxedo cưới
Bow tie - Cà vạt nơ
Congratulations - Chúc mừng
Bridesmaid - Phù dâu
Best man - Phù rể
Honeymoon - Tuần trăng mật
Marriage ceremony - Lễ cưới
QUESTIONS
Q: Where is the wedding?
A: The wedding is at the big church.
Q: Đám cưới ở đâu?
A: Đám cưới ở nhà thờ lớn.
Q: What did he say during the proposal?
A: He said, “Will you marry me?”
Q: Anh ấy đã nói gì trong lời cầu hôn?
A: Anh ấy đã nói, “Em có lấy anh không?”
Q: What does the wedding ring look like?
A: The wedding ring is shiny and gold.
Q: Nhẫn cưới trông như thế nào?
A: Nhẫn cưới sáng bóng và màu vàng.
Q: What is on the wedding invitation?
A: It has the bride and groom's names on it.
Q: Trên thiệp mời cưới có gì?
A: Trên thiệp có tên cô dâu và chú rể.
Q: Who is the bride?
A: The bride is the one in the white dress.
Q: Ai là cô dâu?
A: Cô dâu là người mặc chiếc váy trắng.
Q: What color is the wedding dress?
A: The wedding dress is white.
Q: Váy cưới màu gì?
A: Váy cưới màu trắng.
Q: What does the bride wear on her head?
A: She wears a veil.
Q: Cô dâu đội gì trên đầu?
A: Cô dâu đội mạng che mặt.
Q: What is the bouquet made of?
A: The bouquet is made of flowers.
Q: Bó hoa được làm từ gì?
A: Bó hoa được làm từ những bông hoa.
Q: Who is the groom?
A: The groom is the man getting married.
Q: Ai là chú rể?
A: Chú rể là người đàn ông kết hôn.
Q: What is the groom wearing?
A: He is wearing a wedding tuxedo.
Q: Chú rể mặc gì?
A: Chú rể mặc áo tuxedo cưới.
Q: What is around the groom’s neck?
A: He has a bow tie.
Q: Cái gì quanh cổ chú rể?
A: Chú rể có một chiếc cà vạt nơ.
Q: What do people say to the happy couple?
A: They say, “Congratulations!”
Q: Mọi người nói gì với cặp đôi hạnh phúc?
A: Họ nói, “Chúc mừng!”
Q: Who helps the bride at the wedding?
A: The bridesmaid helps the bride.
Q: Ai giúp cô dâu trong đám cưới?
A: Phù dâu giúp cô dâu.
Q: Who is the best man?
A: The best man is the groom’s best friend.
Q: Ai là phù rể?
A: Phù rể là bạn thân nhất của chú rể.
Q: Where do the couple go after the wedding?
A: They go on their honeymoon.
Q: Cặp đôi đi đâu sau đám cưới?
A: Họ đi tuần trăng mật.
Q: What happens during the marriage ceremony?
A: The bride and groom say “I do.”
Q: Điều gì diễn ra trong lễ cưới?
A: Cô dâu và chú rể nói "Con đồng ý."
Show a proposal: Pretend to kneel down and offer a pretend ring.
Put on a wedding dress: Imagine you are wearing a wedding dress and twirl around.
Wear a bow tie: Pretend to put on a bow tie and adjust it.
Hold a bouquet: Pretend to hold a bouquet of flowers and smile.
Dance like a bride and groom: Act out a dance with a partner as if you are at a wedding.
Show congratulations: Pretend to clap and cheer as if congratulating a newly married couple.
Pretend to send a wedding invitation: Mime writing and sending out wedding invitations.
Act out a honeymoon: Pretend to pack a suitcase and go on a vacation.
Be a bridesmaid: Pretend to help a bride with her dress or flowers.
Put on a wedding tuxedo: Act like you are putting on a tuxedo and adjusting it.
K-pop - Nhạc pop Hàn Quốc
concert - Buổi hòa nhạc
stage - Sân khấu
mic - Micro
fans - Người hâm mộ
light stick - Đèn cổ vũ
performance - Buổi biểu diễn
idol - Thần tượng
singer - Ca sĩ
rapper - Rapper
dancer - Vũ công
group - Nhóm
solo - Biểu diễn đơn
QUESTIONS
Q: What is K-pop?
A: K-pop is Korean pop music.
Q: Nhạc pop Hàn Quốc là gì?
A: Nhạc pop Hàn Quốc là âm nhạc pop của Hàn Quốc.
Q: Where do people go to see a concert?
A: People go to a big hall or stadium to see a concert.
Q: Mọi người đi đâu để xem buổi hòa nhạc?
A: Mọi người đi đến hội trường lớn hoặc sân vận động để xem buổi hòa nhạc.
Q: What do singers perform on?
A: Singers perform on the stage.
Q: Ca sĩ biểu diễn ở đâu?
A: Ca sĩ biểu diễn trên sân khấu.
Q: What does the singer use to sing?
A: The singer uses a mic to sing.
Q: Ca sĩ sử dụng gì để hát?
A: Ca sĩ sử dụng micro để hát.
Q: Who cheers for the singer?
A: Fans cheer for the singer.
Q: Ai cổ vũ cho ca sĩ?
A: Người hâm mộ cổ vũ cho ca sĩ.
Q: What do fans wave at a concert?
A: Fans wave light sticks at a concert.
Q: Người hâm mộ vẫy gì trong buổi hòa nhạc?
A: Người hâm mộ vẫy đèn cổ vũ trong buổi hòa nhạc.
Q: What do we call a singer’s show?
A: We call it a performance.
Q: Chúng ta gọi buổi biểu diễn của ca sĩ là gì?
A: Chúng ta gọi là buổi biểu diễn.
Q: What do we call someone who is loved by fans?
A: We call them an idol.
Q: Chúng ta gọi người được người hâm mộ yêu thích là gì?
A: Chúng ta gọi họ là thần tượng.
Q: Who sings songs on stage?
A: A singer sings songs on stage.
Q: Ai hát trên sân khấu?
A: Ca sĩ hát trên sân khấu.
Q: Who sings fast words in a song?
A: A rapper sings fast words in a song.
Q: Ai hát những từ nhanh trong một bài hát?
A: Rapper hát những từ nhanh trong một bài hát.
Q: Who dances on stage?
A: A dancer dances on stage.
Q: Ai nhảy trên sân khấu?
A: Vũ công nhảy trên sân khấu.
Q: What is a group of singers called?
A: A group of singers is called a band or a group.
Q: Một nhóm ca sĩ được gọi là gì?
A: Một nhóm ca sĩ được gọi là ban nhạc hoặc nhóm.
Q: What is it called when a singer performs alone?
A: It is called a solo performance.
Q: Khi một ca sĩ biểu diễn một mình thì được gọi là gì?
A: Khi một ca sĩ biểu diễn một mình thì được gọi là biểu diễn đơn.
Pretend to be a K-pop singer and sing a song.
Act out holding a light stick and cheering for your favorite K-pop group.
Show what a concert stage looks like with your hands.
Pretend to use a mic and speak into it.
Pretend to be a rapper and rap a short line.
Show how you dance like a K-pop dancer.
Pretend you are an idol performing alone.
Act out being a fan cheering for a K-pop performance.
Show what a group of K-pop idols looks like performing together.
Pretend to give a performance on stage.
big - Con lớn
small - Con nhỏ
tall - Cao
short - Thấp
weak - Yếu
strong - Mạnh
soft - Mềm
hard - Cứng
fast - Nhanh
slow - Chậm
heavy - Nặng
light - Nhẹ
full - Đầy
empty - Rỗng
dirty - Bẩn
clean - Sạch
go - Đi
stop - Dừng
open - Mở
close - Đóng
push - Đẩy
pull - Kéo
wet - Ướt
dry - Khô
new - Mới
old - Cũ
up - Lên
down - Xuống
on - Bật
off - Tắt
QUESTIONS
Q: Is the elephant big or small?
A: The elephant is big.
Q: Con voi lớn hay nhỏ?
A: Con voi lớn.
Q: Is the mouse small or big?
A: The mouse is small.
Q: Con chuột nhỏ hay lớn?
A: Con chuột nhỏ.
Q: Is the giraffe tall or short?
A: The giraffe is tall.
Q: Con hươu cao cổ cao hay thấp?
A: Con hươu cao cổ cao.
Q: Is the puppy short or tall?
A: The puppy is short.
Q: Con chó con thấp hay cao?
A: Con chó con thấp.
Q: Is he weak or strong?
A: He is weak.
Q: Anh ấy yếu hay mạnh?
A: Anh ấy yếu.
Q: Is she strong or weak?
A: She is strong.
Q: Cô ấy mạnh hay yếu?
A: Cô ấy mạnh.
Q: Is the pillow soft or hard?
A: The pillow is soft.
Q: Cái gối mềm hay cứng?
A: Cái gối mềm.
Q: Is the rock hard or soft?
A: The rock is hard.
Q: Hòn đá cứng hay mềm?
A: Hòn đá cứng.
Q: Is the rabbit fast or slow?
A: The rabbit is fast.
Q: Con thỏ nhanh hay chậm?
A: Con thỏ nhanh.
Q: Is the turtle slow or fast?
A: The turtle is slow.
Q: Con rùa chậm hay nhanh?
A: Con rùa chậm.
Q: Is the bag heavy or light?
A: The bag is heavy.
Q: Cái túi nặng hay nhẹ?
A: Cái túi nặng.
Q: Is the feather light or heavy?
A: The feather is light.
Q: Cái lông vũ nhẹ hay nặng?
A: Cái lông vũ nhẹ.
Q: Is the cup full or empty?
A: The cup is full.
Q: Cái cốc đầy hay rỗng?
A: Cái cốc đầy.
Q: Is the bottle empty or full?
A: The bottle is empty.
Q: Cái chai rỗng hay đầy?
A: Cái chai rỗng.
Q: Are his shoes dirty or clean?
A: His shoes are dirty.
Q: Đôi giày của anh ấy bẩn hay sạch?
A: Đôi giày của anh ấy bẩn.
Q: Is her dress clean or dirty?
A: Her dress is clean.
Q: Cái váy của cô ấy sạch hay bẩn?
A: Cái váy của cô ấy sạch.
Q: Do we go or stop at the green light?
A: We go at the green light.
Q: Chúng ta đi hay dừng ở đèn xanh?
A: Chúng ta đi ở đèn xanh.
Q: Do we stop or go at the red light?
A: We stop at the red light.
Q: Chúng ta dừng hay đi ở đèn đỏ?
A: Chúng ta dừng ở đèn đỏ.
Q: Do you open or close the door?
A: I open the door.
Q: Bạn mở hay đóng cửa?
A: Tôi mở cửa.
Q: Do you close or open the window?
A: I close the window.
Q: Bạn đóng hay mở cửa sổ?
A: Tôi đóng cửa sổ.
Q: Do you push or pull the door?
A: I push the door.
Q: Bạn đẩy hay kéo cửa?
A: Tôi đẩy cửa.
Q: Do you pull or push the handle?
A: I pull the handle.
Q: Bạn kéo hay đẩy tay cầm?
A: Tôi kéo tay cầm.
Q: Is the towel wet or dry?
A: The towel is wet.
Q: Cái khăn ướt hay khô?
A: Cái khăn ướt.
Q: Is the shirt dry or wet?
A: The shirt is dry.
Q: Cái áo khô hay ướt?
A: Cái áo khô.
Q: Is the car new or old?
A: The car is new.
Q: Cái xe mới hay cũ?
A: Cái xe mới.
Q: Is the bicycle old or new?
A: The bicycle is old.
Q: Chiếc xe đạp cũ hay mới?
A: Chiếc xe đạp cũ.
Q: Does the balloon go up or down?
A: The balloon goes up.
Q: Quả bóng bay lên hay xuống?
A: Quả bóng bay lên.
Q: Does the leaf fall down or up?
A: The leaf falls down.
Q: Chiếc lá rơi xuống hay lên?
A: Chiếc lá rơi xuống.
Q: Is the light on or off?
A: The light is on.
Q: Đèn bật hay tắt?
A: Đèn bật.
Q: Is the fan off or on?
A: The fan is off.
Q: Quạt tắt hay bật?
A: Quạt tắt.
Stand up and pretend to be a big elephant.
Sit down and act like a small mouse.
Reach up high and pretend to be a tall gentleman.
Bend down low and pretend to be a short boy.
Pretend to be a weak man by moving slowly and gently.
Show how strong you are by moving quickly and with force.
Hold a soft object and pretend it is cotton candy.
Pretend to hold a hard rock and show how heavy it is.
Run quickly and then slow down to show how fast and slow you can be.
Lift a heavy object and then pick up a light feather.
Pretend to fill a cup and then pretend to empty it.
Make a mess and then clean up the room.
Pretend to move forward and then stop suddenly.
Open a door and then close it.
Push an imaginary cart and then pull it.
Show how wet you are by pretending to hold a wet towel.
Pretend to dry yourself with a dry towel.
Walk up the stairs and then walk down the stairs.
Turn on an imaginary light and then turn it off.
Picnic - Buổi dã ngoại
Hat - Mũ
Chair - Cái ghế
Glasses - Kính
Desk - Bàn
Jacket - Áo khoác
Closet - Tủ quần áo
Socks - Tất
Ball - Quả bóng
Bag - Cặp sách
Computer - Máy tính
Sketchbook - Sổ vẽ
Dolls - Búp bê
Colored pencils - Bút màu
Book - Sách
QUESTIONS
1. Q: What do we do at a picnic?
A: We eat yummy food outside.
Q: Chúng ta làm gì trong buổi dã ngoại?
A: Chúng ta ăn đồ ăn ngon ở ngoài trời.
2. Q: What do you wear on your head?
A: I wear a hat to keep cool.
Q: Bạn đội gì trên đầu?
A: Tôi đội mũ để giữ mát.
3. Q: Where do you sit when you are tired?
A: I sit on a chair to rest.
Q: Khi bạn mệt, bạn ngồi đâu?
A: Tôi ngồi trên cái ghế để nghỉ ngơi.
4. Q: What do you wear to protect your eyes?
A: I wear glasses when it’s sunny.
Q: Bạn đeo gì để bảo vệ mắt?
A: Tôi đeo kính khi trời nắng.
5. Q: Where do you put your books?
A: I put my books on my desk.
Q: Bạn để sách ở đâu?
A: Tôi để sách trên bàn của tôi.
6. Q: What keeps you warm when it's cold?
A: I wear a jacket when it’s chilly.
Q: Cái gì giữ ấm cho bạn khi trời lạnh?
A: Tôi mặc áo khoác khi trời se lạnh.
7. Q: Where do you keep your clothes?
A: I keep my clothes in the closet.
Q: Bạn để quần áo ở đâu?
A: Tôi để quần áo trong tủ.
8. Q: What do you wear on your feet?
A: I wear socks to keep my feet warm.
Q: Bạn mang gì ở chân?
A: Tôi mang tất để giữ ấm chân.
9. Q: What do you play with at the park?
A: I play with a ball at the park.
Q: Bạn chơi với cái gì ở công viên?
A: Tôi chơi với quả bóng ở công viên.
10. Q: What do you carry your school things in?
A: I carry my school things in a bag.
Q: Bạn mang đồ dùng học tập trong gì?
A: Tôi mang đồ dùng học tập trong cặp sách.
11. Q: What do you use to type?
A: I use a computer to type.
Q: Bạn dùng gì để gõ chữ?
A: Tôi dùng máy tính để gõ chữ.
12. Q: What do you draw in?
A: I draw in a sketchbook.
Q: Bạn vẽ trong gì?
A: Tôi vẽ trong sổ vẽ.
13. Q: What do you play with at home?
A: I play with dolls at home.
Q: Bạn chơi gì ở nhà?
A: Tôi chơi với búp bê ở nhà.
14. Q: What do you use to color?
A: I use colored pencils to color.
Q: Bạn dùng gì để tô màu?
A: Tôi dùng bút màu để tô.
15. Q: What do you read?
A: I read a book.
Q: Bạn đọc gì?
A: Tôi đọc sách.
Find your hat and put it on.
Pretend to look for your glasses on the desk.
Search for your jacket in the closet.
Look for your socks behind an imaginary ball.
Show where your bag is in front of an imaginary computer.
Find your sketchbook between imaginary dolls.
Show where your colored pencils are beside an imaginary book.
Celebrate because you found everything and pretend to go on a picnic!
Sing - Hát
Musical instruments - Nhạc cụ
Percussion - Bộ gõ
Instruments - Dụng cụ
Guess the sound - Đoán âm thanh
Drum - Trống
Maracas - Cái lắc
Tambourine - Gõ mõ
Castanet - Cái cáp
Symbols - Cái chũm chọe
Triangle - Hình tam giác
Xylophone - Đàn xylophone
QUESTIONS
Q: What do you like to do when you sing?
A: I like to feel happy and have fun.
Q: Bạn thích làm gì khi bạn hát?
A: Mình thích cảm thấy vui vẻ và thú vị.
Q: What are some musical instruments you know?
A: I know a guitar, a piano, and a trumpet.
Q: Bạn biết những nhạc cụ nào?
A: Mình biết đàn guitar, đàn piano, và kèn trumpet.
Q: Which instruments make sounds when you hit them?
A: The drum and the tambourine make sounds when I hit them.
Q: Những dụng cụ nào phát ra âm thanh khi bạn đánh vào?
A: Trống và cái gõ mõ phát ra âm thanh khi mình đánh vào.
Q: What do we call instruments that you shake?
A: We call them percussion instruments like maracas.
Q: Chúng ta gọi những dụng cụ nào mà bạn lắc?
A: Chúng ta gọi chúng là nhạc cụ bộ gõ như cái lắc.
Q: What sound does a drum make?
A: A drum makes a loud "boom" sound.
Q: Trống phát ra âm thanh như thế nào?
A: Trống phát ra âm thanh "bụp" to.
Q: What do maracas sound like when you shake them?
A: Maracas sound like little rattles!
Q: Cái lắc phát ra âm thanh như thế nào khi bạn lắc?
A: Cái lắc phát ra âm thanh như tiếng rung nhỏ!
Q: What is a tambourine?
A: A tambourine is a fun instrument that you shake and hit!
Q: Cái gõ mõ là gì?
A: Cái gõ mõ là một nhạc cụ thú vị mà bạn lắc và đánh!
Q: What do castanets sound like?
A: Castanets sound like clapping hands!
Q: Cái cáp phát ra âm thanh như thế nào?
A: Cái cáp phát ra âm thanh như tiếng vỗ tay!
Q: What is the shape of a triangle?
A: A triangle has three sides!
Q: Hình tam giác có hình dạng như thế nào?
A: Hình tam giác có ba cạnh!
Q: What instrument has keys and makes music?
A: The xylophone has keys and sounds pretty!
Q: Dụng cụ nào có phím và phát ra âm nhạc?
A: Đàn xylophone có phím và phát ra âm thanh đẹp!
Pretend to play a drum.
Shake imaginary maracas.
Pretend to play a tambourine.
Click imaginary castanets.
Pretend to hit symbols.
Pretend to play a triangle.
Pretend to play a xylophone.
Flute - Cây sáo
Clarinet - Kèn clarinet
Recorder - Kèn recorder
Harmonica - Kèn harmonica
Trumpet - Kèn trumpet
Saxophone - Kèn saxophone
Tuba - Kèn tuba
Wind Instruments - Nhạc cụ hơi
Musical Instruments - Nhạc cụ
QUESTIONS
Q: What is a flute?
A: A flute is a long, shiny instrument you blow into!
Q: Cây sáo là gì?
A: Cây sáo là một nhạc cụ dài, sáng bóng mà bạn thổi vào!
Q: What sound does a clarinet make?
A: A clarinet makes a smooth, rich sound!
Q: Kèn clarinet phát ra âm thanh như thế nào?
A: Kèn clarinet phát ra âm thanh êm ái, sâu lắng!
Q: What is a recorder used for?
A: A recorder is used to play simple tunes!
Q: Kèn recorder được dùng để làm gì?
A: Kèn recorder được dùng để chơi những giai điệu đơn giản!
Q: How does a harmonica sound?
A: A harmonica sounds like a cheerful breeze!
Q: Kèn harmonica phát ra âm thanh như thế nào?
A: Kèn harmonica phát ra âm thanh như một cơn gió vui vẻ!
Q: What do you play with a trumpet?
A: You play loud and bright music with a trumpet!
Q: Bạn chơi gì với kèn trumpet?
A: Bạn chơi nhạc to và sáng với kèn trumpet!
Q: What is a saxophone?
A: A saxophone is a smooth, curved instrument you blow into!
Q: Kèn saxophone là gì?
A: Kèn saxophone là một nhạc cụ cong, mượt mà mà bạn thổi vào!
Q: What is a tuba?
A: A tuba is a big brass instrument that makes deep sounds!
Q: Kèn tuba là gì?
A: Kèn tuba là một nhạc cụ đồng lớn phát ra âm thanh trầm!
Q: What are wind instruments?
A: Wind instruments are instruments you blow into to make music!
Q: Nhạc cụ hơi là gì?
A: Nhạc cụ hơi là những nhạc cụ mà bạn thổi vào để tạo ra âm nhạc!
Q: How many musical instruments can you name?
A: I can name many like the flute, trumpet, and saxophone!
Q: Bạn có thể kể tên bao nhiêu nhạc cụ?
A: Mình có thể kể nhiều như cây sáo, kèn trumpet và kèn saxophone!
Q: Why do people love musical instruments?
A: People love musical instruments because they bring joy!
Q: Tại sao mọi người yêu thích nhạc cụ?
A: Mọi người yêu thích nhạc cụ vì chúng mang lại niềm vui!
Pretend to play the flute.
Mimic the sound of a clarinet.
Act like you are blowing into a recorder.
Show how you would play the harmonica.
Imitate playing a trumpet.
Pretend to play the saxophone.
Act out playing the tuba.
Pretend to play any wind instrument.
Act like you are playing a musical instrument of your choice.
Music - Âm nhạc
Sing - Hát
Musical instruments - Nhạc cụ
String instruments - Nhạc cụ dây
Guess the sound - Đoán âm thanh
Guitar - Guitar
Electric guitar - Guitar điện
Ukulele - Ukulele
Violin - Vĩ cầm
Cello - Violoncelle
Heart - Trái tim
Piano - Đàn piano
Review - Ôn tập
Harp - Đàn hạc
QUESTIONS
Q: What is music?
A: Music is sounds that make us feel happy or excited!
Q: Âm nhạc là gì?
A: Âm nhạc là những âm thanh khiến chúng ta cảm thấy vui vẻ hoặc phấn khởi!
Q: Why do people like to sing?
A: People like to sing because it makes them feel good!
Q: Tại sao mọi người thích hát?
A: Mọi người thích hát vì nó khiến họ cảm thấy tốt!
Q: What are musical instruments?
A: Musical instruments are tools we use to make music!
Q: Nhạc cụ là gì?
A: Nhạc cụ là những dụng cụ chúng ta dùng để tạo ra âm nhạc!
Q: What are string instruments?
A: String instruments are instruments with strings that you can play!
Q: Nhạc cụ dây là gì?
A: Nhạc cụ dây là những nhạc cụ có dây mà bạn có thể chơi!
Q: What do you do when you guess the sound?
A: I listen carefully and try to name the instrument!
Q: Bạn làm gì khi đoán âm thanh?
A: Mình lắng nghe cẩn thận và cố gắng gọi tên nhạc cụ!
Q: What is a guitar?
A: A guitar is a string instrument you can strum!
Q: Guitar là gì?
A: Guitar là một nhạc cụ dây mà bạn có thể gảy!
Q: How is an electric guitar different?
A: An electric guitar is loud and can play many styles!
Q: Guitar điện khác gì?
A: Guitar điện thì lớn và có thể chơi nhiều phong cách!
Q: What does a ukulele sound like?
A: A ukulele sounds bright and cheerful!
Q: Ukulele phát ra âm thanh như thế nào?
A: Ukulele phát ra âm thanh sáng và vui vẻ!
Q: What is a violin?
A: A violin is a small string instrument played with a bow!
Q: Vĩ cầm là gì?
A: Vĩ cầm là một nhạc cụ dây nhỏ được chơi bằng vĩ!
Q: What is a cello?
A: A cello is a big string instrument that plays deep sounds!
Q: Violoncelle là gì?
A: Violoncelle là một nhạc cụ dây lớn phát ra âm thanh trầm!
Q: Where is your heart?
A: My heart is inside my body, and it keeps me alive!
Q: Trái tim của bạn ở đâu?
A: Trái tim của mình ở trong cơ thể, và nó giữ cho mình sống!
Q: What is a piano?
A: A piano is an instrument with keys that plays beautiful music!
Q: Đàn piano là gì?
A: Đàn piano là một nhạc cụ có phím phát ra âm nhạc đẹp!
Q: Why do we review music?
A: We review music to remember the songs we love!
Q: Tại sao chúng ta ôn tập âm nhạc?
A: Chúng ta ôn tập âm nhạc để nhớ những bài hát mà chúng ta yêu thích!
Q: What does a harp look like?
A: A harp is a tall instrument with many strings!
Q: Đàn hạc trông như thế nào?
A: Đàn hạc là một nhạc cụ cao với nhiều dây!
Act like a musician playing the guitar.
Hãy giả vờ như một nhạc sĩ đang chơi guitar.
Pretend to strum an electric guitar.
Giả vờ như đang gảy đàn guitar điện.
Show how to play the ukulele.
Thể hiện cách chơi ukulele.
Mimic playing the violin.
Giả vờ chơi vĩ cầm.
Imitate the sound of a cello.
Bắt chước âm thanh của violoncelle.
Make a heart shape with your hands.
Tạo hình trái tim bằng tay.
Pretend to play the piano.
Giả vờ chơi đàn piano.
Review all the instruments by pretending to play them.
Ôn tập tất cả các nhạc cụ bằng cách giả vờ chơi chúng.
VOCABULARY
Drink - Đồ uống
Water - Nước
Coke - Nước ngọt
Soda - Nước có ga
Coffee - Cà phê
Latte - Cà phê sữa
Hot chocolate - Sô cô la nóng
Tea - Trà
Milk - Sữa
Fruit juice - Nước trái cây
Smoothie - Sinh tố
Milkshake - Sữa lắc
QUESTIONS
Q: What drink should we pick?
A: Let’s pick water.
Q: Chúng ta nên chọn đồ uống gì?
A: Chúng ta hãy chọn nước.
Q: What drink should we pick?
A: Let’s pick coke.
Q: Chúng ta nên chọn đồ uống gì?
A: Chúng ta hãy chọn nước ngọt.
Q: What drink should we pick?
A: Let’s pick soda.
Q: Chúng ta nên chọn đồ uống gì?
A: Chúng ta hãy chọn nước có ga.
Q: What drink should we pick?
A: Let’s pick coffee.
Q: Chúng ta nên chọn đồ uống gì?
A: Chúng ta hãy chọn cà phê.
Q: What drink should we pick?
A: Let’s pick a latte.
Q: Chúng ta nên chọn đồ uống gì?
A: Chúng ta hãy chọn cà phê sữa.
Q: What drink should we pick?
A: Let’s pick hot chocolate.
Q: Chúng ta nên chọn đồ uống gì?
A: Chúng ta hãy chọn sô cô la nóng.
Q: What drink should we pick?
A: Let’s pick tea.
Q: Chúng ta nên chọn đồ uống gì?
A: Chúng ta hãy chọn trà.
Q: What drink should we pick?
A: Let’s pick milk.
Q: Chúng ta nên chọn đồ uống gì?
A: Chúng ta hãy chọn sữa.
Q: What drink should we pick?
A: Let’s pick fruit juice.
Q: Chúng ta nên chọn đồ uống gì?
A: Chúng ta hãy chọn nước trái cây.
Q: What drink should we pick?
A: Let’s pick a smoothie.
Q: Chúng ta nên chọn đồ uống gì?
A: Chúng ta hãy chọn sinh tố.
Q: What drink should we pick?
A: Let’s pick a milkshake.
Q: Chúng ta nên chọn đồ uống gì?
A: Chúng ta hãy chọn sữa lắc.
Pretend to drink water!
Make a bubbly sound like soda!
Act like you're drinking coffee and make a funny face!
Pretend to stir a latte!
Show me how you enjoy hot chocolate!
Smell the tea and say "Mmm!"
Pretend to pour milk into a glass!
Jump like you’re feeling fresh after drinking fruit juice!
Shake your body like you’re making a smoothie!
Pretend to sip a milkshake and shiver from the cold!
VOCABULARY
Amusement Park - Công viên giải trí
Ticket Booth - Quầy vé
Merry-go-round - Đu quay
Roller Coaster - Tàu lượn siêu tốc
Bumper Cars - Xe va chạm
Haunted House - Nhà ma
Food Stand - Quầy thức ăn
Clown - Nhân vật hề
Balloon - Bong bóng
Cotton Candy - Bông đường
Parade - Diễu hành
QUESTIONS
Q: What is this place?
A: This is an amusement park.
Q: Đây là đâu?
A: Đây là công viên giải trí.
Q: Where can I buy tickets?
A: You can buy tickets at the ticket booth.
Q: Tôi có thể mua vé ở đâu?
A: Bạn có thể mua vé ở quầy vé.
Q: What goes around and around?
A: The merry-go-round goes around and around!
Q: Cái gì quay vòng quanh?
A: Đu quay quay vòng quanh!
Q: What goes up and down very fast?
A: The roller coaster goes up and down very fast!
Q: Cái gì đi lên và xuống rất nhanh?
A: Tàu lượn siêu tốc đi lên và xuống rất nhanh!
Q: What do bumper cars do?
A: Bumper cars bump into each other!
Q: Xe va chạm làm gì?
A: Xe va chạm va chạm vào nhau!
Q: What is inside a haunted house?
A: There are ghosts inside the haunted house!
Q: Có gì trong nhà ma?
A: Có ma trong nhà ma!
Q: What can you eat at the food stand?
A: You can eat yummy snacks at the food stand!
Q: Bạn có thể ăn gì ở quầy thức ăn?
A: Bạn có thể ăn đồ ăn ngon ở quầy thức ăn!
Q: What does the clown wear?
A: The clown wears funny clothes!
Q: Nhân vật hề mặc gì?
A: Nhân vật hề mặc đồ vui nhộn!
Q: What does the clown blow?
A: The clown blows balloons!
Q: Nhân vật hề thổi gì?
A: Nhân vật hề thổi bong bóng!
Q: What is cotton candy?
A: Cotton candy is sweet and fluffy!
Q: Bông đường là gì?
A: Bông đường thì ngọt và bông!
Q: What do people do in a parade?
A: People move together in a parade!
Q: Mọi người làm gì trong một cuộc diễu hành?
A: Mọi người di chuyển cùng nhau trong một cuộc diễu hành!
COMMANDS FOR KIDS TO ACT:
Jump like you’re on a merry-go-round!
Pretend to ride a roller coaster and say “Woosh!”
Bump into your friends like bumper cars!
Walk in a line like you’re in a parade!
Act like you’re eating cotton candy!
Pretend to blow up balloons like the clown!
Make ghost sounds as if you are in a haunted house!
Run to the ticket booth and pretend to buy tickets!
Spin around like the rides at the amusement park!
Make funny faces like a clown to make your friends laugh!
Halloween - Lễ hội Halloween
ghost - Con ma
monster - Quái vật
mummy - Xác ướp
pirate - Hải tặc
skeleton - Bộ xương
vampire - Ma cà rồng
witch - Phù thủy
wizard - Pháp sư
pumpkin - Bí ngô
jack o' lantern - Đèn bí ngô
haunted house - Ngôi nhà ma ám
bat - Con dơi
owl - Cú
spider - Con nhện
Q: What do we celebrate on October 31?
A: We celebrate Halloween.
Q: Chúng ta tổ chức lễ hội gì vào ngày 31 tháng 10?
A: Chúng ta tổ chức lễ hội Halloween.
Q: What do you see floating in the air?
A: I see a ghost.
Q: Bạn thấy gì bay lơ lửng trong không khí?
A: Tôi thấy một con ma.
Q: What kind of creature is scary and lives under the bed?
A: It's a monster.
Q: Loại sinh vật nào đáng sợ và sống dưới gầm giường?
A: Đó là một quái vật.
Q: What looks like a wrapped-up person?
A: It's a mummy.
Q: Cái gì trông giống như một người bị bọc kín?
A: Đó là một xác ướp.
Q: Who sails the seas looking for treasure?
A: A pirate does!
Q: Ai là người đi khắp biển tìm kiếm kho báu?
A: Một hải tặc!
Q: What is a spooky figure made of bones?
A: It's a skeleton.
Q: Hình dáng nào đáng sợ được làm bằng xương?
A: Đó là một bộ xương.
Q: Who drinks blood and has fangs?
A: That's a vampire.
Q: Ai uống máu và có răng nhọn?
A: Đó là một ma cà rồng.
Q: Who casts spells and flies on a broom?
A: That's a witch.
Q: Ai là người niệm phép và bay trên chổi?
A: Đó là một phù thủy.
Q: Who has magical powers and wears a robe?
A: That's a wizard.
Q: Ai có sức mạnh ma thuật và mặc áo choàng?
A: Đó là một pháp sư.
Q: What is round and orange, perfect for Halloween?
A: It's a pumpkin.
Q: Cái gì tròn và màu cam, hoàn hảo cho Halloween?
A: Đó là một bí ngô.
Q: What do we carve for Halloween to make it glow?
A: We carve a jack o' lantern.
Q: Chúng ta khắc cái gì cho Halloween để nó phát sáng?
A: Chúng ta khắc một đèn bí ngô.
Q: What type of house is filled with ghosts?
A: It's a haunted house.
Q: Loại nhà nào đầy ma?
A: Đó là một ngôi nhà ma ám.
Q: What animal flies at night and is often scary?
A: It's a bat.
Q: Con vật nào bay vào ban đêm và thường đáng sợ?
A: Đó là một con dơi.
Q: Which bird says "hoot" and comes out at night?
A: It's an owl.
Q: Con chim nào kêu "hoo" và ra ngoài vào ban đêm?
A: Đó là một cú.
Q: What has eight legs and spins webs?
A: It's a spider.
Q: Cái gì có tám chân và giăng tơ?
A: Đó là một con nhện.
Pretend to float like a ghost!
Growl like a scary monster!
Wrap yourself up like a mummy!
Stand tall like a brave pirate!
Rattle your bones like a skeleton!
Show your fangs like a vampire!
Fly on a broom like a witch!
Cast a spell like a powerful wizard!
Hold a pumpkin and pretend to carve it!
Light up your jack o' lantern!
Knock on the door of a haunted house!
Flap your wings like a bat!
Hoot like an owl!
Spin around like a spider!
VOCABULARY
Hamburger - Bánh hamburger
Taco - Bánh taco
Dumpling - Bánh bao
Curry - Cà ri
Sushi - Sushi
Bibimbap - Bánh bibimbap
Rice Noodles - Bánh phở
Waffle - Bánh quế
Sausage - Xúc xích
Pizza - Pizza
Fondue - Fondue
Paella - Paella
Fish and Chips - Cá và khoai tây chiên
QUESTIONS
Q: What food is famous in the U.S.A?
A: Hamburger!
Q: Món ăn nào nổi tiếng ở Mỹ?
A: Bánh hamburger!
Q: What does a hamburger look like?
A: A hamburger looks like a tower!
Q: Bánh hamburger trông như thế nào?
A: Bánh hamburger trông như một cái tháp!
Q: What food is famous in Mexico?
A: Tacos!
Q: Món ăn nào nổi tiếng ở Mexico?
A: Bánh taco!
Q: What are tacos?
A: Tacos are Mexican sandwiches.
Q: Bánh taco là gì?
A: Bánh taco là sandwich của Mexico.
Q: What food is famous in China?
A: Dumplings!
Q: Món ăn nào nổi tiếng ở Trung Quốc?
A: Bánh bao!
Q: What shapes do dumplings have?
A: Dumplings have various shapes.
Q: Bánh bao có hình dạng như thế nào?
A: Bánh bao có nhiều hình dạng khác nhau.
Q: What food is famous in India?
A: Curry!
Q: Món ăn nào nổi tiếng ở Ấn Độ?
A: Cà ri!
Q: What can you eat curry with?
A: You can eat curry with rice or naan.
Q: Bạn có thể ăn cà ri với gì?
A: Bạn có thể ăn cà ri với cơm hoặc bánh naan.
Q: What food is famous in Japan?
A: Sushi!
Q: Món ăn nào nổi tiếng ở Nhật Bản?
A: Sushi!
Q: What is sushi made of?
A: Sushi is rice with raw fish pieces.
Q: Sushi được làm từ gì?
A: Sushi là cơm với những miếng cá sống.
Q: What food is famous in South Korea?
A: Bibimbap!
Q: Món ăn nào nổi tiếng ở Hàn Quốc?
A: Bánh bibimbap!
Q: What does bibimbap look like?
A: Bibimbap looks like a rainbow.
Q: Bánh bibimbap trông như thế nào?
A: Bánh bibimbap trông như một cái cầu vồng.
Q: What food is famous in Vietnam?
A: Rice noodles!
Q: Món ăn nào nổi tiếng ở Việt Nam?
A: Bánh phở!
Q: What are rice noodles made of?
A: Rice noodles are made out of rice.
Q: Bánh phở được làm từ gì?
A: Bánh phở được làm từ gạo.
Q: What food is famous in Belgium?
A: Waffles!
Q: Món ăn nào nổi tiếng ở Bỉ?
A: Bánh quế!
Q: What do you eat waffles with?
A: I usually eat waffles with ice cream.
Q: Bạn thường ăn bánh quế với gì?
A: Tôi thường ăn bánh quế với kem.
Q: What food is famous in Germany?
A: Sausages!
Q: Món ăn nào nổi tiếng ở Đức?
A: Xúc xích!
Q: How are sausages made?
A: Sausages are made by grinding meat.
Q: Xúc xích được làm như thế nào?
A: Xúc xích được làm bằng cách xay thịt.
Q: What food is famous in Italy?
A: Pizza!
Q: Món ăn nào nổi tiếng ở Ý?
A: Pizza!
Q: What do you like about pizza?
A: I like the stretchy cheese.
Q: Bạn thích gì ở pizza?
A: Tôi thích phô mai kéo dài.
Q: What food is famous in Switzerland?
A: Fondue!
Q: Món ăn nào nổi tiếng ở Thụy Sĩ?
A: Fondue!
Q: What can you dip in the fondue?
A: You can choose what to dip in the fondue.
Q: Bạn có thể nhúng gì vào fondue?
A: Bạn có thể chọn những thứ để nhúng vào fondue.
Q: What food is famous in Spain?
A: Paella!
Q: Món ăn nào nổi tiếng ở Tây Ban Nha?
A: Paella!
Q: What is paella made of?
A: Paella is fried rice with meat or seafood.
Q: Paella được làm từ gì?
A: Paella là cơm chiên với thịt hoặc hải sản.
Q: What food is famous in England?
A: Fish and chips!
Q: Món ăn nào nổi tiếng ở Anh?
A: Cá và khoai tây chiên!
Q: How do fish and chips taste?
A: Fish and chips are crispy.
Q: Cá và khoai tây chiên có vị như thế nào?
A: Cá và khoai tây chiên giòn.
Commands for the Kids to Act
Pretend to eat a hamburger!
Shape your hands like a taco!
Make a dumpling shape with your hands!
Pretend to stir a big pot of curry!
Roll sushi with your hands!
Create a rainbow with your arms like bibimbap!
Pretend to slurp rice noodles!
Mimic eating a waffle with ice cream!
Pretend to grill sausages!
Stretch your arms wide like stretchy cheese on pizza!
Dip something in a fondue pot!
Pretend to scoop up paella!
Act like you are enjoying crispy fish and chips!
======
VOCABULARY
Hamburger - Bánh hamburger
QUESTIONS
Q: What food is famous in the U.S.A?
A: Hamburger!
Q: Món ăn nào nổi tiếng ở Mỹ?
A: Bánh hamburger!
Q: What does a hamburger look like?
A: A hamburger looks like a tower!
Q: Bánh hamburger trông như thế nào?
A: Bánh hamburger trông giống như một cái tháp!
COMMANDS
Pretend to take a big bite of a hamburger!
Show me how tall a hamburger is with your hands!
Taco - Bánh taco
QUESTIONS
Q: What food is famous in Mexico?
A: Tacos!
Q: Món ăn nào nổi tiếng ở Mexico?
A: Bánh taco!
Q: What is a taco?
A: Tacos are Mexican sandwiches.
Q: Bánh taco là gì?
A: Bánh taco là bánh sandwich của Mexico!
COMMANDS
Wrap your hands around a taco like you're holding it!
Dance like you're a taco being eaten!
Dumplings - Bánh bao
QUESTIONS
Q: What food is famous in China?
A: Dumplings!
Q: Món ăn nào nổi tiếng ở Trung Quốc?
A: Bánh bao!
Q: What shapes do dumplings have?
A: Dumplings have various shapes.
Q: Bánh bao có hình dạng nào?
A: Bánh bao có nhiều hình dạng khác nhau!
COMMANDS
Pretend to pinch the edges of a dumpling!
Make a dumpling shape with your hands!
Curry - Món cà ri
QUESTIONS
Q: What food is famous in India?
A: Curry!
Q: Món ăn nào nổi tiếng ở Ấn Độ?
A: Món cà ri!
Q: How does curry taste?
A: Curry is spicy and sweet.
Q: Món cà ri có vị như thế nào?
A: Món cà ri có vị cay và ngọt!
COMMANDS
Pretend to sprinkle spices into a pot!
Make a happy face like you love eating curry!
Sushi - Món sushi
QUESTIONS
Q: What food is famous in Japan?
A: Sushi!
Q: Món ăn nào nổi tiếng ở Nhật Bản?
A: Món sushi!
Q: What is sushi made of?
A: Sushi is rice with raw fish pieces.
Q: Món sushi được làm từ gì?
A: Món sushi là cơm với những miếng cá sống!
COMMANDS
Roll your hands like you're making sushi!
Pretend to eat sushi with chopsticks!
Bibimbap - Món bibimbap
QUESTIONS
Q: What food is famous in South Korea?
A: Bibimbap!
Q: Món ăn nào nổi tiếng ở Hàn Quốc?
A: Món bibimbap!
Q: How does bibimbap look?
A: Bibimbap looks like a rainbow.
Q: Món bibimbap trông như thế nào?
A: Món bibimbap trông giống như một cầu vồng!
COMMANDS
Mix your imaginary bibimbap with a big spoon!
Show me all the colors in your bibimbap!
Rice Noodles - Bánh phở
QUESTIONS
Q: What food is famous in Vietnam?
A: Rice Noodles!
Q: Món ăn nào nổi tiếng ở Việt Nam?
A: Bánh phở!
Q: What are rice noodles made from?
A: Rice noodles are made out of rice.
Q: Bánh phở được làm từ gì?
A: Bánh phở được làm từ gạo!
COMMANDS
Pretend to slurp up some rice noodles!
Show how long your rice noodles are with your hands!
Waffle - Bánh quế
QUESTIONS
Q: What food is famous in Belgium?
A: Waffles!
Q: Món ăn nào nổi tiếng ở Bỉ?
A: Bánh quế!
Q: What do you usually eat with waffles?
A: I usually eat waffles with ice cream.
Q: Bạn thường ăn bánh quế với gì?
A: Tôi thường ăn bánh quế với kem!
COMMANDS
Pretend to pour syrup on a waffle!
Jump like a happy kid who just got waffles!
Sausage - Xúc xích
QUESTIONS
Q: What food is famous in Germany?
A: Sausages!
Q: Món ăn nào nổi tiếng ở Đức?
A: Xúc xích!
Q: How are sausages made?
A: Sausages are made by grinding meat.
Q: Xúc xích được làm như thế nào?
A: Xúc xích được làm bằng cách xay thịt!
COMMANDS
Pretend to grill sausages on a barbecue!
Show me how long a sausage is with your hands!
Pizza - Bánh pizza
QUESTIONS
Q: What food is famous in Italy?
A: Pizza!
Q: Món ăn nào nổi tiếng ở Ý?
A: Bánh pizza!
Q: What do you like about pizza?
A: I like the stretchy cheese.
Q: Bạn thích điều gì về bánh pizza?
A: Tôi thích phô mai kéo dài!
COMMANDS
Pretend to toss a pizza dough in the air!
Act like you’re taking a big bite of pizza!
Fondue - Món fondue
QUESTIONS
Q: What food is famous in Switzerland?
A: Fondue!
Q: Món ăn nào nổi tiếng ở Thụy Sĩ?
A: Món fondue!
Q: What can you dip in the fondue?
A: You can choose what to dip in the fondue.
Q: Bạn có thể nhúng gì vào món fondue?
A: Bạn có thể chọn bất cứ thứ gì để nhúng vào món fondue!
COMMANDS
Pretend to dip bread into fondue!
Make a funny face like the fondue is super tasty!
Paella - Món paella
QUESTIONS
Q: What food is famous in Spain?
A: Paella!
Q: Món ăn nào nổi tiếng ở Tây Ban Nha?
A: Món paella!
Q: What is paella made of?
A: Paella is fried rice with meat or seafood.
Q: Món paella được làm từ gì?
A: Món paella là cơm chiên với thịt hoặc hải sản!
COMMANDS
Pretend to stir a big pot of paella!
Show me how you eat paella with a fork!
Fish and Chips - Cá và khoai tây chiên
QUESTIONS
Q: What food is famous in England?
A: Fish and chips!
Q: Món ăn nào nổi tiếng ở Anh?
A: Cá và khoai tây chiên!
Q: How do fish and chips taste?
A: Fish and chips are crispy.
Q: Cá và khoai tây chiên có vị như thế nào?
A: Cá và khoai tây chiên thì giòn!
COMMANDS
Pretend to eat crispy fish and chips!
Act like you're sharing fish and chips with friends!
VOCABULARY
Accessory - Phụ kiện
Cap - Mũ lưỡi trai
Earmuffs - Khuôn tai
Hair band - Băng đô
Straw hat - Mũ rơm
Glasses - Kính
Earrings - Bông tai
Sunglasses - Kính mát
Scarf - Khăn quàng
Necklace - Dây chuyền
Watch - Đồng hồ
Bracelet - Vòng tay
Gloves - Găng tay
Ring - Nhẫn
Belt - Thắt lưng
Purse - Túi xách
High heels - Giày cao gót
Flip-flops - Dép xỏ ngón
Boots - Ủng
Sneakers - Giày thể thao
Sandals - Dép xăng đan
QUESTIONS
Q: What do you wear on your head?
A: I wear a cap.
Q: Bạn đeo gì trên đầu?
A: Mình đeo một cái mũ lưỡi trai.
Q: What keeps your ears warm?
A: Earmuffs keep my ears warm.
Q: Cái gì giữ ấm cho tai bạn?
A: Khuôn tai giữ ấm cho tai mình.
Q: What do you wear in your hair?
A: I wear a hair band.
Q: Bạn đeo gì trên tóc?
A: Mình đeo một cái băng đô.
Q: What type of hat is made of straw?
A: A straw hat is made of straw.
Q: Loại mũ nào được làm từ rơm?
A: Một cái mũ rơm được làm từ rơm.
Q: What helps you see better?
A: Glasses help me see better.
Q: Cái gì giúp bạn nhìn rõ hơn?
A: Kính giúp mình nhìn rõ hơn.
Q: What do you wear on your ears?
A: I wear earrings.
Q: Bạn đeo gì trên tai?
A: Mình đeo bông tai.
Q: What do you wear outside in the sun?
A: I wear sunglasses.
Q: Bạn đeo gì ra ngoài trời nắng?
A: Mình đeo kính mát.
Q: What keeps your neck warm?
A: A scarf keeps my neck warm.
Q: Cái gì giữ ấm cho cổ bạn?
A: Một cái khăn quàng giữ ấm cho cổ mình.
Q: What do you wear around your wrist?
A: I wear a bracelet.
Q: Bạn đeo gì quanh cổ tay?
A: Mình đeo một cái vòng tay.
Q: What do you wear to keep your hands warm?
A: I wear gloves.
Q: Bạn đeo gì để giữ ấm cho tay?
A: Mình đeo găng tay.
Q: What do you wear to keep your pants up?
A: I wear a belt.
Q: Bạn đeo gì để giữ quần không bị tuột?
A: Mình đeo một cái thắt lưng.
Q: What do you put on your finger?
A: I wear a ring.
Q: Bạn đeo gì trên ngón tay?
A: Mình đeo một cái nhẫn.
Q: What do you carry your things in?
A: I carry things in a purse.
Q: Bạn để đồ đạc vào đâu?
A: Mình để đồ đạc vào một cái túi xách.
Q: What do you wear when you want to look fancy?
A: I wear high heels.
Q: Bạn đeo gì khi muốn trông thật lịch sự?
A: Mình đeo giày cao gót.
Q: What do you wear at the beach?
A: I wear flip-flops.
Q: Bạn đeo gì ở bãi biển?
A: Mình đeo dép xỏ ngón.
Q: What do you wear when it snows?
A: I wear boots.
Q: Bạn đeo gì khi có tuyết?
A: Mình đeo ủng.
Q: What do you wear for sports?
A: I wear sneakers.
Q: Bạn đeo gì khi chơi thể thao?
A: Mình đeo giày thể thao.
Q: What do you wear on your feet in summer?
A: I wear sandals.
Q: Bạn đeo gì trên chân vào mùa hè?
A: Mình đeo dép xăng đan.
ACT IT OUT!
Put on your cap and pretend to be a superhero!
Wear your earmuffs and act like it's really cold!
Show off your hair band by dancing around!
Pretend to wear a straw hat and enjoy a sunny day!
Put on imaginary glasses and act like you're reading a book!
Pretend to put on earrings and twirl like a dancer!
Wear imaginary sunglasses and act like you're on the beach!
Wrap a scarf around your neck and pretend to go outside!
Put on your bracelet and show everyone your cool moves!
Wear imaginary gloves and pretend to catch snowflakes!
Buckle an imaginary belt and strut your stuff!
Wear a ring and pretend you're a prince or princess!
Carry an imaginary purse and show what you’ve got inside!
Slip on your high heels and walk like you're on a runway!
Put on flip-flops and dance like you're at the beach!
Wear boots and stomp like you're walking in the snow!
Put on sneakers and show your best sports moves!
Wear sandals and pretend you're on a summer vacation!
Earth - Hành tinh
Continents - Châu lục
Oceans - Đại dương
Countries - Các quốc gia
People - Con người
Animals - Động vật
Plants - Cây cối
Q: What planet do we live on?
A: We live on the blue planet, Earth.
Q: Chúng ta sống trên hành tinh nào?
A: Chúng ta sống trên hành tinh Trái Đất.
Q: What color is Earth?
A: Earth is blue and green.
Q: Trái Đất có màu gì?
A: Trái Đất có màu xanh và xanh lá.
Q: How many continents are there on Earth?
A: There are seven continents on Earth.
Q: Có bao nhiêu châu lục trên Trái Đất?
A: Có bảy châu lục trên Trái Đất.
Q: Can you name one continent?
A: One continent is Asia.
Q: Bạn có thể tên một châu lục không?
A: Một châu lục là Châu Á.
Q: What is one of the oceans?
A: One ocean is the Pacific.
Q: Một trong những đại dương là gì?
A: Một trong những đại dương là Đại Dương Thái Bình Dương.
Q: How many countries are there on Earth?
A: There are about 200 countries on Earth.
Q: Có khoảng bao nhiêu quốc gia trên Trái Đất?
A: Có khoảng 200 quốc gia trên Trái Đất.
Q: How many people live on Earth?
A: Over 7 billion people live on Earth.
Q: Có bao nhiêu người sống trên Trái Đất?
A: Có hơn 7 tỷ người sống trên Trái Đất.
Q: What kinds of living things are on Earth?
A: There are many animals and plants on Earth.
Q: Có những sinh vật nào trên Trái Đất?
A: Có nhiều động vật và cây cối trên Trái Đất.
Act like a tree! (Giả vờ như một cái cây!)
Pretend to swim in the ocean! (Giả vờ như đang bơi trong đại dương!)
Walk like an animal! (Đi bộ như một con vật!)
Jump like a happy person! (Nhảy như một người vui vẻ!)
Spread your arms wide like the continents! (Dang tay rộng ra như các châu lục!)
House - Nhà
Roof - Mái nhà
Window - Cửa sổ
Door - Cửa
Garden - Vườn
Garage - Nhà để xe
Living Room - Phòng khách
Carpet - Thảm
Sofa - Ghế sofa
Bookshelf - Kệ sách
Television - Tivi
Kitchen - Nhà bếp
Stove - Bếp
Refrigerator - Tủ lạnh
Dish - Đĩa
Spoon - Muỗng
Fork - Nĩa
Knife - Dao
Bathroom - Phòng tắm
Tub - Bồn tắm
Toilet - Bồn cầu
Sink - Chậu rửa
Soap - Xà phòng
Towel - Khăn tắm
Bedroom - Phòng ngủ
Bed - Giường
Blanket - Chăn
Pillow - Gối
1. Q: What is this place called?
A: This is my house.
Q: Đây gọi là gì?
A: Đây là nhà của tôi.
2. Q: What color is the roof?
A: The roof is red.
Q: Mái nhà có màu gì?
A: Mái nhà màu đỏ.
3. Q: Where are the windows?
A: There are many windows in my house.
Q: Cửa sổ ở đâu?
A: Có nhiều cửa sổ trong nhà của tôi.
4. Q: What is large in your house?
A: The door is large.
Q: Cái gì lớn trong nhà của bạn?
A: Cửa lớn.
5. Q: What can you see in the garden?
A: Look! There is a beautiful garden.
Q: Bạn thấy gì trong vườn?
A: Nhìn kìa! Có một khu vườn đẹp.
6. Q: Where is the car?
A: The car is parked in the garage.
Q: Xe ở đâu?
A: Xe được đậu trong nhà để xe.
7. Q: What is in the living room?
A: There are a television, sofas, and a bookshelf.
Q: Có gì trong phòng khách?
A: Có một cái tivi, ghế sofa, và một kệ sách.
8. Q: What is on the floor in the living room?
A: There is a soft carpet on the floor.
Q: Có gì trên sàn phòng khách?
A: Có một cái thảm mềm trên sàn.
9. Q: What can you find in the kitchen?
A: There are a stove, a refrigerator, and a table.
Q: Bạn có thể tìm thấy gì trong nhà bếp?
A: Có một cái bếp, một cái tủ lạnh, và một cái bàn.
10. Q: What do we use to eat soup?
A: We use a spoon to eat soup.
Q: Chúng ta dùng gì để ăn súp?
A: Chúng ta dùng muỗng để ăn súp.
11. Q: What is in the bathroom?
A: There are a tub, a toilet, and a sink.
Q: Có gì trong phòng tắm?
A: Có một bồn tắm, một bồn cầu, và một chậu rửa.
12. Q: What do you wash your hands with?
A: I wash my hands with soap.
Q: Tôi rửa tay bằng gì?
A: Tôi rửa tay bằng xà phòng.
13. Q: What do you sleep on?
A: I sleep on a bed.
Q: Bạn ngủ trên gì?
A: Tôi ngủ trên một cái giường.
14. Q: What keeps you warm at night?
A: A blanket keeps me warm at night.
Q: Cái gì giữ ấm cho bạn vào ban đêm?
A: Một cái chăn giữ ấm cho tôi vào ban đêm.
15. Q: What do you put your head on while sleeping?
A: I put my head on a pillow while sleeping.
Q: Bạn đặt đầu lên đâu khi ngủ?
A: Tôi đặt đầu lên một cái gối khi ngủ.
Touch your house! (Chạm vào nhà của bạn!)
Show me your roof! (Cho tôi xem mái nhà của bạn!)
Open the door! (Mở cửa ra!)
Count the windows! (Đếm số cửa sổ!)
Jump to the garden! (Nhảy vào vườn!)
Run to the garage! (Chạy đến nhà để xe!)
Sit on the sofa! (Ngồi lên ghế sofa!)
Lay down on the carpet! (Nằm xuống thảm!)
Pretend to cook on the stove! (Giả vờ nấu ăn trên bếp!)
Wash your hands at the sink! (Rửa tay ở chậu rửa!)
Lie down on your bed! (Nằm xuống giường của bạn!)
Cover yourself with the blanket! (Đắp chăn lên người bạn!)
Place your head on the pillow! (Đặt đầu lên gối!)
Dance in the living room! (Nhảy múa trong phòng khách!)
Pretend to watch TV! (Giả vờ xem tivi!)
VOCABULARY
School bus - Xe buýt trường học
Gym - Phòng tập thể dục
Art room - Phòng nghệ thuật
Music room - Phòng âm nhạc
Science room - Phòng khoa học
Nurse’s office - Phòng y tá
Cafeteria - Nhà ăn
Classroom - Phòng học
Blackboard - Bảng đen
Chalk - Viên phấn
Desk - Bàn học
Chair - Ghế
Bulletin board - Bảng thông báo
Teacher - Giáo viên
Student - Học sinh
Classmates - Bạn cùng lớp
QUESTIONS
Q: What color is the school bus?
A: The school bus is yellow.
Q: Xe buýt trường học màu gì?
A: Xe buýt trường học màu vàng.
Q: Where do we play basketball?
A: We play basketball in the gym.
Q: Chúng ta chơi bóng rổ ở đâu?
A: Chúng ta chơi bóng rổ ở phòng tập thể dục.
Q: What do we do in the art room?
A: We paint and draw in the art room.
Q: Chúng ta làm gì trong phòng nghệ thuật?
A: Chúng ta vẽ và tô màu trong phòng nghệ thuật.
Q: Where do we learn to sing?
A: We learn to sing in the music room.
Q: Chúng ta học hát ở đâu?
A: Chúng ta học hát ở phòng âm nhạc.
Q: What do we learn in the science room?
A: We learn about nature and experiments in the science room.
Q: Chúng ta học gì trong phòng khoa học?
A: Chúng ta học về thiên nhiên và làm thí nghiệm trong phòng khoa học.
Q: Where do you go if you feel sick?
A: If I feel sick, I go to the nurse’s office.
Q: Nếu con cảm thấy không khỏe, con đi đâu?
A: Nếu con cảm thấy không khỏe, con đi đến phòng y tá.
Q: Where do we eat lunch at school?
A: We eat lunch in the cafeteria.
Q: Chúng ta ăn trưa ở đâu trong trường?
A: Chúng ta ăn trưa ở nhà ăn.
Q: What do we use to write on the blackboard?
A: We use chalk to write on the blackboard.
Q: Chúng ta dùng gì để viết lên bảng đen?
A: Chúng ta dùng phấn để viết lên bảng đen.
Q: What do we sit on in the classroom?
A: We sit on chairs in the classroom.
Q: Chúng ta ngồi trên gì trong phòng học?
A: Chúng ta ngồi trên ghế trong phòng học.
Q: What do we learn from our teacher?
A: We learn a lot of new things from our teacher.
Q: Chúng ta học gì từ giáo viên của mình?
A: Chúng ta học được rất nhiều điều mới từ giáo viên của mình.
COMMANDS
Stand up and pretend to draw on the blackboard!
Đứng lên và giả vờ vẽ lên bảng đen!
Sit down on your chair and open your notebook!
Ngồi xuống ghế và mở vở của con ra!
Point to the gym in the picture!
Chỉ vào phòng tập thể dục trong bức tranh!
Walk to the cafeteria and pretend to have lunch!
Đi đến nhà ăn và giả vờ ăn trưa!
Act like you are painting in the art room!
Hãy hành động như con đang vẽ tranh trong phòng nghệ thuật!
VOCABULARY
Big - Lớn
Small - Nhỏ
Tall - Cao
Short - Thấp
Weak - Yếu
Strong - Mạnh
Soft - Mềm
Hard - Cứng
Fast - Nhanh
Slow - Chậm
Heavy - Nặng
Light - Nhẹ
Full - Đầy
Empty - Trống
Dirty - Bẩn
Clean - Sạch
Go - Đi
Stop - Dừng
Open - Mở
Close - Đóng
Push - Đẩy
Pull - Kéo
Wet - Ướt
Dry - Khô
New - Mới
Old - Cũ
Up - Lên
Down - Xuống
On - Bật
Off - Tắt
QUESTIONS
Q: What animal is big?
A: The elephant is big.
Q: Con vật nào lớn?
A: Con voi lớn.
Q: What animal is small?
A: The mouse is small.
Q: Con vật nào nhỏ?
A: Con chuột nhỏ.
Q: Who is tall?
A: The gentleman is tall.
Q: Ai cao?
A: Người đàn ông cao.
Q: Who is short?
A: The boy is short.
Q: Ai thấp?
A: Cậu bé thấp.
Q: Who is weak?
A: The man is weak.
Q: Ai yếu?
A: Người đàn ông yếu.
Q: Who is strong?
A: The man over there is strong.
Q: Ai mạnh?
A: Người đàn ông mạnh.
Q: What is soft?
A: Cotton candy is soft.
Q: Cái gì mềm?
A: Kẹo bông mềm.
Q: What is hard?
A: The rock is hard.
Q: Cái gì cứng?
A: Hòn đá cứng.
Q: What is fast?
A: The car is fast.
Q: Cái gì nhanh?
A: Xe hơi nhanh.
Q: What is slow?
A: The bicycle is slow.
Q: Cái gì chậm?
A: Xe đạp chậm.
Q: What is heavy?
A: The dinosaur is heavy.
Q: Cái gì nặng?
A: Con khủng long nặng.
Q: What is light?
A: The feather is light.
Q: Cái gì nhẹ?
A: Lông vũ nhẹ.
Q: What is full?
A: The cup is full.
Q: Cái gì đầy?
A: Cái cốc đầy.
Q: What is empty?
A: The cup is empty.
Q: Cái gì trống?
A: Cái cốc trống.
Q: What room is dirty?
A: The room is dirty.
Q: Phòng nào bẩn?
A: Căn phòng bẩn.
Q: What room is clean?
A: The room is clean.
Q: Phòng nào sạch?
A: Căn phòng sạch.
Q: What tells you to go?
A: The go sign tells you to go.
Q: Cái gì bảo bạn đi?
A: Biển hiệu "Đi" bảo bạn đi.
Q: What tells you to stop?
A: The stop sign tells you to stop.
Q: Cái gì bảo bạn dừng lại?
A: Biển hiệu "Dừng" bảo bạn dừng lại.
Q: What do you open?
A: I open the door.
Q: Bạn mở cái gì?
A: Tôi mở cửa.
Q: What do you close?
A: I close the windows.
Q: Bạn đóng cái gì?
A: Tôi đóng cửa.
Q: What do you push?
A: I push a shopping cart.
Q: Bạn đẩy cái gì?
A: Tôi đẩy xe đẩy siêu thị.
Q: What do you pull?
A: I pull a cart.
Q: Bạn kéo cái gì?
A: Tôi kéo xe đẩy.
Q: What towel is wet?
A: The face towel is wet.
Q: Cái khăn nào ướt?
A: Cái khăn mặt ướt.
Q: What towel is dry?
A: The body towel is dry.
Q: Cái khăn nào khô?
A: Cái khăn tắm khô.
Q: What car is new?
A: The white car is new.
Q: Xe nào mới?
A: Xe hơi trắng mới.
Q: What car is old?
A: The red car is old.
Q: Xe nào cũ?
A: Xe hơi đỏ cũ.
Q: Where do you go up?
A: I go up the stairs.
Q: Bạn đi lên đâu?
A: Tôi đi lên cầu thang.
Q: Where do you go down?
A: I go down the stairs.
Q: Bạn đi xuống đâu?
A: Tôi đi xuống cầu thang.
Q: What do you turn on?
A: I turn on the light.
Q: Bạn bật cái gì?
A: Tôi bật đèn.
Q: What do you turn off?
A: I turn off the light.
Q: Bạn tắt cái gì?
A: Tôi tắt đèn.
Commands for Kids:
Stand tall like a big elephant!
Crawl small like a little mouse!
Pretend to push a heavy dinosaur!
Pretend to pull a light feather!
Walk fast like a speedy car!
Move slow like a slow bicycle!
Jump up like you're going upstairs!
Sit down like you're going downstairs!
Pretend to open a big door!
Pretend to close the door behind you!
VOCABULARY
Stand - Đứng
Move - Di chuyển
Run - Chạy
Jump - Nhảy
Smile - Cười
Happy - Hạnh phúc
Wave - Vẫy
Arm - Cánh tay
Leg - Chân
Tired - Mệt
Sit - Ngồi
Breathe - Thở
Look - Nhìn
See - Thấy
Cat - Mèo
Lie - Nằm
Carpet - Thảm
Call - Gọi
Close - Gần
Joy - Vui
QUESTIONS
Q: What is she doing?
A: She is standing.
Q: Cô ấy đang làm gì?
A: Cô ấy đang đứng.
Q: How does she feel?
A: She feels happy.
Q: Cô ấy cảm thấy như thế nào?
A: Cô ấy cảm thấy hạnh phúc.
Q: What does she do with her arms?
A: She waves her arms.
Q: Cô ấy làm gì với cánh tay?
A: Cô ấy vẫy cánh tay.
Q: What is on the carpet?
A: There is a cat on the carpet.
Q: Có gì trên thảm?
A: Có một con mèo trên thảm.
Q: What does she do when she is tired?
A: She sits down and breathes.
Q: Cô ấy làm gì khi cô ấy mệt?
A: Cô ấy ngồi xuống và thở.
Q: Does she run fast?
A: Yes, she runs fast.
Q: Cô ấy có chạy nhanh không?
A: Có, cô ấy chạy nhanh.
Q: What does she see?
A: She sees a cat.
Q: Cô ấy thấy cái gì?
A: Cô ấy thấy một con mèo.
Q: What does she do when she is happy?
A: She smiles.
Q: Cô ấy làm gì khi cô ấy hạnh phúc?
A: Cô ấy cười.
Q: Does she jump?
A: Yes, she jumps.
Q: Cô ấy có nhảy không?
A: Có, cô ấy nhảy.
Q: What does she call the cat?
A: She calls the cat.
Q: Cô ấy gọi con mèo như thế nào?
A: Cô ấy gọi con mèo.
Q: Where is the cat lying?
A: The cat is lying on the carpet.
Q: Con mèo đang nằm ở đâu?
A: Con mèo đang nằm trên thảm.
Q: What does she do after she sits?
A: She looks around.
Q: Cô ấy làm gì sau khi ngồi?
A: Cô ấy nhìn xung quanh.
Q: How many legs does she have?
A: She has two legs.
Q: Cô ấy có bao nhiêu chân?
A: Cô ấy có hai chân.
Q: What does she do with her hands?
A: She waves with her hands.
Q: Cô ấy làm gì với tay?
A: Cô ấy vẫy bằng tay.
Q: Does she feel tired after running?
A: Yes, she feels tired.
Q: Cô ấy có cảm thấy mệt sau khi chạy không?
A: Có, cô ấy cảm thấy mệt.
Q: What does she do when she sees the cat?
A: She calls the cat.
Q: Cô ấy làm gì khi thấy con mèo?
A: Cô ấy gọi con mèo.
Q: Does she have long arms?
A: Yes, she has long arms.
Q: Cô ấy có cánh tay dài không?
A: Có, cô ấy có cánh tay dài.
Q: What does she do when she jumps?
A: She feels happy when she jumps.
Q: Cô ấy cảm thấy như thế nào khi nhảy?
A: Cô ấy cảm thấy hạnh phúc khi nhảy.
Q: How does she breathe?
A: She breathes deeply.
Q: Cô ấy thở như thế nào?
A: Cô ấy thở sâu.
Q: What does she feel when she waves?
A: She feels joyful when she waves.
Q: Cô ấy cảm thấy như thế nào khi vẫy tay?
A: Cô ấy cảm thấy vui khi vẫy tay.
VOCABULARY
Apple - Quả táo
Banana - Quả chuối
Broccoli - Súp lơ xanh
Cabbage - Bắp cải
Carrot - Cà rốt
Cucumber - Dưa chuột
Grapes - Quả nho
Onion - Hành tây
Orange - Quả cam
Peach - Quả đào
Pear - Quả lê
Pineapple - Quả dứa
Potato - Khoai tây
Strawberry - Quả dâu tây
Tomato - Quả cà chua
January - Tháng một
February - Tháng hai
March - Tháng ba
April - Tháng tư
May - Tháng năm
June - Tháng sáu
July - Tháng bảy
August - Tháng tám
September - Tháng chín
October - Tháng mười
November - Tháng mười một
December - Tháng mười hai
Ball - Quả bóng
Blocks - Khối xếp hình
Board game - Trò chơi bàn cờ
Dice - Xúc xắc
Doll - Búp bê
Jack-in-the-box - Đồ chơi lò xo bật lên
Puppet - Con rối
Puzzles - Trò chơi ghép hình
Robot - Rô bốt
Rocking horse - Ngựa gỗ bập bênh
Spinning top - Con quay
Teddy bear - Gấu bông
Yo-yo - Con quay yo-yo
T-shirt - Áo thun
Jeans - Quần bò
Blouse - Áo sơ mi nữ
Skirt - Váy ngắn
Sweater - Áo len
Pants - Quần dài
Dress - Váy liền
Cardigan - Áo khoác len
Jacket - Áo khoác
Vest - Áo ghi lê
Coat - Áo măng tô
Cap - Mũ lưỡi trai
Gloves - Găng tay
Hat - Mũ
Scarf - Khăn quàng
Boots - Ủng
Sneakers - Giày thể thao
Shoes - Giày
Handbag - Túi xách
QUESTIONS
Q: Do you like apples?
A: Yes, I like apples.
Q: Bạn có thích táo không?
A: Có, tôi thích táo.
Q: What color is the banana?
A: The banana is yellow.
Q: Quả chuối màu gì?
A: Quả chuối màu vàng.
Q: Do you like broccoli?
A: Yes, I like broccoli.
Q: Bạn có thích súp lơ xanh không?
A: Có, tôi thích súp lơ xanh.
Q: Is the cabbage green or purple?
A: The cabbage is green.
Q: Bắp cải màu xanh hay tím?
A: Bắp cải màu xanh.
Q: What vegetable is orange?
A: The carrot is orange.
Q: Loại rau nào màu cam?
A: Cà rốt màu cam.
Q: Do you like cucumbers?
A: Yes, I like cucumbers.
Q: Bạn có thích dưa chuột không?
A: Có, tôi thích dưa chuột.
Q: What fruit is small and purple?
A: Grapes are small and purple.
Q: Quả nào nhỏ và màu tím?
A: Quả nho nhỏ và màu tím.
Q: Do you cook with onions?
A: Yes, I cook with onions.
Q: Bạn có nấu ăn với hành tây không?
A: Có, tôi nấu ăn với hành tây.
Q: Is the orange sweet or sour?
A: The orange is sweet.
Q: Quả cam ngọt hay chua?
A: Quả cam ngọt.
Q: What fruit is soft and fuzzy?
A: The peach is soft and fuzzy.
Q: Quả nào mềm và có lông?
A: Quả đào mềm và có lông.
Q: Do you like pears?
A: Yes, I like pears.
Q: Bạn có thích quả lê không?
A: Có, tôi thích quả lê.
Q: Is the pineapple sweet or sour?
A: The pineapple is sweet and sour.
Q: Quả dứa ngọt hay chua?
A: Quả dứa vừa ngọt vừa chua.
Q: What vegetable grows underground?
A: The potato grows underground.
Q: Loại rau nào mọc dưới đất?
A: Khoai tây mọc dưới đất.
Q: What fruit is red and has tiny seeds on the outside?
A: The strawberry is red with tiny seeds on the outside.
Q: Quả nào màu đỏ và có hạt nhỏ ở bên ngoài?
A: Quả dâu tây có màu đỏ và có hạt nhỏ bên ngoài.
Q: Do you like tomatoes?
A: Yes, I like tomatoes.
Q: Bạn có thích cà chua không?
A: Có, tôi thích cà chua.
Q: What month comes after January?
A: February comes after January.
Q: Tháng nào đến sau tháng một?
A: Tháng hai đến sau tháng một.
Q: What month comes before March?
A: February comes before March.
Q: Tháng nào đến trước tháng ba?
A: Tháng hai đến trước tháng ba.
Q: How many months are in a year?
A: There are 12 months in a year.
Q: Có bao nhiêu tháng trong một năm?
A: Có 12 tháng trong một năm.
Q: What is the first month of the year?
A: January is the first month of the year.
Q: Tháng đầu tiên của năm là tháng nào?
A: Tháng một là tháng đầu tiên của năm.
Q: What is the last month of the year?
A: December is the last month of the year.
Q: Tháng cuối cùng của năm là tháng nào?
A: Tháng mười hai là tháng cuối cùng của năm.
Q: What day comes after Sunday?
A: Monday comes after Sunday.
Q: Ngày nào đến sau Chủ nhật?
A: Thứ Hai đến sau Chủ nhật.
Q: What day comes before Friday?
A: Thursday comes before Friday.
Q: Ngày nào đến trước thứ Sáu?
A: Thứ Năm đến trước thứ Sáu.
Q: How many days are in a week?
A: There are 7 days in a week.
Q: Có bao nhiêu ngày trong một tuần?
A: Có 7 ngày trong một tuần.
Q: What is the first day of the week?
A: Sunday is the first day of the week.
Q: Ngày đầu tiên của tuần là ngày nào?
A: Chủ nhật là ngày đầu tiên của tuần.
Q: What is your favorite day of the week?
A: My favorite day is Saturday.
Q: Ngày nào là ngày bạn thích nhất trong tuần?
A: Ngày tôi thích nhất là thứ Bảy.
Q: Do you like to play with a ball?
A: Yes, I love playing with a ball.
Q: Bạn có thích chơi với quả bóng không?
A: Có, tôi thích chơi với quả bóng.
Q: What color are the blocks?
A: The blocks are many colors.
Q: Khối xếp hình có màu gì?
A: Khối xếp hình có nhiều màu.
Q: What do you play with on a board game?
A: I play with pieces on a board game.
Q: Bạn chơi gì trên trò chơi bàn cờ?
A: Tôi chơi với các quân cờ trên bàn cờ.
Q: How many sides does a dice have?
A: A dice has six sides.
Q: Một viên xúc xắc có bao nhiêu mặt?
A: Một viên xúc xắc có sáu mặt.
Q: Do you have a doll?
A: Yes, I have a doll.
Q: Bạn có búp bê không?
A: Có, tôi có búp bê.
Q: What does a jack-in-the-box do?
A: It pops out when you open it.
Q: Đồ chơi lò xo bật lên làm gì?
A: Nó bật ra khi bạn mở nó.
Q: What do you use a puppet for?
A: I use a puppet for a show.
Q: Bạn dùng con rối để làm gì?
A: Tôi dùng con rối để biểu diễn.
Q: Do you like puzzles?
A: Yes, I enjoy solving puzzles.
Q: Bạn có thích trò chơi ghép hình không?
A: Có, tôi thích giải trò chơi ghép hình.
Q: What is a robot?
A: A robot is a machine that can move.
Q: Rô bốt là gì?
A: Rô bốt là một cỗ máy có thể di chuyển.
Q: What do you do with a rocking horse?
A: I can ride a rocking horse.
Q: Bạn làm gì với ngựa gỗ bập bênh?
A: Tôi có thể cưỡi ngựa gỗ bập bênh.
Q: What is a spinning top?
A: A spinning top is a toy that spins.
Q: Con quay là gì?
A: Con quay là một món đồ chơi quay tròn.
Q: Do you have a teddy bear?
A: Yes, I have a teddy bear.
Q: Bạn có gấu bông không?
A: Có, tôi có gấu bông.
Q: What do you do with a yo-yo?
A: I can make it go up and down.
Q: Bạn làm gì với con quay yo-yo?
A: Tôi có thể làm cho nó lên xuống.
Q: What do you wear in summer?
A: I wear a t-shirt in summer.
Q: Bạn mặc gì vào mùa hè?
A: Tôi mặc áo thun vào mùa hè.
Q: What color are your jeans?
A: My jeans are blue.
Q: Quần bò của bạn màu gì?
A: Quần bò của tôi màu xanh.
Q: Do you like to wear a blouse?
A: Yes, I like wearing a blouse.
Q: Bạn có thích mặc áo sơ mi nữ không?
A: Có, tôi thích mặc áo sơ mi nữ.
Q: What is a skirt?
A: A skirt is a piece of clothing that hangs down.
Q: Váy ngắn là gì?
A: Váy ngắn là một món đồ mặc treo xuống.
Q: What do you wear in winter?
A: I wear a sweater in winter.
Q: Bạn mặc gì vào mùa đông?
A: Tôi mặc áo len vào mùa đông.
Q: What are pants?
A: Pants are a type of clothing for legs.
Q: Quần dài là gì?
A: Quần dài là một loại trang phục cho chân.
Q: What is a dress?
A: A dress is a one-piece clothing for girls.
Q: Váy liền là gì?
A: Váy liền là một bộ trang phục dành cho các bạn gái.
Q: Do you have a cardigan?
A: Yes, I have a cardigan.
Q: Bạn có áo khoác len không?
A: Có, tôi có áo khoác len.
Q: What is a jacket?
A: A jacket is a piece of clothing worn over other clothes.
Q: Áo khoác là gì?
A: Áo khoác là một món đồ mặc bên ngoài trang phục khác.
Q: What is a vest?
A: A vest is a sleeveless shirt.
Q: Áo ghi lê là gì?
A: Áo ghi lê là một chiếc áo không tay.
Q: What do you wear on a cold day?
A: I wear a coat on a cold day.
Q: Bạn mặc gì vào ngày lạnh?
A: Tôi mặc áo măng tô vào ngày lạnh.
Q: What do you wear on your head?
A: I wear a cap on my head.
Q: Bạn đội gì trên đầu?
A: Tôi đội mũ lưỡi trai trên đầu.
Q: What do you wear on your hands in winter?
A: I wear gloves on my hands in winter.
Q: Bạn đeo gì trên tay vào mùa đông?
A: Tôi đeo găng tay trên tay vào mùa đông.
Q: What do you call a head covering?
A: A hat is a head covering.
Q: Bạn gọi gì là đồ che đầu?
A: Mũ là đồ che đầu.
Q: What do you wear around your neck?
A: I wear a scarf around my neck.
Q: Bạn đeo gì quanh cổ?
A: Tôi đeo khăn quàng quanh cổ.
Q: What type of shoes do you wear for sports?
A: I wear sneakers for sports.
Q: Bạn đi loại giày nào cho thể thao?
A: Tôi đi giày thể thao cho thể thao.
Q: What do you wear on your feet in winter?
A: I wear boots on my feet in winter.
Q: Bạn đi gì trên chân vào mùa đông?
A: Tôi đi ủng vào mùa đông.
Q: Do you have a favorite pair of shoes?
A: Yes, my favorite shoes are red.
Q: Bạn có đôi giày yêu thích không?
A: Có, đôi giày yêu thích của tôi là màu đỏ.
Q: What do you carry your things in?
A: I carry my things in a handbag.
Q: Bạn mang đồ của mình bằng gì?
A: Tôi mang đồ của mình bằng túi xách.
Q: What do you wear to school?
A: I wear a uniform to school.
Q: Bạn mặc gì đến trường?
A: Tôi mặc đồng phục đến trường.
Q: Do you like to wear hats?
A: Yes, I like to wear hats.
Q: Bạn có thích đội mũ không?
A: Có, tôi thích đội mũ.
Here are the instructions without the word "command":
Name your favorite toy.
Build something using blocks.
Roll the dice and tell me the number.
Show me your doll.
Perform a puppet show for me.
Solve this puzzle together.
Pretend to ride a rocking horse.
Draw a robot for me.
Show me your favorite summer outfit.
Point to your jeans.
Hug your teddy bear.
Show me a trick with your yo-yo.
Put on your sweater.
Wear your cardigan.
Touch your pants.
Show me how a skirt looks.
Show me your jacket.
Put on your vest.
Show me your warm coat.
Wear a hat.
Show me your gloves.
Show me your scarf.
Put on your sneakers.
Show me your boots.
Show me your favorite shoes.
Show me your belt.
Show me your raincoat.
Describe your favorite outfit.
town - Thị trấn
hospital - Bệnh viện
bank - Ngân hàng
post office - Bưu điện
fire station - Trạm cứu hỏa
school - Trường học
library - Thư viện
museum - Bảo tàng
park - Công viên
police office - Văn phòng cảnh sát
supermarket - Siêu thị
bus stop - Điểm dừng xe buýt
theater - Nhà hát
bakery - Tiệm bánh
restaurant - Nhà hàng
artist - Nghệ sĩ
carpenter - Thợ mộc
cook - Đầu bếp
doctor - Bác sĩ
engineer - Kỹ sư
farmer - Nông dân
firefighter - Lính cứu hỏa
hairdresser - Thợ làm tóc
pilot - Phi công
police officer - Cảnh sát
scientist - Nhà khoa học
singer - Ca sĩ
teacher - Giáo viên
vet - Bác sĩ thú y
Q: What is a town?
A: A town is a place where people live.
Q: Thị trấn là gì?
A: Thị trấn là nơi mọi người sống.
Q: Where do we go when we are sick?
A: We go to the hospital.
Q: Khi nào chúng ta bị bệnh, chúng ta đi đâu?
A: Chúng ta đi đến bệnh viện.
Q: What can we do at the bank?
A: We can keep our money safe.
Q: Chúng ta có thể làm gì ở ngân hàng?
A: Chúng ta có thể giữ tiền của mình an toàn.
Q: Where can we send a letter?
A: We can send a letter at the post office.
Q: Chúng ta có thể gửi thư ở đâu?
A: Chúng ta có thể gửi thư ở bưu điện.
Q: What do firefighters do?
A: Firefighters help put out fires.
Q: Lính cứu hỏa làm gì?
A: Lính cứu hỏa giúp dập tắt lửa.
Q: Where do we learn?
A: We learn at school.
Q: Chúng ta học ở đâu?
A: Chúng ta học ở trường học.
Q: Where can we read books?
A: We can read books in the library.
Q: Chúng ta có thể đọc sách ở đâu?
A: Chúng ta có thể đọc sách trong thư viện.
Q: What can we see in a museum?
A: We can see art and history in a museum.
Q: Chúng ta có thể thấy gì trong bảo tàng?
A: Chúng ta có thể thấy nghệ thuật và lịch sử trong bảo tàng.
Q: What do we do in a park?
A: We can play and have fun in a park.
Q: Chúng ta làm gì trong công viên?
A: Chúng ta có thể chơi và vui vẻ trong công viên.
Q: Where do police officers work?
A: Police officers work in a police station.
Q: Cảnh sát làm việc ở đâu?
A: Cảnh sát làm việc trong văn phòng cảnh sát.
Q: What do we buy at the supermarket?
A: We buy food and drinks at the supermarket.
Q: Chúng ta mua gì ở siêu thị?
A: Chúng ta mua đồ ăn và đồ uống ở siêu thị.
Q: Where do we wait for the bus?
A: We wait at the bus stop.
Q: Chúng ta đợi xe buýt ở đâu?
A: Chúng ta đợi ở điểm dừng xe buýt.
Q: What do we watch at the theater?
A: We watch plays and movies at the theater.
Q: Chúng ta xem gì ở nhà hát?
A: Chúng ta xem kịch và phim ở nhà hát.
Q: What can we eat at a bakery?
A: We can eat bread and pastries at a bakery.
Q: Chúng ta có thể ăn gì ở tiệm bánh?
A: Chúng ta có thể ăn bánh mì và bánh ngọt ở tiệm bánh.
Q: Where do we go for a meal?
A: We go to a restaurant for a meal.
Q: Chúng ta đi đâu để ăn?
A: Chúng ta đi đến nhà hàng để ăn.
Q: Who makes beautiful things?
A: An artist makes beautiful things.
Q: Ai làm ra những món đồ đẹp?
A: Một nghệ sĩ làm ra những món đồ đẹp.
Q: Who builds things?
A: A carpenter builds things.
Q: Ai xây dựng những món đồ?
A: Một thợ mộc xây dựng những món đồ.
Q: Who cooks food?
A: A cook cooks food.
Q: Ai nấu ăn?
A: Một đầu bếp nấu ăn.
Q: Who helps people stay healthy?
A: A doctor helps people stay healthy.
Q: Ai giúp mọi người giữ sức khỏe?
A: Một bác sĩ giúp mọi người giữ sức khỏe.
Q: Who designs buildings?
A: An engineer designs buildings.
Q: Ai thiết kế những tòa nhà?
A: Một kỹ sư thiết kế những tòa nhà.
Q: Who grows food?
A: A farmer grows food.
Q: Ai trồng thực phẩm?
A: Một nông dân trồng thực phẩm.
Q: Who saves people from fires?
A: A firefighter saves people from fires.
Q: Ai cứu mọi người khỏi lửa?
A: Một lính cứu hỏa cứu mọi người khỏi lửa.
Q: Who cuts hair?
A: A hairdresser cuts hair.
Q: Ai cắt tóc?
A: Một thợ làm tóc cắt tóc.
Q: Who flies planes?
A: A pilot flies planes.
Q: Ai lái máy bay?
A: Một phi công lái máy bay.
Q: Who catches bad guys?
A: A police officer catches bad guys.
Q: Ai bắt những kẻ xấu?
A: Một cảnh sát bắt những kẻ xấu.
Q: Who studies science?
A: A scientist studies science.
Q: Ai học khoa học?
A: Một nhà khoa học học khoa học.
Q: Who sings songs?
A: A singer sings songs.
Q: Ai hát bài hát?
A: Một ca sĩ hát bài hát.
Q: Who teaches students?
A: A teacher teaches students.
Q: Ai dạy học sinh?
A: Một giáo viên dạy học sinh.
Q: Who helps sick animals?
A: A vet helps sick animals.
Q: Ai giúp đỡ động vật ốm?
A: Một bác sĩ thú y giúp đỡ động vật ốm.
Jump up and down!
Touch your toes!
Spin around in a circle!
Clap your hands!
Wiggle your fingers!
Dance like a robot!
Pretend to be a firefighter!
Walk like a cat!
Stretch your arms high!
Make a silly face!
Pretend to cook!
Act like you're flying a plane!
Walk quietly like a mouse!
Pretend to read a book!
Dance like you're at a party!
Cat - Con mèo
Dog - Con chó
Duck - Con vịt
Frog - Con ếch
Horse - Con ngựa
Lion - Sư tử
Mouse - Chuột
Pig - Con lợn
Rooster - Gà trống
Sheep - Con cừu
Snake - Con rắn
Tiger - Hổ
Airplane - Máy bay
Bicycle - Xe đạp
Bus - Xe buýt
Car - Xe hơi
Fire Truck - Xe cứu hỏa
Helicopter - Trực thăng
Police Car - Xe cảnh sát
Ship - Tàu
Q: What sound does a cat make?
A: A cat makes a meow sound.
Q: Con mèo kêu âm thanh gì?
A: Con mèo kêu meo.
Q: What does a dog do when it sees a squirrel?
A: A dog barks loudly.
Q: Con chó làm gì khi thấy con sóc?
A: Con chó sủa to.
Q: What sound does a duck make?
A: A duck quacks.
Q: Con vịt kêu âm thanh gì?
A: Con vịt kêu quạc.
Q: What does a frog say?
A: A frog says ribbit.
Q: Con ếch kêu âm thanh gì?
A: Con ếch kêu ribbit.
Q: What sound does a horse make?
A: A horse neighs.
Q: Con ngựa kêu âm thanh gì?
A: Con ngựa kêu hí.
Q: What does a lion sound like?
A: A lion roars loudly.
Q: Sư tử kêu âm thanh gì?
A: Sư tử kêu gầm.
Q: What sound does a mouse make?
A: A mouse squeaks.
Q: Chuột kêu âm thanh gì?
A: Chuột kêu squeak.
Q: What does a pig say?
A: A pig oinks.
Q: Con lợn kêu âm thanh gì?
A: Con lợn kêu oink.
Q: What sound does a rooster make?
A: A rooster crows.
Q: Gà trống kêu âm thanh gì?
A: Gà trống kêu gáy.
Q: What does a sheep say?
A: A sheep baaahs.
Q: Con cừu kêu âm thanh gì?
A: Con cừu kêu be.
Q: What sound does a snake make?
A: A snake hisses.
Q: Con rắn kêu âm thanh gì?
A: Con rắn kêu xì.
Q: What does a tiger sound like?
A: A tiger roars.
Q: Hổ kêu âm thanh gì?
A: Hổ kêu gầm.
Q: What sound does an airplane make?
A: An airplane goes whoosh.
Q: Máy bay kêu âm thanh gì?
A: Máy bay kêu vù.
Q: What does a bicycle do?
A: A bicycle goes ring, ring.
Q: Xe đạp kêu âm thanh gì?
A: Xe đạp kêu reng, reng.
Q: What sound does a bus make?
A: A bus goes beep, beep.
Q: Xe buýt kêu âm thanh gì?
A: Xe buýt kêu beep, beep.
Q: What does a car sound like?
A: A car goes vroom.
Q: Xe hơi kêu âm thanh gì?
A: Xe hơi kêu vroom.
Q: What sound does a fire truck make?
A: A fire truck goes nee-naw.
Q: Xe cứu hỏa kêu âm thanh gì?
A: Xe cứu hỏa kêu nee-naw.
Q: What does a helicopter sound like?
A: A helicopter goes whir, whir.
Q: Trực thăng kêu âm thanh gì?
A: Trực thăng kêu vù vù.
Q: What sound does a police car make?
A: A police car goes wooo, wooo.
Q: Xe cảnh sát kêu âm thanh gì?
A: Xe cảnh sát kêu wooo, wooo.
Q: What does a ship sound like?
A: A ship goes hoot, hoot.
Q: Tàu kêu âm thanh gì?
A: Tàu kêu huuu.
Clap your hands like a happy puppy.
Jump up and down like a frog.
Wiggle your body like a snake.
Roar loudly like a lion.
Flap your arms like a bird.
Pretend to ride a bicycle around the room.
Make a quack sound like a duck.
Gallop like a horse across the room.
Waddle like a penguin to your friend.
Squeak like a mouse when you see cheese.
Kitten - Con mèo con
Puppy - Con chó con
Calf - Con bê
Foal - Con ngựa con
Chick - Con gà con
Duckling - Con vịt con
Lamb - Con cừu con
Fawn - Con hươu con
Cub - Con gấu con
Baby Seal - Con hải cẩu con
Tadpole - Con ếch con
Sea Horse - Cá ngựa
Starfish - Sao biển
Octopus - Bạch tuộc
Jellyfish - Medusa
Crab - Cua
Shrimp - Tôm
Lobster - Tôm hùm
Goldfish - Cá vàng
Bumblebee - Ong bắp cày
Butterfly - Bướm
Ladybug - Bọ rùa
Firefly - Đom đóm
Ant - Kiến
Grasshopper - Châu chấu
Bee - Ong
Rooster - Gà trống
Dog - Chó
Cat - Mèo
Horse - Ngựa
Cow - Bò
Pig - Lợn
Sheep - Cừu
Duck - Vịt
Goat - Dê
Frog - Ếch
Owl - Cú
Lion - Sư tử
Elephant - Voi
Monkey - Khỉ
Kangaroo - Kangaroo
Penguin - Chim cánh cụt
Dolphin - Cá heo
Whale - Cá voi
Sound - Âm thanh
Bark - Tiếng sủa
Meow - Tiếng mèo kêu
Roar - Tiếng gầm
Quack - Tiếng kêu của vịt
Moo - Tiếng bò kêu
Neigh - Tiếng ngựa kêu
Hiss - Tiếng xì của rắn
Buzz - Tiếng vo ve của ong
Chirp - Tiếng hót của chim
QUESTIONS
Q: What sound does a Kitten make?
A: A kitten makes a meow.
Q: Con mèo con phát ra âm thanh gì?
A: Con mèo con kêu meo.
Q: What does a Puppy love to do?
A: A puppy loves to play.
Q: Con chó con thích làm gì?
A: Con chó con thích chơi.
Q: Where does a Calf live?
A: A calf lives on a farm.
Q: Con bê sống ở đâu?
A: Con bê sống trên nông trại.
Q: What color is a Foal?
A: A foal can be brown or black.
Q: Con ngựa con có màu gì?
A: Con ngựa con có thể màu nâu hoặc đen.
Q: What does a Chick eat?
A: A chick eats seeds and grains.
Q: Con gà con ăn gì?
A: Con gà con ăn hạt và ngũ cốc.
Q: How does a Duckling swim?
A: A duckling swims in the water.
Q: Con vịt con bơi như thế nào?
A: Con vịt con bơi trong nước.
Q: What does a Lamb like to eat?
A: A lamb likes to eat grass.
Q: Con cừu con thích ăn gì?
A: Con cừu con thích ăn cỏ.
Q: What color is a Fawn?
A: A fawn is usually light brown with spots.
Q: Con hươu con có màu gì?
A: Con hươu con thường màu nâu nhạt có đốm.
Q: What do Cubs learn from their mothers?
A: Cubs learn how to hunt.
Q: Con gấu con học được gì từ mẹ?
A: Con gấu con học cách săn mồi.
Q: What does a Baby Seal like to do?
A: A baby seal likes to slide on the ice.
Q: Con hải cẩu con thích làm gì?
A: Con hải cẩu con thích trượt trên băng.
Q: What do Tadpoles turn into?
A: Tadpoles turn into frogs.
Q: Con ếch con biến thành gì?
A: Con ếch con biến thành ếch.
Q: What color can a Sea Horse be?
A: A sea horse can be orange or purple.
Q: Cá ngựa có thể có màu gì?
A: Cá ngựa có thể màu cam hoặc tím.
Q: How many arms does an Octopus have?
A: An octopus has eight arms.
Q: Bạch tuộc có bao nhiêu cánh tay?
A: Bạch tuộc có tám cánh tay.
Q: What is special about a Starfish?
A: A starfish can regrow its arms.
Q: Sao biển có gì đặc biệt?
A: Sao biển có thể mọc lại cánh tay.
Q: What does a Crab do on the beach?
A: A crab walks sideways on the beach.
Q: Cua làm gì trên bãi biển?
A: Cua đi ngang trên bãi biển.
Q: What color is a Shrimp?
A: A shrimp is usually pink.
Q: Tôm có màu gì?
A: Tôm thường màu hồng.
Q: What is a Lobster's favorite food?
A: A lobster loves to eat fish.
Q: Tôm hùm thích ăn gì?
A: Tôm hùm thích ăn cá.
Q: Where does a Goldfish live?
A: A goldfish lives in a fishbowl.
Q: Cá vàng sống ở đâu?
A: Cá vàng sống trong bát cá.
Q: What do Bumblebees collect?
A: Bumblebees collect nectar from flowers.
Q: Ong bắp cày thu thập cái gì?
A: Ong bắp cày thu thập mật hoa.
Q: What do Butterflies do?
A: Butterflies fly from flower to flower.
Q: Bướm làm gì?
A: Bướm bay từ hoa này sang hoa khác.
Q: What color is a Ladybug?
A: A ladybug is usually red with black spots.
Q: Bọ rùa có màu gì?
A: Bọ rùa thường màu đỏ với đốm đen.
Q: What does a Firefly do at night?
A: A firefly glows in the dark.
Q: Đom đóm làm gì vào ban đêm?
A: Đom đóm phát sáng trong bóng tối.
Q: What do Ants work together to find?
A: Ants work together to find food.
Q: Kiến làm việc cùng nhau để tìm gì?
A: Kiến làm việc cùng nhau để tìm thức ăn.
Q: How does a Grasshopper jump?
A: A grasshopper jumps very high.
Q: Châu chấu nhảy như thế nào?
A: Châu chấu nhảy rất cao.
Q: What do Bees make?
A: Bees make honey.
Q: Ong làm ra cái gì?
A: Ong làm ra mật.
Q: What sound does a Rooster make?
A: A rooster makes a cock-a-doodle-doo sound.
Q: Gà trống phát ra âm thanh gì?
A: Gà trống kêu ò ó o.
Q: What is a Dog's favorite activity?
A: A dog loves to fetch a ball.
Q: Chó thích làm hoạt động gì?
A: Chó thích đuổi theo bóng.
Q: How does a Cat show affection?
A: A cat rubs against you.
Q: Mèo thể hiện tình cảm như thế nào?
A: Mèo cọ vào bạn.
Q: What sound does a Horse make?
A: A horse makes a neigh sound.
Q: Ngựa phát ra âm thanh gì?
A: Ngựa kêu hê.
Q: What do Cows eat?
A: Cows eat grass.
Q: Bò ăn gì?
A: Bò ăn cỏ.
Q: What do Pigs love to roll in?
A: Pigs love to roll in the mud.
Q: Lợn thích lăn trong cái gì?
A: Lợn thích lăn trong bùn.
Q: What sound does a Sheep make?
A: A sheep makes a baa sound.
Q: Cừu phát ra âm thanh gì?
A: Cừu kêu be.
Q: What does a Duck like to eat?
A: A duck likes to eat bread.
Q: Vịt thích ăn gì?
A: Vịt thích ăn bánh mì.
Q: What is a Goat known for?
A: A goat is known for climbing.
Q: Dê nổi tiếng với điều gì?
A: Dê nổi tiếng vì leo trèo.
Q: Where does a Frog like to live?
A: A frog likes to live near water.
Q: Ếch thích sống ở đâu?
A: Ếch thích sống gần nước.
Q: What does an Owl do at night?
A: An owl hoots at night.
Q: Cú làm gì vào ban đêm?
A: Cú kêu vào ban đêm.
Q: What is special about a Lion?
A: A lion is known as the king of the jungle.
Q: Sư tử có gì đặc biệt?
A: Sư tử được biết đến như vua của rừng rậm.
Q: What does an Elephant have?
A: An elephant has a long trunk.
Q: Voi có gì?
A: Voi có một cái vòi dài.
Q: What can a Monkey do?
A: A monkey can swing from trees.
Q: Khỉ có thể làm gì?
A: Khỉ có thể đu trên cây.
Q: Where does a Kangaroo carry its baby?
A: A kangaroo carries its baby in its pouch.
Q: Kangaroo mang em bé ở đâu?
A: Kangaroo mang em bé trong túi của nó.
Q: What does a Penguin do in the snow?
A: A penguin waddles in the snow.
Q: Chim cánh cụt làm gì trên tuyết?
A: Chim cánh cụt đi bộ lạch bạch trên tuyết.
Q: What does a Tiger look like?
A: A tiger has orange fur with black stripes.
Q: Hổ trông như thế nào?
A: Hổ có bộ lông màu cam với những sọc đen.
Q: How does a Giraffe eat?
A: A giraffe eats leaves from tall trees.
Q: Hươu cao cổ ăn như thế nào?
A: Hươu cao cổ ăn lá từ những cây cao.
Q: What is a Bear known for?
A: A bear is known for being strong.
Q: Gấu nổi tiếng với điều gì?
A: Gấu nổi tiếng vì mạnh mẽ.
Q: Where does a Zebra live?
A: A zebra lives in Africa.
Q: Ngựa vằn sống ở đâu?
A: Ngựa vằn sống ở châu Phi.
Q: What sound does a Wolf make?
A: A wolf howls at night.
Q: Sói phát ra âm thanh gì?
A: Sói hú vào ban đêm.
Q: What does a Squirrel collect?
A: A squirrel collects nuts.
Q: Sóc thu thập cái gì?
A: Sóc thu thập hạt.
Q: What color is a Flamingo?
A: A flamingo is pink.
Q: Hồng hạc có màu gì?
A: Hồng hạc có màu hồng.
Q: What does a Peacock do?
A: A peacock spreads its colorful feathers.
Q: Công làm gì?
A: Công xòe ra bộ lông sặc sỡ của nó.
Q: What is special about a Chameleon?
A: A chameleon can change colors.
Q: Tắc kè có gì đặc biệt?
A: Tắc kè có thể thay đổi màu sắc.
Q: What does a Hedgehog do when scared?
A: A hedgehog rolls into a ball.
Q: Nhím làm gì khi sợ hãi?
A: Nhím cuộn tròn lại như một quả bóng.
Q: What does a Dolphin do?
A: A dolphin jumps out of the water.
Q: Cá heo làm gì?
A: Cá heo nhảy ra khỏi nước.
Q: What do Sharks have?
A: Sharks have sharp teeth.
Q: Cá mập có gì?
A: Cá mập có những cái răng sắc nhọn.
Q: What does a Whale do in the ocean?
A: A whale swims in the ocean.
Q: Cá voi làm gì trong đại dương?
A: Cá voi bơi trong đại dương.
Jump like a frog!
Waddle like a duck!
Bark like a dog!
Roar like a lion!
Fly like a butterfly!
Swim like a fish!
Buzz like a bee!
Hop like a bunny!
Crawl like an ant!
Gallop like a horse!
Pretend to be a Kitten and make a meowing sound.
Wag your tail like a happy Puppy.
Stretch your arms like a Calf waking up.
Gallop like a young Foal.
Flap your wings like a little Chick.
Waddle like a cute Duckling.
Jump like a playful Lamb.
Tiptoe quietly like a gentle Fawn.
Roar like a fierce Cub.
Slide on the floor like a slippery Baby Seal.
Jump like a hopping Frog.
Spread your arms wide like a big Whale.
Buzz around the room like a busy Bee.
Flap your arms like Butterflies in the garden.
Hiss like a sneaky Snake.
Chirp like a happy little Bird.
Aquatics - Các môn thể thao dưới nước
Swimming - Bơi lội
Diving - Lặn
Water Polo - Bóng nước
Artistic Swimming - Bơi nghệ thuật
Marathon Swimming - Bơi marathon
Archery - Bắn cung
Athletics - Điền kinh
Badminton - Cầu lông
Baseball - Bóng chày
Basketball - Bóng rổ
Boxing - Quyền anh
Canoe - Chèo thuyền
Cycling - Đạp xe
Equestrian - Cưỡi ngựa
Fencing - Đấu kiếm
Football - Bóng đá
Golf - Golf
Gymnastics - Thể dục dụng cụ
Artistic - Nghệ thuật
Rhythmic - Nhịp điệu
Trampoline - Bạt lò xo
Handball - Bóng ném
Hockey - Khúc côn cầu
Judo - Judo
Karate - Karate
Modern Pentathlon - Ngũ môn hiện đại
Rowing - Chèo thuyền
Rugby - Bóng bầu dục
Sailing - Đua thuyền
Shooting - Bắn súng
Skateboarding - Trượt ván
Softball - Bóng mềm
Sport Climbing - Leo núi
Surfing - Lướt sóng
Table Tennis - Bóng bàn
Taekwondo - Taekwondo
Tennis - Quần vợt
Triathlon - Ba môn phối hợp
Volleyball - Bóng chuyền
Weightlifting - Cử tạ
Wrestling - Đấu vật
Q: Do you like aquatics?
A: Yes, I love aquatics!
Q: Bạn có thích các môn thể thao dưới nước không?
A: Có, tôi thích các môn thể thao dưới nước!
Q: Can you swim?
A: Yes, I can swim very well!
Q: Bạn có thể bơi không?
A: Có, tôi bơi rất giỏi!
Q: Have you ever tried diving?
A: Yes, I have tried diving before!
Q: Bạn đã bao giờ thử lặn chưa?
A: Có, tôi đã thử lặn trước đây!
Q: Do you enjoy playing water polo?
A: Yes, it's a fun game!
Q: Bạn có thích chơi bóng nước không?
A: Có, đó là một trò chơi thú vị!
Q: What do you think about artistic swimming?
A: I think it's beautiful!
Q: Bạn nghĩ gì về bơi nghệ thuật?
A: Tôi nghĩ nó rất đẹp!
Q: Have you seen marathon swimming?
A: Yes, it looks exciting!
Q: Bạn đã thấy bơi marathon chưa?
A: Có, nó trông rất thú vị!
Q: Do you like archery?
A: Yes, I want to learn archery!
Q: Bạn có thích bắn cung không?
A: Có, tôi muốn học bắn cung!
Q: Can you run fast in athletics?
A: Yes, I can run very fast!
Q: Bạn có thể chạy nhanh trong điền kinh không?
A: Có, tôi có thể chạy rất nhanh!
Q: Do you play badminton?
A: Yes, I play badminton with my friends!
Q: Bạn có chơi cầu lông không?
A: Có, tôi chơi cầu lông với bạn bè!
Q: Have you played baseball before?
A: Yes, I have played baseball!
Q: Bạn đã chơi bóng chày chưa?
A: Có, tôi đã chơi bóng chày!
Q: Do you like basketball?
A: Yes, I love playing basketball!
Q: Bạn có thích bóng rổ không?
A: Có, tôi thích chơi bóng rổ!
Q: Can you box?
A: No, but I want to learn!
Q: Bạn có thể quyền anh không?
A: Không, nhưng tôi muốn học!
Q: Have you tried canoeing?
A: Yes, it’s fun to paddle!
Q: Bạn đã thử chèo thuyền chưa?
A: Có, chèo thuyền rất vui!
Q: Do you like cycling?
A: Yes, I love riding my bike!
Q: Bạn có thích đạp xe không?
A: Có, tôi thích đi xe đạp!
Q: Have you ever ridden a horse in equestrian?
A: Yes, I love riding horses!
Q: Bạn đã bao giờ cưỡi ngựa trong cưỡi ngựa chưa?
A: Có, tôi thích cưỡi ngựa!
Q: Do you know fencing?
A: No, but it looks interesting!
Q: Bạn có biết đấu kiếm không?
A: Không, nhưng nó trông thú vị!
Q: Can you play football?
A: Yes, I can kick the ball!
Q: Bạn có thể chơi bóng đá không?
A: Có, tôi có thể đá bóng!
Q: Do you want to play golf?
A: Yes, golf looks fun!
Q: Bạn có muốn chơi golf không?
A: Có, golf trông thú vị!
Q: Can you do gymnastics?
A: Yes, I can do a cartwheel!
Q: Bạn có thể làm thể dục dụng cụ không?
A: Có, tôi có thể làm vòng xoay!
Q: What do you like about artistic sports?
A: I like how beautiful they are!
Q: Bạn thích gì về các môn thể thao nghệ thuật?
A: Tôi thích vẻ đẹp của chúng!
Q: Do you like rhythmic gymnastics?
A: Yes, I love the music and dance!
Q: Bạn có thích thể dục nhịp điệu không?
A: Có, tôi thích âm nhạc và khiêu vũ!
Q: Have you jumped on a trampoline?
A: Yes, it’s really fun!
Q: Bạn đã nhảy trên bạt lò xo chưa?
A: Có, nó rất vui!
Q: Do you know how to play handball?
A: Yes, I enjoy playing handball!
Q: Bạn có biết cách chơi bóng ném không?
A: Có, tôi thích chơi bóng ném!
Q: Can you play hockey?
A: No, but I want to try!
Q: Bạn có thể chơi khúc côn cầu không?
A: Không, nhưng tôi muốn thử!
Q: Do you like judo?
A: Yes, I want to learn judo!
Q: Bạn có thích judo không?
A: Có, tôi muốn học judo!
Q: Have you ever practiced karate?
A: Yes, it’s fun to kick!
Q: Bạn đã bao giờ tập karate chưa?
A: Có, thú vị khi đá!
Q: Do you know about modern pentathlon?
A: Yes, it has many sports!
Q: Bạn có biết về ngũ môn hiện đại không?
A: Có, nó có nhiều môn thể thao!
Q: Can you row a boat?
A: Yes, I can row a little!
Q: Bạn có thể chèo thuyền không?
A: Có, tôi có thể chèo một chút!
Q: Do you play rugby?
A: No, but it looks exciting!
Q: Bạn có chơi bóng bầu dục không?
A: Không, nhưng nó trông thú vị!
Q: Have you tried sailing?
A: Yes, I love the wind in my face!
Q: Bạn đã thử đua thuyền chưa?
A: Có, tôi thích gió trên mặt!
Q: Can you shoot a target?
A: No, but I want to learn shooting!
Q: Bạn có thể bắn trúng mục tiêu không?
A: Không, nhưng tôi muốn học bắn súng!
Q: Do you enjoy skateboarding?
A: Yes, it’s fun to ride!
Q: Bạn có thích trượt ván không?
A: Có, trượt ván rất vui!
Q: Have you ever played softball?
A: Yes, it’s similar to baseball!
Q: Bạn đã bao giờ chơi bóng mềm chưa?
A: Có, nó giống với bóng chày!
Q: Can you go sport climbing?
A: Yes, I love climbing rocks!
Q: Bạn có thể đi leo núi không?
A: Có, tôi thích leo đá!
Q: Do you like surfing?
A: Yes, I enjoy riding the waves!
Q: Bạn có thích lướt sóng không?
A: Có, tôi thích cưỡi sóng!
Q: Can you play table tennis?
A: Yes, I’m good at it!
Q: Bạn có thể chơi bóng bàn không?
A: Có, tôi chơi rất giỏi!
Q: Do you want to practice taekwondo?
A: Yes, I want to learn martial arts!
Q: Bạn có muốn tập taekwondo không?
A: Có, tôi muốn học võ!
Q: Can you play tennis?
A: Yes, I enjoy hitting the ball!
Q: Bạn có thể chơi quần vợt không?
A: Có, tôi thích đánh bóng!
Q: Have you participated in a triathlon?
A: No, but I want to try it!
Q: Bạn đã tham gia một cuộc thi ba môn phối hợp chưa?
A: Không, nhưng tôi muốn thử!
Q: Do you like volleyball?
A: Yes, I love playing on the beach!
Q: Bạn có thích bóng chuyền không?
A: Có, tôi thích chơi trên bãi biển!
Q: Can you lift weights?
A: Yes, I can lift light weights!
Q: Bạn có thể cử tạ không?
A: Có, tôi có thể cử tạ nhẹ!
Q: Have you watched wrestling?
A: Yes, it’s exciting to watch!
Q: Bạn đã xem đấu vật chưa?
A: Có, xem rất thú vị!
Jump like a kangaroo!
Spin in a circle!
Pretend to swim in the pool!
Do a cartwheel!
Act like you are riding a horse!
Throw an imaginary ball!
Pretend to dive into the water!
Run like you are in a race!
Dance like nobody is watching!
Pretend to climb a mountain!
See - Nhìn
Eyes - Mắt
Hear - Nghe
Ears - Tai
Smell - Ngửi
Nose - Mũi
Feel - Cảm thấy
Skin - Da
Taste - Nếm
Tongue - Lưỡi
Q: What do you see?
A: I see a big tree.
Q: Bạn thấy gì?
A: Tôi thấy một cái cây lớn.
Q: How many eyes do you have?
A: I have two eyes.
Q: Bạn có bao nhiêu con mắt?
A: Tôi có hai con mắt.
Q: What can you hear?
A: I can hear birds singing.
Q: Bạn có thể nghe gì?
A: Tôi có thể nghe chim hót.
Q: How many ears do you have?
A: I have two ears.
Q: Bạn có bao nhiêu cái tai?
A: Tôi có hai cái tai.
Q: What do you smell?
A: I smell flowers.
Q: Bạn ngửi thấy gì?
A: Tôi ngửi thấy hoa.
Q: How many noses do you have?
A: I have one nose.
Q: Bạn có bao nhiêu cái mũi?
A: Tôi có một cái mũi.
Q: What do you feel?
A: I feel the soft blanket.
Q: Bạn cảm thấy gì?
A: Tôi cảm thấy cái chăn mềm mại.
Q: What do you feel when it’s cold?
A: Oh! It’s too cold!
Q: Bạn cảm thấy gì khi trời lạnh?
A: Ồ! Trời lạnh quá!
Q: What do you taste?
A: I taste chocolate.
Q: Bạn nếm gì?
A: Tôi nếm sô cô la.
Q: What do you use to taste?
A: I use my tongue to taste.
Q: Bạn dùng gì để nếm?
A: Tôi dùng lưỡi để nếm.
Close your eyes and listen!
Open your eyes and look around!
Smell the flowers with your nose!
Touch something soft with your skin!
Taste your favorite food with your tongue!
Starfish - Sao biển
Turtle - Rùa
Jellyfish - Sứa biển
Squid - Mực
Octopus - Bạch tuộc
Shrimp - Tôm
Seahorse - Ngựa biển
Clam - Nghêu
Manta Ray - Cá đuối manta
Crab - Cua
Seal - Hải cẩu
Flying Fish - Cá bay
Dolphin - Cá heo
Whale - Cá voi
Shark - Cá mập
Q: What is your favorite sea animal?
A: I like the dolphin!
Q: Động vật biển yêu thích của bạn là gì?
A: Tôi thích cá heo!
Q: Do you think a starfish is pretty?
A: Yes, it is very pretty!
Q: Bạn có nghĩ rằng sao biển đẹp không?
A: Có, nó rất đẹp!
Q: Can a turtle swim?
A: Yes, it swims well!
Q: Rùa có thể bơi không?
A: Có, nó bơi rất giỏi!
Q: What does a jellyfish look like?
A: It has a see-through body!
Q: Medusa trông như thế nào?
A: Nó có cơ thể trong suốt!
Q: Do you want to see an octopus?
A: Yes, I want to see it!
Q: Bạn có muốn thấy bạch tuộc không?
A: Có, tôi muốn thấy nó!
Q: How many legs does a squid have?
A: A squid has 10 legs!
Q: Mực có bao nhiêu chân?
A: Mực có 10 chân!
Q: What shape is a shrimp?
A: A shrimp has a bent body!
Q: Tôm có hình dạng như thế nào?
A: Tôm có cơ thể cong!
Q: Can a seahorse swim?
A: Yes, it swims upright!
Q: Ngựa biển có thể bơi không?
A: Có, nó bơi theo chiều thẳng đứng!
Q: What do clams have?
A: Clams have hard shells!
Q: Nghêu có cái gì?
A: Nghêu có vỏ cứng!
Q: Is a manta ray big?
A: Yes, its wings are huge!
Q: Cá đuối manta có to không?
A: Có, cánh của nó rất lớn!
Q: How does a crab walk?
A: A crab walks sideways!
Q: Cua đi như thế nào?
A: Cua đi ngang!
Q: Is a seal enjoying the sun?
A: Yes, it loves the sunshine!
Q: Hải cẩu có đang tận hưởng ánh nắng không?
A: Có, nó rất thích ánh nắng!
Q: Can a flying fish jump?
A: Yes, it jumps in the air!
Q: Cá bay có thể nhảy không?
A: Có, nó nhảy lên không trung!
Q: Are dolphins smart?
A: Yes, they are very smart!
Q: Cá heo có thông minh không?
A: Có, chúng rất thông minh!
Q: What happens when a whale breathes out?
A: It spouts water like a fountain!
Q: Khi cá voi thở ra thì điều gì xảy ra?
A: Nó phun nước như một cái đài phun nước!
Q: Does a shark have sharp teeth?
A: Yes, it has very sharp teeth!
Q: Cá mập có răng sắc không?
A: Có, nó có răng rất sắc!
Hello, my name is Starfish!
Let me introduce you to my friends!
Come with me!
A turtle moves fast in the sea.
A jellyfish has a see-through body.
A squid has 10 legs.
Oh, this is an octopus!
An octopus has 8 legs.
A shrimp has a bent body.
A seahorse swims in an upright position.
A clam has hard shells.
Wow! The wings of a manta ray are really huge!
A crab is walking sideways.
A seal is enjoying the sunshine.
A flying fish jumps in the air.
Dolphins are very smart.
When a whale breathes out, it spouts out water like a fountain!
A shark has sharp teeth.
Was this fun?
Did you have fun meeting my friends?
Next time, please introduce me to your friends!
Playground - Sân chơi
Slide - Cầu trượt
Swing - Xích đu
Seesaw - Bập bênh
Sandbox - Hộp cát
Jungle Gym - Thang dây
Rope Ladder - Thang dây
Monkey Bars - Thanh xà
Merry-go-round - Đu quay
Rocking Horse - Ngựa bập bênh
Q: What is your favorite thing to do on the playground?
A: I love to play on the swings!
Q: Bạn thích làm gì nhất trên sân chơi?
A: Tôi thích chơi trên xích đu!
Q: Do you like to slide down the slide?
A: Yes, I slide down very fast!
Q: Bạn có thích trượt cầu trượt không?
A: Có, tôi trượt xuống rất nhanh!
Q: Can you swing high on the swing?
A: Yes, I can swing as high as the sky!
Q: Bạn có thể đu đưa cao trên xích đu không?
A: Có, tôi có thể đu đưa cao như bầu trời!
Q: Do you enjoy playing on the seesaw?
A: Yes, it’s fun to go up and down!
Q: Bạn có thích chơi trên bập bênh không?
A: Có, chơi lên xuống rất vui!
Q: Do you like to play in the sandbox?
A: Yes, I love making sandcastles!
Q: Bạn có thích chơi trong hộp cát không?
A: Có, tôi thích xây lâu đài cát!
Q: Can you climb to the top of the jungle gym?
A: Yes, I can see the whole playground from up there!
Q: Bạn có thể leo lên đỉnh thang dây không?
A: Có, tôi có thể nhìn thấy toàn bộ sân chơi từ đó!
Q: Can you hang on the rope ladder?
A: Yes, I can hang like a spider!
Q: Bạn có thể treo trên thang dây không?
A: Có, tôi có thể treo như một con nhện!
Q: Do you like to go across the monkey bars?
A: Yes, I love swinging like a monkey!
Q: Bạn có thích đi qua thanh xà không?
A: Có, tôi thích đu đưa như một con khỉ!
Q: Do you enjoy going round on the merry-go-round?
A: Yes, it’s fun to spin around!
Q: Bạn có thích quay vòng trên đu quay không?
A: Có, quay vòng rất vui!
Q: Can you ride the rocking horse?
A: Yes, it moves back and forth!
Q: Bạn có thể cưỡi ngựa bập bênh không?
A: Có, nó di chuyển tới lui!
Play on the playground!
Slide down the slide!
Swing as high as the sky!
Go up and down on the seesaw!
Build a sandcastle in the sandbox!
Climb to the top of the jungle gym!
Hang on the rope ladder like a spider!
Swing across the monkey bars like a monkey!
Spin around on the merry-go-round!
Ride the rocking horse back and forth!
Let’s play together at the playground tomorrow!
Bugs - Côn trùng
Butterfly - Bướm
Bee - Ong
Dragonfly - Chuồn chuồn
Ladybug - Bọ rùa
Firefly - Đom đóm
Mosquito - Muỗi
Fly - Ruồi
Spider - Nhện
Mantis - Bọ ngựa
Cricket - Dế
Grasshopper - Cào cào
Dung beetle - Bọ hung
Ant - Kiến
Beetle - Bọ cánh cứng
Cockroach - Gián
Q: What is your favorite bug?
A: I like butterflies!
Q: Côn trùng yêu thích của bạn là gì?
A: Tôi thích bướm!
Q: Can you name a bug that flies?
A: Yes, a bee can fly!
Q: Bạn có thể gọi tên một loại côn trùng bay không?
A: Có, một con ong có thể bay!
Q: Have you ever seen a dragonfly?
A: Yes, they are beautiful!
Q: Bạn đã từng thấy chuồn chuồn chưa?
A: Có, chúng rất đẹp!
Q: What color is a ladybug?
A: A ladybug is usually red with black spots.
Q: Bọ rùa có màu gì?
A: Bọ rùa thường có màu đỏ với chấm đen.
Q: What do fireflies do at night?
A: They light up the sky!
Q: Đom đóm làm gì vào ban đêm?
A: Chúng thắp sáng bầu trời!
Q: Do you like mosquitoes?
A: No, I don't like them!
Q: Bạn có thích muỗi không?
A: Không, tôi không thích chúng!
Q: What happens if a fly lands on your food?
A: It makes the food dirty!
Q: Điều gì xảy ra nếu một con ruồi đậu vào thức ăn của bạn?
A: Nó làm thức ăn bẩn!
Q: What does a spider make?
A: A spider makes a web!
Q: Nhện làm gì?
A: Nhện làm một cái mạng!
Q: What do mantises have on their front legs?
A: They have sharp spines!
Q: Bọ ngựa có gì trên chân trước?
A: Chúng có những cái gai sắc!
Q: Can crickets chirp?
A: Yes, they can make sounds!
Q: Dế có kêu không?
A: Có, chúng có thể phát ra âm thanh!
Q: How high can a grasshopper jump?
A: A grasshopper can jump very high!
Q: Cào cào nhảy cao bao nhiêu?
A: Cào cào có thể nhảy rất cao!
Q: What do dung beetles like to eat?
A: They like to eat dung!
Q: Bọ hung thích ăn gì?
A: Chúng thích ăn phân!
Q: Do ants work alone?
A: No, they work together in groups!
Q: Kiến có làm việc một mình không?
A: Không, chúng làm việc cùng nhau trong nhóm!
Q: What is special about beetles?
A: They have hard bodies!
Q: Điều gì đặc biệt về bọ cánh cứng?
A: Chúng có cơ thể cứng!
Q: How do you feel about cockroaches?
A: I really dislike them!
Q: Bạn cảm thấy thế nào về gián?
A: Tôi thật sự không thích chúng!
Look at this!
A butterfly is sitting on a flower.
Bees love honey.
The wings of a dragonfly have a net-like pattern.
A ladybug has a beautiful pattern on its back.
A firefly is lighting up.
Be careful of mosquito bites!
A fly is caught in a web.
A spider makes a great big web.
The front legs of a mantis have sharp spines.
A cricket is chirping.
A grasshopper jumps very well.
A dung beetle is very strong.
Ants are marching.
A beetle has a hard body.
Oh, my God! It’s a cockroach!
I hate cockroaches!
Go away, please!
Bear - Con gấu
Cub - Gấu con
Cat - Con mèo
Kitten - Con mèo con
Chicken - Con gà
Chick - Gà con
Cow - Con bò
Calf - Bò con
Deer - Con hươu
Fawn - Hươu con
Dog - Con chó
Puppy - Chó con
Duck - Con vịt
Duckling - Vịt con
Frog - Con ếch
Tadpole - Nòng nọc
Horse - Con ngựa
Foal - Ngựa con
Kangaroo - Con kangaroo
Joey - Kangaroo con
Pig - Con lợn
Piglet - Lợn con
Rabbit - Con thỏ
Bunny - Thỏ con
Sheep - Con cừu
Lamb - Cừu con
Q: What is the name for a baby bear?
A: It’s a cub.
Q: Tên của một con gấu con là gì?
A: Nó là một con gấu con.
Q: What is the name for a baby cat?
A: It’s a kitten.
Q: Tên của một con mèo con là gì?
A: Nó là một con mèo con.
Q: What is the name for a baby chicken?
A: It’s a chick.
Q: Tên của một con gà con là gì?
A: Nó là một con gà con.
Q: What is the name for a baby cow?
A: It’s a calf.
Q: Tên của một con bò con là gì?
A: Nó là một con bò con.
Q: What is the name for a baby deer?
A: It’s a fawn.
Q: Tên của một con hươu con là gì?
A: Nó là một con hươu con.
Q: What is the name for a baby dog?
A: It’s a puppy.
Q: Tên của một con chó con là gì?
A: Nó là một con chó con.
Q: What is the name for a baby duck?
A: It’s a duckling.
Q: Tên của một con vịt con là gì?
A: Nó là một con vịt con.
Q: What is the name for a baby frog?
A: It’s a tadpole.
Q: Tên của một con ếch con là gì?
A: Nó là một con nòng nọc.
Q: What is the name for a baby horse?
A: It’s a foal.
Q: Tên của một con ngựa con là gì?
A: Nó là một con ngựa con.
Q: What is the name for a baby kangaroo?
A: It’s a joey.
Q: Tên của một con kangaroo con là gì?
A: Nó là một con kangaroo con.
Q: What is the name for a baby pig?
A: It’s a piglet.
Q: Tên của một con lợn con là gì?
A: Nó là một con lợn con.
Q: What is the name for a baby rabbit?
A: It’s a bunny.
Q: Tên của một con thỏ con là gì?
A: Nó là một con thỏ con.
Q: What is the name for a baby sheep?
A: It’s a lamb.
Q: Tên của một con cừu con là gì?
A: Nó là một con cừu con.
Q: What sound does a cub make?
A: A cub growls.
Q: Gấu con phát ra âm gì?
A: Gấu con gầm.
Q: What color is a kitten?
A: A kitten can be many colors!
Q: Mèo con có màu gì?
A: Mèo con có thể có nhiều màu!
Q: What do chicks like to eat?
A: Chicks like to eat seeds.
Q: Gà con thích ăn gì?
A: Gà con thích ăn hạt.
Q: Where do calves sleep?
A: Calves sleep in a barn.
Q: Bò con ngủ ở đâu?
A: Bò con ngủ trong chuồng.
Q: What do fawns like to drink?
A: Fawns like to drink milk.
Q: Hươu con thích uống gì?
A: Hươu con thích uống sữa.
Q: What do puppies like to play with?
A: Puppies like to play with balls.
Q: Chó con thích chơi với gì?
A: Chó con thích chơi với bóng.
Q: What do ducklings follow?
A: Ducklings follow their mother.
Q: Vịt con theo ai?
A: Vịt con theo mẹ.
Q: What do tadpoles grow into?
A: Tadpoles grow into frogs.
Q: Nòng nọc lớn lên thành gì?
A: Nòng nọc lớn lên thành ếch.
Q: What do foals do when they are happy?
A: Foals run and play.
Q: Ngựa con làm gì khi chúng vui?
A: Ngựa con chạy và chơi.
Q: What do joeys eat?
A: Joeys drink their mother's milk.
Q: Kangaroo con ăn gì?
A: Kangaroo con uống sữa mẹ.
Q: What do piglets like to roll in?
A: Piglets like to roll in the mud.
Q: Lợn con thích lăn trong cái gì?
A: Lợn con thích lăn trong bùn.
Q: Where do bunnies like to hop?
A: Bunnies like to hop in the grass.
Q: Thỏ con thích nhảy ở đâu?
A: Thỏ con thích nhảy trong cỏ.
Q: What do lambs like to eat?
A: Lambs like to eat grass.
Q: Cừu con thích ăn gì?
A: Cừu con thích ăn cỏ.
Touch your nose!
Clap your hands!
Jump like a bunny!
Wiggle like a duckling!
Spin around like a puppy!
Make a sound like a baby cow!
Pretend to hop like a frog!
Pretend to sleep like a kitten!
Stretch like a baby kangaroo!
Shake your tail like a lamb!
Kitten - Con mèo con
Puppy - Con chó con
Tree - Cây
Seed - Hạt giống
Sprout - Mầm
Roots - Rễ
Trunk - Thân cây
Branches - Cành
Leaves - Lá
Flowers - Hoa
Petals - Cánh hoa
Fruit - Trái cây
Q: What is a kitten?
A: A kitten is a baby cat.
Q: Con mèo con là gì?
A: Con mèo con là một con mèo con.
Q: What is a puppy?
A: A puppy is a baby dog.
Q: Con chó con là gì?
A: Con chó con là một con chó con.
Q: What do we call a tree?
A: A tree is a tall plant with a trunk and branches.
Q: Chúng ta gọi cây là gì?
A: Cây là một loại cây cao có thân và cành.
Q: What is a seed?
A: A seed is a small part of a plant that can grow into a new plant.
Q: Hạt giống là gì?
A: Hạt giống là một phần nhỏ của cây có thể phát triển thành một cây mới.
Q: What happens when a seed sprouts?
A: When a seed sprouts, it begins to grow into a plant.
Q: Điều gì xảy ra khi hạt giống nảy mầm?
A: Khi hạt giống nảy mầm, nó bắt đầu phát triển thành một cây.
Q: What do roots do?
A: Roots absorb water and nutrients from the soil.
Q: Rễ làm gì?
A: Rễ hấp thụ nước và dinh dưỡng từ đất.
Q: What is the trunk of a tree?
A: The trunk is the main part of the tree that supports the branches.
Q: Thân cây là gì?
A: Thân cây là phần chính của cây hỗ trợ các cành.
Q: What are branches?
A: Branches are parts of the tree that grow out from the trunk.
Q: Cành là gì?
A: Cành là phần của cây mọc ra từ thân cây.
Q: What do leaves do?
A: Leaves help the tree make food from sunlight.
Q: Lá làm gì?
A: Lá giúp cây tạo ra thức ăn từ ánh sáng mặt trời.
Q: What are flowers?
A: Flowers are the colorful parts of a plant that can turn into fruit.
Q: Hoa là gì?
A: Hoa là những phần màu sắc của một cây có thể biến thành trái cây.
Q: What are petals?
A: Petals are the colorful parts of a flower.
Q: Cánh hoa là gì?
A: Cánh hoa là những phần màu sắc của hoa.
Q: What is fruit?
A: Fruit is the part of the plant that contains seeds and can be eaten.
Q: Trái cây là gì?
A: Trái cây là phần của cây chứa hạt và có thể ăn được.
Grow a tree from a seed.
Plant the seed in the soil.
Water the seed every day.
Watch the seed sprout into a small plant.
Feel the roots growing in the ground.
See the trunk getting thicker.
Look for branches growing out.
Count the leaves on the branches.
Admire the flowers when they bloom.
Pick the petals gently from the flowers.
Harvest the fruit when it is ripe.
Ask if an apple can grow into a tree.
Halloween - Lễ hội Halloween
Ghost - Con ma
Monster - Quái vật
Mummy - Xác ướp
Skeleton - Bộ xương
Spider - Nhện
Witch - Phù thủy
Broom - Cái chổi
Vampire - Ma cà rồng
Bat - Dơi
Zombie - Xác sống
Jack o’ lantern - Đèn bí ngô
Trick or treat - Cho kẹo hay bị ghẹo
Q: What are you going to dress up as for Halloween?
A: I will dress up as a ghost!
Q: Bạn sẽ hóa trang thành gì cho Halloween?
A: Tôi sẽ hóa trang thành một con ma!
Q: What are you going to dress up as for Halloween?
A: I will dress up as a monster!
Q: Bạn sẽ hóa trang thành gì cho Halloween?
A: Tôi sẽ hóa trang thành một quái vật!
Q: What are you going to dress up as for Halloween?
A: I will dress up as a mummy!
Q: Bạn sẽ hóa trang thành gì cho Halloween?
A: Tôi sẽ hóa trang thành một xác ướp!
Q: What are you going to dress up as for Halloween?
A: I will dress up as a skeleton!
Q: Bạn sẽ hóa trang thành gì cho Halloween?
A: Tôi sẽ hóa trang thành một bộ xương!
Q: What are you going to dress up as for Halloween?
A: I will dress up as a spider!
Q: Bạn sẽ hóa trang thành gì cho Halloween?
A: Tôi sẽ hóa trang thành một con nhện!
Q: What are you going to dress up as for Halloween?
A: I will dress up as a witch!
Q: Bạn sẽ hóa trang thành gì cho Halloween?
A: Tôi sẽ hóa trang thành một phù thủy!
Q: What are you going to ride for Halloween?
A: I will ride a broom!
Q: Bạn sẽ cưỡi gì cho Halloween?
A: Tôi sẽ cưỡi một cái chổi!
Q: What are you going to dress up as for Halloween?
A: I will dress up as a vampire!
Q: Bạn sẽ hóa trang thành gì cho Halloween?
A: Tôi sẽ hóa trang thành một ma cà rồng!
Q: What are you going to dress up as for Halloween?
A: I will dress up as a bat!
Q: Bạn sẽ hóa trang thành gì cho Halloween?
A: Tôi sẽ hóa trang thành một con dơi!
Q: What are you going to dress up as for Halloween?
A: I will dress up as a zombie!
Q: Bạn sẽ hóa trang thành gì cho Halloween?
A: Tôi sẽ hóa trang thành một xác sống!
Q: What will you carry for Halloween?
A: I will carry a jack o’ lantern!
Q: Bạn sẽ mang gì cho Halloween?
A: Tôi sẽ mang một chiếc đèn bí ngô!
Q: What do you say for Halloween?
A: Happy Halloween!
Q: Bạn nói gì cho Halloween?
A: Chúc mừng lễ hội Halloween!
Q: What do you say for Halloween?
A: Trick or treat?
Q: Bạn nói gì cho Halloween?
A: Cho kẹo hay bị ghẹo?
Say "Happy Halloween!"
Dress up as a ghost.
Dress up as a monster.
Dress up as a mummy.
Dress up as a skeleton.
Dress up as a spider.
Dress up as a witch.
Ride a broom.
Dress up as a vampire.
Dress up as a bat.
Dress up as a zombie.
Carry a jack o’ lantern.
Say "Trick or treat!"
Artist - Nghệ sĩ
Carpenter - Thợ mộc
Cook - Đầu bếp
Doctor - Bác sĩ
Engineer - Kỹ sư
Farmer - Nông dân
Firefighter - Lính cứu hỏa
Hairdresser - Thợ làm tóc
Pilot - Phi công
Police Officer - Nhân viên cảnh sát
Scientist - Nhà khoa học
Singer - Ca sĩ
Teacher - Giáo viên
Vet - Bác sĩ thú y
Q: What does an artist do?
A: An artist creates beautiful paintings and drawings.
Q: Nghệ sĩ làm gì?
A: Nghệ sĩ tạo ra những bức tranh và bản vẽ đẹp.
Q: What tools does a carpenter use?
A: A carpenter uses a saw, hammer, and nails.
Q: Thợ mộc sử dụng công cụ gì?
A: Thợ mộc sử dụng cưa, búa và đinh.
Q: What does a cook make?
A: A cook makes delicious meals.
Q: Đầu bếp làm gì?
A: Đầu bếp làm ra những bữa ăn ngon.
Q: What does a doctor help with?
A: A doctor helps sick people get better.
Q: Bác sĩ giúp gì?
A: Bác sĩ giúp người bệnh trở nên khỏe mạnh.
Q: What does an engineer design?
A: An engineer designs buildings and machines.
Q: Kỹ sư thiết kế gì?
A: Kỹ sư thiết kế tòa nhà và máy móc.
Q: What does a farmer grow?
A: A farmer grows fruits and vegetables.
Q: Nông dân trồng gì?
A: Nông dân trồng trái cây và rau củ.
Q: What do firefighters do?
A: Firefighters put out fires and help people.
Q: Lính cứu hỏa làm gì?
A: Lính cứu hỏa dập lửa và giúp mọi người.
Q: What does a hairdresser do?
A: A hairdresser cuts and styles hair.
Q: Thợ làm tóc làm gì?
A: Thợ làm tóc cắt và tạo kiểu tóc.
Q: What does a pilot fly?
A: A pilot flies airplanes.
Q: Phi công lái gì?
A: Phi công lái máy bay.
Q: What does a police officer protect?
A: A police officer protects people and keeps them safe.
Q: Nhân viên cảnh sát bảo vệ ai?
A: Nhân viên cảnh sát bảo vệ mọi người và giữ an toàn cho họ.
Q: What does a scientist study?
A: A scientist studies the world and does experiments.
Q: Nhà khoa học nghiên cứu gì?
A: Nhà khoa học nghiên cứu thế giới và làm thí nghiệm.
Q: What does a singer do?
A: A singer sings songs for people to enjoy.
Q: Ca sĩ làm gì?
A: Ca sĩ hát những bài hát để mọi người thưởng thức.
Q: What does a teacher help students with?
A: A teacher helps students learn new things.
Q: Giáo viên giúp học sinh gì?
A: Giáo viên giúp học sinh học những điều mới.
Q: What does a vet take care of?
A: A vet takes care of sick animals.
Q: Bác sĩ thú y chăm sóc gì?
A: Bác sĩ thú y chăm sóc động vật bệnh.
Whose tools are these?
Where do you work?
I work in a studio.
I work in a carpenter’s shop.
I work in a restaurant.
I work in a hospital.
I work in a factory.
I work in a farm.
I work in a fire station.
I work in a salon.
I work in an airplane.
I work in a police station.
I work in a science lab.
I work in a broadcasting station.
I work in a school.
I work in an animal hospital.
VOCABULARY
Kitten - Con mèo con
Puppy - Con chó con
Aquatic sports - Các môn thể thao dưới nước
Swimming - Bơi lội
Diving - Lặn
Wake up - Thức dậy
Get up - Đứng dậy
Have breakfast - Ăn sáng
Brush my teeth - Đánh răng
Wash my face - Rửa mặt
Get dressed - Mặc quần áo
Hurry up - Nhanh lên
Go to school - Đi học
Take classes - Đi học (tham gia lớp học)
Have lunch - Ăn trưa
Play with friends - Chơi với bạn bè
Come home - Về nhà
Do my homework - Làm bài tập về nhà
Have dinner - Ăn tối
Take a shower - Tắm
Go to bed - Đi ngủ
Good night - Chúc ngủ ngon
QUESTIONS:
Q: Do you have a kitten?
A: Yes, I have a little kitten.
Q: Bạn có một con mèo con không?
A: Có, tôi có một con mèo con.
Q: Do you want a puppy?
A: Yes, I would love to have a puppy.
Q: Bạn có muốn một con chó con không?
A: Có, tôi rất muốn có một con chó con.
Q: Do you like aquatic sports?
A: Yes, I love swimming and diving.
Q: Bạn có thích các môn thể thao dưới nước không?
A: Có, tôi thích bơi lội và lặn.
Q: Can you swim?
A: Yes, I can swim.
Q: Bạn có biết bơi không?
A: Có, tôi biết bơi.
Q: Do you enjoy diving?
A: Yes, diving is fun!
Q: Bạn có thích lặn không?
A: Có, lặn rất thú vị!
Q: What time do you wake up?
A: I wake up at 7:00.
Q: Bạn thức dậy lúc mấy giờ?
A: Tôi thức dậy lúc 7 giờ.
Q: Do you get up right away?
A: Yes, I get up after I wake up.
Q: Bạn có đứng dậy ngay lập tức không?
A: Có, tôi đứng dậy sau khi thức dậy.
Q: Do you have breakfast?
A: Yes, I always have breakfast.
Q: Bạn có ăn sáng không?
A: Có, tôi luôn ăn sáng.
Q: Do you brush your teeth in the morning?
A: Yes, I brush my teeth every morning.
Q: Bạn có đánh răng vào buổi sáng không?
A: Có, tôi đánh răng mỗi sáng.
Q: Do you wash your face after waking up?
A: Yes, I wash my face every morning.
Q: Bạn có rửa mặt sau khi thức dậy không?
A: Có, tôi rửa mặt mỗi sáng.
Q: Do you get dressed by yourself?
A: Yes, I get dressed by myself.
Q: Bạn có tự mặc quần áo không?
A: Có, tôi tự mặc quần áo.
Q: Do you hurry up when you're late?
A: Yes, I hurry up when I am late.
Q: Bạn có nhanh lên khi bạn trễ không?
A: Có, tôi nhanh lên khi tôi trễ.
Q: Do you go to school by bus?
A: Yes, I go to school by bus.
Q: Bạn có đi học bằng xe buýt không?
A: Có, tôi đi học bằng xe buýt.
Q: Do you take classes at school?
A: Yes, I take many classes.
Q: Bạn có học lớp ở trường không?
A: Có, tôi tham gia nhiều lớp học.
Q: Where do you have lunch?
A: I have lunch at the cafeteria.
Q: Bạn ăn trưa ở đâu?
A: Tôi ăn trưa ở căn tin.
Q: Do you play with your friends after school?
A: Yes, I play with my friends after school.
Q: Bạn có chơi với bạn sau giờ học không?
A: Có, tôi chơi với bạn sau giờ học.
Q: Do you come home early?
A: Yes, I come home early after school.
Q: Bạn có về nhà sớm không?
A: Có, tôi về nhà sớm sau giờ học.
Q: Do you do your homework after school?
A: Yes, I do my homework after school.
Q: Bạn có làm bài tập về nhà sau giờ học không?
A: Có, tôi làm bài tập về nhà sau giờ học.
Q: Do you have dinner with your family?
A: Yes, I have dinner with my family every night.
Q: Bạn có ăn tối với gia đình không?
A: Có, tôi ăn tối với gia đình mỗi tối.
Q: Do you take a shower before bed?
A: Yes, I take a shower every night.
Q: Bạn có tắm trước khi đi ngủ không?
A: Có, tôi tắm mỗi tối.
Q: What time do you go to bed?
A: I go to bed at 9:00 PM.
Q: Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
A: Tôi đi ngủ lúc 9 giờ tối.
Q: Do you say good night to your parents?
A: Yes, I always say good night to them.
Q: Bạn có chúc ngủ ngon bố mẹ không?
A: Có, tôi luôn chúc ngủ ngon bố mẹ.
COMMANDS:
Wake up!
Get up!
Have breakfast!
Brush your teeth!
Wash your face!
Get dressed!
Hurry up!
Go to school!
Take classes!
Have lunch!
Play with friends!
Come home!
Do your homework!
Have dinner!
Take a shower!
Go to bed!
Good night!
VOCABULARY
House - Ngôi nhà
Roof - Mái nhà
Window - Cửa sổ
Door - Cửa
Garden - Khu vườn
Garage - Nhà để xe
Living room - Phòng khách
Carpet - Thảm
Sofa - Ghế sofa
Bookshelf - Kệ sách
Television - Tivi
Kitchen - Nhà bếp
Stove - Bếp
Refrigerator - Tủ lạnh
Dish - Đĩa
Spoon - Thìa
Fork - Nĩa
Knife - Dao
Bathroom - Phòng tắm
Toilet - Bồn cầu
Tub - Bồn tắm
Sink - Bồn rửa
Soap - Xà phòng
Towel - Khăn tắm
Bedroom - Phòng ngủ
Bed - Giường
Blanket - Chăn
Pillow - Gối
QUESTIONS
Q: What color is your house?
A: My house is white.
Q: Ngôi nhà của bạn màu gì?
A: Ngôi nhà của tôi màu trắng.
Q: Is the roof of your house red?
A: Yes, the roof is red.
Q: Mái nhà của bạn có màu đỏ không?
A: Vâng, mái nhà màu đỏ.
Q: How many windows are in your house?
A: There are five windows in my house.
Q: Có bao nhiêu cửa sổ trong nhà bạn?
A: Có năm cửa sổ trong nhà tôi.
Q: Is your door large?
A: Yes, my door is large.
Q: Cửa của bạn có lớn không?
A: Vâng, cửa của tôi rất lớn.
Q: Do you have a garden at your house?
A: Yes, I have a beautiful garden.
Q: Bạn có khu vườn ở nhà không?
A: Vâng, tôi có một khu vườn đẹp.
Q: Where is the car parked?
A: The car is parked in the garage.
Q: Xe đậu ở đâu?
A: Xe đậu trong nhà để xe.
Q: What is in the living room?
A: There are a television, sofas, and a bookshelf in the living room.
Q: Có gì trong phòng khách?
A: Có một tivi, ghế sofa và kệ sách trong phòng khách.
Q: Is there a carpet in the living room?
A: Yes, there is a soft carpet on the floor.
Q: Có thảm trong phòng khách không?
A: Vâng, có một tấm thảm mềm trên sàn nhà.
Q: Do you have a sofa in your house?
A: Yes, I have a sofa in the living room.
Q: Bạn có ghế sofa trong nhà không?
A: Vâng, tôi có một ghế sofa trong phòng khách.
Q: Where do you keep your books?
A: I keep my books on the bookshelf.
Q: Bạn để sách ở đâu?
A: Tôi để sách trên kệ sách.
Q: Do you watch television in the living room?
A: Yes, I watch television in the living room.
Q: Bạn có xem tivi trong phòng khách không?
A: Vâng, tôi xem tivi trong phòng khách.
Q: What is in the kitchen?
A: There are a stove, a refrigerator, and a table.
Q: Có gì trong nhà bếp?
A: Có một cái bếp, một cái tủ lạnh và một cái bàn.
Q: Where do you cook food?
A: I cook food on the stove.
Q: Bạn nấu thức ăn ở đâu?
A: Tôi nấu thức ăn trên bếp.
Q: Is the refrigerator big?
A: Yes, the refrigerator is big.
Q: Tủ lạnh có lớn không?
A: Vâng, tủ lạnh lớn.
Q: What do you eat from?
A: I eat from a dish.
Q: Bạn ăn từ cái gì?
A: Tôi ăn từ một cái đĩa.
Q: What do you use to eat soup?
A: I use a spoon to eat soup.
Q: Bạn dùng gì để ăn súp?
A: Tôi dùng thìa để ăn súp.
Q: Do you use a fork to eat noodles?
A: No, I use a fork to eat pasta.
Q: Bạn có dùng nĩa để ăn mì không?
A: Không, tôi dùng nĩa để ăn mì ống.
Q: What do you cut food with?
A: I cut food with a knife.
Q: Bạn dùng gì để cắt thức ăn?
A: Tôi dùng dao để cắt thức ăn.
Q: Where do you brush your teeth?
A: I brush my teeth in the bathroom.
Q: Bạn đánh răng ở đâu?
A: Tôi đánh răng trong phòng tắm.
Q: What is in the bathroom?
A: There are a tub, a toilet, and a sink.
Q: Có gì trong phòng tắm?
A: Có một bồn tắm, một bồn cầu và một bồn rửa.
Q: Where do you take a bath?
A: I take a bath in the tub.
Q: Bạn tắm ở đâu?
A: Tôi tắm trong bồn tắm.
Q: Do you wash your hands in the sink?
A: Yes, I wash my hands in the sink.
Q: Bạn có rửa tay ở bồn rửa không?
A: Vâng, tôi rửa tay ở bồn rửa.
Q: Do you use soap to wash your hands?
A: Yes, I use soap to wash my hands.
Q: Bạn có dùng xà phòng để rửa tay không?
A: Vâng, tôi dùng xà phòng để rửa tay.
Q: What do you dry your hands with?
A: I dry my hands with a towel.
Q: Bạn lau khô tay bằng gì?
A: Tôi lau khô tay bằng khăn tắm.
Q: Where do you sleep?
A: I sleep in my bedroom.
Q: Bạn ngủ ở đâu?
A: Tôi ngủ trong phòng ngủ.
Q: What do you sleep on?
A: I sleep on a bed.
Q: Bạn ngủ trên cái gì?
A: Tôi ngủ trên giường.
Q: Do you sleep with a blanket?
A: Yes, I sleep with a blanket.
Q: Bạn có ngủ với chăn không?
A: Vâng, tôi ngủ với chăn.
Q: What do you put your head on when you sleep?
A: I put my head on a pillow.
Q: Bạn đặt đầu lên cái gì khi ngủ?
A: Tôi đặt đầu lên gối.
COMMANDS
Open the door!
Close the window.
Sit on the sofa.
Turn on the television.
Wash your hands in the sink.
Get the towel to dry your hands.
Put the dishes on the table.
Cut the fruit with a knife.
Turn off the stove.
Go to your bedroom and sleep on the bed!
VOCABULARY
House - Ngôi nhà
Roof - Mái nhà
Window - Cửa sổ
Door - Cửa
Garden - Vườn
Garage - Ga ra
Living room - Phòng khách
Carpet - Thảm
Sofa - Ghế sofa
Bookshelf - Giá sách
Television - Tivi
Kitchen - Nhà bếp
Stove - Bếp
Refrigerator - Tủ lạnh
Dish - Đĩa
Spoon - Muỗng
Fork - Nĩa
Knife - Dao
Bathroom - Phòng tắm
Tub - Bồn tắm
Toilet - Bồn cầu
Sink - Bồn rửa
Soap - Xà phòng
Towel - Khăn tắm
Bedroom - Phòng ngủ
Bed - Giường
Blanket - Chăn
Pillow - Gối
Hobbies and interests - Sở thích
Playing the guitar - Chơi guitar
Reading books - Đọc sách
Drawing - Vẽ
Watching TV - Xem tivi
Cooking - Nấu ăn
Singing - Hát
Dancing - Nhảy
Listening to music - Nghe nhạc
Playing games - Chơi trò chơi
Swimming - Bơi
Hiking - Leo núi
Taking photographs - Chụp ảnh
Playing basketball - Chơi bóng rổ
Riding a bicycle - Đi xe đạp
QUESTIONS
Q: What is your favorite room in your house?
A: I love my bedroom.
Q: Phòng nào trong ngôi nhà của bạn là phòng bạn thích nhất?
A: Tôi thích phòng ngủ của mình.
Q: How many windows are in your house?
A: There are three windows.
Q: Có bao nhiêu cửa sổ trong ngôi nhà của bạn?
A: Có ba cửa sổ.
Q: What color is the roof of your house?
A: The roof is red.
Q: Mái nhà của bạn có màu gì?
A: Mái nhà màu đỏ.
Q: Do you have a garden?
A: Yes, I have a garden.
Q: Bạn có một khu vườn không?
A: Có, tôi có một khu vườn.
Q: What do you like to do in your living room?
A: I like watching TV.
Q: Bạn thích làm gì trong phòng khách?
A: Tôi thích xem tivi.
Q: Is there a carpet in your bedroom?
A: Yes, there is a soft carpet.
Q: Có thảm trong phòng ngủ của bạn không?
A: Có, có một tấm thảm mềm.
Q: How many sofas are in your living room?
A: There are two sofas.
Q: Có bao nhiêu ghế sofa trong phòng khách?
A: Có hai ghế sofa.
Q: What do you watch on your television?
A: I watch cartoons.
Q: Bạn xem gì trên tivi?
A: Tôi xem phim hoạt hình.
Q: What is in your kitchen?
A: There is a stove and a refrigerator.
Q: Có gì trong nhà bếp của bạn?
A: Có một bếp và một tủ lạnh.
Q: Can you name some dishes?
A: Yes, I can name plates and bowls.
Q: Bạn có thể kể tên một số đĩa không?
A: Có, tôi có thể kể tên đĩa và bát.
Q: Do you have a sink in your bathroom?
A: Yes, I have a sink.
Q: Bạn có bồn rửa trong phòng tắm không?
A: Có, tôi có bồn rửa.
Q: What do you use soap for?
A: I use soap to wash my hands.
Q: Bạn dùng xà phòng để làm gì?
A: Tôi dùng xà phòng để rửa tay.
Q: How many towels do you have?
A: I have three towels.
Q: Bạn có bao nhiêu khăn tắm?
A: Tôi có ba khăn tắm.
Q: What do you sleep on?
A: I sleep on my bed.
Q: Bạn ngủ trên gì?
A: Tôi ngủ trên giường của mình.
Q: What do you like to do as a hobby?
A: I like playing the guitar.
Q: Bạn thích làm gì như một sở thích?
A: Tôi thích chơi guitar.
Q: What do you like to read?
A: I like reading books.
Q: Bạn thích đọc gì?
A: Tôi thích đọc sách.
Q: Do you enjoy drawing?
A: Yes, I love drawing.
Q: Bạn có thích vẽ không?
A: Có, tôi thích vẽ.
Q: What do you watch on weekends?
A: I like watching TV.
Q: Bạn xem gì vào cuối tuần?
A: Tôi thích xem tivi.
Q: What do you like cooking?
A: I love cooking pasta.
Q: Bạn thích nấu ăn món gì?
A: Tôi thích nấu mì.
Q: Do you like singing?
A: Yes, I love singing.
Q: Bạn có thích hát không?
A: Có, tôi thích hát.
Q: Do you dance?
A: Yes, I love dancing.
Q: Bạn có nhảy không?
A: Có, tôi thích nhảy.
Q: What music do you like listening to?
A: I like listening to pop music.
Q: Bạn thích nghe nhạc gì?
A: Tôi thích nghe nhạc pop.
Q: Do you enjoy playing games?
A: Yes, I love playing games.
Q: Bạn có thích chơi trò chơi không?
A: Có, tôi thích chơi trò chơi.
Q: Do you like swimming?
A: Yes, I enjoy swimming.
Q: Bạn có thích bơi không?
A: Có, tôi thích bơi.
Q: Do you like hiking?
A: Yes, I enjoy hiking in the mountains.
Q: Bạn có thích leo núi không?
A: Có, tôi thích leo núi.
Q: What do you take photographs of?
A: I take photographs of my pet.
Q: Bạn chụp ảnh gì?
A: Tôi chụp ảnh thú cưng của mình.
Q: Do you play basketball?
A: Yes, I love playing basketball.
Q: Bạn có chơi bóng rổ không?
A: Có, tôi thích chơi bóng rổ.
Q: Do you enjoy riding a bicycle?
A: Yes, I enjoy riding a bicycle in the park.
Q: Bạn có thích đi xe đạp không?
A: Có, tôi thích đi xe đạp ở công viên.
COMMANDS
Point to the house.
Touch the roof.
Open the window.
Close the door.
Look at the garden.
Find the garage.
Sit on the sofa.
Stand next to the bookshelf.
Turn on the television.
Walk into the kitchen.
Open the stove.
Close the refrigerator.
Set the dish on the table.
Grab the spoon.
Use the fork to eat.
Cut the fruit with the knife.
Go to the bathroom.
Fill the tub with water.
Flush the toilet.
Wash your hands in the sink.
Use soap to clean.
Take a towel to dry.
Lie down on the bed.
Cover yourself with a blanket.
Place your head on the pillow.
Share your hobbies with friends.
Play the guitar for us.
Read a book quietly.
Draw a picture for your teacher.
Watch your favorite show.
Cook a meal for your family.
Sing a song together.
Dance to the music.
Listen carefully to the instructions.
Play games with your friends.
Jump into the pool to swim.
Go for a hike on the weekend.
Take photographs of nature.
Shoot some hoops while playing basketball.
Ride your bicycle around the block.
VOCABULARY
book - sách
notebook - vở
scissors - kéo
glue - keo
tape - băng dính
pencil case - hộp bút
pencil - bút chì
pen - bút mực
eraser - cục tẩy
highlighter - bút đánh dấu
ruler - thước kẻ
color pencil - bút màu
review - ôn tập
backpack - ba lô
QUESTIONS
Q: What’s in your backpack?
A: It’s my book. I can read.
Q: Trong ba lô của bạn có gì?
A: Đó là cuốn sách của tôi. Tôi có thể đọc.
Q: What’s in your backpack?
A: It’s my notebook. I can write on it.
Q: Trong ba lô của bạn có gì?
A: Đó là cuốn vở của tôi. Tôi có thể viết trên đó.
Q: What are these?
A: These are my scissors. I can cut the paper.
Q: Đây là gì?
A: Đây là cái kéo của tôi. Tôi có thể cắt giấy.
Q: What’s this?
A: It’s my glue. I can stick things with it.
Q: Đây là gì?
A: Đây là keo của tôi. Tôi có thể dán các thứ bằng nó.
Q: What’s this?
A: It’s my tape. I can put things together with it.
Q: Đây là gì?
A: Đây là băng dính của tôi. Tôi có thể ghép các thứ lại với nhau bằng nó.
Q: Is this your pencil case?
A: Yes, it is.
Q: Đây có phải là hộp bút của bạn không?
A: Có, đúng vậy.
Q: What’s in your pencil case?
A: These are my pencils and pens. I like to write.
Q: Trong hộp bút của bạn có gì?
A: Đây là bút chì và bút mực của tôi. Tôi thích viết.
Q: What’s this?
A: It’s my eraser. I can erase and write again.
Q: Đây là gì?
A: Đây là cục tẩy của tôi. Tôi có thể tẩy và viết lại.
Q: What’s this?
A: It’s my highlighter. I can mark with it.
Q: Đây là gì?
A: Đây là bút đánh dấu của tôi. Tôi có thể đánh dấu bằng nó.
Q: What is this?
A: It is my ruler. I like to measure.
Q: Đây là gì?
A: Đây là thước kẻ của tôi. Tôi thích đo.
Q: What are these?
A: These are my color pencils. I can draw a rainbow.
Q: Đây là gì?
A: Đây là bút màu của tôi. Tôi có thể vẽ cầu vồng.
Q: What’s in your backpack?
A: There are things for school in my backpack.
Q: Trong ba lô của bạn có gì?
A: Có những đồ dùng cho trường học trong ba lô của tôi.
COMMANDS
Open your backpack.
Show me your book.
Take out your notebook.
Cut the paper with your scissors.
Use your glue to stick things together.
Put the tape on the table.
Open your pencil case.
Take out your pencil and pen.
Erase your mistake with your eraser.
Highlight the important words.
Measure the length with your ruler.
Draw a rainbow with your color pencils.
Review your school supplies.
School - Trường học
School bus - Xe buýt trường học
Gym - Phòng thể dục
Art room - Phòng nghệ thuật
Music room - Phòng âm nhạc
Science room - Phòng khoa học
Nurse’s office - Phòng y tế
Cafeteria - Nhà ăn
Classroom - Phòng học
Blackboard - Bảng đen
Chalk - Phấn
Desk - Bàn học
Chair - Ghế
Bulletin board - Bảng thông báo
Teacher - Giáo viên
Student - Học sinh
Classmate - Bạn cùng lớp
Q: What do you like about your school?
A: I like my teachers and friends.
Q: Bạn thích điều gì về trường của bạn?
A: Tôi thích các thầy cô và bạn bè của tôi.
Q: How do you go to school?
A: I ride the school bus.
Q: Bạn đi đến trường bằng cách nào?
A: Tôi đi xe buýt trường học.
Q: What activities do you do in the gym?
A: We play games and exercise.
Q: Bạn làm những hoạt động gì trong phòng thể dục?
A: Chúng tôi chơi trò chơi và tập thể dục.
Q: What do you create in the art room?
A: I make drawings and paintings.
Q: Bạn tạo ra gì trong phòng nghệ thuật?
A: Tôi vẽ và tô màu.
Q: Do you sing in the music room?
A: Yes, we sing songs together.
Q: Bạn có hát trong phòng âm nhạc không?
A: Có, chúng tôi hát bài hát cùng nhau.
Q: What experiments do you do in the science room?
A: We learn about plants and animals.
Q: Bạn làm thí nghiệm gì trong phòng khoa học?
A: Chúng tôi học về thực vật và động vật.
Q: What do you do when you feel sick?
A: I go to the nurse's office.
Q: Bạn làm gì khi bạn cảm thấy không khỏe?
A: Tôi đi đến phòng y tế.
Q: What food do you like to eat in the cafeteria?
A: I like pizza and fruits.
Q: Bạn thích ăn món gì trong nhà ăn?
A: Tôi thích pizza và trái cây.
Q: Where do you study?
A: I study in my classroom.
Q: Bạn học ở đâu?
A: Tôi học trong phòng học của mình.
Q: What do you write on the blackboard?
A: I write lessons and notes.
Q: Bạn viết gì trên bảng đen?
A: Tôi viết bài học và ghi chú.
Q: What do you use chalk for?
A: I use chalk to write on the blackboard.
Q: Bạn dùng phấn để làm gì?
A: Tôi dùng phấn để viết trên bảng đen.
Q: Where do you sit in the classroom?
A: I sit at my desk.
Q: Bạn ngồi ở đâu trong phòng học?
A: Tôi ngồi ở bàn học của tôi.
Q: What is your favorite color of chair?
A: I like blue chairs.
Q: Màu ghế yêu thích của bạn là gì?
A: Tôi thích ghế màu xanh.
Q: What do you put on the bulletin board?
A: I put up our projects and pictures.
Q: Bạn để gì lên bảng thông báo?
A: Tôi dán các dự án và hình ảnh của chúng tôi.
Q: Who helps you learn?
A: My teacher helps me learn.
Q: Ai giúp bạn học?
A: Giáo viên của tôi giúp tôi học.
Q: Are you a good student?
A: Yes, I try my best.
Q: Bạn có phải là một học sinh giỏi không?
A: Có, tôi cố gắng hết sức.
Q: Who are your classmates?
A: My classmates are my friends.
Q: Bạn cùng lớp của bạn là ai?
A: Bạn cùng lớp của tôi là bạn bè của tôi.
Stand up and stretch your arms.
Sit down at your desk.
Raise your hand if you have a question.
Open your book to page ten.
Draw a picture of your school.
Share your drawing with a classmate.
Close your eyes and listen to the music.
Line up quietly for lunch.
Help your teacher clean the classroom.
Enjoy your time with friends!
VOCABULARY
Health Problems - Vấn đề sức khỏe
What’s the matter? - Có chuyện gì vậy?
I have a cold. - Tôi bị cảm.
cold - cảm lạnh
Get some rest. - Nghỉ ngơi một chút.
I hope you get better soon. - Tôi hy vọng bạn sẽ mau khỏe.
I have a cough. - Tôi bị ho.
cough - ho
I cut myself. - Tôi bị cắt.
cut - cắt
I have a fever. - Tôi bị sốt.
fever - sốt
I got my arm broken. - Tôi bị gãy tay.
get one's arm broken - bị gãy tay
I have a headache. - Tôi bị nhức đầu.
headache - nhức đầu
I have a runny nose. - Tôi bị sổ mũi.
runny nose - sổ mũi
I have a sore throat. - Tôi bị đau họng.
sore throat - đau họng
I have a stomachache. - Tôi bị đau bụng.
stomachache - đau bụng
I have a toothache. - Tôi bị đau răng.
toothache - đau răng
review - ôn tập
QUESTIONS
Q: What’s the matter?
A: I have a cold.
Q: Có chuyện gì vậy?
A: Tôi bị cảm.
Q: What do you have?
A: I have a cough.
Q: Bạn bị gì?
A: Tôi bị ho.
Q: Can you tell me what’s wrong?
A: I cut myself.
Q: Bạn có thể cho tôi biết có chuyện gì không?
A: Tôi bị cắt.
Q: How do you feel?
A: I have a fever.
Q: Bạn cảm thấy thế nào?
A: Tôi bị sốt.
Q: What’s hurting?
A: I got my arm broken.
Q: Cái gì đang đau?
A: Tôi bị gãy tay.
Q: What can you do to feel better?
A: I have a headache.
Q: Bạn có thể làm gì để cảm thấy tốt hơn?
A: Tôi bị nhức đầu.
Q: Do you have a cold?
A: Yes, I have a runny nose.
Q: Bạn có bị cảm lạnh không?
A: Có, tôi bị sổ mũi.
Q: Is your throat sore?
A: Yes, I have a sore throat.
Q: Cổ họng của bạn có đau không?
A: Có, tôi bị đau họng.
Q: Does your stomach hurt?
A: Yes, I have a stomachache.
Q: Dạ dày của bạn có đau không?
A: Có, tôi bị đau bụng.
Q: What do you do when you have a toothache?
A: I tell my mom.
Q: Bạn làm gì khi bạn bị đau răng?
A: Tôi nói với mẹ tôi.
Q: What do you think you need?
A: I need to rest.
Q: Bạn nghĩ bạn cần gì?
A: Tôi cần nghỉ ngơi.
Q: How do you take care of yourself?
A: I drink warm tea.
Q: Bạn chăm sóc bản thân như thế nào?
A: Tôi uống trà nóng.
Q: Have you ever had a fever?
A: Yes, it was not fun.
Q: Bạn đã bao giờ bị sốt chưa?
A: Có, không vui chút nào.
Q: What does it mean if you have a cough?
A: It means I might be sick.
Q: Nếu bạn bị ho thì có nghĩa là gì?
A: Điều đó có nghĩa là tôi có thể bị ốm.
Q: When do you need to see a doctor?
A: If I have a bad headache.
Q: Khi nào bạn cần gặp bác sĩ?
A: Nếu tôi bị nhức đầu nặng.
Q: What should you do with a sore throat?
A: I should drink warm water.
Q: Bạn nên làm gì khi đau họng?
A: Tôi nên uống nước ấm.
Q: Why do you need to rest?
A: To help my body heal.
Q: Tại sao bạn cần nghỉ ngơi?
A: Để giúp cơ thể tôi hồi phục.
Q: What can help a runny nose?
A: A tissue can help.
Q: Cái gì có thể giúp sổ mũi?
A: Một cái khăn giấy có thể giúp.
Q: How do you feel when you have a stomachache?
A: I feel uncomfortable.
Q: Bạn cảm thấy thế nào khi bị đau bụng?
A: Tôi cảm thấy không thoải mái.
Q: What do you say when you feel sick?
A: I say, “I don’t feel well.”
Q: Bạn nói gì khi bạn cảm thấy ốm?
A: Tôi nói, “Tôi không khỏe.”
Q: What should you do if you cut yourself?
A: I should wash it and tell someone.
Q: Bạn nên làm gì nếu bạn bị cắt?
A: Tôi nên rửa sạch và nói với ai đó.
Q: What can help when you have a fever?
A: Staying cool helps.
Q: Cái gì có thể giúp khi bạn bị sốt?
A: Giữ mát có thể giúp.
Q: What’s a good drink for a sore throat?
A: Warm honey lemon tea is good.
Q: Đồ uống nào tốt cho đau họng?
A: Trà chanh mật ong ấm là tốt.
Q: What do you do if you have a toothache?
A: I should see a dentist.
Q: Bạn làm gì nếu bạn bị đau răng?
A: Tôi nên gặp bác sĩ nha khoa.
Q: What is important when you are sick?
A: It’s important to take care of yourself.
Q: Điều gì quan trọng khi bạn bị ốm?
A: Quan trọng là chăm sóc bản thân mình.
COMMANDS
Get some rest.
I hope you get better soon.
Review your health problems.
Tell someone if you feel sick.
Drink some warm tea.
Stay in bed and relax.
Ask for help if you need it.
Wash your hands often.
Eat healthy foods.
Take your medicine.
VOCABULARY
Health Problems - Vấn đề sức khỏe
cold - cảm lạnh
cough - ho
cut - cắt
fever - sốt
get one's arm broken - bị gãy tay
headache - đau đầu
runny nose - chảy nước mũi
sore throat - đau họng
stomachache - đau bụng
toothache - đau răng
Hospital - Bệnh viện
ambulance - xe cấp cứu
Emergency - khẩn cấp
emergency room - phòng cấp cứu
operating room - phòng mổ
ward - phòng bệnh
doctor's office - phòng khám
doctor - bác sĩ
doctor's white coat - áo khoác bác sĩ
stethoscope - ống nghe
thermometer - nhiệt kế
nurse - y tá
injection - tiêm
patient - bệnh nhân
QUESTIONS:
Q: What’s the matter?
A: I have a cold.
Q: Bạn bị làm sao?
A: Tôi bị cảm lạnh.
Q: What should you do if you have a cough?
A: You should drink warm tea.
Q: Bạn nên làm gì nếu bạn bị ho?
A: Bạn nên uống trà ấm.
Q: How did you get that cut?
A: I got it while playing.
Q: Làm sao bạn bị cắt vậy?
A: Tôi bị cắt khi đang chơi.
Q: What’s your temperature when you have a fever?
A: It is very high.
Q: Nhiệt độ của bạn khi bị sốt là bao nhiêu?
A: Nó rất cao.
Q: What happens when you get your arm broken?
A: It hurts a lot.
Q: Chuyện gì xảy ra khi bạn bị gãy tay?
A: Nó rất đau.
Q: What do you do if you have a headache?
A: I rest in a dark room.
Q: Bạn làm gì nếu bạn bị đau đầu?
A: Tôi nghỉ trong một phòng tối.
Q: What does it mean if you have a runny nose?
A: It means you might be sick.
Q: Nếu bạn bị chảy nước mũi thì có nghĩa là gì?
A: Nó có nghĩa là bạn có thể bị ốm.
Q: How can you help a sore throat?
A: You can drink warm water with honey.
Q: Bạn có thể giúp đau họng như thế nào?
A: Bạn có thể uống nước ấm với mật ong.
Q: What do you do if you have a stomachache?
A: I tell my mom.
Q: Bạn làm gì nếu bạn bị đau bụng?
A: Tôi nói với mẹ tôi.
Q: How does it feel to have a toothache?
A: It feels very painful.
Q: Cảm giác như thế nào khi bạn bị đau răng?
A: Nó rất đau.
Q: Where do you go when you feel sick?
A: I go to the hospital.
Q: Bạn đi đâu khi bạn cảm thấy ốm?
A: Tôi đi bệnh viện.
Q: What do you see in an ambulance?
A: I see a stretcher and medical equipment.
Q: Bạn thấy gì trong xe cấp cứu?
A: Tôi thấy một cái cáng và thiết bị y tế.
Q: When do you call it an emergency?
A: When someone is very hurt.
Q: Khi nào bạn gọi đó là tình huống khẩn cấp?
A: Khi ai đó bị thương nặng.
Q: What do you find in an emergency room?
A: Doctors and nurses help patients.
Q: Bạn tìm thấy gì trong phòng cấp cứu?
A: Bác sĩ và y tá giúp đỡ bệnh nhân.
Q: What happens in an operating room?
A: Doctors perform surgeries.
Q: Chuyện gì xảy ra trong phòng mổ?
A: Bác sĩ thực hiện phẫu thuật.
Q: Where do patients stay when they are sick?
A: They stay in the ward.
Q: Bệnh nhân ở đâu khi họ ốm?
A: Họ ở trong phòng bệnh.
Q: What is a doctor's office for?
A: It is for checking health.
Q: Phòng khám của bác sĩ dùng để làm gì?
A: Nó dùng để kiểm tra sức khỏe.
Q: What does a doctor do?
A: A doctor helps sick people.
Q: Bác sĩ làm gì?
A: Bác sĩ giúp đỡ những người bị ốm.
Q: What color is a doctor's white coat?
A: It is white.
Q: Áo khoác của bác sĩ có màu gì?
A: Nó màu trắng.
Q: What do you use a stethoscope for?
A: To listen to a heartbeat.
Q: Bạn dùng ống nghe để làm gì?
A: Để nghe nhịp tim.
Q: What does a thermometer measure?
A: It measures temperature.
Q: Nhiệt kế đo gì?
A: Nó đo nhiệt độ.
Q: What do nurses do?
A: Nurses take care of patients.
Q: Y tá làm gì?
A: Y tá chăm sóc bệnh nhân.
Q: What is an injection?
A: An injection is a shot for medicine.
Q: Tiêm là gì?
A: Tiêm là một mũi tiêm thuốc.
Q: Who is a patient?
A: A patient is someone who is sick.
Q: Bệnh nhân là ai?
A: Bệnh nhân là người bị ốm.
Q: Why do we thank doctors and nurses?
A: Because they help us get better.
Q: Tại sao chúng ta cảm ơn bác sĩ và y tá?
A: Bởi vì họ giúp chúng ta khỏe lại.
COMMANDS:
Please get some rest.
Drink plenty of water.
Don’t forget to take your medicine.
Stay warm and cozy.
If you feel worse, tell a grown-up.
Go to the hospital if you need help.
Remember to wash your hands.
Let the nurse check your temperature.
Sit quietly while you wait.
Follow the doctor’s instructions.
VOCABULARY
Fire Station - Trạm cứu hỏa
Fire Engine - Xe cứu hỏa
Water Tank - Bể nước
Ladder - Thang
Hose - Ống cứu hỏa
Siren - Còi
Firefighter - Lính cứu hỏa
Helmet - Mũ bảo hiểm
Gloves - Găng tay
Breathing Apparatus - Thiết bị thở
QUESTIONS:
Q: What is a fire station?
A: A fire station is a place where firefighters work and keep fire engines.
Q: Trạm cứu hỏa là gì?
A: Trạm cứu hỏa là nơi các lính cứu hỏa làm việc và giữ xe cứu hỏa.
Q: What do you see at a fire engine?
A: You can see firefighters getting ready to help people.
Q: Bạn thấy gì ở xe cứu hỏa?
A: Bạn có thể thấy các lính cứu hỏa chuẩn bị để giúp đỡ mọi người.
Q: What is a water tank used for?
A: A water tank is used to hold water for putting out fires.
Q: Bể nước được sử dụng để làm gì?
A: Bể nước được sử dụng để chứa nước để dập lửa.
Q: Why do firefighters need a ladder?
A: Firefighters need a ladder to reach high places.
Q: Tại sao lính cứu hỏa cần thang?
A: Lính cứu hỏa cần thang để đến những nơi cao.
Q: What do you use a hose for?
A: A hose is used to spray water on fires.
Q: Bạn sử dụng ống cứu hỏa để làm gì?
A: Ống cứu hỏa được sử dụng để phun nước lên lửa.
Q: What sound does a siren make?
A: A siren makes a loud noise to alert people about emergencies.
Q: Còi phát ra âm thanh gì?
A: Còi phát ra âm thanh lớn để cảnh báo mọi người về tình huống khẩn cấp.
Q: Who is a firefighter?
A: A firefighter is someone who fights fires and saves people.
Q: Lính cứu hỏa là ai?
A: Lính cứu hỏa là người dập lửa và cứu người.
Q: Why do firefighters wear a helmet?
A: They wear a helmet to protect their head from falling objects.
Q: Tại sao lính cứu hỏa lại đội mũ bảo hiểm?
A: Họ đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu khỏi các vật rơi.
Q: What are gloves used for?
A: Gloves are used to protect firefighters' hands when they handle hot materials.
Q: Găng tay được sử dụng để làm gì?
A: Găng tay được sử dụng để bảo vệ tay của lính cứu hỏa khi họ xử lý các vật liệu nóng.
Q: What does a breathing apparatus do?
A: A breathing apparatus helps firefighters breathe clean air in smoke-filled places.
Q: Thiết bị thở có tác dụng gì?
A: Thiết bị thở giúp lính cứu hỏa hít thở không khí sạch ở những nơi đầy khói.
COMMANDS:
Stand in line at the fire station.
Get on the fire engine.
Fill the water tank.
Climb the ladder carefully.
Grab the hose.
Listen for the siren.
Wave to the firefighters.
Put on your helmet.
Wear your gloves.
Use the breathing apparatus safely.
VOCABULARY
Feel - Cảm thấy
Angry - Giận dữ
Bored - Chán
Excited - Hào hứng
Happy - Hạnh phúc
Hungry - Đói
Sad - Buồn
Scared - Sợ hãi
Shy - Nhút nhát
Sleepy - Buồn ngủ
Thirsty - Khát
Tired - Mệt
Worried - Lo lắng
QUESTIONS:
Q: How do you feel today?
A: I feel happy.
Q: Hôm nay bạn cảm thấy như thế nào?
A: Tôi cảm thấy hạnh phúc.
Q: What makes you feel angry?
A: It makes me angry when someone is rude.
Q: Điều gì khiến bạn cảm thấy giận dữ?
A: Nó khiến tôi giận dữ khi ai đó thô lỗ.
Q: Do you ever feel bored at school?
A: Yes, sometimes I feel bored in class.
Q: Bạn có bao giờ cảm thấy chán ở trường không?
A: Có, thỉnh thoảng tôi cảm thấy chán trong lớp.
Q: What excites you the most?
A: I get excited about my birthday!
Q: Điều gì làm bạn hào hứng nhất?
A: Tôi rất hào hứng về sinh nhật của mình!
Q: Are you happy when you play with friends?
A: Yes, I feel very happy!
Q: Bạn có hạnh phúc khi chơi với bạn bè không?
A: Có, tôi rất hạnh phúc!
Q: What do you eat when you’re hungry?
A: I usually eat a sandwich.
Q: Bạn thường ăn gì khi đói?
A: Tôi thường ăn một cái bánh mì.
Q: Why do you feel sad sometimes?
A: I feel sad when I miss my family.
Q: Tại sao bạn đôi khi cảm thấy buồn?
A: Tôi cảm thấy buồn khi nhớ gia đình.
Q: Are you scared of the dark?
A: Yes, I am scared of the dark!
Q: Bạn có sợ bóng tối không?
A: Có, tôi sợ bóng tối!
Q: How do you feel when you meet new people?
A: I feel a little shy.
Q: Bạn cảm thấy như thế nào khi gặp gỡ những người mới?
A: Tôi cảm thấy hơi nhút nhát.
Q: What do you do when you feel sleepy?
A: I like to take a nap.
Q: Bạn làm gì khi cảm thấy buồn ngủ?
A: Tôi thích chợp mắt một chút.
Q: What drink do you have when you're thirsty?
A: I drink water or juice.
Q: Bạn uống gì khi khát?
A: Tôi uống nước hoặc nước trái cây.
Q: Do you feel tired after playing?
A: Yes, I feel tired but happy!
Q: Bạn có cảm thấy mệt sau khi chơi không?
A: Có, tôi cảm thấy mệt nhưng vui!
Q: What makes you worried?
A: I get worried about tests.
Q: Điều gì khiến bạn lo lắng?
A: Tôi lo lắng về các bài kiểm tra.
COMMANDS:
Feel happy!
Don't feel angry!
Feel bored!
Get excited!
Feel hungry!
Don't be sad!
Feel scared!
Be shy!
Don't be sleepy!
Drink water if you're thirsty!
Rest if you're tired!
Don’t be worried!
VOCABULARY
clap - Vỗ tay
climb - Leo trèo
dance - Nhảy múa
fly - Bay
hop - Nhảy
jump - Nhảy lên
run - Chạy
stand - Đứng
stomp - Dậm chân
swim - Bơi
waddle - Đi lạch bạch
walk - Đi
QUESTIONS:
Q: Can you clap your hands together?
A: Yes, I can clap my hands!
Q: Bạn có thể vỗ tay không?
A: Có, tôi có thể vỗ tay!
Q: What sound do you make when you clap?
A: I make a loud sound!
Q: Bạn tạo ra âm thanh gì khi vỗ tay?
A: Tôi tạo ra âm thanh lớn!
Q: Where do you like to climb?
A: I like to climb trees!
Q: Bạn thích leo trèo ở đâu?
A: Tôi thích leo trèo cây!
Q: Can you climb up the slide?
A: Yes, I can climb up the slide!
Q: Bạn có thể leo trèo lên cầu trượt không?
A: Có, tôi có thể leo trèo lên cầu trượt!
Q: Do you like to dance at parties?
A: Yes, I love to dance at parties!
Q: Bạn có thích nhảy múa trong bữa tiệc không?
A: Có, tôi thích nhảy múa trong bữa tiệc!
Q: What is your favorite song to dance to?
A: I love to dance to happy songs!
Q: Bài hát nào bạn thích để nhảy múa?
A: Tôi thích nhảy múa với những bài hát vui!
Q: Can you fly like a bird?
A: No, but I can pretend to fly!
Q: Bạn có thể bay như một con chim không?
A: Không, nhưng tôi có thể giả vờ bay!
Q: If you could fly, where would you go?
A: I would fly to the clouds!
Q: Nếu bạn có thể bay, bạn sẽ đi đâu?
A: Tôi sẽ bay lên mây!
Q: Can you hop on one foot?
A: Yes, I can hop on one foot!
Q: Bạn có thể nhảy bằng một chân không?
A: Có, tôi có thể nhảy bằng một chân!
Q: How high can you hop?
A: I can hop very high!
Q: Bạn có thể nhảy cao bao nhiêu?
A: Tôi có thể nhảy rất cao!
Q: Can you jump over the puddle?
A: Yes, I can jump over it!
Q: Bạn có thể nhảy lên qua vũng nước không?
A: Có, tôi có thể nhảy lên qua nó!
Q: What animal jumps the highest?
A: A kangaroo jumps the highest!
Q: Động vật nào nhảy lên cao nhất?
A: Một con chuột túi nhảy lên cao nhất!
Q: Can you run fast like a cheetah?
A: I can run fast!
Q: Bạn có thể chạy nhanh như một con báo không?
A: Tôi có thể chạy nhanh!
Q: What do you do when you run?
A: I move my legs fast!
Q: Bạn làm gì khi bạn chạy?
A: Tôi di chuyển chân nhanh!
Q: Can you stand on one leg?
A: Yes, I can stand on one leg!
Q: Bạn có thể đứng bằng một chân không?
A: Có, tôi có thể đứng bằng một chân!
Q: How long can you stand still?
A: I can stand still for a long time!
Q: Bạn có thể đứng yên trong bao lâu?
A: Tôi có thể đứng yên rất lâu!
Q: Can you stomp your feet?
A: Yes, I can stomp my feet!
Q: Bạn có thể dậm chân không?
A: Có, tôi có thể dậm chân!
Q: What animal makes a loud noise when it stomps?
A: An elephant makes a loud noise!
Q: Động vật nào tạo ra âm thanh lớn khi nó dậm chân?
A: Một con voi tạo ra âm thanh lớn!
Q: Can you swim in the pool?
A: Yes, I can swim in the pool!
Q: Bạn có thể bơi trong hồ bơi không?
A: Có, tôi có thể bơi trong hồ bơi!
Q: What do you like to do when you swim?
A: I like to splash in the water!
Q: Bạn thích làm gì khi bạn bơi?
A: Tôi thích vỗ nước!
Q: Can you waddle like a duck?
A: Yes, I can waddle like a duck!
Q: Bạn có thể đi lạch bạch như một con vịt không?
A: Có, tôi có thể đi lạch bạch như một con vịt!
Q: How does a duck waddle?
A: A duck waddle side to side!
Q: Một con vịt đi lạch bạch như thế nào?
A: Một con vịt đi lạch bạch từ bên này sang bên kia!
Q: Can you walk quietly?
A: Yes, I can walk quietly!
Q: Bạn có thể đi nhẹ nhàng không?
A: Có, tôi có thể đi nhẹ nhàng!
Q: Where do you like to walk?
A: I like to walk in the park!
Q: Bạn thích đi ở đâu?
A: Tôi thích đi trong công viên!
COMMANDS:
Clap your hands!
Clap like a seal!
Climb the tree!
Climb like a monkey!
Dance to the music!
Dance like a bear!
Fly in the sky!
Fly like a butterfly!
Hop on one foot!
Hop like a rabbit!
Jump high!
Jump like a kangaroo!
Run fast!
Run like a cheetah!
Stand tall!
Stand like a flamingo!
Stomp your feet!
Stomp like an elephant!
Swim in the pool!
Swim like a fish!
Waddle to the finish line!
Waddle like a duck!
Walk in a straight line!
Walk like a cat!
VOCABULARY
Santa Claus - Ông già Noel
Sleigh - Xe trượt tuyết
Reindeer - Tuần lộc
Bell - Chuông
Snowman - Người tuyết
Carol - Bài hát giáng sinh
Chimney - Ống khói
Candle - Nến
Wreath - Vòng nguyệt quế
Christmas stocking - Tất Giáng sinh
Christmas tree - Cây thông Noel
Candy cane - Gậy kẹo
Ornaments - Đồ trang trí
Present - Quà
Christmas - Giáng sinh
QUESTIONS:
Q: Who is Santa Claus?
A: He is a jolly man who brings gifts.
Q: Ông già Noel là ai?
A: Ông ấy là một người vui vẻ mang quà đến.
Q: What do you use a sleigh for?
A: I use a sleigh to travel in the snow.
Q: Bạn sử dụng xe trượt tuyết để làm gì?
A: Tôi sử dụng xe trượt tuyết để di chuyển trên tuyết.
Q: What animal pulls the sleigh?
A: Reindeer pull the sleigh.
Q: Con vật nào kéo xe trượt tuyết?
A: Tuần lộc kéo xe trượt tuyết.
Q: What sound does the bell make?
A: The bell goes "ding ding!"
Q: Chuông phát ra âm thanh gì?
A: Chuông kêu "ding ding!"
Q: What can you make with snow?
A: I can make a snowman!
Q: Bạn có thể làm gì với tuyết?
A: Tôi có thể làm một người tuyết!
Q: What do carols celebrate?
A: Carols celebrate Christmas!
Q: Bài hát giáng sinh kỷ niệm điều gì?
A: Bài hát giáng sinh kỷ niệm Giáng sinh!
Q: Where does smoke come out of?
A: Smoke comes out of the chimney.
Q: Khói ra từ đâu?
A: Khói ra từ ống khói.
Q: What do we light on Christmas?
A: We light candles on Christmas.
Q: Chúng ta thắp sáng gì vào Giáng sinh?
A: Chúng ta thắp nến vào Giáng sinh.
Q: What is a wreath made of?
A: A wreath is made of leaves and decorations.
Q: Vòng nguyệt quế làm bằng gì?
A: Vòng nguyệt quế được làm bằng lá và đồ trang trí.
Q: What do you hang on the fireplace?
A: I hang a Christmas stocking.
Q: Bạn treo gì trên lò sưởi?
A: Tôi treo một tất Giáng sinh.
Q: What do you put under the Christmas tree?
A: I put presents under the tree.
Q: Bạn để gì dưới cây thông Giáng sinh?
A: Tôi để quà dưới cây thông.
Q: What do you decorate the Christmas tree with?
A: I decorate it with ornaments and lights.
Q: Bạn trang trí cây thông Giáng sinh bằng gì?
A: Tôi trang trí nó bằng đồ trang trí và đèn.
Q: What do you eat on Christmas?
A: I eat candy canes and cookies!
Q: Bạn ăn gì vào Giáng sinh?
A: Tôi ăn gậy kẹo và bánh quy!
Q: What do you give as a present?
A: I give toys as presents!
Q: Bạn tặng gì làm quà?
A: Tôi tặng đồ chơi làm quà!
Q: What do you say on Christmas?
A: Merry Christmas, everyone!
Q: Bạn nói gì vào Giáng sinh?
A: Chúc mọi người Giáng sinh vui vẻ!
COMMANDS:
Santa Claus, please come in.
Take your sleigh and ride.
Feed the reindeer with hay.
Ring the bell loudly.
Build a snowman together.
Sing a Christmas carol.
Look up the chimney.
Light the candle carefully.
Hang the wreath on the door.
Fill the Christmas stocking with treats.
Decorate the Christmas tree with love.
Enjoy your candy cane!
Place the ornaments on the table.
Wrap the present nicely.
Wish everyone a Merry Christmas!
VOCABULARY
Santa Claus - Ông già Noel
Sleigh - Xe trượt tuyết
Reindeer - Con tuần lộc
Bell - Chiếc chuông
Snowman - Người tuyết
Carol - Bài hát giáng sinh
Chimney - Ống khói
Candle - Nến
Wreath - Vòng nguyệt quế
Christmas Stocking - Tất Giáng Sinh
Christmas Tree - Cây thông Giáng Sinh
Candy Cane - Gậy kẹo ngọt
Ornaments - Đồ trang trí
Present - Quà tặng
Merry Christmas - Giáng Sinh vui vẻ!
Palace - Cung điện
King - Vị vua
Queen - Nữ hoàng
Princess - Công chúa
Witch - Mụ phù thủy
Magic - Ma thuật
Knight - Hiệp sĩ
Monster - Quái vật
Prince - Hoàng tử
Fairy - Tiên
Dragon - Rồng
Hero - Người hùng
QUESTIONS:
Q: Who is Santa Claus?
A: He is a magical man who brings gifts.
Q: Ông già Noel là ai?
A: Ông ấy là một người kỳ diệu mang quà tặng.
Q: What does Santa ride in?
A: He rides in a sleigh.
Q: Ông già Noel đi bằng gì?
A: Ông ấy đi bằng xe trượt tuyết.
Q: What pulls Santa's sleigh?
A: Reindeer pull Santa's sleigh.
Q: Ai kéo xe trượt tuyết của ông già Noel?
A: Con tuần lộc kéo xe trượt tuyết của ông ấy.
Q: What sound does the bell make?
A: The bell goes "ding-dong."
Q: Chiếc chuông phát ra âm thanh gì?
A: Chiếc chuông kêu "ting-ting."
Q: What do we build in the snow?
A: We build a snowman.
Q: Chúng ta xây gì trong tuyết?
A: Chúng ta xây người tuyết.
Q: What do we sing during Christmas?
A: We sing carols.
Q: Chúng ta hát gì trong dịp Giáng Sinh?
A: Chúng ta hát bài hát giáng sinh.
Q: What goes on the roof?
A: The chimney goes on the roof.
Q: Cái gì ở trên mái nhà?
A: Ống khói ở trên mái nhà.
Q: What do we light during Christmas?
A: We light candles.
Q: Chúng ta thắp sáng cái gì trong dịp Giáng Sinh?
A: Chúng ta thắp nến.
Q: What is a wreath made of?
A: A wreath is made of leaves and decorations.
Q: Vòng nguyệt quế được làm từ cái gì?
A: Vòng nguyệt quế được làm từ lá và đồ trang trí.
Q: Where do we hang Christmas stockings?
A: We hang them by the fireplace.
Q: Chúng ta treo tất Giáng Sinh ở đâu?
A: Chúng ta treo chúng bên lò sưởi.
Q: What do we decorate during Christmas?
A: We decorate a Christmas tree.
Q: Chúng ta trang trí cái gì trong dịp Giáng Sinh?
A: Chúng ta trang trí cây thông Giáng Sinh.
Q: What is a candy cane?
A: A candy cane is a sweet treat shaped like a cane.
Q: Kẹo ngọt là gì?
A: Kẹo ngọt là một món ngọt có hình dạng như một cái gậy.
Q: What are ornaments used for?
A: Ornaments are used to decorate the tree.
Q: Đồ trang trí được dùng để làm gì?
A: Đồ trang trí được dùng để trang trí cây thông.
Q: What do we find under the tree?
A: We find presents under the tree.
Q: Chúng ta tìm thấy cái gì dưới cây thông?
A: Chúng ta tìm thấy quà tặng dưới cây thông.
Q: What do we say on Christmas?
A: We say, "Merry Christmas!"
Q: Chúng ta nói gì trong dịp Giáng Sinh?
A: Chúng ta nói, "Giáng Sinh vui vẻ!"
Q: What is a palace?
A: A palace is a big house for a king and queen.
Q: Cung điện là gì?
A: Cung điện là một ngôi nhà lớn cho vua và hoàng hậu.
Q: Who lives in the palace?
A: A king and a queen live in the palace.
Q: Ai sống trong cung điện?
A: Một vị vua và một nữ hoàng sống trong cung điện.
Q: Who is the pretty princess?
A: The pretty princess is the king and queen's daughter.
Q: Công chúa xinh đẹp là ai?
A: Công chúa xinh đẹp là con gái của vua và hoàng hậu.
Q: Who took the princess?
A: The witch took the princess.
Q: Ai đã bắt cóc công chúa?
A: Mụ phù thủy đã bắt cóc công chúa.
Q: What did the witch use to trap the princess?
A: She used her magic.
Q: Mụ phù thủy đã dùng gì để giam giữ công chúa?
A: Bà ấy đã dùng ma thuật của mình.
Q: What did many knights try to do?
A: They tried to save the princess.
Q: Nhiều hiệp sĩ đã cố gắng làm gì?
A: Họ đã cố gắng cứu công chúa.
Q: Why did the knights fail?
A: They failed because of the scary monster.
Q: Tại sao các hiệp sĩ lại thất bại?
A: Họ thất bại vì quái vật đáng sợ.
Q: How did the king and queen feel?
A: They were very sad.
Q: Vua và hoàng hậu cảm thấy như thế nào?
A: Họ rất buồn.
Q: Who came to save the princess?
A: A prince came to save her.
Q: Ai đã đến để cứu công chúa?
A: Một hoàng tử đã đến để cứu cô ấy.
Q: What did the prince say?
A: He said, "I'll save the princess!"
Q: Hoàng tử đã nói gì?
A: Anh ấy đã nói, "Tôi sẽ cứu công chúa!"
Q: Who suddenly showed up?
A: A fairy showed up.
Q: Ai đã bất ngờ xuất hiện?
A: Một nàng tiên đã xuất hiện.
Q: What did the fairy give to the prince?
A: She gave him a dragon.
Q: Nàng tiên đã đưa gì cho hoàng tử?
A: Cô ấy đã đưa cho anh ấy một con rồng.
COMMANDS
Stand like Santa Claus.
Pretend to ride in a sleigh.
Make reindeer sounds.
Ring a bell.
Build a snowman with your friends.
Sing a Christmas carol.
Pretend to go down the chimney.
Light a candle.
Make a wreath.
Hang a Christmas stocking.
Decorate a Christmas tree.
Make a candy cane with your hands.
Hang ornaments on the tree.
Give someone a present.
Say, "Merry Christmas!"
Pretend to be in a palace.
Act like a king.
Pretend to be a queen.
Dress up as a princess.
Act like a witch.
Show your magic.
Be a brave knight.
Make a scary monster face.
Be a prince ready to save.
Be a kind fairy.
Pretend to ride a dragon.
VOCABULARY
Zodiac Sign - Dấu hiệu hoàng đạo
Aquarius - Bảo Bình
Pisces - Song Ngư
Aries - Bạch Dương
Taurus - Kim Ngưu
Gemini - Song Tử
Cancer - Cự Giải
Leo - Sư Tử
Virgo - Xử Nữ
Libra - Thiên Bình
Scorpio - Bọ Cạp
Sagittarius - Nhân Mã
Capricorn - Ma Kết
QUESTIONS:
Q: What is your zodiac sign?
A: My zodiac sign is Aquarius.
Q: Dấu hiệu hoàng đạo của bạn là gì?
A: Dấu hiệu hoàng đạo của tôi là Bảo Bình.
Q: Are you a Pisces?
A: Yes, I am a Pisces!
Q: Bạn có phải là Song Ngư không?
A: Có, tôi là Song Ngư!
Q: Do you know any Aries?
A: Yes, my friend is an Aries.
Q: Bạn có biết ai là Bạch Dương không?
A: Có, bạn tôi là Bạch Dương.
Q: What are the traits of a Taurus?
A: Taurus is very patient and reliable.
Q: Những đặc điểm của Kim Ngưu là gì?
A: Kim Ngưu rất kiên nhẫn và đáng tin cậy.
Q: Is Gemini your favorite zodiac sign?
A: Yes, I like Geminis because they are fun!
Q: Song Tử có phải là dấu hiệu hoàng đạo yêu thích của bạn không?
A: Có, tôi thích Song Tử vì họ rất vui vẻ!
Q: Are you a Cancer?
A: No, I am a Leo.
Q: Bạn có phải là Cự Giải không?
A: Không, tôi là Sư Tử.
Q: What do you like about Leo?
A: Leos are very brave and confident!
Q: Bạn thích gì về Sư Tử?
A: Sư Tử rất dũng cảm và tự tin!
Q: Do you think Virgos are helpful?
A: Yes, Virgos are always ready to help!
Q: Bạn có nghĩ rằng Xử Nữ là người giúp đỡ không?
A: Có, Xử Nữ luôn sẵn sàng giúp đỡ!
Q: Is Libra your best friend?
A: Yes, my best friend is a Libra!
Q: Thiên Bình có phải là bạn thân của bạn không?
A: Có, bạn thân của tôi là Thiên Bình!
Q: Are Scorpios mysterious?
A: Yes, they are often very mysterious.
Q: Bọ Cạp có bí ẩn không?
A: Có, họ thường rất bí ẩn.
Q: What do you think about Sagittarius?
A: I think Sagittarians are adventurous!
Q: Bạn nghĩ gì về Nhân Mã?
A: Tôi nghĩ Nhân Mã thích phiêu lưu!
Q: Do you believe Capricorns are hardworking?
A: Yes, Capricorns are very dedicated!
Q: Bạn có tin rằng Ma Kết là người chăm chỉ không?
A: Có, Ma Kết rất tận tâm!
COMMANDS:
Point to your zodiac sign.
Draw a picture of your favorite zodiac sign.
Share what you like about Aries.
Act like a Taurus for one minute.
Describe your friend who is a Gemini.
Make a funny face like a Cancer.
Say something brave like a Leo.
Help someone with a task like a Virgo.
Make a balance scale for Libra.
Be mysterious like a Scorpio.
Plan an adventure like a Sagittarius.
Show dedication like a Capricorn.
VOCABULARY
Cloudy - Có mây
Cold - Lạnh
Foggy - Sương mù
Hot - Nóng
Raining - Đang mưa
Snowing - Đang tuyết
Stormy - Bão
Sunny - Nắng
Windy - Có gió
How’s the weather? - Thời tiết thế nào?
It’s cloudy. - Trời có mây.
It’s cold. - Trời lạnh.
It’s foggy. - Trời sương mù.
It’s hot. - Trời nóng.
It’s raining. - Trời đang mưa.
It’s snowing. - Trời đang tuyết.
It’s stormy. - Trời bão.
It’s sunny. - Trời nắng.
It’s windy. - Trời có gió.
QUESTIONS
Q: How's the weather today?
A: It's cloudy.
Q: Thời tiết hôm nay thế nào?
A: Trời có mây.
Q: What do you wear when it’s cold?
A: I wear a coat.
Q: Bạn mặc gì khi trời lạnh?
A: Tôi mặc áo khoác.
Q: Do you like playing outside when it's sunny?
A: Yes, I love playing outside!
Q: Bạn có thích chơi bên ngoài khi trời nắng không?
A: Có, tôi thích chơi bên ngoài!
Q: What happens when it’s raining?
A: We use umbrellas.
Q: Khi trời đang mưa, chuyện gì xảy ra?
A: Chúng tôi sử dụng ô.
Q: How does it feel when it's windy?
A: It feels refreshing!
Q: Khi trời có gió, cảm giác thế nào?
A: Cảm giác thật mát mẻ!
Q: Is it foggy in the morning?
A: Yes, it's very foggy.
Q: Sáng nay có sương mù không?
A: Có, trời rất sương mù.
Q: Do you like hot weather?
A: No, I prefer cool weather.
Q: Bạn có thích thời tiết nóng không?
A: Không, tôi thích thời tiết mát mẻ hơn.
Q: What do you do when it’s snowing?
A: I like to build a snowman!
Q: Bạn làm gì khi trời đang tuyết?
A: Tôi thích xây người tuyết!
Q: How’s the weather now?
A: It’s stormy.
Q: Thời tiết bây giờ thế nào?
A: Trời bão.
Q: What do you like to drink when it’s cold?
A: I like hot chocolate.
Q: Bạn thích uống gì khi trời lạnh?
A: Tôi thích uống sô cô la nóng.
COMMANDS
Look outside and tell me how’s the weather.
Describe what you see when it’s cloudy.
Find something warm to wear when it’s cold.
Open your umbrella if it’s raining.
Put on your hat when it’s snowing.
Stay indoors when it’s stormy.
Go outside and enjoy the sunny day.
Hold onto your hat when it’s windy.
Draw a picture of the weather today.
Share with a friend how you feel about the weather!
VOCABULARY
Spring - Mùa xuân
Warm - Ấm
Flower - Hoa
Picnic - Dã ngoại
Summer - Mùa hè
Hot - Nóng
Vacation - Kỳ nghỉ
Beach - Bãi biển
Fall - Mùa thu
Cool - Mát
Leaves - Lá
Harvest - Thu hoạch
Winter - Mùa đông
Cold - Lạnh
Snow - Tuyết
Snowman - Người tuyết
QUESTIONS:
Q: What season comes after winter?
A: Spring comes after winter.
Q: Mùa nào đến sau mùa đông?
A: Mùa xuân đến sau mùa đông.
Q: What do you like to do in warm weather?
A: I like to play outside in warm weather.
Q: Bạn thích làm gì vào thời tiết ấm áp?
A: Tôi thích chơi bên ngoài vào thời tiết ấm áp.
Q: What is your favorite flower?
A: My favorite flower is the rose.
Q: Hoa nào là hoa yêu thích của bạn?
A: Hoa yêu thích của tôi là hoa hồng.
Q: Do you enjoy going on picnics?
A: Yes, I love going on picnics with my family.
Q: Bạn có thích đi dã ngoại không?
A: Có, tôi thích đi dã ngoại với gia đình.
Q: What do you like to do in summer?
A: I enjoy swimming at the beach in summer.
Q: Bạn thích làm gì vào mùa hè?
A: Tôi thích bơi ở bãi biển vào mùa hè.
Q: How does it feel during a hot day?
A: It feels very hot and sunny.
Q: Cảm giác như thế nào vào một ngày nóng?
A: Nó rất nóng và có nắng.
Q: What do you like best about summer vacation?
A: I love having fun and relaxing during summer vacation.
Q: Điều gì bạn thích nhất về kỳ nghỉ hè?
A: Tôi thích vui chơi và thư giãn trong kỳ nghỉ hè.
Q: What activities do you do at the beach?
A: I like building sandcastles and swimming at the beach.
Q: Bạn làm những hoạt động gì ở bãi biển?
A: Tôi thích xây lâu đài cát và bơi ở bãi biển.
Q: What do you wear in fall?
A: I wear a jacket in fall because it’s cool.
Q: Bạn mặc gì vào mùa thu?
A: Tôi mặc áo khoác vào mùa thu vì trời mát.
Q: Why do leaves fall in the fall?
A: Leaves fall because the trees are preparing for winter.
Q: Tại sao lá rụng vào mùa thu?
A: Lá rụng vì cây đang chuẩn bị cho mùa đông.
Q: What do we harvest in fall?
A: We harvest fruits and vegetables in fall.
Q: Chúng ta thu hoạch gì vào mùa thu?
A: Chúng ta thu hoạch trái cây và rau củ vào mùa thu.
Q: What is your favorite thing about winter?
A: I love making snowmen in winter.
Q: Điều gì bạn thích nhất về mùa đông?
A: Tôi thích làm người tuyết vào mùa đông.
Q: How does it feel when it snows?
A: It feels cold and magical when it snows.
Q: Cảm giác như thế nào khi có tuyết?
A: Nó lạnh và kỳ diệu khi có tuyết.
Q: What do you do when it’s cold?
A: I like to drink hot chocolate when it’s cold.
Q: Bạn làm gì khi trời lạnh?
A: Tôi thích uống sô-cô-la nóng khi trời lạnh.
COMMANDS:
Show me a picture of spring.
Describe a warm day.
Draw a flower.
Pack a picnic basket.
Tell me what summer means to you.
Make a list of hot summer activities.
Plan a summer vacation.
Build a sandcastle at the beach.
Collect leaves in fall.
Explain how to harvest vegetables.
Make a winter snowman.
Write about your favorite cold weather activity.
Create a snow scene drawing.
Dress up for winter.
VOCABULARY
Halloween - Lễ hội hóa trang
ghost - ma
monster - quái vật
mummy - xác ướp
pirate - cướp biển
skeleton - bộ xương
vampire - ma cà rồng
witch - phù thủy
wizard - phù thủy nam
pumpkin - bí ngô
jack o' lantern - đèn bí ngô
haunted house - ngôi nhà ma ám
bat - dơi
owl - cú
spider - nhện
Knock, knock! - Gõ cửa!
Happy Halloween! - Chúc mừng lễ hội hóa trang!
Trick or treat! - Cho kẹo hoặc bị ghẹo!
QUESTIONS
Q: What do you like about Halloween?
A: I love dressing up and eating candy.
Q: Bạn thích điều gì về lễ hội hóa trang?
A: Tôi thích mặc trang phục và ăn kẹo.
Q: What does a ghost look like?
A: A ghost is usually white and has a spooky face.
Q: Ma trông như thế nào?
A: Ma thường có màu trắng và có khuôn mặt đáng sợ.
Q: Can you tell me a story about a monster?
A: Yes, the monster was friendly and loved to dance.
Q: Bạn có thể kể cho tôi một câu chuyện về quái vật không?
A: Có, quái vật rất thân thiện và thích nhảy múa.
Q: Have you ever seen a mummy?
A: No, but I have read about mummies in books.
Q: Bạn đã bao giờ thấy xác ướp chưa?
A: Không, nhưng tôi đã đọc về xác ướp trong sách.
Q: What would you do if you saw a pirate?
A: I would ask him for treasure!
Q: Bạn sẽ làm gì nếu bạn thấy một cướp biển?
A: Tôi sẽ hỏi anh ta về kho báu!
Q: Can you name a famous skeleton?
A: Yes, there is a famous skeleton named Skelly!
Q: Bạn có thể kể tên một bộ xương nổi tiếng không?
A: Có, có một bộ xương nổi tiếng tên là Skelly!
Q: What do vampires like to drink?
A: Vampires like to drink blood.
Q: Ma cà rồng thích uống gì?
A: Ma cà rồng thích uống máu.
Q: Do you think witches can fly?
A: Yes, I believe they can fly on their brooms!
Q: Bạn có nghĩ rằng phù thủy có thể bay không?
A: Có, tôi tin rằng họ có thể bay trên chổi của họ!
Q: What spells can a wizard cast?
A: A wizard can cast spells for magic and fun!
Q: Phù thủy có thể thực hiện những phép thuật nào?
A: Phù thủy có thể thực hiện phép thuật để tạo ra ma thuật và niềm vui!
Q: What do you like to carve into a pumpkin?
A: I like to carve a funny face!
Q: Bạn thích khắc gì vào bí ngô?
A: Tôi thích khắc một khuôn mặt hài hước!
Q: Have you seen a jack o' lantern?
A: Yes, they are so bright and funny!
Q: Bạn đã thấy đèn bí ngô chưa?
A: Có, chúng rất sáng và vui nhộn!
Q: What do you think is in a haunted house?
A: I think there are ghosts and spooky things!
Q: Bạn nghĩ có gì trong ngôi nhà ma ám?
A: Tôi nghĩ có ma và những điều đáng sợ!
Q: Why do bats hang upside down?
A: Bats hang upside down to sleep and rest.
Q: Tại sao dơi lại treo ngược?
A: Dơi treo ngược để ngủ và nghỉ ngơi.
Q: What sound does an owl make?
A: An owl goes "hoo hoo!"
Q: Cú phát ra âm thanh gì?
A: Cú kêu "hoo hoo!"
Q: Are spiders scary?
A: Some people think spiders are scary, but they help keep bugs away!
Q: Nhện có đáng sợ không?
A: Một số người nghĩ nhện đáng sợ, nhưng chúng giúp đuổi muỗi đi!
Q: What happens when you knock on a door?
A: Someone might say "Come in!"
Q: Điều gì xảy ra khi bạn gõ cửa?
A: Ai đó có thể nói "Mời vào!"
Q: How do you celebrate Halloween?
A: I dress up and go trick-or-treating!
Q: Bạn ăn mừng lễ hội hóa trang như thế nào?
A: Tôi mặc trang phục và đi xin kẹo!
Q: What do you say when you go trick or treating?
A: I say "Trick or treat!"
Q: Bạn nói gì khi đi xin kẹo?
A: Tôi nói "Cho kẹo hoặc bị ghẹo!"
COMMANDS
Put on your ghost costume!
Show me your monster dance!
Pretend to be a mummy!
Act like a pirate!
Make a skeleton pose!
Growl like a vampire!
Cast a spell like a witch!
Wave your wand like a wizard!
Draw a big pumpkin!
Light your jack o' lantern!
Knock on the door softly!
Explore the haunted house!
Flap your arms like a bat!
Hoot like an owl!
Spin around like a spider!
Knock, knock on the door!
Say "Happy Halloween!" to everyone!
Go out and trick or treat!
Our Planet, Earth - Hành tinh của chúng ta, Trái Đất
Earth - Trái Đất
continents - các châu lục
Asia - Châu Á
Europe - Châu Âu
North America - Bắc Mỹ
South America - Nam Mỹ
Africa - Châu Phi
Oceania - Châu Đại Dương
Antarctica - Nam Cực
Oceans - các đại dương
the Pacific - Thái Bình Dương
the Atlantic - Đại Tây Dương
the Indian - Ấn Độ Dương
the Antarctic - Nam Cực
the Arctic - Bắc Băng Dương
countries - các quốc gia
people - mọi người
animals and plants - động vật và thực vật
Q: What is our planet called?
A: Our planet is called Earth.
Q: Hành tinh của chúng ta gọi là gì?
A: Hành tinh của chúng ta gọi là Trái Đất.
Q: How many continents are there on Earth?
A: There are seven continents on Earth.
Q: Có bao nhiêu châu lục trên Trái Đất?
A: Có bảy châu lục trên Trái Đất.
Q: Which continent do you live in?
A: I live in Asia.
Q: Bạn sống ở châu lục nào?
A: Tôi sống ở Châu Á.
Q: Can you name the continents?
A: Yes, they are Asia, Europe, North America, South America, Africa, Oceania, and Antarctica.
Q: Bạn có thể kể tên các châu lục không?
A: Có, đó là Châu Á, Châu Âu, Bắc Mỹ, Nam Mỹ, Châu Phi, Châu Đại Dương và Nam Cực.
Q: What are the major oceans on Earth?
A: The major oceans are the Pacific, the Atlantic, the Indian, the Antarctic, and the Arctic.
Q: Các đại dương chính trên Trái Đất là gì?
A: Các đại dương chính là Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Nam Cực và Bắc Băng Dương.
Q: How many countries are there on Earth?
A: There are about 200 countries on Earth.
Q: Có khoảng bao nhiêu quốc gia trên Trái Đất?
A: Có khoảng 200 quốc gia trên Trái Đất.
Q: How many people live on Earth?
A: There are over 7 billion people on Earth.
Q: Có bao nhiêu người sống trên Trái Đất?
A: Có hơn 7 tỷ người sống trên Trái Đất.
Q: What types of life can we find on Earth?
A: We can find various animals and plants on Earth.
Q: Chúng ta có thể tìm thấy những loại sinh vật nào trên Trái Đất?
A: Chúng ta có thể tìm thấy nhiều loại động vật và thực vật trên Trái Đất.
Q: What is the blue planet?
A: The blue planet is Earth.
Q: Hành tinh màu xanh là gì?
A: Hành tinh màu xanh là Trái Đất.
Q: Is Earth our home?
A: Yes, Earth is our home.
Q: Trái Đất có phải là nhà của chúng ta không?
A: Có, Trái Đất là nhà của chúng ta.
Q: Which continent is known for deserts?
A: Africa is known for deserts.
Q: Châu lục nào nổi tiếng với sa mạc?
A: Châu Phi nổi tiếng với sa mạc.
Q: What ocean is the largest?
A: The Pacific Ocean is the largest.
Q: Đại dương nào là lớn nhất?
A: Đại Dương Thái Bình Dương là lớn nhất.
Q: What continent is known for the Eiffel Tower?
A: Europe is known for the Eiffel Tower.
Q: Châu lục nào nổi tiếng với Tháp Eiffel?
A: Châu Âu nổi tiếng với Tháp Eiffel.
Q: Where is Antarctica located?
A: Antarctica is located at the South Pole.
Q: Nam Cực nằm ở đâu?
A: Nam Cực nằm ở cực Nam.
Q: Can you name a country in North America?
A: Yes, Canada is a country in North America.
Q: Bạn có thể kể tên một quốc gia ở Bắc Mỹ không?
A: Có, Canada là một quốc gia ở Bắc Mỹ.
Q: Which continent has the most countries?
A: Africa has the most countries.
Q: Châu lục nào có nhiều quốc gia nhất?
A: Châu Phi có nhiều quốc gia nhất.
Q: How do we protect our planet?
A: We can protect our planet by recycling and saving water.
Q: Chúng ta bảo vệ hành tinh của mình như thế nào?
A: Chúng ta có thể bảo vệ hành tinh của mình bằng cách tái chế và tiết kiệm nước.
Q: What is the smallest continent?
A: Australia is the smallest continent.
Q: Châu lục nào là nhỏ nhất?
A: Châu Úc là châu lục nhỏ nhất.
Q: Why is it important to care for animals and plants?
A: It is important because they help keep our ecosystem balanced.
Q: Tại sao lại quan trọng để chăm sóc động vật và thực vật?
A: Điều đó quan trọng vì chúng giúp giữ cho hệ sinh thái của chúng ta cân bằng.
Touch your heart and say, "This is our planet, Earth."
Point to the map and find Asia.
Name one country in South America.
Show me the picture of animals and plants on Earth.
Say the names of the five oceans.
Find Antarctica on the globe.
Clap your hands if you love Earth.
Draw your favorite continent.
Stand up and shout, "Earth is our home!"
Count to ten in your favorite language.
VOCABULARY
Geography - Địa lý
sky - Bầu trời
land - Đất
mountain - Núi
forest - Rừng
field - Cánh đồng
rainforest - Rừng mưa
desert - Sa mạc
sea - Biển
island - Hòn đảo
river - Sông
lake - Hồ
valley - Thung lũng
waterfall - Thác nước
QUESTIONS:
Q: What do you see in the sky?
A: I see clouds and birds.
Q: Bạn thấy gì trên bầu trời?
A: Tôi thấy mây và chim.
Q: Can we play on the land?
A: Yes, we can play on the grass.
Q: Chúng ta có thể chơi trên đất không?
A: Có, chúng ta có thể chơi trên cỏ.
Q: What is the tallest mountain you know?
A: Mount Everest is the tallest mountain.
Q: Ngọn núi cao nhất mà bạn biết là gì?
A: Núi Everest là ngọn núi cao nhất.
Q: Do animals live in the forest?
A: Yes, many animals live in the forest.
Q: Có phải động vật sống trong rừng không?
A: Có, nhiều động vật sống trong rừng.
Q: What color are the fields?
A: The fields are green.
Q: Cánh đồng có màu gì?
A: Cánh đồng màu xanh.
Q: Does a rainforest have a lot of rain?
A: Yes, a rainforest gets a lot of rain.
Q: Rừng mưa có nhiều mưa không?
A: Có, rừng mưa có nhiều mưa.
Q: Is a desert hot?
A: Yes, a desert is very hot and dry.
Q: Sa mạc có nóng không?
A: Có, sa mạc rất nóng và khô.
Q: Can we swim in the sea?
A: Yes, the sea is great for swimming.
Q: Chúng ta có thể bơi trong biển không?
A: Có, biển rất tuyệt để bơi.
Q: What is an island?
A: An island is land surrounded by water.
Q: Hòn đảo là gì?
A: Hòn đảo là đất bao quanh bởi nước.
Q: Where does the river go?
A: The river flows into the sea.
Q: Sông chảy về đâu?
A: Sông chảy vào biển.
Q: Is the lake calm?
A: Yes, the lake is as smooth as a mirror.
Q: Hồ có bình yên không?
A: Có, hồ phẳng như gương.
Q: What is a valley?
A: A valley is low land between two mountains.
Q: Thung lũng là gì?
A: Thung lũng là vùng đất thấp giữa hai ngọn núi.
Q: Where does the waterfall come from?
A: The waterfall falls from a cliff.
Q: Thác nước từ đâu chảy xuống?
A: Thác nước chảy từ vách đá xuống.
Q: What can you hear in the sky?
A: I can hear birds singing.
Q: Bạn có thể nghe thấy gì trên bầu trời?
A: Tôi có thể nghe thấy chim hót.
COMMANDS:
Look at the sky.
Stand on the land.
Climb the mountain.
Explore the forest.
Run in the field.
Visit the rainforest.
Walk in the desert.
Swim in the sea.
Travel to the island.
Follow the river.
Sit by the lake.
Walk through the valley.
Watch the waterfall.
VOCABULARY
Map - Bản đồ
Compass rose - Hồng tâm
North - Phía bắc
South - Phía nam
East - Phía đông
West - Phía tây
Scale - Tỷ lệ
Map key - Chìa khóa bản đồ
Coordinate - Tọa độ
Latitude - Vĩ độ
Longitude - Kinh độ
Sky - Bầu trời
Land - Đất liền
Mountain - Núi
Forest - Rừng
Field - Cánh đồng
Rainforest - Rừng mưa
Desert - Sa mạc
Sea - Biển
Island - Hòn đảo
River - Sông
Lake - Hồ
Valley - Thung lũng
Waterfall - Thác nước
QUESTIONS
Q: What is this?
A: This is a map.
Q: Đây là cái gì?
A: Đây là một bản đồ.
Q: Where is north on the compass rose?
A: North is at the top.
Q: Phía bắc ở đâu trên hồng tâm?
A: Phía bắc ở trên cùng.
Q: Can you point to south?
A: Yes, south is down.
Q: Bạn có thể chỉ về phía nam không?
A: Có, phía nam ở dưới.
Q: What does the scale show?
A: It shows distances.
Q: Tỷ lệ cho thấy điều gì?
A: Nó cho thấy khoảng cách.
Q: What is a map key?
A: It helps us understand the map.
Q: Chìa khóa bản đồ là gì?
A: Nó giúp chúng ta hiểu bản đồ.
Q: Where is the latitude?
A: Latitude goes across the map.
Q: Vĩ độ ở đâu?
A: Vĩ độ chạy ngang qua bản đồ.
Q: Can you find the river on the map?
A: Yes, it's blue.
Q: Bạn có thể tìm thấy con sông trên bản đồ không?
A: Có, nó màu xanh.
Q: What’s that tall thing in the picture?
A: That is a mountain.
Q: Cái cao cao đó là gì trong bức tranh?
A: Đó là một ngọn núi.
Q: Where do many animals live?
A: Many animals live in the forest.
Q: Nhiều động vật sống ở đâu?
A: Nhiều động vật sống trong rừng.
Q: What is a valley?
A: A valley is a low land between mountains.
Q: Thung lũng là gì?
A: Thung lũng là vùng đất thấp giữa các ngọn núi.
Q: How do we get to the island?
A: We take a boat across the sea.
Q: Làm thế nào để chúng ta đến hòn đảo?
A: Chúng ta đi thuyền qua biển.
Q: What does a waterfall do?
A: A waterfall falls from a cliff.
Q: Thác nước làm gì?
A: Thác nước rơi từ một vách đá.
Q: What color is the sky?
A: The sky is blue.
Q: Màu gì là bầu trời?
A: Bầu trời màu xanh.
Q: What is under our feet?
A: We are standing on the land.
Q: Cái gì ở dưới chân chúng ta?
A: Chúng ta đang đứng trên đất liền.
Q: What is a desert like?
A: A desert is hot and dry.
Q: Sa mạc như thế nào?
A: Sa mạc nóng và khô.
Q: Where does a river flow?
A: A river flows into the sea.
Q: Sông chảy về đâu?
A: Sông chảy vào biển.
Q: Can you see a lake?
A: Yes, a lake is smooth like a mirror.
Q: Bạn có thể thấy một cái hồ không?
A: Có, một cái hồ mịn như gương.
Q: What lives in a rainforest?
A: Many animals and plants live there.
Q: Cái gì sống trong rừng mưa?
A: Nhiều động vật và thực vật sống ở đó.
Q: Where do we see wide green fields?
A: We see fields in the countryside.
Q: Chúng ta thấy những cánh đồng xanh rộng ở đâu?
A: Chúng ta thấy cánh đồng ở vùng quê.
Q: What is longitude?
A: Longitude goes up and down on the map.
Q: Kinh độ là gì?
A: Kinh độ chạy lên và xuống trên bản đồ.
Q: Can you describe a compass rose?
A: A compass rose shows directions.
Q: Bạn có thể mô tả hồng tâm không?
A: Hồng tâm cho thấy các hướng.
Q: What direction is east?
A: East is to the right on the map.
Q: Hướng nào là phía đông?
A: Phía đông là bên phải trên bản đồ.
Q: What do we find in the sky?
A: We find clouds and birds.
Q: Chúng ta tìm thấy gì trên bầu trời?
A: Chúng ta tìm thấy mây và chim.
Q: What is your favorite thing about a field?
A: I love the green grass and flowers.
Q: Điều bạn thích nhất về cánh đồng là gì?
A: Tôi thích cỏ xanh và hoa.
COMMANDS
Look at the map.
Point to the compass rose.
Find north on the map.
Show me the scale.
Explain what the map key means.
Identify the latitude and longitude.
Describe the sky.
Tell me about the land.
Point out the mountain.
Talk about the forest.
Show me the field.
Describe the rainforest.
Explain what a desert is like.
Identify the sea.
Point to the island.
Show me the river.
Describe the lake.
Talk about the valley.
Show me the waterfall.
Let’s explore the geography together!
VOCABULARY
Apple - Quả táo
Banana - Quả chuối
Broccoli - Bông cải xanh
Cabbage - Bắp cải
Carrot - Cà rốt
Cucumber - Dưa leo
Grapes - Nho
Onion - Hành tây
Orange - Quả cam
Peach - Quả đào
Pear - Quả lê
Pineapple - Quả dứa
Potato - Khoai tây
Strawberry - Dâu tây
Tomato - Cà chua
QUESTIONS
Q: Do you like apples?
A: Yes, I like apples.
Q: Bạn có thích táo không?
A: Có, tôi thích táo.
Q: What color is a banana?
A: A banana is yellow.
Q: Chuối có màu gì?
A: Chuối có màu vàng.
Q: Do you like broccoli?
A: Yes, I like broccoli.
Q: Bạn có thích bông cải xanh không?
A: Có, tôi thích bông cải xanh.
Q: What do you like to eat?
A: I like to eat cabbage.
Q: Bạn thích ăn gì?
A: Tôi thích ăn bắp cải.
Q: Do you eat carrots?
A: Yes, I eat carrots.
Q: Bạn có ăn cà rốt không?
A: Có, tôi ăn cà rốt.
Q: What vegetable do you like?
A: I like cucumbers.
Q: Bạn thích rau gì?
A: Tôi thích dưa leo.
Q: Can you count grapes?
A: Yes, I can count grapes.
Q: Bạn có thể đếm nho không?
A: Có, tôi có thể đếm nho.
Q: Do you like onions?
A: Yes, I like onions.
Q: Bạn có thích hành tây không?
A: Có, tôi thích hành tây.
Q: What fruit is orange?
A: An orange is orange.
Q: Quả nào có màu cam?
A: Quả cam có màu cam.
Q: Do you enjoy peaches?
A: Yes, I enjoy peaches.
Q: Bạn có thích quả đào không?
A: Có, tôi thích quả đào.
Q: What do you think about pears?
A: I think pears are sweet.
Q: Bạn nghĩ gì về quả lê?
A: Tôi nghĩ quả lê rất ngọt.
Q: How does a pineapple taste?
A: A pineapple tastes sweet and tangy.
Q: Quả dứa có vị gì?
A: Quả dứa có vị ngọt và chua.
Q: Do you like potatoes?
A: Yes, I like potatoes.
Q: Bạn có thích khoai tây không?
A: Có, tôi thích khoai tây.
Q: What fruit do you like the most?
A: I like strawberries the most.
Q: Bạn thích trái cây nào nhất?
A: Tôi thích dâu tây nhất.
Q: Are tomatoes vegetables?
A: Yes, tomatoes are vegetables.
Q: Cà chua có phải là rau không?
A: Có, cà chua là rau.
COMMANDS
Pick an apple.
Grab a banana.
Eat some broccoli.
Chop the cabbage.
Peel the carrot.
Slice the cucumber.
Share your grapes.
Dice the onion.
Squeeze the orange.
Bite into a peach.
Cut the pear.
Core the pineapple.
Mash the potato.
Wash the strawberries.
Slice the tomato.
VOCABULARY
Solar System - Hệ Mặt Trời
Sun - Mặt Trời
Mercury - Sao Thủy
Venus - Sao Kim
Earth - Trái Đất
Mars - Sao Hỏa
Jupiter - Sao Mộc
Saturn - Sao Thổ
Uranus - Sao Thiên Vương
Neptune - Sao Hải Vương
QUESTIONS
Q: What is the Solar System?
A: The Solar System is where we live, with the Sun and all the planets.
Q: Hệ Mặt Trời là gì?
A: Hệ Mặt Trời là nơi chúng ta sống, với Mặt Trời và tất cả các hành tinh.
Q: Which planet is the hottest?
A: Venus is the hottest planet in our Solar System.
Q: Hành tinh nào nóng nhất?
A: Sao Kim là hành tinh nóng nhất trong Hệ Mặt Trời của chúng ta.
Q: What planet do we live on?
A: We live on Earth.
Q: Chúng ta sống trên hành tinh nào?
A: Chúng ta sống trên Trái Đất.
Q: Which planet is red?
A: Mars is a red planet.
Q: Hành tinh nào có màu đỏ?
A: Sao Hỏa là hành tinh màu đỏ.
Q: What is the largest planet?
A: Jupiter is the largest planet in the Solar System.
Q: Hành tinh nào là lớn nhất?
A: Sao Mộc là hành tinh lớn nhất trong Hệ Mặt Trời.
Q: Which planet has rings?
A: Saturn is the planet with beautiful rings.
Q: Hành tinh nào có vành?
A: Sao Thổ là hành tinh có vành đẹp.
Q: What is special about Uranus?
A: Uranus is very cold and cloudy.
Q: Điều gì đặc biệt về Sao Thiên Vương?
A: Sao Thiên Vương rất lạnh và nhiều mây.
Q: What is Neptune made of?
A: Neptune is made of gas.
Q: Sao Hải Vương được làm từ gì?
A: Sao Hải Vương được làm từ khí.
Q: How many planets are there in our Solar System?
A: There are eight planets in our Solar System.
Q: Có bao nhiêu hành tinh trong Hệ Mặt Trời của chúng ta?
A: Có tám hành tinh trong Hệ Mặt Trời của chúng ta.
Q: What is the Sun like?
A: The Sun is very big and hot.
Q: Mặt Trời như thế nào?
A: Mặt Trời rất lớn và nóng.
COMMANDS
Point to the Sun in the sky.
Name the planets in order from the Sun.
Draw a picture of the Solar System.
Count the planets you can see.
Describe what Earth looks like.
Show me where Mars is located.
Explain why the Sun is important.
Tell me one fact about Jupiter.
Circle the planet with rings in your drawing.
Imagine you are on another planet and share what you see.
VOCABULARY
Clothes - Quần áo
T-shirt - Áo phông
Jeans - Quần jeans
Blouse - Áo blouse
Skirt - Váy
Sweater - Áo len
Pants - Quần
Dress - Váy đầm
Cardigan - Áo khoác cardigan
Jacket - Áo khoác
Vest - Áo gile
Coat - Áo khoác dày
Cap - Mũ lưỡi trai
Gloves - Găng tay
Hat - Mũ
Scarf - Khăn quàng
Boots - Giày ống
Sneakers - Giày thể thao
Shoes - Giày
Handbag - Túi xách
What should I wear today? - Hôm nay tôi nên mặc gì?
QUESTIONS
Q: What do you like to wear?
A: I like to wear a T-shirt and jeans.
Q: Bạn thích mặc gì?
A: Tôi thích mặc áo phông và quần jeans.
Q: Do you prefer a skirt or pants?
A: I prefer pants.
Q: Bạn thích váy hay quần?
A: Tôi thích quần.
Q: What is your favorite piece of clothing?
A: My favorite is my sweater.
Q: Món đồ nào là món yêu thích của bạn?
A: Món tôi yêu thích là áo len của tôi.
Q: Do you wear a coat in winter?
A: Yes, I always wear a coat in winter.
Q: Bạn có mặc áo khoác vào mùa đông không?
A: Có, tôi luôn mặc áo khoác vào mùa đông.
Q: Which do you like more, a dress or a blouse?
A: I like a dress more.
Q: Bạn thích cái nào hơn, váy hay áo blouse?
A: Tôi thích váy hơn.
Q: What should I wear today?
A: You should wear a T-shirt and sneakers.
Q: Hôm nay tôi nên mặc gì?
A: Bạn nên mặc áo phông và giày thể thao.
Q: Do you wear gloves in the winter?
A: Yes, I wear gloves when it’s cold.
Q: Bạn có đeo găng tay vào mùa đông không?
A: Có, tôi đeo găng tay khi trời lạnh.
Q: What color is your favorite T-shirt?
A: My favorite T-shirt is blue.
Q: Áo phông yêu thích của bạn có màu gì?
A: Áo phông yêu thích của tôi màu xanh.
Q: Can you wear sneakers to a party?
A: Yes, if they are nice, you can wear them.
Q: Bạn có thể mang giày thể thao đến bữa tiệc không?
A: Có, nếu chúng đẹp, bạn có thể mang chúng.
Q: Do you like wearing a hat?
A: Yes, I love wearing hats!
Q: Bạn có thích đội mũ không?
A: Có, tôi thích đội mũ!
Q: What do you usually wear in summer?
A: I usually wear T-shirts and shorts.
Q: Bạn thường mặc gì vào mùa hè?
A: Tôi thường mặc áo phông và quần short.
Q: How many pairs of jeans do you have?
A: I have three pairs of jeans.
Q: Bạn có bao nhiêu chiếc quần jeans?
A: Tôi có ba chiếc quần jeans.
Q: Is a cardigan warm enough for winter?
A: It can be warm, but a coat is better.
Q: Áo khoác cardigan có đủ ấm cho mùa đông không?
A: Nó có thể ấm, nhưng áo khoác dày thì tốt hơn.
Q: Do you like colorful clothes?
A: Yes, I love wearing colorful clothes!
Q: Bạn có thích quần áo sặc sỡ không?
A: Có, tôi thích mặc quần áo sặc sỡ!
Q: When do you wear boots?
A: I wear boots when it snows.
Q: Khi nào bạn mang giày ống?
A: Tôi mang giày ống khi có tuyết.
Q: What do you wear for a picnic?
A: I wear a dress and sandals.
Q: Bạn mặc gì cho một buổi picnic?
A: Tôi mặc váy và dép xỏ ngón.
Q: Do you have a favorite hat?
A: Yes, my favorite hat is red.
Q: Bạn có mũ yêu thích không?
A: Có, mũ yêu thích của tôi màu đỏ.
Q: What do you wear when it's hot?
A: I wear a T-shirt and shorts.
Q: Bạn mặc gì khi trời nóng?
A: Tôi mặc áo phông và quần short.
Q: What kind of shoes do you like?
A: I like sneakers for comfort.
Q: Bạn thích loại giày nào?
A: Tôi thích giày thể thao vì thoải mái.
Q: Do you wear a scarf in the winter?
A: Yes, I wear a scarf to stay warm.
Q: Bạn có đeo khăn quàng vào mùa đông không?
A: Có, tôi đeo khăn quàng để giữ ấm.
Q: What should I wear today?
A: You should wear a sweater and jeans.
Q: Hôm nay tôi nên mặc gì?
A: Bạn nên mặc áo len và quần jeans.
COMMANDS
Choose a T-shirt to wear.
Pick out your favorite jeans.
Put on a blouse for a special occasion.
Select a skirt that you like.
Wear a sweater if it’s cold.
Grab your pants from the closet.
Try on that nice dress.
Take your cardigan to stay warm.
Zip up your jacket before going outside.
Wear your vest for a trendy look.
Don’t forget your coat; it’s chilly!
Put on your cap before leaving.
Remember to wear gloves if it’s cold.
Bring a hat for sunny days.
Wrap a scarf around your neck.
Put on your boots for the rain.
Wear sneakers for a comfortable day.
Choose a pair of shoes for the party.
Grab your handbag before you go.
Ask someone, "What should I wear today?"
VOCABULARY
Toy - Đồ chơi
Ball - Bóng
Blocks - Khối
Board game - Trò chơi board
Dice - Xúc xắc
Doll - Búp bê
Jack-in-the-box - Hộp nhạc
Puppet - Rối
Puzzles - Xếp hình
Robot - Robot
Rocking horse - Ngựa bập bênh
Spinning top - Con quay
Teddy bear - Gấu bông
Yo-yo - Con yo-yo
Dinner - Bữa tối
QUESTIONS:
Q: What do you want to play with today?
A: I want to play with my teddy bear.
Q: Bạn muốn chơi với gì hôm nay?
A: Tôi muốn chơi với gấu bông của mình.
Q: Do you have a favorite toy?
A: Yes, my favorite toy is a robot.
Q: Bạn có món đồ chơi yêu thích không?
A: Có, món đồ chơi yêu thích của tôi là robot.
Q: What game do you want to play?
A: I want to play a board game.
Q: Bạn muốn chơi trò gì?
A: Tôi muốn chơi trò chơi board.
Q: Can you count the dice?
A: Yes, there are six dice.
Q: Bạn có thể đếm số xúc xắc không?
A: Có, có sáu viên xúc xắc.
Q: Do you like dolls?
A: Yes, I have three dolls.
Q: Bạn có thích búp bê không?
A: Có, tôi có ba búp bê.
Q: What do you think of jack-in-the-box?
A: I think it’s fun!
Q: Bạn nghĩ gì về hộp nhạc?
A: Tôi nghĩ nó vui!
Q: Can you show me your blocks?
A: Yes, I can build a tower with them.
Q: Bạn có thể cho tôi xem các khối của bạn không?
A: Có, tôi có thể xây một tòa tháp với chúng.
Q: How many puzzles do you have?
A: I have five puzzles.
Q: Bạn có bao nhiêu bộ xếp hình?
A: Tôi có năm bộ xếp hình.
Q: Do you enjoy playing with a puppet?
A: Yes, it’s so much fun!
Q: Bạn có thích chơi với rối không?
A: Có, nó rất vui!
Q: What is your favorite toy?
A: My favorite toy is a ball.
Q: Món đồ chơi yêu thích của bạn là gì?
A: Món đồ chơi yêu thích của tôi là bóng.
Q: What do you like to do with your spinning top?
A: I love to watch it spin!
Q: Bạn thích làm gì với con quay của mình?
A: Tôi thích xem nó quay!
Q: Do you have a rocking horse?
A: Yes, I ride it every day!
Q: Bạn có ngựa bập bênh không?
A: Có, tôi cưỡi nó mỗi ngày!
Q: Can you play with a yo-yo?
A: Yes, I can make it go up and down!
Q: Bạn có thể chơi với con yo-yo không?
A: Có, tôi có thể làm nó lên xuống!
Q: What do you like to do before dinner?
A: I like to play with my robot.
Q: Bạn thích làm gì trước bữa tối?
A: Tôi thích chơi với robot của mình!
Q: Honey, what’s for dinner?
A: It’s time for spaghetti!
Q: Cưng ơi, hôm nay có gì cho bữa tối?
A: Đến giờ ăn mì spaghetti rồi!
COMMANDS:
Choose a toy to play with.
Roll the dice.
Build something with your blocks.
Set up the board game.
Make your puppet dance.
Solve the puzzle.
Spin the spinning top.
Cuddle with your teddy bear.
Play catch with the ball.
Show me how the jack-in-the-box works.
Ride your rocking horse.
Let’s play with the yo-yo.
Time to have dinner!
Share your favorite toy with a friend.
Have fun with your toys!
VOCABULARY
Calendar - Lịch
Year - Năm
Month - Tháng
January - Tháng Một
February - Tháng Hai
March - Tháng Ba
April - Tháng Tư
May - Tháng Năm
June - Tháng Sáu
July - Tháng Bảy
August - Tháng Tám
September - Tháng Chín
October - Tháng Mười
November - Tháng Mười Một
December - Tháng Mười Hai
Week - Tuần
Day - Ngày
Sunday - Chủ nhật
Monday - Thứ hai
Tuesday - Thứ ba
Wednesday - Thứ tư
Thursday - Thứ năm
Friday - Thứ sáu
Saturday - Thứ bảy
Today - Hôm nay
Yesterday - Hôm qua
Tomorrow - Ngày mai
Morning - Buổi sáng
Afternoon - Buổi chiều
Evening - Buổi tối
QUESTIONS
Q: What is a calendar used for?
A: A calendar is used to keep track of days, months, and years.
Q: Lịch được dùng để làm gì?
A: Lịch được dùng để theo dõi ngày, tháng, và năm.
Q: How many months are in a year?
A: There are 12 months in a year.
Q: Có bao nhiêu tháng trong một năm?
A: Có 12 tháng trong một năm.
Q: When does January start?
A: January is the first month of the year.
Q: Tháng Một bắt đầu khi nào?
A: Tháng Một là tháng đầu tiên của năm.
Q: What comes after February?
A: March comes after February.
Q: Tháng nào đứng sau Tháng Hai?
A: Tháng Ba đứng sau Tháng Hai.
Q: What month is in the middle of the year?
A: June is in the middle of the year.
Q: Tháng nào ở giữa năm?
A: Tháng Sáu ở giữa năm.
Q: Which month is before August?
A: July is before August.
Q: Tháng nào đứng trước Tháng Tám?
A: Tháng Bảy đứng trước Tháng Tám.
Q: What month is it after October?
A: November comes after October.
Q: Tháng nào sau Tháng Mười?
A: Tháng Mười Một đứng sau Tháng Mười.
Q: Which day is Saturday?
A: Saturday is the last day of the week.
Q: Thứ bảy là ngày nào trong tuần?
A: Thứ bảy là ngày cuối tuần.
Q: What day is it today?
A: It is Monday today.
Q: Hôm nay là ngày gì?
A: Hôm nay là Thứ hai.
Q: How many days are in a week?
A: There are 7 days in a week.
Q: Có bao nhiêu ngày trong một tuần?
A: Có 7 ngày trong một tuần.
Q: What is the first day of the week?
A: Sunday is the first day of the week.
Q: Ngày đầu tiên của tuần là gì?
A: Chủ nhật là ngày đầu tiên của tuần.
Q: Which day comes after Wednesday?
A: Thursday comes after Wednesday.
Q: Thứ nào đến sau Thứ tư?
A: Thứ năm đến sau Thứ tư.
Q: How many weeks are there in a month?
A: There are 4 to 5 weeks in a month.
Q: Có bao nhiêu tuần trong một tháng?
A: Có từ 4 đến 5 tuần trong một tháng.
Q: What is the last day of the week?
A: Saturday is the last day of the week.
Q: Ngày cuối cùng của tuần là gì?
A: Thứ bảy là ngày cuối cùng của tuần.
Q: Which month is September?
A: September is the ninth month of the year.
Q: Tháng Chín là tháng mấy trong năm?
A: Tháng Chín là tháng thứ chín trong năm.
Q: What does "yesterday" mean?
A: "Yesterday" means the day before today.
Q: "Hôm qua" có nghĩa là gì?
A: "Hôm qua" có nghĩa là ngày trước hôm nay.
Q: What will happen tomorrow?
A: Tomorrow is the day after today.
Q: Ngày mai sẽ xảy ra điều gì?
A: Ngày mai là ngày sau hôm nay.
Q: When do you eat breakfast in the morning?
A: I eat breakfast in the morning.
Q: Khi nào bạn ăn sáng?
A: Tôi ăn sáng vào buổi sáng.
Q: What do you do in the afternoon?
A: I play outside in the afternoon.
Q: Bạn làm gì vào buổi chiều?
A: Tôi chơi ở ngoài vào buổi chiều.
Q: What is your favorite activity in the evening?
A: I like to read books in the evening.
Q: Hoạt động yêu thích của bạn vào buổi tối là gì?
A: Tôi thích đọc sách vào buổi tối.
Q: What is your favorite day of the week?
A: My favorite day of the week is Saturday.
Q: Ngày yêu thích của bạn trong tuần là ngày nào?
A: Ngày yêu thích của tôi trong tuần là Thứ bảy.
Q: Which month comes after April?
A: May comes after April.
Q: Tháng nào đứng sau Tháng Tư?
A: Tháng Năm đứng sau Tháng Tư.
Q: What month comes before December?
A: November comes before December.
Q: Tháng nào đứng trước Tháng Mười Hai?
A: Tháng Mười Một đứng trước Tháng Mười Hai.
Q: When do you like to play in the afternoon?
A: I like to play soccer in the afternoon.
Q: Bạn thích chơi gì vào buổi chiều?
A: Tôi thích chơi bóng đá vào buổi chiều.
Q: What is your favorite part of the day?
A: My favorite part of the day is morning.
Q: Phần yêu thích trong ngày của bạn là gì?
A: Phần yêu thích trong ngày của tôi là buổi sáng.
Q: Which day is your least favorite?
A: My least favorite day is Monday.
Q: Ngày nào là ngày bạn ít thích nhất?
A: Ngày tôi ít thích nhất là Thứ hai.
Q: What do you like to do on Sunday?
A: I like to rest and play on Sunday.
Q: Bạn thích làm gì vào ngày Chủ nhật?
A: Tôi thích nghỉ ngơi và chơi vào ngày Chủ nhật.
Q: How many days are in February?
A: February usually has 28 days.
Q: Tháng Hai có bao nhiêu ngày?
A: Tháng Hai thường có 28 ngày.
Q: What day is after Friday?
A: Saturday is after Friday.
Q: Ngày nào đứng sau Thứ sáu?
A: Thứ bảy đứng sau Thứ sáu.
Q: What do you usually eat in the evening?
A: I usually eat dinner in the evening.
Q: Bạn thường ăn gì vào buổi tối?
A: Tôi thường ăn tối vào buổi tối.
COMMANDS
Look at the calendar!
Count the months in a year.
Point to January on the calendar.
Say the name of the month after March.
Count the days in a week.
What day is it today? Tell me!
Show me where September is on the calendar.
Touch the day that comes after Thursday.
Count the weeks in a month.
Name all the months in order.
What is the first month of the year?
Point to the last day of the week.
Tell me which month is in the middle of the year.
How many weeks are in a month? Show me!
Find December on the calendar.
Tell me what yesterday means.
What is the day after today?
Count the parts of the day: morning, afternoon, evening.
Point to the morning on the clock.
Say what you like to do in the afternoon.
What is your favorite part of the day?
Find out what time you eat breakfast.
Show me your favorite activity in the evening.
Tell me what day it was yesterday.
What will you do tomorrow?
VOCABULARY
Musical Instruments - Nhạc cụ
Ladies and gentlemen! - Thưa quý vị!
conduct - chỉ huy
conductor - nhạc trưởng
a conductor. - một nhạc trưởng.
violin - đàn violin
violinist - nghệ sĩ đàn violin
a violinist. - một nghệ sĩ đàn violin.
viola - đàn viola
violist - nghệ sĩ đàn viola
a violist. - một nghệ sĩ đàn viola.
cello - đàn cello
cellist - nghệ sĩ đàn cello
a cellist. - một nghệ sĩ đàn cello.
contrabass - đàn contrabass
contrabassist - nghệ sĩ đàn contrabass
a contrabassist. - một nghệ sĩ đàn contrabass.
flute - đàn flute
flutist - nghệ sĩ thổi flute
a flutist. - một nghệ sĩ thổi flute.
clarinet - đàn clarinet
clarinetist - nghệ sĩ chơi clarinet
a clarinetist. - một nghệ sĩ chơi clarinet.
oboe - đàn oboe
oboist - nghệ sĩ chơi oboe
bassoon - đàn bassoon
bassoonist - nghệ sĩ chơi bassoon
trumpet - đàn trumpet
trumpeter - nghệ sĩ chơi trumpet
trombone - đàn trombone
trombonist - nghệ sĩ chơi trombone
a trombonist. - một nghệ sĩ chơi trombone.
tuba - đàn tuba
tubaist - nghệ sĩ chơi tuba
a tubaist. - một nghệ sĩ chơi tuba.
horn - đàn horn
hornist - nghệ sĩ chơi horn
a hornist. - một nghệ sĩ chơi horn.
harp - đàn harp
harpist - nghệ sĩ chơi harp
a harpist. - một nghệ sĩ chơi harp.
piano - đàn piano
pianist - nghệ sĩ chơi piano
is a pianist. - là một nghệ sĩ chơi piano.
xylophone - đàn xylophone
xylophonist - nghệ sĩ chơi xylophone
is a xylophonist. - là một nghệ sĩ chơi xylophone.
cymbals - trống cymbals
cymbalist - nghệ sĩ chơi cymbals
is a cymbalist. - là một nghệ sĩ chơi cymbals.
drum - trống
drummer - nghệ sĩ chơi trống
QUESTIONS:
Q: What do you call the person who conducts an orchestra?
A: They are called a conductor.
Q: Người chỉ huy dàn nhạc được gọi là gì?
A: Họ được gọi là nhạc trưởng.
Q: What musical instrument do you like to play?
A: I like to play the piano.
Q: Bạn thích chơi nhạc cụ nào?
A: Tôi thích chơi đàn piano.
Q: Who is the person that plays the violin?
A: The person is a violinist.
Q: Người chơi đàn violin là ai?
A: Người đó là một nghệ sĩ đàn violin.
Q: Do you know how to conduct music?
A: No, but I want to learn!
Q: Bạn có biết chỉ huy âm nhạc không?
A: Không, nhưng tôi muốn học!
Q: What is your favorite string instrument?
A: I love the cello!
Q: Nhạc cụ dây yêu thích của bạn là gì?
A: Tôi thích đàn cello!
Q: Can you name a woodwind instrument?
A: Yes, the flute is a woodwind instrument.
Q: Bạn có thể kể tên một nhạc cụ hơi không?
A: Vâng, đàn flute là một nhạc cụ hơi.
Q: What instrument does a flutist play?
A: A flutist plays the flute.
Q: Nghệ sĩ thổi flute chơi nhạc cụ gì?
A: Nghệ sĩ thổi flute chơi đàn flute.
Q: Who plays the viola in an orchestra?
A: The violist plays the viola.
Q: Ai chơi đàn viola trong dàn nhạc?
A: Nghệ sĩ đàn viola chơi đàn viola.
Q: Which instrument do you think is the loudest?
A: I think the trumpet is the loudest!
Q: Bạn nghĩ nhạc cụ nào lớn nhất?
A: Tôi nghĩ đàn trumpet là lớn nhất!
Q: Can you name a brass instrument?
A: Yes, the tuba is a brass instrument.
Q: Bạn có thể kể tên một nhạc cụ đồng không?
A: Vâng, đàn tuba là một nhạc cụ đồng.
Q: Do you like listening to music from a cello?
A: Yes, it sounds beautiful!
Q: Bạn có thích nghe nhạc từ đàn cello không?
A: Có, nó nghe rất hay!
Q: What do we call someone who plays the drum?
A: They are called a drummer.
Q: Chúng ta gọi người chơi trống là gì?
A: Họ được gọi là nghệ sĩ chơi trống.
Q: Is a piano a string instrument?
A: No, it is a percussion instrument.
Q: Đàn piano có phải là nhạc cụ dây không?
A: Không, đó là một nhạc cụ gõ.
Q: What instrument does a harpist play?
A: A harpist plays the harp.
Q: Nghệ sĩ chơi harp chơi nhạc cụ gì?
A: Nghệ sĩ chơi harp chơi đàn harp.
Q: Can you name a percussion instrument?
A: Yes, the cymbals are a percussion instrument.
Q: Bạn có thể kể tên một nhạc cụ gõ không?
A: Vâng, trống cymbals là một nhạc cụ gõ.
Q: Who plays the clarinet?
A: A clarinetist plays the clarinet.
Q: Ai chơi đàn clarinet?
A: Một nghệ sĩ chơi clarinet chơi đàn clarinet.
Q: What does a trombonist play?
A: A trombonist plays the trombone.
Q: Nghệ sĩ chơi trombone chơi nhạc cụ gì?
A: Nghệ sĩ chơi trombone chơi đàn trombone.
Q: Is a bassoon a woodwind instrument?
A: Yes, it is a woodwind instrument.
Q: Đàn bassoon có phải là nhạc cụ hơi không?
A: Có, nó là một nhạc cụ hơi.
Q: Who conducts the music?
A: The conductor conducts the music.
Q: Ai chỉ huy âm nhạc?
A: Nhạc trưởng chỉ huy âm nhạc.
Q: What instrument does a contrabassist play?
A: A contrabassist plays the contrabass.
Q: Nghệ sĩ chơi contrabass chơi nhạc cụ gì?
A: Nghệ sĩ chơi contrabass chơi đàn contrabass.
Q: What do you call the musician who plays the tuba?
A: They are called a tubaist.
Q: Bạn gọi nhạc sĩ chơi tuba là gì?
A: Họ được gọi là nghệ sĩ chơi tuba.
Q: Do you want to learn how to play the piano?
A: Yes, I want to learn!
Q: Bạn có muốn học chơi đàn piano không?
A: Có, tôi muốn học!
Q: What is the sound of a violin like?
A: It sounds sweet and bright!
Q: Âm thanh của đàn violin như thế nào?
A: Nó nghe ngọt ngào và sáng!
Q: Is a violist part of the orchestra?
A: Yes, they play the viola in the orchestra.
Q: Nghệ sĩ đàn viola có phải là thành viên của dàn nhạc không?
A: Có, họ chơi đàn viola trong dàn nhạc.
Q: What does a xylophonist play?
A: A xylophonist plays the xylophone.
Q: Nghệ sĩ chơi xylophone chơi nhạc cụ gì?
A: Nghệ sĩ chơi xylophone chơi đàn xylophone.
Q: Who plays the oboe?
A: An oboist plays the oboe.
Q: Ai chơi đàn oboe?
A: Một nghệ sĩ chơi oboe chơi đàn oboe.
Q: Can you name a brass instrument?
A: Yes, the horn is a brass instrument.
Q: Bạn có thể kể tên một nhạc cụ đồng không?
A: Vâng, đàn horn là một nhạc cụ đồng.
Q: What is your favorite instrument?
A: I love the violin!
Q: Nhạc cụ yêu thích của bạn là gì?
A: Tôi thích đàn violin!
Q: Do you know any musicians?
A: Yes, my friend is a pianist.
Q: Bạn có biết nhạc sĩ nào không?
A: Có, bạn tôi là một nghệ sĩ chơi piano.
Q: What does a cymbalist play?
A: A cymbalist plays the cymbals.
Q: Nghệ sĩ chơi cymbals chơi nhạc cụ gì?
A: Nghệ sĩ chơi cymbals chơi trống cymbals.
Q: What instrument does a cellist play?
A: A cellist plays the cello.
Q: Nghệ sĩ đàn cello chơi nhạc cụ gì?
A: Nghệ sĩ đàn cello chơi đàn cello.
Q: Is playing the flute difficult?
A: It can be challenging, but it’s fun!
Q: Chơi đàn flute có khó không?
A: Nó có thể khó, nhưng rất thú vị!
Q: What does a harpist do?
A: A harpist plays the harp.
Q: Nghệ sĩ chơi harp làm gì?
A: Nghệ sĩ chơi harp chơi đàn harp.
Q: Who is a famous violinist?
A: A famous violinist is Yo-Yo Ma.
Q: Ai là nghệ sĩ đàn violin nổi tiếng?
A: Một nghệ sĩ đàn violin nổi tiếng là Yo-Yo Ma.
Q: Can you play any musical instruments?
A: Yes, I can play the piano.
Q: Bạn có thể chơi nhạc cụ nào không?
A: Có, tôi có thể chơi đàn piano.
Q: What does a drummer do?
A: A drummer plays the drums.
Q: Nghệ sĩ chơi trống làm gì?
A: Nghệ sĩ chơi trống chơi đàn trống.
Q: Who is a famous flutist?
A: A famous flutist is Jean-Pierre Rampal.
Q: Ai là nghệ sĩ thổi flute nổi tiếng?
A: Một nghệ sĩ thổi flute nổi tiếng là Jean-Pierre Rampal.
Q: What is your favorite type of music?
A: I love classical music!
Q: Thể loại nhạc yêu thích của bạn là gì?
A: Tôi thích nhạc cổ điển!
Q: What instrument does a clarinetist play?
A: A clarinetist plays the clarinet.
Q: Nghệ sĩ chơi clarinet chơi nhạc cụ gì?
A: Nghệ sĩ chơi clarinet chơi đàn clarinet.
Q: Do you like music?
A: Yes, I love all kinds of music!
Q: Bạn có thích âm nhạc không?
A: Có, tôi thích mọi thể loại nhạc!
Q: What instrument does a bassoonist play?
A: A bassoonist plays the bassoon.
Q: Nghệ sĩ chơi bassoon chơi nhạc cụ gì?
A: Nghệ sĩ chơi bassoon chơi đàn bassoon.
Q: Is a violist part of the orchestra?
A: Yes, they are part of the string section.
Q: Nghệ sĩ đàn viola có phải là thành viên của dàn nhạc không?
A: Có, họ là thành viên của bộ dây.
Q: Can you play the drums?
A: No, I can’t play the drums.
Q: Bạn có thể chơi trống không?
A: Không, tôi không thể chơi trống.
Q: Who plays the tuba in the band?
A: The tubaist plays the tuba.
Q: Ai chơi đàn tuba trong ban nhạc?
A: Nghệ sĩ chơi tuba chơi đàn tuba.
Q: What does a trumpet player do?
A: A trumpet player plays the trumpet.
Q: Nghệ sĩ chơi trumpet làm gì?
A: Nghệ sĩ chơi trumpet chơi đàn trumpet.
Q: Do you play any instruments in a band?
A: Yes, I play the guitar in a band.
Q: Bạn có chơi nhạc cụ nào trong ban nhạc không?
A: Có, tôi chơi đàn guitar trong một ban nhạc.
Q: What is your favorite instrument to listen to?
A: I love the sound of the cello.
Q: Nhạc cụ yêu thích của bạn để nghe là gì?
A: Tôi thích âm thanh của đàn cello.
Q: Who is a famous pianist?
A: A famous pianist is Lang Lang.
Q: Ai là nghệ sĩ chơi piano nổi tiếng?
A: Một nghệ sĩ chơi piano nổi tiếng là Lang Lang.
Q: What does a xylophonist do?
A: A xylophonist plays the xylophone.
Q: Nghệ sĩ chơi xylophone làm gì?
A: Nghệ sĩ chơi xylophone chơi đàn xylophone.
Q: Is a hornist part of the orchestra?
A: Yes, they play the horn in the orchestra.
Q: Nghệ sĩ chơi horn có phải là thành viên của dàn nhạc không?
A: Có, họ chơi đàn horn trong dàn nhạc.
Q: What instrument does a violinist play?
A: A violinist plays the violin.
Q: Nghệ sĩ đàn violin chơi nhạc cụ gì?
A: Nghệ sĩ đàn violin chơi đàn violin.
Q: Who is a famous contrabassist?
A: A famous contrabassist is Edgar Meyer.
Q: Ai là nghệ sĩ chơi contrabass nổi tiếng?
A: Một nghệ sĩ chơi contrabass nổi tiếng là Edgar Meyer.
COMMANDS:
Please play the violin. - Xin hãy chơi đàn violin.
Can you conduct the orchestra? - Bạn có thể chỉ huy dàn nhạc không?
I want to learn the flute. - Tôi muốn học chơi đàn flute.
Please play the cello. - Xin hãy chơi đàn cello.
Can you name a famous trumpet player? - Bạn có thể kể tên một nghệ sĩ chơi trumpet nổi tiếng không?
Let’s listen to the harpist. - Hãy cùng nghe nghệ sĩ chơi harp.
I want to be a drummer. - Tôi muốn trở thành một nghệ sĩ chơi trống.
Can you play the xylophone? - Bạn có thể chơi đàn xylophone không?
Let’s hear the clarinetist. - Hãy cùng nghe nghệ sĩ chơi clarinet.
I love the sound of the bassoon. - Tôi thích âm thanh của đàn bassoon.
VOCABULARY
English - Tiếng Anh
Math - Toán
Science - Khoa học
Geography - Địa lý
History - Lịch sử
Art - Nghệ thuật
Music - Âm nhạc
Computer - Máy tính
P.E. - Thể dục
QUESTIONS
Q: What subject are you studying in school?
A: I am studying English.
Q: Bạn đang học môn gì ở trường?
A: Tôi đang học tiếng Anh.
Q: What is your favorite subject?
A: My favorite subject is Math.
Q: Môn học yêu thích của bạn là gì?
A: Môn học yêu thích của tôi là Toán.
Q: Do you like Science?
A: Yes, I love Science.
Q: Bạn có thích Khoa học không?
A: Có, tôi thích Khoa học.
Q: What is your favorite subject?
A: My favorite subject is Geography.
Q: Môn học yêu thích của bạn là gì?
A: Môn học yêu thích của tôi là Địa lý.
Q: Do you enjoy learning History?
A: Yes, I like History.
Q: Bạn có thích học Lịch sử không?
A: Có, tôi thích Lịch sử.
Q: What subject do you love the most?
A: I love Art.
Q: Môn học nào bạn thích nhất?
A: Tôi thích Nghệ thuật.
Q: Do you like Music?
A: Yes, we love Music.
Q: Bạn có thích Âm nhạc không?
A: Có, chúng tôi thích Âm nhạc.
Q: What is your favorite subject?
A: My favorite subject is Computer.
Q: Môn học yêu thích của bạn là gì?
A: Môn học yêu thích của tôi là Máy tính.
Q: Do you enjoy P.E.?
A: Yes, we love P.E.
Q: Bạn có thích Thể dục không?
A: Có, chúng tôi thích Thể dục.
COMMANDS
Say "Hello" to your friend.
Raise your hand if you know the answer.
Open your book to page ten.
Stand up and stretch.
Draw a picture of your favorite subject.
Listen to the teacher carefully.
Write your name on the paper.
Clap your hands three times.
Count from one to ten.
Share your favorite subject with a partner.
Job - Công việc
Artist - Nghệ sĩ
Studio - Phòng thu
Carpenter - Thợ mộc
Carpenter’s shop - Cửa hàng thợ mộc
Cook - Đầu bếp
Restaurant - Nhà hàng
Doctor - Bác sĩ
Hospital - Bệnh viện
Engineer - Kỹ sư
Factory - Nhà máy
Farmer - Nông dân
Farm - Trang trại
Firefighter - Lính cứu hỏa
Fire station - Trạm cứu hỏa
Hairdresser - Thợ làm tóc
Salon - Tiệm tóc
Pilot - Phi công
Airplane - Máy bay
Police officer - Cảnh sát
Police station - Đồn cảnh sát
Scientist - Nhà khoa học
Science lab - Phòng thí nghiệm
Singer - Ca sĩ
Broadcasting station - Đài phát thanh
Teacher - Giáo viên
School - Trường học
Vet - Bác sĩ thú y
Animal hospital - Bệnh viện thú y
Q: What is your job?
A: I am an artist.
Q: Công việc của bạn là gì?
A: Tôi là một nghệ sĩ.
Q: Where do you work?
A: I work in a studio.
Q: Bạn làm việc ở đâu?
A: Tôi làm việc trong một phòng thu.
Q: What is your job?
A: I am a carpenter.
Q: Công việc của bạn là gì?
A: Tôi là một thợ mộc.
Q: Where do you work?
A: I work in a carpenter's shop.
Q: Bạn làm việc ở đâu?
A: Tôi làm việc trong một cửa hàng thợ mộc.
Q: What is your job?
A: I am a cook.
Q: Công việc của bạn là gì?
A: Tôi là một đầu bếp.
Q: Where do you work?
A: I work in a restaurant.
Q: Bạn làm việc ở đâu?
A: Tôi làm việc trong một nhà hàng.
Q: What is your job?
A: I am a doctor.
Q: Công việc của bạn là gì?
A: Tôi là một bác sĩ.
Q: Where do you work?
A: I work in a hospital.
Q: Bạn làm việc ở đâu?
A: Tôi làm việc trong một bệnh viện.
Q: What is your job?
A: I am an engineer.
Q: Công việc của bạn là gì?
A: Tôi là một kỹ sư.
Q: Where do you work?
A: I work in a factory.
Q: Bạn làm việc ở đâu?
A: Tôi làm việc trong một nhà máy.
Q: What is your job?
A: I am a farmer.
Q: Công việc của bạn là gì?
A: Tôi là một nông dân.
Q: Where do you work?
A: I work on a farm.
Q: Bạn làm việc ở đâu?
A: Tôi làm việc trên một trang trại.
Q: What is your job?
A: I am a firefighter.
Q: Công việc của bạn là gì?
A: Tôi là một lính cứu hỏa.
Q: Where do you work?
A: I work in a fire station.
Q: Bạn làm việc ở đâu?
A: Tôi làm việc trong một trạm cứu hỏa.
Q: What is your job?
A: I am a hairdresser.
Q: Công việc của bạn là gì?
A: Tôi là một thợ làm tóc.
Q: Where do you work?
A: I work in a salon.
Q: Bạn làm việc ở đâu?
A: Tôi làm việc trong một tiệm tóc.
Q: What is your job?
A: I am a pilot.
Q: Công việc của bạn là gì?
A: Tôi là một phi công.
Q: Where do you work?
A: I work in an airplane.
Q: Bạn làm việc ở đâu?
A: Tôi làm việc trên một máy bay.
Q: What is your job?
A: I am a police officer.
Q: Công việc của bạn là gì?
A: Tôi là một cảnh sát.
Q: Where do you work?
A: I work in a police station.
Q: Bạn làm việc ở đâu?
A: Tôi làm việc trong một đồn cảnh sát.
Q: What is your job?
A: I am a scientist.
Q: Công việc của bạn là gì?
A: Tôi là một nhà khoa học.
Q: Where do you work?
A: I work in a science lab.
Q: Bạn làm việc ở đâu?
A: Tôi làm việc trong một phòng thí nghiệm.
Q: What is your job?
A: I am a singer.
Q: Công việc của bạn là gì?
A: Tôi là một ca sĩ.
Q: Where do you work?
A: I work in a broadcasting station.
Q: Bạn làm việc ở đâu?
A: Tôi làm việc trong một đài phát thanh.
Q: What is your job?
A: I am a teacher.
Q: Công việc của bạn là gì?
A: Tôi là một giáo viên.
Q: Where do you work?
A: I work in a school.
Q: Bạn làm việc ở đâu?
A: Tôi làm việc trong một trường học.
Q: What is your job?
A: I am a vet.
Q: Công việc của bạn là gì?
A: Tôi là một bác sĩ thú y.
Q: Where do you work?
A: I work in an animal hospital.
Q: Bạn làm việc ở đâu?
A: Tôi làm việc trong một bệnh viện thú y.
Q: What tools does a farmer use?
A: A farmer uses a tractor and shovel.
Q: Một nông dân sử dụng những công cụ gì?
A: Một nông dân sử dụng xe kéo và xẻng.
Draw a picture of your favorite job.
Tell a friend about what you want to be when you grow up.
Act out your favorite job.
Share what tools a doctor uses.
Make a list of jobs you see around you.
Pretend to be a farmer and explain what you do.
Describe your dream job to the class.
Sing a song about a job you like.
Create a fun drawing of a firefighter.
Talk about why being a teacher is important.
VOCABULARY
Town - Thị trấn
Hospital - Bệnh viện
Bank - Ngân hàng
Post office - Bưu điện
Fire station - Trạm cứu hỏa
School - Trường học
Library - Thư viện
Museum - Bảo tàng
Park - Công viên
Police office - Văn phòng cảnh sát
Supermarket - Siêu thị
Bus stop - Trạm xe buýt
Theater - Rạp chiếu phim
Bakery - Tiệm bánh
Restaurant - Nhà hàng
QUESTIONS
Q: Where do you live?
A: I live in a town.
Q: Bạn sống ở đâu?
A: Tôi sống ở một thị trấn.
Q: What can you find in your town?
A: I can find a hospital and a bank.
Q: Bạn có thể tìm thấy gì trong thị trấn của bạn?
A: Tôi có thể tìm thấy một bệnh viện và một ngân hàng.
Q: What is the second block?
A: The second block has a post office and a fire station.
Q: Khối thứ hai có gì?
A: Khối thứ hai có một bưu điện và một trạm cứu hỏa.
Q: What do you like to do at the park?
A: I like to play and have fun at the park.
Q: Bạn thích làm gì ở công viên?
A: Tôi thích chơi và vui vẻ ở công viên.
Q: Where is your school?
A: My school is in my town.
Q: Trường học của bạn ở đâu?
A: Trường học của tôi ở trong thị trấn của tôi.
Q: Can you go to the library?
A: Yes, I can go to the library to read books.
Q: Bạn có thể đi đến thư viện không?
A: Có, tôi có thể đi đến thư viện để đọc sách.
Q: What can you see at the museum?
A: I can see many interesting things at the museum.
Q: Bạn có thể thấy gì ở bảo tàng?
A: Tôi có thể thấy nhiều thứ thú vị ở bảo tàng.
Q: What is in the fourth block?
A: The fourth block has a police office and a supermarket.
Q: Khối thứ tư có gì?
A: Khối thứ tư có một văn phòng cảnh sát và một siêu thị.
Q: Do you go to the bus stop often?
A: Yes, I go to the bus stop to take the bus.
Q: Bạn có thường đi đến trạm xe buýt không?
A: Có, tôi thường đi đến trạm xe buýt để bắt xe buýt.
Q: What do you eat at the bakery?
A: I eat bread and cakes at the bakery.
Q: Bạn ăn gì ở tiệm bánh?
A: Tôi ăn bánh mì và bánh ngọt ở tiệm bánh.
Q: Is the theater near your house?
A: Yes, the theater is very close to my house.
Q: Rạp chiếu phim có gần nhà bạn không?
A: Có, rạp chiếu phim rất gần nhà tôi.
Q: Do you like to eat at restaurants?
A: Yes, I enjoy eating at restaurants.
Q: Bạn có thích ăn ở nhà hàng không?
A: Có, tôi thích ăn ở nhà hàng.
Q: Isn’t your town wonderful?
A: Yes, it is wonderful!
Q: Thị trấn của bạn không tuyệt vời sao?
A: Có, nó thật tuyệt vời!
Q: Can you see me in the park?
A: Yes, I can see you in the park.
Q: Bạn có thể thấy tôi ở công viên không?
A: Có, tôi có thể thấy bạn ở công viên.
Q: What do you like to do in your town?
A: I like to explore and have fun in my town.
Q: Bạn thích làm gì trong thị trấn của bạn?
A: Tôi thích khám phá và vui chơi trong thị trấn của tôi.
COMMANDS
Look around the town.
Find the hospital and bank.
Explore the second block.
Visit the post office and fire station.
Go to the school and library.
Check out the museum and park.
Walk to the police office and supermarket.
Stop by the bus stop.
Watch a movie at the theater.
Buy some bread at the bakery.
Enjoy a meal at the restaurant.
Tell your friends about your town.
Isn’t it wonderful?
Come and see me!
VOCABULARY
apple - quả táo
banana - quả chuối
broccoli - bông cải xanh
cabbage - bắp cải
carrot - cà rốt
cucumber - dưa chuột
grapes - nho
onion - hành tây
orange - cam
peach - quả đào
pear - quả lê
pineapple - trái dứa
potato - khoai tây
strawberry - dâu tây
tomato - cà chua
QUESTIONS
Q: What color is an apple?
A: An apple is usually red or green.
Q: Quả táo có màu gì?
A: Quả táo thường có màu đỏ hoặc xanh.
Q: Do you like bananas?
A: Yes, I love bananas!
Q: Bạn có thích chuối không?
A: Có, tôi rất thích chuối!
Q: How does broccoli taste?
A: Broccoli tastes a little bitter.
Q: Bông cải xanh có vị gì?
A: Bông cải xanh có vị hơi đắng.
Q: What do you like about cabbage?
A: I like its crunchy texture!
Q: Bạn thích điều gì về bắp cải?
A: Tôi thích kết cấu giòn của nó!
Q: Is carrot orange?
A: Yes, carrots are orange.
Q: Cà rốt có màu cam không?
A: Có, cà rốt có màu cam.
Q: Do you eat cucumbers in salads?
A: Yes, I love cucumbers in salads!
Q: Bạn có ăn dưa chuột trong món salad không?
A: Có, tôi rất thích dưa chuột trong món salad!
Q: How many grapes can you eat?
A: I can eat a bunch of grapes!
Q: Bạn có thể ăn bao nhiêu quả nho?
A: Tôi có thể ăn một chùm nho!
Q: Do you cry when you cut onions?
A: Yes, onions make me cry!
Q: Bạn có khóc khi cắt hành tây không?
A: Có, hành tây làm tôi khóc!
Q: What flavor does an orange have?
A: Oranges are sweet and tangy.
Q: Cam có vị gì?
A: Cam có vị ngọt và chua.
Q: Do you like peaches?
A: Yes, I think peaches are delicious!
Q: Bạn có thích quả đào không?
A: Có, tôi nghĩ quả đào rất ngon!
Q: Can you describe a pear?
A: A pear is sweet and juicy.
Q: Bạn có thể mô tả quả lê không?
A: Quả lê ngọt và mọng nước.
Q: What do you like about pineapples?
A: I love their sweet taste!
Q: Bạn thích điều gì về trái dứa?
A: Tôi thích vị ngọt của nó!
Q: Is a potato a vegetable?
A: Yes, a potato is a vegetable.
Q: Khoai tây có phải là một loại rau không?
A: Có, khoai tây là một loại rau.
Q: Do you like strawberries in your dessert?
A: Yes, I love strawberries on cake!
Q: Bạn có thích dâu tây trong món tráng miệng không?
A: Có, tôi rất thích dâu tây trên bánh!
Q: What do you use tomatoes for?
A: I use tomatoes to make sauce!
Q: Bạn dùng cà chua để làm gì?
A: Tôi dùng cà chua để làm sốt!
COMMANDS
Pick an apple from the basket.
Choose a banana for your snack.
Eat your broccoli for lunch.
Cut the cabbage into pieces.
Wash the carrot before eating.
Slice the cucumber for the salad.
Grab some grapes for dessert.
Chop the onion for the soup.
Squeeze the orange for juice.
Enjoy a peach as a treat.
Share a pear with your friend.
Cut the pineapple into rings.
Boil the potato for dinner.
Make a strawberry smoothie.
Dice the tomato for the salad.
VOCABULARY
apple - Quả táo
banana - Quả chuối
broccoli - Bông cải xanh
cabbage - Bắp cải
carrot - Cà rốt
cucumber - Dưa chuột
grapes - Nho
onion - Hành tây
orange - Quả cam
peach - Quả đào
pear - Quả lê
pineapple - Dứa
potato - Khoai tây
strawberry - Dâu tây
tomato - Cà chua
red - Đỏ
blue - Xanh dương
purple - Tím
yellow - Vàng
green - Xanh lá
orange - Cam
black - Đen
white - Trắng
pink - Hồng
gray - Xám
brown - Nâu
rainbow - Cầu vồng
QUESTIONS
Q: What color is an apple?
A: It is red.
Q: Quả táo màu gì?
A: Nó màu đỏ.
Q: Do you like bananas?
A: Yes, I like bananas.
Q: Bạn có thích chuối không?
A: Có, tôi thích chuối.
Q: What vegetable is green and has a tree-like shape?
A: It's broccoli.
Q: Rau gì màu xanh và có hình dạng như cây?
A: Đó là bông cải xanh.
Q: What vegetable do you eat in salads?
A: I eat cabbage.
Q: Bạn ăn rau gì trong món salad?
A: Tôi ăn bắp cải.
Q: What is orange and crunchy?
A: It's a carrot.
Q: Cái gì màu cam và giòn?
A: Đó là cà rốt.
Q: What vegetable is long and green?
A: It's a cucumber.
Q: Rau gì dài và màu xanh?
A: Đó là dưa chuột.
Q: Do you like grapes?
A: Yes, I love grapes.
Q: Bạn có thích nho không?
A: Có, tôi thích nho.
Q: What do you cry when you cut it?
A: It's an onion.
Q: Bạn khóc khi cắt cái gì?
A: Đó là hành tây.
Q: What fruit is sweet and orange?
A: It's an orange.
Q: Quả nào ngọt và màu cam?
A: Đó là quả cam.
Q: What fruit is fuzzy and pink?
A: It's a peach.
Q: Quả nào có lông và màu hồng?
A: Đó là quả đào.
Q: What fruit is shaped like a bell and green?
A: It's a pear.
Q: Quả nào có hình như cái chuông và màu xanh?
A: Đó là quả lê.
Q: What tropical fruit is yellow and has spiky skin?
A: It's a pineapple.
Q: Quả nào nhiệt đới màu vàng và có vỏ gai?
A: Đó là dứa.
Q: What vegetable is brown and grows in the ground?
A: It's a potato.
Q: Rau nào màu nâu và mọc dưới đất?
A: Đó là khoai tây.
Q: What fruit is red and has small seeds on the outside?
A: It's a strawberry.
Q: Quả nào màu đỏ và có hạt nhỏ bên ngoài?
A: Đó là dâu tây.
Q: What fruit is red and used in sauces?
A: It's a tomato.
Q: Quả nào màu đỏ và được dùng trong nước sốt?
A: Đó là cà chua.
Q: What color is a ripe tomato?
A: It is red.
Q: Cà chua chín có màu gì?
A: Nó màu đỏ.
Q: What color is the sky on a clear day?
A: It is blue.
Q: Bầu trời vào một ngày quang đãng có màu gì?
A: Nó màu xanh dương.
Q: What color do you get when you mix red and blue?
A: You get purple.
Q: Bạn có màu gì khi trộn đỏ và xanh dương?
A: Bạn có màu tím.
Q: What color is the sun?
A: It is yellow.
Q: Mặt trời có màu gì?
A: Nó màu vàng.
Q: What do you get when you mix blue and yellow?
A: You get green.
Q: Bạn có màu gì khi trộn xanh dương và vàng?
A: Bạn có màu xanh lá.
Q: What do you call the color of a carrot?
A: It's orange.
Q: Bạn gọi màu của cà rốt là gì?
A: Đó là màu cam.
Q: What color is the night sky?
A: It is black.
Q: Bầu trời ban đêm có màu gì?
A: Nó màu đen.
Q: What color is snow?
A: It is white.
Q: Tuyết có màu gì?
A: Nó màu trắng.
Q: What do you get when you mix red and white?
A: You get pink.
Q: Bạn có màu gì khi trộn đỏ và trắng?
A: Bạn có màu hồng.
Q: What do you get when you mix white and black?
A: You get gray.
Q: Bạn có màu gì khi trộn trắng và đen?
A: Bạn có màu xám.
Q: What color is chocolate?
A: It is brown.
Q: Sô cô la có màu gì?
A: Nó màu nâu.
Q: What colors are in a rainbow?
A: Red, orange, yellow, green, blue, indigo, violet.
Q: Cầu vồng có những màu nào?
A: Đỏ, cam, vàng, xanh lá, xanh dương, chàm, tím.
COMMANDS
Show me an apple.
Pick a banana.
Cut the broccoli.
Wash the cabbage.
Peel the carrot.
Slice the cucumber.
Gather the grapes.
Chop the onion.
Squeeze the orange.
Bite the peach.
Share a pear.
Cut the pineapple.
Boil the potato.
Eat the strawberry.
Dice the tomato.
Paint something red.
Color the sky blue.
Draw a purple flower.
Make something yellow.
Mix blue and yellow for green.
Use orange for the sunset.
Create something black.
Draw a white cloud.
Color a pink heart.
Paint a gray rock.
Make something brown.
Draw a rainbow.
VOCABULARY
airplane - Máy bay
bicycle - Xe đạp
bus - Xe buýt
car - Xe hơi
fire truck - Xe cứu hỏa
helicopter - Trực thăng
police car - Xe cảnh sát
ship - Tàu
train - Tàu hỏa
whoosh - Vù vù
ring - Ting ting
beep - Bíp bíp
vroom - Vroom
nee-nar - Nee-nar
whop - Vù vù
weeoo - Weeoo
toot - Tít tít
choo - Choo
QUESTIONS:
Q: What does an airplane sound like?
A: An airplane goes “whoosh. whoosh. whoosh.”
Q: Máy bay phát ra âm thanh như thế nào?
A: Máy bay phát ra “vù vù. vù vù. vù vù.”
Q: Can you ride a bicycle?
A: Yes, I can ride a bicycle.
Q: Bạn có thể đạp xe đạp không?
A: Có, tôi có thể đạp xe đạp.
Q: What sound does a bus make?
A: A bus goes “beep. beep. beep.”
Q: Xe buýt phát ra âm thanh gì?
A: Xe buýt phát ra “bíp bíp. bíp bíp. bíp bíp.”
Q: What is your favorite vehicle?
A: My favorite vehicle is a car.
Q: Phương tiện yêu thích của bạn là gì?
A: Phương tiện yêu thích của tôi là xe hơi.
Q: Do you like fire trucks?
A: Yes, I think fire trucks are cool!
Q: Bạn có thích xe cứu hỏa không?
A: Có, tôi nghĩ xe cứu hỏa thật tuyệt!
Q: What does a helicopter sound like?
A: A helicopter goes “whop. whop. whop.”
Q: Trực thăng phát ra âm thanh như thế nào?
A: Trực thăng phát ra “vù vù. vù vù. vù vù.”
Q: What is the sound of a police car?
A: A police car goes “weeoo. weeoo. weeoo.”
Q: Âm thanh của xe cảnh sát là gì?
A: Xe cảnh sát phát ra “weeoo. weeoo. weeoo.”
Q: Can you see a ship on the water?
A: Yes, I can see a ship on the water.
Q: Bạn có thể thấy tàu trên nước không?
A: Có, tôi có thể thấy tàu trên nước.
Q: What sound does a train make?
A: A train goes “choo. choo. choo.”
Q: Tàu hỏa phát ra âm thanh gì?
A: Tàu hỏa phát ra “choo. choo. choo.”
Q: Do you like the sound of a bicycle?
A: Yes, I love the sound of a bicycle ringing.
Q: Bạn có thích âm thanh của xe đạp không?
A: Có, tôi thích âm thanh của xe đạp khi nó kêu.
Q: What is your favorite sound?
A: My favorite sound is the beep of a bus.
Q: Âm thanh yêu thích của bạn là gì?
A: Âm thanh yêu thích của tôi là tiếng bíp của xe buýt.
Q: Can you hear the airplane?
A: Yes, I can hear the airplane go “whoosh.”
Q: Bạn có nghe thấy máy bay không?
A: Có, tôi nghe thấy máy bay kêu “vù.”
Q: What does a fire truck do?
A: A fire truck helps put out fires!
Q: Xe cứu hỏa làm gì?
A: Xe cứu hỏa giúp dập lửa!
Q: Do you like to ride in a car?
A: Yes, it is fun to ride in a car!
Q: Bạn có thích ngồi trong xe hơi không?
A: Có, ngồi trong xe hơi thật vui!
Q: What does a ship sound like?
A: A ship goes “toot. toot. toot.”
Q: Tàu phát ra âm thanh như thế nào?
A: Tàu phát ra “tít tít. tít tít. tít tít.”
Q: Can you make a sound like a train?
A: Yes, I can say “choo choo!”
Q: Bạn có thể phát ra âm thanh giống như tàu không?
A: Có, tôi có thể nói “choo choo!”
Q: What sound do you hear when a bicycle rings?
A: I hear “ring. ring. ring.”
Q: Bạn nghe thấy âm thanh gì khi xe đạp kêu?
A: Tôi nghe thấy “ting ting ting.”
Q: Do you think helicopters are loud?
A: Yes, helicopters can be very loud!
Q: Bạn có nghĩ rằng trực thăng ồn không?
A: Có, trực thăng có thể rất ồn!
COMMANDS:
Listen to the sound of an airplane going “whoosh.”
Ring the bell on your bicycle!
Pretend to drive a bus and make “beep” sounds.
Make a vroom sound like a fast car!
Act like a fire truck and say “nee-nar.”
Pretend to be a helicopter and make a “whop” sound.
Make a weeoo sound like a police car.
Pretend to blow the horn of a ship and say “toot.”
Chug along like a train and say “choo.”
Make the sounds of your favorite vehicle!
VOCABULARY
Family - Gia đình
Father - Cha/bố
Mother - Mẹ
Parents - Bố mẹ
Brother - Anh/em trai
Sister - Chị/em gái
Grandfather - Ông
Grandmother - Bà
Grandparents - Ông bà
Uncle - Chú/cậu/bác trai
Aunt - Cô/dì/bác gái
Cousin - Anh/chị/em họ
Me - Tôi
Family members - Thành viên gia đình
Love - Yêu
QUESTIONS
Q: Who is in your family?
A: My father, mother, brother, and sister are in my family.
Q: Ai ở trong gia đình của bạn?
A: Bố, mẹ, anh trai, và chị gái của tôi ở trong gia đình.
Q: What does your father do?
A: My father works in an office.
Q: Bố của bạn làm nghề gì?
A: Bố tôi làm việc trong một văn phòng.
Q: Is your mother kind?
A: Yes, my mother is very kind.
Q: Mẹ của bạn có hiền không?
A: Vâng, mẹ tôi rất hiền.
Q: Do you live with your parents?
A: Yes, I live with my parents.
Q: Bạn có sống với bố mẹ của bạn không?
A: Vâng, tôi sống với bố mẹ của tôi.
Q: How old is your brother?
A: He is ten years old.
Q: Anh/em trai của bạn bao nhiêu tuổi?
A: Anh/em tôi mười tuổi.
Q: Is your sister taller than you?
A: Yes, my sister is taller than me.
Q: Chị/em gái của bạn cao hơn bạn phải không?
A: Vâng, chị/em gái tôi cao hơn tôi.
Q: Do you have a grandfather?
A: Yes, I have a grandfather.
Q: Bạn có ông không?
A: Vâng, tôi có ông.
Q: What does your grandmother like to do?
A: My grandmother likes to cook.
Q: Bà của bạn thích làm gì?
A: Bà tôi thích nấu ăn.
Q: Do you visit your grandparents often?
A: Yes, I visit them every weekend.
Q: Bạn có hay thăm ông bà không?
A: Vâng, tôi thăm ông bà mỗi cuối tuần.
Q: Is your uncle funny?
A: Yes, my uncle is very funny.
Q: Chú của bạn có vui tính không?
A: Vâng, chú tôi rất vui tính.
Q: Where does your aunt live?
A: She lives in the city.
Q: Cô/dì của bạn sống ở đâu?
A: Cô/dì tôi sống ở thành phố.
Q: Do you play with your cousins?
A: Yes, I love playing with my cousins.
Q: Bạn có chơi với anh/chị/em họ của bạn không?
A: Vâng, tôi thích chơi với anh/chị/em họ của tôi.
Q: Who is older, you or me?
A: You are older than me.
Q: Ai lớn tuổi hơn, bạn hay tôi?
A: Bạn lớn tuổi hơn tôi.
Q: How many family members do you have?
A: I have five family members.
Q: Bạn có bao nhiêu thành viên trong gia đình?
A: Tôi có năm thành viên trong gia đình.
Q: Do you love your family?
A: Yes, I love them very much!
Q: Bạn có yêu gia đình của mình không?
A: Vâng, tôi yêu họ rất nhiều!
COMMANDS
Say hello to your family!
Introduce your father to your friends.
Tell your mother you love her.
Ask your brother to play a game with you.
Help your sister with her homework.
Visit your grandparents this weekend.
Give your uncle a big hug!
Call your aunt and ask how she is.
Play with your cousin in the park.
Draw a picture of your family.
Show me a photo of your grandparents.
Say “I love my family” out loud.
Write a letter to your uncle.
Help your father cook dinner.
Take care of your family members!
VOCABULARY
Circle - Hình tròn
Triangle - Hình tam giác
Square - Hình vuông
Rectangle - Hình chữ nhật
Pentagon - Hình ngũ giác
Hexagon - Hình lục giác
Arrow - Mũi tên
Crescent - Hình lưỡi liềm
Cross - Hình chữ thập
Diamond - Hình thoi
Heart - Hình trái tim
Star - Hình ngôi sao
QUESTIONS
Q: What shape is a circle?
A: A circle is round and has no corners.
Q: Hình nào là hình tròn?
A: Hình tròn thì tròn và không có góc.
Q: Can you name a shape that has three sides?
A: Yes, it's a triangle.
Q: Bạn có thể nói tên một hình có ba cạnh không?
A: Có, đó là hình tam giác.
Q: What shape has four equal sides?
A: That's a square!
Q: Hình nào có bốn cạnh bằng nhau?
A: Đó là hình vuông!
Q: Which shape has two pairs of equal sides?
A: It is a rectangle.
Q: Hình nào có hai cặp cạnh bằng nhau?
A: Đó là hình chữ nhật.
Q: Can you find a shape with five sides?
A: Yes, it's a pentagon.
Q: Bạn có thể tìm một hình có năm cạnh không?
A: Có, đó là hình ngũ giác.
Q: What shape has six sides?
A: A hexagon has six sides.
Q: Hình nào có sáu cạnh?
A: Hình lục giác có sáu cạnh.
Q: What do we call a shape that points to the front?
A: It's called an arrow.
Q: Chúng ta gọi hình nào hướng về phía trước?
A: Đó gọi là mũi tên.
Q: What shape looks like a moon?
A: That's a crescent!
Q: Hình nào giống như mặt trăng?
A: Đó là hình lưỡi liềm!
Q: Can you show me a cross?
A: Yes, a cross looks like two lines crossing.
Q: Bạn có thể cho tôi thấy hình chữ thập không?
A: Có, hình chữ thập giống như hai đường chéo nhau.
Q: What shape is like a playing card?
A: That's a diamond shape!
Q: Hình nào giống như một quân bài?
A: Đó là hình thoi!
Q: Can you name a shape that symbolizes love?
A: Yes, it's a heart!
Q: Bạn có thể nói tên một hình tượng trưng cho tình yêu không?
A: Có, đó là hình trái tim!
Q: What shape shines bright in the sky?
A: A star shines bright in the sky.
Q: Hình nào sáng rực trên bầu trời?
A: Hình ngôi sao sáng rực trên bầu trời.
COMMANDS
Draw a circle.
Draw a triangle.
Draw a square.
Draw a rectangle.
Draw a pentagon.
Draw a hexagon.
Draw an arrow.
Draw a crescent.
Draw a cross.
Draw a diamond.
Draw a heart.
Draw a star.
VOCABULARY
circle - Hình tròn
triangle - Hình tam giác
square - Hình vuông
rectangle - Hình chữ nhật
pentagon - Hình ngũ giác
hexagon - Hình lục giác
arrow - Mũi tên
crescent - Hình lưỡi liềm
cross - Hình chữ thập
diamond - Hình kim cương
heart - Hình trái tim
star - Hình ngôi sao
excited - Vui vẻ
sad - Buồn
shy - Nhút nhát
thirsty - Khát
angry - Giận
scared - Sợ hãi
happy - Hạnh phúc
bored - Chán
worried - Lo lắng
hungry - Đói
sleepy - Buồn ngủ
tired - Mệt mỏi
QUESTIONS:
Q: What shape is a circle?
A: A circle is round.
Q: Hình gì là hình tròn?
A: Hình tròn là hình tròn.
Q: Can you find a triangle?
A: Yes, there is a triangle on the wall.
Q: Bạn có thể tìm thấy hình tam giác không?
A: Có, có một hình tam giác trên tường.
Q: What does a square look like?
A: A square has four equal sides.
Q: Hình vuông trông như thế nào?
A: Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau.
Q: Is this shape a rectangle?
A: Yes, it is a rectangle.
Q: Hình này có phải là hình chữ nhật không?
A: Có, nó là hình chữ nhật.
Q: How many sides does a pentagon have?
A: A pentagon has five sides.
Q: Hình ngũ giác có bao nhiêu cạnh?
A: Hình ngũ giác có năm cạnh.
Q: Can you draw a hexagon?
A: Yes, I can draw a hexagon with six sides.
Q: Bạn có thể vẽ hình lục giác không?
A: Có, tôi có thể vẽ hình lục giác với sáu cạnh.
Q: What shape is an arrow?
A: An arrow points in one direction.
Q: Hình gì là hình mũi tên?
A: Hình mũi tên chỉ về một hướng.
Q: What does a crescent look like?
A: A crescent looks like a moon shape.
Q: Hình lưỡi liềm trông như thế nào?
A: Hình lưỡi liềm trông giống như hình mặt trăng.
Q: Can you make a cross with your fingers?
A: Yes, I can make a cross.
Q: Bạn có thể làm hình chữ thập bằng ngón tay không?
A: Có, tôi có thể làm hình chữ thập.
Q: What shape is a diamond?
A: A diamond has four sides that meet at points.
Q: Hình gì là hình kim cương?
A: Hình kim cương có bốn cạnh gặp nhau tại các điểm.
Q: What is the shape of a heart?
A: A heart is shaped like a love symbol.
Q: Hình gì là hình trái tim?
A: Hình trái tim có hình dạng giống như biểu tượng tình yêu.
Q: Can you draw a star?
A: Yes, I can draw a star with five points.
Q: Bạn có thể vẽ hình ngôi sao không?
A: Có, tôi có thể vẽ hình ngôi sao với năm đỉnh.
Q: Are you excited to play?
A: Yes, I am excited!
Q: Bạn có vui vẻ khi chơi không?
A: Có, tôi rất vui!
Q: Do you feel sad today?
A: No, I am happy today.
Q: Bạn có cảm thấy buồn hôm nay không?
A: Không, hôm nay tôi vui.
Q: Are you shy around new friends?
A: Sometimes I feel shy.
Q: Bạn có nhút nhát khi ở gần bạn mới không?
A: Đôi khi tôi cảm thấy nhút nhát.
Q: Are you thirsty?
A: Yes, I want some water.
Q: Bạn có khát nước không?
A: Có, tôi muốn một chút nước.
Q: Are you angry?
A: No, I am calm.
Q: Bạn có giận không?
A: Không, tôi bình tĩnh.
Q: Are you scared of the dark?
A: Yes, I don’t like the dark.
Q: Bạn có sợ bóng tối không?
A: Có, tôi không thích bóng tối.
Q: Are you happy today?
A: Yes, I am very happy!
Q: Hôm nay bạn có hạnh phúc không?
A: Có, tôi rất hạnh phúc!
Q: Are you bored in class?
A: Sometimes I feel bored.
Q: Bạn có chán trong lớp học không?
A: Đôi khi tôi cảm thấy chán.
Q: Are you worried about the test?
A: Yes, I want to study more.
Q: Bạn có lo lắng về bài kiểm tra không?
A: Có, tôi muốn học thêm.
Q: Are you hungry?
A: Yes, I want a snack.
Q: Bạn có đói không?
A: Có, tôi muốn ăn nhẹ.
Q: Are you sleepy?
A: Yes, I want to take a nap.
Q: Bạn có buồn ngủ không?
A: Có, tôi muốn ngủ trưa.
Q: Are you tired after playing?
A: Yes, I need a rest.
Q: Bạn có mệt sau khi chơi không?
A: Có, tôi cần nghỉ ngơi.
COMMANDS:
Point to the circle.
Draw a triangle on the board.
Find a square in the classroom.
Make a rectangle with your fingers.
Show me a pentagon shape.
Draw a hexagon in the air.
Follow the arrow to the door.
Draw a crescent moon.
Make a cross with your hands.
Show me a diamond with your fingers.
Draw a heart for someone special.
Create a star shape with your arms.
Smile when you feel excited!
Tell someone if you feel sad.
Be brave even if you are shy.
Drink water when you are thirsty.
Talk to someone if you feel angry.
Stay close if you are scared.
Jump with joy when you are happy!
Find something fun to do if you are bored.
Share your feelings if you are worried.
Eat a snack when you are hungry.
Take a nap if you are sleepy.
Rest if you feel tired.
VOCABULARY
Body - Cơ thể
Head - Đầu
Hair - Tóc
Ears - Tai
Eyes - Mắt
Nose - Mũi
Mouth - Miệng
Teeth - Răng
Tongue - Lưỡi
Neck - Cổ
Shoulders - Vai
Stomach - Bụng
Hips - Hông
Arms - Cánh tay
Hands - Bàn tay
Legs - Chân
Feet - Bàn chân
QUESTIONS
Q: What do you like to do with your body?
A: I like to dance and jump!
Q: Bạn thích làm gì với cơ thể của mình?
A: Tôi thích nhảy múa và nhảy lên!
Q: Where is your head?
A: My head is on top of my shoulders.
Q: Đầu của bạn ở đâu?
A: Đầu của tôi ở trên vai.
Q: Do you have long hair?
A: No, I have short hair.
Q: Bạn có tóc dài không?
A: Không, tôi có tóc ngắn.
Q: Can you wiggle your ears?
A: No, I can't wiggle my ears!
Q: Bạn có thể lắc tai không?
A: Không, tôi không thể lắc tai!
Q: How many eyes do you have?
A: I have two eyes.
Q: Bạn có bao nhiêu mắt?
A: Tôi có hai mắt.
Q: What color are your eyes?
A: My eyes are blue.
Q: Mắt của bạn có màu gì?
A: Mắt của tôi có màu xanh.
Q: Do you like to smell with your nose?
A: Yes, I love to smell flowers!
Q: Bạn có thích ngửi bằng mũi không?
A: Có, tôi thích ngửi hoa!
Q: Can you open your mouth wide?
A: Yes, I can open my mouth wide!
Q: Bạn có thể mở miệng thật to không?
A: Có, tôi có thể mở miệng thật to!
Q: How many teeth do you have?
A: I have twenty teeth!
Q: Bạn có bao nhiêu cái răng?
A: Tôi có hai mươi cái răng!
Q: Can you stick out your tongue?
A: Yes, look at my tongue!
Q: Bạn có thể thè lưỡi ra không?
A: Có, nhìn lưỡi của tôi kìa!
Q: Do you stretch your neck?
A: Yes, I stretch my neck to see better!
Q: Bạn có kéo dài cổ không?
A: Có, tôi kéo dài cổ để nhìn rõ hơn!
Q: Can you shake your shoulders?
A: Yes, I can shake my shoulders!
Q: Bạn có thể lắc vai không?
A: Có, tôi có thể lắc vai!
Q: Where is your stomach?
A: My stomach is below my chest.
Q: Bụng của bạn ở đâu?
A: Bụng của tôi ở dưới ngực.
Q: Can you move your hips?
A: Yes, I can move my hips to dance!
Q: Bạn có thể di chuyển hông của mình không?
A: Có, tôi có thể di chuyển hông để nhảy múa!
Q: Do you like to raise your arms?
A: Yes, I like to raise my arms high!
Q: Bạn có thích giơ cánh tay của mình không?
A: Có, tôi thích giơ cánh tay cao!
Q: Can you clap your hands?
A: Yes, I can clap my hands!
Q: Bạn có thể vỗ tay không?
A: Có, tôi có thể vỗ tay!
Q: Can you jump on your legs?
A: Yes, I can jump on my legs!
Q: Bạn có thể nhảy trên chân của mình không?
A: Có, tôi có thể nhảy trên chân của mình!
Q: Can you touch your feet?
A: Yes, I can touch my feet!
Q: Bạn có thể chạm vào bàn chân của mình không?
A: Có, tôi có thể chạm vào bàn chân của mình!
COMMANDS
Touch your head.
Grab your hair.
Touch your ears.
Touch your eyes.
Touch your nose.
Open your mouth.
Click your teeth.
Stick out your tongue.
Bend your neck.
Shake your shoulders.
Touch your stomach.
Wiggle your hips.
Shake your arms.
Shake your hands.
Shake your legs.
Touch your feet.
OK. Great!
Yeah!
VOCABULARY
achoo - Tiếng hắt hơi
burp - Tiếng ợ
clap - Tiếng vỗ tay
crunch - Tiếng nhai
glug - Tiếng uống nước
hiccup - Tiếng nấc
hohum - Tiếng ngáp
koff - Tiếng ho
mwah - Tiếng hôn
shh - Tiếng im lặng
waa-waa - Tiếng trẻ con khóc
yum-yum - Tiếng nhai thức ăn
QUESTIONS
Q: What sound do you make when you sneeze?
A: I say "achoo!"
Q: Bạn phát ra âm thanh gì khi bạn hắt hơi?
A: Tôi nói "achoo!"
Q: What do you say after you burp?
A: I say "excuse me!"
Q: Bạn nói gì sau khi ợ?
A: Tôi nói "xin lỗi!"
Q: Can you make the sound of clapping?
A: Yes, I can clap my hands!
Q: Bạn có thể tạo ra âm thanh vỗ tay không?
A: Có, tôi có thể vỗ tay!
Q: What sound do you hear when you eat snacks?
A: You hear "crunch!"
Q: Bạn nghe âm thanh gì khi ăn đồ ăn vặt?
A: Bạn nghe thấy âm thanh "crunch!"
Q: What sound do you make when you drink?
A: I make the "glug" sound!
Q: Bạn phát ra âm thanh gì khi uống?
A: Tôi phát ra âm thanh "glug!"
Q: What do you say when you have the hiccups?
A: I say "hiccup!"
Q: Bạn nói gì khi bạn nấc?
A: Tôi nói "hiccup!"
Q: What sound do you make when you yawn?
A: I say "hohum!"
Q: Bạn phát ra âm thanh gì khi bạn ngáp?
A: Tôi nói "hohum!"
Q: What sound do you make when you cough?
A: I say "koff!"
Q: Bạn phát ra âm thanh gì khi bạn ho?
A: Tôi nói "koff!"
Q: What sound do you make when you give a kiss?
A: I say "mwah!"
Q: Bạn phát ra âm thanh gì khi bạn hôn?
A: Tôi nói "mwah!"
Q: What do you say when you want everyone to be quiet?
A: I say "shh!"
Q: Bạn nói gì khi bạn muốn mọi người im lặng?
A: Tôi nói "shh!"
Q: What sound does a baby make when crying?
A: The baby says "waa-waa!"
Q: Em bé phát ra âm thanh gì khi khóc?
A: Em bé nói "waa-waa!"
Q: What sound do you make when you chew food?
A: I say "yum-yum!"
Q: Bạn phát ra âm thanh gì khi nhai thức ăn?
A: Tôi nói "yum-yum!"
COMMANDS
Make the sound of sneezing: "achoo!"
Show me how you burp: "burp!"
Clap your hands loudly!
Pretend to crunch a snack!
Drink your juice and say "glug!"
Make a hiccup sound!
Yawn and say "hohum!"
Cough loudly: "koff!"
Give a kiss sound: "mwah!"
Be quiet and say "shh!"
Pretend to cry like a baby: "waa-waa!"
Chew your food and say "yum-yum!"
VOCABULARY
walk - Đi bộ
stomp - Dậm chân
waddle - Đi lạch bạch
stand - Đứng
run - Chạy
jump - Nhảy
hop - Nhảy lò cò
fly - Bay
dance - Nhảy múa
climb - Leo
fart - Địt
clap - Vỗ tay
swim - Bơi
QUESTIONS:
Q: Can you walk?
A: Yes, I can walk.
Q: Bạn có thể đi bộ không?
A: Có, tôi có thể đi bộ.
Q: How do you walk?
A: I can walk like a cat.
Q: Bạn đi bộ như thế nào?
A: Tôi có thể đi bộ như một con mèo.
Q: Can you stomp?
A: Yes, I can stomp.
Q: Bạn có thể dậm chân không?
A: Có, tôi có thể dậm chân.
Q: What do you stomp like?
A: I stomp like an elephant.
Q: Bạn dậm chân như thế nào?
A: Tôi dậm chân như một con voi.
Q: Can you waddle?
A: Yes, I can waddle.
Q: Bạn có thể đi lạch bạch không?
A: Có, tôi có thể đi lạch bạch.
Q: What animal waddles?
A: I can waddle like a duck.
Q: Động vật nào đi lạch bạch?
A: Tôi có thể đi lạch bạch như một con vịt.
Q: Can you stand?
A: Yes, I can stand.
Q: Bạn có thể đứng không?
A: Có, tôi có thể đứng.
Q: How do you stand?
A: I can stand like a flamingo.
Q: Bạn đứng như thế nào?
A: Tôi có thể đứng như một con hồng hạc.
Q: Can you run?
A: Yes, I can run.
Q: Bạn có thể chạy không?
A: Có, tôi có thể chạy.
Q: What animal do you run like?
A: I can run like a cheetah.
Q: Bạn chạy như động vật nào?
A: Tôi có thể chạy như một con báo.
Q: Can you jump?
A: Yes, I can jump.
Q: Bạn có thể nhảy không?
A: Có, tôi có thể nhảy.
Q: What do you jump like?
A: I can jump like a kangaroo.
Q: Bạn nhảy như thế nào?
A: Tôi có thể nhảy như một con kangaroo.
Q: Can you hop?
A: Yes, I can hop.
Q: Bạn có thể nhảy lò cò không?
A: Có, tôi có thể nhảy lò cò.
Q: What animal hops?
A: I can hop like a rabbit.
Q: Động vật nào nhảy lò cò?
A: Tôi có thể nhảy lò cò như một con thỏ.
Q: Can you fly?
A: Yes, I can fly.
Q: Bạn có thể bay không?
A: Có, tôi có thể bay.
Q: What do you fly like?
A: I can fly like a butterfly.
Q: Bạn bay như thế nào?
A: Tôi có thể bay như một con bướm.
Q: Can you dance?
A: Yes, I can dance.
Q: Bạn có thể nhảy múa không?
A: Có, tôi có thể nhảy múa.
Q: What do you dance like?
A: I can dance like a bear.
Q: Bạn nhảy múa như thế nào?
A: Tôi có thể nhảy múa như một con gấu.
Q: Can you climb?
A: Yes, I can climb.
Q: Bạn có thể leo không?
A: Có, tôi có thể leo.
Q: What do you climb like?
A: I can climb like a monkey.
Q: Bạn leo như thế nào?
A: Tôi có thể leo như một con khỉ.
Q: Can you fart?
A: Yes, I can fart.
Q: Bạn có thể địt không?
A: Có, tôi có thể địt.
Q: What do you fart like?
A: I can fart like a skunk.
Q: Bạn địt như thế nào?
A: Tôi có thể địt như một con chồn.
Q: Can you clap?
A: Yes, I can clap.
Q: Bạn có thể vỗ tay không?
A: Có, tôi có thể vỗ tay.
Q: What do you clap like?
A: I can clap like a seal.
Q: Bạn vỗ tay như thế nào?
A: Tôi có thể vỗ tay như một con hải cẩu.
Q: Can you swim?
A: Yes, I can swim.
Q: Bạn có thể bơi không?
A: Có, tôi có thể bơi.
Q: What do you swim like?
A: I can swim like a fish.
Q: Bạn bơi như thế nào?
A: Tôi có thể bơi như một con cá.
COMMANDS
You can walk.
You can walk like a cat.
You can stomp.
You can stomp like an elephant.
You can waddle.
You can waddle like a duck.
You can stand.
You can stand like a flamingo.
You can run.
You can run like a cheetah.
You can jump.
You can jump like a kangaroo.
You can hop.
You can hop like a rabbit.
You can fly.
You can fly like a butterfly.
You can dance.
You can dance like a bear.
You can climb.
You can climb like a monkey.
You can fart.
You can fart like a skunk.
You can clap.
You can clap like a seal.
You can swim.
You can swim like a fish.
VOCABULARY
Bee - Con ong
Cat - Con mèo
Rooster - Gà trống
Cow - Con bò
Dog - Con chó
Duck - Con vịt
Frog - Con ếch
Horse - Con ngựa
Lion - Sư tử
Mouse - Con chuột
Pig - Con lợn
Pigeon - Chim bồ câu
Sheep - Con cừu
Snake - Con rắn
Tiger - Hổ
QUESTIONS
Q: What sound does a bee make?
A: A bee makes a buzz sound.
Q: Con ong phát ra âm thanh gì?
A: Con ong phát ra tiếng vo ve.
Q: What is your favorite animal?
A: My favorite animal is a cat.
Q: Động vật nào là động vật bạn thích nhất?
A: Động vật tôi thích nhất là con mèo.
Q: What sound does a rooster make?
A: A rooster makes a cock-a-doodle-doo sound.
Q: Gà trống phát ra âm thanh gì?
A: Gà trống phát ra tiếng "ó o".
Q: Do you have a cow on your farm?
A: Yes, we have one cow.
Q: Bạn có con bò nào trên trang trại của bạn không?
A: Có, chúng tôi có một con bò.
Q: What sound does a dog make?
A: A dog makes a woof sound.
Q: Con chó phát ra âm thanh gì?
A: Con chó phát ra tiếng sủa.
Q: Do you like ducks?
A: Yes, I like ducks because they are funny.
Q: Bạn có thích vịt không?
A: Có, tôi thích vịt vì chúng rất hài hước.
Q: What sound does a frog make?
A: A frog makes a ribbit sound.
Q: Con ếch phát ra âm thanh gì?
A: Con ếch phát ra tiếng "ribbit".
Q: What is your favorite animal sound?
A: My favorite animal sound is a horse's neigh.
Q: Âm thanh động vật nào là âm thanh bạn thích nhất?
A: Âm thanh động vật tôi thích nhất là tiếng ngựa kêu.
Q: What sound does a lion make?
A: A lion makes a roar sound.
Q: Sư tử phát ra âm thanh gì?
A: Sư tử phát ra tiếng gầm.
Q: Do you think mice are cute?
A: Yes, I think mice are cute.
Q: Bạn có nghĩ rằng chuột dễ thương không?
A: Có, tôi nghĩ chuột dễ thương.
Q: What sound does a pig make?
A: A pig makes an oink sound.
Q: Con lợn phát ra âm thanh gì?
A: Con lợn phát ra tiếng "ủn ỉn".
Q: Do you see pigeons in the park?
A: Yes, I often see pigeons in the park.
Q: Bạn có thấy chim bồ câu ở công viên không?
A: Có, tôi thường thấy chim bồ câu ở công viên.
Q: What sound does a sheep make?
A: A sheep makes a baa sound.
Q: Con cừu phát ra âm thanh gì?
A: Con cừu phát ra tiếng "be be".
Q: What sound does a snake make?
A: A snake makes a hiss sound.
Q: Con rắn phát ra âm thanh gì?
A: Con rắn phát ra tiếng "xì".
Q: What sound does a tiger make?
A: A tiger makes a grrr sound.
Q: Hổ phát ra âm thanh gì?
A: Hổ phát ra tiếng "gừ gừ".
COMMANDS
Buzz like a bee!
Meow like a cat!
Cock-a-doodle-doo like a rooster!
Moo like a cow!
Woof like a dog!
Quack like a duck!
Ribbit like a frog!
Neigh like a horse!
Roar like a lion!
Squeak like a mouse!
Oink like a pig!
Coo like a pigeon!
Baa like a sheep!
Hiss like a snake!
Grrr like a tiger!
VOCABULARY
Sun - Mặt trời
Eyes - Mắt
Meals - Bữa ăn
Car - Xe hơi
Fingers - Ngón tay
Dice - Xúc xắc
Rainbow - Cầu vồng
Pizza - Bánh pizza
Players - Người chơi
Bowling pins - Pin bowling
QUESTIONS
Q: How many suns are in the sky?
A: There is one sun in the sky.
Q: Có bao nhiêu mặt trời trên bầu trời?
A: Có một mặt trời trên bầu trời.
Q: How many eyes do you have?
A: We have two eyes.
Q: Bạn có bao nhiêu mắt?
A: Chúng ta có hai mắt.
Q: How many meals do we eat in a day?
A: We have three meals: breakfast, lunch, and dinner.
Q: Chúng ta ăn bao nhiêu bữa một ngày?
A: Chúng ta có ba bữa: bữa sáng, bữa trưa và bữa tối.
Q: How many wheels does a car have?
A: A car has four wheels.
Q: Một chiếc xe hơi có bao nhiêu bánh xe?
A: Một chiếc xe hơi có bốn bánh xe.
Q: How many fingers are on one hand?
A: A hand has five fingers.
Q: Một bàn tay có bao nhiêu ngón tay?
A: Một bàn tay có năm ngón tay.
Q: How many faces does a dice have?
A: A dice has six faces.
Q: Một viên xúc xắc có bao nhiêu mặt?
A: Một viên xúc xắc có sáu mặt.
Q: How many colors are in a rainbow?
A: A rainbow has seven different colors.
Q: Cầu vồng có bao nhiêu màu khác nhau?
A: Cầu vồng có bảy màu khác nhau.
Q: How many slices are in a pizza?
A: A pizza has eight slices.
Q: Một cái bánh pizza có bao nhiêu miếng?
A: Một cái bánh pizza có tám miếng.
Q: How many players are on a baseball team?
A: A baseball team has nine players.
Q: Một đội bóng chày có bao nhiêu người chơi?
A: Một đội bóng chày có chín người chơi.
Q: How many bowling pins are there?
A: There are ten bowling pins.
Q: Có bao nhiêu pin bowling?
A: Có mười pin bowling.
Count the sun.
Count your eyes.
Count your meals.
Count the wheels on a car.
Count the fingers on one hand.
Count the faces on a dice.
Count the colors in a rainbow.
Count the slices in a pizza.
Count the players on a baseball team.
Count the bowling pins.