cv2.imread(filename, flag)
flag = 1 : cv2.IMREAD_COLOR
flag = 0 : cv2.IMREAD_GRAYSCALE
flag = -1 : cv2.IMREAD_UNCHANGED
cv2.imshow(window_name, image)
cv2.waitKey(0)
cv2.destroyAllWindows()
cv2.imwrite(filename, image)
filename : tên mới của ảnh cần lưu
image : file ảnh cần lưu
giải thích, dùng hàm imread đọc ảnh vào image rồi dùng hàm imwrite lưu ảnh image thành file ảnh mới có tên là filename
############################################################################################
# hàm resize thay đổi kích thước ảnh
# cv2.resize(src, dsize, dst, fx, fy, interpolation)
# src : file ảnh
# dsize : kích thước ảnh sau khi resize (rộng, cao), nếu không dùng thì gõ None
# fx, fy (optional) : resize theo hệ số, chỉ được dùng dsizre hoặc fxfy, không dùng đồng thời gây lỗi
# interpolation (optional) : nội suy, xem bảng phía dưới
############################################################################################
# Method When to Use Description
# cv2.INTER_AREA Shrinking Minimizes distortion while downscaling.
# cv2.INTER_LINEAR General resizing Balances speed and quality
# cv2.INTER_CUBIC Enlarging Higher quality for upscaling
# cv2.INTER_NEAREST Fast resizing Quick but lower quality
############################################################################################
# Method When to Use Description
# cv2.INTER_AREA Thu nhỏ Giảm thiểu sự biến dạng khi thu nhỏ kích thước.
# cv2.INTER_LINEAR Thay đổi kích thước chung Cân bằng tốc độ và chất lượng
# cv2.INTER_CUBIC Phóng to Chất lượng cao hơn để nâng cấp
# cv2.INTER_NEAREST Thay đổi kích thước nhanh Nhanh nhưng chất lượng thấp hơn
############################################################################################