Phím tắt giao diện Danh Hiệu là phím số 0 (dãy số bên trái bàn phím)
Khi đạt đủ điều kiện yêu cầu, người chơi có thể kích hoạt các loại danh hiệu tương ứng
Danh hiệu sau khi kích hoạt sẽ tăng vĩnh viễn thuộc tính cho nhân vật (không cần bật)
Danh hiệu khi bấm bật sẽ hiển thị bên trên nhân vật (các danh hiệu không được bật vẫn tăng thuộc tính)
Các loại danh hiệu và yêu cầu:
[1] Danh hiệu chuyển sinh 1: sát thương + 3%
[1] Danh hiệu chuyển sinh 2: sát thương + 3%
[1] Danh hiệu chuyển sinh 3: sát thương + 3%
[1] Danh hiệu chuyển sinh 4: sát thương + 3%
[1] Danh hiệu chuyển sinh 5: sát thương + 3%
[1] Danh hiệu chuyển sinh 6: sát thương + 3%
[1] Danh hiệu chuyển sinh 7: sát thương + 3%
[1] Danh hiệu chuyển sinh 8: sát thương + 3%
[1] Danh hiệu chuyển sinh 9: sát thương + 3%
[1] Danh hiệu chuyển sinh 10: sát thương + 3%
[1] Danh hiệu chuyển sinh 11: sát thương + 3%
[1] Danh hiệu chuyển sinh 12: sát thương + 3%
[2] Danh hiệu nhiệm vụ thế giới 1: sinh lực + 2000
[2] Danh hiệu nhiệm vụ thế giới 2: sinh lực + 2000
[2] Danh hiệu nhiệm vụ thế giới 3: sinh lực + 2000
[2] Danh hiệu nhiệm vụ thế giới 4: sinh lực + 2000
[2] Danh hiệu nhiệm vụ thế giới 5: sinh lực + 2000
[2] Danh hiệu nhiệm vụ thế giới 6: sinh lực + 2000
[2] Danh hiệu nhiệm vụ thế giới 7: sinh lực + 2000
[2] Danh hiệu nhiệm vụ thế giới 8: sinh lực + 2000
[3] Danh hiệu công trạng 1: điểm chính xác khi tấn công tăng 10%
[3] Danh hiệu công trạng 2: điểm né tránh khi bị tấn công tăng 5%
[3] Danh hiệu công trạng 3: điểm phòng thủ bạo kích khi bị tấn công tăng 5%
[3] Danh hiệu công trạng 4: điểm bạo kích khi tấn công tăng 10%
[3] Danh hiệu công trạng 5: khuếch đại sát thương gây ra 6%
[3] Danh hiệu công trạng 6: hấp thụ sát thương nhận vào 4%
[4] Danh hiệu hoạt bát 1: phá địch +3%
[4] Danh hiệu hoạt bát 2: phá địch +3%
[4] Danh hiệu hoạt bát 3: phá địch +3%
[4] Danh hiệu hoạt bát 4: phá địch +3%
[4] Danh hiệu hoạt bát 5: phá địch +3%
[5] Danh hiệu nhiệm vụ sư môn: tất cả thuộc tính + 50
(tích lũy hoàn thành 200 nhiệm vụ sư môn kích hoạt danh hiệu)
[6] Danh hiệu nhiệm vụ dã tẩu: hoàn trả 10% ngân lượng khi mua dược phẩm, đạo cụ, di chuyển bằng xa phu
(tích lũy hoàn thành thành 800 nhiệm vụ dã tẩu kích hoạt danh hiệu)
[7] Danh hiệu tham gia phụ bản: tỉ lệ né tránh và bạo kích tối đa + 3%
(hoàn thành 100 phụ bản bất kỳ)
[8] Danh hiệu bang hội: vô cụ + 5%
(bang hội đạt cấp 10)
[9] Danh hiệu Sự Kiện: sinh lực, nội lực + 10%
(nhận thưởng mốc sự kiện sử dụng 100 Lưu Bút)
[10] Danh hiệu VIP 4: tất cả thuộc tính + 10
[10] Danh hiệu VIP 5: tất cả thuộc tính + 10
[10] Danh hiệu VIP 6: tất cả thuộc tính + 10
[10] Danh hiệu VIP 7: tất cả thuộc tính + 10
[10] Danh hiệu VIP 8: tất cả thuộc tính + 10
[10] Danh hiệu VIP 9: tất cả thuộc tính + 10
[10] Danh hiệu VIP 10: tất cả thuộc tính + 10
[10] Danh hiệu VIP 11: tất cả thuộc tính + 10
[11] Danh hiệu Kinh Mạch: không tăng thuộc tính
[12] Danh hiệu Hóa Cảnh: không tăng thuộc tính
[13] Danh hiệu Hiệp Khách Hành 1: tăng sát thương 15%
[13] Danh hiệu Hiệp Khách Hành 2: tăng phá địch 5%, vô cụ 5%