Tổng hợp các loại trang bị ở mỗi cấp độ chuyển sinh
Chuyển sinh 0:
- Bộ Tham Lang 80 (Tàng Kiếm sơ cấp)
- Bộ Tàng Kiếm Tổng Quản 100 (Xem)
- Bộ Môn Phái sơ cấp 50 (Xem)
- Trang bị chế tạo kỹ năng sống
- Trang bị thường rơi từ quái vật
- Nón nhiệm vụ Dã Tẩu 100 (Xem)
Chuyển sinh 1:
- Bộ Môn Phái trung cấp (Xem)
- Bộ Đô Thống (Xem)
- Bộ Tử Quang Các (Xem)
- Áo nhiệm vụ Dã Tẩu (Xem)
Chuyển sinh 2:
- Bộ Tàng Kiếm cao cấp (Xem)
- Bộ Diệu Dương (Xem)
- Quần nhiệm vụ Dã Tẩu (Xem)
Chuyển sinh 3:
- Bộ Môn Phái cao cấp (Xem)
- Bộ Tướng Quân (Xem)
- Bộ Thiên Chi Tướng Quân (Xem)
- Bộ Thiên Chi Tàng Kiếm (Xem)
Chuyển sinh 4:
- Bộ Nguyên Soái (Xem)
- Bộ Cửu Châu (Xem)
- Nón Danh Bộ (Xem)
Chuyển sinh 5:
- Bộ Thiên Chi Nguyên Soái (Xem)
- Bộ Lôi Hổ Tướng Quân (Xem)
- Áo, quần Danh Bộ (Xem)
- Bộ Bạch Kim Viêm Đế (Xem)
Chuyển sinh 6:
- Bộ Tử Quang Viêm Đế (Xem)
- Bộ Thanh Long Tướng Quân (Xem)
Chuyển sinh 7:
- Bộ Lôi Hổ Nguyên Soái (Xem)
- Bộ Thông Thiên (Xem)
Chuyển sinh 8:
- Bộ Long Đằng (Xem)
- Bộ Thanh Long Nguyên Soái (Xem)
- Bộ Hoàng Kim Môn Phái (Xem)
Chuyển sinh 9:
- Bộ Phụng Vũ (Xem)
Chuyển sinh 10:
- Bộ Huyết Sát (Xem)
Chuyển sinh 12:
- Bộ Vô Song Chiến Thần (Xem)
Chuyển sinh 0:
- Bội Tham Lang 80 (Tàng Kiếm sơ cấp)
- Nhẫn Tàng Kiếm Tổng Quản 100 (Xem)
- Nhẫn Môn Phái sơ cấp 50 (Xem)
- Nhẫn, bội Boss Thế Giới
- Nhẫn, bội Tiên Phong 90 (Xem)
- Nhẫn, bội Thái Hư 80 (Xem)
- Nhẫn Cát Tinh Cao Chiếu (tăng may mắn): có tỉ lệ rơi từ quái vật Tinh Anh
Chuyển sinh 1:
- Bội Môn Phái trung cấp (Xem)
- Bội Tử Quang Các (Xem)
Chuyển sinh 2:
- Nhẫn, bội Thái Hư cao cấp (Xem)
- Nhẫn, bội Tàng Kiếm cao cấp (Xem)
- Nhẫn, bội Thiên Nghĩa (Xem)
Chuyển sinh 3:
- Nhẫn Môn Phái cao cấp (Xem)
- Nhẫn, bội Tướng Quân (Xem)
- Nhẫn, bội Thiên Chi Tướng Quân (Xem)
- Nhẫn, bội Thiên Chi Tàng Kiếm (Xem)
- Bội Hằng Nga (Xem)
- Nhẫn nhiệm vụ Dã Tẩu (Xem)
Chuyển sinh 4:
- Nhẫn, bội Nguyên Soái (Xem)
- Nhẫn, bội Cửu Châu (Xem)
- Bội nhiệm vụ Dã Tẩu (Xem)
- Nhẫn, bội Thái Hư Huyền Hoàng (Xem)
Chuyển sinh 5:
- Nhẫn, bội Thiên Chi Nguyên Soái (Xem)
- Nhẫn, bội Lôi Hổ Tướng Quân (Xem)
Chuyển sinh 6:
- Bội Tử Quang Viêm Đế (Xem)
- Nhẫn, bội Thanh Long Tướng Quân (Xem)
- Nhẫn Đông Phương Long Châu (Xem)
- Nhẫn, bội Danh Bộ (Xem)
Chuyển sinh 7:
- Nhẫn, bội Lôi Hổ Nguyên Soái (Xem)
- Nhẫn, bội Thông Thiên (Xem)
- Nhẫn Thiên Địa (Xem)
- Nhẫn, bội Thái Hư Hạo Nguyệt (Xem)
Chuyển sinh 8:
- Bội Long Đằng (Xem)
- Nhẫn, bội Thanh Long Nguyên Soái (Xem)
- Nhẫn Nhật Nguyệt (Xem)
Chuyển sinh 9:
- Bội Phụng Vũ (Xem)
- Nhẫn, bội Hoàng Kim Môn Phái (Xem)
Chuyển sinh 10:
- Nhẫn Vô Cực, Minh Tinh (Xem)
- Bộ Huyết Sát (Xem)
Chuyển sinh 0:
- Vũ khí Tham Lang 100 (Tàng Kiếm sơ cấp)
- Vũ khí Môn Phái sơ cấp 50 (Xem)
- Vũ khí chế tạo Kỹ Năng Sống
- Vũ khí rơi từ quái vật
Chuyển sinh 1:
- Vũ khí Môn Phái trung cấp (Xem)
- Vũ khí Tử Quang Các (Xem)
- Vũ khí Tinh Khắc (Xem)
Chuyển sinh 2:
- Vũ khí Sát Thủ Đường (Xem)
- Vũ khí Thiên Nghĩa (Xem)
Chuyển sinh 3:
- Vũ khí Môn Phái cao cấp (Xem)
- Vũ khí Tuyệt Thế (Xem)
Chuyển sinh 5:
- Vũ khí Phá Quân (Xem)
- Vũ khí Sát Tinh (Xem)
Chuyển sinh 6:
- Vũ khí Tử Quang Viêm Đế (Xem)
- Vũ khí Hoàng Kim Môn Phái (Xem)
Chuyển sinh 7:
- Vũ khí Thông Thiên (Xem)
Chuyển sinh 8:
- Vũ khí Long Đằng (Xem)
- Vũ khí Chiến Cuồng (Xem)
Chuyển sinh 9:
- Vũ khí Phụng Vũ (Xem)
- Vũ khí Sát Thần (Xem)
Chuyển sinh 10:
- Vũ khí Huyết Sát (Xem)
- Vũ khí Trấn Phái (Xem)