1. Xin chào!
Hello!
안녕하세요!
(Annyeonghaseyo!)
您好!
(Nín hǎo!)
2. Anh/chị khỏe không?
How are you?
잘 지내세요?
(Jal jinaeseyo?)
您好吗?
(Nín hǎo ma?)
3. Rất vui được gặp anh/chị!
Nice to meet you!
만나서 반갑습니다!
(Mannaseo bangapseumnida!)
很高兴见到您!
(Hěn gāoxìng jiàn dào nín!)
4. Anh/chị có thể nhắc lại không?
Could you please repeat that?
다시 한 번 말씀해 주세요.
(Dasi han beon malsseumhae juseyo)
您能再说一遍吗?
(Nín néng zài shuō yī biàn ma?)
5. Thật thú vị!
That’s interesting!
재미있네요!
(Jaemi issneyo!)
这很有意思!
(Zhè hěn yǒuyìsi!)
6. Tạm biệt!
Goodbye!
안녕히 가세요!
(Annyeonghi gaseyo!)
再见!
(Zàijiàn!)
7. Hẹn gặp lại!
See you later!
나중에 뵙겠습니다!
(Najung-e boepgetseumnida!)
回头见!
(Huítóu jiàn!)
8. Bảo trọng nhé!
Take care!
조심히 가세요!
(Josimhi gaseyo!)
请保重!
(Qǐng bǎozhòng!)
9. Chúc anh/chị một ngày tốt lành!
Have a nice day!
좋은 하루 보내세요!
(Joeun haru bonaeseyo!)
祝您有个愉快的一天!
(Zhù nín yǒu gè yúkuài de yītiān!)
10. Chắc chắn rồi!
Certainly!
물론입니다!
(Mullonimnida!)
当然可以!
(Dāngrán kěyǐ!)
11. Tất nhiên!
Of course!
물론이죠!
(Mullonijyo!)
没问题!
(Méi wèntí!)
12. Em đồng ý.
I agree with you.
동의합니다.
(Dong-uihamnida.)
我同意您的意见。
(Wǒ tóngyì nín de yìjiàn.)
13. Em không nghĩ vậy.
I don’t think so.
그렇게 생각하지 않습니다.
(Geureohge saenggakaji anseumnida.)
我不这么认为。
(Wǒ bù zhème rènwéi.)
14. Cảm ơn anh/chị!
Thank you!
감사합니다!
(Gamsahamnida!)
谢谢您!
(Xièxiè nín!)
15. Em xin lỗi.
I’m sorry.
죄송합니다.
(Joesonghamnida.)
对不起!
(Duìbuqǐ!)
16. Xin lỗi
(khi cần thu hút sự chú ý).
Excuse me.
실례합니다.
(Sillyehamnida.)
劳驾!
(Láojià!)
17. Lối này
This way
이쪽으로 오세요.
(Ijjeogeuro oseyo.)
这边请。
(Zhè biān qǐng.)
18. Đi thẳng.
Go straight, please.
똑바로 가세요.
(Ttokbaro gaseyo.)
请直走。
(Qǐng zhí zǒu.)
19. Rẽ trái
Turn left, please.
왼쪽으로 가세요.
(Oenjjogeuro gaseyo.)
请向左转。
(Qǐng xiàng zuǒ zhuǎn.)
20. Rẽ phải
Turn right, please.
오른쪽으로 가세요.
(Oreunjjogeuro gaseyo.)
请向右转。
(Qǐng xiàng yòu zhuǎn.)
21. Chào mừng anh/chị đến với khách sạn! Em có thể hỗ trợ gì cho anh/chị?
Welcome to our hotel! How may I assist you?
저희 호텔에 오신 것을 환영합니다! 어떻게 도와드릴까요?
(Jeohui hotel-e osin geos-eul hwan-yeonghamnida! Eotteohge dowadeurilkkayo?)
欢迎光临我们酒店!我可以为您提供什么帮助?
(Huānyíng guānglín wǒmen jiǔdiàn! Wǒ kěyǐ wèi nín tígōng shénme bāngzhù?)
22. Chào buổi sáng/chiều/tối, thưa anh/chị.
Good morning/afternoon/evening, sir/ma’am.
좋은 아침/오후/저녁입니다, 손님.
(Joeun chim/ohu/jeonyeogimnida, sonnim.)
早上好/下午好/晚上好,先生/女士。
(Zǎoshang hǎo/xiàwǔ hǎo/wǎnshàng hǎo, xiānshēng/nǚshì.)
23. Em có thể mời anh/chị một ly nước mát trong khi làm thủ tục nhận phòng không?
May I offer you a refreshing drink while you check in?
체크인 하시는 동안 시원한 음료를 드릴까요?
(Chekeu-in hasineun dongan siwonhan eumryoreul deurilkkayo?)
在您办理入住时,我可以为您提供一杯清凉饮品吗?
(Zài nín bànlǐ rùzhù shí, wǒ kěyǐ wèi nín tígōng yī bēi qīngliáng yǐnpǐn ma?)
24. Xin phép em giúp anh/chị mang hành lý.
Please allow me to assist you with your luggage.
짐을 도와드리겠습니다.
(Jimeul dowadeurigesseumnida.)
请让我帮您提行李。
(Qǐng ràng wǒ bāng nín tí xíngli.)
25. Nếu anh/chị cần thêm bất kỳ dịch vụ nào, xin đừng ngần ngại cho chúng em biết.
If you need any additional services, feel free to let us know.
추가 서비스가 필요하시면 언제든 말씀해 주세요.
(Chuga seobiseuga pil-yohasimyeon eonjedun malsseumhae juseyo.)
如果您需要任何额外的服务,请随时告知我们。
(Rúguǒ nín xūyào rènhé éwài de fúwù, qǐng suíshí gàozhī wǒmen.)
26. Quý khách muốn dùng bữa tại phòng hay tại nhà hàng của chúng em?
Would you prefer dining in your room or at our restaurant?
객실에서 식사하시겠습니까, 아니면 저희 레스토랑에서 하시겠습니까?
(Geksil-eseo siksahasigessseubnikka, animyeon jeohui reseutorang-eseo hasigessseubnikka?)
您想在房间用餐,还是在我们的餐厅用餐?
(Nín xiǎng zài fángjiān yòngcān, háishì zài wǒmen de cāntīng yòngcān?)
27. Anh/chị có muốn đặt bàn ăn tối không?
Would you like to make a reservation for dinner?
저녁 식사 예약을 도와드릴까요? (Jeonyeok siksa yeyag-eul dowadeurilkkayo?)
您需要为晚餐预订座位吗?
(Nín xūyào wèi wǎncān yùdìng zuòwèi ma?)
28. Em có thể sắp xếp một chiếc taxi cho anh/chị không?
May I arrange a taxi for you?
택시를 불러드릴까요?
(Taeksireul bulleodeurilkkayo?)
需要我为您叫辆出租车吗?
(Xūyào wǒ wèi nín jiào liàng chūzūchē ma?)
29. Hy vọng quý anh/chị đã có một kỳ nghỉ vui vẻ. Chúc anh/chị thượng lộ bình an!
I hope you enjoyed your stay with us. Have a safe journey ahead!
저희 호텔에서 즐거운 시간 되셨기를 바랍니다. 안전한 여행 되세요!
(Jeohui hotel-eseo jeulgeoun sigan doesyeossgireul baramnida. Anjeonhan yeohaeng doeseyo!)
希望您在我们酒店住得愉快,祝您旅途平安!
(Xīwàng nín zài wǒmen jiǔdiàn zhù de yúkuài, zhù nín lǚtú píng'ān!)
30. Cảm ơn anh/chị đã chọn ở lại với chúng em. Hy vọng sẽ sớm được gặp lại.
Thank you for choosing to stay with us. We hope to see you again soon.
저희 호텔을 선택해 주셔서 감사합니다. 곧 다시 뵙기를 바랍니다. (Jeohui hotel-eul seontaekhae jusyeoseo gamsahamnida. Got dasi boepgireul baramnida.)
感谢您选择入住我们酒店,期待再次见到您!
(Gǎnxiè nín xuǎnzé rùzhù wǒmen jiǔdiàn, qīdài zàicì jiàndào nín!)
31. Nếu quý khách có phản hồi hoặc đề xuất nào, chúng em sẽ sẵn sàng lắng nghe.
If you have any feedback or suggestions, we would love to hear them.
의견이나 제안이 있으시면 언제든 말씀해 주세요.
(Uigyeon-ina je-an-i iss-eusimyeon eonjedun malsseumhae juseyo.)
如果您有任何反馈或建议,我们非常乐意聆听。
(Rúguǒ nín yǒu rènhé fǎnkuì huò jiànyì, wǒmen fēicháng lèyì língtīng.)
32. Anh/chị có yêu cầu đặc biệt gì cho món ăn không?
Do you have any special requests for your dish?
음식에 특별한 요청 사항이 있으신가요?
(Eumsig-e teugbyeolhan yocheong sahangi isseusingayo?)
您对这道菜有任何特别要求吗?
(Nín duì zhè dào cài yǒu rènhé tèbié yāoqiú ma?)
33. Em rất vui khi nghe điều đó
I'm happy to hear that.
그렇게 말씀해 주시니 기쁩니다. (Geuleohge malsseumhae jusini gippeumnida.)
很高兴听您这么说。
(Hěn gāoxìng tīng nín zhème shuō.)
34. Anh/chị vui lòng quay lại sau….phút nữa, cảm ơn ạ.
Please, come back in .... minutes, thank you.
...분 후에 다시 와 주시겠어요? 감사합니다.
(...bun hue dasi wa jusigesseoyo? Gamsahamnida.)
请您...分钟后再回来,谢谢。
(Qǐng nín ... fēnzhōng hòu zài huílái, xièxiè.)
35. Mời anh/chị ngồi, chúng em sẽ mang đến cho anh/chị.
Please take a seat and we'll bring it to you.
자리에 앉아 계시면 가져다 드리겠습니다.
(Jarie anja gyesimyeon gajyeoda deurigesseumnida.)
请坐下,我们会把它带给您。
(Qǐng zuò xià, wǒmen huì bǎ tā dài gěi nín.)
36. Anh/chị vui lòng đợi trong vài phút ạ.
Could you wait for a few minutes, please?
잠시만 기다려 주시겠어요?
(Jamsiman gidaryeo jusigesseoyo?)
您可以稍等几分钟吗?
(Nín kěyǐ shāo děng jǐ fēnzhōng ma?)
37. Món ăn của anh/chị sẽ có trong vài phút ạ.
Your order will be ready in a few minutes.
주문하신 음식은 몇 분 안에 준비됩니다.
(Jumunhasin eumsig-eun myeot bun an-e junbidoemnida.)
您的餐点几分钟内就会准备好。 (Nín de cāndiǎn jǐ fēnzhōng nèi jiù huì zhǔnbèi hǎo.)
38. Anh/chị vui lòng xem qua thực đơn ạ.
Please take a look at the menu.
메뉴를 확인해 보세요.
(Menyureul hwaginhae boseyo.)
请查看菜单。
(Qǐng chákàn càidān.)
39. Vui lòng cho em biết nếu anh/chị bị dị ứng với bất kỳ loại thực phẩm nào.
Please let us know if you have any food allergies.
음식 알레르기가 있으시면 말씀해 주세요.
(Eumsig allereugi-ga isseusimyeon malsseumhae juseyo.)
如果您有任何食物过敏,请告知我们。
(Rúguǒ nín yǒu rènhé shíwù guòmǐn, qǐng gàozhī wǒmen.)
40. Chúc anh/ chị ăn ngon miệng
Enjoy your meal!
맛있게 드세요!
(Masitge deuseyo!)
请慢用!
(Qǐng mànyòng!)