Nissan Navara là chiếc bán tải “bí ẩn” nhất tại thị trường Việt Nam hiện nay. Bởi vì, Nissan không cung cấp các thông tin về doanh số. Điều đó, phần nào giảm sự chú ý, cạnh tranh của các đối thủ như Toyota Hilux, Ford Ranger, xe Colorado… Tuy nhiên, theo nhiều chuyên gia thì Navara đang là 1 trong những chiếc bán tải khá được ưa chuộng và sử dụng nhiều hiện nay. Cùng xem qua giá xe Nissan Navara mới nhất 2023 nhé.
>> Tìm hiểu thêm:
Nissan Navara là dòng xe bán tải cỡ trung (Mid-size pickup truck) khá nổi tiếng của hãng xe Nissan Nhật Bản. Nissan Navara ra đời lần đầu năm 1997 và đến nay đang ở thế hệ thứ 3.
Navara lấy tên vùng Navarre phía bắc Tây Ban Nha, và tại châu Âu Navara được sản xuất tại nhà máy Nissan ở Barcelona. Tại một số thị trường, Navara còn có tên khác là Nissan Frontier, NP300, Fiera, Terrano, Winner... Nó cũng chia sẻ nền tảng với Renault Alaskan, Suzuki Equator, Dongfeng/ZNA Rich, Peugeot Pick-Up và Mercedes Benz X-Class
Nhìn chung thiết kế trên phiên bản EL Premium vẫn giữ được nét nam tính đặc trưng của Navara, cộng thêm gói trang bị nâng cấp thì nay chiếc bán tải Nhật Bản càng trở nên hầm hố và bắt mắt hơn.
Phần đầu xe được trang bị cụm đèn pha halogen thấu kính lớn nhằm nâng cao hiệu quả chiếu sáng.
Lưới tản nhiệt mạ crôm mang lại cảm giác trẻ trung, sang trọng và cuốn hút. Cản trước được tái thiết kế bằng một tấm nhựa tổng hợp với những đường dập nổi bao trọn từ phần biển số tràn sang 2 bên hông gần với đèn sương mù, giúp xe trông thể thao hơn hẳn.
Hai bên hông được bổ sung thêm bộ tem Premium nhằm phân biệt với phiên bản thường. Mâm xe hợp kim 16-inch 6 chấu vẫn được giữ nguyên, tay nắm cửa mạ crom, gương chiếu hậu chỉnh/gập điện tích hợp xi nhan báo rẽ, phần hốc bánh xe cao giúp chiếc xe di chuyển linh hoạt hơn trên nhiều dạng địa hình khác nhau và trông ngầu hơn đối với một mẫu xe địa hình thực thụ.
Navara EL có kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lượt đạt 5.255 x 1.850 x 1.795 (mm), chiều dài cơ sở 3.150 (mm) cùng khoảng sáng gầm xe 225 (mm). Phần thùng phía sau chiều Dài x Rộng x Cao lần lượt là 1.475 x 1.485 x 470 (mm) cho khả năng chở hàng khá thoải mái trong những chuyến dã ngoại xa cùng gia đình.
Bên trong, ghế ngồi được bọc nỉ với ghế lái chỉnh cơ 6 hướng và ghế phụ điều chỉnh 4 hướng. Chất liệu ghế nỉ có thể xem là một nhược điểm khi trời nắng sẽ cho cảm giác khá nóng khi vừa bước vào xe, hơn nữa tone màu sáng sẽ cần phải giữ vệ sinh thường xuyên vì rất dễ bị bám bẩn. Trên biến thể cao nhất VL sẽ là ghế da, ghế lái chỉnh điện 8 hướng và ghế phụ 4 hượng
Hàng ghế phía sau được thiết kế rộng rãi, khoảng để chân thoải mái, khoảng cách với trần xe tương đối dư dả với những người có chiều cao tầm 1m8. Tuy nhiên, xe chỉ có 2 tựa đầu nên nếu "full tải" thì hành khách thứ ba sẽ ít nhiều bị mỏi khi đi xa.
Bảng tablo được thiết kế đơn giản theo lối đối xứng. Hệ thống giải trí ở bản Premium R được nâng cấp khi màn hình LCD nhỏ ở phiên bản thường nay được nâng cấp bằng một màn hình LCD cảm ứng, các phím điều khiển giải trí được bố trí xung quanh giúp cho việc tương tác với các thiết bị trở nên dễ dàng hơn và đem lại cái nhìn hiện đại hơn cho chiếc xe, cụm 6 loa cho khả năng hỗ trợ nghe nhạc MP3, Radio AM/FM cùng kết nối AUX/USB và đầu CD.
Đặc điểm
Nissan Navara VL PREMIUM R
Nissan Navara EL PREMIUM R
Nissan NP300 Navara E
Nissan NP300 Navara SL
Dáng xe
bán tải
bán tải
bán tải
bán tải
Số chỗ ngồi
5
5
5
5
Số cửa sổ
4.00
4.00
4.00
4.00
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Dung tích động cơ
2.50L
2.50L
2.50L
2.50L
Công suất cực đại
188.00 mã lực , tại 3600.00 vòng/phút
161.00 mã lực , tại 3600.00 vòng/phút
161.00 mã lực , tại 3600.00 vòng/phút
188.00 mã lực , tại 3600.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
450.00 Nm , tại 2000 vòng/phút
403.00 Nm , tại 2000 vòng/phút
403.00 Nm , tại 2000 vòng/phút
450.00 Nm , tại 2000 vòng/phút
Hộp số
7.00 cấp
7.00 cấp
6.00 cấp
6.00 cấp
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Mức tiêu hao nhiên liệu
7.55l/100km
0.00l/100km
0.00l/100km
0.00l/100km
Điều hòa
Tự động hai vùng
Điều hòa
Chỉnh cơ đơn vùng
Điều hòa
chỉnh tay vùng
Điều hòa
chỉnh tay vùng
Số lượng túi khí
02 túi khí
02 túi khí
02 túi khí
02 túi khí
Giá xe Nissan Navara mới nhất
Phiên bản xe
Giá xe Nissan Navara (Triệu VNĐ)
Khuyến mãi
Giá lăn bánh (Triệu VNĐ)
Nissan NAVARA E
625
Liên hệ
641
Nissan NAVARA EL
669
Liên hệ
686
Nissan NAVARA SL
725
Liên hệ
743
Nissan NAVARA VL
815
Liên hệ
834
Nissan NAVARA PREMIUM R (EL)
669
Liên hệ
686
Nissan NAVARA PREMIUM R (VL)
815
Liên hệ
834
Bảng giá xe bán tải Nissan Navara so với phiên bản 2018 không khác biệt đáng kể. Chính vì vậy người dùng nên lựa chọn phiên bản 2020 với những nâng cấp mới về nội thất và động cơ.
Nissan Navara có 6 phiên bản và cũng có 6 màu ngoại thất:
Màu vàng
Màu nâu
Màu trắng
Màu xanh
Màu bạc
Màu xám
Bạn hãy chuẩn bị giấy tờ để làm hồ sơ vay mua xe theo bảng sau để tiết kiệm thời gian và được giải ngân sớm nhất
Trên đây là những thông tin về giá xe Nissan Navara, hy vọng những thông tin trên giúp bạn hiểu thêm về dòng xe này và đưa ra sự lựa chọn phù hợp.
Nguồn: https://thegioixexanh.com/gia-xe-nissan-navara/
#thegioixexanh #gia xe #giaxeoto #nissan #navara