HỌC KỲ 1 - NĂM HỌC: 2026 - 2027
STT 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9, 12:
STT 1- 010100440009-16DHHH09-Thí nghiệm Hóa hữu cơ
STT 2- 010100440006-16DHHH06-Thí nghiệm Hóa hữu cơ
STT 3-010100440020-16DHHH09-Thí nghiệm Hóa hữu cơ
STT 4-010100440023-16DHHH06-Thí nghiệm Hóa hữu cơ
STT 5-010100440008-16DHHH08-Thí nghiệm Hóa hữu cơ
STT 8-010100440022-16DHHH07-Thí nghiệm Hóa hữu cơ
STT 9-010100440010-16DHHH10-Thí nghiệm Hóa hữu cơ
STT 12-010100440024-16DHHH05-Thí nghiệm Hóa hữu cơ
2. Kế hoạch lên lớp
STT 1- 010100440009-16DHHH09-Thí nghiệm Hóa hữu cơ
STT 2- 010100440006-16DHHH06-Thí nghiệm Hóa hữu cơ
STT 3-010100440020-16DHHH09-Thí nghiệm Hóa hữu cơ
STT 4-010100440023-16DHHH06-Thí nghiệm Hóa hữu cơ
STT 5-010100440008-16DHHH08-Thí nghiệm Hóa hữu cơ
STT 8-010100440022-16DHHH07-Thí nghiệm Hóa hữu cơ
STT 9-010100440010-16DHHH10-Thí nghiệm Hóa hữu cơ
STT 12-010100440024-16DHHH05-Thí nghiệm Hóa hữu cơ
3. Biên bản thống nhất nội dung giảng dạy
4. Tài liệu, giáo trình bài giảng
4.1. Sách, giáo trình chính
[1] Nguyễn Thị Hồng Anh, Phan Thị Thanh Diệu, Lê Thúy Nhung, Thực hành Hóa hữu cơ, Khoa Công Nghệ Hóa Học – Trường Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm Tp.HCM, 2022.
4.2. Tài liệu tham khảo
[1] Trần Đức Mạnh, Đỗ Thị Thùy Vân, Trần Thì Ngọc Bích, Phan Thảo Thơ, Nguyễn Trần Nguyên, Nguyễn Văn Din, Giáo trình Thực hành Hóa hữu cơ, NXB. Đà Nẵng, 2023.
[2] Phạm Văn Khang, Nguyễn Thị Thanh Hương, Thực tập Hóa học hữu cơ, NXB. Đại Học Thái Nguyên, 2022.
5. Danh sánh sinh viên
STT 1- 010100440009-16DHHH09-Thí nghiệm Hóa hữu cơ
STT 2- 010100440006-16DHHH06-Thí nghiệm Hóa hữu cơ
STT 3-010100440020-16DHHH09-Thí nghiệm Hóa hữu cơ
STT 4-010100440023-16DHHH06-Thí nghiệm Hóa hữu cơ
STT 5-010100440008-16DHHH08-Thí nghiệm Hóa hữu cơ
STT 8-010100440022-16DHHH07-Thí nghiệm Hóa hữu cơ
STT 9-010100440010-16DHHH10-Thí nghiệm Hóa hữu cơ
STT 12-010100440024-16DHHH05-Thí nghiệm Hóa hữu cơ
STT 6,10- 031210147101-09CHKTHHUD01-Kỹ thuật phân tách các hợp chất thiên nhiên
3. Biên bản thống nhất nội dung giảng dạy
4. Tài liệu, giáo trình bài giảng
4.1. Sách, giáo trình chính
[1] Mai Hùng Thanh Tùng, Phan Thị Thanh Diệu, Nguyễn Cao Hiền (2019). Giáo trình Các hợp chất thiên nhiên trong mỹ phẩm, Đại học CNTP Tp. HCM.
[2] Raymond Cooper and George Nicola (2015). Natural Products: Chemistry, Sources, Separations and Structures, CRC press 2015, (International Standard Book Number-13: 978-1-4665-6762-7).
4.2. Tài liệu tham khảo
[1] Vương Ngọc Chính (2012). Hương liệu mỹ phẩm, NXB ĐHQG TP.HCM.
[2] Trần Văn Sung, Trịnh Thị Thủy, Nguyễn Thị Hoàng Anh (2011). Các hợp chất thiên nhiên từ một số cây cỏ Việt Nam, NXB Khoa học Tự nhiên và Công nghệ.
[3] Phan Quốc Kinh (2011). Giáo trình các hợp chất thiên nhiên có hoạt tính sinh học, NXB Giáo dục Việt Nam.
[4] Nguyễn Kim Phi Phụng (2007). Phương pháp cô lập Hợp chất hữu cơ, NXB ĐHQG TP.HCM.
STT 7,11- 010110128401-14DHHH03-Các phương pháp tạo nhũ trong Hoá mỹ phẩm
3. Biên bản thống nhất nội dung giảng dạy
4. Tài liệu, giáo trình bài giảng
4.1. Sách, giáo trình chính
[1] Phan Thị Thanh Diệu, Nguyễn Thị Hồng Anh, Các phương pháp tạo nhũ trong Hóa mỹ phẩm, NXB Khoa học Kỹ thuật TP.Hồ Chí Minh, 2025.
[2] Drew Myers, “Surfactant Science & Technology”, 4rd Edition, John Wiley & Sons, 2020.
4.2. Tài liệu tham khảo
[1] Bengt KronBerg, Krister HolmBerg, Björn lindman, Surface Chemistry of Surfactants and Polymers, John Wiley & sons, LTD, 2014.
[2] Lê Thị Hồng Nhan, “Công nghệ chất hoạt động bề mặt” ĐH Quốc gia TP HCM 2012.
[3] Monika Schäfer-Korting and Wolfgang Mehnert, Delivery of Lipophilic Compounds with Lipid Nanoparticles-Applications in Dermatics and for Transdermal Therapy, Lipospheres in Drug Targets and Delivery, CRC Press LLC, 2005.
[4] Fernando Leal-Calderon, Véronique Schmitt, J´erome Bibette, Emulsion Science, Basic Principles, Springer, 2007.
[5] Giancarlo Guglielmini, Novel Emulsifier System for Nano Size Droplets, Raw materials scientific support, Sinerga Spa, 20016 Pero (MI), Italy, 2005.
HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC: 2025 - 2026
STT 2: 010110129201- Học tập theo dự án chuyên ngành mỹ phẩm (14DHHH03)
3. Biên bản thống nhất nội dung giảng dạy
4. Tài liệu, giáo trình bài giảng
4.1. Sách, giáo trình chính
[1] John W. Thomas, Ph. D, A Review of Research on Project-Based Learning, The Autodesk Foundation California, 2000
[2] Joseph S. Krajcik and Phyllis C. Blumenfeld, Project-Based Learning chapter 19, The Cambridge Handbook of the Learning Sciences, 2006
4.2. Tài liệu tham khảo
[1] Ernest W. Flick, Cosmetic and Toiletry Formulations Second Edition Volume 7, the United States of America, 2014
[2] Louis Hồ Tấn Tài, Các sản phẩm tẩy rửa và chăm sóc cá nhân, NXB Dunod, 2003.
[3] Tharwat F. Tadros, Applied Surfactants: Principles and Applications, WILEY-VCH Verlag GmbH & Co. KGaA, Weinheim, 2005
[4] Jiashi J.Tarng and Charles Reich, Advanced Technology/Hair Care, Global Technology, 2006.
[5] Robbins, C.R., in Chemical and Physical Behavior of Human Hair, 4th ed., Robbins, C.R., Ed., Springer-Verlag, New York, 2002, pp. 193–310.
[6] Robbins, C.R., Reich, C., and Patel, A., J. Soc. Cosmet. Chem., 45, 85–94, 1994
4.3. Phần mềm:
STT 3: 010100188607- 16DHSH07-Hóa hữu cơ (CNSH)
3. Biên bản thống nhất nội dung giảng dạy
4. Tài liệu, giáo trình bài giảng
4.1. Sách, giáo trình chính
[1]. Phan Thanh Sơn Nam, Giáo trình Hóa hữu cơ, Đại học quốc gia Tp. HCM, 2011.
4.2. Tài liệu tham khảo
[1]. Lê Minh Trí, Nguyễn Minh Hiền, Giáo trình Hóa hữu cơ, Đại học quốc gia Tp. HCM, 2021.
[2]. Đặng Như Tại, Ngô Thị Thuận, Hóa học hữu cơ tập 1,2, Bộ giáo dục Việt Nam, 2010.
[3]. Phan Thanh Sơn Nam, Bài tập hóa học hữu cơ, Đại học quốc gia Tp. HCM, 2008.
[4]. Nguyễn Kim Phi Phụng, Hóa học hữu cơ : Bài tập - Bài giải, Đại học quốc gia Tp. HCM, 2006.
[5]. Jonathan Clayden, Nick Greeves, and Stuart Warren, Organic Chemistry, Oxford University Press Inc., New York, 2012
4.3. Phần mềm: Biochem
STT 4: 010100188708- 16DHHH08-Hóa hữu cơ (CNHH)
3. Biên bản thống nhất nội dung giảng dạy
4. Tài liệu, giáo trình bài giảng
4.1. Sách, giáo trình chính
[1]. Phan Thanh Sơn Nam, Giáo trình Hóa hữu cơ, Đại học quốc gia Tp. HCM, 2011.
4.2. Tài liệu tham khảo
[1]. Lê Minh Trí, Nguyễn Minh Hiền, Giáo trình Hóa hữu cơ, Đại học quốc gia Tp. HCM, 2021.
[2]. Đặng Như Tại, Ngô Thị Thuận, Hóa học hữu cơ tập 1,2, Bộ giáo dục Việt Nam, 2010.
[3]. Phan Thanh Sơn Nam, Bài tập hóa học hữu cơ, Đại học quốc gia Tp. HCM, 2008.
[4]. Nguyễn Kim Phi Phụng, Hóa học hữu cơ : Bài tập - Bài giải, Đại học quốc gia Tp. HCM, 2006.
[5]. Jonathan Clayden, Nick Greeves, and Stuart Warren, Organic Chemistry, Oxford University Press Inc., New York, 2012
4.3. Phần mềm: Biochem
STT 6, 7: 010110041401&02- 14DHHH03-Thực hành sản xuất các sản phẩm chăm sóc cá nhân
3. Biên bản thống nhất nội dung giảng dạy
4. Tài liệu, giáo trình bài giảng
4.1. Sách, giáo trình chính
[1] Ernest W. Flick, Cosmetic And Toiletry Formulations Second Edition. Volume 7, the United States of America, 2014
[2] Louis Hồ Tấn Tài, Các sản phẩm tẩy rửa và chăm sóc cá nhân, NXB Dunod, 2003.
4.2. Tài liệu tham khảo
[1] Robbins, C.R., Reich, C., and Patel, A., J. Soc. Cosmet. Chem., 45, 85–94, 1994.
[2] K. Holmberg, B. Jonsson, B. Kronberg, B. Lindman: Surfactants and Polymers in Aqueous Solution, 2nd edition, John Wiley & Sons, USA, 2003.
4.3. Phần mềm: Không
STT 8: 010100692002- 14DHHH05-Thực hành tách chiết các hợp chất thiên nhiên
3. Biên bản thống nhất nội dung giảng dạy
4. Tài liệu, giáo trình bài giảng
4.1. Sách, giáo trình chính
[1] Phan Thị Thanh Diệu, Lữ Thị Mộng Thy, Thực hành Tách chiết Hợp chất thiên nhiên, Khoa CNHH, Trường ĐHCN Thực phẩm TP.HCM, 2018.
4.2. Tài liệu tham khảo
[1] Raymond Cooper and George Nicola, Natural Products: Chemistry, Sources, Separations and Structures, CRC press 2015, (International Standard Book Number-13: 978-1-4665-6762-7), 2015.
[2] Particia K.Farris, Cosmeceuticals and cosmetic practice, John Wiley & Sons, 2014.
[3] Vương Ngọc Chính, Hương liệu mỹ phẩm, NXB ĐHQG TP.HCM, 2012.
[4] Trần Văn Sung, Trịnh Thị Thủy, Nguyễn Thị Hoàng Anh, Các hợp chất thiên nhiên từ một số cây cỏ Việt Nam, NXB Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2011.
[5] Phan Quốc Kinh, Giáo trình các hợp chất thiên nhiên có hoạt tính sinh học, NXB Giáo dục Việt Nam, 2011.
[6] Nguyễn Kim Phi Phụng, Phương pháp cô lập Hợp chất hữu cơ, NXB ĐHQG TP.HCM, 2007.
[7] Lê Ngọc Thạch, Tinh dầu, NXB ĐHQG TP.HCM, 2003.
4.3. Phần mềm: Không
HỌC KỲ 1 - NĂM HỌC: 2025 - 2026
STT 0: 010110192902- 16DHTP02-Hóa hữu cơ (CNTP)
3. Biên bản thống nhất nội dung giảng dạy
4. Tài liệu, giáo trình bài giảng
4.1. Sách, giáo trình chính
[1]. Phan Thanh Sơn Nam, Giáo trình Hóa hữu cơ, Đại học quốc gia Tp. HCM, 2011.
4.2. Tài liệu tham khảo
[1]. Lê Minh Trí, Nguyễn Minh Hiền, Giáo trình Hóa hữu cơ, Đại học quốc gia Tp. HCM, 2021.
[2]. Đặng Như Tại, Ngô Thị Thuận, Hóa học hữu cơ tập 1,2, Bộ giáo dục Việt Nam, 2010.
[3]. Phan Thanh Sơn Nam, Bài tập hóa học hữu cơ, Đại học quốc gia Tp. HCM, 2008.
[4]. Nguyễn Kim Phi Phụng, Hóa học hữu cơ : Bài tập - Bài giải, Đại học quốc gia Tp. HCM, 2006.
[5]. Jonathan Clayden, Nick Greeves, and Stuart Warren, Organic Chemistry, Oxford University Press Inc., New York, 2012
4.3. Phần mềm: Biochem
5. Danh sánh sinh viên
STT 1: 010100440001-15DHHH01-Thí nghiệm Hóa hữu cơ
3. Biên bản thống nhất nội dung giảng dạy
4. Tài liệu, giáo trình bài giảng
4.1. Sách, giáo trình chính
[1] Nguyễn Thị Hồng Anh, Phan Thị Thanh Diệu, Lê Thúy Nhung, Thực hành Hóa hữu cơ, Khoa Công Nghệ Hóa Học – Trường Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm Tp.HCM, 2022.
4.2. Tài liệu tham khảo
[1] Trần Đức Mạnh, Đỗ Thị Thùy Vân, Trần Thì Ngọc Bích, Phan Thảo Thơ, Nguyễn Trần Nguyên, Nguyễn Văn Din, Giáo trình Thực hành Hóa hữu cơ, NXB. Đà Nẵng, 2023.
[2] Phạm Văn Khang, Nguyễn Thị Thanh Hương, Thực tập Hóa học hữu cơ, NXB. Đại Học Thái Nguyên, 2022.
STT 2: 010100440010-15DHHH01-Thí nghiệm Hóa hữu cơ
3. Biên bản thống nhất nội dung giảng dạy
4. Tài liệu, giáo trình bài giảng
4.1. Sách, giáo trình chính
[1] Nguyễn Thị Hồng Anh, Phan Thị Thanh Diệu, Lê Thúy Nhung, Thực hành Hóa hữu cơ, Khoa Công Nghệ Hóa Học – Trường Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm Tp.HCM, 2022.
4.2. Tài liệu tham khảo
[1] Trần Đức Mạnh, Đỗ Thị Thùy Vân, Trần Thì Ngọc Bích, Phan Thảo Thơ, Nguyễn Trần Nguyên, Nguyễn Văn Din, Giáo trình Thực hành Hóa hữu cơ, NXB. Đà Nẵng, 2023.
[2] Phạm Văn Khang, Nguyễn Thị Thanh Hương, Thực tập Hóa học hữu cơ, NXB. Đại Học Thái Nguyên, 2022.
STT 3, 5: 010110032101-13DHHH03-Công nghệ sản xuất chất tẩy rửa gia dụng
3. Biên bản thống nhất nội dung giảng dạy
4. Tài liệu, giáo trình bài giảng
4.1. Sách, giáo trình chính
[1] Louis Hồ Tấn Tài, Các sản phẩm tẩy rửa và chăm sóc cá nhân, NXB Dunod, 2003.
[2] Drew Myers, “Surfactant Science & Technology”, 4rd edition, John Wiley & Sons, 2020.
4.2. Tài liệu tham khảo
[1] Lê Thị Hồng Nhan, Công nghệ chất hoạt động bề mặt, Trường Đại Học Bách Khoa TP. HCM, 2012.
[2] Vương Ngọc Chính, Hương liệu Mỹ phẩm, NXB Đại Học Quốc gia TP. HCM, 2007.
[3] Tharwat F. Tadros, Applied Surfactants: Principles and Applications, Wiley-VCH Verlag GmbH & Co. KGaA, 2, 2005.
[4] Peter S Piispanen, Synthesis and Characterization of Surfactants Based on Natural Product, Stockholm, 2002.
[5] Trần Kim Qui, Tổng hợp các chất hoạt động bề mặt, NXB Tổng hợp TP. HCM, 1989.
[6] Nguyễn Quốc Tín, Xà phòng và các chất tẩy giặt tổng hợp, NXB Khoa học kỹ thuật, 1984.
STT 5, 6: 010110193520-16DHHH12-Thí nghiệm hóa đại cương 1
1. Đề cương chi tiết
2. Kế hoạch lên lớp
3. Biên bản thống nhất nội dung giảng dạy
4. Tài liệu, giáo trình bài giảng
4.1. Sách, giáo trình chính
[1] Louis Hồ Tấn Tài, Các sản phẩm tẩy rửa và chăm sóc cá nhân, NXB Dunod, 2003.
[2] Drew Myers, “Surfactant Science & Technology”, 4rd edition, John Wiley & Sons, 2020.
4.2. Tài liệu tham khảo
[1] Lê Thị Hồng Nhan, Công nghệ chất hoạt động bề mặt, Trường Đại Học Bách Khoa TP. HCM, 2012.
[2] Vương Ngọc Chính, Hương liệu Mỹ phẩm, NXB Đại Học Quốc gia TP. HCM, 2007.
[3] Tharwat F. Tadros, Applied Surfactants: Principles and Applications, Wiley-VCH Verlag GmbH & Co. KGaA, 2, 2005.
[4] Peter S Piispanen, Synthesis and Characterization of Surfactants Based on Natural Product, Stockholm, 2002.
[5] Trần Kim Qui, Tổng hợp các chất hoạt động bề mặt, NXB Tổng hợp TP. HCM, 1989.
[6] Nguyễn Quốc Tín, Xà phòng và các chất tẩy giặt tổng hợp, NXB Khoa học kỹ thuật, 1984.
5. Danh sánh sinh viên
STT 4, 6: 010110128401-13DHHH03-Các phương pháp tạo nhũ trong Hoá mỹ phẩm
3. Biên bản thống nhất nội dung giảng dạy
4. Tài liệu, giáo trình bài giảng
4.1. Sách, giáo trình chính
[1] Phan Thị Thanh Diệu, Nguyễn Thị Hồng Anh, Các phương pháp tạo nhũ trong Hóa mỹ phẩm, NXB Khoa học Kỹ thuật TP.Hồ Chí Minh, 2025.
[2] Drew Myers, “Surfactant Science & Technology”, 4rd Edition, John Wiley & Sons, 2020.
4.2. Tài liệu tham khảo
[1] Bengt KronBerg, Krister HolmBerg, Björn lindman, Surface Chemistry of Surfactants and Polymers, John Wiley & sons, LTD, 2014.
[2] Lê Thị Hồng Nhan, “Công nghệ chất hoạt động bề mặt” ĐH Quốc gia TP HCM 2012.
[3] Monika Schäfer-Korting and Wolfgang Mehnert, Delivery of Lipophilic Compounds with Lipid Nanoparticles-Applications in Dermatics and for Transdermal Therapy, Lipospheres in Drug Targets and Delivery, CRC Press LLC, 2005.
[4] Fernando Leal-Calderon, Véronique Schmitt, J´erome Bibette, Emulsion Science, Basic Principles, Springer, 2007.
[5] Giancarlo Guglielmini, Novel Emulsifier System for Nano Size Droplets, Raw materials scientific support, Sinerga Spa, 20016 Pero (MI), Italy, 2005.
STT 7: 010100695801-13DHHH03-Thực hành sản xuất các sản phẩm trang điểm
3. Biên bản thống nhất nội dung giảng dạy
4. Tài liệu, giáo trình bài giảng
4.1. Sách, giáo trình chính
[1] Phan Thị Thanh Diệu, Lê Thúy Nhung, Thực hành sản xuất các sản phẩm trang điểm, Đại học Công thương Tp.HCM, 2025.
[2] Ernest W. Flick, Cosmetic and Toiletry Formulation, Noyes Publication, Volume 1-8, 1989-2001.
4.2. Tài liệu tham khảo
[1] Anh Thư, Thư Giang, Tự làm mỹ phẩm, NXB Thế giới, 2017.
[2] Hiroshi Iwata, Kunio Shimada, Formulas, Ingredients and Production of Cosmetics, Springer, DOI 10.1007/978-4-431-54061-8, 2013.
[3] Vương Ngọc Chính, Hương liệu mỹ phẩm, NXB ĐHQG TP.HCM, 2012.
[4] H.W.Hibbot, Handbook of cosmetic science, Pergamon Press, 1963.
[5] Louis Hồ Tấn Tài, Các sản phẩm tẩy rửa và chăm sóc cá nhân, NXB UNOD, 2003.
[6] W.W.Myddlecton, Cosmetic materials, New York, 1963.
STT 8: 0101101304011-13DHHH03-Thực hành sản xuất chất tẩy rửa gia dụng
3. Biên bản thống nhất nội dung giảng dạy
4. Tài liệu, giáo trình bài giảng
4.1. Sách, giáo trình chính
[1] Phan Thị Thanh Diệu, Nguyễn Thị Hồng Anh, Lữ Thị Mộng Thy, Giáo trình Thực hành Sản xuất Chất tẩy rửa, Trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM.
[2] Drew Myers, “Surfactant Science & Technology”, 4rd edition, John Wiley & Sons, 2020.
4.2. Tài liệu tham khảo
[1] Louis Hồ Tấn Tài, Các sản phẩm tẩy rửa và chăm sóc cá nhân, NXB Dunod, 2003.
[2] Vương Ngọc Chính, Hương liệu Mỹ Phẩm, NXB Đại Học Quốc gia TP. HCM, 2007.
[3] Peter S Piispanen, Synthesis and Characterization of Surfactants Based on Natural Product, Stockholm, 2002.