装置
そうち
Lắp đặt
占める
しめる
Chiếm, *** gồm
削除
さくじょ
Lược bỏ, xoá
焦点
しょうてん
Tiêu điểm
略する
りゃくする
Lược bỏ
導く
みちびく
Hướng dẫn, dẫn đầu
扱う
あつかう
Đối xử, đưa vào áp dụng
積極的
せっきょくてき
Tích cực
抵抗
ていこう
Đề kháng
肩
かた
vai
仮採⽤
かりさいよう
Nét đặc sắc quốc tế
国際⾊
こくさいしょく
Các nước khác
低価格
ていかかく
Giá thấp, giảm giá
⾶び越える
とびこえる
Bay bụt qua
散らかる
ちらかる
Lộn xộn
⾒渡す
みわたす
Nhìn *** quát
落ち込む
おちこむ
Suy sụp
避難
ひなん
Lánh nạn
逃避
とうひ
Né tránh
退場
たいじょう
Rời khỏi (hội trường, sàn
đấu)
握る
にぎる
Nắm, bắt
挟む
はさむ
Kẹp vào, chèn vào
得る
うる、える
Có thể
込める
こめる
Bao gồm
抱く
だく
Ôm
抱える
かかえる
Ôm
改正
かいせい
Sửa đổi, chỉnh sửa
改造
かいぞう
Cải tạo
転換
てんかん
Chuyển đổi
変換
へんかん
Biến đổi
好調
こうちょう
Tiến triển tốt
夢中
むちゅう
say sưa; say mê
頑固
がんこ
Cứng đầu
強引
ごういん
cưỡng bức; bắt buộc
ごろごろ
ぶらぶら
ゆらゆら
うろうろ
⽇中
にっちゅう
乏しい
とぼしい
⽭盾
むじゅん
Mâu thuẫn
問い合わせる
といあわせる
Làm cho kịp/cho đủ
交代
こうたい
giao ca/thay phiên
合同
ごうどう
kết hợp; chung
1. ばかりに ( chỉ vì,chính vì....nguyên nhân dẫn đến kết quae xấu)
お金がないばかりに、夢をあきらめなければなりません
意志が弱いばかりに、友人の言葉に影響されることが多い
2. ばかりは (chỉ riêng--hay đi kèm với これ、それ、あれ、この時、この条件)
そればかりはお許しください
母はいつも厳格な人も、この時ばかりは𠮟らなかった
3. てばかりいると (suốt ngày...dùng để phê phán về một việc lúc nào cũng lặp đi lặp lại trạng thái đó)
彼は寝てばかりいる
食べてばかりいると,太りますよ
4. ばかりでなく。。。も (không những ...mà còn) văn nói dùng だけじゃなくて
漢字が書けないばかりでなく、ひらがなもかけない
このアパートは、暑いばかりでなく、音もうるさい
5. というと。といえば (nếu nhắc đến...)
日本料理といえば、すしや刺身などが大好きです
ベトナム料理というと、フォーが心に浮かぶ
6. かというと (nếu nói là...phía sau thường là phủ định)
この仕事が気に入っているかというと、そうでもない
なぜ/なに/どちら・かというと、この仕事が気に入っているからだ
7. といったら ( nói về thì..ngạc nhiên,thán phục,ngạc nhiên,ngoài mong đợi)
息子の部屋の汚いことといったら、ひどいものだ
その景色のうつくしさといったら、口で言い表せないほどです
8. ないことにはない (không phải là không)
やる気があれば、できないことはない
行きたいことはない、あまり気が進まないんだ
9. ないものでもない ( không hẵn là không được)
この程度の料理なら、作れないものでもない
理由によって、手を貸さないものでもない
10. ことだ (khuyên người khác rằng việc đólaf quan trọng)
n2に合格したければ、一生懸命頑張ることだ
人の悪口は言わないことだ
相互 そうご Tương hỗ, giúp đỡ lẫn nhau
⾟い からい/つらい Đau khổ, cay
景⾊ けしき Cảnh sắc
備える そなえる Chuẩn bị
防災 ぼうさい Phòng chống thiên tai
礼儀 れいぎ Lễ nghi
出世 しゅっせ Thăng tiến
伝統 でんとう Truyền thống
のんびり Thong dong
ぐるぐる Luẩn quẩn
ぐっすり Ngủ say
テクニック Kỹ thuật
フラッシュ Đèn nháy , flash
アプローチ Tiếp cận
マイペース Khoảng trời riêng
評判 ひょうばん Bình luận
発⾏ はっこう Phát hành
軟弱 なんじゃく Mềm dẻo
質素 しっそ Giản dị
ささやかな Nhỏ bé
あいまい Mơ hồ
利点 りてん Điểm lợi
権力 けんりょく Quyền lợi
効⽤ こうよう Tác dụng
有効 ゆうこう Hiệu quả
取材 しゅざい Thu thập
きっかけ Nguyên cớ, lý do
深刻 しんこくNghiêm trọng
続出 ぞくしゅつ Xảy ra liên tiếp
外⾒ がいけん Bề ngoài , diện mạo
報告 ほうこく Báo cáo, thông báo
規模 きぼ Quy mô
触れる ふれる Chạm,sờ
尊重 そんちょう Tôn trọng
治療 ちりょう Chữa trị
隣 となり Bên cạnh
開催 かいさい Tổ chức
頼る たよる Nhờ vả , phụ thuộc , dựa dẫm
乱れる みだれる Loạn lên, lộn xộn
運賃 うんちん Tiền vận chuyển
撮影 さつえい Chụp ảnh, quay phim
再放送 さいほうそう Phát lại
予約制 よやくせい Đặt được , hẹn trước
就職率 しゅうしょくりつ Tỷ lệ đi làm
旧制度 きゅうせいどChế độ cũ
軽々と かるがると Nhẹ nhàng
順々に じゅんじゅんに Lần lượt theo thứ tự
徐々に じょじょに Dần dần
細々と こまごまと tiết tỉ mỉ
増加 ぞうか tăng (tăng về số lượng)
上達 じょうたつ Tiến bộ
増⼤ ぞうだい Tăng lên (đi với danh từ không đến được)
上昇 じょうしょう Nâng lên
シリーズ Số seri
タイム Thời gian
シーズン Số seri
チャンス Cơ hội
優良 ゆうりょう ưu tú
温暖 おんだん Ôn hoà
良性 りょうせい Người tốt bụng
相次ぐ あいつぐ Liên tục
当たる あたる Đúng, trúng
ぐんぐん Nhanh chóng
すいすい trơn tru ( viết..)
地元 じもと Địa phươNG ,bản địa
密接 みっせつ Mật thiết
豊富 ほうふ Phong phú
補う おぎなう Đền bù, bổ sung
率直 そっちょく Thẳng thắn,thật thà
与える あたえる Ban, tặng, gây ra
管理 かんり Quản lý
福祉 ふくし Phúc lợi
討論 とうろん Thảo luận, tranh cãi
属する ぞくする Thuộc vào
⽂学書 ぶんがくしょ Tác phẩm văn học
悪条件 あくじょうけん Điều kiện bất lợi
クリーム状 クリームじょう Trạ** thái kem
⼀⽇おきに いちにちおきに Cứ cách 1 ngày
来シーズン らいシーズン Mùa giải tới
解消 かいしょう Giải quyết, chấm dứt, huỷ bỏ
減量 げんりょう Giảm lượng, *** hụt
停⽌ ていし Đì** chỉ, dừng lại
訂正 ていせい Đính chính, sửa chữa( văn bản )
変換 へんかん Biến đổi, chuyển đổi
整備 せいび Sửa lại cho đúng, bảo dưỡng
改善 かいぜん Cải thiện
追う おう Đuổi theo, bận ngập đầu
限る かぎる Giới hạn, hạn chế
寄る よる Ghé vào, tạt ngang qua
⾄る いたる Đạt đến, đến nơi
視界 しかい Tầm nhìn, tầm hiểu biết
視野 しや Tầm ngắm, tầm nhìn
視線 しせん Ánh mắt
視察 しさつ Thị sát
さらさら Xào xạc, sột soạt, lưu loát
きらきら Long lanh
さっぱり Tươi mới
きっぱり Dứt khoát
効⽤ こうよう Hiệu dụng, hiệu quả
才能 さいのう
Tài năng 機能
きのう Cơ năng
効⼒ こうりょく Hiệu lực, tác dụng
世間 せけん Thế gian
違反 いはん Vi phạm
質素 しっそ Giản dị
とっくに Đặc biệt
受け⼊れる うけいれる Thu nhận, tiếp nhận
装置 そうち Lắp đặt
占める しめる Chiếm, *** gồm
削除 さくじょ Lược bỏ, xoá
焦点 しょうてん Tiêu điểm
略する りゃくする Lược bỏ
導く みちびく Hướng dẫn, dẫn đầu
扱う あつかう Đối xử, đưa vào áp dụng
積極的 せっきょくてき Tích cực
抵抗 ていこう Đề kháng
肩 かた vai
仮採⽤ かりさいよう
国際⾊ こくさいしょく
低価格 ていかかく Giá thấp, giảm giá
⾶び越える とびこえる Bay bụt qua
散らかる ちらかる
みわたす Nhìn *** quát
落ち込む おちこむ Suy sụp
避難 ひなん Lánh nạn
逃避 とうひ Né tránh
退場 たいじょう Rời khỏi (hội trường, sànđấu)
握る にぎる Nắm, bắt
挟む はさむ Kẹp vào, chèn vào
得る うる、える Có thể
込める こめる Bao gồm
抱く だく Ôm
抱える かかえる Ôm
改正 かいせい Sửa đổi, chỉnh sửa
改造 かいぞう Cải tạo
転換 てんかん Chuyển đổi
変換 へんかん Biến đổi
好調 こうちょう Tiến triển tốt
夢中 むちゅう say sưa; say mê
頑固 がんこ Cứng đầu
強引 ごういん cưỡng bức; bắt buộc
ごろごろ
ぶらぶら
ゆらゆら
うろうろ
⽇中 にっちゅう
乏しい とぼしい
⽭盾 むじゅん Mâu thuẫn
問い合わせる といあわせる
交代 こうたい giao ca/thay phiên
合同 ごうどう kết hợp; chung
学歴 がくれき bằng cấp
徹夜 てつや thức trắng đêm
券 けん vé
名簿 めいぼ danh bạ
はり kim
栓 せん nắp,van
湯気 ゆげ hơi nước
日当たり ひあたり ánh sáng mặt trời
履歴 りれき lý lịch
誤楽 ごらく giải trí,vui chơi
司会 しかい mc,dẫn chương trình
手続き thủ tục
徒歩 とほ đi bộ
違反 いはん vi phạm
日付 ひづけ ngày tháng
順序 じゅんじょ thứ tự
臨時 りんじ tạm thời
費用 ひよう chi phí
定価 ていか giá cố định
おまけ
合計 ごうけい tổng cộng
収入 しゅうにゅう thu nhập
支出 ししゅつ chi tiêu
予算 よさん dự toán,ngân sách
利益 りえき lợi ích,lợi nhuận
赤字 あかじ thâm hụt,lỗ
勘定 かんじょう tính toán,thanh toán
弁償 べんしょう bồi thường
請求 せいきゅう yêu cầu
価値 かち giá trị
きづく nhận ra,phát hiện ra
励ます はげます ^khích lệ,cỗ vũ,động viên
威張る いばる kêu căng ,kêu ngạo
暴れる あばれる nổi giận,quậy phá
うつ bắn
こぐ đạp<xe>,chèo<thuyền>
しく trải lát
づく rót
放る ほうる ném,vứt bỏ
ほる đào,khai quật
計る はかる cân đo
うらなう bói,dự đoán
引っ張る ひっぱる lôi kéo
突き当たる つきあたる đến chổ tận cùng,đụng,va
立ち止まる たちどまる đứng lại,dừng lại
近寄る ちかよる tiếp cận,tới gần
横切る よこぎ ngang qua,vượt qua
よう say
つなずく gật đầu
ひく chèn ngã,tông vào
おぼれる chết đuối,chìm,đắm
かかる bị mắc
はく thở,nôn
診る khám bệnh
かせぐ kiếm tiền
支払う しはらう chi trả
受け取る うけとる nhận
引き出し ひきだし rút ra,lấy ra
もうかる sinh lời,có lời
落ち込む suy giảm,suy sụp
固める đông cứng
傾く かたむく
傾 ける かたむける
3333.....66