Tày Nùng - Việt


1000 SLII COOCO

đăng 01:12, 7 thg 10, 2014 bởi quan to Hoang

1000 slii cooco
(1000 từ cơ bản)
(VB và KASDANGA)

Bài đăng Không có tiêu đề

đăng 07:42, 1 thg 9, 2013 bởi quan to Hoang


từ tiếng tày cơ bản

đăng 01:59, 26 thg 6, 2013 bởi quan to Hoang

a
1. há; 2. dạng; 3. dãn; 4. xòe
1. thôi; 2. đấy
á 1. chị; 2. nàng;
á 1. rồi; 2.nữa
á kêu, dùng cho côn trùng
ác 1.ác; 2.hay, đa tình; 
ác 1.khỏe; 2.sõi, nói sõi
ai dựa, dựa vào nhau
ai bìu
ái ải, cửa ải
ái muốn, thích, yêu
ái sắp , gần
ái ấy
ám 1.miếng; 2.ngụm; 3.con sợi
ạm 1.phang; 2.đánh
an yên, an
an 1.bàn bạc; 2.tính toán
ản ngửa, lật ngửa
ản ưỡn
án đếm
ảng cổng nhà, cổng làng
ảng khoe
áng 1.chậu; 2.bát to bằng sứ
áng rưng rưng
ảo giã (cối)
áo 1.chú; 2.em trai; 3.lão
ap 1.tắm; 2.mạ( vàng, bạc,...)
at 1.lấn; 2.hơn
at kêu, rên ứ
au 1.lấy; 2.bắt; 3.hứng; 4.mua; 5.dựng; 6.cắt,bốc thuốc
ay ho
ay không, nói một cách nũng nịu
ẳm chọi, đấu
ắm 1.chen; 2.phủ lên
ăn 1.cái; 2.quả; 3.việc;
ăn 1.ban,buổi; 2.hằng(ngày,năm)
ắng dâng
ăp săn đuổi
âc 1.ngực; 2.phần tốt
ẩm cái tích; ấm; bình nước có vòi
ấn cái ấn, cái triện
ấn áng chừng, phỏng đoán
ẩu hôi thối
ấu hầm, ninh
âừ 1.phải, vâng; 2.đồng ý
âứ 1.ứa ra; 2.ứ đọng
âứ ớn, sợ
ba 1.to; 2.bè bè
bả 1.điên, rồ, dại; 2.dở hơi, dở tệ; 3.đùa
1.dại dột; 2,không tinh
1.giãy dụa, cựa quậy; 2.vội
động đực
vai
1.đổ; 2.đổ vỡ, tan tành
bạ
bac bát bằng tre, gỗ
1.chém; 2.cuốc; 3.chặt
bạc bác
bai cuốc, bàn cuốc
chẹn
trộn, trộn lẫn
bải nhai đi nhai lại
xấu
bại những, các, chúng
bam chỗ đất bằng
ban lớn, nở nang
pản làng, xóm
bán cái giương thờ
cái nong
1.sót; 2.mẻ
bang 1.mỏng; 2.thưa; 3.hiếm; 4.yếu; 5. thẹn
báng con chồn bay
bạnh
bị vát , bị lẹm
bảnh cái bánh xe
bao cây dọc
báo 1.trai, con trai 2. thanh niên nam; 3.anh trai; 4. đẹp trai
bat nhọt
lúc, khi
1.nhát; 2.phát( chém, chặt, đâm..); 3.cái đấm
gì cả, tí nào
bau 1.lẳng lơ; 2. nghịch ngợm
phù thũng
pắc phương bắc
bắc cái vợt
tấc
cái ngấn
mếu
1.baấm; 2.cấu; 3.chặt ngang; 4.bắt, vồ
bẳm mắm, nước mắm
băn cắt chọn
bẳn ném, bắn
băng chạy nhanh, chạy trốn
bẳng ống
cái ( dùng cho vật to)
bặng như
khẩu tấy ngô
bặp nước (dùng cho trẻ con)
băt ngạt
đắt, quý
ống gạo
bân trời
bât ngâm
thiu
bẩu đầu
quả bầu
bấu 1.không; 2.chẳng;
bâư 1.lá; 2.tàu; 3.tờ; 4.chiếc (dùng cho quần áo, chăn màn)
bâử rạo
1.buồn; 2.khù khờ; 3. chưa rõ hẳn
bây cây trám 
be xòe, loe, phình
lắm điều
nằm ượt
bẻ dê, con dê
phanh
bec vác
ben cơi trầu
gói, bọc
1.nông; 2.bẹt
bèn thú vui
bén cái băm rau lợn
bẻo béo
béo bèo
bên 1.bay; 2.chuồn
bếnh rặn đẻ, ỉa
bêt cần câu
 bi bướm
con ngài
1.bóc; 2.bửa
bín 1.mẻ; 2.vẹt
bỉnh báng súng
bit tường gỗ, tre nứa
1.cấu; 2.ngắt
bỉu 1.quăn; 2.méo
bjai làm cỏ
bjải nát
bjáng 1. lang, lang thang; 2.lang ben; 3 loang
bjăc chửi, mắng
bjăt 1.uốn; 2.nắn
bjể 1.lật; 2.vạch; 3.bửa
bjếng bệnh lăng ben
bjỏ ló mặt, xuất hiện
bjooc 1.hoa; 2.vệt trắng trên thân thể
bjoi bẫy lươn
bjống vách lối, kẻ đường
bjuc húc, húc đầu
bo mo
đùa, nói đùa, đùa nghịch
1.mạch nước, nguồn nước; 2.mỏ (khoáng sản)
booc cái đấu, cái ông đong
boi moi
ướt sũng
mốc
bom 1.khích; 2.cổ vũ
bóm chỗ thụt xuống
bon 1.cây khoai nước; 2.dọc khoai
bỏn nói xấu
bón rau ngót
giậm đánh cá
1.khoét; 2.chen vào
boong lòng, giữa
1. đàn, đoàn; 2.chúng; 3. người ta
boỏng 1.gióng; 2.đoạn; 3.quãng
xà dọc
boóng 1.dùi, đục; 2.xâu 3, lõm
bop bưà, vỡ đất
1.ướp; 2.xoa bóp
bot 1.mù; 2.lép; 3.teo đi
bốc cạn
bổi nhọt ở vú, lưng
bôm 1.mâm; 2.cái khay
bồm bỗng chốc
bốm xào (xào khô, ít nước)
bổn rái cá
bông 1.bù xù; 2.tơi
bống 1.đục rỗng; 2.mổ
bốt thiu
pủa cái búa
búa cây hành
nòng súng, nòng pháo
bùa
púi bùi
bủn 1.phun; 2.chảy
bĩu môi
bủng vực (nhỏ); vực nước
búng nơi, chỗ, vùng
buôc vũng nước
buôi gáo múc nước
buông sọt; ki; cái để hót
buống 1. cái hốc; 2.khoang, vật rỗng
buôt 1.nảy lộc; 2.mọc mầm
bup 1.lõm; 2.sâu hoắm
but mềm, xốp
bử lắp
bưa bột
duốc
bửa con bướm, con ngài
bứa 1.chán, ngán; 2.buồn
bửng bật ra
được thể
bứng 1.phính, phúng phính; 2.tủm tỉm cười
bươn tháng
bưởng 1.bên, phía; 2.đằng; 3. phương hướng
ca con quạ
câu chuyện
toi
cỏ gianh
mắc, vướng
rồi
cả căng
sau tính từ làm tăng cường độ
anh( dùng chung)
cạ bảo
rằng
cac 1.cái gác; 2.cung, hoàng cung
1.bắc qua; 2.vắt qua, gác qua
cách bục
cai 1.hiên; 2.sân
chợ, phố, thành phố
1.trị; 2.ức hiếp
cài nhả
giặm, ngứa
cải to, lớn
cái cây, que
cảm cây cam
cam đố
thì
càm 1.bước; 2.đường đi; 3.bước di
ngậm
cảm dám
cám 1.vừa đủ
cạm hàng rào thấp
can khô
hề gì
càn 1.dòn gánh; 2.cần trục
cản quản, quản lí
dòng, phái, trường phái, phong cách
1.bò lan ra; 2. chằng chịt, bừa bãi
vội vàng
cán đảm đương, cáng đáng
đón lấy, bắt lấy
cạn rạn nứt
cang cái vại
bật ra
càng 1.hàm; 2.cằm
cảng con vượn
xương
vướng mắc
cáng ngành
rèn, rèn rũa
đỡ
cao sào ruộng
chèo thuyền
cào 1.trộn; 2.lẫn; 3.đánh giáp lá cà
cảo kheo chân
cục
thứ (thứ tự)
1.kiện; 2.mách
xoay, quấn
máy cán, máy ép
cáo cạo
cap cuống lá, bẹ lá
1.ghép; 2.chung nhau; 3.góp
cạp 1.cái mè; 2.cái nẹp
cát 1.gạt; 2.đi vòng
cạt chim dẻ cùi
1.chằng, buộc; 3.khâu
khản cổ
quá
cáu
cạu con cú
cây vỏ để ăn trầu
cay 1.tính, đếm tiền; 2.may ra, kể ra
cày bằng, bằng nhau
cảy tay lái, tay cầm oto, xe máy
cáy con gà
cạy đổ,ra mồ hôi
căm 1.mớ, bó, nắm; 2.cầm, nắm; 3.chẹn vào
kiêng, ăn kiêng
cằm câu, lời
1.bị ung; 2.điếc, tịt
cẳm đêm, tối
dựng đứng
chắc gì
cắm 1.màu tím; 2.thâm
cặm chống , đỡ
căn nhau; yêu nhau, theo nhau, chỉ người
cằn 1.bờ; 2.ven 
ngứa
cẳn cuống quả
cắn 1.chỏm; 2.chóp, đỉnh
cặn 1.bóp; 2.nhào, nặm
bằng chừng ấy
lâu nay....
căng vượn mặt đỏ
cằng cây găng
căp cạm bẫy
cán, ép, kẹp
cùng với
cặp 1.hẹp, chật,   ; 2.hẹp hòi
bắt
căt 1.cắt; 2.gặm, nhấm.; 3.nghiến răng
1.lạnh; 2.nguội
cặt bận rộn
nấc
cần người, con người; người ta, kẻ 
cẩn 1. cần; 2.bận; 3.vội
cât dỡ
câu tôi, tao, tớ
cầu nuôi, nuôi con gì đó
cẩu số 9, 
câử ai?
1.sưng; 2.nở; 3.lên mặt
cây 1.bánh mật; 2.da bánh mật
còi, còi cọc
cầy cáu, cáu bẳn
cẩy liểng xiểng
cậy dựa vào; ỷ lại
cha sự nghiệp, cơ nghiệp, nghiệp
tăng gấp... lần
chà chè, nước chè
cành rong
bờ rào
chả mạ
1.tê cóng; 2.đông lạnh; 3.chết cứng
1.giả dối; 2.giả vờ
chá 1.giá, giá cả; 2.hỏi giá
hàng hóa
yếu, không bền
thôi
cái khung
chac cây hồi
hút chân không
chai 1.nhịn ăn; 2.ăn chay; 3.quá lứa
chài 1.chàng trai; 2.anh; 
chải nghỉ; nghỉ ngơi
chi tiêu
chối; từ chối
trừ tà
chái chân giò
lại, còn lại
1.cái cưa; 2.máy xẻ gỗ
chại chiều
nghiêng; chếch; lệch; xiêu
cham 1.cầm; 2.đưa để làm tin; 3.giam; giam giữ
đánh cuộc; cá cược
chảm tạm
chám bám, giữ
sơ qua; sơ sài
chan 1.gian nhà; 2.vu khống; 3.lấn chiếm
chàn 1.sàn, giàn, tầng; 2.bò, lê, trườn
chản đĩa
tâu, thưa, tấu
chói lóa
chườm
tan, làm tan ra
chán bệnh sâu, cây bị sâu
thật sự, đã hoàn thành, đã xảy ra
chạn 1.cái gác; 2.cái giá để đồ
lười biếng
chang một nửa, nửa
ở giữa, ở trong, lưng lưng
bốc, xếp đồ lên
chàng lạng
rên
chảng 1.nói, nói chuyện 2.tán phét, 
thợ
cánh 
cháng xoạc, xoạc chân
táng
chạng 1.voi, con voi ; 2.to lớn, loại to lớn
giạng, banh ra
chao cái cốc to, cái vại
chạc, nhánh cây
kết bạn
chào cái máng, máng
người ta
trộn 
tanh, mùi tanh, vị tanh
chảo đổi, trao đổi
khai khẩn
mua, sắm, tậu
cháo 1.ông táo
dạy, luyện
rán, chao
chổng vó, chổng chân
chạo mơ, cây mơ, quả mơ
vặn, xoắn
chap gang tay
chiếm, giữ
chạp 1.xác; 2.áo giáp
1.lẫn; 2,pha trộn
giáp ranh, vùng biên giới
hơi, nửa
chạt 1.cái hiên, cái sân
cái cầu
hầm chông, hố chông
trượt
tráng, giội
chàu giàu
chảu con chão chuộc
búi tóc
sẽ, chắc sẽ, hẳn sẽ
cháu cây chẩu
cứu
nài, van nài, nài nỉ
chạu sớm
chay trồng
cháy điều chế, hòa tan
đầy , đầy đọa
chạy gì cả
chắc biết, nhận ra, hiểu
băm
chặc thiếc
song cửa
chọc
chăm gạo tẻ, ngô tẻ
cái vó
đâm
chằm lâỳ
chẳm 1.chấm; 2.ăn với
đóng
dằm ra, dầm
chắm 1.dìm; 2.ngâm; 3.luộc
thả xuống nước lần đầu tiên: thả vịt, thả cá, tắm trẻ con
cấm
rót
thêu, may
chặm rớm, rơm rớm
chăn 1.thật; sự thật,; 2.rất là
chẳn 1,chận; 2.hồi; 3.lượt
1.nhịn; 2.chịu; 3.nín; 4.nén
hết, đã hết
chắn giữ
chặn mắt cá
chăng cái thòng lọng
chằng 1.tầng lớp; 2.trập trùng
lườm, lườm nguýt
gaầm gừ
chẳng 1.cái cân; 2.cân; 3.kilogram
lỗ sâu, giếng sâu
1.chìm; 2.lắng; 3.đứng im
chắng 1.giữ; 2.cầm, nắm; 3.vịn
vừa mới, mới xảy ra
chặng bờ đá, thum thủm, thối
chắp hộp
1.đậu, chim đậu; 2.hạ cánh; 3.dính vào; 4.sai quả
khoanh tay
chặp 1.xấp, chồng; 2.dồn lại
chăt 1.bịt; 2.chẹn; 3.rào; ngăn; 4.tắc ngẹn
chân ngáy
chận sượng
chẩng cân bằng; cân xứng
chập gặp
chầu múa, điệu múa then
thù, báo thù
chẩu 1.chủ; 2.ta; 3.chúa
dắt
nói đùa
chậu cái bung, cái dậu, thúng
châư hơi thở, thở
châừ lễ, làm lễ, đi lễ
châ ự 1.phục vụ, 2.đưa, gửi
chây sưng
chè đấy
chẻ ngâm; tôi vôi
ché chị, người chị
chec khổ hẹp, bản nhỏ,
chẹc rách, toạc
chen rán, chao
chèn tiền
đồng vàng
chẻn 1.rẻ; 2.thấp hèn
chén tiện, máy tiện
cheng tranh, tranh giành
chéng tranh, ảnh, hình
khôn khéo
cheo pha, pha chế
chèo dong dỏng
chep triết, ghép
chêp 1.đau, đau đớn; 2.cay cú;
thân thích, người ruột thịt
chêt bảy, số 7
chệt khoanh, cắt, thái
càng ngày càng...
chi nhất
chì 1.tiếng gáy; 2.lời tỏ tình
chỏ chỉ
chí cây hồng
cái vòi
thịt (dùng với trẻ con)
gây giống, làm giống
theo sát, theo đuổi
chia vải, cây vải
1.cái tăm; 2.xỉa răng
chich múi, miếng
tích, tích tụ
chiếc chẻ
chiêm ngắm chọn
chiềm nhổ, nhổ lông
chiếm nhìn, ngắm ở xa
chiên gạch, gạch mộc,
chiến quay, qay lại
cô đặc
chiêng giêng, tháng giêng
thanh la
chiềng 1.thưa; 2.khoe; 3.thông báo
chiêt thèm
chiệt tuyệt, tuyệt đại, tuyệt đối
lỗ, thua lỗ
chiêu rủ cùng làm; đánh tiếng cho
chắc chắn là
chiều chao, lượn
buổi
chiểu chơi khăm, chơi xỏ
chiếu miếng hàn, miếng vá
chốc, lát, lúc
chìm 1.nếm; 2.thử
chỉm 1.rỉa; 2.nhổ
1.chi(chữ chi); 2.xỉa xói; 3.đâm, chọc
chín gạn, gạn lấy
chinh đặc
chữ tinh (HT)
chình tưòng, thành bằng đất
phần
chất luợng cao
chỉnh 1.giếng; 2.hố
ra công
chơi xỏ, chơi khăm
chính 1.chính; 2.ngay thẳng
nếu
vừa mới
chip gấp, xếp đồ
chịp chép miệng
chit thối tai, ing tai
cho thuê
gầm, rống
chò 1.dỗ; 2.rủ rê
chỏ cái cán (bông, bột)
tổ, tổ tiên
cái trục, cái trụ để quay
đùn đẩy
1.chịu được, chịu đựng được; 2.chống, chống đỡ
chó mòn
chỏa xõa
chọa đống, khối
choac 1.mới đầu; 2.bất thình lình
choải vát
choản lãi, lời, lợi nhuận
choán đùn, quẩy lên
vội
choảng chồm, chồm chồm lên
choáng loãng, nhạt
choat 1.sóng; 2.nhảy
chooc 1.cái chén, cái ly; 2.ống cắm hương
thể lực, thể chất
chọộc 1.mép,góc; 2.thứ; 3.đành phải
choi kết thúc; cuối cùng, hết, út...
tội ,tội lỗi
sửa, chữa
giúp
giọi, chiếu vào
chói 
chòm núi đầu nguồn
chỏm đã, liền ngay, rồi
chóm ru ngủ, dỗ
chon 1.cài; 2.cái chốt
tinh ranh, khôn ngoan (cho trẻ em)
chòn chui, luồn
chỏn con sóc
lồi
buồn, mót 
chón ngọn, đỉnh
choong cái trống
chòong cái bàn
cây tai chua
nóng nảy, cục cằn
bụi, khóm cây
chóong 1.bồ nhỏ có nắp; 2.cọc trạc ba
chọong buộc hờ
chop 1. cây nấm; 2.đỉnh, chóp;
chọt tuột
chôc lùm
chộc cái cối
1.chọc, đâm; 2.trạm trổ
chổi 1.đối; 2.đáp lại
chồm 1.xem; 2.mừng; 3.ca ngợi
chổm 1.vồ; 2.hiếp, hiếp dâm
1.chồm; 2.chăng, giăng; 3.chất vào
chông 1.bờm; 2.gáy, sau gáy; 3.kì; 4.sườn
lạc, nhầm; lạc lõng
chổng chịu
gây dựng
chống 
chống nhô lên, chổng lên
chới thế thôi, thế đấy
chởm ví von, bóng gió
chủ cây sấu
nhúng xuống, dí xuống
chú ống, cống, nòng
sát, kề
chụ tình nhân, người yêu
chùa 1.rủ; 2.mời
chủa chùa, miếu
chủ, tướng, chúa
1.tầm; 2.đoạn; 3.đời 
chuầy 1.cái dùi to; 2.dùi lỗ
chúc cháo, 
đủ, đầy đủ
chùm 1.thấm; 2.vã
chủm kín
chúm một chùm
chụm ẩm, ướt
chùn chì
chủn 1.cho phép, đồng ý; 2.chắc chắn
khốn cùng, chấp  nhận thua, chịu thua
chún gói, bọc, đùm
chung dắt, đưa
chủng đống, bầy, nhóm, hội
chúng đúng, trúng, phải, được
chuôm 1.khoác; 2.chùm
chuốn 1.cán siêu; 2.cái nén; 3.cái pít tông
khoan, cái khoan
chui
chuông cái cào cỏ
chup cái nón, hình nón
1.hôn; 2.cái hôn, 3.mút
chụp bóng đèn
chut 1.đốt; 2.nhạt
chử tự
nấu;  cô lại, nấu lại
1.phải, đúng; 2.là
chứ nhớ
món, khoản
chựa cụ, kị
giữa lúc, trong lúc
chực 1.chờ, đợi; 2.giữ, trông
chược 1.dây thừng; 2.chảy, tan ra
chườn 1.nghiêng, ngả; 2.thoai thoải; 3.khom
chương tương
nhựa
1.luôn; 2.tùy tiện
chường giường
chưởng trượng
chướng 1.chăm sóc; 2.giữ, trông, bảo quản
chượng nuôi
co 1.cây; 2.bụi cây
thơ ca
xúm lại
cổ
lòng, tấm lòng, trong lòng
1.còi, còi cọc; 2.gù, gù lưng
cỏ chuyện
vịn
anh, người anh
cây dẻ
thuê, mướn
bắt đầu, nổi lên, nhóm lên
bói
chú ý, mảng( mả)
cọ khoảnh
1.dè sẻn; 2.keo kiệt
giữ khách, câu khách
cooc 1.sừng, cái sừng; 2.cái tai nồi, thùng...
thóc
1.góc; 2.đuôi; 3.mép; 4.xương xẩu
gõ, cốc, đánh 
cọoc 1.chuồng; 2.cũi
coi 1.cây hoa hồng; 2.quả kim anh
còi triền, dãy
cỏi 1.khẽ; 2.thận trọng
sẽ
com quặp lại; líu lại
còm tổ cá, ổ cá nơi cá cư trú
cỏm ngắn, cộc
cọm trĩu
con mòn, bào mòn
còn quả còn
1.lung lay; 2.ung; 
gánh, gồng, tha
cón 1.trước; 2.ngày trước, xưa; 3.đã, rồi, đã xảy ra
cọn 1.guồng nước; 2.tát nước
đánh
coong vũng
đống, bãi, chất đống
còong đùi
kêu
còng
cỏong 1.ngân vang; 2.vọng lại
chỗ cuối của đợt sóng
cóong 1.trĩu, cong vồng lên; 2.bật
cop bốc
cọp 1.xuể, lọt; 2.kín, khắp; 3.lượt, lần
cot 1.ôm; 2.giữ, bám
cọt 1.quả mác cọt
1.dọn, hót,xúc, múc; 2.cụt, đứt, mất
cộ bộ (HT)
trách, mắng
cốc gốc(HT); 1.gốc cây, 2.chân núi; 3.đầu nguồn; 4.nguồn gốc
côm đốt
cồm 1.sắc; 2.khéo; 3.sắc sảo
cổm 1.cúi đầu; 2.đè ép; 
cồn 1.đảo; 2.trộn; 3.ghế
cổn đít, đáy
bật gốc
cộn 1.lục lọi; 2.xáo trộn, lục tung; 3.xái chân, tay, cổ...
bừa, cấy hàng loạt
công việc, công việc
một loại nứa nhỏ
bật bông
chăm sóc, vỗ béo
cống ông, ông nội
ráng sức
cộng 1.khom; 2.lồi
cốp ếch
cộp một cộp=4 bó
1.kép, 2.mỉa mai
cột cong
cớ cờ (HT)
cơn hay biết
cu 1.đố; 2.trông giữ, trông nom
củ 1.cất, dọn, thu dọn; 2.thu hoạch; 3.giấu
cất; lên tiếng
cùa nơi phục vụ, lễ tân
cúo 1.của; 2.đồ dùng hằng ngày; 3.thú vật, loài thú
củi cái tủ, cái giương
củm 1.cùm; 2.cộc
cúm mông
cụm phù hộ, giúp đỡ
cùn lõi
cún đứt, cụt
cụn nhát, dát (dùng cho súc vật)
cung nỗi, bề
cùng 1.bí, thiếu; 2.cùng; 3.vấp phải, gặp phải
củng con tôm
cụng cũng
cuôc cuộng
cuộc ép dầu, cái ép dầu
cuôi cái sọt
cuổi chuối
cuôm đội, đội lên
cuổn khúc
độc, độc thân
cai trị, cai quản, quản lí
cuốn, cuộn, quàng, búi
hút xuống
1.bừa bãi; 2.liều, liều lĩnh
cuốn 1.nhồi; 2.chuốc
thử
cuông 1.rỗng; 2.lỗ thủng; 3.trống rỗng
cuổng Ngái, người ngái
cuống khoeo chân
cụp cái bẫy
cut caây guột, cỏ tế
cụt đào, đào hố
cứ cưa, xẻ; cái cưa
cưa muối
cừa bụi, khóm cây
cựa bỏ, từ bỏ; 2.li dị (dùng cho nữ)
cừn đêm
đau, nhói, đau đớn
cưởm cây trám trắng
cướn 1.chói; 2.nắng lên
cượn trợn
cường lếu láo
cưởng cái ô
1.bộ khung; 2.dáng người; 3.khung, sườn
da  1.thuốc; 2.chữa bệnh; 3.đỡ
1.che; 2.đắp; 3.giữ gìn
dả 1.mẹ chồng; 2.bà nội; 3.mùa hè, mùa hạ
1.rồi, thôi; 2.hết, kết thúc; 3.chớ, đừng
dac 1.đói, khát; 2.thiếu; 3.thèm
dạc 1.khó, khó khăn; 2.thoáng qua
dai 1.hơi, hơi nước; 2.nguội vì bốc hơi
dài cát
dải 1.từ từ, chớ vội; 2.tùy, mặc, để mặc
dái chán nản, nản lòng
dại trái, bên trái, mặt trái
dám 1.bước; 2.cái mũi
dàn 1.thưa, thưa thớt; 2.dài (dùng cho vật hình ống)
dản 1.khúc, đoạn; 2.hẹn
dang nhựa
dàng 1.thầy cúng; 2.hơ; 3.soi
dảng châu chấu voi
dáng 1.thanh gươm; 2.bước cao, dài
dào 1.rửa, 2.lau; 3.mài
dảo kho, kho hàng; 2.lúc, hồi, vào hồi, vào lúc
lần, lượt
dạy
dáo tang, để tang
dạp xắn lên
dạt cái cầu nhỏ bắc để vào nhà
dau lo, lo lắng
dàu 1.thẳng; 2.cố ý
dạu 1.nhắc lên; 2.cất nhắc, đề bạt
vừa, cùng lúc
có, việc có xảy ra trong quá khứ
liền ngay sau đó
dày 1.xấu, kém (tinh cách); 2.yếu
lệch
dăc 1.thông; 2.xỉa; 3.quẹt; nhón
dặc giặt
chưa dứt khoát
dăm 1.chìm; 2.ỉm đi; 3.giấu đi
năng suất cao
dằm 1.gỗ lát; 2.ướp cá; 3.tùy; 4.cùng
dắm nán lại
dặm mát
dăn ứa ra, thấm ra
dẳn lúc trước, hồi trước
lùa, đuổi
nhét, chít vào lỗ thủng
dặn 1.nghiện; thỏa thích
dăng 1.thưa; 2.ưng, bằng lòng
dằng suy nghĩ, nghĩ
dặng đứng
dắp lúc, chốc, lát
mấp máy, liến thoáng
lắm điều
dặp 1.liên sau đó; 2.chồng chất; 3.lúa chiêm
dận ốc nhồi
dẩng sáp ong
dẩu dấu (HT)
dấu 1.ẩm thấp; 2.nhớp nháp
dậu lại
dâừ
dâử 1.đùa, chơi; 2.thích; 3.nhỏ, chảy vào
dầy cái đó
tí , chút
dẻ trêu
bác
dẹ kháu khỉnh
dec
dẹc làm dánh, hợm hĩnh
dèn soi, soi đèn
chìa, đưa tay ra
dẻng 1.phơi, hong; 2. dầm, dãi
déng mẩu, mảnh
det nhảy
dên nguội, lạnh, rét
dền gân
dết nhỏ, rơi nước mắt
chê
dỉ thò lò
1.vừa... Vừa...; 2.càng... Càng....
chà, ôi,
diêc 1.xé; 2.tước
diên giữ, giữ gìn
kén, kén chọn
diềm hoạn lợn; 2.khinh, chê
hiềm (HT)
diển cây nghiến
diến cầu lông
diểng chim yểng
diếng lánh, tránh
diêt 1.duỗi, ngả, ngẩng; 2.lè ra, thò ra
diêu
diểu yếu
diếu cố ý, cố tình, quyết
dìn hôm kia
diu sức, sức lực
bưng
dỏ 1.sẽ; 2.tại sao, sao lại
nhẹ, hơi nhẹ
dọ đu, đẩy, xô
còi cọc
doac ê ẩm
doạc bỗng, bỗng nhiên
doai đống, đơm, xúc
doại đưa, biếu
doan giật mình
doàng ngơi
doạng lưới bắt cá
doat nhảy
dooc 1.chòng ghẹo; 2.đò hỏi
dọoc tên 1 loại cây
doi khều, chích, xúc
dòi dầm, dãi
dỏi 1.tiếp thêm; 2.luộc lại
dọi chảy, nhỏ giọt
dom dành, để dành
dỏm ngó, trông, nhòm
dỏm dặm
dòn sướng, khoái
dỏn 1.bật, nảy; 2.giật mình
dón dè xẻn, bớt; vãi 
dọn vạt, bờ
loồng vào
dòong cái dọ, cái lồng
dỏong khe núi
dóong 1.nhún nhảy; 2.kiễng chân
dọp sút
dot kéo ra
dọt nghẹn
dôc chọc
dộc cái dọ
dổng bộ xương
suừng sững
dúi tiếng gọi lợn đến ăn
dung vui, vui tính, 
dùng công nông, xe tải nhỏ
dủng 1. dụng (HT); 2.tiêu, chi tiêu
duôc cây chuối rừng
duộc 1.lội qua; 2.chuộc
duông cái giỏ bé
hấp, hấp bánh
duổng 1.chảy; 2.nát, nẫu
dup rụt, thụt
dụp nhúng, chấm, dấp
dut nhổ, kéo ra, rút ra
ngừng,ngừng lại, thôi
dừ trừ, bỏ
dử nghển, ngó, chìa cổ ra
dự mua
dừa cờ, để treo nhưng rách
dửa dứa
dưm vay, mượn
dửn thức giấc, tỉnh giấc, tỉnh
dươn lờ lợ
dương thăm
dưởng 1.dáng, hình dáng; 2.mẫu, khuôn mẫu, hình mẫu
dượng dơ lên, đưa tay lên
dưt quả nho dại
dựt trĩu xuống
đa 1.cái địu em bé; 2.cà cuống; 3.soạn, sắp, xếp
vươn
đá 1.mắng, chửi; 2.lùa
đác lở; chốc
đai khác
không, suông, vã 
đảm đũa cả
đan đơn (HT), đơn độc
đản cáu, cáu kỉnh
đán vách đá
đạn phỏng đoán
đang mình, thân, cơ thể
đảng nguội, lạnh, rét
đáng khoang, lang
đao sao, ngôi sao
hất
đáo hồng, màu hồng
đap thanh kiếm
đat 1.đốt, châm; 2.đau xót 
đạu không, đếch làm
đảy 1.được; 2.khá, 3.đầy đủ; 4.giống hệt như
đăc 1.con nhộng, con sâu; 2.ngủ say
sâu, sông sâu
đặc nặng
đăm 1.đen. Màu đen 2.mực; 3.tối, buổi tối
1.lặn; 2.cấy
đẳm 1.tổ tiên; 2.cái chuôi; 3. chìm, trong lòng đất
đắm kênh, vênh
đặm 1.ỉm đi; 2.khoái, thú vị
đăn hạch
đẳn 1.ngứa; 2.gái ngứa
đắn 1.rung chuyển; 2.động; 3.long ra
rục rịch, sót ruột, nôn nao
vết sần
đăng 1.mũi; 2.cái sẹo
sấm
đun, đun nấu
đắng nước tro, nước do
đăp 1.ba mươi; 2.giao thừa
tắt, dập tắt
đâc giọt
đấn ngẩn ra, ngây ra
đâu 1.củ nâu; 2.màu nâu
đâư trong, bên trong
đây tốt, đẹp, được,...
đẩy một loại nứa
đé đè
từ lâu, 
đec 1.giã; 2.ấn vào
đen rìa , mép, ven
đẻn khô dính
đén điện (HT)
đốm trắng
đèn
đeng 1.đỏ, màu đỏ; 2.ruột thịt
đeo một
đéo kẽm
đet nắng, ánh nắng
đê chứ
đêch trẻ con
đếnh nhìn; 2.chăn
đêt siết
đi 1.mật; 2.chính giữa; 3.đáy
dám, dám làm
đía xưa, ngày xưa
đich 1.dìm; 2.chìm; 3.múc
tín (HT), chính
điểm điếm (HT)
điêng 1.cái đấu; 2.châm lửa; 3.soi
điêp yêu, thương
điêu khều, cậy
thức giấc 
điều tên 1 loại lúa
điểu đổ, đổ vào
điếu 1.bật; 2.cập kênh
đim rách
đin đất, lòng đất
đỉn 1.ngất, bất tỉnh; 2.sợ, hoảng sợ
đính đổ, rót
đíp 1.sống; 2.còn tươi, còn xanh
đit 1.nhảy; 2.bắn; 3.ném, vung
búng
đỉu giận hờn
đo đủ
đỏ trú, ẩn, nấp
đó một mẩu
1.trọc; 2.trần, trần truồng; 3.nhẵn nhụi; 4.trơ trọi
đoạn rồi, xong rồi
đoảng trống không
đooc mục, mục nát
đoi mưa ngâu
lả người đi, ngất
đỏi chín kỹ
khẽ, thận trọng
đon nương, nương ngô
đỏn 1.cụt; 2.ngắn, cộc
tung lên
đoong 1.cái mai, mai rùa, cua; 2. cái mu
đỏong đồi trọc
đóong nhẵn nhụi, sạch trơn, trọc
lồi, trố
đọong ồn, động vào
độ chịu đựng
đỗ (HT)
độn bói toán
đông rừng cây
tông đông
đu chăn, thả, trông nom
đú đầu tiên
đua cơn, trận, 1 giấc ngủ
đuây cái thang, bậc thang
đuc xương
đúm húp
đủng ngoi lên
đuổi với
đuông bông, đóa
đuổng sâu, nhộng
đut hút, bú
cụt ngón
đưa cái cựa
đửa mệt, mỏi
đứa cây sung
đươn con giun
đầu mối
đướn 1.vật thừa ra; 2.theo
đướng bật lên, dương lên
quan tâm, chú ý
dướt nóng ấm
è cứt, phân (dùng với trẻ con)
ec ách (HT); 2.cái vai cày
ẹc bẩn (dùng với trẻ con)
ém độn vào, phụ vào
ẹm vú, bú (dùng với trẻ con)
ẻn 1.cong; 2.bú
ẹn nện, giáng
khoông chừng
eng 1.nhỏ bé; 2. con gì đó ( chưa trưởng thành)
eo đĩ
ẻo nắm, vắt
bẻ, uốn, nặm
éo cãi
chéo (HT)
ep sát, kề bên; chen
et chật trội
êt 1. một; 2. Nhất (HT)
cái chăn
fạ trời
fạc 1.dẫy, hàng; 2.dát
fài chèo, lái
fải vãi ra
fại than thở
fảm 1. cảm động; 2.phạm (HT)
fám thỏa thích
fan Pháp, nước pháp, người pháp
phát (HT)
fàn buồn phiền
fản vạn
fản 1.phản (HT); 2.bất kham, bất trị; 3.gỡ; 4. từ chối
fàng rạ
mờ, quáng
fào lốp
fap 1.thầy tổ; 2.bùa phép
fat ốm, sốt
lên men
fạt đập
făc 1.chém; 2.cắn, xé
fặc cây bí
ấp ủ
făn phân (HT)
fẳn giống, làm giống
răng
văn tế
mộ , mổ mà
chém
fẳn cổ phần
chịu   
fặn 1.mân mê; 2.đùa nghịch; 3.nhào bột; 4.chăm
fằng mừng vui
động đực
fặt vật nhau, húc nhau
đẻ
fần một số
fận tràn qua, trào ra
fật sôi
fẩu tua, tua dua
bó,
fầy lửa
cây dâu da
thứ, loại
fẻ giống, giống cây
fèn rung, rung động, dao động
féng rách bươm
fi bay hơi, mất mùi
fit quất, quất roi
cái vò
fọn dọn, dồn lại
fòong sóng
fỏong vòng, lượn
fọong võng
fọp ngâm; vò
hoảng sợ
fộc phù
fồm nằm sấp
fổng bùng lên
fộng hoảng hốt (dùng cho súc vật)
fột vét, vớt
lá bùa
1.nổi; 2.trôi
bủng beo
fủ cái búa
fục 1,chiếu; 2.cây cói
fủm cái bình
fung bệnh tê thấp
gói, dán, bịt, bọc
fuông phương (HT)
fuồng buồn phiền
fứ 1.vụt lên, vướt qua; 2.dử mũi
fừn củi
fựn lật, trở, đổi lại
fửng sực
fưởi bại liệt
fương phương  
cây khế
fựt bỗng, bừng, chợt
hả 5, năm, lăm
dọa, nạt , nộ
Hác người hoa, hoa kiều
tự, riêng mình
sao lại
hai mặt trăng
đái dầm
hài giày
hải biển
gặt lúa
hại hãy, hẫng, cứ
ham khiêng, vác
hàm trộn đều , hòa đều, hòa nhập
lạnh, đông lạnh
hảm giữ, lấn
hạm hãm
han bọ nẹp, cây lá han
hàn xót
hán ngỗng
chằng chịt
hang 1.đuôi, 2.dải, 3.cuối, 4.ngọn, 5.út
xào nấu
hảng 1.đóng, thắng; 2.đeo; 3.diện đồ
1.hứng; 2.đặt bẫy, thắt
háng chợ
thưa, thưa thớt
hạng loại, hàng , hạng (HT)
hao ước chừng, khoảng
hào ồn  
hảo nọc, nọc độc
cỡ, size
khô
háo bẫy ( bằng súng, nỏ)
hap gánh, một gánh
hạp hợp (HT)
hat ghềnh
quát tháo
háu sủa
hảy khóc
háy ồn ào, làm inh tai
hạy nếu, cứ
hăc bẻ  
hăm dái, 
hẳm chặt, chém
hơn
hăn 1.thấy; 2.gặp
hằng xồ ra, 
hẳng vừa ý , vừa lòng
hăp 1.đóng lại; 2.gấp; 3.đắp
hăt sạn
hậm mục, mục nát
hâng lâu, 
hâu họ, người ta. 
con chấy
ta, mình thân mật
hẩu hủi
hâư đâu?
hẩư cho
hấư nào
hây ta, mình   
hấy cày, cấy
he nhát, dát  
chái
hec cái chảo
hém mẻ, mẻ chua
hen giữ, coi, trông, trực, gác
hèn không, suông
hẻn khấc
héo
hén hèn (HT)
hẹn hạn (HT)
heng 1. giọng, 2.âm; 3.tiếng
hãy  
căng
heo cái roi
hèo mát tay
héo gầy, nhăn nheo
hep ngắt
khàn cổ
hên cây sáo
hêt làm
hi âm hộ
hơi, khí
lo 
hich thiếc
hiêng
hin đá 
hỉn chơi, đùa
hình thắng, chiến thắng
hip gắp
hỉu xách
híu 1.giỏi, khá; 2.thích mê, đam mê
thằng ấy, tên ấy, đứa ấy
hỏ dừng lại (dùng cho trâu bò ngựa)
1.gói lại; 2.quây lại
hoi ốc, con ốc
tàn
hòi hồi (HT); 
quay lại, trở lại
hỏi móc treo
tập trung
hom thơm, mùi thơm; hương (HT)
hỏm xúm lại, bâu lại, đuổi theo
hóm khỏi, lành, liền
hon con hon
mào, cái mào
sắc đẹp
khóc nhỏ
hón quả bồ hòn
hỏong 1.gian; 2.ngăn đựng
hop cây hop
cặp, kẹp
họp hộp
hôc số 6
cắn
hối 1.lúc; 2.hồi
hôm ác, giữ
hồm lắm
hổm đội lên
hộn nhốn nháo
hông 1.nồng; 2.hăng
hôt co, rụt lại
hớ tiết lộ
hơi mùi, mùi vị
tií nào
hợi hỡi
hàng (HT)
hợp lại
gọi, gào
hua đầu, cái đầu
hủm ngập
hủn phúc lộc, vận may
hún vết, dấu vết, hình dạng
hung nấu
hủng chọc lỗ, tra hạt
huông hăng
huốt nhàn hạ; đầy đủ; dễ chịu
hưa giúp đỡ, không hoàn lại
hứa mồ hôi
hứn ham
hướp chừa ra, cạch ra
hươt tạnh, nín
i y (HT), làm theo, bắt trước, copy
bé, nhỏ, tí, chút
í ý (HT)
thằng ấy, tên ấy, đứa ấy
ím no, đẫy, chán
ỉn quả chấp
inh ưng(HT); 
đảm bảo
ính hiệu nghiệm, vừa lòng
ip nhặt
it cây nho
ke nghịch; đùa; quấy
xi đánh giày, phấn viết
thua to
đốt nhẹ
kẻ cởi; thả; giải, gải đáp, giải quyết
cắt, cứa
nơi
ngoại, bên ngoại
già, người già, cụ, cũ kĩ
kec ngăn cản
kem theo sát
kẻm cái má
kẹm kẽm
ken thang dây; bó, cuộn , cuốn lại
phần bắt đầu, phần phụ
kèn đau buốt, tức, khó coi
kén rắn, cứng
kẹn nghẹn; mắc; tức
keng cái đèo, dốc
canh ăn
đào, xắn đất
kèng 1.nghiêng, ngẹo, liếc
kẻng cẳng chân, ống chân
chùi
kéng quang (HT)
chưa
kẹng gạn, tháo
keo người Kinh
kẻo kéo
quấn, leo
cãi
kéo đèo, cái đèo
liếc
kẹo nhai
kẹp trấu
kíp
viên, tấm, miếng
kẹt ghét, căm ghét
kềm mặn; 2.nặng. 3.nghiệt ngã
kến chỏm
kếnh kêu
kêp nhặt
kêt vẩy, vẩy cá
khuy, cúc
kha chân, đùi
cân đối, sứng đôi
khả giết, thịt, mổ, xóa xổ, khai trừ
khá cây riềng
gả
khạc 1.toác ra; 2.quỵ xuống
khai bán
khởi (HT)
khái khúc, quãng; 2.sự việc
kham cây me rừng
khảm sang, vượt
khám (HT)
bắt
khan thưa đáp, trả lời
tươi
khản xem, soi, lục lọi
khán đòi, yêu cầu
khang gang tay
căng lên, dương lên, xòe ra,...
khảng cây riềng đen
tảng, cục
kháng tháo
sấy
khao màu trắng, bạc màu
khào mắng, trách, cãi vã
khảo tra khảo
kháo bở
khát đứt, dứt ra
khau núi, triền núi
dây
khàu nuông chiều
khảu vào, trúng, chuẩn
kháu đầu gối
khấu (HT)
khay 1.mở ra, 2.tiết lộ; 3.khai (HT)
khăm 1.râm, bóng râm; 2.tối, chiều tối
khẳm thẫm
khắm hỏi
bền, chắc, khỏe, dai sức
khăn gáy, hót
bẩy, móc lên
đau nhói
khằn cần cù
khắn mặn, đậm
khăt cài
thô, bền
khân khăn
khẩng ưng, chịu
khâp trội hơn tất cả
khẩu lúa, gạo, cơm
khâ ứ 1.khô, ráo; 2.hụt; 3.hết sạch
khát, thèm, mong
khuây cái chõ
khuẩy ốm, sốt
khe cái chài
khẻ màu lá mạ
khec khách
khẻm 1.xém; 2.rám nắng
khen cánh tay
ngăn ,chia
khẻn rõ tiếng
khén khét
kheng cứng; vững
kheo xanh lá xây
khẻo răng, cái răng
khéo cái khâu
khúc, đoạn, dóng
khêm kim
khên căng ra, trợn lên
khển rất, lắm, quá
khỉ cứt, phân,
choáng váng, mê man
khị từ...đến
khiếc bổ, giáng xuống
khiến sai, sai khiến
khiêng thớt
khiêt khan, hiếm, nhịn
khinh gừng
khỉnh gác bếp, tầng trên gác bếp
khính tị, nạnh
khit ghẻ
khiu 1.thối; 2.đanh đá
khìu nài, nài ép
kho cái móc
cong, còng, quặp, cóng
khỏ nghèo, khổ, khốn khó
khó, dễ
khoa giáp (HT)
khỏa bạn, bạn bè
khóa cái quần
khoac chông
khoái nhanh, mau
khoan cái rìu
khoạn cương ngựa
khoang ngang
cây trúc
rẽ 
khoảng bề bộn, vướng chân tay
khoáng 1.đặt ngang; 2.gạch ngang
khoat cào, nạo, cạo
khoay phải lòng
say mê
dễ, dễ dàng
khoảy cái khoáy, đường xoắn
khoáy ngoáy
khoac khoac tay, 
khoẳm 1.úp, 2.sấp
khoăm hồn, hồn vía
khoằn vây, vây bắt
khoẳn bậc
khooc đánh, gõ
khoen treo, mắc
khoet bật, đánh
thành thạo, xong
khoi hòa, hòa lẫn
khỏi tôi
khon 1.cây chắn ngang; 2.khuôn
quyển
khỏn hòn, cục
khoong đồ đạc
khen ngợi
khòong nhụt, nhụt chí
khop cái khung
khắp, kín, rộng khắp
khot nút, thắt nút, tết lại
ra quả, kết quả
khôc dác
khôm 1.đắng; 2.cay cú
khốm ấn, vít xuống
đảm bảo
khôn lông
khổn vật, vật nhau
đặc, đông, quánh lại
khó
không nơi, chốn
uốn, khom
khôp cắn, đót, ăn khớp
khôt đan, uốn
khuất (*HT)
khủ cậu
khua cười
khủa rang
khuc guốc; 2.nhịp cầu
khuế gạt, khai trừ
khum hố
khún phân, phân chuồng
nước đục
khuổi suối
gội đầu
khuối áo tơi
khuổm kín
khuông cây móc
khuống vít xuống
khuôp trọn vẹn một khoảng thời gian
khut phụt
khuy lụi
khúy 1.cưỡi; 2.đi xe đạp, máy (2 bánh)
khuyển con cắt
khuyết con nhái
bỏ trống
khưa cái vũng trâu đầm
cà dái dê
khứa còn ương
ứa
khửn lên
khứn 1.mùi hăng; 2.nồng
khứng phục, khâm phục
khước reo, reo lên
khươi rể
khưởi lụi đi
khướm khắp, khắp nơi
khương cái giỏ
khướng mái tơ
khứp cặp, kẹp
khựt khịt mũi
ki còm, còi
lạ lùng
đáng kể
kỉ mấy, bao nhiêu?
kị đáy, bét
kich gạch, gạch ngói
tủi thân
kiềm cái vòng tay
kiến quấn chặt
kiểng sạch bóng, mượt mà
đen nhánh
kiếng gương, kính
kiêt quyet vôi, sơn, nước
kiều cầu, cái cầu
kiểu gót
quấn nhiều vòng
kim vàng
kin ăn, uống, hút, bú
kỉn 1.giỏi; 2.chính xác
kinh rạn nứt
kình thân mình
kính nhánh
kip móng
múi
kit sơn dương
kiu dính; 2.gắn bó
kíu thắt đáy
sàng, cái sàng
bêu rếu
lả cái rá, cái thúng
muộn
nào, đi nào
lạ dứa dại
khách
lác tháo
lở, sụp
lạc 1.rễ, gốc, chân; 2.dòng họ
lôi, kéo
lai nhiều
lài viết
vằn, vện, rỗ, bẩn nhem nhuốc
hoa mắt
lải 1.rót, đổ; 2.vu cho; 3.chuyền tay
hợp lại
lái thác, thác nước
lại đám, mảnh đất
ỉu
lam 1.đun; 2.nướng
làm làm, chạn đựng thức ăn
phí thì giờ, mất thì giờ
bỏ sót, bỏ lọt
để quá, để lâu
cháy lan
lảm trói, buộc
lám sót, bỏ sót, bỏ rơi
thoát
lạm  trêu
lan cháu
làn chuồng
đốn, cắt tỉa
làn chắn, chặn
lản nhát gan
lán lều; cỗ quây lại
chợ trâu
lạn sàn 
đá mảng, bàn thạch
nông
mất tuyết
lang tỉa
làng giống, tinh dịch
chàng
lảng gầm, gầm nhà
rộng
láng lạc, lạc đường
tách rời, bong tróc
lạng rửa
lao sợ, lo, e
lào sức lực
mỡ
lảo thuốc hút
lạo 1.người nào; 2.ông, bà
lap thanh nứa
chừa
vớ, chộp
lạp sáp, nến
tháng chạp
làm khô, bỏ đói
lat sắc nét
lạt bôi, xoa
nứt , rạn, dập
lau đẽo, vót
làu 1,chăm soc; 2, vỗ về
trơn tru, thuộc lòng
lảu ríu rít
láu gạ gẫm, lừa gạt
cũ, đã dùng rồi
lày chệch, lệch; 2.bỏ đi
lâu
lảy để
lạy 1.gật; 2.vái, lạy
lăc cọc, cọc mốc
lặc 1.trộm cắp; 2.vụng, ăn vụng; 3.lén lút
lăm 1.u ; 2.béo tốt
lằm vết hằn
cây còn nguyên chửa bổ
1.thành thạo; 2.khỏe, 3.ác
tệ hại
lẳm diều hâu
ghê gớm
lắm trút
lặm che, khuất
ở sau, núp sau
lằn 1.ngã; 2.lăn
lẳn 1.vê; 2.cuốn; 3.xắn
lắn 1.sập; 2.bóp; lặn xuống
lặn 1.lộn lại; 2.vòng
lăng 1.lưng; 2.sau; 3.muộn; 4.kế
lẳng 1.nhiều mỡ; 2.nhờm
lăp 1.nhắm lại; 2.mịt mù
lặp 1.mài; 2.xén
lăt 1.dầy đặc; 2.mau
inh tai
lậc sâu, sâu xa, nông sâu
lâm ỉm đi
lẩm
lậm nhòa, nhòe
lần
lẩn chắt
1.kể; 2.kháo chuyện
hàng (HT)
lấn rụng, rơi
lâng 1.đều; 2.luôn luôn; 3.điều hòa
lập 1.kịp; 2.nổi
lật phị mặt
lâu
lầu cây lau
giống to
lẩu rượu
hoang
lậu chuồng gà, vịt
quây lại, trùm lại
lầư lim dim
lấư 1.mê sảng; 2.nhầm, nhỡ; 3.quên
lây lươn
lầy 1.kim nọc; 2.mũi, lưỡi công cụ
luồng, dòng
1.nước cơm; 2.nhuyễn
1.liếc; 2.nhìn qua
lẻ 1.thì; 2.mà; 3.đã
1.cách biệt; 2.riêng lẻ
lẹ lễ (HT)
uốn vòng
lẻn chạy
lèng 1.cơm nắm; 2.bữa lót dạ
lẻng 1.thả rông; 1.đơn, một
léng 1.tránh, lảng; 2.riêng 
cũng
lẹng 1.hạn; 2.vất vả
lèo 1.liến thoáng; 2.bạo miệng
phải, nên, cần
lẻo dẻo
léo thiếu niên
quay ngoắt
lẹo 1.hết; 2.mất, tốn
đấy, rồi
lẹp sành sỏi
lẹt vách
lêch sắt
lệch mịn (dùng cho sợi)
lểm 1,nhắc lại; 2.tô lại; 3.mót lại
lền dây
lệp móng, vuốt, goojoong, vó
lêt chém ngang, róc xuống
lệt giáng xuống, rơi xuống
lê, li (HT)
quả lê
liếm
lỉ 1.lãi, ích; 2.hơn
lị vỏ
lí (HT)
chăm, chăm sóc
lìa 1.xa, xa xôi; 2.cai, cai nghiện; 3.ngớt
lich 1.lóc; 2.gạt ra, khai trừ
lịch cây dẻ
lịch
liếm 1.cạnh; 2.khía, khía cạnh; 3.chỗ tim đen
liền 1.đã; 2. ngay tức khắc
liển 1.láu lỉnh, khôn vặt; 2.trốn tránh; 3.lừa gạt
1.lượn; 2.quanh quẩn
liềng muừng thọ
liếng mảnh, manh
liệp rau diếp
1.men theo, dọc theo; 2.leo qua
liêu loãng, lỏng
liều chịu đựng
nổi tiếng
liểu chơi
lỉm cái nêm
lin tiện bằng
lìn máng nước
lỉn con tê tê
chơi (thanh nhã, trang trọng)
lịn 1.lưỡi con vật; 2.van
lình con khỉ
linh (HT)
lỉnh lính
lính 1.dốc; 2.cái dốc
lịnh vay
lịp 1.lép; 2.teo; 3.đói
lit thoáng
lịt dỡ, tháo
lìu 1.người yêu; 2.vợ hoặc chồng
lỉu 1.xực; 2.bỗng
líu nheo mắt; lé
con la
lỏ 1. lộ (HT); 2.đường, đường đi; 3.dắt
1.chảy, đổ; 2.đúc
lọ chăn, dắt
huống chi
lòa 1.cái cào
2.mờ
lọa sờ
loac bãi, khoảng, mảng
thoáng, chợt
loạc cái giá
loải 1.trầy, sứt; 2.sẹo; 3.nát
loái bới tung; phá hủy
loàm cháy lan, xém vào
loản lở, tróc
lóao hụt
đảo qua, phi hành mỡ
loat tụt
loạt quyet vôi, sơn, nước
bừa, cấy, làm cho bằng đất
loằng nhầm lẫn
loặp 1.vuốt, nắm; 2.dụ dỗ
loet chạy tọt
lọoc 1.lột; 2.bong, tróc
loẹt 1.bôi; 2.cầm hơi; 3.dội nước
lòi bơi
làm nhuyễn
lỏi hỏng, làm hỏng
nào, nào cũng
thỉnh thoảng, đôi khi
lói 1.trụi; 2.tháo, 3.hết sạch
lom 1.lỏng; 2.rộng; 3.xem thường
lỏm ghềnh dài
xổi
lọm 1.rào; 2.vây
lon thon
lòn gặm
lỏn chút
lón 1.tuột; 2.rụng
lỏong cây trò
cái đạp lúa
lỗ sàn nhà
trêu, ghẹp, vờn
lot cây nhót
óng suốt chỉ
sổng, thoát, lọt
lọt 1.vét; 2.bòn rút
lố cái rổ
lôc nhổ, vặt
guồng nuớc
lồi một mực
lội lỗi (HT)
lôm lỗ, thiệt, mất
lồm gió
lốm sụt, thụt
lộm đống
ngã, đổ
lộn 1.lẫn; 2.độn
lông 1.nhầm; 2.lạc; 3.sơ ý
lồng 1.xuống;  2.gieo; 3.đẻ
lống 1.lỗ hổng; 2.lật ngửa
lộng 1.thủng; 2.rò
lôp lắm mồm
phấn
lớ thôi
lờm phiền
lủ lùa
1.cùn ; 2.ko sắc sảo, kém
vật, vật dụng
tình lình, bất ngờ
lua đuốc, bó đuốc
lùa 1.dâu, thuộc về dâu 2.thím
lủa cái mai
máng gỗ
luận mạng
luây chảy, trôi , giạt
luầy nhớt
luẩy dạo
luậy vần, nói vần
lục con
thai, nhau thai
luể con cúi
lum cái chuôm, ao
lùm sờ mó
lúm 1.chùm to; 2.xâu, xâu thịt
lủn lộc (HT)
1.chảy từ từ; 2.nông
lùng cây đa
bác
lủng thung lũng
lụng diều hâu đầu trắng
khỉ lông đen
luộc thung lũng ở xa
lối, kiểu, 
luồi 1.triền; 2.khoảnh
luối 1.nghiêng; 2.dốc; 3.non, chưa đủ
luồm vun gốc, chùm chăn
luổm con muỗm
luổn loạn luân
bậy bạ, bừa bãi
bị ung
luộn lõi
mang thai
luông 1.to, lớn; 2.cả; 3.tự cao
luồng rồng
luộng 1.luống; 2.làm luống
luôt 1.tuột, tụt xuống; 2.sổng; 3.sẩy thai
lup lệch
sưng húp
vuốt, lau, nựng
lut bỗng nhiên
luỷ đuổi
luỵ 1.đổ nghiêng, 2. khuỵu xuống
lừ con lừa
ngày kia
lưa dưa
thừa, ế, rẻ rúm
lừa thuyền
buồng
lửa cái dũa, dũa
khâu luợc qua
lác
lựa cời
lừm quên, bỏ quên
lứng con cầy hôi
ngễnh ngãng
luơc liếc
luợc 1.chọn; lựa chọn ; 2.nhặt
luởi chẻ
luơm con trăn
luởm 1.chớp, tia chớp; 2.lấp loáng
luớm còn lại, thừa lại
luợm khâm liệm
luờn 1. dãy, hàng; 2.một mạch
luởn 1.nhẵn; 2.muợt; 3.hết sạch
luợn một điệu hát
luơng vàng
luờng luơng (HT)
mát, hóng mát
luởng ngày kìa
luợng hửng
luơp 1.con mòng; 2.ruồi châu
luơp kẽ
lươt thiếp đi, mê đi
luợt 1.máu, tiết ; 2.huyết
con rệp
lứp lớp
ma chó, con chó
về, ra , đi
mả mộ
vợ, người vợ
chóng lớn, 2.sưng, to
bị mờ, mất màu, hết hạn
1.ngâm; 2.tôi vôi
mạ ngựa
ngữ
mac quả
bệnh đậu mùa
mạc con, cái, chiếc (cho đồ vật)
chắc, mẩy, nhiều
mai 1.vết chàm; 2.đánh dấu
mải góa
cọ
mái ưa thích
tuy, dù
mại 1.phai màu; 2.thất sắc; 3.héo
mạm lá lách
man 1.tay lái; 2.lái
căn dặn, ngăn chặn
màn 1.chửa, bầu; 2.có đòng; 3.sưng
gan lì, mạnh rạn
mản màn thổ cẩm
cây sữa
cái xiên câu cá
gáy
mạn kết thúc
mang thề độc
màng quan tài, áo quan
mảng máng
mạng giăng, chăng
mào
mảo mũ, nón, mào
khiếp, kinh hãi
mat chửa
mạt tất, tất cả
lau chùi
màu dụ dỗ, lừa gạt
mảu mùa vụ
máu chực, chờ
mạu mẫu
may nốt ruồi
mày 1.váng, rức; 2.say; 3.chài, mồi chài
mảy măng
mạy 1.cây; 2.gỗ, 3.nứa
mặc 1.giã; 2.cốc
mẳm 1.mớm; 2.đắp
rụt
mặm mím
măn vô sinh
dim
mằn khoai, củ
mẳn nãy, lúc nãy
quặn, quằn quại
phù phép
mắn 1.chắc, kiên có; 2.bền; 3.vững
mặn cây mận
1.thích, muốn; 2.cần mẫn
măng phai màu
mẳng béo, mập
măt bọ chó
mặt cây hồng bì
hạt, hột , giọt
mậc mực
mần 1.tròn, 2.quanh co
mấn màu xám xanh
mât 1.quang; 2.hết nhẵn
mật kiến, loài kiến
mầu 1.say, say rượu; 2. buồn rầu
mâẩ 1.bốc
mấu nện, giã
mậu bụ
mâừ mày, bạn, ...
mẩu tái
mấứ mới
1.lại; 2.nữa
mây chỉ khâu
mẩy cháy  
me mê, thiếp, ngất
mẻ
mẹ mẹ
mẹ, vợ, 
cái, thuộc về giống cái
bà nội
mẹc mạch 
mồ hôi trộn
mực
mèn bông
mẻn 1.trúng, đúng; 2.phải làm gì đó; 3.bị làm
meng 1.sứ, sành; 2.mảnh sành
mèng 1.các loài côn trùng; 2.ruồi; 3.muỗi
sâu răng; khoai hà
mẻng se, khô se
méng tái; dưa khú
méo mèo
mẹp 1.phục; 2.nấp
mên 1.thiu, thối, ôi
mền con rận
mển con nhím
kia, kìa, đấy
mi con gấu
mỉ mùi, vị
1.nhọ; 2.than củi
không 
giấm
1.giặt ( cho trẻ con); 
mị cây mít
mỉn trơn
mín mút, đầu mút
mình tên
mỉnh số, số mệnh
mjả nhòe
mj ạc 1.dđẹp; 2.tốt; 3.khéo
trơn tru 
mj ải tụt
mj àn phần lẻ, phần vụn vặt
mj ản sước, sứt, làm sước
mj ạn 1.trợn; 2.cố tình
trắng ra
mj àng 1.nhanh; 2.thành thạo, 3.lém
mj ảo suông
mj ạp 1.dối, dối trá; 2.lừa gạt
mj ạt nhác, lười
mj ạu thành thạo, nhanh nhẹn
mj ày đổi
mj ảy sai khớp. 2.trệch; 3.né tránh
mj ặc nhạc
mj ằm cái xuyến, cái vòng tay
tưởng, mong
mj ặp nhấp, dấp
mj ặt 1.nhặt; 2.liếm
mj ầu quả nóng
trầu
mj ẩu 1.dỗ; 2.đánh lừa, 3.dối
mj è sườn
mj èm nhọ, nhọ nhem
mj ẹp chớp; nháy; 
rùng rợn
mj ền mịn
mj ển 1.nhừ; 2.nục, bở.; 3.dễ xơi
mj ệt hái
mj ều vụ
mj ỏ thọc tay
mj ọoc thọc, thò, luồn
mj on dễ dàng, dễ xơi
mj òn lòng
mj ỏn 1.lật; 2.lột ra
bở
mj òong cây móng
mj ổng làm chua
mjôt trườn
mjơng hửng
mj ừ quả nhừ
mo 1.khấn, cúng
con bò
mỏ nồi
1.rình; 2.săn
mooc sương mù, bụi mờ
moi lông
mòi mối, mai
mỏm cái thóp
mũi
mọm tối mịt, tối sập
mon gối, cái gối
vật ngăn
mòn cây dâu dại, cây dâu
1.thứ, loại; 2.nghề
mỏn 1.mòn; 2.phá hại
món tơ, non
mọn tằm
cây dâu tằm
moong màu xám, màu mốc
mòong cái lưới
1.ồn; 2.réo lên; 3.hò reo, cổ động
mỏong cái mõ
mọp tóp, xẹp, ngót, gầy
mot 1.hẩm; 2.mốc; 3.lên men; 4.tái
mọt xắn lên
môc 1.bụng; 2.lòng
dám
mộc 1.moi; 2.vét; 3.bắt
mởi mời
mu lợn
mủ cây chít
mũ, niệm
lấp, phủ
làm quần quật
1.họ hàng; 2.tốp đoàn
mủa 1.cối xay; 2.xay
múa
nghịch
muc quặng Mica
mục nước mũi
1.bụi; 2.nát
mủm râu
mụm nện, giã
mụn con dũi
hôm kìa
mùng 1.đỉnh; 2.nóc; 3.lợp
mủng 1.nhìn, xem, trông; 2.trông mong
múng mờ 
mụng buồng ngủ, phòng ngủ
muôc cám lợn
màu trắng đục
muổi quả gắm
muối 1.viên;  2.hột, hạt
muộn 1.đan gập lại; 2.xắn lại
muổng cây muỗm
quả bông
muột tận, suốt, hết
mụp 1.lún; 2.hạ; 3.xẹp
mụt tiệt
mừ 1.tay; 2.càng xe
mử mợ
mự 1.ngày, hôm; 2.buổi
mừa về 
mưn đồng
bồi đắp; làm đầy
mửn
tí tẹo
mứn nhúc nhích
ì ra
mửng mừng
mươi sương giá
mượn mướn
mường vùng, địa phương, đất nước
vô số
mướt tái, tái mét
na dày
ruộng
cối, mũ cối
nả cái nỏ
mặt
vách đá, mu, bên , phía, 
đằng trước
không
1.tắc, 2.mắc cạn
nạc rái cá
nai 1.mời (trang trọng)
nài 1.nước bọt; 2.sương
nải càng.... Càng....
cố ý
hãy
khẩn khoản, yêu cầu
nái nản lòng, mệt mỏi
ỉu
nam gai đâm
nam/ nảm nam, phương nam
nám vá víu, vá chằng
nàn chậm, lâu
khó
nản quấy rầy
nạn (HT), tai nạn
nạn hươu
ấn, dí
nang 1.ngọn; 2.cái
nàng cây cối sắp ra hoa
nảng thưa, thưa thớt
quá rộng 
náng 1.nối; 2.bám; 3.leo (dùng cho động vật)
vá víu, vá chằng
nao sưởi
um khói
nào 1.hơi ... Một tí; 2.đỡ, khá
nảo vòi vĩnh
náo vừa, vừa mới
đâu, không đâu
kẻo
nạo một yến
bẻ, vặn
nap kẹp, quặp, gắp, bắt
nạp nẹp
1.lắp, lên; 2.nộp
nạt dọa
nảu 1.vặn; 2.lái
ninh
náu tức, giận
nảy 1.bẩn, cáu bẩn; 2.nhớp nháp
kì cọ
năc nặng
nặc niín
đố, đánh đố
kết, giao kết
nằm nhừ
ì ạch , chậm chạp
nặm nước  
nằn vang, rền vang
nẳn 1.vê, nặn; 2.diện đồ
năng da; 2.vỏ
nẳng 1.ngồi; 2.lắng đọng lại
năt thích
nẩn 1.nổi mẩn; 2.hằn, vết hằn
nâng số 1
1.cựa, động; 2.chuẩn bị
nẩng đồ, hấp
nậng 1.đắn đo, cân nhắc; 2.gượng nhẹ, cẩn thận
nập một sấp
nât mỏi
nẩu thối rữa, hôi thối
nậu 1.bông, đóa; 2.cái cúc áo
nâ ư sáng
nẩ ư 1.nhẹ; 2.nhanh, mau
nây 1.sương muối; 2.mưa sương giá
nầy 1.xéo, giẫm; 2.lê đi
nẩy 1.này; 2.nay; 3.đây
nấy kia, kìa, đấy
một loại sóc bé
ne cây dong tóc tiên
nhé, đây, nào,
nể, nể nang
nem 1.dán; 2.dính sát
nèm theo
nẻm chòi
nèn tết
nẻn nến
nẹn vụt
nẻng cảnh
nẻng cây sa nhân
thèm, đói
dính
néng với, vịn
neo đánh dấu, làm mốc
nèo cái sẹo
nẻo nước đái, đái
vặn lại, véo
nep cái nhíp
một xấp
nẹp cạp; 2.bổ thép
nét bẹp dí, ép chặt
nêp 1.giắt, cài; 2.để bụng
ngà vừng
cái hom
giơ lên
ngả mầm, chồi, nhánh
thèm, màng tới
ngá kêu
ngạc ngả nghiêng
không nổi, bó tay
ngai 1.ngửa; 2.lật
ngài bữa trưa
chịu, gắng
bị
ngải 1.dễ; 2.dễ dãi; 3.dễ bảo
ngại nghĩa (HT)
ngàm chạc
ngậm
ngám 1.vừa, khớp; 2.vừa lòng, ăn ý
vừa, mới, vừa mới
ngạm đỉnh đèo
ngan con ngan
ngàn khuôn ép dầu
máy móc, công cụ
ngản rừng già
nhiều, lắm
chán, ngán
ngang khăn vấn
ngàng 1.tươi, chưa đủ; 2.cứng rắn
tắc
cứ
ngào khuấy, hòa đều
bàn tán
ngảo ngóng
ngáo gầm, kêu
ngạo bẩy, bẻ
ngạp đờm
ngạt mầm, nảy mầm
giá đỗ
ngàu bóng (bóng hình, bóng đen, bóng người)
sạch
ngảu 1.đỉnh; 2,phần đầu
1.ngấy; 2.say, ngộ độc
ngay 1.thẳng
ngáy vòi, vòi vĩnh
ngạy vương vấn
ngăc chạnh
ngằm đậy lại, úp lại
ngẳm vượt 
ngắm kiì kèo
ngằn 1.bẩy; 2.mắc kẹt
ngạt
tối dạ
ngằng gầm gừ
ngắng kêu ẳng
ngần bạc, tiền; ngân(HT)
cây dâm bụt
ngận cây nhãn
ngẩu chồm chỗm
ngậu cây sen
ngầ ư mong, trông đợi
ngẩ ư váng, hướng, hơi hướng
chăm chú nhìn cái gì đó
ngấ ư 1.cậu, bạn; 2.quả to
ngậ ư khờ, khờ khạo
ngậy bẩy, lật bằng tay
ngè một loại quýt nhỏ
nhánh
trò trống
ngẻn gặm
nghiền
ngèng bướng bỉnh, nghịch ngợm
mãi
ngéng ngả  
chết, mất (dùng với trẻ con)
nghị nghiĩ
ngịa tình nhân, 
nghĩa, ơn nghĩa
ngệt quá mệt, mất sức
ngều tép diu
nghiệu nhiễu
ngịu cây gạo
ngỏ tôi, tớ, mình
ngọ nơi, chốn
ngòa 1,trước, trước đây; 2.hôm qua
ngỏa cây vả
ngọa ngói
ngoạc 1.ngoảnh, quay lại; 2.cản lại
ngaoir vặn
ngoại bẩn, lem
ngoảng một loại ve sầu to
ngoảy chếch, xế chiều
ngoăc vặc
ngoặc 1.gật; 2.thông đồng
ngòi 1.trông, coi; 2.xem; 3.trông nom, chăm sóc
ngỏi ngòi nổ, mồi lửa
ngòm nổi đầu lên
ngọm 1.đeo; 2.thắt lưng
ngo ỏng mong, mong đợi
nỏ
phí sức
ngo ọng ngừng lại
ngố rau muống dại
ngộ gặp
ngộm 1.vít xuống; 2.chìa ra
ngống bật dậy; bỗng
ngù con rắn
ngùa một tép
ngủn 1.chết vì cằn cỗi; 2.chết già
nguộn lá ngón
nguổng 1.ngốc; 2.lú lấn
ngut vụt bay đi
ngử ngẩng
ngựa 1.ngờ; 2.tưởng
ngửn ngấy
ngửng váng, choáng váng
ngược thuồng luồng
ngườm hang
ngưởn 1.đầu mối
ngụt 1.chừa; 2.ngấy
nhà nanh, vuốt
nhả cỏ
dỗi, hờn dỗi
1.tái phát, 2.sưng tấy
nhá cây trầu không
bã 
nhạc bó (mạ)
nham 1.một nắm; 2.túm lấy, nắm lấy, chộp lấy
nhan ghẻ (súc vật )
không có thức ăn
nhản 1.cắn; 2.gặm
(quả) ít nước
nhang hương (thắp)
làm ma, cúng
nhảng 1.một bước; 2.đi
nháng thô
chọc tức
nháo đàn, đoàn
nhap 1.dai; 2.khó bảo
nhat nát, tả tơi
xồm
nháu nhăn
nhạu trêu, ghẹo
nhày giằm
nhặc cái đinh ba
chặt
nhằm mong muốn
ngâm, hát
nhẳm 1.giẫm; 2.đi lại
1.chén, uống rượu, nhắm rượu
tùy
nhặm 1.cừ; 2.hăng
nhăn 1.nói kháy, cười khảy; 2.chơi xỏ, chơi khăm
nhằn nhét
nhẳn muội (đèn)
1.chịu; 2.đồng ý
1.bóp; 2.nặn; 3.vắt
chảy xuống chậm
nhặn 1.ấn, dìm xuống; 2.chặn, đè
1.nhịn, nén; 2.nán, nấn ná
suýt
đã...thì chớ
nhằng 1.còn; 2.sống
nhắng bận
nhăp
nhặp khâu (may)
bước
nhặt chật
nhât dịch, xê
nhẩu giẫm, giẫm nát
nhẹ lí, lẽ
nhec nhếch mép
nhem 1.một nhúm; 2.nhúm lại; 3.đớp mồi
hơi tí, động tí
nhen bạc màu
nhẻn thẹn, xấu hổ
nhéo một loại vỏ ăn trầu
nhển nhân, nhân (bánh)
nhến lẩn, trốn
nhỉ 1.hai; 2.hạ tuần
nhụy hoa; 
dí vào
nhị cái dùi nhỏ
nhỉa ngoẻo (chết)
nhỉm dè, dè sẻn
nhìn thấy, được
nhỉn nhuận
nhận
quan hệ
nhình 1.gái; 2.chị gái
nhỉnh nhe, nhăn
1.cằn cỗi; 2.còi cọc , chậm lớn
nhính 1.nứt, hở; 2.vỡ
nhịnh 1.toàn...; 2.những...
nhỏ 1.rụt; 2.hổ thẹn
nhó 1.chồi lên, đâm ra; 2.thò ra; 3.nhú lên
nhỏa bỗng chốc
nhọa siêu
nhoải 1.xõa, xổ tung; 2.lai
nhooc ốm
nhoọc treêu, nghịch
nhòi 1.khích; 2.xúi bẩy
nhỏi con ve
tát yêu
nhom chăm chút
nhọm nhuộm
nhoong khiếp, khiếp vía
1.rối bù; 2.đến mệt
nhoòng vì, tại vì; tại bởi; ...
nhot 1.sút; 2.chột
nhọt 1.ngọn; 2.đỉnh
nhôc đống
nhồng 1.khều; 2.xới
nhổng xổ 
nhù rơm
daầu
nhủ quăn, nhàu
bị đi tù
nhuc tuốt
xì xào, bàn tán
nhục vất vả
nhúm 1.khóm; 2.nhóm
mỉm cười
nhùng xon muỗi
nhủng 1.rối, rối tung; 3, xổ ra
nhụt 1.giãn, 2.chồi, nhích; 3 dôi, thừa; 4.dâng lên
trườn
nhừ quay vòng
nhửa 1.lõi, cái, cốt ; 2,phần còn lại
nhưn chán ngấy
nhửng no
nhược khiếp, sợ
giá như, giá mà
nhưởng nhồi (thịt)
nể,. Nhân nhượng
ni 1.trốn thoát; 2.tránh; 3.mất
rê, gạt
nỉ mày, bạn, anh, chú... Ngôi 2
1.nợ; 2.bồi thường
đấy
niêng 1. diều (gà, vịt); 2.bìu
niểng gỉ
nim cây sim
quay, xoáy
nỉnh đùn đẩy, tị nạnh
nip 1.gắp; 2.kẹp
nỉu con sâu bắp cầy
khâu túm lại
1.díp mắt lại; 2.dúm lại
nịu ngón (tay, chân)
no 1.kỳ cọ; 2.vò
1.mần cây; 2.cái măng
noài thoai thoải
noạng cây sang
nooc 1.cái u; 2.gò đất nổi
noọc ngoài
nòi 1.giống; 2.dòng dõi, 3.truyền thống
nỏi suy nhược
nọi ít, kém, thiếu, hiếm
nóm 1.tơ, trẻ măng; 2.sơ sinh
non con sâu  
nòn ngủ, nằm
nỏn phù sa; bùn màu
noong mủ
bao năm
noòng 1.lũ, lụt
noỏng cây sui
noóng đau quặn
noọng em
nọt cây ngái
đánh gió, xát
nộc chim
nội hạn, giới hạn
nỡ, nỗi
nồm 1.cái vú; 2.sữa;
nồng người nùng
nộp ấn, vít  
nớ nhé
nới 1.này; 2.đấy
nu chuột
nua 1.nếp; 2.xôi; 3.giống cái (dùng cho thực vật)
dính, keo
hấp dẫn
nùa giẫm, xéo
nuầy 1.mũi quay; 2.cuộn sợi ở mũi quay
nủm 1.mõn; 2.nhừ, nhũn
núm non tơ (dùng cho giống đực)
nủng 1.mặc, 2.đi
nuôc điếc
nuổng 1.ẩm; 2.dẻo vì ngâm nước
nuột 1.tuốt (bằng chân); 2.đạp
nự nữ (HT)
nưa trên, bên trên
nựa 1.thịt, 2.da thịt
nưc quánh
nực tức
nựn nuốt
nưới 1.mỏi; 2.buồn rầu
o củ (chuối)
ò thằng, tên, đứa.... Ngôi 2
cây sậy
ooc 1.ra; 2.đẻ; 3.chảy ra...
òi 1.yếu; 2.sa sút
ỏi mía
ói nhử
om cái âu
ỏm tã lót
óm 1.rấm cho chín; 2.om
on 1.khen, khen ngợi; 2.nịnh
ấm, ấm nóng
ỏn yên, yên ổn
an (HT)
ón 1.mềm, 2.dễ bảo
1.trẻ; 2.non; 3.mới
ot 1.hết màu; 2.tàn lụi
ội cây ổi
ôm 1.ngậm; 2.nâng niu con cái
ổn con dũi
ôp 1.tiếng chó sủa; 2.đuổi
ôt chàm, nước chàm
cái nút
ơi hỡi
ơn nhờ
pa 1.túm, nắm, bốc lấy
1.thêm vào; 2.mang; 3.có mang, có chửa
một đôi
pả bác gái
đỡ, chống chọi, ngăn chặn
thong thả
hơn (1 đơn vị)
1.bụi, khóm; 2.rừng
chỗ
bằng phẳng
pạ 1.dựa
pác trăm
1.moồm, miệng; 2.mõm; 3.mỏ...
pạc 1.giở, lật; 2.bới; 3.rẽ
điên
pài chiều, buổi chiều
1.mái, mái nhà; 2,sườn (đồi núi)
bài
1.baày; 2.cúng bái
pải 1.bại; 2.phung phí; 3.tan nát
1.bôi, 2.quyets; 3.đầm,..
rợn, rùng rợn
pái què, thọt
nện
pàm phàm tục
pảm dẹp, bẹp
pan phiên, chuyến, lượt, lần
lớp, lứa
đập, quăng
pàn đĩa, khay
bò, lê, men theo
pản 1.ván ; 2.to, bản
hoãn, khất, chối từ
lang thang, đủng đỉnh
1.ngăn; 2.đắp; 3.trát
pán cây gai
bán, nửa, 1/2
pạn vướng, mắc, đụng
pang đoàn
giúp (có hoàn lại)
pàng đẽo 
pảng cây báng
cái côn
phệ
páng cái dùi  
1.khoác lên; 2.giăng, vây
pạng 1.bên, phía, mặt; 2.trang; 3.nửa
pao cái ấm
bao, bao bọc
1.chấp; 2.bảo đảm
pào 1.cạo; 2.làm lông; 3.đánh vẩy
pảo 1.ngọc; 2.vật quý
quạt ; máy quạt
páo báo, mách, xướng
pạo 1.đẩy, hất; 2.cắn
cuốn đi, xô đi
pạp miếng, mảnh
pat cái bát
lá lốt
pạt 1.mắc, vắt; 2.vén
vượt 
nhảy qua
pau 1.mắt cây; 2,gùn
pàu cây vầu
pảu chết, ngẻo
pay 1.méo; 2.nghiêng
pày 1.lần, lượt, kỳ; 2.từng cái một
páy chưa, đã chưa?
pạy nấp
păc 1.bức; 2.tấm, 3.đoạn
nâu, sắc thuốc
1.cắm, đâm; 2.xâu; 3.dắt, 4.lao vào
pặc mệt
vẫy gọi
pằm 1.băm; 2.quất
pẳm lùn
păn chia
pằn 1.bó; 2.nổi hằn, nổi nốt
chụp , chộp
pẳn vắt ra
nặn, vê, đóng thành hình khối
1.một nắm; 2.một gói
pắn 1.vặn; 2.quay
pang 1.bù; 2.trả
pằng dựa vào
pẳng ngăn
bên họ, anh em họ
păp tẹt, bị tẹt
pặp 1.cụp; 2.lật úp
păt 1.cây ý đĩ; 2.cây cườm, hạt cườm
cúc áo
quét, phủi
pặt cối giã bằng sức nước
thốc vào, cuốn đi
1.muốn; 2.đã
pấn 1.quại; 2.giá
pận vượt khỏi
pâu nốt sần
bâu
pấu thổi
pậu 1.người ta, họ
bạn, phù dâu/dể; đưa, kèm
pây đi
pe cái hoành
pẻ cái bễ
bể
pẹ 1.phá hủy; 2.quỵ; 3.tốn
pec dán
pẹc thanh cái
pẻm bẹp
peng căng
pèng đắt, quý
pẻng bánh
quan tiền
pẻng 1.hích; 2.xô đẩy
bỏ
péng giật, kéo
căng, kềnh

từ đơn

đăng 02:30, 20 thg 6, 2013 bởi quan to Hoang

a
1. há; 2. dạng; 3. dãn; 4. xòe
1. thôi; 2. đấy
á 1. chị; 2. nàng;
á 1. rồi; 2.nữa
á kêu, dùng cho côn trùng
ác 1.ác; 2.hay, đa tình; 
ác 1.khỏe; 2.sõi, nói sõi
ai dựa, dựa vào nhau
ai bìu
ái ải, cửa ải
ái muốn, thích, yêu
ái sắp , gần
ái ấy
ám 1.miếng; 2.ngụm; 3.con sợi
ạm 1.phang; 2.đánh
an yên, an
an 1.bàn bạc; 2.tính toán
ản ngửa, lật ngửa
ản ưỡn
án đếm
ảng cổng nhà, cổng làng
ảng khoe
áng 1.chậu; 2.bát to bằng sứ
áng rưng rưng
ảo giã (cối)
áo 1.chú; 2.em trai; 3.lão
ap 1.tắm; 2.mạ( vàng, bạc,...)
at 1.lấn; 2.hơn
at kêu, rên ứ
au 1.lấy; 2.bắt; 3.hứng; 4.mua; 5.dựng; 6.cắt,bốc thuốc
ay ho
ay không, nói một cách nũng nịu
ẳm chọi, đấu
ắm 1.chen; 2.phủ lên
ăn 1.cái; 2.quả; 3.việc;
ăn 1.ban,buổi; 2.hằng(ngày,năm)
ắng dâng
ăp săn đuổi
âc 1.ngực; 2.phần tốt
ẩm cái tích; ấm; bình nước có vòi
ấn cái ấn, cái triện
ấn áng chừng, phỏng đoán
ẩu hôi thối
ấu hầm, ninh
âừ 1.phải, vâng; 2.đồng ý
âứ 1.ứa ra; 2.ứ đọng
âứ ớn, sợ
ba 1.to; 2.bè bè
bả 1.điên, rồ, dại; 2.dở hơi, dở tệ; 3.đùa

1.dại dột; 2,không tinh

1.giãy dụa, cựa quậy; 2.vội

động đực
vai

1.đổ; 2.đổ vỡ, tan tành
bạ
bac bát bằng tre, gỗ

1.chém; 2.cuốc; 3.chặt
bạc bác
bai cuốc, bàn cuốc

chẹn

trộn, trộn lẫn
bải nhai đi nhai lại

xấu
bại những, các, chúng
bam chỗ đất bằng
ban lớn, nở nang
pản làng, xóm
bán cái giương thờ

cái nong

1.sót; 2.mẻ
bang 1.mỏng; 2.thưa; 3.hiếm; 4.yếu; 5. thẹn
báng con chồn bay

bạnh

bị vát , bị lẹm
bảnh cái bánh xe
bao cây dọc
báo 1.trai, con trai 2. thanh niên nam; 3.anh trai; 4. đẹp trai
bat nhọt

lúc, khi

1.nhát; 2.phát( chém, chặt, đâm..); 3.cái đấm

gì cả, tí nào
bau 1.lẳng lơ; 2. nghịch ngợm

phù thũng
pắc phương bắc
bắc cái vợt

tấc

cái ngấn

mếu

1.baấm; 2.cấu; 3.chặt ngang; 4.bắt, vồ
bẳm mắm, nước mắm
băn cắt chọn
bẳn ném, bắn
băng chạy nhanh, chạy trốn
bẳng ống

cái ( dùng cho vật to)
bặng như
khẩu tấy ngô
bặp nước (dùng cho trẻ con)
băt ngạt

đắt, quý

ống gạo
bân trời
bât ngâm

thiu
bẩu đầu

quả bầu
bấu 1.không; 2.chẳng;
bâư 1.lá; 2.tàu; 3.tờ; 4.chiếc (dùng cho quần áo, chăn màn)
bâử rạo

1.buồn; 2.khù khờ; 3. chưa rõ hẳn
bây cây trám 
be xòe, loe, phình

lắm điều

nằm ượt
bẻ dê, con dê
phanh
bec vác
ben cơi trầu

gói, bọc

1.nông; 2.bẹt
bèn thú vui
bén cái băm rau lợn
bẻo béo
béo bèo
bên 1.bay; 2.chuồn
bếnh rặn đẻ, ỉa
bêt cần câu
 bi bướm

con ngài
1.bóc; 2.bửa
bín 1.mẻ; 2.vẹt
bỉnh báng súng
bit tường gỗ, tre nứa

1.cấu; 2.ngắt
bỉu 1.quăn; 2.méo
bjai làm cỏ
bjải nát
bjáng 1. lang, lang thang; 2.lang ben; 3 loang
bjăc chửi, mắng
bjăt 1.uốn; 2.nắn
bjể 1.lật; 2.vạch; 3.bửa
bjếng bệnh lăng ben
bjỏ ló mặt, xuất hiện
bjooc 1.hoa; 2.vệt trắng trên thân thể
bjoi bẫy lươn
bjống vách lối, kẻ đường
bjuc húc, húc đầu
bo mo
đùa, nói đùa, đùa nghịch
1.mạch nước, nguồn nước; 2.mỏ (khoáng sản)
booc cái đấu, cái ông đong
boi moi

ướt sũng

mốc
bom 1.khích; 2.cổ vũ
bóm chỗ thụt xuống
bon 1.cây khoai nước; 2.dọc khoai
bỏn nói xấu
bón rau ngót

giậm đánh cá

1.khoét; 2.chen vào
boong lòng, giữa

1. đàn, đoàn; 2.chúng; 3. người ta
boỏng 1.gióng; 2.đoạn; 3.quãng

xà dọc
boóng 1.dùi, đục; 2.xâu 3, lõm
bop bưà, vỡ đất

1.ướp; 2.xoa bóp
bot 1.mù; 2.lép; 3.teo đi
bốc cạn
bổi nhọt ở vú, lưng
bôm 1.mâm; 2.cái khay
bồm bỗng chốc
bốm xào (xào khô, ít nước)
bổn rái cá
bông 1.bù xù; 2.tơi
bống 1.đục rỗng; 2.mổ
bốt thiu
pủa cái búa
búa cây hành

nòng súng, nòng pháo

bùa
púi bùi
bủn 1.phun; 2.chảy

bĩu môi
bủng vực (nhỏ); vực nước
búng nơi, chỗ, vùng
buôc vũng nước
buôi gáo múc nước
buông sọt; ki; cái để hót
buống 1. cái hốc; 2.khoang, vật rỗng
buôt 1.nảy lộc; 2.mọc mầm
bup 1.lõm; 2.sâu hoắm
but mềm, xốp
bử lắp
bưa bột

duốc
bửa con bướm, con ngài
bứa 1.chán, ngán; 2.buồn
bửng bật ra

được thể
bứng 1.phính, phúng phính; 2.tủm tỉm cười
bươn tháng
bưởng 1.bên, phía; 2.đằng; 3. phương hướng
ca con quạ

câu chuyện

toi
cỏ gianh

mắc, vướng

rồi
cả căng

sau tính từ làm tăng cường độ
anh( dùng chung)
cạ bảo

rằng
cac 1.cái gác; 2.cung, hoàng cung

1.bắc qua; 2.vắt qua, gác qua
cách bục
cai 1.hiên; 2.sân

chợ, phố, thành phố

1.trị; 2.ức hiếp
cài nhả

giặm, ngứa
cải to, lớn
cái cây, que
cảm cây cam
cam đố

thì
càm 1.bước; 2.đường đi; 3.bước di

ngậm
cảm dám
cám 1.vừa đủ
cạm hàng rào thấp
can khô

hề gì
càn 1.dòn gánh; 2.cần trục
cản quản, quản lí

dòng, phái, trường phái, phong cách

1.bò lan ra; 2. chằng chịt, bừa bãi

vội vàng
cán đảm đương, cáng đáng

đón lấy, bắt lấy
cạn rạn nứt
cang cái vại

bật ra
càng 1.hàm; 2.cằm
cảng con vượn

xương

vướng mắc
cáng ngành

rèn, rèn rũa

đỡ
cao sào ruộng

chèo thuyền
cào 1.trộn; 2.lẫn; 3.đánh giáp lá cà
cảo kheo chân

cục

thứ (thứ tự)

1.kiện; 2.mách

xoay, quấn

máy cán, máy ép
cáo cạo
cap cuống lá, bẹ lá

1.ghép; 2.chung nhau; 3.góp
cạp 1.cái mè; 2.cái nẹp
cát 1.gạt; 2.đi vòng
cạt chim dẻ cùi

1.chằng, buộc; 3.khâu

khản cổ

quá
cáu
cạu con cú

cây vỏ để ăn trầu
cay 1.tính, đếm tiền; 2.may ra, kể ra
cày bằng, bằng nhau
cảy tay lái, tay cầm oto, xe máy
cáy con gà
cạy đổ,ra mồ hôi
căm 1.mớ, bó, nắm; 2.cầm, nắm; 3.chẹn vào

kiêng, ăn kiêng
cằm câu, lời

1.bị ung; 2.điếc, tịt
cẳm đêm, tối

dựng đứng

chắc gì
cắm 1.màu tím; 2.thâm
cặm chống , đỡ
căn nhau; yêu nhau, theo nhau, chỉ người
cằn 1.bờ; 2.ven 

ngứa
cẳn cuống quả
cắn 1.chỏm; 2.chóp, đỉnh
cặn 1.bóp; 2.nhào, nặm

bằng chừng ấy

lâu nay....
căng vượn mặt đỏ
cằng cây găng
căp cạm bẫy

cán, ép, kẹp

cùng với
cặp 1.hẹp, chật,   ; 2.hẹp hòi

bắt
căt 1.cắt; 2.gặm, nhấm.; 3.nghiến răng

1.lạnh; 2.nguội
cặt bận rộn

nấc
cần người, con người; người ta, kẻ 
cẩn 1. cần; 2.bận; 3.vội
cât dỡ
câu tôi, tao, tớ
cầu nuôi, nuôi con gì đó
cẩu số 9, 
câử ai?

1.sưng; 2.nở; 3.lên mặt
cây 1.bánh mật; 2.da bánh mật

còi, còi cọc
cầy cáu, cáu bẳn
cẩy liểng xiểng
cậy dựa vào; ỷ lại
cha sự nghiệp, cơ nghiệp, nghiệp

tăng gấp... lần
chà chè, nước chè

cành rong

bờ rào
chả mạ

1.tê cóng; 2.đông lạnh; 3.chết cứng

1.giả dối; 2.giả vờ
chá 1.giá, giá cả; 2.hỏi giá

hàng hóa

yếu, không bền

thôi

cái khung
chac cây hồi

hút chân không
chai 1.nhịn ăn; 2.ăn chay; 3.quá lứa
chài 1.chàng trai; 2.anh; 
chải nghỉ; nghỉ ngơi

chi tiêu

chối; từ chối

trừ tà
chái chân giò

lại, còn lại

1.cái cưa; 2.máy xẻ gỗ
chại chiều

nghiêng; chếch; lệch; xiêu
cham 1.cầm; 2.đưa để làm tin; 3.giam; giam giữ

đánh cuộc; cá cược
chảm tạm
chám bám, giữ

sơ qua; sơ sài
chan 1.gian nhà; 2.vu khống; 3.lấn chiếm
chàn 1.sàn, giàn, tầng; 2.bò, lê, trườn
chản đĩa

tâu, thưa, tấu

chói lóa

chườm

tan, làm tan ra
chán bệnh sâu, cây bị sâu

thật sự, đã hoàn thành, đã xảy ra
chạn 1.cái gác; 2.cái giá để đồ

lười biếng
chang một nửa, nửa

ở giữa, ở trong, lưng lưng

bốc, xếp đồ lên
chàng lạng

rên
chảng 1.nói, nói chuyện 2.tán phét, 

thợ

cánh 
cháng xoạc, xoạc chân

táng
chạng 1.voi, con voi ; 2.to lớn, loại to lớn

giạng, banh ra
chao cái cốc to, cái vại

chạc, nhánh cây

kết bạn
chào cái máng, máng

người ta

trộn 

tanh, mùi tanh, vị tanh
chảo đổi, trao đổi

khai khẩn

mua, sắm, tậu
cháo 1.ông táo

dạy, luyện

rán, chao

chổng vó, chổng chân
chạo mơ, cây mơ, quả mơ

vặn, xoắn
chap gang tay

chiếm, giữ
chạp 1.xác; 2.áo giáp

1.lẫn; 2,pha trộn

giáp ranh, vùng biên giới

hơi, nửa
chạt 1.cái hiên, cái sân

cái cầu

hầm chông, hố chông

trượt

tráng, giội
chàu giàu
chảu con chão chuộc

búi tóc

sẽ, chắc sẽ, hẳn sẽ
cháu cây chẩu

cứu

nài, van nài, nài nỉ
chạu sớm
chay trồng
cháy điều chế, hòa tan

đầy , đầy đọa
chạy gì cả
chắc biết, nhận ra, hiểu

băm
chặc thiếc

song cửa

chọc
chăm gạo tẻ, ngô tẻ

cái vó

đâm
chằm lâỳ
chẳm 1.chấm; 2.ăn với

đóng

dằm ra, dầm
chắm 1.dìm; 2.ngâm; 3.luộc

thả xuống nước lần đầu tiên: thả vịt, thả cá, tắm trẻ con

cấm

rót

thêu, may
chặm rớm, rơm rớm
chăn 1.thật; sự thật,; 2.rất là
chẳn 1,chận; 2.hồi; 3.lượt

1.nhịn; 2.chịu; 3.nín; 4.nén

hết, đã hết
chắn giữ
chặn mắt cá
chăng cái thòng lọng
chằng 1.tầng lớp; 2.trập trùng

lườm, lườm nguýt

gaầm gừ
chẳng 1.cái cân; 2.cân; 3.kilogram

lỗ sâu, giếng sâu

1.chìm; 2.lắng; 3.đứng im
chắng 1.giữ; 2.cầm, nắm; 3.vịn

vừa mới, mới xảy ra
chặng bờ đá, thum thủm, thối
chắp hộp

1.đậu, chim đậu; 2.hạ cánh; 3.dính vào; 4.sai quả

khoanh tay
chặp 1.xấp, chồng; 2.dồn lại
chăt 1.bịt; 2.chẹn; 3.rào; ngăn; 4.tắc ngẹn
chân ngáy
chận sượng
chẩng cân bằng; cân xứng
chập gặp
chầu múa, điệu múa then

thù, báo thù
chẩu 1.chủ; 2.ta; 3.chúa

dắt

nói đùa
chậu cái bung, cái dậu, thúng
châư hơi thở, thở
châừ lễ, làm lễ, đi lễ
châ ự 1.phục vụ, 2.đưa, gửi
chây sưng
chè đấy
chẻ ngâm; tôi vôi
ché chị, người chị
chec khổ hẹp, bản nhỏ,
chẹc rách, toạc
chen rán, chao
chèn tiền

đồng vàng
chẻn 1.rẻ; 2.thấp hèn
chén tiện, máy tiện
cheng tranh, tranh giành
chéng tranh, ảnh, hình

khôn khéo
cheo pha, pha chế
chèo dong dỏng
chep triết, ghép
chêp 1.đau, đau đớn; 2.cay cú;

thân thích, người ruột thịt
chêt bảy, số 7
chệt khoanh, cắt, thái

càng ngày càng...
chi nhất
chì 1.tiếng gáy; 2.lời tỏ tình
chỏ chỉ
chí cây hồng

cái vòi

thịt (dùng với trẻ con)

gây giống, làm giống

theo sát, theo đuổi
chia vải, cây vải

1.cái tăm; 2.xỉa răng
chich múi, miếng

tích, tích tụ
chiếc chẻ
chiêm ngắm chọn
chiềm nhổ, nhổ lông
chiếm nhìn, ngắm ở xa
chiên gạch, gạch mộc,
chiến quay, qay lại

cô đặc
chiêng giêng, tháng giêng

thanh la
chiềng 1.thưa; 2.khoe; 3.thông báo
chiêt thèm
chiệt tuyệt, tuyệt đại, tuyệt đối

lỗ, thua lỗ
chiêu rủ cùng làm; đánh tiếng cho

chắc chắn là
chiều chao, lượn

buổi
chiểu chơi khăm, chơi xỏ
chiếu miếng hàn, miếng vá

chốc, lát, lúc
chìm 1.nếm; 2.thử
chỉm 1.rỉa; 2.nhổ

1.chi(chữ chi); 2.xỉa xói; 3.đâm, chọc
chín gạn, gạn lấy
chinh đặc

chữ tinh (HT)
chình tưòng, thành bằng đất

phần

chất luợng cao
chỉnh 1.giếng; 2.hố

ra công

chơi xỏ, chơi khăm
chính 1.chính; 2.ngay thẳng

nếu

vừa mới
chip gấp, xếp đồ
chịp chép miệng
chit thối tai, ing tai
cho thuê

gầm, rống
chò 1.dỗ; 2.rủ rê
chỏ cái cán (bông, bột)

tổ, tổ tiên

cái trục, cái trụ để quay

đùn đẩy

1.chịu được, chịu đựng được; 2.chống, chống đỡ
chó mòn
chỏa xõa
chọa đống, khối
choac 1.mới đầu; 2.bất thình lình
choải vát
choản lãi, lời, lợi nhuận
choán đùn, quẩy lên

vội
choảng chồm, chồm chồm lên
choáng loãng, nhạt
choat 1.sóng; 2.nhảy
chooc 1.cái chén, cái ly; 2.ống cắm hương

thể lực, thể chất
chọộc 1.mép,góc; 2.thứ; 3.đành phải
choi kết thúc; cuối cùng, hết, út...

tội ,tội lỗi

sửa, chữa

giúp

giọi, chiếu vào

chói 
chòm núi đầu nguồn
chỏm đã, liền ngay, rồi
chóm ru ngủ, dỗ
chon 1.cài; 2.cái chốt

tinh ranh, khôn ngoan (cho trẻ em)
chòn chui, luồn
chỏn con sóc

lồi

buồn, mót 
chón ngọn, đỉnh
choong cái trống
chòong cái bàn

cây tai chua

nóng nảy, cục cằn

bụi, khóm cây
chóong 1.bồ nhỏ có nắp; 2.cọc trạc ba
chọong buộc hờ
chop 1. cây nấm; 2.đỉnh, chóp;
chọt tuột
chôc lùm
chộc cái cối

1.chọc, đâm; 2.trạm trổ
chổi 1.đối; 2.đáp lại
chồm 1.xem; 2.mừng; 3.ca ngợi
chổm 1.vồ; 2.hiếp, hiếp dâm

1.chồm; 2.chăng, giăng; 3.chất vào
chông 1.bờm; 2.gáy, sau gáy; 3.kì; 4.sườn

lạc, nhầm; lạc lõng
chổng chịu

gây dựng

chống 
chống nhô lên, chổng lên
chới thế thôi, thế đấy
chởm ví von, bóng gió
chủ cây sấu

nhúng xuống, dí xuống
chú ống, cống, nòng

sát, kề

chụ tình nhân, người yêu
chùa 1.rủ; 2.mời
chủa chùa, miếu

chủ, tướng, chúa

1.tầm; 2.đoạn; 3.đời 
chuầy 1.cái dùi to; 2.dùi lỗ
chúc cháo, 

đủ, đầy đủ
chùm 1.thấm; 2.vã
chủm kín
chúm một chùm
chụm ẩm, ướt
chùn chì
chủn 1.cho phép, đồng ý; 2.chắc chắn

khốn cùng, chấp  nhận thua, chịu thua
chún gói, bọc, đùm
chung dắt, đưa
chủng đống, bầy, nhóm, hội
chúng đúng, trúng, phải, được
chuôm 1.khoác; 2.chùm
chuốn 1.cán siêu; 2.cái nén; 3.cái pít tông

khoan, cái khoan

chui
chuông cái cào cỏ
chup cái nón, hình nón

1.hôn; 2.cái hôn, 3.mút
chụp bóng đèn
chut 1.đốt; 2.nhạt
chử tự

nấu;  cô lại, nấu lại

1.phải, đúng; 2.là
chứ nhớ

món, khoản
chựa cụ, kị

giữa lúc, trong lúc
chực 1.chờ, đợi; 2.giữ, trông
chược 1.dây thừng; 2.chảy, tan ra
chườn 1.nghiêng, ngả; 2.thoai thoải; 3.khom
chương tương

nhựa

1.luôn; 2.tùy tiện
chường giường
chưởng trượng
chướng 1.chăm sóc; 2.giữ, trông, bảo quản
chượng nuôi
co 1.cây; 2.bụi cây

thơ ca

xúm lại
cổ

lòng, tấm lòng, trong lòng

1.còi, còi cọc; 2.gù, gù lưng
cỏ chuyện

vịn
anh, người anh

cây dẻ

thuê, mướn

bắt đầu, nổi lên, nhóm lên

bói

chú ý, mảng( mả)
cọ khoảnh

1.dè sẻn; 2.keo kiệt

giữ khách, câu khách
cooc 1.sừng, cái sừng; 2.cái tai nồi, thùng...

thóc

1.góc; 2.đuôi; 3.mép; 4.xương xẩu

gõ, cốc, đánh 
cọoc 1.chuồng; 2.cũi
coi 1.cây hoa hồng; 2.quả kim anh
còi triền, dãy
cỏi 1.khẽ; 2.thận trọng

sẽ
com quặp lại; líu lại
còm tổ cá, ổ cá nơi cá cư trú
cỏm ngắn, cộc
cọm trĩu
con mòn, bào mòn
còn quả còn

1.lung lay; 2.ung; 

gánh, gồng, tha
cón 1.trước; 2.ngày trước, xưa; 3.đã, rồi, đã xảy ra
cọn 1.guồng nước; 2.tát nước

đánh
coong vũng

đống, bãi, chất đống
còong đùi

kêu

còng
cỏong 1.ngân vang; 2.vọng lại

chỗ cuối của đợt sóng
cóong 1.trĩu, cong vồng lên; 2.bật
cop bốc
cọp 1.xuể, lọt; 2.kín, khắp; 3.lượt, lần
cot 1.ôm; 2.giữ, bám
cọt 1.quả mác cọt

1.dọn, hót,xúc, múc; 2.cụt, đứt, mất
cộ bộ (HT)

trách, mắng
cốc gốc(HT); 1.gốc cây, 2.chân núi; 3.đầu nguồn; 4.nguồn gốc
côm đốt
cồm 1.sắc; 2.khéo; 3.sắc sảo
cổm 1.cúi đầu; 2.đè ép; 
cồn 1.đảo; 2.trộn; 3.ghế
cổn đít, đáy

bật gốc
cộn 1.lục lọi; 2.xáo trộn, lục tung; 3.xái chân, tay, cổ...

bừa, cấy hàng loạt
công việc, công việc

một loại nứa nhỏ

bật bông

chăm sóc, vỗ béo
cống ông, ông nội

ráng sức
cộng 1.khom; 2.lồi
cốp ếch
cộp một cộp=4 bó

1.kép, 2.mỉa mai
cột cong
cớ cờ (HT)
cơn hay biết
cu 1.đố; 2.trông giữ, trông nom
củ 1.cất, dọn, thu dọn; 2.thu hoạch; 3.giấu

cất; lên tiếng
cùa nơi phục vụ, lễ tân
cúo 1.của; 2.đồ dùng hằng ngày; 3.thú vật, loài thú
củi cái tủ, cái giương
củm 1.cùm; 2.cộc
cúm mông
cụm phù hộ, giúp đỡ
cùn lõi
cún đứt, cụt
cụn nhát, dát (dùng cho súc vật)
cung nỗi, bề
cùng 1.bí, thiếu; 2.cùng; 3.vấp phải, gặp phải
củng con tôm
cụng cũng
cuôc cuộng
cuộc ép dầu, cái ép dầu
cuôi cái sọt
cuổi chuối
cuôm đội, đội lên
cuổn khúc

độc, độc thân

cai trị, cai quản, quản lí

cuốn, cuộn, quàng, búi

hút xuống

1.bừa bãi; 2.liều, liều lĩnh
cuốn 1.nhồi; 2.chuốc

thử
cuông 1.rỗng; 2.lỗ thủng; 3.trống rỗng
cuổng Ngái, người ngái
cuống khoeo chân
cụp cái bẫy
cut caây guột, cỏ tế
cụt đào, đào hố
cứ cưa, xẻ; cái cưa
cưa muối
cừa bụi, khóm cây
cựa bỏ, từ bỏ; 2.li dị (dùng cho nữ)
cừn đêm

đau, nhói, đau đớn
cưởm cây trám trắng
cướn 1.chói; 2.nắng lên
cượn trợn
cường lếu láo
cưởng cái ô

1.bộ khung; 2.dáng người; 3.khung, sườn
da  1.thuốc; 2.chữa bệnh; 3.đỡ
1.che; 2.đắp; 3.giữ gìn
dả 1.mẹ chồng; 2.bà nội; 3.mùa hè, mùa hạ
1.rồi, thôi; 2.hết, kết thúc; 3.chớ, đừng
dac 1.đói, khát; 2.thiếu; 3.thèm
dạc 1.khó, khó khăn; 2.thoáng qua
dai 1.hơi, hơi nước; 2.nguội vì bốc hơi
dài cát
dải 1.từ từ, chớ vội; 2.tùy, mặc, để mặc
dái chán nản, nản lòng
dại trái, bên trái, mặt trái
dám 1.bước; 2.cái mũi
dàn 1.thưa, thưa thớt; 2.dài (dùng cho vật hình ống)
dản 1.khúc, đoạn; 2.hẹn
dang nhựa
dàng 1.thầy cúng; 2.hơ; 3.soi
dảng châu chấu voi
dáng 1.thanh gươm; 2.bước cao, dài
dào 1.rửa, 2.lau; 3.mài
dảo kho, kho hàng; 2.lúc, hồi, vào hồi, vào lúc

lần, lượt

dạy
dáo tang, để tang
dạp xắn lên
dạt cái cầu nhỏ bắc để vào nhà
dau lo, lo lắng
dàu 1.thẳng; 2.cố ý
dạu 1.nhắc lên; 2.cất nhắc, đề bạt

vừa, cùng lúc

có, việc có xảy ra trong quá khứ

liền ngay sau đó
dày 1.xấu, kém (tinh cách); 2.yếu

lệch
dăc 1.thông; 2.xỉa; 3.quẹt; nhón
dặc giặt

chưa dứt khoát
dăm 1.chìm; 2.ỉm đi; 3.giấu đi

năng suất cao
dằm 1.gỗ lát; 2.ướp cá; 3.tùy; 4.cùng
dắm nán lại
dặm mát
dăn ứa ra, thấm ra
dẳn lúc trước, hồi trước

lùa, đuổi

nhét, chít vào lỗ thủng
dặn 1.nghiện; thỏa thích
dăng 1.thưa; 2.ưng, bằng lòng
dằng suy nghĩ, nghĩ
dặng đứng
dắp lúc, chốc, lát

mấp máy, liến thoáng

lắm điều
dặp 1.liên sau đó; 2.chồng chất; 3.lúa chiêm
dận ốc nhồi
dẩng sáp ong
dẩu dấu (HT)
dấu 1.ẩm thấp; 2.nhớp nháp
dậu lại
dâừ
dâử 1.đùa, chơi; 2.thích; 3.nhỏ, chảy vào
dầy cái đó
tí , chút
dẻ trêu
bác
dẹ kháu khỉnh
dec
dẹc làm dánh, hợm hĩnh
dèn soi, soi đèn

chìa, đưa tay ra
dẻng 1.phơi, hong; 2. dầm, dãi
déng mẩu, mảnh
det nhảy
dên nguội, lạnh, rét
dền gân
dết nhỏ, rơi nước mắt
chê
dỉ thò lò

1.vừa... Vừa...; 2.càng... Càng....
chà, ôi,
diêc 1.xé; 2.tước
diên giữ, giữ gìn

kén, kén chọn
diềm hoạn lợn; 2.khinh, chê

hiềm (HT)
diển cây nghiến
diến cầu lông
diểng chim yểng
diếng lánh, tránh
diêt 1.duỗi, ngả, ngẩng; 2.lè ra, thò ra
diêu
diểu yếu
diếu cố ý, cố tình, quyết
dìn hôm kia
diu sức, sức lực
bưng
dỏ 1.sẽ; 2.tại sao, sao lại
nhẹ, hơi nhẹ
dọ đu, đẩy, xô

còi cọc
doac ê ẩm
doạc bỗng, bỗng nhiên
doai đống, đơm, xúc
doại đưa, biếu
doan giật mình
doàng ngơi
doạng lưới bắt cá
doat nhảy
dooc 1.chòng ghẹo; 2.đò hỏi
dọoc tên 1 loại cây
doi khều, chích, xúc
dòi dầm, dãi
dỏi 1.tiếp thêm; 2.luộc lại
dọi chảy, nhỏ giọt
dom dành, để dành
dỏm ngó, trông, nhòm
dỏm dặm
dòn sướng, khoái
dỏn 1.bật, nảy; 2.giật mình
dón dè xẻn, bớt; vãi 
dọn vạt, bờ

loồng vào
dòong cái dọ, cái lồng
dỏong khe núi
dóong 1.nhún nhảy; 2.kiễng chân
dọp sút
dot kéo ra
dọt nghẹn
dôc chọc
dộc cái dọ
dổng bộ xương

suừng sững
dúi tiếng gọi lợn đến ăn
dung vui, vui tính, 
dùng công nông, xe tải nhỏ
dủng 1. dụng (HT); 2.tiêu, chi tiêu
duôc cây chuối rừng
duộc 1.lội qua; 2.chuộc
duông cái giỏ bé

hấp, hấp bánh
duổng 1.chảy; 2.nát, nẫu
dup rụt, thụt
dụp nhúng, chấm, dấp
dut nhổ, kéo ra, rút ra

ngừng,ngừng lại, thôi
dừ trừ, bỏ
dử nghển, ngó, chìa cổ ra
dự mua
dừa cờ, để treo nhưng rách
dửa dứa
dưm vay, mượn
dửn thức giấc, tỉnh giấc, tỉnh
dươn lờ lợ
dương thăm
dưởng 1.dáng, hình dáng; 2.mẫu, khuôn mẫu, hình mẫu
dượng dơ lên, đưa tay lên
dưt quả nho dại
dựt trĩu xuống
đa 1.cái địu em bé; 2.cà cuống; 3.soạn, sắp, xếp

vươn
đá 1.mắng, chửi; 2.lùa
đác lở; chốc
đai khác

không, suông, vã 
đảm đũa cả
đan đơn (HT), đơn độc
đản cáu, cáu kỉnh
đán vách đá
đạn phỏng đoán
đang mình, thân, cơ thể
đảng nguội, lạnh, rét
đáng khoang, lang
đao sao, ngôi sao

hất
đáo hồng, màu hồng
đap thanh kiếm
đat 1.đốt, châm; 2.đau xót 
đạu không, đếch làm
đảy 1.được; 2.khá, 3.đầy đủ; 4.giống hệt như
đăc 1.con nhộng, con sâu; 2.ngủ say

sâu, sông sâu
đặc nặng
đăm 1.đen. Màu đen 2.mực; 3.tối, buổi tối

1.lặn; 2.cấy
đẳm 1.tổ tiên; 2.cái chuôi; 3. chìm, trong lòng đất
đắm kênh, vênh
đặm 1.ỉm đi; 2.khoái, thú vị
đăn hạch
đẳn 1.ngứa; 2.gái ngứa
đắn 1.rung chuyển; 2.động; 3.long ra

rục rịch, sót ruột, nôn nao

vết sần
đăng 1.mũi; 2.cái sẹo

sấm

đun, đun nấu
đắng nước tro, nước do
đăp 1.ba mươi; 2.giao thừa

tắt, dập tắt
đâc giọt
đấn ngẩn ra, ngây ra
đâu 1.củ nâu; 2.màu nâu
đâư trong, bên trong
đây tốt, đẹp, được,...
đẩy một loại nứa
đé đè

từ lâu, 
đec 1.giã; 2.ấn vào
đen rìa , mép, ven
đẻn khô dính
đén điện (HT)

đốm trắng

đèn
đeng 1.đỏ, màu đỏ; 2.ruột thịt
đeo một
đéo kẽm
đet nắng, ánh nắng
đê chứ
đêch trẻ con
đếnh nhìn; 2.chăn
đêt siết
đi 1.mật; 2.chính giữa; 3.đáy

dám, dám làm
đía xưa, ngày xưa
đich 1.dìm; 2.chìm; 3.múc

tín (HT), chính
điểm điếm (HT)
điêng 1.cái đấu; 2.châm lửa; 3.soi
điêp yêu, thương
điêu khều, cậy

thức giấc 
điều tên 1 loại lúa
điểu đổ, đổ vào
điếu 1.bật; 2.cập kênh
đim rách
đin đất, lòng đất
đỉn 1.ngất, bất tỉnh; 2.sợ, hoảng sợ
đính đổ, rót
đíp 1.sống; 2.còn tươi, còn xanh
đit 1.nhảy; 2.bắn; 3.ném, vung

búng
đỉu giận hờn
đo đủ
đỏ trú, ẩn, nấp
đó một mẩu

1.trọc; 2.trần, trần truồng; 3.nhẵn nhụi; 4.trơ trọi
đoạn rồi, xong rồi
đoảng trống không
đooc mục, mục nát
đoi mưa ngâu

lả người đi, ngất
đỏi chín kỹ

khẽ, thận trọng
đon nương, nương ngô
đỏn 1.cụt; 2.ngắn, cộc

tung lên
đoong 1.cái mai, mai rùa, cua; 2. cái mu
đỏong đồi trọc
đóong nhẵn nhụi, sạch trơn, trọc

lồi, trố
đọong ồn, động vào
độ chịu đựng

đỗ (HT)
độn bói toán
đông rừng cây
tông đông
đu chăn, thả, trông nom
đú đầu tiên
đua cơn, trận, 1 giấc ngủ
đuây cái thang, bậc thang
đuc xương
đúm húp
đủng ngoi lên
đuổi với
đuông bông, đóa
đuổng sâu, nhộng
đut hút, bú

cụt ngón
đưa cái cựa
đửa mệt, mỏi
đứa cây sung
đươn con giun

đầu mối
đướn 1.vật thừa ra; 2.theo
đướng bật lên, dương lên

quan tâm, chú ý
dướt nóng ấm
è cứt, phân (dùng với trẻ con)
ec ách (HT); 2.cái vai cày
ẹc bẩn (dùng với trẻ con)
ém độn vào, phụ vào
ẹm vú, bú (dùng với trẻ con)
ẻn 1.cong; 2.bú
ẹn nện, giáng

khoông chừng
eng 1.nhỏ bé; 2. con gì đó ( chưa trưởng thành)
eo đĩ
ẻo nắm, vắt

bẻ, uốn, nặm
éo cãi

chéo (HT)
ep sát, kề bên; chen
et chật trội
êt 1. một; 2. Nhất (HT)
cái chăn
fạ trời
fạc 1.dẫy, hàng; 2.dát
fài chèo, lái
fải vãi ra
fại than thở
fảm 1. cảm động; 2.phạm (HT)
fám thỏa thích
fan Pháp, nước pháp, người pháp

phát (HT)
fàn buồn phiền
fản vạn
fản 1.phản (HT); 2.bất kham, bất trị; 3.gỡ; 4. từ chối
fàng rạ

mờ, quáng
fào lốp
fap 1.thầy tổ; 2.bùa phép
fat ốm, sốt

lên men
fạt đập
făc 1.chém; 2.cắn, xé
fặc cây bí

ấp ủ
făn phân (HT)
fẳn giống, làm giống

răng

văn tế

mộ , mổ mà

chém
fẳn cổ phần

chịu   
fặn 1.mân mê; 2.đùa nghịch; 3.nhào bột; 4.chăm
fằng mừng vui

động đực
fặt vật nhau, húc nhau

đẻ
fần một số
fận tràn qua, trào ra
fật sôi
fẩu tua, tua dua

bó,
fầy lửa

cây dâu da
thứ, loại
fẻ giống, giống cây
fèn rung, rung động, dao động
féng rách bươm
fi bay hơi, mất mùi
fit quất, quất roi
cái vò
fọn dọn, dồn lại
fòong sóng
fỏong vòng, lượn
fọong võng
fọp ngâm; vò

hoảng sợ
fộc phù
fồm nằm sấp
fổng bùng lên
fộng hoảng hốt (dùng cho súc vật)
fột vét, vớt
lá bùa

1.nổi; 2.trôi

bủng beo
fủ cái búa
fục 1,chiếu; 2.cây cói
fủm cái bình
fung bệnh tê thấp

gói, dán, bịt, bọc
fuông phương (HT)
fuồng buồn phiền
fứ 1.vụt lên, vướt qua; 2.dử mũi
fừn củi
fựn lật, trở, đổi lại
fửng sực
fưởi bại liệt
fương phương  

cây khế
fựt bỗng, bừng, chợt
hả 5, năm, lăm
dọa, nạt , nộ
Hác người hoa, hoa kiều

tự, riêng mình

sao lại
hai mặt trăng

đái dầm
hài giày
hải biển

gặt lúa
hại hãy, hẫng, cứ
ham khiêng, vác
hàm trộn đều , hòa đều, hòa nhập

lạnh, đông lạnh
hảm giữ, lấn
hạm hãm
han bọ nẹp, cây lá han
hàn xót
hán ngỗng

chằng chịt
hang 1.đuôi, 2.dải, 3.cuối, 4.ngọn, 5.út

xào nấu
hảng 1.đóng, thắng; 2.đeo; 3.diện đồ

1.hứng; 2.đặt bẫy, thắt
háng chợ

thưa, thưa thớt
hạng loại, hàng , hạng (HT)
hao ước chừng, khoảng
hào ồn  
hảo nọc, nọc độc

cỡ, size

khô
háo bẫy ( bằng súng, nỏ)
hap gánh, một gánh
hạp hợp (HT)
hat ghềnh

quát tháo
háu sủa
hảy khóc
háy ồn ào, làm inh tai
hạy nếu, cứ
hăc bẻ  
hăm dái, 
hẳm chặt, chém

hơn
hăn 1.thấy; 2.gặp
hằng xồ ra, 
hẳng vừa ý , vừa lòng
hăp 1.đóng lại; 2.gấp; 3.đắp
hăt sạn
hậm mục, mục nát
hâng lâu, 
hâu họ, người ta. 

con chấy

ta, mình thân mật
hẩu hủi
hâư đâu?
hẩư cho
hấư nào
hây ta, mình   
hấy cày, cấy
he nhát, dát  
chái
hec cái chảo
hém mẻ, mẻ chua
hen giữ, coi, trông, trực, gác
hèn không, suông
hẻn khấc

héo
hén hèn (HT)
hẹn hạn (HT)
heng 1. giọng, 2.âm; 3.tiếng

hãy  

căng
heo cái roi
hèo mát tay
héo gầy, nhăn nheo
hep ngắt

khàn cổ
hên cây sáo
hêt làm
hi âm hộ
hơi, khí

lo 
hich thiếc
hiêng
hin đá 
hỉn chơi, đùa
hình thắng, chiến thắng
hip gắp
hỉu xách
híu 1.giỏi, khá; 2.thích mê, đam mê
thằng ấy, tên ấy, đứa ấy
hỏ dừng lại (dùng cho trâu bò ngựa)
1.gói lại; 2.quây lại
hoi ốc, con ốc

tàn
hòi hồi (HT); 

quay lại, trở lại
hỏi móc treo

tập trung
hom thơm, mùi thơm; hương (HT)
hỏm xúm lại, bâu lại, đuổi theo
hóm khỏi, lành, liền
hon con hon

mào, cái mào

sắc đẹp

khóc nhỏ
hón quả bồ hòn
hỏong 1.gian; 2.ngăn đựng
hop cây hop

cặp, kẹp
họp hộp
hôc số 6

cắn
hối 1.lúc; 2.hồi
hôm ác, giữ
hồm lắm
hổm đội lên
hộn nhốn nháo
hông 1.nồng; 2.hăng
hôt co, rụt lại
hớ tiết lộ
hơi mùi, mùi vị

tií nào
hợi hỡi
hàng (HT)

hợp lại
gọi, gào
hua đầu, cái đầu
hủm ngập
hủn phúc lộc, vận may
hún vết, dấu vết, hình dạng
hung nấu
hủng chọc lỗ, tra hạt
huông hăng
huốt nhàn hạ; đầy đủ; dễ chịu
hưa giúp đỡ, không hoàn lại
hứa mồ hôi
hứn ham
hướp chừa ra, cạch ra
hươt tạnh, nín
i y (HT), làm theo, bắt trước, copy
bé, nhỏ, tí, chút
í ý (HT)

thằng ấy, tên ấy, đứa ấy
ím no, đẫy, chán
ỉn quả chấp
inh ưng(HT); 

đảm bảo
ính hiệu nghiệm, vừa lòng
ip nhặt
it cây nho
ke nghịch; đùa; quấy
xi đánh giày, phấn viết

thua to

đốt nhẹ
kẻ cởi; thả; giải, gải đáp, giải quyết

cắt, cứa

nơi
ngoại, bên ngoại

già, người già, cụ, cũ kĩ
kec ngăn cản
kem theo sát
kẻm cái má
kẹm kẽm
ken thang dây; bó, cuộn , cuốn lại

phần bắt đầu, phần phụ
kèn đau buốt, tức, khó coi
kén rắn, cứng
kẹn nghẹn; mắc; tức
keng cái đèo, dốc

canh ăn

đào, xắn đất
kèng 1.nghiêng, ngẹo, liếc
kẻng cẳng chân, ống chân

chùi
kéng quang (HT)

chưa
kẹng gạn, tháo
keo người Kinh
kẻo kéo

quấn, leo

cãi
kéo đèo, cái đèo

liếc
kẹo nhai
kẹp trấu

kíp

viên, tấm, miếng
kẹt ghét, căm ghét
kềm mặn; 2.nặng. 3.nghiệt ngã
kến chỏm
kếnh kêu
kêp nhặt
kêt vẩy, vẩy cá

khuy, cúc
kha chân, đùi

cân đối, sứng đôi
khả giết, thịt, mổ, xóa xổ, khai trừ
khá cây riềng

gả
khạc 1.toác ra; 2.quỵ xuống
khai bán

khởi (HT)
khái khúc, quãng; 2.sự việc
kham cây me rừng
khảm sang, vượt

khám (HT)

bắt
khan thưa đáp, trả lời

tươi
khản xem, soi, lục lọi
khán đòi, yêu cầu
khang gang tay

căng lên, dương lên, xòe ra,...
khảng cây riềng đen

tảng, cục
kháng tháo

sấy
khao màu trắng, bạc màu
khào mắng, trách, cãi vã
khảo tra khảo
kháo bở
khát đứt, dứt ra
khau núi, triền núi

dây
khàu nuông chiều
khảu vào, trúng, chuẩn
kháu đầu gối

khấu (HT)
khay 1.mở ra, 2.tiết lộ; 3.khai (HT)
khăm 1.râm, bóng râm; 2.tối, chiều tối
khẳm thẫm
khắm hỏi

bền, chắc, khỏe, dai sức
khăn gáy, hót

bẩy, móc lên

đau nhói
khằn cần cù
khắn mặn, đậm
khăt cài

thô, bền
khân khăn
khẩng ưng, chịu
khâp trội hơn tất cả
khẩu lúa, gạo, cơm
khâ ứ 1.khô, ráo; 2.hụt; 3.hết sạch

khát, thèm, mong
khuây cái chõ
khuẩy ốm, sốt
khe cái chài
khẻ màu lá mạ
khec khách
khẻm 1.xém; 2.rám nắng
khen cánh tay

ngăn ,chia
khẻn rõ tiếng
khén khét
kheng cứng; vững
kheo xanh lá xây
khẻo răng, cái răng
khéo cái khâu

khúc, đoạn, dóng
khêm kim
khên căng ra, trợn lên
khển rất, lắm, quá

khỉ cứt, phân,

choáng váng, mê man
khị từ...đến
khiếc bổ, giáng xuống
khiến sai, sai khiến
khiêng thớt
khiêt khan, hiếm, nhịn
khinh gừng
khỉnh gác bếp, tầng trên gác bếp
khính tị, nạnh
khit ghẻ
khiu 1.thối; 2.đanh đá
khìu nài, nài ép
kho cái móc

cong, còng, quặp, cóng
khỏ nghèo, khổ, khốn khó

khó, dễ
khoa giáp (HT)
khỏa bạn, bạn bè
khóa cái quần
khoac chông
khoái nhanh, mau
khoan cái rìu
khoạn cương ngựa
khoang ngang

cây trúc

rẽ 
khoảng bề bộn, vướng chân tay
khoáng 1.đặt ngang; 2.gạch ngang
khoat cào, nạo, cạo
khoay phải lòng

say mê

dễ, dễ dàng
khoảy cái khoáy, đường xoắn
khoáy ngoáy
khoac khoac tay, 
khoẳm 1.úp, 2.sấp
khoăm hồn, hồn vía
khoằn vây, vây bắt
khoẳn bậc
khooc đánh, gõ
khoen treo, mắc
khoet bật, đánh

thành thạo, xong
khoi hòa, hòa lẫn
khỏi tôi
khon 1.cây chắn ngang; 2.khuôn

quyển
khỏn hòn, cục
khoong đồ đạc

khen ngợi
khòong nhụt, nhụt chí
khop cái khung

khắp, kín, rộng khắp
khot nút, thắt nút, tết lại

ra quả, kết quả
khôc dác
khôm 1.đắng; 2.cay cú
khốm ấn, vít xuống

đảm bảo
khôn lông
khổn vật, vật nhau

đặc, đông, quánh lại

khó
không nơi, chốn

uốn, khom
khôp cắn, đót, ăn khớp
khôt đan, uốn

khuất (*HT)
khủ cậu
khua cười
khủa rang
khuc guốc; 2.nhịp cầu
khuế gạt, khai trừ
khum hố
khún phân, phân chuồng

nước đục
khuổi suối

gội đầu
khuối áo tơi
khuổm kín
khuông cây móc
khuống vít xuống
khuôp trọn vẹn một khoảng thời gian
khut phụt
khuy lụi
khúy 1.cưỡi; 2.đi xe đạp, máy (2 bánh)
khuyển con cắt
khuyết con nhái

bỏ trống
khưa cái vũng trâu đầm

cà dái dê
khứa còn ương

ứa
khửn lên
khứn 1.mùi hăng; 2.nồng
khứng phục, khâm phục
khước reo, reo lên
khươi rể
khưởi lụi đi
khướm khắp, khắp nơi
khương cái giỏ
khướng mái tơ
khứp cặp, kẹp
khựt khịt mũi
ki còm, còi
lạ lùng

đáng kể
kỉ mấy, bao nhiêu?
kị đáy, bét
kich gạch, gạch ngói

tủi thân
kiềm cái vòng tay
kiến quấn chặt
kiểng sạch bóng, mượt mà

đen nhánh
kiếng gương, kính
kiêt quyet vôi, sơn, nước
kiều cầu, cái cầu
kiểu gót

quấn nhiều vòng
kim vàng
kin ăn, uống, hút, bú
kỉn 1.giỏi; 2.chính xác
kinh rạn nứt
kình thân mình
kính nhánh
kip móng

múi
kit sơn dương
kiu dính; 2.gắn bó
kíu thắt đáy
sàng, cái sàng

bêu rếu
lả cái rá, cái thúng

muộn
nào, đi nào
lạ dứa dại

khách
lác tháo

lở, sụp
lạc 1.rễ, gốc, chân; 2.dòng họ

lôi, kéo
lai nhiều
lài viết

vằn, vện, rỗ, bẩn nhem nhuốc

hoa mắt
lải 1.rót, đổ; 2.vu cho; 3.chuyền tay

hợp lại
lái thác, thác nước
lại đám, mảnh đất

ỉu
lam 1.đun; 2.nướng
làm làm, chạn đựng thức ăn

phí thì giờ, mất thì giờ

bỏ sót, bỏ lọt

để quá, để lâu

cháy lan
lảm trói, buộc
lám sót, bỏ sót, bỏ rơi

thoát
lạm  trêu
lan cháu
làn chuồng

đốn, cắt tỉa
làn chắn, chặn
lản nhát gan
lán lều; cỗ quây lại

chợ trâu
lạn sàn 

đá mảng, bàn thạch

nông

mất tuyết
lang tỉa
làng giống, tinh dịch

chàng
lảng gầm, gầm nhà

rộng
láng lạc, lạc đường

tách rời, bong tróc
lạng rửa
lao sợ, lo, e
lào sức lực

mỡ
lảo thuốc hút
lạo 1.người nào; 2.ông, bà
lap thanh nứa

chừa

vớ, chộp
lạp sáp, nến

tháng chạp

làm khô, bỏ đói
lat sắc nét
lạt bôi, xoa

nứt , rạn, dập
lau đẽo, vót
làu 1,chăm soc; 2, vỗ về

trơn tru, thuộc lòng
lảu ríu rít
láu gạ gẫm, lừa gạt

cũ, đã dùng rồi
lày chệch, lệch; 2.bỏ đi

lâu
lảy để
lạy 1.gật; 2.vái, lạy
lăc cọc, cọc mốc
lặc 1.trộm cắp; 2.vụng, ăn vụng; 3.lén lút
lăm 1.u ; 2.béo tốt
lằm vết hằn

cây còn nguyên chửa bổ

1.thành thạo; 2.khỏe, 3.ác

tệ hại
lẳm diều hâu

ghê gớm
lắm trút
lặm che, khuất

ở sau, núp sau
lằn 1.ngã; 2.lăn
lẳn 1.vê; 2.cuốn; 3.xắn
lắn 1.sập; 2.bóp; lặn xuống
lặn 1.lộn lại; 2.vòng
lăng 1.lưng; 2.sau; 3.muộn; 4.kế
lẳng 1.nhiều mỡ; 2.nhờm
lăp 1.nhắm lại; 2.mịt mù
lặp 1.mài; 2.xén
lăt 1.dầy đặc; 2.mau

inh tai
lậc sâu, sâu xa, nông sâu
lâm ỉm đi
lẩm
lậm nhòa, nhòe
lần
lẩn chắt

1.kể; 2.kháo chuyện

hàng (HT)
lấn rụng, rơi
lâng 1.đều; 2.luôn luôn; 3.điều hòa
lập 1.kịp; 2.nổi
lật phị mặt
lâu
lầu cây lau

giống to
lẩu rượu

hoang
lậu chuồng gà, vịt

quây lại, trùm lại
lầư lim dim
lấư 1.mê sảng; 2.nhầm, nhỡ; 3.quên
lây lươn
lầy 1.kim nọc; 2.mũi, lưỡi công cụ

luồng, dòng

1.nước cơm; 2.nhuyễn
1.liếc; 2.nhìn qua
lẻ 1.thì; 2.mà; 3.đã

1.cách biệt; 2.riêng lẻ
lẹ lễ (HT)

uốn vòng
lẻn chạy
lèng 1.cơm nắm; 2.bữa lót dạ
lẻng 1.thả rông; 1.đơn, một
léng 1.tránh, lảng; 2.riêng 

cũng
lẹng 1.hạn; 2.vất vả
lèo 1.liến thoáng; 2.bạo miệng

phải, nên, cần
lẻo dẻo
léo thiếu niên

quay ngoắt
lẹo 1.hết; 2.mất, tốn

đấy, rồi
lẹp sành sỏi
lẹt vách
lêch sắt
lệch mịn (dùng cho sợi)
lểm 1,nhắc lại; 2.tô lại; 3.mót lại
lền dây
lệp móng, vuốt, goojoong, vó
lêt chém ngang, róc xuống
lệt giáng xuống, rơi xuống
lê, li (HT)

quả lê

liếm
lỉ 1.lãi, ích; 2.hơn
lị vỏ

lí (HT)

chăm, chăm sóc
lìa 1.xa, xa xôi; 2.cai, cai nghiện; 3.ngớt
lich 1.lóc; 2.gạt ra, khai trừ
lịch cây dẻ

lịch
liếm 1.cạnh; 2.khía, khía cạnh; 3.chỗ tim đen
liền 1.đã; 2. ngay tức khắc
liển 1.láu lỉnh, khôn vặt; 2.trốn tránh; 3.lừa gạt

1.lượn; 2.quanh quẩn
liềng muừng thọ
liếng mảnh, manh
liệp rau diếp

1.men theo, dọc theo; 2.leo qua
liêu loãng, lỏng
liều chịu đựng

nổi tiếng
liểu chơi
lỉm cái nêm
lin tiện bằng
lìn máng nước
lỉn con tê tê

chơi (thanh nhã, trang trọng)
lịn 1.lưỡi con vật; 2.van
lình con khỉ

linh (HT)
lỉnh lính
lính 1.dốc; 2.cái dốc
lịnh vay
lịp 1.lép; 2.teo; 3.đói
lit thoáng
lịt dỡ, tháo
lìu 1.người yêu; 2.vợ hoặc chồng
lỉu 1.xực; 2.bỗng
líu nheo mắt; lé
con la
lỏ 1. lộ (HT); 2.đường, đường đi; 3.dắt
1.chảy, đổ; 2.đúc
lọ chăn, dắt

huống chi
lòa 1.cái cào

2.mờ
lọa sờ
loac bãi, khoảng, mảng

thoáng, chợt
loạc cái giá
loải 1.trầy, sứt; 2.sẹo; 3.nát
loái bới tung; phá hủy
loàm cháy lan, xém vào
loản lở, tróc
lóao hụt

đảo qua, phi hành mỡ
loat tụt
loạt quyet vôi, sơn, nước

bừa, cấy, làm cho bằng đất
loằng nhầm lẫn
loặp 1.vuốt, nắm; 2.dụ dỗ
loet chạy tọt
lọoc 1.lột; 2.bong, tróc
loẹt 1.bôi; 2.cầm hơi; 3.dội nước
lòi bơi

làm nhuyễn
lỏi hỏng, làm hỏng

nào, nào cũng

thỉnh thoảng, đôi khi
lói 1.trụi; 2.tháo, 3.hết sạch
lom 1.lỏng; 2.rộng; 3.xem thường
lỏm ghềnh dài

xổi
lọm 1.rào; 2.vây
lon thon
lòn gặm
lỏn chút
lón 1.tuột; 2.rụng
lỏong cây trò

cái đạp lúa

lỗ sàn nhà

trêu, ghẹp, vờn
lot cây nhót

óng suốt chỉ

sổng, thoát, lọt
lọt 1.vét; 2.bòn rút
lố cái rổ
lôc nhổ, vặt

guồng nuớc
lồi một mực
lội lỗi (HT)
lôm lỗ, thiệt, mất
lồm gió
lốm sụt, thụt
lộm đống

ngã, đổ
lộn 1.lẫn; 2.độn
lông 1.nhầm; 2.lạc; 3.sơ ý
lồng 1.xuống;  2.gieo; 3.đẻ
lống 1.lỗ hổng; 2.lật ngửa
lộng 1.thủng; 2.rò
lôp lắm mồm
phấn
lớ thôi
lờm phiền
lủ lùa

1.cùn ; 2.ko sắc sảo, kém
vật, vật dụng

tình lình, bất ngờ
lua đuốc, bó đuốc
lùa 1.dâu, thuộc về dâu 2.thím
lủa cái mai

máng gỗ
luận mạng
luây chảy, trôi , giạt
luầy nhớt
luẩy dạo
luậy vần, nói vần
lục con

thai, nhau thai
luể con cúi
lum cái chuôm, ao
lùm sờ mó
lúm 1.chùm to; 2.xâu, xâu thịt
lủn lộc (HT)

1.chảy từ từ; 2.nông
lùng cây đa

bác
lủng thung lũng
lụng diều hâu đầu trắng

khỉ lông đen
luộc thung lũng ở xa

lối, kiểu, 
luồi 1.triền; 2.khoảnh
luối 1.nghiêng; 2.dốc; 3.non, chưa đủ
luồm vun gốc, chùm chăn
luổm con muỗm
luổn loạn luân

bậy bạ, bừa bãi

bị ung
luộn lõi

mang thai
luông 1.to, lớn; 2.cả; 3.tự cao
luồng rồng
luộng 1.luống; 2.làm luống
luôt 1.tuột, tụt xuống; 2.sổng; 3.sẩy thai
lup lệch

sưng húp

vuốt, lau, nựng
lut bỗng nhiên
luỷ đuổi
luỵ 1.đổ nghiêng, 2. khuỵu xuống
lừ con lừa

ngày kia
lưa dưa

thừa, ế, rẻ rúm
lừa thuyền

buồng
lửa cái dũa, dũa

khâu luợc qua

lác
lựa cời
lừm quên, bỏ quên
lứng con cầy hôi

ngễnh ngãng
luơc liếc
luợc 1.chọn; lựa chọn ; 2.nhặt
luởi chẻ
luơm con trăn
luởm 1.chớp, tia chớp; 2.lấp loáng
luớm còn lại, thừa lại
luợm khâm liệm
luờn 1. dãy, hàng; 2.một mạch
luởn 1.nhẵn; 2.muợt; 3.hết sạch
luợn một điệu hát
luơng vàng
luờng luơng (HT)

mát, hóng mát
luởng ngày kìa
luợng hửng
luơp 1.con mòng; 2.ruồi châu
luơp kẽ
lươt thiếp đi, mê đi
luợt 1.máu, tiết ; 2.huyết

con rệp
lứp lớp
ma chó, con chó
về, ra , đi
mả mộ

vợ, người vợ

chóng lớn, 2.sưng, to

bị mờ, mất màu, hết hạn
1.ngâm; 2.tôi vôi
mạ ngựa

ngữ
mac quả

bệnh đậu mùa
mạc con, cái, chiếc (cho đồ vật)

chắc, mẩy, nhiều
mai 1.vết chàm; 2.đánh dấu
mải góa

cọ
mái ưa thích

tuy, dù
mại 1.phai màu; 2.thất sắc; 3.héo
mạm lá lách
man 1.tay lái; 2.lái

căn dặn, ngăn chặn
màn 1.chửa, bầu; 2.có đòng; 3.sưng

gan lì, mạnh rạn
mản màn thổ cẩm

cây sữa

cái xiên câu cá

gáy
mạn kết thúc
mang thề độc
màng quan tài, áo quan
mảng máng
mạng giăng, chăng
mào
mảo mũ, nón, mào

khiếp, kinh hãi
mat chửa
mạt tất, tất cả

lau chùi
màu dụ dỗ, lừa gạt
mảu mùa vụ
máu chực, chờ
mạu mẫu
may nốt ruồi
mày 1.váng, rức; 2.say; 3.chài, mồi chài
mảy măng
mạy 1.cây; 2.gỗ, 3.nứa
mặc 1.giã; 2.cốc

mẳm 1.mớm; 2.đắp

rụt
mặm mím
măn vô sinh

dim
mằn khoai, củ
mẳn nãy, lúc nãy

quặn, quằn quại

phù phép
mắn 1.chắc, kiên có; 2.bền; 3.vững
mặn cây mận

1.thích, muốn; 2.cần mẫn
măng phai màu
mẳng béo, mập

bân

đăng 20:47, 18 thg 6, 2013 bởi quan to Hoang

trời
nưa bân: trên trời
bân đăm: trời tối

bắt pèng

đăng 20:46, 18 thg 6, 2013 bởi quan to Hoang

quý giá, yêu quý

tằng xu

đăng 20:44, 18 thg 6, 2013 bởi quan to Hoang

điện thoại di động

đăng 20:43, 18 thg 6, 2013 bởi quan to Hoang

1. há. ả pác: há mồm
2.giạng. dặng ả kha: đứng dạng chân
3. doãng. vài coóc ả: sừng trâu bị dãn
4. mở. ả pác phuối: mở miệng nói

âứ

đăng 20:38, 18 thg 6, 2013 bởi quan to Hoang


1.ứa ra; 2.ứ đọng

a sloi

đăng 20:25, 18 thg 6, 2013 bởi quan to Hoang

1.bẩn, bẩn thỉu
mừ a sloi : tay bẩn
cúa cái sloi: đồ đạc bẩn thỉu
2. tục, tục tằn
phuối a sloi: nói tục

1-10 of 14