Tiếp nối với từ vựng Minna no Nihongo bài 28, hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục đến với từ vựng Minna no Nihongo bài 29 trong seri học tiếng nhật cơ bản Hãy cùng làm vốn từ vựng của mình thêm phong phú nào!
Từ vựng trong bài 29 của tiếng Nhật, Minna no Nihongo gồm 55 từ vựng thông dụng là các động từ diễn tả tình trạng, trạng thái mà con người không tác động vào.
Tải xuống file giáo trình và nghe tại đây
Xem nội dung bài tiếp theo về từ vựng tiếng Nhật mina no nihongo
1 あきます 開きます mở (cửa)
2 しまります 閉まります đóng(cửa)
3 つきます bật,thắp sáng(đèn)
4 きえます 消えます tắt(đèn)
5 こみます 込みます đông(đường)
6 すきます vắng(đường)
7 こわれます 壊れます hỏng(ghế)
8 われます 割れます có thể nghe thấy
9 おれます 折れます gãy(cây)
10 やぶれます 開きます rách(giấy)
11 よごれます 汚れます dơ,bẩn(tay)
12 つきます 付きます dính, đính (có túi)
13 はずれます 外れます tuột,bung,rời ra(sút nút)
14 とまります 止まります dừng
15 まちがえます nhầm lẫn,sai
16 おとします 落とします làm rơi,rớt
17 かかります 掛かります khóa
18 ふきます lau(cửa)
19 とりかえます thay(pin)
20 かたづけます 片付けます dọn dẹp
21 さら (おさら) 皿 đĩa
22 ちゃわん (おちゃわん) 茶碗 bát,chén
23 コップ cốc
24 ガラス ly
25 ふくろ 袋 túi
26 しょるい 書類 giấy tờ
27 えだ 枝 cành cây
28 えきいん 駅員 nhân viên nhà ga
29 こうばん 交番 đồn cảnh sát,bốt cảnh sát
30 スピーチ diễn văn
31 へんじ 返事 trả lời
32 おさきにどうぞ お先にどうぞ mời anh/chị cứ về trước
33 げんじものがたり 源氏物語 tiểu thuyết được viết thời heian
34 いまのでんしゃ 今の電車 tàu điện vừa chạy
35 わすれもの 忘れ物 đồ bỏ quên
36 このくらい cỡ tầm này,cỡ chừng này
37 がわ 側 phía…
38 ポケット túi
39 へん 辺 chỗ,vùng…
40 おぼえていません 覚えていません tôi không nhớ
41 あみだな 網棚 giá để hành lý
42 たしか 確か chắc là
43 ああ、よかった ôi, may quá
44 じしん 地震 động đất
45 かべ 壁 bức tường
46 はり 針 kim đồng hồ
47 さします 付けます chỉ
48 えきまえ 駅前 trước ga
49 たおれます 倒れます đổ
50 にしのほう 西の方 phía tây
51 もえます 燃えます cháy
Hy vọng những cố gắng của chúng tôi có thể giúp việc học tiếng Nhật của bạn trở nên dễ dàng hơn phần nào.
Chúc bạn thành công!