Họ và tên (Name and surname): TRƯƠNG HUỲNH ANH VŨ
Ngày - tháng - năm sinh (Date of birth): 28/05/1980
Nơi sinh (Birthplace): Cam Ranh - Khánh Hòa
Học vị (Academic degree): Tiến sĩ (Doctor of Philosophy)
Chuyên ngành (Major): Công nghệ Sinh học (Biotechnology)
Địa chỉ (Address): 26B3.1 Cư xá Điện lực, An Khánh, TP. Thủ Đức, TP. HCM
(26B3.1 Electrical apartment, An Khanh Ward, Thu Duc City, Ho Chi Minh City)
1. Đại học (Undergraduate), 2002
Nơi đào tạo (Institution): Đại học Khoa học Huế
(University of Sciences, Hue University)
Chuyên ngành (Major): Sinh học (Biology)
2. Sau đại học (Graduate)
Thạc sĩ (Master), 2013 / Tiến sĩ (Doctor of Philosophy), 2022
Nơi đào tạo (Institution): Đại học Nông Lâm Tp. Hồ Chí Minh
(Nong Lam University – Ho Chi Minh City)
Chuyên ngành (Major): Công nghệ Sinh học (Biotechnology)
2002 – 2003: Công ty TNHH TMDV Kỹ thuật Xử lý Nước D.N.K
(DNK Trading and Technical Services Company Limited)
2003 – nay (present): Trung tâm Dịch vụ Phân tích Thí nghiệm TP. HCM
(Center of Analytical Service and Experimentation HCMC - CASE)
Hội nghị Công nghệ Sinh học Toàn quốc (National Biotechnology Conference)
NBC 2021 - Đặc điểm kháng kháng sinh nhóm quinolone của Salmonella spp. sinh beta-lactamase phân lập từ thủy hải sản tươi sống trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
(Characteristics of quinolone-resistance Salmonella producing Beta-Lactamase isolated from fresh seafood in Ho Chi Minh city)
NBC 2024 - Plasmid không tương hợp và vùng gen cassette liên quan đến tính đa kháng kháng sinh của các serovar Salmonella phân lập từ thực phẩm tại các chợ truyền thống trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Hội Nghị Khoa Học Kiểm Nghiệm Thực Phẩm (Food Control Conference)
FCC 2022 - Khảo sát khả năng ức chế nấm men của acid sorbic và cyclohoheximide ứng dụng vào quy trình định lượng Lactobacillus spp. trong chế phẩm sinh học probiotic.
Vi sinh vật trong thực phẩm, mỹ phẩm, môi trường…
(Microbiology in food, cosmetic, environmental…)
Sinh học phân tử, sinh vật biến đổi gen (GMO), gen kháng kháng sinh..
(Biology molecular, genetically modified organism, genetics of antimicrobial resistance...)
Xây dựng phương pháp phát hiện nhanh vi sinh vật
(Development testing rapid methods microbiology)
Nhận thức theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025
(ISO 17025 - General requirements for the competence of testing and calibration laboratories)
Xác nhận giá trị sử dụng/Kiểm tra xác nhận phương pháp Vi sinh theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025
(ISO 17025 - Selection, verification and validation of method for microbiology method)
Ước lượng độ không đảm bảo đo trong lĩnh vực sinh học theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025
(ISO 17025 - Evaluation of measurement uncertainty for microbiology method)
Bảo đảm giá trị sử dụng kết quả thử nghiệm trong lĩnh vực sinh học theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025
(ISO 17025 - Ensuring the validity of results for microbiology method)
An toàn sinh học và an toàn phòng thí nghiệm đối với lĩnh vực vi sinh vật
(Biosafety in microbiology laboratory)
Kỹ thuật hoàn nguyên, bảo quản, kiểm soát và sử dụng chủng vi sinh vật
(Control of reference organisms)
Kỹ thuật lấy mẫu vi sinh không khí và bề mặt trong khu vực sản xuất. Cách thức kiểm soát tiện nghi và điều kiện môi trường
(Horizontal method for surface and air sampling)
Kỹ thuật cơ bản kiểm nghiệm vi sinh vật trong thực phẩm/mỹ phẩm/nước
(Basic methods for the microbiological analysis of foods/cosmetic/water)
Kỹ thuật PCR cơ bản kiểm nghiệm vi sinh vật trong thực phẩm
(PCR method for the microbiological analysis of foods)
Kỹ thuật PCR nâng cao kiểm nghiệm vi sinh vật trong thực phẩm
(Advance of PCR method for the microbiological analysis of foods)
Kỹ thuật kiểm nghiệm vi sinh vật trong thực phẩm/mỹ phẩm/nước nâng cao
(Advance of methods for the microbiological analysis of foods/cosmetic/water)
Kỹ thuật kiểm nghiệm nhanh vi sinh vật trong thực phẩm/nước
(Rapid methods for the microbiological analysis of foods/water)
Kỹ thuật kiểm nghiệm GMO trong thực phẩm
(PCR/RT-PCR methods for the GMO analysis of foods)
Tên đề tài/dự án (Project title)
Tổ chức tài trợ (Funding agency)
Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ thành phố Hồ Chí Minh
(Ho Chi Minh Foundation for Science and Technology Development)