사동사 / '...-게 하다'
“làm cho/ khiến"
“làm cho/ khiến"
사동사 – động từ gây khiến.
Diễn tả “làm cho/ khiến" ai đó thực hiện hành động hoặc tác động, khiến sự vật trở thành trạng thái nào đó.
Các cách chuyển sang Từ Gây khiến 사동사
Cách 1: Thêm vĩ tố: -이-/-히-/-리-/-기-/-우-/-구-/-추-
Cách 2: Sử dụng cấu trúc: -게 하다
Cách 3: N-시키다
Cấu trúc thường gặp:
A-이/가 + B-에게 + N-을/를 + 사동사 [nếu động từ gốc là Ngoại động từ - có tân ngữ]
A-이/가 + B-을/를 + 사동사 [nếu động từ gốc là Nội động từ - không có tân ngữ]
Những từ đã xuất hiện trong các đề câu 52 trước đây:
Đề 60:
사람들은 음악 치료를 할 때 환자에게 주로 밝은 분위기의 음악을 들려줄 것이라고 생각한다. 그러나 환자에게 항상 밝은 분위기의 음악을 들려주는 것은 아니다.
Mọi người thường nghĩ rằng khi trị liệu bằng âm nhạc, chủ yếu sẽ cho bệnh nhân nghe những bản nhạc có không khí tươi sáng. Tuy nhiên, không phải lúc nào cũng cho bệnh nhân nghe nhạc tươi sáng.
...
[치료 초기에는 환자가 편안한 감정을 느끼는 것이 중요하다. 그래서 환자의 심리 상태와 비슷한 분위기의 음악을 들려준다. ]
...
그 이후에는 환자에게 다양한 분위기의 음악을 들려줌으로써 환자가 다양한 감정을 느끼게 한다.
Sau đó, bằng cách cho bệnh nhân nghe nhiều loại nhạc với bầu không khí khác nhau, người ta giúp/khiến bệnh nhân cảm nhận nhiều cảm xúc khác nhau.
Đề 83:
개미들의 움직임으로 소리가 생긴다. 이 소리는 동물을 깜짝 놀라게 한다. 결국 놀란 동물은 나뭇잎을 먹지 못하고 달아나 버린다.
Âm thanh này làm cho động vật giật mình.
...
Đề 95:
차가 일정한 속도로 가면 작고 규칙적인 진동이 생기는데 이 진동이 잠이 오게 한다.
Khi xe chạy với tốc độ ổn định, sẽ xuất hiện những rung động nhỏ và đều đặn, và những rung động này khiến người ta buồn ngủ.
...