LƯU Ý TRƯỚC KHI VIẾT:
1. Đọc kỹ đề bài, xác định đề đang nói về vấn đề gì.
+ Nếu là từ vựng khó thông thường sẽ có giải thích ở đề bài.
+ Chú ý bối cảnh xã hội mà đề bài nói đến.
2. Đề cho 3 câu hỏi, nên bài viết 600-700 chữ sẽ có thể chia thành 3 đoạn: Trả lời cho 3 câu hỏi của đề bài (mỗi đoạn khoảng 200-220 chữ).
3. Đối với mỗi dạng câu hỏi, cần học các cụm cấu trúc ngữ pháp hô ứng để có thể dễ tư duy và đặt câu.
Đề bài mẫu: 독서는 우리의 삶에 긍정적인 영향을 미친다. 때로는 한 사람의 삶을 완전히 다른 방향으로 바꿔 놓기도 한다. 그래서 학교에서나 집에서 독서의 필요성을 강조하고 있지만 독서량은 생각보다 크게 늘지 않고 있다. 아래의 내용을 중심으로 독서의 필요성과 독서량을 늘리는 방법'에 대한 자신의 생각을 쓰라.
독서는 왜 필요한가?
독서량이 늘지 않는 이유는 무엇인가?
독서량을 늘리기 위해 어떤 노력을 해야 하는가?
Cần biết về các cấu trúc về tính cần thiết/ tầm quan trọng của một việc gì đó ( 필요성/ 중요성 ):
N-에/... -는 데(에) 도움이 된다/ 중요한 역할을 한다 : Có ích trong việc.../ Đóng vai trò quan trọng trong việc …
예: 독서는 사고력을 기르는 데 도움이 된다: Việc đọc sách có ích trong việc rèn luyện tư duy. (사고력을 기르다: nuôi dưỡng năng lực tư duy)
예: 독서는 개인의 성장에 중요한 역할을 한다: Đọc sách đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển cá nhân. (성장: sự tăng trưởng, phát triển)
... -기 위해서 N 이/가 필요하다: N cần thiết để …
예: 비판적인 사고력을 기르기 위해서는 독서가 필요하다: Để rèn luyện tư duy phản biện, việc đọc sách là cần thiết. (비판적이다: mang tính suy xét, chỉ ra, làm sáng tỏ điều đúng hay sai đối với một việc nào đó)
... -다는 점에서 N 은/는 중요하다: N quan trọng trong quan điểm rằng…
예: 독서는 다양한 관점을 이해할 수 있다는 점에서 중요하다: Đọc sách quan trọng ở chỗ nó giúp ta hiểu được nhiều góc nhìn khác nhau. (관점: quan điểm)
N 을/를 통해서 ... -(으)ㄹ 수 있다: Thông qua N, có thể …
예: 독서를 통해서 새로운 지식을 얻을 수 있다: Thông qua việc đọc sách, có thể tiếp thu kiến thức mới. (지식을 얻다: nhận được/ tiếp thu tri thức)
N 이/가 중요한 이유는 ... -기 때문이다: Lý do mà N quan trọng là do …
예: 독서가 중요한 이유는 사고의 폭을 넓혀 주기 때문이다: Lý do đọc sách quan trọng là vì nó giúp mở rộng tư duy. (사고의 폭을 넓히다: mở rộng độ rộng của suy nghĩ/ mở rộng tư duy)
N 은/는 ... -도록 해 주다/-게 해 주다: N khiến cho, giúp làm cho ...
예: 독서는 독자가 세상을 넓게 바라보도록 해 준다: Đọc sách giúp người đọc nhìn thế giới một cách rộng mở.
왜냐하면 ... –기 때문이다: Giải thích nguyên nhân
예: 독서는 사고력을 기르는 데 도움이 된다 [ý chính]. 왜냐하면 다양한 정보를 접하면서 스스로 생각하는 능력이 향상되기 때문이다 [câu bổ trợ].
Đọc sách có ích trong việc rèn luyện tư duy, bởi vì khi tiếp xúc với nhiều thông tin khác nhau, khả năng suy nghĩ độc lập được nâng cao.
예를 들어 / 예를 들면 ... : Đưa ví dụ cụ thể
예: 예를 들어, 책을 꾸준히 읽는 사람들은 문제를 다양한 관점에서 바라보는 경향이 있다.
Ví dụ, những người thường xuyên đọc sách có xu hướng nhìn nhận vấn đề từ nhiều góc độ khác nhau.
... –(으)면 / –지 않으면 ... : Điều kiện – đối lập
예: 독서를 꾸준히 하면 어휘력과 이해력이 향상된다. 반면, 책을 읽지 않으면 사고의 폭이 좁아질 수 있다.
Nếu duy trì việc đọc sách, vốn từ và khả năng hiểu sẽ được cải thiện; ngược lại, nếu không đọc sách thì tư duy có thể bị hạn hẹp.
즉 / 다시 말해 ... : Diễn giải, nhấn mạnh
예: 독서는 지식을 쌓는 데 그치지 않는다. 즉, 독서는 삶을 이해하는 능력을 키워 준다.
Đọc sách không chỉ dừng lại ở việc tích lũy kiến thức. Nói cách khác, nó giúp nâng cao khả năng hiểu cuộc sống.
Đoạn mẫu: 독서를 강조하는 이유는 책에 다양한 분야의 정보와 지식이 풍부하게 담겨 있기 때문이다 [Ý chính 1]. 독서야말로 새로운 세계에 대한 호기심을 자극하고 지식에 대한 갈증을 해소해 줄 수 있는 가장 좋은 방법이다 [Giải thích 1]. 아울러 책을 통해 사고력과 통찰력, 인간을 깊이 이해하는 능력까지 기를 수 있다 [Ý chính 2]. 책은 우리를 끊임없이 생각하게 하며 다양한 삶의 방식을 간접적으로 체험하도록 이끌어 주기 때문이다 [Giải thích 2].
Lý do khiến việc đọc sách được coi trọng là vì trong sách chứa đựng phong phú thông tin và kiến thức thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau. Đọc sách chính là phương pháp tốt nhất để khơi gợi sự tò mò đối với thế giới mới và giải tỏa cơn khát tri thức. Bên cạnh đó, thông qua sách, con người còn có thể rèn luyện tư duy, khả năng nhìn nhận sâu sắc và cả năng lực thấu hiểu con người một cách sâu sắc hơn. Bởi vì sách không ngừng khiến chúng ta suy nghĩ và dẫn dắt chúng ta trải nghiệm gián tiếp những cách sống đa dạng khác nhau.
Nguồn: 토픽 쓰기의 모든 것
Từ vựng cần lưu ý:
풍부하게 담겨 있다: được chứa đựng phong phú, dồi dào
N(이)야말로: chính N là... (nhấn mạnh N)
호기심을 자극하다: kích thích sự tò mò, lòng hiếu kỳ
갈증을 해소하다: thỏa mãn nhu cầu, đáp ứng sự khao khát
사고력과 통찰력: năng lực tư duy & khả năng nhìn nhận sâu
이끌어 주다: dẫn dắt, giúp hướng tới
Ví dụ câu dẫn nhập cho bài này là:
Cách dẫn một sự thật thông thường : 독서의 필요성은 동서고금을 막론하고 항상 강조되어 왔다. (Sự cần thiết của việc đọc sách đã luôn được nhấn mạnh bất kể Đông hay Tây, xưa hay nay.)
Cách dẫn nêu hiện trạng của xã hội: 최근 독서에 대한 사람들의 관심이 점점 높아지고 있다. (Gần đây, sự quan tâm của mọi người đối với việc đọc sách đang dần gia tăng.)
Đoạn hoàn chỉnh: 독서의 필요성은 동서고금을 막론하고 항상 강조되어 왔다. 이렇듯 독서를 강조하는 이유는 책에 다양한 분야의 정보와 지식이 풍부하게 담겨 있기 때문이다. 독서야말로 새로운 세계에 대한 호기심을 자극하고 지식에 대한 갈증을 해소해 줄 수 있는 가장 좋은 방법이다. 아울러 책을 통해 사고력과 통찰력, 인간을 깊이 이해하는 능력까지 기를 수 있다. 책은 우리를 끊임없이 생각하게 하며 다양한 삶의 방식을 간접적으로 체험하도록 이끌어 주기 때문이다.
*Bổ sung:
'이렇듯 (như thế này)' dùng để liên kết nội dung với câu mở đầu.
'아울러 (thêm vào đó)' để liên kết ý chính 2 với ý 1.
Cần biết về các cấu trúc nêu Lý do, nguyên nhân (이유/ 원인):
-는 이유는 ... -기 때문이다: Lý do … là vì …
예: 독서량이 늘지 않는 이유는 시간이 부족하기 때문이다: Lý do lượng đọc sách không tăng là vì thiếu thời gian. (독서량: lượng đọc sách / 부족하다: thiếu)
-기 때문에 ... -기(가) 어렵다: Vì … nên khó …
예: 스마트폰 사용이 늘어나 독서에 집중하기가 어렵다: Do việc sử dụng điện thoại thông minh gia tăng nên khó tập trung vào việc đọc sách. (집중하다: tập trung / 늘어나다: gia tăng)
-는 것은 N을 ... -게 하다: Việc … khiến cho N …
예: 영상 위주의 콘텐츠 소비는 사람들을 책에서 멀어지게 한다: Việc tiêu thụ nội dung thiên về hình ảnh khiến con người xa rời sách. (위주: chủ yếu / 멀어지다: trở nên xa cách)
-다. 왜냐하면 ... -기 때문이다: … Bởi vì …
예: 독서량이 증가하지 않는다. 왜냐하면 독서 환경이 충분히 조성되지 않았기 때문이다: Lượng đọc sách không tăng, bởi vì môi trường đọc sách chưa được xây dựng đầy đủ. (조성되다: được hình thành, xây dựng / 충분히: đầy đủ)
-이유로 ... N / -는 것을 들 수 있다 / 꼽을 수 있다: Có thể kể/đưa … vào như là lý do
예: 독서량이 늘지 않는 이유로 과도한 스마트폰 사용을 들 수 있다: Có thể kể việc sử dụng điện thoại thông minh quá mức là một lý do khiến lượng đọc sách không tăng. (과도하다: quá mức)
Đoạn mẫu: 그러나 독서의 필요성이 강조되고 있음에도 불구하고 독서량은 쉽게 늘지 않고 있다 [câu dẫn, kết nối với đoạn 1]. 그 이유는 바쁜 일상으로 인해 독서에 충분한 시간을 할애하기 어렵기 때문이다 [ý chính 1]. 또한 스마트폰과 영상 중심의 콘텐츠 소비가 증가하면서 사람들이 책에 집중하기가 점점 어려워지고 있다 [ý chính 2]. 이러한 환경은 사람들을 짧고 자극적인 정보에 익숙하게 만들고, 깊이 있는 독서를 멀리하게 한다 [câu bổ trợ, giải thích cho các ý chính]. 즉, 시간 부족과 디지털 콘텐츠의 확산이 독서량 증가를 가로막는 주요 요인이라고 할 수 있다. [tổng hợp, khái quát ý chính của cả đoạn, *câu này có thể lược bỏ]
Tuy nhiên, mặc dù tầm quan trọng của việc đọc sách ngày càng được nhấn mạnh, nhưng lượng đọc sách vẫn chưa dễ gia tăng. Lý do là vì do nhịp sống bận rộn, con người khó có thể dành đủ thời gian cho việc đọc. Ngoài ra, cùng với sự gia tăng của việc tiêu thụ nội dung thiên về điện thoại thông minh và video, con người ngày càng khó tập trung vào sách. Môi trường như vậy khiến mọi người quen với những thông tin ngắn gọn, mang tính kích thích, và dần xa rời việc đọc chuyên sâu. Nói cách khác, sự thiếu thời gian và sự lan rộng của nội dung số chính là những yếu tố chủ yếu cản trở việc gia tăng lượng đọc sách.
Từ vựng cần lưu ý:
영상 중심의 콘텐츠 소비: việc tiêu thụ nội dung thiên về hình ảnh/video
익숙하게 만들다: khiến (ai đó) trở nên quen với
깊이 있는 독서: việc đọc sách chuyên sâu
–을/를 가로막다: cản trở, ngăn cản
주요 요인: yếu tố chính, nguyên nhân chủ yếu
-(으)ㅁ에도 불구하고 ...: cho dù, mặc dù...
Cần biết về các cấu trúc nêu Phương pháp, nỗ lực, đối sách (방법, 방안, 노력, 대책):
–기 위해서 / –(으)려면 –아/어야 하다: Để/ nếu muốn … thì phải …
예: 독서량을 늘리기 위해서는 매일 일정한 시간을 확보해야 한다: Để tăng lượng đọc sách, cần phải dành ra một khoảng thời gian cố định mỗi ngày.
–는 방법은 …-는 것이다: Cách/phương pháp để … là …
예: 독서량을 늘리는 방법은 독서 시간을 습관화하는 것이다: Phương pháp để tăng lượng đọc sách là biến thời gian đọc thành thói quen.
–는 것이 필요하다 / 중요하다: Việc … là cần thiết / quan trọng
예: 독서 환경을 조성하는 것이 필요하다: Việc tạo dựng môi trường đọc sách là cần thiết.
–(으)ㄹ 수 있도록 –는 것이 좋다: Để có thể … thì việc … là tốt
예: 집중해서 독서할 수 있도록 조용한 공간을 마련하는 것이 좋다: Để có thể tập trung đọc sách, tốt nhất là chuẩn bị một không gian yên tĩnh.
Đoạn mẫu: 독서량을 늘리기 위해서는 개인과 사회 차원의 노력이 함께 이루어져야 한다. 먼저 일상 속에서 독서 시간을 확보하려는 노력이 필요하다. 바쁜 생활 속에서도 짧은 시간이라도 꾸준히 책을 읽는 습관을 들여야 독서량을 늘릴 수 있다. 또한 독서에 집중할 수 있도록 스마트폰 사용을 줄이고 조용한 독서 환경을 조성하는 것이 중요하다. 더 나아가 도서관 확충이나 독서 프로그램 운영과 같은 사회적 지원이 이루어진다면 사람들이 자연스럽게 독서에 참여할 수 있을 것이다.
Để gia tăng lượng đọc sách, cần có những nỗ lực được thực hiện đồng thời ở cả cấp độ cá nhân và xã hội. Trước hết, cần có sự cố gắng nhằm đảm bảo thời gian đọc sách trong đời sống hằng ngày. Ngay cả trong nhịp sống bận rộn, chỉ cần hình thành thói quen đọc sách đều đặn dù trong khoảng thời gian ngắn thì cũng có thể làm tăng lượng đọc. Bên cạnh đó, để có thể tập trung vào việc đọc, việc giảm sử dụng điện thoại thông minh và xây dựng một môi trường đọc yên tĩnh là rất quan trọng. Xa hơn nữa, nếu có sự hỗ trợ mang tính xã hội như mở rộng thư viện hay triển khai các chương trình đọc sách, thì mọi người sẽ có thể tham gia vào việc đọc một cách tự nhiên hơn.
Từ vựng cần lưu ý:
독서 시간을 확보하다: Đảm bảo thời gian đọc sách
-(으)려는 노력이 필요하다: Cần sự nỗ lực để ...
습관을 들이다: làm hình thành thói quen
사회적 지원: sự hỗ trợ mang tính xã hội
도서관 확충: mở rộng, tăng cường thư viện
BÀI MẪU HOÀN CHỈNH:
독서의 필요성은 동서고금을 막론하고 항상 강조되어 왔다. 이렇듯 독서를 강조하는 이유는 책에 다양한 분야의 정보와 지식이 풍부하게 담겨 있기 때문이다. 독서야말로 새로운 세계에 대한 호기심을 자극하고 지식에 대한 갈증을 해소해 줄 수 있는 가장 좋은 방법이다. 아울러 책을 통해 사고력과 통찰력, 인간을 깊이 이해하는 능력까지 기를 수 있다. 책은 우리를 끊임없이 생각하게 하며 다양한 삶의 방식을 간접적으로 체험하도록 이끌어 주기 때문이다.
그러나 독서의 필요성이 강조되고 있음에도 불구하고 독서량은 쉽게 늘지 않고 있다. 그 이유는 바쁜 일상으로 인해 독서에 충분한 시간을 할애하기 어렵기 때문이다.또한 스마트폰과 영상 중심의 콘텐츠 소비가 증가하면서 사람들이 책에 집중하기가 점점 어려워지고 있다. 이러한 환경은 사람들을 짧고 자극적인 정보에 익숙하게 만들고, 깊이 있는 독서를 멀리하게 한다. 즉, 시간 부족과 디지털 콘텐츠의 확산이 독서량 증가를 가로막는 주요 요인이라고 할 수 있다.
독서량을 늘리기 위해서는 개인과 사회 차원의 노력이 함께 이루어져야 한다. 먼저 일상 속에서 독서 시간을 확보하려는 노력이 필요하다. 바쁜 생활 속에서도 짧은 시간이라도 꾸준히 책을 읽는 습관을 들여야 독서량을 늘릴 수 있다. 또한 독서에 집중할 수 있도록 스마트폰 사용을 줄이고 조용한 독서 환경을 조성하는 것이 중요하다. 더 나아가 도서관 확충이나 독서 프로그램 운영과 같은 사회적 지원이 이루어진다면 사람들이 자연스럽게 독서에 참여할 수 있을 것이다. (698자)
Lưu ý: Đây chỉ là cấu trúc mẫu theo các giáo trình TOPIK và đáp án mẫu của trang chủ TOPIK. Các bạn có thể áp dụng linh hoạt hoặc thay đổi theo phong cách viết của bản thân.