Search this site
Embedded Files
Skip to main content
Skip to navigation
Trang chủ
Công cụ
Đổi số tiền thành chữ
Kiểm tra mã số thuế
Đổi tiếng Việt có dấu thành không dấu
Tính ngày đáo hạn
Xây hàm Vlookup / Hlookup
Trợ lý AI hạch toán
Tool tạo Promt AI
Tool gom nhóm từ khóa
Gom nhóm từ khóa bằng File Ahrefs
Công cụ tính lãi vay
Văn bản pháp luật
Thông tư
Thông tư 133/2016/TT-BTC
Thông tư 99/2025/TT-BTC
Thông tư 132/2018/TT-BTC
Thông tư 26/2015/TT-BTC
Luật
Nghị định
Chế độ kế toán
Thông tư 133
Tài khoản 111 - Tiền mặt
Tài khoản 112 - Tiền gửi ngân hàng
Tài khoản 121 - Chứng khoán kinh doanh
Tài khoản 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng
Tài khoản 133 - Thuế GTGT được khấu trừ
Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ
Tài khoản 138 - Phải thu khác
Tài khoản 141 - Tạm ứng
Tài khoản 151 - Hàng mua đang đi đường
Tài khoản 152 - Nguyên liệu, vật liệu
Tài khoản 153 - Công cụ, dụng cụ
Tài khoản 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
Tài khoản 155 - Thành phẩm
Tài khoản 156 - Hàng hóa
Tài khoản 157 - Hàng gửi đi bán
Tài khoản 211 - Tài sản cố định
Tài khoản 214 - Hao mòn tài sản cố định
Tài khoản 217 - Bất động sản đầu tư
Tài khoản 228 - Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Tài khoản 229 - Dự phòng tổn thất tài sản
Tài khoản 241 - Xây dựng cơ bản dở dang
Tài khoản 242 - Chi phí trả trước
Tài khoản 331 - Phải trả người bán
Tài khoản 333 - Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
Tài khoản 334 - Phải trả người lao động
Tài khoản 335 - Chi phí phải trả
Tài khoản 336 - Phải trả nội bộ
Tài khoản 338 - Phải trả, phải nộp khác
Tài khoản 341 - Vay và nợ thuê tài chính
Tài khoản 352 - Dự phòng phải trả
Tài khoản 353 - Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Tài khoản 356 - Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
Tài khoản 411 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Tài khoản 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Tài khoản 418 - Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu
Tài khoản 419 - Cổ phiếu quỹ
Tài khoản 421 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Tài khoản 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Tài khoản 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
Tài khoản 611 - Mua hàng
Tài khoản 631 - Giá thành sản xuất
Tài khoản 632 - Giá vốn hàng bán
Tài khoản 635 - Chi phí tài chính
Tài khoản 642 - Chi phí quản lý kinh doanh
Tài khoản 711 - Thu nhập khác
Tài khoản 811 - Chi phí khác
Tài khoản 821 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
Tài khoản 911 - Xác định kết quả kinh doanh
Thông tư 99
Tài khoản 111 - Tiền mặt
Tài khoản 112 - Tiền gửi không kỳ hạn
Tài khoản 113 - Tiền đang chuyển
Tài khoản 121 - Chứng khoán kinh doanh
Tài khoản 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng
Tài khoản 133 - Thuế GTGT được khấu trừ
Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ
Tài khoản 138 - Phải thu khác
Tài khoản 141 - Tạm ứng
Tài khoản 151 - Hàng mua đang đi đường
Tài khoản 152 - Nguyên liệu, vật liệu
Tài khoản 153 - Công cụ, dụng cụ
Tài khoản 154 - Chi phí sản xuất kinh doanh dang dở
Tài khoản 155 - Sản phẩm
Tài khoản 156 - Hàng hóa
Tài khoản 157 - Hàng gửi đi bán
Tài khoản 158 - Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế
Tài khoản 171 - Giao dịch mua, bán lại trái phiếu Chính phủ
Tài khoản 211 - Tài sản cố định hữu hình
Tài khoản 212 - TSCĐ thuê tài chính
Tài khoản 213 - TSCĐ vô hình
Tài khoản 214 - Hao mòn TSCĐ
Tài khoản 215 - Tài khoản sinh học
Tài khoản 217 - Bất động sản đầu tư
Tài khoản 221 - Đầu tư vào công ty con
Tài khoản 222 - Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
Tài khoản 228 - Đầu tư khác
Tài khoản 229 - Dự phòng tổn thất tài sản
Tài khoản 241 - Xây dựng cơ bản dở dang
Tài khoản 242 - Chi phí chờ phân bổ
Tài khoản 243 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Tài khoản 244 - Ký quỹ, ký cược
Tài khoản 331 - Phải trả cho người bán
Tài khoản 332 - Phải trả cổ tức, lợi nhuận
Tài khoản 333 - Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
Tài khoản 334 - Phải trả người lao động
Tài khoản 335 - Chi phí phải trả
Tài khoản 336 - Phải trả nội bộ
Tài khoản 337 - Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng
Tài khoản 338 - Phải trả, phải nộp khác
Tài khoản 341 - Vay và nợ thuê tài chính
Tài khoản 343 - Trái phiếu phát hành
Tài khoản 344 - Nhận ký quỹ, ký cược
Tài khoản 347 - Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Tài khoản 352 - Dự phòng phải trả
Tài khoản 353 - Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Tài khoản 356 - Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
Tài khoản 357 - Quỹ Bình ổn giá
Tài khoản 411 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Tài khoản 412 - Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Tài khoản 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Tài khoản 414 - Quỹ đầu tư phát triển
Tài khoản 418 - Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
Tài khoản 419 - Cổ phiếu mua lại của chính mình
Tài khoản 421 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Tài khoản 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Tài khoản 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
Tài khoản 521 - Các khoản giảm trừ doanh thu
Tài khoản 621 - Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
Tài khoản 622 - Chi phí nhân công trực tiếp
Tài khoản 623 - Chi phí sử dụng máy thi công
Tài khoản 627 - Chi phí sản xuất chung
Tài khoản 632 - Giá vốn hàng bán
Tài khoản 635 - Chi phí tài chính
Tài khoản 641 - Chi phí bán hàng
Tài khoản 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp
Tài khoản 711 - Thu nhập khác
Tài khoản 811 - Chi phí khác
Tài khoản 821 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
Tài khoản 911 - Xác định kết quả kinh doanh
File mẫu biểu
kế toán kho & hàng hóa
kế toán tiền & quỹ
Kế toán lương & nhân sự
Kế toán thuế
Trang chủ
Công cụ
Đổi số tiền thành chữ
Kiểm tra mã số thuế
Đổi tiếng Việt có dấu thành không dấu
Tính ngày đáo hạn
Xây hàm Vlookup / Hlookup
Trợ lý AI hạch toán
Tool tạo Promt AI
Tool gom nhóm từ khóa
Gom nhóm từ khóa bằng File Ahrefs
Công cụ tính lãi vay
Văn bản pháp luật
Thông tư
Thông tư 133/2016/TT-BTC
Thông tư 99/2025/TT-BTC
Thông tư 132/2018/TT-BTC
Thông tư 26/2015/TT-BTC
Luật
Nghị định
Chế độ kế toán
Thông tư 133
Tài khoản 111 - Tiền mặt
Tài khoản 112 - Tiền gửi ngân hàng
Tài khoản 121 - Chứng khoán kinh doanh
Tài khoản 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng
Tài khoản 133 - Thuế GTGT được khấu trừ
Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ
Tài khoản 138 - Phải thu khác
Tài khoản 141 - Tạm ứng
Tài khoản 151 - Hàng mua đang đi đường
Tài khoản 152 - Nguyên liệu, vật liệu
Tài khoản 153 - Công cụ, dụng cụ
Tài khoản 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
Tài khoản 155 - Thành phẩm
Tài khoản 156 - Hàng hóa
Tài khoản 157 - Hàng gửi đi bán
Tài khoản 211 - Tài sản cố định
Tài khoản 214 - Hao mòn tài sản cố định
Tài khoản 217 - Bất động sản đầu tư
Tài khoản 228 - Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Tài khoản 229 - Dự phòng tổn thất tài sản
Tài khoản 241 - Xây dựng cơ bản dở dang
Tài khoản 242 - Chi phí trả trước
Tài khoản 331 - Phải trả người bán
Tài khoản 333 - Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
Tài khoản 334 - Phải trả người lao động
Tài khoản 335 - Chi phí phải trả
Tài khoản 336 - Phải trả nội bộ
Tài khoản 338 - Phải trả, phải nộp khác
Tài khoản 341 - Vay và nợ thuê tài chính
Tài khoản 352 - Dự phòng phải trả
Tài khoản 353 - Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Tài khoản 356 - Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
Tài khoản 411 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Tài khoản 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Tài khoản 418 - Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu
Tài khoản 419 - Cổ phiếu quỹ
Tài khoản 421 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Tài khoản 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Tài khoản 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
Tài khoản 611 - Mua hàng
Tài khoản 631 - Giá thành sản xuất
Tài khoản 632 - Giá vốn hàng bán
Tài khoản 635 - Chi phí tài chính
Tài khoản 642 - Chi phí quản lý kinh doanh
Tài khoản 711 - Thu nhập khác
Tài khoản 811 - Chi phí khác
Tài khoản 821 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
Tài khoản 911 - Xác định kết quả kinh doanh
Thông tư 99
Tài khoản 111 - Tiền mặt
Tài khoản 112 - Tiền gửi không kỳ hạn
Tài khoản 113 - Tiền đang chuyển
Tài khoản 121 - Chứng khoán kinh doanh
Tài khoản 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng
Tài khoản 133 - Thuế GTGT được khấu trừ
Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ
Tài khoản 138 - Phải thu khác
Tài khoản 141 - Tạm ứng
Tài khoản 151 - Hàng mua đang đi đường
Tài khoản 152 - Nguyên liệu, vật liệu
Tài khoản 153 - Công cụ, dụng cụ
Tài khoản 154 - Chi phí sản xuất kinh doanh dang dở
Tài khoản 155 - Sản phẩm
Tài khoản 156 - Hàng hóa
Tài khoản 157 - Hàng gửi đi bán
Tài khoản 158 - Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế
Tài khoản 171 - Giao dịch mua, bán lại trái phiếu Chính phủ
Tài khoản 211 - Tài sản cố định hữu hình
Tài khoản 212 - TSCĐ thuê tài chính
Tài khoản 213 - TSCĐ vô hình
Tài khoản 214 - Hao mòn TSCĐ
Tài khoản 215 - Tài khoản sinh học
Tài khoản 217 - Bất động sản đầu tư
Tài khoản 221 - Đầu tư vào công ty con
Tài khoản 222 - Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
Tài khoản 228 - Đầu tư khác
Tài khoản 229 - Dự phòng tổn thất tài sản
Tài khoản 241 - Xây dựng cơ bản dở dang
Tài khoản 242 - Chi phí chờ phân bổ
Tài khoản 243 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Tài khoản 244 - Ký quỹ, ký cược
Tài khoản 331 - Phải trả cho người bán
Tài khoản 332 - Phải trả cổ tức, lợi nhuận
Tài khoản 333 - Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
Tài khoản 334 - Phải trả người lao động
Tài khoản 335 - Chi phí phải trả
Tài khoản 336 - Phải trả nội bộ
Tài khoản 337 - Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng
Tài khoản 338 - Phải trả, phải nộp khác
Tài khoản 341 - Vay và nợ thuê tài chính
Tài khoản 343 - Trái phiếu phát hành
Tài khoản 344 - Nhận ký quỹ, ký cược
Tài khoản 347 - Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Tài khoản 352 - Dự phòng phải trả
Tài khoản 353 - Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Tài khoản 356 - Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
Tài khoản 357 - Quỹ Bình ổn giá
Tài khoản 411 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Tài khoản 412 - Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Tài khoản 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Tài khoản 414 - Quỹ đầu tư phát triển
Tài khoản 418 - Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
Tài khoản 419 - Cổ phiếu mua lại của chính mình
Tài khoản 421 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Tài khoản 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Tài khoản 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
Tài khoản 521 - Các khoản giảm trừ doanh thu
Tài khoản 621 - Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
Tài khoản 622 - Chi phí nhân công trực tiếp
Tài khoản 623 - Chi phí sử dụng máy thi công
Tài khoản 627 - Chi phí sản xuất chung
Tài khoản 632 - Giá vốn hàng bán
Tài khoản 635 - Chi phí tài chính
Tài khoản 641 - Chi phí bán hàng
Tài khoản 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp
Tài khoản 711 - Thu nhập khác
Tài khoản 811 - Chi phí khác
Tài khoản 821 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
Tài khoản 911 - Xác định kết quả kinh doanh
File mẫu biểu
kế toán kho & hàng hóa
kế toán tiền & quỹ
Kế toán lương & nhân sự
Kế toán thuế
More
Trang chủ
Công cụ
Đổi số tiền thành chữ
Kiểm tra mã số thuế
Đổi tiếng Việt có dấu thành không dấu
Tính ngày đáo hạn
Xây hàm Vlookup / Hlookup
Trợ lý AI hạch toán
Tool tạo Promt AI
Tool gom nhóm từ khóa
Gom nhóm từ khóa bằng File Ahrefs
Công cụ tính lãi vay
Văn bản pháp luật
Thông tư
Thông tư 133/2016/TT-BTC
Thông tư 99/2025/TT-BTC
Thông tư 132/2018/TT-BTC
Thông tư 26/2015/TT-BTC
Luật
Nghị định
Chế độ kế toán
Thông tư 133
Tài khoản 111 - Tiền mặt
Tài khoản 112 - Tiền gửi ngân hàng
Tài khoản 121 - Chứng khoán kinh doanh
Tài khoản 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng
Tài khoản 133 - Thuế GTGT được khấu trừ
Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ
Tài khoản 138 - Phải thu khác
Tài khoản 141 - Tạm ứng
Tài khoản 151 - Hàng mua đang đi đường
Tài khoản 152 - Nguyên liệu, vật liệu
Tài khoản 153 - Công cụ, dụng cụ
Tài khoản 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
Tài khoản 155 - Thành phẩm
Tài khoản 156 - Hàng hóa
Tài khoản 157 - Hàng gửi đi bán
Tài khoản 211 - Tài sản cố định
Tài khoản 214 - Hao mòn tài sản cố định
Tài khoản 217 - Bất động sản đầu tư
Tài khoản 228 - Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Tài khoản 229 - Dự phòng tổn thất tài sản
Tài khoản 241 - Xây dựng cơ bản dở dang
Tài khoản 242 - Chi phí trả trước
Tài khoản 331 - Phải trả người bán
Tài khoản 333 - Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
Tài khoản 334 - Phải trả người lao động
Tài khoản 335 - Chi phí phải trả
Tài khoản 336 - Phải trả nội bộ
Tài khoản 338 - Phải trả, phải nộp khác
Tài khoản 341 - Vay và nợ thuê tài chính
Tài khoản 352 - Dự phòng phải trả
Tài khoản 353 - Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Tài khoản 356 - Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
Tài khoản 411 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Tài khoản 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Tài khoản 418 - Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu
Tài khoản 419 - Cổ phiếu quỹ
Tài khoản 421 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Tài khoản 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Tài khoản 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
Tài khoản 611 - Mua hàng
Tài khoản 631 - Giá thành sản xuất
Tài khoản 632 - Giá vốn hàng bán
Tài khoản 635 - Chi phí tài chính
Tài khoản 642 - Chi phí quản lý kinh doanh
Tài khoản 711 - Thu nhập khác
Tài khoản 811 - Chi phí khác
Tài khoản 821 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
Tài khoản 911 - Xác định kết quả kinh doanh
Thông tư 99
Tài khoản 111 - Tiền mặt
Tài khoản 112 - Tiền gửi không kỳ hạn
Tài khoản 113 - Tiền đang chuyển
Tài khoản 121 - Chứng khoán kinh doanh
Tài khoản 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng
Tài khoản 133 - Thuế GTGT được khấu trừ
Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ
Tài khoản 138 - Phải thu khác
Tài khoản 141 - Tạm ứng
Tài khoản 151 - Hàng mua đang đi đường
Tài khoản 152 - Nguyên liệu, vật liệu
Tài khoản 153 - Công cụ, dụng cụ
Tài khoản 154 - Chi phí sản xuất kinh doanh dang dở
Tài khoản 155 - Sản phẩm
Tài khoản 156 - Hàng hóa
Tài khoản 157 - Hàng gửi đi bán
Tài khoản 158 - Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế
Tài khoản 171 - Giao dịch mua, bán lại trái phiếu Chính phủ
Tài khoản 211 - Tài sản cố định hữu hình
Tài khoản 212 - TSCĐ thuê tài chính
Tài khoản 213 - TSCĐ vô hình
Tài khoản 214 - Hao mòn TSCĐ
Tài khoản 215 - Tài khoản sinh học
Tài khoản 217 - Bất động sản đầu tư
Tài khoản 221 - Đầu tư vào công ty con
Tài khoản 222 - Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
Tài khoản 228 - Đầu tư khác
Tài khoản 229 - Dự phòng tổn thất tài sản
Tài khoản 241 - Xây dựng cơ bản dở dang
Tài khoản 242 - Chi phí chờ phân bổ
Tài khoản 243 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Tài khoản 244 - Ký quỹ, ký cược
Tài khoản 331 - Phải trả cho người bán
Tài khoản 332 - Phải trả cổ tức, lợi nhuận
Tài khoản 333 - Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
Tài khoản 334 - Phải trả người lao động
Tài khoản 335 - Chi phí phải trả
Tài khoản 336 - Phải trả nội bộ
Tài khoản 337 - Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng
Tài khoản 338 - Phải trả, phải nộp khác
Tài khoản 341 - Vay và nợ thuê tài chính
Tài khoản 343 - Trái phiếu phát hành
Tài khoản 344 - Nhận ký quỹ, ký cược
Tài khoản 347 - Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Tài khoản 352 - Dự phòng phải trả
Tài khoản 353 - Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Tài khoản 356 - Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
Tài khoản 357 - Quỹ Bình ổn giá
Tài khoản 411 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Tài khoản 412 - Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Tài khoản 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Tài khoản 414 - Quỹ đầu tư phát triển
Tài khoản 418 - Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
Tài khoản 419 - Cổ phiếu mua lại của chính mình
Tài khoản 421 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Tài khoản 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Tài khoản 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
Tài khoản 521 - Các khoản giảm trừ doanh thu
Tài khoản 621 - Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
Tài khoản 622 - Chi phí nhân công trực tiếp
Tài khoản 623 - Chi phí sử dụng máy thi công
Tài khoản 627 - Chi phí sản xuất chung
Tài khoản 632 - Giá vốn hàng bán
Tài khoản 635 - Chi phí tài chính
Tài khoản 641 - Chi phí bán hàng
Tài khoản 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp
Tài khoản 711 - Thu nhập khác
Tài khoản 811 - Chi phí khác
Tài khoản 821 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
Tài khoản 911 - Xác định kết quả kinh doanh
File mẫu biểu
kế toán kho & hàng hóa
kế toán tiền & quỹ
Kế toán lương & nhân sự
Kế toán thuế
Công cụ
Google Sites
Report abuse
Page details
Page updated
Google Sites
Report abuse