Nhà giáo và Cán bộ quản lý
1- Thông tư số 03/2026/TT-BGDĐT ngày 30/01/2026 quy định quy tắc ứng xử của nhà giáo
2- Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT ngày 12/4/2019 quy định Quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên (Điều 6 hết hiệu lực)
Chuẩn cán bộ quản lý: Trình độ chuẩn đào tạo theo Điều 25 Luật Nhà giáo
1- Thông tư số 17/2026/TT-BGDĐT ngày 27/3/2026 Quy định tiêu chuẩn người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp
2- Thông tư số 14/2018/TT-BGDĐT ngày 20/7/2018 quy định chuẩn hiệu trưởng cơ sở giáo dục phổ thông
3- Thông tư số 25/2018/TT-BGDĐT ngày 08/10/2018 quy định chuẩn hiệu trưởng cơ sở giáo dục mầm non
Chuẩn giáo viên - nhân viên
1- Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non, phổ thông công lập và giáo viên dự bị đại học
2- Thông tư số 31/2026/TT-BGDĐT ngày 14/4/2026 Quy định mã số, bổ nhiệm chức danh và xếp lương đối với nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập
2- Thông tư số 11/2024/TT-BGDĐT ngày 18/9/2024 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương tư vấn học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trường chuyên biệt công lập
3- Thông tư số 21/2023/TT-BGDĐT ngày 30/10/2023 Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức hỗ trợ giáo dục người khuyết tật trong các cơ sở giáo dục công lập
4- Thông tư số 22/2022/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2022 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bổ nhiệm và xếp lương viên chức giáo vụ trong trường phổ thông dân tộc nội trú; trường trung học phổ thông chuyên; trường dự bị đại học và trường dành cho người khuyết tật công lập
5- Thông tư số 21/2022/TT-BGDĐT ngày 28/12/2022 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bổ nhiệm và xếp lương viên chức thiết bị, thí nghiệm trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trường chuyên biệt công lập
6- Thông tư 21/2023/TT-BGDĐT ngày 30/10/2023 Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức hỗ trợ giáo dục người khuyết tật trong các cơ sở giáo dục công lập
7- Thông tư số 23/2026/TT-BGDĐT ngày 09/4/2026 quy định mã số, chuẩn nghề nghiệp, bổ nhiệm chức danh và xếp lương đối với giáo viên cơ sở giáo dục thường xuyên
8- Thông tư số 28/2026/TT-BGDĐT ngày 09/4/2026 quy định Chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non
9- Thông tư số 30/2026/TT-BGDĐT ngày 14/4/2026 quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông
10- Thông tư số 27/2017/TT-BGDĐT ngày 08/11/2017 Quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn và cử giáo viên làm Tổng phụ trách Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập
Bồi dưỡng thường xuyên
1- Thông tư số 18/2019/TT-BGDĐT ngày 01/11/2019 Chương trình bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông
2- Thông tư số 12/2019/TT-BGDĐT ngày 26/8/2019 Chương trình bồi dưỡng thường xuyên giáo viên mầm non
3- Thông tư số 11/2019/TT-BGDĐT ngày 26/8/2019 Chương trình bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý cơ sở giáo dục mầm non
4- Văn bản hợp nhất số 08/VBHN-BGDĐT ngày 30/12/2022 ban hành Quy chế bồi dưỡng thường xuyên giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và giáo viên trung tâm giáo dục thường xuyên
(Thông tư số 19/2019/TT-BGDĐT ngày 12/11/2019 và Thông tư số 17/2022/TT-BGDĐT ngày 05/12/2022)
Vị trí việc làm
1- Thông tư số 20/2023/TT-BGDĐT ngày 30/10/2023 Hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập
2- Thông tư số 19/2023/TT-BGDĐT ngày 30/10/2023 Hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập
3- Thông tư số 15/2023/TT-BGDĐT ngày 09/8/2023 hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Giáo dục
4- Thông tư số 22/2004/TT-BGDĐT ngày 28/7/2004 hướng dẫn về loại hình giáo viên, cán bộ, nhân viên ở các trường phổ thông
5- Thông tư số 19/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác thuộc phạm vi quản lý theo ngành, lĩnh vực giáo dục và đào tạo tại chính quyền địa phương
Chế độ làm việc
1- Thông tư số 05/2025/TT-BGDĐT ngày 07/3/2025 Quy định về chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông, dự bị đại học
2- Thông tư số 08/2016/TT-BGDĐT ngày 28/3/2016 Quy định chế độ giảm định mức giờ dạy cho giáo viên, giảng viên làm công tác công đoàn không chuyên trách trong các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
3- Thông tư số 11/2026/TT-BGDĐT ngày 04/3/2026 quy định chế độ làm việc đối với giáo viên mầm non
4- Thông tư số 05/2026/TT-BGDĐT ngày 12/02/2026 Quy định chế độ làm việc đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp
5- Thông tư số 04/2026/TT-BGDĐT ngày 10/02/2026 quy định chế độ làm việc đối với giáo viên cơ sở giáo dục thường xuyên
6- Thông tư số 43/2003/TT-BGD&ĐT ngày 26/9/2003 về việc hướng dẫn chế độ làm việc của giảng viên, giáo viên giáo dục quốc phòng
Tuyển dụng, thăng hạng
1- Thông tư số 01/2026/TT-BGDĐT ngày 20/01/2026 quy định thẩm quyền tuyển dụng nhà giáo
2- Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non, phổ thông công lập và giáo viên dự bị đại học
3- Thông tư số 34/2021/TT-BGDĐT ngày 30/11/2021 Quy định tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng; nội dung, hình thức và việc xác định người trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non, phổ thông công lập
Chế độ, chính sách
1- Thông tư số 32/2026/TT-BGDĐT ngày 15/4/2026 Quy định việc xác định tương đương chức danh nhà giáo
2- Quyết định số 5692/QĐ-TLĐ ngày 08/12/2022 Quy định chế độ phụ cấp cán bộ công đoàn các cấp
3- Nghị định số 77/2021/NĐ-CP ngày 01/8/2021 quy định chế độ phụ cấp thâm niên nhà giáo
4- Văn bản hợp nhất số 06/VBHN-BGDĐT ngày 05/6/2019 hướng dẫn thực hiện Quyết định số 244/2005/QĐ-TTG ngày 06/10/2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp ưu đãi đối với nhà giáo đang trực tiếp giảng dạy trong các cơ sở giáo dục công lập
(Thông tư liên tịch số 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC ngày 23/01/2006, Thông tư số 27/2018/TT-BGDĐT ngày 25/10/2018)
5- Thông tư liên tịch số 15/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BQP-BCA-BNV-BTC ngày 16/7/2015 quy định chế độ, chính sách đối với cán bộ quản lý, giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh
6- Quyết định số 13/2013/QĐ-TTg ngày 06/02/2013 về chế độ, chính sách đối với cán bộ Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Sinh viên Việt Nam, Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam trong các cơ sở giáo dục và cơ sở dạy nghề
7- Thông tư số 21/2025/TT-BGDĐT ngày 23/9/2025 Quy định chế độ trả tiền lương dạy thêm giờ đối với nhà giáo trong các cơ sở giáo dục công lập
8- Quyết định số 51/2012/QĐ-TTg ngày 16/11/2012 Quy định về chế độ bồi dưỡng và chế độ trang phục đối với giáo viên, giảng viên thể dục thể thao
9- Thông tư số 48/2008/TT-BGDĐT ngày 25/8/2008 hướng dẫn xếp hạng và thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo của trung tâm giáo dục thường xuyên
10- Thông tư số 33/2005/TT-BGD&ĐT ngày 08/12/2005 hướng dẫn tạm thời thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo trong các cơ sở giáo dục công lập
11- Thông tư liên tịch số 23/TTLN ngày 15/01/1996 hướng dẫn chế độ công tác và phụ cấp trách nhiệm đối với giáo viên làm tổng phụ trách Đội TNTP Hồ Chí Minh trong trường phổ thông