Thuật ngữ

THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH BÁNH XE ĐẨY HÀNG COLSON

thuật ngữ chuyên ngành bánh xe đẩy colson

Thuật ngữ thường gặp trong báo giá bánh xe đẩy Colson

1. Đường kính bánh xe : Đường kính bánh xe ảnh hưởng đến tính dễ lăn và sự chịu tải của bánh xe. Tùy theo nhu cầu sử dụng và sức chịu tải của bánh xe, sẽ lựa chọn đường kính bánh xe sao cho phù hợp. Bánh xe càng lớn, càng dễ lăn. Một số kích thước bánh xe phổ biến : 2" = 50mm, 3" = 75mm, 4" = 100mm, 5" = 125mm, 6" = 150mm, 8" = 200mm, 10" = 250mm, 12" = 300mm

2. Bề rộng bánh xe (W ): Bề rộng bánh xe tăng sẽ giúp tải trọng được dàn đều nhưng cũng gia tăng lực ma sát cản trợ sự chuyển động. Thông thường, khu vực văn phòng, bệnh viện, siêu thị sẽ sử dụng bánh xe có bề rộng nhỏ.

3. Chiều cao chịu tải : Là tổng chiều cao tòan bộ bánh xe tính từ bề mặt bánh xe tiếp xúc với mặt sàn lăn tới điểm tấm lắp hoặc trục ren. Đây là yếu tố quan trọng khi xe đẩy bị giới hạn chiều cao chịu tải.

4. Bán kính xoay : Bán kính xoay càng lớn thì bánh xe càng dễ bẻ lái và xoay hướng.

5. Khoảng cách lỗ Boulon : Khoảng cách được tính từ tâm lỗ bắt ốc này đến tâm lỗ bắt ốc kia của tấm lắp hình chữ nhật. Loại bánh xe lắp trục ren các bạn phải chú y tới kích thước của trục ren và chiều dài của trục ren.

Thuật ngữ tên bộ phận bánh xe rời Colson

Trong thực tế, từ ngữ "bánh xe" có thể hiểu là bánh rời (không có bộ phận khung càng thép) hoặc bánh xe hoàn chỉnh (đầy đủ bánh rời và khung càng thép). Do vậy để tránh nhầm lẫn, khi nói bánh xe tức là bánh xe đã lắp càng hoàn chỉnh. Còn lại xin gọi là bánh rời hoặc bánh không càng.

Bánh xe rời thướng có các chi tiết :

1. Long đền chặn ( nắp bít ổ ) thông thường sử dụng cho ổ bi đũa.

2. Ổ đũa + ống bao ổ hoặc ổ bi ( bạc đạn )

3. Ống lót ( ống bạc )

Một số thuật ngữ bánh xe bằng tiếng Anh thông dụng

1. Bánh rời: Wheel.

2. Bánh xe đẩy : Caster

3. Kiểu càng : Xoay - Swivel (Rotate), Cố định - Rigid (Fixed), lắp tấp - Top plate type, lắp trục - Screw (Threaded stem)...

4. Kiểu khoá: Khóa bên - Side brake, Khóa toàn bộ - Total lock ...

5. Ổ lăn : Bạc trượt - Sleeve, Ổ bi - Ball bearing, Ổ đũa -Roller Bearing...