Ame Group là đơn vị phân phối dây điện và dây cáp điện Cadivi chính hãng đầu tiên tại Việt Nam được nhập khẩu trực tiếp từ thương hiệu Cadivi. Với nhiều năm kinh nghiệm trong việc phân phối và lắp đặt thiết bị điện, Ame Group luôn tự hào là thương hiệu có sản phẩm chất lượng cao hàng đầu, đáng tin cậy và được kiểm định theo các tiêu chuẩn quốc tế.
CÔNG TY TNHH AME TECH được thành lập 06/10/1975. Qua nhiều lần thay đổi tên gọi, hình thức sở hữu, đến ngày 08/08/2007, Ame Group chuyển đổi mô hình hoạt động sang Công ty cổ phần. Trải qua hơn 47 năm xây dựng và phát triển, với triết lý kinh doanh chất lượng sản phẩm là yếu tố quyết định sự tồn tại và phát triển, đã tạo ra cho Ame Group những thành tựu nổi bật, trở thành doanh nghiệp dẫn đầu ngành kinh doanh và sản xuất dây cáp điện Việt Nam, với tốc độ tăng trưởng bình quân về doanh thu 25%, đảm bảo lợi nhuận và chia cổ tức bình quân 30%/năm trong những năm gần đây.
Với sự phát triển của nền kinh tế và công nghiệp, nhu cầu sử dụng thiết bị điện ngày càng tăng cao ở Việt Nam. Ame Group đã nắm bắt nhanh chóng tiềm năng và cơ hội trong lĩnh vực này và quyết định đưa ra các giải pháp và sản phẩm chất lượng để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
Chúng tôi tự hào là đơn vị cung cấp các sản phẩm thiết bị điện uy tín và chất lượng tại Việt Nam. Hiện tại đơn vị đang có 5 trụ sở chính được đặt tại 12Bis Đại Lộ Bình Dương, Kp. Bình Hòa, P. Lái Thiêu, TX. Thuận An, Tỉnh Bình Dương. Bên cạnh đó, để đáp ứng phần lớn nhu cầu sử dụng tăng cao, chúng tôi còn có các chi nhánh đặt tại các tỉnh thành khác như Hải Dương, Bắc Giang, Đồng Nai và nhiều địa điểm khác trên toàn quốc.
AME Group là một thương hiệu uy tín được sáng lập bởi CEO Nguyễn Văn Sáu - một người có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối và lắp đặt thiết bị điện. Ông đã thành lập CÔNG TY TNHH AME TECH với mục tiêu chính là mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng nhất với khả năng truyền tải điện cao, sử dụng bền bỉ và khả năng chống cháy an toàn khi sử dụng.
Với niềm đam mê và tâm huyết với ngành công nghiệp điện, CEO Nguyễn Văn Sáu đã xây dựng AME Group trở thành một thương hiệu được khách hàng tin tưởng và lựa chọn hàng đầu trong việc cung cấp các thiết bị điện chất lượng cao. Với mong muốn không ai phải sử dụng hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng tràn lan trên thị trường.
Thông tin về Ame Group:
Tên đầy đủ: CÔNG TY TNHH AME TECH
Địa chỉ: QL5A, Hồng Lạc, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hưng Yên
Hotline: 0933.778.766
Website: https://amegroup.com.vn/
Email: amegroup.vn@gmail.com
Từ khi thành lập và bắt đầu hoạt động, Ame Group luôn đặt mục tiêu cao cả là trở thành thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp thiết bị điện tại Việt Nam. Chúng tôi không ngừng nỗ lực và đầu tư để đem đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng và dịch vụ tốt nhất.
Với sự phát triển không ngừng của công nghệ và nhu cầu ngày càng tăng cao của thị trường, Ame Group đã và đang dần khẳng định vị thế của mình trong ngành công nghiệp điện.
Với mục tiêu trở thành một trong những doanh nghiệp lớn nhất cả nước trong lĩnh vực cung cấp thiết bị điện, chúng tôi đã đặt ra kế hoạch phát triển trong 5 năm tới. Chúng tôi tin rằng với sự nỗ lực và tâm huyết của toàn bộ đội ngũ nhân viên, Ame Group sẽ có mặt trong top 5 doanh nghiệp hàng đầu cung cấp thiết bị điện tại thị trường Việt Nam.
Với tinh thần không ngừng cải tiến và đổi mới, Ame Group cam kết sẽ luôn là đối tác tin cậy và đáng tin cậy cho mọi khách hàng trong lĩnh vực cung cấp thiết bị điện tại Việt Nam. Với phương châm “xây dựng giá trị, kết nối thành công” nhằm cam kết xây dựng giá trị cho khách hàng, mang lại dịch vụ tận tâm, chất lượng và giải pháp đáp ứng được nhu cầu của khách hàng
Chúng tôi mang trong mình sứ mệnh đem nguồn điện an toàn chất lượng đến cuộc sống hằng ngày của người mọi gia đình, mọi nhà và mọi người tiêu dùng. Chúng tôi hiểu rõ tầm quan trọng của việc sử dụng nguồn điện chất lượng sẽ đem đến an toàn và tiết kiệm điện năng hơn bao giờ hết. Vì vậy, chúng tôi luôn đặt chất lượng lên hàng đầu và cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng nhất.
Với phương châm “ xây dựng giá trị, kết nối thành công” Ame Group cam kết đặt giá trị, lợi ích của khách hàng làm trọng tâm trong hoạt động kinh doanh, cung cấp các sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giải pháp tổng thể nhằm đáp ứng nhu cầu và mong muốn của khách hàng. Bên cạnh đó, Ame Group tạo ra một môi trường kết nối hiệu quả và thành công giữa công ty và khách hàng. Sự hài lòng của khách hàng là thành công lớn của chúng tôi. Ame Group không chỉ cung cấp sản phẩm, mà còn cung cấp dịch vụ chăm sóc khách hàng, hỗ trợ kỹ thuật và đảm bảo sự hài lòng của khách hàng trong quá trình sử dụng sản phẩm.
Hiện tại Ame Group đang cung cấp thiết bị dây điện Cadivi bao gồm dây điện và dây cáp. Dưới đây là một số sản phẩm cadivi do Ame Group phân phối hiện nay:
Dây điện dân dụng được sử dụng phổ biến trong hệ thống nhà ở hiện nay và các công trình trường học, bệnh viện, cơ sở kinh doanh,... Điện dân dụng là hệ thống dòng điện xoay chiều có điện áp 1 pha và 2 pha, 3 pha tùy thuộc vào mục đích sử dụng mà người dùng sẽ lựa chọn loại điện phù hợp. Dây điện dân dụng chính là loại dây được sử dụng để dẫn điện trong những hệ thống này. Chúng thường được làm từ đồng hoặc nhôm vì chúng có khả năng dẫn điện tốt và dễ dàng gia công. Ngoài ra, các lõi dây thường được bọc lớp cách điện để ngăn cách dòng điện và bảo vệ an toàn. Vỏ bọc cách điện thường được làm từ nhựa PVC (Polyvinyl Chloride) hoặc XLPE.
Ame Group cung cấp các dòng điện dân dụng bao gồm:
Dây điện bọc nhựa PVC - 450/750V, TCVN 6610-3
VC-1,5 (0 1,38) 450/750V
VC-2,5 (0 1,77) 450/750V
VC-4,0 (0 2,24) - 450/750V
VC-6,0 (0 2,74) - 450/750V
VC-10,0 (Ø 3,56) 450/750V
Dây đồng đơn cứng bọc PVC - 300/500V, TCVN 6610-3
VC-0,50 (Ø 0,80) - 300/500V
VC-0,75 (Ø 0,97) - 300/500V
VC-1,00 (0 1,13) 300/500V
Dây đồng đơn cứng bọc nhựa PVC (VC- 600V, THEO JIS C 3307)
VC-2 (0 1,6) - 600V
VC-3 (0 2,0) - 600V
VC-8 (Ø 3,2) - 600V
Dây điện bọc nhựa PVC - 300/500V, TCVN 6610-3
VCm-0,5 (1x16/0.2) - 300/500V
VCm-0,75 (1x24/0,2) - 300/500V
VCm-1,0 (1x32/0,2) - 300/500V
Dây điện bọc nhựa PVC - 450/750V, TCVN 6610-3
VCm-1,5-(1x30/0,25) - 450/750V
VCm-2,5-(1x50/0,25) - 450/750V
VCm-4-(1x56/0,30) - 450/750V
VCm-6-(1x84/0,30) - 450/750V
Dây điện bọc nhựa PVC - 0,6//1kV, Tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1
VCm-10 (1x77/0,4) - 0,6/1 kV
VCm-16 (1x126/0,4) - 0,6/1 kV
VCm-25 (1x196/0,4) - 0,6/1 kV
VCm-35 (1x273/0,4) - 0,6/1kV
VCm-50 (1x380/0,4) - 0,6/1 kV
VCm-70 (1x361/0.5) - 0,6/1kV
VCm-95 (1x475/0,5) - 0,6/1 kV
VCm-120 (1x608/0.5) - 0,6/1 kV
VCm-150 (1x740/0,5) - 0,6/1kV
VCm-185 (1x925/0,5) - 0,6/1kV
VCm-240 (1x1184/0,5) - 0,6/1kV
VCm-300 (1x1525/0,5) - 0,6/1kV
Dây điện mềm bọc nhựa PVC - 300/500V, TCVN 6610-5
VCmo-2x0,75-(2x24/0,2) - 300/500V
VCmo-2x1,0-(2x32/0,2) - 300/500V
VCmo-2x1,5-(2x30/0,25) - 300/500V
VCmo-2x2,5-(2x50/0,25) - 300/500V
VCmo-2x4-(2x56/0,3) - 300/500V
VCmo-2x6-(2x84/0,30) - 300/500V
Dây đôi mềm bọc nhựa PVC - VCmd 0,6/1kV, AS/NZS 5000.1
VCmd-2x0,5-(2x16/0,2) - 0,6/1KV
VCmd-2x0,75-(2x24/0,2) - 0,6/1kV
VCmd-2x1-(2x32/0,2) - 0,6/1kV
VCmd-2x1,5-(2x30/0,25) - 0,6//1kV
VCmd-2x2,5-(2x50/0,25) - 0,6/1KV
Dây đôi mềm bọc nhựa PVC - VCmd 0,6/1kV, AS/NZS 5000.1
VCmd-2x0,5-(2x16/0,2) - 0,6/1KV
VCmd-2x0,75-(2x24/0,2) - 0,6/1kV
VCmd-2x1-(2x32/0,2) - 0,6/1kV
VCmd-2x1,5-(2x30/0,25) - 0,6//1kV
VCmd-2x2,5-(2x50/0,25) - 0,6/1KV
Dây điện mềm bọc nhựa PVC - VCmt, 2 lõi - 300/500V, TCVN 6610-5
VCmt-2x0,75-(2x24/0,2) - 300/500V
VCmt-2x1,0-(2x32/0,2) - 300/500V
VCmt-2x1,5-(2x30/0,25) - 300/500V
VCmt-2x2,5-(2x50/0,25) - 300/500V
VCmt-2x4-(2x56/0,3) - 300/500V
VCmt-2x6-(2x84/0,30) - 300/500V
Dây điện mềm bọc nhựa PVC - VCmt, 3 lõi - 300/500V. TCVN 6610-5
VCmt-3x0,75-(3x24/0,2) 300/500V
VCmt-3x1,0-(3x32/0,2) - 300/500V
VCmt-3x1,5-(3x30/0,25) - 300/500V
VCmt-3x2,5-(3x50/0,25) - 300/500V
VCmt-3x4-(3x56/0,3) - 300/500V
VCmt-3x6-(3x84/0,30) - 300/500V
Dây điện mềm bọc nhựa PVC - VCmt, 4 lõi - 300/500V, TCVN 6610-5
VCmt-4x0,75-(4x24/0,2) - 300/500V
VCmt-4x1,0-(4x32/0,2) - 300/500V
VCmt-4x1,5-(4x30/0,25) - 300/500V
VCmt-4x2,5-(4x50/0,25) - 300/500V
VCmt-4x4-(4x56/0,3) 300/500V
VCmt-4x6-(4x84/0,30) - 300/500V
Dây điện mềm bọc nhựa PVC - 450/750V, AS/NZS 5000.2
VCmo-LF-2x1,0-(2x32/0,2) - 300/750V - AS/NZS 5000.2
VCmo-LF-2x1,5-(2x30/0,25) - 300/750V - AS/NZS 5000.2
VCmo-LF-2x2,5-(2x50/0,25) - 300/750V - AS/NZS 5000.2
VCmo-LF-2x4-(2x56/0,3) - 300/750V - AS/NZS 5000.2
VCmo-LF-2x6-(2x84/0,3) 300/750V - AS/NZS 5000.2
Dây điện lực cấp chịu nhiệt cao 105°C không chì, ruột dẫn cấp 5-VCm/HR-LF-600 V Theo TC UL 758
VCm/HR-LF-1,5 - 600 V
VCm/HR-LF-2,5 - 600 V
VCm/HR-LF-4 - 600 V
VCm/HR-LF-4 - 600 V
VCm/HR-LF-10 - 600 V
VCM/HR-LF-16 - 600 V
VCm/HR-LF-25 - 600 V
VCM/HR-LF-35 - 600 V
VCM/HR-LF-50 - 600 V
VCm/HR-LF-70 - 600 V
VCm/HR-LF-95 - 600 V
VCm/HR-LF-120 - 600 V
VCm/HR-LF-150 - 600 V
VCm/HR-LF-185 - 600 V
VCm/HR-LF-240 - 600 V
VCm/HR-LF-300 - 600 V
Dây điện lực hạ thế - 0,6/1kV, Tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1
CV-1 - 0,6/1KV - AN/NZS 5000.1 - Loại TER
CV-1,5 - 0,6/1KV - AN/NZS 5000.1 - Loại TER
CV-2,5-0,6/1 kV AN/NZS 5000.1 Loai TER
Dây điện lực hạ thế - 0,6/1kV, Tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1
CV-1 - 0,6/1KV
CV-1,5 - 0,6/1KV
CV-2,5 - 0,6/1kV
CV-4 -0,6/1KV
CV-6 - 0,6/1KV
CV-10 - 0,6/1kV
CV-16-0,6/1kV
CV-25 - 0,6/1kV
CV-25 - 0,6/1kV
CV-50 0,6/1kV
CV-70 - 0,6/1kV
CV-95 0,6/1 kV
CV-120 0,6/1 kV
CV-120 0,6/1 kV
CV-185-0,6/1kV
CV-240 0.6/1kV
CV-300 0,6/1 kV
CV-400 -0,6/1kV
CV-500 - 0,6/1 kV
CV-630 0,6/1 kV
Dây điện lực hạ thế - 600V, Tiêu chuẩn JIS C 3307
CV-1,25 (7/0,45) - 600V
CV-2 (7/0,6) - 600V
CV-3,5 (7/0,8) - 600V
CV-5,5 (7/1) - 600V
CV-8 (7/1,2) 600V
>> Tìm hiểu thêm sản phẩm dây điện dân dụng Cadivi tại: https://amegroup.com.vn/day-dien-dan-dung
Dây và cáp hạ thế được sử dụng nhiều trong hệ thống điện gia đình và công nghiệp với mục đích dùng để chuyển đổi, truyền tải và phân phối điện năng từ nguồn điện này tới các thiết bị thu điện khác. Chúng được sử dụng rộng rãi ngày nay bởi chúng có khả năng truyền tải điện năng từ 200V-1000V hoặc cao hơn là 1kV- 33kV, Dây và cáp hạ thế thường có cấu trúc bào gồm một hoặc nhiều lõi dây đồng, hoặc nhôm cách điện bằng lớp chất cách điện, có vỏ bọc bên ngoài bảo vệ. Sản phẩm đến từ thương hiệu Cadivi giúp bảo vệ an toàn và ổn định trong việc truyền tải điện năng, người dùng hoàn toàn yên tâm sử dụng.
Ame Group cung cấp các dòng điện dân dụng bao gồm:
300/500V. TCVN 6610-4 (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC
CVV-2x1,5 300/500V
CVV-2x2,5 300/500V
CVV-2x4 - 300/500V
CVV-2x6 - 300/500V
CVV-2x10 300/500V
300/500V, TCVN 6610-4 (3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
CVV-3x1,5300/500V
CVV-3x2,5 - 300/500V
CVV-3x4 - 300/500V
CVV-3x6300/500V
CVV-3x10 - 300/500V
300/500V, TCVN 6610-4 (4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
CVV-4x1,5 300/500V
CVV-4x2,5 300/500V
CVV-4x2,5 300/500V
CVV-4x6- 300/500V
CVV-4x10 300/500V
0,6/1kV, TCVN 5935-1 (1 lõi,ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
CVV-10.6/1kV
CVV-1,5 - 0,6//1kV
CVV-2,5-0,6//1kV
CVV-4-0,6//1kV
CVV-6 - 0,6//1kV
CVV-6 - 0,6//1kV
CVV-16 - 0,6//1kV
CVV-25 0,6//1kV
CVV-35 0,6//1kV
CVV-50 0,6//1kV
CVV-70 -0,6//1kV
CVV-95 0,6//1kV
CVV-120 0,6//1kV
CVV-150 0,6//1kV
CVV-185 0,6//1kV
CVV-2400,6//1kV
CVV-300 0,6//1kV
CVV-400 0,6//1kV
CVV-500 0,6//1kV
CVV-630 0,6//1kV
0,6/1kV, TCVN 5935-1 (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
CVV-2x16 - 0,6//1kV
CVV-2x25 0,6//1kV
CVV-2x35 -0,6/1 kV
CVV-2x50 -0,6//1kV
CVV-2x70 -0,6//1kV
CVV-2x95 0,6//1kV
CVV-2x120 -0,6//1kV
CVV-2x150 -0,6//1kV
CVV-2x185 0,6//1kV
CVV-2x240 0,6//1kV
CVV-2x300 0,6/1kV
CVV-2x400 0,6//1kV
0,6/1kV, TCVN 5935-1 (3 ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
CVV-3x16 0,6//1kV
CVV-3x25 0,6//1kV
CVV-3x35 0,6//1kV
CVV-3x50 0,6//1kV
CVV-3x70 0,6//1kV
CVV-3x95 0,6//1kV
CVV-3x120 0,6//1kV
CVV-3x150 -0,6/1kV
CVV-3x185 0,6//1kV
CVV-3x240 -0,6//1kV
CVV-3x300 -0,6//1kV
CVV-3x400 0,6//1kV
0,6/1kV, TCVN 5935-1 (4 ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
CVV-4x16 0,6//1kV
CVV-4x25-0,6//1kV
CVV-4x35 0,6//1kV
CVV-4x50 -0,6//1kV
CVV-4x70 - 0,6//1kV
CVV-4x95-0,6//1kV
CVV-4x120 0,6/1kV
CVV-4x150 0,6/1kV
CVV-4x185-0,6//1kV
CVV-4x240 -0,6//1kV
CVV-4x300 -0,6//1kV
CVV-4x400 0,6//1kV
600V, Tiêu chuẩn JIS C 3342:2000 (1 ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
CVV-2-600V
CVV-3,5-600V
CVV-5,5 600V
CVV-8-600V
CVV-14-600V
CVV-22 600V
CVV-38-600V
CVV-60 - 600V
CVV-100-600V
CVV-200-600V
CVV-250 600V
CVV-325-600V
600V - Tiêu chuẩn JIS C 3342:2000 (2 ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
CVV-2x2-600V
CVV-2x3,5-600V
CVV-2x5,5-600V
CVV-2x8 600V
CVV-2x14 - 600V
CVV-2x22-600V
CVV-2x38 600V
CVV-2x60-600V
CVV-2x100-600V
CVV-2x200-600V
CVV-2x250-600V
CVV-2x325-600V
CVV-3x2-600V
CVV-3x3,5-600V
CVV-3x5,5-600V
CVV-3x8-600V
CVV-3x14 - 600V
CVV-3x22-600V
CVV-3x38-600V
CVV-3x60 600V
CVV-3x100-600V
CVV-3x200-600V
CVV-3x250-600V
CVV-3x325 600V
600V - Tiêu chuẩn JIS C 3342:2000 (4 ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
CVV-4x2-600V
CVV-4x3,5-600V
CVV-4x5,5-600V
CVV-4x8-600V
CVV-4x14600V
CVV-4x22-600V
CVV-4x38 600V
CVV-4x60-600V
CVV-4x100-600V
CVV-4x200-600V
CVV-4x250-600V
CVV-4x325-600V
0,6/1kV, TCVN 5935-1 (3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
CVV-3x16+1x10 -0,6/1kV
CVV-3x25+1x16-0,6/1kV
CVV-3x35+1x16-0,6/1kV
CVV-3x35+1x25-0,6//1kV
CVV-3x50+1x25-0,6/1kV
CVV-3x50+1x35-0,6//1kV
CVV-3x70+1x35-0,6//1kV
CVV-3x95+1x50 -0,6/1kV
CVV-3x95+1x70 -0,6/1kV
CVV-3x120+1x70 -0,6//1kV
CVV-3x120+1x95-0,6//1kV
CVV-3x150+1x70 -0,6/1kV
CVV-3x150+1x95-0,6//1kV
CVV-3x185+1x95-0,6//1kV
CVV-3x185+1x120 -0,6//1kV
CVV-3x240+1x120 0.6/1kV
CVV-3x240+1x150 -0,6//1kV
CVV-3x240+1x185 -0.6/1kV
CVV-3x300+1x150 0,6/1kV
CVV-3x300+1x185-0,6//1kV
CVV-3x400+1x185 0.6/1kV
CVV-3x400+1x240 0,6//1kV
0,6/1kV, TCVN 5935-1 (1 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng nhôm bảo vệ, vỏ PVC)
CVV/DATA-25-0,6//1kV
CVV/DATA-35-0,6//1kV
| CVV/DATA-50 - 0,6//1kV
CVV/DATA-70-0,6//1kV
CVV/DATA-95-0,6//1kV
CVV/DATA-120-0,6//1kV
CVV/DATA-150-0,6//1kV
CVV/DATA-185-0,6/1kV
CVV/DATA-240-0,6//1kV
CVV/DATA-300-0.6/1kV
CVV/DATA-400 -0,6//1kV
0,6/1kV, TCVN 5935-1 (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC).
CVV/DSTA-2x4-0,6//1kV
CVV/DSTA-2x6-0,6//1kV
CVV/DSTA-2x10 -0,6//1kV
CVV/DSTA-2×16-0,6/1kV
CVV/DSTA-2×25 -0,6//1kV
CW/DSTA-2×35-0,6//1KV
CVV/DSTA-2x50 -0,6//1kV
CVV/DSTA-2x70 -0.6/1kV
CVV/DSTA-2×95 - 0,6//1kV
CVV/DSTA-2x120 -0,6//1kV
CVV/DSTA-2x150-0,6/1kV
CVV/DSTA-2x185-0,6//1kV
CVV/DSTA-2×240 -0,6//1kV
CVV/DSTA-2x300 -0,6//1kV
CVV/DSTA-2x400 -0,6//1kV
0,6/1kV, TCVN 5935-1 (3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC).
CVV/DSTA-3x6-0,6//1kV
CVV/DSTA-3x10 -0,6//1kV
CVV/DSTA-3x16-0,6/1kV
CVV/DSTA-3x25-0.6/1kV
CVV/DSTA-3x35-0,6//1kV
CVV/DSTA-3x50 -0,6//1kV
CVV/DSTA-3x70 -0,6//1kV
CVV/DSTA-3x95-0,6//1kV
CVV/DSTA-3x120 -0,6/1kV
CVV/DSTA-3x150 -0,6//1kV
CVV/DSTA-3x185-0,6/1kV
CVV/DSTA-3x240 -0,6/1kV
CVV/DSTA-3x300 -0,6//1kV
CVV/DSTA-3×400 -0,6//1kV
0,6/1kV, TCVN 5935-1 (4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC).
CVV/DSTA-4x2,5-0,6//1kV
CVV/DSTA-4x4-0,6//1kV
CVV/DSTA-46 - 0,6/1kV
|CVV/DSTA-4x10 -0,6/1kV
|CVV/DSTA-4x16 - 0,6/1kV
CVV/DSTA-4×25 - 0,6//1kV
CVV/DSTA-4x35 - 0,6/1kV
CVV/DSTA-4x50 -0,6//1kV
|CVV/DSTA-4x70 - 0,6/1kV
CVV/DSTA-4x95-0,6//1kV
CVV/DSTA-4x120 -0,6/1kV
|CVV/DSTA-4x150 - 0,6/1kV
|CVV/DSTA-4x185 - 0,6/1kV
|CVV/DSTA-4x240 - 0,6/1kV
|CVV/DSTA-4x300 - 0,6/1KV
|CVV/DSTA-42400 - 0,6/1kV
0,6/1kV, TCVN 5935-1 (3 lõi pha+1lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC).
CVV/DSTA-3x4+1x2,5 -0,6//1kV
| CVV/DSTA-3x6+1x4 0.6/1kV
CVV/DSTA-3x10+1x6 0,6//1kV
CVV/DSTA-3x16+1x10 0,6//1kV
CVV/DSTA-3x25+1x16-0,6//1kV
CVV/DSTA-3x35+1x16-0,6/1kV
CVV/DSTA-3x35+1x25 0,6//1kV
CVV/DSTA-3x50+1x25 0.6/1kV
CVV/DSTA-3x50+1x35 0,6//1kV
CVV/DSTA-3x70+1x35 -0,6//1kV
CVV/DSTA-3x70+1x50 -0,6//1kV
| CVV/DSTA-3x95+1x50 0,6/1kV
CVV/DSTA-3x95+1x70 0,6/1kV
CVV/DSTA-3x120+1x70 -0,6//1kV
|CVV/DSTA- 3x120+1x95 - 0,6//1kV
CVV/DSTA-3x150+1x70 -0,6//1kV
CVV/DSTA-3x150+1x95 -0,6//1kV
CVV/DSTA-3x185+1x95-0,6/1kV
CVV/DSTA-3x185+1x120 0,6//1kV
CVV/DSTA-3x240+1x120 -0.6/1kV
CVV/DSTA-3x240+1x150-0,6/1kV
CVV/DSTA-3x240+1x185-0.6/1kV
CVV/DSTA-3x300+1x150 -0,6/1kV
CVV/DSTA-3x300+1x185 0,6//1kV
|CVV/DSTA- 3×400+1x185 - 0,6/1kV
CVV/DSTA-3x400+1x240 -0,6/1kV
0,6/1kV, TCVN 5935-1 (1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)
CXV-1 -0,6//1kV
CXV-1,5 - 0,6//1kV
CXV-2,5 0,6//1kV
CXV-4 -0,6//1kV
CXV-6 0,6//1kV
CXV-10 -0,6//1kV
CXV-16 0.6/1kV
CXV-25 0,6//1kV
CXV-35-0,6//1kV
CXV-50-0,6//1kV
CXV-70-0,6//1kV
CXV-95 0,6//1kV
CXV-120 0,6//1kV
CXV-150 0,6//1kV
CXV-185 0,6//1kV
CXV-240 0,6//1kV
CXV-300-0,6/1kV
CXV-400 -0,6//1kV
CXV-500 -0,6//1kV
CXV-630-0,6/1kV
0,6/1kV, TCVN 5935-1 (2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)
CXV-2x1 -0,6//1kV
CXV-2x1.5 -0,6//1kV
CXV-2x2.5 -0,6//1kV
CXV-2x4 - 0,6//1kV
CXV-2x6-0,6//1kV
CXV-2x10 0,6/1kV
CXV-2x16 0,6/1kV
CXV-2x25 0,6//1kV
CXV-2x350,6//1kV
CXV-2x50 0,6/1kV
CXV-2x70 -0,6//1kV
CXV-2x95 - 0,6//1kV
CXV-2x120 -0,6//1kV
CXV-2x150-0,6//1kV
CXV-2x185 0.6/1kV
CXV-2x240 -0,6//1kV
CXV-2x300 -0,6//1kV
CXV-2x400 -0,6//1kV
0,6/1kV, TCVN 5935-1 (3 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)
CXV-3x10,6//1kV
CXV-3x1,5 0,6/1kV
CXV-3x2,5 0,6//1kV
CXV-3x4 -0,6//1kV
CXV-3x6-0,6//1kV
CXV-3x10 -0,6//1kV
CXV-3x16 0.6/1kV
CXV-3x25 0,6//1kV
CXV-3x35 0,6//1kV
CXV-3x50 -0,6//1kV
CXV-3x70 -0,6//1kV
CXV-3x95 0,6/1kV
CXV-3x1200.6/1kV
CXV-3x150 0.6/1kV
CXV-3x185-0,6//1kV
CXV-3x240 0,6//1kV
CXV-3x300 -0,6/1kV
CXV-3x400-0.6/1kV
0,6/1kV, TCVN 5935-1 (4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)
CXV-4x1 -0,6//1kV
CXV-4x1,5 0,6/1kV
CXV-4x2,5 0,6//1kV
CXV-4x4-0,6//1kV
CXV-4x6 0,6//1kV
CXV-4x10 0,6//1kV
CXV-4x16-0,6//1kV
CXV-4x25-0,6//1kV
CXV-4x35 -0,6//1kV
CXV-4x50 -0,6//1kV
CXV-4x70 -0,6//1kV
CXV-4x95-0,6//1kV
CXV-4x1200,6//1kV
CXV-4x150 0,6//1kV
CXV-4x185 0,6//1kV
CXV-4x240 -0,6//1kV
CXV-4x300 -0,6//1kV
CXV-4x400 0,6//1kV
CXV-1R-600V, Tiêu chuẩn JIS C 3605:2002
CXV-2-600V
CXV-3,5-600V
CXV-5,5 600V
CXV-8-600V
CXV-14-600V
CXV-22-600V
CXV-38-600V
CXV-60-600V
CXV-100 600V
CXV-200-600V
CXV-250-600V
CXV-325-600V
CXV-2R-600V, Tiêu chuẩn JIS C 3605:2002
CXV-2-600V
CXV-3,5 - 600V
CXV-5,5 600V
CXV-8-600V
CXV-14-600V
CXV-22-600V
CXV-38-600V
CXV-60-600V
CXV-100 600V
CXV-200-600V
CXV-250-600V
CXV-325-600V
CXV-3R-600V, Tiêu chuẩn JIS C
CXV-3x2-600V
CXV-3x3,5-600V
CXV-3x8-600V
CXV-3x14 600V
CXV-3x22-600V
CXV-3x38-600V
CXV-3x60 - 600V
CXV-3x100-600V
CXV-3x200-600V
CXV-3x250 600V
CXV-3x325-600V
CXV-4R-600V. Tiêu chuẩn JIS C 3605:2002
CXV-4x2-600V
CXV-4x3,5-600V
CXV-4x5,5-600V
CXV-4x8-600V
CXV-4x14-600V
CXV-4x22-600V
CXV-4x38-600V
CXV-4x60 - 600V
CXV-4x100-600V
CXV-4x200-600V
CXV-4x250-600V
CXV-4x325 600V
0,6/1kV, TCVN 5935-1 (3 lõi pha +1 lõi đất, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)
CXV-3x4+1x2,5-0,6//1kV
CXV-3x6+1x4-0,6//1kV
CXV-3x10+1x6-0,6//1kV
CXV-3x16+1x10 -0,6//1kV
CXV-3x25+1x16-0,6//1kV
CXV-3x35+1x16-0,6//1kV
CXV-3x35+1x25-0,6//1kV
CXV-3x50+1x25-0,6//1kV
CXV-3x50+1x35 -0.6/1kV
CXV-3x70+1x35-0,6//1kV
CXV-3x70+1x50 -0,6//1kV
CXV-3x95+1x50 -0,6//1kV
CXV-3x95+1x70 -0,6//1kV
CXV-3x120+1x70 -0,6//1kV
CXV-3x120+1x95 -0,6//1kV
CXV-3x150+1x70 -0.6/1kV
CXV-3x150+1x95-0,6//1kV
CXV-3x185+1x95-0,6//1kV
CXV-3x185+1x120 -0,6//1kV
CXV-3x240+1x120 -0,6//1kV
CXV-3x240+1x150 -0,6//1kV
CXV-3x240+1x185 -0,6//1kV
CXV-3x300+1x150 0.6/1kV
CXV-3x300+1x185 0.6/1kV
CXV-3x400+1x185 -0.6/1kV
CXV-3x400+1x240 -0,6//1kV
0,6/1kV, TCVN 5935-1 (1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp băng nhôm bảo vệ, vỏ PVC).
CXV/DATA-25-0,6//1kV
CXV/DATA-35-0,6//1kV
CXV/DATA-50-0,6//1kV
CXV/DATA-70-0,6//1kV
CXV/DATA-95-0,6//1kV
CXV/DATA-120-0.6/1kV
CXV/DATA-150-0,6//1kV
CXV/DATA-185-0,6//1kV
CXV/DATA-240-0,6//1kV
CXV/DATA-300-0,6//1kV
CXV/DATA-400 -0,6/1kV
CXV/DATA-500 -0,6//1kV
0,6/1kV, TCVN 5935-1 (2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC).
CXV/DSTA-2×4 - 0,6/1kV
|CXV/DSTA-2X6 - 0,6/1KV
CXV/DSTA-2×10 -0.6/1kV
|CXV/DSTA-2×16 - 0,6/1kV
|CXV/DSTA-2×25 - 0,6/1kV
|CXV/DSTA-2×35 - 0,6/1kV
|CXV/DSTA-2×50 - 0,6/1KV
|CXV/DSTA-2×70 - 0,6/1kV
|CXV/DSTA-2×95 - 0,6/1kV
CXV/DSTA-2x120 -0,6//1kV
CVX/DSTA-2X150-0,6//1kV
|CXV/DSTA-2x185 - 0,6/1kV
|CXV/DSTA-2×240 – 0,6/1 kV
|CXV/DSTA-2x300 - 0,6/1 kV
|CXV/DSTA-233400 - 0.6//1 kV
0,6/1 kv. TCVN 593-51 (3 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC)
|CXV/DSTA-3x4 - 0.6/1kV
|CXV/DSTA-3x6 - 0.6//1kV
CXV/DSTA-3x10 – 0,6/1kV
|CXV/DSTA-3X16 - 0.6//1 kV
CXV/DSTA-3x25 - 0,6/1kV
|CXV/DSTA-3X35 - 0,6/1kV
|CXV/DSTA-3x50 - 0.6//1 kV
|CXV/DSTA-3x70 - 0,67/1 kv
CXV/DSTA-3X95 - 0,6//1kV
CXV/DSTA-3X120 -0,6//1 kV
|CXV/DSTA-3X150 - 0-6/1 kV
CXV/DSTA-3x185-0,6//1kV
CXV/DSTA-3X240 - 0,6/1 kV
CXV/DSTA-3x300 - 0.6//1 kV
CXV/DSTA-3x400 - 0,6//1kV
0,6/1 kv. TCVN 5935-1 (4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC)
CXV/DSTA-4X4 -0,6//1 kV
|CXV/DSTA-4X6 - 0,6/1kV
|CXV/DSTA-4X10 - 0,6/1kv
|CXV/DSTA-4x16 - 0.6/1kV
CXV/DSTA-4x25 - 0,6/1 kV
|CXV/DSTA-4x35 - 0.6/1kV
CXV/DSTA-4x50 -0,6/1kV
|CXV/DSTA-4x70 - 0.6/1kV
|CXV/DSTA-4x95 - 0.6/1kV
|CXV/DSTA-4X120 - 0.6/1kV
|CXV/DSTA-4X150 - 0.6/1kV
|CXV/DSTA-4x185 - 0.6/1kV
CXV/DSTA-4x240 - 0,6//1kV
CXV/DSTA-4x300 - 0,6//1kV
|CXV/DSTA-4x400 - 0.6/1kV
0,6/1 kV, TCVN 5935-1 (3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp băng thép bảo vê, vỏ PVC).
CXV/DSTA-3x4+1 x2,5 -0.6//1 kV
CXV/DSTA-3x6+1 x4 -0.6//1 kV
CXV/DSTA-3X10+1 x6 - 0,6/1 kV
CXV/DSTA-3X16+1x10-0.6//1 kV
CXV/DSTA-3x25+1x16 -0.6//1 kV
|CXV/DSTA-3x35+1 x16- 0,6/1 kV
|CXV/DSTA-3x35+1x25-0,6/1kV
|CXV/DSTA- 3x50+1x25 - 0.6//1kV
CXV/DSTA-3x50+1x35 -0,6/1 kV
CXV/DSTA- 3x70+1x35 - 0,6//1kV
|CXV/DSTA- 3x70+1x50 - 0.6/1kV
|CXV/DSTA- 3x95+1x50 - 0.6//1 kV
|CXV/DSTA- 3x95+1x70 - 0.6//1 kV
|CXV/DSTA- 3x120+1x70 -0,6/1 kV
CXV/DSTA-3x120+1x95 - 0,6/1 kV
CXV/DSTA- 3x150+1x70 -0.6/1kV
CXV/DSTA-3x150+1x95-0,6//1kV
CXV/DSTA-3x185+1x95 - 0.6//1 kV
CXV/DSTA-3x185+1x120 -0.6//1 kV
CXV/DSTA-3x240+1x120 -0,6/1 kV
|CXV/DSTA- 3x240+1x150 - 0.6/1kV
CXV/DSTA-3x240+1x185 -0.6//1 kV
CXV/DSTA-3x300+1x150 -0,6//1kV
CXV/DSTA- 3x300+1x185 -0,6/1 kV
|CXV/DSTA- 3x400+1x185 - 0.6/1kV
|CXV/DSTA- 3x400+1x240 -0.6/1kV
Cáp điện kế - 0,6/1 kV, TCVN 5935-1 (2 lõi, ruôt đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DK-CVV-2X4-0.6//1 kV
DK-CVV-2X6-0.6//1 kV
DK-CVV-2X10 -0.6//1 kV
DK-CVV-2X16 -0.6//1 kV
DK-CVV-2X25 -0.6//1 kV
DK-CVV-2X35-0,6/1 kV
Cáp điện kế - 0,6/1 kV, TCVN 5935-1 (3 lõi, ruôt đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DK-CVV-3X4 - 0,6/1 kV
DK-CVV-3X6-0,6/1 kV
DK-CVV-3x10-0,6//1kV
DK-CVV-3x16-0,6//1kV
DK-CVV-3X25 - 0.6//1 kV
DK-CVV-3X35 -0.6//1 kV
Cáp điện kế - 0,6/1 kV, TCVN 5935-1 (4 lõi, ruôt đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DK-CVV-4X4 -0,6//1kV
DK-CVV-4X6-0,6/1 kV
DK-CVV-4x10 -0.6//1 kV
DK-CVV-4x16 -0.6//1 kV
DK-CW-4x25-0.6//1 kV
DK-CVV-4X35 -0.6/1kV
Cáp điện kế - 0,6/1 kV, TCVN 5935-1 (3 lõi pha + 1 lõi đất, ruôt đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DK-CVV-3x10+1x6 - 0,6/1kV
DK-CVV-3x16+1x10 -0,6//1kV
DK-CVV-3x25+1x16 -0.6/1kV
DK-CVV-3x35+1x16 -0.6//1 kV
DK-CVV-3X35+1 x25 -0.6//1 kV
>> Tìm hiểu thêm sản phẩm dây và cáp điện hạ lực Cadivi tại: https://amegroup.com.vn/day-va-cap-dien-luc-ha-the
Cáp chống cháy là loại cáp điện được sản xuất với mục đích chính là đảm bảo an toàn và ngăn chặn sự lan truyền của lửa trong trường hợp xảy ra cháy. Dây cáp được sử dụng các vật liệu chống cháy có khả năng chịu nhiệt độ cao và không dễ bắt lửa.
Thương hiệu Cadivi là một trong những nhà sản xuất hàng đầu trong lĩnh vực cáp điện, đặc biệt là các loại cáp chống cháy. Các sản phẩm của Cadivi luôn được đánh giá cao về chất lượng và độ tin cậy, đáp ứng được các tiêu chuẩn an toàn cháy nổ trong các ngành công nghiệp và thương mại.
Cáp chống cháy được sử dụng với chức năng đảm bảo an toàn cho hệ thống điện lưới và người dùng. Giảm thiểu tối đa thiệt hại về người và tài sản khi có sự cố hỏa hoạn xảy ra. Do đó, sản phẩm thường được sử dụng tại những công trình đòi hỏi tính an toàn cao như sân bay, cao ốc, khu chung cư cao cấp,...
Ame Group cung cấp các dòng điện chống cháy bao gồm:
|CV/FR1.5-0.6/1kV
|CV/FR2.5-0.6/1kV
|CXV/FR1.5-0.6/1kV
|CXV/FR2.5-0.6/1kV
|CXV/FR16-0.6/1kV
|CXV/FR25-0.6/1kV
|CXV/FR2x1.5-0.6/1kV
|CXV/FR22.5-0.6/1kV
|CXV/FR3X1.5-0.6/1kV
|CXV/FR3 2.5-0.6/1kV
|CXV/FR4x1.5-0.6/1kV
|CXV/FR4x2.5-0.6/1kV
|CXV/FR4x4-0.6/1kV
|CXV/FR4X6-0.6/1kV
CXV/FR3X16+1X10-0.6/1kV
CXV/FR3x25+1x16-0.6/1kV
>> Tìm hiểu thêm sản phẩm cáp chậm cháy và chống cháy Cadivi tại: https://amegroup.com.vn/cap-chong-chay
FOLLOW HỆ THỐNG GOOGLE AME GROUP
Google Drive: https://drive.google.com/drive/folders/1r78oDaP7D3b43JpRnHRBx2frCrwVUHps?usp=sharing
Google Docs: https://docs.google.com/document/d/1nSGhrKy4fI4pkpJ0uo0kn6ryFzzjRI8cyfKOcDnc_Uk/edit?usp=sharing
Google Slide: https://docs.google.com/presentation/d/1aN1LwNFvh0BnCDaHVI0TxUQk00DE9QR0qownlgWl7E8/edit?usp=sharing
Google Sheet: https://docs.google.com/spreadsheets/d/1McnbkN59yYkNCUaTBDgaMQigw8CEKDfDttAZrR7efS8/edit?usp=sharing
Google Form: https://docs.google.com/forms/d/e/1FAIpQLScwGBat5QNEdU107MH6baqo-Pk6x9R_S2J5lDeyEd243ZYlxg/viewform?usp=sharing
Google Mymaps: https://www.google.com/maps/d/edit?mid=1eMivoedga2K0eZY-8wNuqLG1kl-gTVY&usp=sharing
Google View: https://sites.google.com/view/ame-group-cadivi?usp=sharing
Google Drawing: https://docs.google.com/drawings/d/1mQCtOCqMLckr2wHAOo2WYDtPtwjbE4pAR1BELTgla6U/edit?usp=sharing
Google Image: https://drive.google.com/file/d/12Jfg5423ooUToeZy7gY3MmiBBbmhZkdU/view?usp=sharing
Google PDF: https://drive.google.com/file/d/17p9fk4hSPXBqFLB1WWpCsKx-jls9dL6G/view?usp=sharing
Google lịch: https://calendar.google.com/calendar/embed?src=amegroup.vn%40gmail.com&ctz=Asia%2FHo_Chi_Minh
Thư mục hình ảnh: https://drive.google.com/drive/folders/1mgQ11FZrrC2hX7Dd9Ku5k-EgVJ93dtZL?usp=sharing
Cập nhật twitter: https://docs.google.com/spreadsheets/d/11or80fLGXk3ioyxSc6wVJwRNp_OI6wT0HIBr2IGuaTM/edit?usp=sharing
Cập nhật Pinterest: https://docs.google.com/spreadsheets/d/1ajdTUDuAVyR5PSNDQ9RIPqheHUi6HdychSGLlY3-11Q/edit?usp=sharing
Hệ thống Social Ame Group: https://docs.google.com/spreadsheets/d/1iCrwXs2gGWD4-fMD6IZY4pwhpBw7fthEYtWlEjkJQZ4/edit?usp=sharing
#amegroup #capdiencadiviamegroup