Search this site
Embedded Files
Báo cáo và khẩn cấp

2 hòm thử công an


gopycanhsat@canhsat.vn


togiactoipham@canhsat.vn



- 111: là đường dây nóng bảo vệ trẻ em, hoạt động 24/24h hoàn toàn miễn phí

- 112: Số điện thoại liên hệ yêu cầu sự trợ giúp và tìm kiếm cứu nạn. 

- 113: là đầu số gọi công an hoặc cảnh sát khi có việc liên quan đến an ninh trật tự.

- 114: là đầu số gọi cơ quan phòng cháy chữa cháy, cứu hộ cứu nạn.

- 115: là số dịch vụ gọi Cấp cứu y tế


CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ THÔNG TẤN XÃ VIỆT NAM TẠI TỈNH QUẢNG NINH

Vũ Văn Đức

Trưởng Cơ quan thường trú

ĐTCQ: 0203.3835783

Email: ducvv@vnanet.vn

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ninh

0203 3634 669 - 1900558826 


Stt

UBND 54 phường, xã, đặc khu

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Địa chỉ, số điện thoại đường dây nóng

1

Phường An Sinh

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường An Sinh

– Đường Lê Chân, khu Bình Sơn Tây, phường An Sinh, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0899262575

2

Phường Đông Triều

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Đông Triều

– Số 192, khu Yên Bình, phường Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0902287267

3

Phường Bình Khê

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Bình Khê

– Số 231, đường 186, khu Trại Mới A, phường Bình Khê, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0968611776

4

Phường Mạo Khê

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Mạo Khê

– Số 12, khu 3, phường Mạo Khê, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0979428892

5

Phường Hoàng Quế

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Hoàng Quế

– Số 15, khu 1B, phường Hoàng Quế, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0987090266

6

Phường Yên Tử

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Yên Tử

– Số 1, đường Đức Yên Tử, phường Yên Tử, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0982291035

7

Phường Vàng Danh

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Vàng Danh

– Số 3, đường Vương Văn Đàn, phường Vàng Danh, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0936962699

8

Phường Uông Bí

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Uông Bí

– Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0904549171

9

Phường Đông Mai

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Đông Mai

– Số 15, phố Nguyễn Bỉnh, phường Đông Mai, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0936656258

10

Phường Hiệp Hòa

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Hiệp Hòa

– Số 4, đường Phan Đình Phùng, phường Hiệp Hòa, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0965041794

11

Phường Quang Yên

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Quang Yên

– Số 179, phố Ngô Quyền, phường Quang Yên, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0344638869

12

Phường Hà An

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Hà An

– Số 89, khu phố Thống Nhất 1, phường Hà An, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0936727238

13

Phường Phong Cốc

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Phong Cốc

– Phố An Đông, phường Phong Cốc, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0386555222

14

Phường Liên Hoa

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Liên Hoa

– Khu phố Liên Hoa 4, phường Liên Hoa, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0888815878

15

Phường Tuần Châu

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Tuần Châu

– Tổ 2, khu Đại Bản, phường Tuần Châu, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0936770238

16

Phường Việt Hưng

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Việt Hưng

– Tổ 1, khu Hạ Khan 2, phường Việt Hưng, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0978088688

17

Phường Bãi Cháy

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Bãi Cháy

– Tổ 2A, khu 9A, phường Bãi Cháy, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0981456338

18

Phường Hà Tu

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Hà Tu

– Số 113, đường Hà Tu, phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0982303712

19

Phường Hà Lầm

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Hà Lầm

– Số 56, khu 6, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0912380800

20

Phường Cao Xanh

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Cao Xanh

– Phố Vạn Hạnh, tổ 52, khu 4B, phường Cao Xanh, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0913578538

21

Phường Hồng Gai

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Hồng Gai

– Số 8A, đường 25/4, phường Hồng Gai, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0988307888

22

Phường Hạ Long

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Hạ Long

– Số 68, phố Đình Lễ, phường Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0904076136

23

Phường Hoành Bồ

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Hoành Bồ

– Khu Trời 4, phường Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0982469220

24

Xã Quảng La

Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Quảng La

– Thôn 5, xã Quảng La, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0975685225

25

Xã Thống Nhất

Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Thống Nhất

– Thôn Chợ, xã Thống Nhất, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0984401856

26

Phường Mông Dương

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Mông Dương

– Số 556, đường 3/2, phường Mông Dương, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0983733999

27

Phường Quảng Hành

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Quảng Hành

– Số 696, đường Nguyễn Đức Cảnh, phường Quảng Hành, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0905366286

28

Phường Cẩm Phả

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Cẩm Phả

– Số 376, đường Trần Phú, phường Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0912622099

29

Phường Cửa Ông

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Cửa Ông

– Số 558, đường Hoàng Quốc Việt, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0386303616

30

Xã Hải Hòa

Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Hải Hòa

– Thôn Khe, xã Hải Hòa, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0912226583

31

Xã Tiên Yên

Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Tiên Yên

– Phố Đông Tiến 1, xã Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0912427680

32

Xã Diễn Xá

Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Diễn Xá

– Thôn Bắc Phải, xã Diễn Xá, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0376141258

33

Xã Đông Ngũ

Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Đông Ngũ

– Thôn Đông Ngũ, xã Đông Ngũ, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0984838503

34

Xã Hải Lạng

Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Hải Lạng

– Thôn Thống Nhất, xã Hải Lạng, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0834517128

35

Xã Lương Mỹ

Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Lương Mỹ

– Thôn Đông Giang B, xã Lương Mỹ, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0974631684

36

Xã Kỳ Thượng

Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Kỳ Thượng

– Thôn Bắc Tạp, xã Kỳ Thượng, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0913709008

37

Xã Ba Chẽ

Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Ba Chẽ

– Số 354, đường Hải Chi, xã Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0948103644

38

Xã Quảng Tân

Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Quảng Tân

– Thôn Tân Liên, xã Quảng Tân, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0984799898

39

Xã Đầm Hà

Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Đầm Hà

– Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0383335165

40

Xã Cái Chiên

Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Cái Chiên

– Thôn Cái Chiên, xã Cái Chiên, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0987786274

41

Xã Quảng Hà

Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Quảng Hà

– Số 01, phố Ngô Quyền, xã Quảng Hà, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0912392305

42

Xã Dương Hòa

Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Dương Hòa

– Thôn 4, xã Dương Hòa, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0964355618

43

Xã Quảng Đức

Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Quảng Đức

– Thôn Hải Thành, xã Quảng Đức, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0373307616

44

Xã Hoành Mô

Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Hoành Mô

– Thôn Đông Mô, xã Hoành Mô, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0358666381

45

Xã Đồng Tâm

Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Đồng Tâm

– Thôn Na Khấu, xã Đồng Tâm, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0836824588

46

Xã Bình Liêu

Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Bình Liêu

– Khu Cổ Nhân, xã Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0975685225

47

Xã Hải Sơn

Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Hải Sơn

– Thôn Pò Hèn, xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0916883848

48

Xã Hải Ninh

Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Hải Ninh

– Thôn Hải Ninh, xã Hải Ninh, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0903200115

49

Xã Vĩnh Thực

Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Vĩnh Thực

– Thôn 2, xã Vĩnh Thực, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0365143147

50

Phường Móng Cái 3

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Móng Cái 3

– Khu 5, phường Móng Cái 3, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0839955566

51

Phường Móng Cái 2

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Móng Cái 2

– Số 211A, đường Hùng Vương, khu 1 Ka Long, phường Móng Cái 2, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0836076789

52

Phường Móng Cái 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Móng Cái 1

– Số 8, phường Móng Cái 1, tỉnh Quảng Ninh

– Số điện thoại: 0903463819

53

Đặc khu Cô Tô

Trung tâm Phục vụ hành chính công đặc khu Cô Tô

Tầng 1, trụ sở UBND xã Đông Tiến, thôn Hải Tiến, đặc khu Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh – Số điện thoại: 0983255958

54

Đặc khu Vân Đồn

Trung tâm Phục vụ hành chính công đặc khu Vân Đồn

Khu 5, Cái Rồng, đặc khu Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh – Số điện thoại: 0378489388

Như vây, từ ngày 1/7/2025 ngoài dịch vụ công cấp tỉnh thì mỗi xã, phường sẽ có 1 địa điểm phục vụ hành chính công. Tại tỉnh Quảng Ninh có 54 Trung tâm Phục vụ hành chính công Quảng Ninh.

Trên đây là Địa chỉ 54 Trung tâm Phục vụ hành chính công Quảng Ninh, nếu còn vấn đề vướng mắc, hãy liên hệ ngay cho chúng tôi.


Các đầu số hỗ trợ của nhà mạng di động 

Viettel: 1800 8098 hoặc 1800 8168.

Mobifone: 9090 hoặc 1800 1090.

Vinaphone: 1800 1091.

Vietnamobile: 789 hoặc 0922.789.789


Cách tra cứu thông tin thuê bao (chỉ cho số điện thoại bạn đã lưu) 

Soạn tin nhắn: Soạn tin TTTB + số giấy tờ (CMND/CCCD/Hộ chiếu) rồi gửi đến 1414.


Mã vùng điện thoại cố định trong nước

Hiện nay có 2 đầu số mã vùng điện thoại cố định phổ biến nhất là 024 Hà Nội và 28 TPHCM. Các đầu số này tương ứng với từng nhà mạng như sau:

0282: Nhà mạng Viettel - TPHCM.

0283: Nhà mạng VNPT - TPHCM.

0286: Nhà mạng Viettel - TPHCM.

0287: Nhà mạng CMC, FPT, Gtel - TPHCM.

0289: Nhà mạng Gtel - TPHCM.

0242: Nhà mạng Viettel - TPHCM.

0243: Nhà mạng VNPT - TPHCM.

0246: Nhà mạng Viettel - Hà Nội.

0247: Nhà mạng CMC, FPT, Gtel - Hà Nội.

0248: Đầu số của máy để bàn Gphone của nhà mạng VNPT - Hà Nội.

0249: Nhà mạng Gtel - Hà Nội.



1. Afghanistan +93

2. Albania +355

3. Algeria +213

4. American Samoa +684

5. Andorra +376

6. Angola +244

7. Anguilla +1264

8. Antigua & Barbuda +1268

9. Argentina +54

10.  Armenia +374

11.   Aruba +297

12.  Australia (Úc) +61

13.  Austria (Áo) +43

14.  Azerbaijan +994

15.  Bahamas +1242

16.  Bahrain +973

17.  Bangladesh +880

18.  Barbados +1246

19.  Belarus +375

20.  Bỉ +32

21.  Belize +501

22.  Benin +229

23.  Bermuda +1441

24.  Bhutan +975

25.  Bolivia +591

26.  Bosnia & Herzegovina +387

27.  Botswana +267

28.  Brazil +55

29.  Brunei Darussalam +673

30.  Bulgaria +359

31.  Burkina Faso +226

32.  Burundi +257

33.  Cambodia (Campuchia) +855

34.  Cameroon +237

35.  Canada +1

36.  Cape Verde +238

37.  Cayman Islands +1345

38.  Central African Republic +236

39.  Chad +235

40.  Chagos Archipelago +246

41.  Chile +56

42.  China (Trung Quốc) +86

43.  Colombia +57

44.  Comoros +269

45.  Congo (Cộng hòa Congo)+242

46.  Congo, Dem. Rep. of (Cộng hòa Dân chủ Congo) +243

47.  Cook Islands +682

48.  Costa Rica +506

49.  Côte d’lvoire +225

50.  Croatia +385

51.  Cuba +53

52.  Dominican Republic (Cộng hoà Dominica) +1809, +1829, +1849

53.  Czech Republic (Séc) +420

54.  Denmark (Đan Mạch) +45

55.  Djibouti +253

56.  Dominica +1767

57.  Cyprus +357

58.  Ecuador +593

59.  Egypt (DST) +20

60.  El Salvador +503

61.  Equatorial Guinea +240

62.  Estonia +372

63.  Ethiopia +251

64.  Faeroe Islands +298

65.  Falkland Islands +500

66.  Fiji +679

67.  Finland (Phần Lan) +358

68.  France (Pháp) +33

69.  French Antilles +596

70.  French Guiana +594

71.  French Polynesia +689

72.  Gabon +241

73.  Gambia +220

74.  Georgia +995

75.  Germany (Đức) +49

76.  Ghana +233

77.  Gibraltar +350

78.  Greece (Hy Lạp) +30

79.  Greenland +299

80.  Grenada +1473

81.  Guadeloupe +590

82.  Guam +1671

83.  Guatemala +502

84.  Guinea +224

85.  Guinea-Bissau +245

86.  Guyana +592

87.  Haiti +509

88.  Honduras +504

89.  Hong Kong +852

90.  Hungary +36

91.  Iceland +354

92.  India (Ấn Độ) +91

93.  Indonesia +62

94.  Iran +98

95.  Iraq +964

96.  Ireland +353

97.  Israel +972

98.  Italy +39

99.  Ivory Coast +225

100. Jamaica +1876

101. Japan (Nhật Bản) +81

102. Jordan +962

103. Kazakhstan +76, +77

104. Kenya +254

105. Korea, North (Hàn Quốc) +850

106. Korea, South (Triều Tiên) +82

107. Kuwait +965

108. Kyrgyzstan +996

109. Laos (Lào) +856

110. Latvia +371

111. Lebanon +961

112. Lesotho +266

113. Liberia +231

114. Libya +218

115. Liechtenstein +423

116. Lithuania +370

117. Luxembourg +352

118. Macau +853

119. Macedonia +389 

120. Madagascar +261

121. Malawi +265

122. Malaysia +60

123. Maldives +960

124. Mali +223

125. Malta +356

126. Marshall Islands +692

127. Martinique +596

128. Mauritania +222

129. Mauritius +230

130. Mexico +52

131. Midway Islands +808

132. Moldova +373

133. Monaco +377

134. Mongolia +976

135. Montenegro & Serbia +381

136. Montserrat +1 664

137. Morocco +212

138. Mozambique +258

139. Myanmar (Burma) +95

140. Namibia +264

141. Nepal +977

142. Netherlands +31

143. Netherlands Antilles +599

144. New Caledonia +687

145. New Zealand +64

146. Nicaragua +505

147. Niger Republic +227

148. Nigeria +234

149. Northern Mariana Islands +1670

150. Norway +47

151. Oman +968

152. Pakistan +92

153. Palau +680

154. Panama +507

155. Papua New Guinea +675

156. Paraguay +595

157. Peru +51

158. Philippines +63

159. Poland (Ba Lan) +48

160. Portugal (Bồ Đào Nha) +351

161. Puerto Rico +1787, +1939

162. Qatar +974

163. Reunion Island +262

164. Romania +40

165. Russia (Nga) +7

166. Rwanda +250

167. San Marino +378

168. Sao Tome & Principe +239

169. Saudi Arabia +966

170. Senegal +221

171. Seychelles +248

172. Sierra Leone +232

173. Singapore +65

174. Slovak Republic +421

175. Slovenia +386

176. Solomon Islands +677

177. Somalia +252

178. South Africa (Nam Phi) +27

179. Spain (Tây Ban Nha) +34

180. Sri Lanka +94

181. St. Kitts & Nevis +1 869

182. St. Lucia +1 758

183. St. Vincents & Grenadines +1 784

184. Sudan +249

185. Suriname +597

186. Swaziland +268

187. Sweden (Thụy Điển) +46

188. Switzerland (Thụy Sĩ) +41

189. Syria +963

190. Taiwan (Đài Loan) +886

191. Tajikistan +992

192. Tanzania +255

193. Thái Lan +66

194. Togo +228

195. Tonga +676

196. Trinidad & Tobago +1868

197. Tunisia +216

198. Turkey (Thổ Nhĩ Kỳ) +90

199. Turkmenistan +993

200. Turks & Caicos Islands +1 649

201. Tuvalu +688

202. Uganda +256

203. Ukraine +380

204. United Arab Emirates (Ả Rập) +971

205. United Kingdom (Vương Quốc Anh) +44

206. United States (Mỹ) +1

207. Uruguay +598

208. Uzbekistan +998

209. Vanuatu +678

210. Venezuela +58

211. Vietnam +84

212. Virgin Islands, British +1 284

213. Virgin Islands, U.S. +1 340

214. Western Samoa +685

215. Yemen +967

216. Yugoslavia +381

217. Zaire +243

218. Zambia +260

219. Zimbabwe +263 

Xắp Xếp theo mã vùng

1. +1 - Canada

2. +1 - United States (Mỹ)

3. +7 - Russia (Nga)

4. +20 - Egypt (Ai Cập)

5. +27 - South Africa (Nam Phi)

6. +30 - Greece (Hy Lạp)

7. +31 - Netherlands (Hà Lan)

8. +32 - Belgium (Bỉ)

9. +33 - France (Pháp)

10. +34 - Spain (Tây Ban Nha)

11. +36 - Hungary

12. +39 - Italy

13. +40 - Romania

14. +41 - Switzerland (Thụy Sĩ)

15. +43 - Austria (Áo)

16. +44 - United Kingdom (Vương Quốc Anh)

17. +45 - Denmark (Đan Mạch)

18. +46 - Sweden (Thụy Điển)

19. +47 - Norway (Na Uy)

20. +48 - Poland (Ba Lan)

21. +49 - Germany (Đức)

22. +51 - Peru

23. +52 - Mexico

24. +53 - Cuba

25. +54 - Argentina

26. +55 - Brazil

27. +56 - Chile

28. +57 - Colombia

29. +58 - Venezuela

30. +60 - Malaysia

31. +61 - Australia

32. +62 - Indonesia

33. +63 - Philippines

34. +64 - New Zealand

35. +65 - Singapore

36. +66 - Thái Lan

37. +76, +77 - Kazakhstan

38. +81 - Japan (Nhật Bản)

39. +82 - Hàn Quốc

40. +84 - Vietnam

41. +86 - China (Trung Quốc)

42. +90 - Turkey (Thổ Nhĩ Kì)

43. +91 - India (Ấn Độ)

44. +92 - Pakistan

45. +93 - Afghanistan

46. +94 - Sri Lanka

47. +95 - Myanmar (Burma)

48. +98 - Iran

49. +212 - Morocco

50. +213 - Algeria

51. +216 - Tunisia

52. +218 - Libya

53. +220 - Gambia

54. +221 - Senegal

55. +222 - Mauritania

56. +223 - Mali - Bamako

57. +224 - Guinea

58. +225 - Côte d’lvoire

59. +225 - Ivory Coast

60. +226 - Burkina Faso

61. +227 - Niger Republic

62. +228 - Togo

63. +229 - Benin

64. +230 - Mauritius

65. +231 - Liberia

66. +232 - Sierra Leone

67. +233 - Ghana

68. +234 - Nigeria

69. +235 - Chad

70. +236 - Central African Republic

71. +237 - Cameroon

72. +238 - Cape Verde

73. +239 - São Tomé and Príncipe

74. +240 - Equatorial Guinea

75. +241 - Gabon

76. +242 - Congo

77. +243 - Congo, Dem. Rep. of (Cộng hòa Dân chủ Congo)

78. +243 - Bahamas

79. +243 - Zaire

80. +244 - Angola

81. +245 - Guinea-Bissau

82. +246 - Chagos Archipelago

83. +247 - Barbados

84. +248 - Seychelles

85. +249 - Sudan

86. +250 - Rwanda

87. +251 - Ethiopia

88. +252 - Somalia

89. +253 - Djibouti - Djibouti (6 chữ số)

90. +254 - Kenya - Nairobi (2), Mombasa (11)

91. +255 - Tanzania - Dar es Salaam (22), Dodoma (26)

92. +256 - Uganda - Kampala (41)

93. +257 - Burundi - Bujumbura (2)

94. +258 - Mozambique - Maputo (1), Nampula (6)

95. +260 - Zambia

96. +261 - Madagascar - Antananarivo (7 chữ số)

97. +262 - Reunion Island - St. Denis (10 chữ số)

98. +263 - Zimbabwe

99. +264 - Namibia

100. +265 - Malawi

101. +266 - Lesotho

102. +267 - Botswana

103. +268 - Swaziland

104. +269 - Comoros

105. +297 - Aruba

106. +298 - Faeroe Islands

107. +299 - Greenland

108. +350 - Gibraltar

109. +351 - Portugal

110. +352 - Luxembourg 

111. +353 - Ireland

112. +354 - Iceland

113. +355 - Albania

114. +356 - Malta

115. +357 - Cyprus

116. +358 - Finland (Phần Lan)

117. +359 - Bulgaria

118. +370 - Lithuania

119. +371 - Latvia

120. +372 - Estonia

121. +373 - Moldova

122. +374 - Armenia

123. +375 - Belarus

124. +376 - Andorra

125. +377 - Monaco

126. +378 - San Marino

127. +380 - Ukraine

128. +381 - Montenegro & Serbia

129. +381 - Yugoslavia

130. +385 - Croatia

131. +386 - Slovenia

132. +387 - Bosnia & Herzegovina

133. +389 - Macedonia

134. +420 - Czech Republic (Cộng hòa Séc)

135. +421 - Slovak Republic (Cộng hòa Slovak)

136. +423 - Liechtenstein - Vaduz

137. +442 - Bermuda

138. +500 - Falkland Islands (Quần đảo Falkland)

139. +501 - Belize

140. +502 - Guatemala

141. +503 - El Salvador

142. +504 - Honduras

143. +505 - Nicaragua

144. +506 - Costa Rica

145. +507 - Panama

146. +509 - Haiti

147. +590 - Guadeloupe

148. +591 - Bolivia

149. +592 - Guyana

150. +593 - Ecuador

151. +594 - French Guiana

152. +595 - Paraguay

153. +596 - French Antilles

154. +596 - Martinique

155. +597 - Suriname

156. +598 - Uruguay

157. +599 - Netherlands Antilles

158. +673 - Brunei Darussalam

159. +675 - Papua New Guinea

160. +676 - Tonga

161. +677 - Solomon Islands

162. +678 - Vanuatu

163. +679 - Fiji

164. +680 - Palau

165. +682 - Cook Islands

166. +684 - American Samoa

167. +685 - Western Samoa

168. +687 - New Caledonia

169. +688 - Tuvalu

170. +689 - French Polynesia

171. +692 - Marshall Islands

172. +808 - Midway Islands

173. +850 - Triều Tiên

174. +852 - Hong Kong

175. +853 - Macau

176. +855 - Cambodia (Campuchia)

177. +856 - Laos (Lào)

178. +880 - Bangladesh

179. +886 - Taiwan (Đài Loan)

180. +960 - Maldives

181. +961 - Lebanon

182. +962 - Jordan

183. +963 - Syria

184. +964 - Iraq

185. +965 - Kuwait

186. +966 - Saudi Arabia

187. +967 - Yemen

188. +968 - Oman

189. +971 - United Arab Emirates (các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống Nhất)

190. +972 - Israel

191. +973 - Bahrain

192. +974 - Qatar

193. +975 - Bhutan

194. +976 - Mongolia

195. +977 - Nepal

196. +992 - Tajikistan

197. +993 - Turkmenistan

198. +994 - Azerbaijan

199. +995 - Georgia

200. +996 - Kyrgyzstan

201. +998 - Uzbekistan

202. +1264 - Anguilla

203. +1268 - Antigua & Barbuda

204. +1284 - Virgin Islands, British (Quần đảo Virgin thuộc Anh)

205. +1340 - Virgin Islands, U.S. (Quần đảo Virgin thuộc Mỹ)

206. +1345 - Cayman Islands

207. +1473 - Grenada

208. +1649 - Turks & Caicos Islands (Quần đảo Turks & Caicos)

209. +1664 - Montserrat

210. +1670 - Northern Mariana Islands (Quần đảo Bắc Mariana).

211. +1671 - Guam

212. +1758 - St. Lucia

213. +1767 - Dominica

214. +1784 - St. Vincents & Grenadines

215. +1787, +1939 - Puerto Rico

216. +1809, +1829, +1849 - Dominican Republic (Cộng hoà Dominica)

217. +1868 - Trinidad & Tobago

218. +1869 - St. Kitts & Nevis

219. +1876 - Jamaica 


SĐT hỗ trợ liên quan đến BHXH và BHYT

19009068

Google Sites
Report abuse
Page details
Page updated
Google Sites
Report abuse