2 hòm thử công an
- 111: là đường dây nóng bảo vệ trẻ em, hoạt động 24/24h hoàn toàn miễn phí
- 112: Số điện thoại liên hệ yêu cầu sự trợ giúp và tìm kiếm cứu nạn.
- 113: là đầu số gọi công an hoặc cảnh sát khi có việc liên quan đến an ninh trật tự.
- 114: là đầu số gọi cơ quan phòng cháy chữa cháy, cứu hộ cứu nạn.
- 115: là số dịch vụ gọi Cấp cứu y tế
CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ THÔNG TẤN XÃ VIỆT NAM TẠI TỈNH QUẢNG NINH
Vũ Văn Đức
Trưởng Cơ quan thường trú
ĐTCQ: 0203.3835783
Email: ducvv@vnanet.vn
0203 3634 669 - 1900558826
Stt
UBND 54 phường, xã, đặc khu
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Địa chỉ, số điện thoại đường dây nóng
1
Phường An Sinh
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường An Sinh
– Đường Lê Chân, khu Bình Sơn Tây, phường An Sinh, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0899262575
2
Phường Đông Triều
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Đông Triều
– Số 192, khu Yên Bình, phường Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0902287267
3
Phường Bình Khê
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Bình Khê
– Số 231, đường 186, khu Trại Mới A, phường Bình Khê, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0968611776
4
Phường Mạo Khê
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Mạo Khê
– Số 12, khu 3, phường Mạo Khê, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0979428892
5
Phường Hoàng Quế
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Hoàng Quế
– Số 15, khu 1B, phường Hoàng Quế, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0987090266
6
Phường Yên Tử
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Yên Tử
– Số 1, đường Đức Yên Tử, phường Yên Tử, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0982291035
7
Phường Vàng Danh
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Vàng Danh
– Số 3, đường Vương Văn Đàn, phường Vàng Danh, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0936962699
8
Phường Uông Bí
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Uông Bí
– Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0904549171
9
Phường Đông Mai
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Đông Mai
– Số 15, phố Nguyễn Bỉnh, phường Đông Mai, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0936656258
10
Phường Hiệp Hòa
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Hiệp Hòa
– Số 4, đường Phan Đình Phùng, phường Hiệp Hòa, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0965041794
11
Phường Quang Yên
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Quang Yên
– Số 179, phố Ngô Quyền, phường Quang Yên, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0344638869
12
Phường Hà An
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Hà An
– Số 89, khu phố Thống Nhất 1, phường Hà An, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0936727238
13
Phường Phong Cốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Phong Cốc
– Phố An Đông, phường Phong Cốc, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0386555222
14
Phường Liên Hoa
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Liên Hoa
– Khu phố Liên Hoa 4, phường Liên Hoa, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0888815878
15
Phường Tuần Châu
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Tuần Châu
– Tổ 2, khu Đại Bản, phường Tuần Châu, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0936770238
16
Phường Việt Hưng
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Việt Hưng
– Tổ 1, khu Hạ Khan 2, phường Việt Hưng, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0978088688
17
Phường Bãi Cháy
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Bãi Cháy
– Tổ 2A, khu 9A, phường Bãi Cháy, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0981456338
18
Phường Hà Tu
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Hà Tu
– Số 113, đường Hà Tu, phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0982303712
19
Phường Hà Lầm
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Hà Lầm
– Số 56, khu 6, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0912380800
20
Phường Cao Xanh
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Cao Xanh
– Phố Vạn Hạnh, tổ 52, khu 4B, phường Cao Xanh, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0913578538
21
Phường Hồng Gai
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Hồng Gai
– Số 8A, đường 25/4, phường Hồng Gai, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0988307888
22
Phường Hạ Long
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Hạ Long
– Số 68, phố Đình Lễ, phường Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0904076136
23
Phường Hoành Bồ
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Hoành Bồ
– Khu Trời 4, phường Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0982469220
24
Xã Quảng La
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Quảng La
– Thôn 5, xã Quảng La, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0975685225
25
Xã Thống Nhất
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Thống Nhất
– Thôn Chợ, xã Thống Nhất, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0984401856
26
Phường Mông Dương
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Mông Dương
– Số 556, đường 3/2, phường Mông Dương, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0983733999
27
Phường Quảng Hành
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Quảng Hành
– Số 696, đường Nguyễn Đức Cảnh, phường Quảng Hành, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0905366286
28
Phường Cẩm Phả
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Cẩm Phả
– Số 376, đường Trần Phú, phường Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0912622099
29
Phường Cửa Ông
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Cửa Ông
– Số 558, đường Hoàng Quốc Việt, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0386303616
30
Xã Hải Hòa
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Hải Hòa
– Thôn Khe, xã Hải Hòa, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0912226583
31
Xã Tiên Yên
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Tiên Yên
– Phố Đông Tiến 1, xã Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0912427680
32
Xã Diễn Xá
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Diễn Xá
– Thôn Bắc Phải, xã Diễn Xá, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0376141258
33
Xã Đông Ngũ
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Đông Ngũ
– Thôn Đông Ngũ, xã Đông Ngũ, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0984838503
34
Xã Hải Lạng
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Hải Lạng
– Thôn Thống Nhất, xã Hải Lạng, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0834517128
35
Xã Lương Mỹ
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Lương Mỹ
– Thôn Đông Giang B, xã Lương Mỹ, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0974631684
36
Xã Kỳ Thượng
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Kỳ Thượng
– Thôn Bắc Tạp, xã Kỳ Thượng, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0913709008
37
Xã Ba Chẽ
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Ba Chẽ
– Số 354, đường Hải Chi, xã Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0948103644
38
Xã Quảng Tân
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Quảng Tân
– Thôn Tân Liên, xã Quảng Tân, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0984799898
39
Xã Đầm Hà
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Đầm Hà
– Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0383335165
40
Xã Cái Chiên
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Cái Chiên
– Thôn Cái Chiên, xã Cái Chiên, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0987786274
41
Xã Quảng Hà
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Quảng Hà
– Số 01, phố Ngô Quyền, xã Quảng Hà, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0912392305
42
Xã Dương Hòa
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Dương Hòa
– Thôn 4, xã Dương Hòa, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0964355618
43
Xã Quảng Đức
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Quảng Đức
– Thôn Hải Thành, xã Quảng Đức, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0373307616
44
Xã Hoành Mô
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Hoành Mô
– Thôn Đông Mô, xã Hoành Mô, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0358666381
45
Xã Đồng Tâm
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Đồng Tâm
– Thôn Na Khấu, xã Đồng Tâm, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0836824588
46
Xã Bình Liêu
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Bình Liêu
– Khu Cổ Nhân, xã Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0975685225
47
Xã Hải Sơn
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Hải Sơn
– Thôn Pò Hèn, xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0916883848
48
Xã Hải Ninh
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Hải Ninh
– Thôn Hải Ninh, xã Hải Ninh, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0903200115
49
Xã Vĩnh Thực
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Vĩnh Thực
– Thôn 2, xã Vĩnh Thực, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0365143147
50
Phường Móng Cái 3
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Móng Cái 3
– Khu 5, phường Móng Cái 3, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0839955566
51
Phường Móng Cái 2
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Móng Cái 2
– Số 211A, đường Hùng Vương, khu 1 Ka Long, phường Móng Cái 2, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0836076789
52
Phường Móng Cái 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Móng Cái 1
– Số 8, phường Móng Cái 1, tỉnh Quảng Ninh
– Số điện thoại: 0903463819
53
Đặc khu Cô Tô
Trung tâm Phục vụ hành chính công đặc khu Cô Tô
Tầng 1, trụ sở UBND xã Đông Tiến, thôn Hải Tiến, đặc khu Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh – Số điện thoại: 0983255958
54
Đặc khu Vân Đồn
Trung tâm Phục vụ hành chính công đặc khu Vân Đồn
Khu 5, Cái Rồng, đặc khu Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh – Số điện thoại: 0378489388
Như vây, từ ngày 1/7/2025 ngoài dịch vụ công cấp tỉnh thì mỗi xã, phường sẽ có 1 địa điểm phục vụ hành chính công. Tại tỉnh Quảng Ninh có 54 Trung tâm Phục vụ hành chính công Quảng Ninh.
Trên đây là Địa chỉ 54 Trung tâm Phục vụ hành chính công Quảng Ninh, nếu còn vấn đề vướng mắc, hãy liên hệ ngay cho chúng tôi.
Các đầu số hỗ trợ của nhà mạng di động
Viettel: 1800 8098 hoặc 1800 8168.
Mobifone: 9090 hoặc 1800 1090.
Vinaphone: 1800 1091.
Vietnamobile: 789 hoặc 0922.789.789
Cách tra cứu thông tin thuê bao (chỉ cho số điện thoại bạn đã lưu)
Soạn tin nhắn: Soạn tin TTTB + số giấy tờ (CMND/CCCD/Hộ chiếu) rồi gửi đến 1414.
Hiện nay có 2 đầu số mã vùng điện thoại cố định phổ biến nhất là 024 Hà Nội và 28 TPHCM. Các đầu số này tương ứng với từng nhà mạng như sau:
0282: Nhà mạng Viettel - TPHCM.
0283: Nhà mạng VNPT - TPHCM.
0286: Nhà mạng Viettel - TPHCM.
0287: Nhà mạng CMC, FPT, Gtel - TPHCM.
0289: Nhà mạng Gtel - TPHCM.
0242: Nhà mạng Viettel - TPHCM.
0243: Nhà mạng VNPT - TPHCM.
0246: Nhà mạng Viettel - Hà Nội.
0247: Nhà mạng CMC, FPT, Gtel - Hà Nội.
0248: Đầu số của máy để bàn Gphone của nhà mạng VNPT - Hà Nội.
0249: Nhà mạng Gtel - Hà Nội.
1. Afghanistan +93
2. Albania +355
3. Algeria +213
4. American Samoa +684
5. Andorra +376
6. Angola +244
7. Anguilla +1264
8. Antigua & Barbuda +1268
9. Argentina +54
10. Armenia +374
11. Aruba +297
12. Australia (Úc) +61
13. Austria (Áo) +43
14. Azerbaijan +994
15. Bahamas +1242
16. Bahrain +973
17. Bangladesh +880
18. Barbados +1246
19. Belarus +375
20. Bỉ +32
21. Belize +501
22. Benin +229
23. Bermuda +1441
24. Bhutan +975
25. Bolivia +591
26. Bosnia & Herzegovina +387
27. Botswana +267
28. Brazil +55
29. Brunei Darussalam +673
30. Bulgaria +359
31. Burkina Faso +226
32. Burundi +257
33. Cambodia (Campuchia) +855
34. Cameroon +237
35. Canada +1
36. Cape Verde +238
37. Cayman Islands +1345
38. Central African Republic +236
39. Chad +235
40. Chagos Archipelago +246
41. Chile +56
42. China (Trung Quốc) +86
43. Colombia +57
44. Comoros +269
45. Congo (Cộng hòa Congo)+242
46. Congo, Dem. Rep. of (Cộng hòa Dân chủ Congo) +243
47. Cook Islands +682
48. Costa Rica +506
49. Côte d’lvoire +225
50. Croatia +385
51. Cuba +53
52. Dominican Republic (Cộng hoà Dominica) +1809, +1829, +1849
53. Czech Republic (Séc) +420
54. Denmark (Đan Mạch) +45
55. Djibouti +253
56. Dominica +1767
57. Cyprus +357
58. Ecuador +593
59. Egypt (DST) +20
60. El Salvador +503
61. Equatorial Guinea +240
62. Estonia +372
63. Ethiopia +251
64. Faeroe Islands +298
65. Falkland Islands +500
66. Fiji +679
67. Finland (Phần Lan) +358
68. France (Pháp) +33
69. French Antilles +596
70. French Guiana +594
71. French Polynesia +689
72. Gabon +241
73. Gambia +220
74. Georgia +995
75. Germany (Đức) +49
76. Ghana +233
77. Gibraltar +350
78. Greece (Hy Lạp) +30
79. Greenland +299
80. Grenada +1473
81. Guadeloupe +590
82. Guam +1671
83. Guatemala +502
84. Guinea +224
85. Guinea-Bissau +245
86. Guyana +592
87. Haiti +509
88. Honduras +504
89. Hong Kong +852
90. Hungary +36
91. Iceland +354
92. India (Ấn Độ) +91
93. Indonesia +62
94. Iran +98
95. Iraq +964
96. Ireland +353
97. Israel +972
98. Italy +39
99. Ivory Coast +225
100. Jamaica +1876
101. Japan (Nhật Bản) +81
102. Jordan +962
103. Kazakhstan +76, +77
104. Kenya +254
105. Korea, North (Hàn Quốc) +850
106. Korea, South (Triều Tiên) +82
107. Kuwait +965
108. Kyrgyzstan +996
109. Laos (Lào) +856
110. Latvia +371
111. Lebanon +961
112. Lesotho +266
113. Liberia +231
114. Libya +218
115. Liechtenstein +423
116. Lithuania +370
117. Luxembourg +352
118. Macau +853
119. Macedonia +389
120. Madagascar +261
121. Malawi +265
122. Malaysia +60
123. Maldives +960
124. Mali +223
125. Malta +356
126. Marshall Islands +692
127. Martinique +596
128. Mauritania +222
129. Mauritius +230
130. Mexico +52
131. Midway Islands +808
132. Moldova +373
133. Monaco +377
134. Mongolia +976
135. Montenegro & Serbia +381
136. Montserrat +1 664
137. Morocco +212
138. Mozambique +258
139. Myanmar (Burma) +95
140. Namibia +264
141. Nepal +977
142. Netherlands +31
143. Netherlands Antilles +599
144. New Caledonia +687
145. New Zealand +64
146. Nicaragua +505
147. Niger Republic +227
148. Nigeria +234
149. Northern Mariana Islands +1670
150. Norway +47
151. Oman +968
152. Pakistan +92
153. Palau +680
154. Panama +507
155. Papua New Guinea +675
156. Paraguay +595
157. Peru +51
158. Philippines +63
159. Poland (Ba Lan) +48
160. Portugal (Bồ Đào Nha) +351
161. Puerto Rico +1787, +1939
162. Qatar +974
163. Reunion Island +262
164. Romania +40
165. Russia (Nga) +7
166. Rwanda +250
167. San Marino +378
168. Sao Tome & Principe +239
169. Saudi Arabia +966
170. Senegal +221
171. Seychelles +248
172. Sierra Leone +232
173. Singapore +65
174. Slovak Republic +421
175. Slovenia +386
176. Solomon Islands +677
177. Somalia +252
178. South Africa (Nam Phi) +27
179. Spain (Tây Ban Nha) +34
180. Sri Lanka +94
181. St. Kitts & Nevis +1 869
182. St. Lucia +1 758
183. St. Vincents & Grenadines +1 784
184. Sudan +249
185. Suriname +597
186. Swaziland +268
187. Sweden (Thụy Điển) +46
188. Switzerland (Thụy Sĩ) +41
189. Syria +963
190. Taiwan (Đài Loan) +886
191. Tajikistan +992
192. Tanzania +255
193. Thái Lan +66
194. Togo +228
195. Tonga +676
196. Trinidad & Tobago +1868
197. Tunisia +216
198. Turkey (Thổ Nhĩ Kỳ) +90
199. Turkmenistan +993
200. Turks & Caicos Islands +1 649
201. Tuvalu +688
202. Uganda +256
203. Ukraine +380
204. United Arab Emirates (Ả Rập) +971
205. United Kingdom (Vương Quốc Anh) +44
206. United States (Mỹ) +1
207. Uruguay +598
208. Uzbekistan +998
209. Vanuatu +678
210. Venezuela +58
211. Vietnam +84
212. Virgin Islands, British +1 284
213. Virgin Islands, U.S. +1 340
214. Western Samoa +685
215. Yemen +967
216. Yugoslavia +381
217. Zaire +243
218. Zambia +260
219. Zimbabwe +263
Xắp Xếp theo mã vùng
1. +1 - Canada
2. +1 - United States (Mỹ)
3. +7 - Russia (Nga)
4. +20 - Egypt (Ai Cập)
5. +27 - South Africa (Nam Phi)
6. +30 - Greece (Hy Lạp)
7. +31 - Netherlands (Hà Lan)
8. +32 - Belgium (Bỉ)
9. +33 - France (Pháp)
10. +34 - Spain (Tây Ban Nha)
11. +36 - Hungary
12. +39 - Italy
13. +40 - Romania
14. +41 - Switzerland (Thụy Sĩ)
15. +43 - Austria (Áo)
16. +44 - United Kingdom (Vương Quốc Anh)
17. +45 - Denmark (Đan Mạch)
18. +46 - Sweden (Thụy Điển)
19. +47 - Norway (Na Uy)
20. +48 - Poland (Ba Lan)
21. +49 - Germany (Đức)
22. +51 - Peru
23. +52 - Mexico
24. +53 - Cuba
25. +54 - Argentina
26. +55 - Brazil
27. +56 - Chile
28. +57 - Colombia
29. +58 - Venezuela
30. +60 - Malaysia
31. +61 - Australia
32. +62 - Indonesia
33. +63 - Philippines
34. +64 - New Zealand
35. +65 - Singapore
36. +66 - Thái Lan
37. +76, +77 - Kazakhstan
38. +81 - Japan (Nhật Bản)
39. +82 - Hàn Quốc
40. +84 - Vietnam
41. +86 - China (Trung Quốc)
42. +90 - Turkey (Thổ Nhĩ Kì)
43. +91 - India (Ấn Độ)
44. +92 - Pakistan
45. +93 - Afghanistan
46. +94 - Sri Lanka
47. +95 - Myanmar (Burma)
48. +98 - Iran
49. +212 - Morocco
50. +213 - Algeria
51. +216 - Tunisia
52. +218 - Libya
53. +220 - Gambia
54. +221 - Senegal
55. +222 - Mauritania
56. +223 - Mali - Bamako
57. +224 - Guinea
58. +225 - Côte d’lvoire
59. +225 - Ivory Coast
60. +226 - Burkina Faso
61. +227 - Niger Republic
62. +228 - Togo
63. +229 - Benin
64. +230 - Mauritius
65. +231 - Liberia
66. +232 - Sierra Leone
67. +233 - Ghana
68. +234 - Nigeria
69. +235 - Chad
70. +236 - Central African Republic
71. +237 - Cameroon
72. +238 - Cape Verde
73. +239 - São Tomé and Príncipe
74. +240 - Equatorial Guinea
75. +241 - Gabon
76. +242 - Congo
77. +243 - Congo, Dem. Rep. of (Cộng hòa Dân chủ Congo)
78. +243 - Bahamas
79. +243 - Zaire
80. +244 - Angola
81. +245 - Guinea-Bissau
82. +246 - Chagos Archipelago
83. +247 - Barbados
84. +248 - Seychelles
85. +249 - Sudan
86. +250 - Rwanda
87. +251 - Ethiopia
88. +252 - Somalia
89. +253 - Djibouti - Djibouti (6 chữ số)
90. +254 - Kenya - Nairobi (2), Mombasa (11)
91. +255 - Tanzania - Dar es Salaam (22), Dodoma (26)
92. +256 - Uganda - Kampala (41)
93. +257 - Burundi - Bujumbura (2)
94. +258 - Mozambique - Maputo (1), Nampula (6)
95. +260 - Zambia
96. +261 - Madagascar - Antananarivo (7 chữ số)
97. +262 - Reunion Island - St. Denis (10 chữ số)
98. +263 - Zimbabwe
99. +264 - Namibia
100. +265 - Malawi
101. +266 - Lesotho
102. +267 - Botswana
103. +268 - Swaziland
104. +269 - Comoros
105. +297 - Aruba
106. +298 - Faeroe Islands
107. +299 - Greenland
108. +350 - Gibraltar
109. +351 - Portugal
110. +352 - Luxembourg
111. +353 - Ireland
112. +354 - Iceland
113. +355 - Albania
114. +356 - Malta
115. +357 - Cyprus
116. +358 - Finland (Phần Lan)
117. +359 - Bulgaria
118. +370 - Lithuania
119. +371 - Latvia
120. +372 - Estonia
121. +373 - Moldova
122. +374 - Armenia
123. +375 - Belarus
124. +376 - Andorra
125. +377 - Monaco
126. +378 - San Marino
127. +380 - Ukraine
128. +381 - Montenegro & Serbia
129. +381 - Yugoslavia
130. +385 - Croatia
131. +386 - Slovenia
132. +387 - Bosnia & Herzegovina
133. +389 - Macedonia
134. +420 - Czech Republic (Cộng hòa Séc)
135. +421 - Slovak Republic (Cộng hòa Slovak)
136. +423 - Liechtenstein - Vaduz
137. +442 - Bermuda
138. +500 - Falkland Islands (Quần đảo Falkland)
139. +501 - Belize
140. +502 - Guatemala
141. +503 - El Salvador
142. +504 - Honduras
143. +505 - Nicaragua
144. +506 - Costa Rica
145. +507 - Panama
146. +509 - Haiti
147. +590 - Guadeloupe
148. +591 - Bolivia
149. +592 - Guyana
150. +593 - Ecuador
151. +594 - French Guiana
152. +595 - Paraguay
153. +596 - French Antilles
154. +596 - Martinique
155. +597 - Suriname
156. +598 - Uruguay
157. +599 - Netherlands Antilles
158. +673 - Brunei Darussalam
159. +675 - Papua New Guinea
160. +676 - Tonga
161. +677 - Solomon Islands
162. +678 - Vanuatu
163. +679 - Fiji
164. +680 - Palau
165. +682 - Cook Islands
166. +684 - American Samoa
167. +685 - Western Samoa
168. +687 - New Caledonia
169. +688 - Tuvalu
170. +689 - French Polynesia
171. +692 - Marshall Islands
172. +808 - Midway Islands
173. +850 - Triều Tiên
174. +852 - Hong Kong
175. +853 - Macau
176. +855 - Cambodia (Campuchia)
177. +856 - Laos (Lào)
178. +880 - Bangladesh
179. +886 - Taiwan (Đài Loan)
180. +960 - Maldives
181. +961 - Lebanon
182. +962 - Jordan
183. +963 - Syria
184. +964 - Iraq
185. +965 - Kuwait
186. +966 - Saudi Arabia
187. +967 - Yemen
188. +968 - Oman
189. +971 - United Arab Emirates (các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống Nhất)
190. +972 - Israel
191. +973 - Bahrain
192. +974 - Qatar
193. +975 - Bhutan
194. +976 - Mongolia
195. +977 - Nepal
196. +992 - Tajikistan
197. +993 - Turkmenistan
198. +994 - Azerbaijan
199. +995 - Georgia
200. +996 - Kyrgyzstan
201. +998 - Uzbekistan
202. +1264 - Anguilla
203. +1268 - Antigua & Barbuda
204. +1284 - Virgin Islands, British (Quần đảo Virgin thuộc Anh)
205. +1340 - Virgin Islands, U.S. (Quần đảo Virgin thuộc Mỹ)
206. +1345 - Cayman Islands
207. +1473 - Grenada
208. +1649 - Turks & Caicos Islands (Quần đảo Turks & Caicos)
209. +1664 - Montserrat
210. +1670 - Northern Mariana Islands (Quần đảo Bắc Mariana).
211. +1671 - Guam
212. +1758 - St. Lucia
213. +1767 - Dominica
214. +1784 - St. Vincents & Grenadines
215. +1787, +1939 - Puerto Rico
216. +1809, +1829, +1849 - Dominican Republic (Cộng hoà Dominica)
217. +1868 - Trinidad & Tobago
218. +1869 - St. Kitts & Nevis
219. +1876 - Jamaica
SĐT hỗ trợ liên quan đến BHXH và BHYT
19009068