1. 商業 しょうぎょう buôn bán
2. 覚える おぼえる ghi nhớ
3. メールアドレス địa chỉ email
4. 広告 こうこく quảng cáo
5. 試合 しあい trận đấu
6. 相手 あいて đối phương
7. 大会 たいかい đại hội
8. 花瓶 かびん bình hoa
9. 割れる われる vỡ
10. 集中 しゅうちゅう tập trung
11. 食品 しょくひん thực phẩm
12. 消します けします xoá
13. 欠席 けっせき vắng mặt
14. 細かい こまかい nhỏ,lẻ
15. 若い わかい trẻ
16. 複数 ふくすう phức tạp
17. 輸入量 ゆにゅうりょう số lượng nhập khẩu
18. 減少 げんしょう giảm
19. 分ける わける chia ra
20. 離す はなす bỏ
21. 引きます ひきます
22. お祝い おいわい quà mừng
23. お見舞い おみまい ghé thăm,viếng thăm
24. 代わり わかり
25. 贈ります
26. 方法 ほうほう phương pháp
27. 原因 nguên nhân
28. 都合
29. 規則 きそく quy tắc
30. 計画 けいかく kế hoạch
31. 感情的 かんじょうてき cảm động
32. 効果的 こうかてき có hiệu quả
33. 積極的 せっきょくてき một cách tích cực
34. 具体的 ぐたいてき cụ thể,rõ ràng
35. 環境 かんきょう môi trường
36. 資源 しげん tài nguyên
37. 石油 せきゆ dầu mỏ
38. 基礎的 きそてき theo quy tắc
39. 栄養 えいよう dinh dưỡng
40. 感覚 かんかく cảm giác
41. 意識 いしき ý thức
42. 印象 いんしょう ấn tượng
43. 気分 きぶん tinh thần
44. 遠慮 えんりょ khách khí
45. 努力 どりょく nổ lực
46. 我慢 がまん chịu đựng
47. 心配 しんぱい lo lắng
48. 満足 まんぞく thoả mãn
49. 感激 かんげき cảm kích
50. 経験 けいけん kinh nghiệm
51. 記念 きねん kỉ niệm
52. 使用料 しようりょう lượng sử dụng
53. 諦める あきらめる từ bỏ
54. 飽きる あきる chán
55. アナウンス sự thông báp trên loa đài
56. コマーシャル thuộc về thương mại
57. サンプル mẫu,hàng mẫu
58. パンフレット tờ rơi
59. さっき=少し前に vừa rồi
60. おかし=変な kỳ lạ
61. 経ちます たちます=過ぎます すぎます quá
62. 慌てる あわてる=急ぐ いそぐ gấp
63. カーブ= 曲がる まがる cong
64. 内容 ないよう nội dung
65. 頭痛 ずつう đau đầu
66. 発展 はってん phát triển
67. 貿易 ぼうえき giao dịch
68. 伝わる つたわる truyền đạt
69. 技術 ぎじゅつ kỹ thuật
70. どなる gào thét
71. 期限 きげん kì hạn
72. 曇る くもる mây
73. 指定 してい chỉ định
74. 代金 だいきん tiền hàng
75. 振り込み ふりきみ chuyển khoản
76. 優勝 ゆうしょう chiến thắng
77. 非常に ひじょうに khẩn cấp
78. 必ずしも かならずしも không nhất định,chưa hẵn
79. 案内 あんない nội dung
80. 鉄道 てつどう đường ray,đường sắt
81. 新鮮 しんせん tươi mới
82. 驚く おどろく giật mình
83. 紹介 しょうかい giới thiệu
84. 趣味 しゅみ sở thích
85. 文章 ぶんしょう đoạn văn
86. 国際文化 こくさいぶんか văn hoá quốc tế
87. 展覧会 てんらいかい cuộc triển lãm
88. 名刺 めいし danh thiếp
89. 企業 きぎょう doanh nghiệp
90. 印刷 いんさつ in ấn
91. 発売 はつばい bán ra,ra mắt
92. 製品 せいひん sản phẩm
93. 営業部 えいぎょうぶ bộ phận bán hàng
94. 磨く みがく đánh bóng,làm sáng bóng
95. 食前 しょくぜん trước bữa ăn
96. 食後 しょくご sau bx ăn
97. 年齢 ねんれい tuổi tác
98. 両親 りょうしん bố mẹ
99. 増える ふえる tăng lên
100. 減ります へります giảm
101. 関係 かんけい quan hệ
102. 美術 びじゅつ mỹ thuật
103. 数学 すうがく toán học
104. 成績 せいせき thành tích
105. 質問 しつもん câu hỏi
106. 授業 じゅぎょう tiết học
107. 変わります かわります thay đổi
108. 専門 せんもん chuyên môn
109. 得意 とくい tâm đắc
110. 苦手 にがて yếu kém
111. 進む すすむ tiến lên,tiến bộ
112. 行動 こうどう hành động
113. 挙げる あげる nâng lên
114. 商品 しょうひん sảnphaamr
115. 伸びる のびる kéo dài
116. 健康 けんこう sức khoẻ
117. 人間 にんげん loài người
118. 気にせず không cần bận tâm
119. 影響 えいきょう ảnh hưởng
120. 卒業 そつぎょう tốt nghiêp
121. 食事 しょくじ dừng bữa
122. 次々 つぎつぎ tiếp theo
123. 時代 じだい thời đại
124. 値段 ねだん giá cả
125. 珍しい めずらしい hiếm có
126. おかゆ
127. 栄養 えいよう dinh duiwngx
128. 自然 しぜん tự nhiên
129. 観察 かんさつ quan sát
130. 集合 しゅうごう tập hợp
131. 銀行口座 ぎんこうこうざ tài khoản ngân hàng
132. 支店 してん chi nhánh
133. 連絡先 れんらくさき liên lạc trước
134. 参加 さんか tham gia
135. 以上 いじょう hơn