苦しい くるしい đau đớn
出張 しゅっちょう đi công tác
根 ね rễ
事情 じじょう lí do, sự tình
通知 つうち thông báo
面接 めんせつ phỏng vấn
以内 いない bên trong
選手 せんしゅ thành viên,người chơi
プロ chuyên nghiệp
実力 じつりょく thực lực
試合 しあい trận đấu
信じ しんじ tin tưởng
遅く おそく muộn
容器 ようき đồ đựng
重ねる かさねる chồng lên
生産 せいさん sản xuất
棚 たな giá
残業 ざんぎょう tăng ca
ふらふら chóng mặt
ぺこぺこ cồn cào
乾く かわく cạn,khô
運休 うんきゅう tạm nghỉ,ngừng hoạt động
故障 こしょう hư hỏng
渋滞 じゅうたい tắc nghẽn giao thông
集中 しゅうちゅう tập trung
エンジン động cơ
貧しい まずしい nghèo
おかしい không bình thường
厳しい きびしい buồn
しつこい nồng,đậm
電池 でんち pin
移動 いどう chuyển động
変化 へんか sự thay đổi
交換 こうかん trao đổi
入力 にゅうりょく đưa vào
リサイクル tái chế
カット cắt
チェンジ thay dôdir ,tráo đổi
文句 もんく câu,cụm từ
伝言 でんごん lời nhắn
宣伝 せんでん tuyên truyền
噓つき うそつき kẻ ns dối
噂 うわさ tin đồn
講演 こうえん bài giảng
主婦 しゅふ nội trợ
かならず nhất định
すべて tất cả
じゅうぶん scandal
おもに nặng
重要 じゅうよう quan trọng
不安 ふあん bất an
退屈 たいくつ mệt mỏi,chán chường
苦手 にがて yếu,kém
ずいぶん tương dodois
なるべく càng nhiều càng tốt
きっとり
さっそく ngay lập tức
避ける さける lãng tránh
締める しめる buộc chặt,vặn chặt
曲げる まげる trộn
畳む たたむ đan
結ぶ むすぶ buộc
引き出し ひきだし ngăn kéo,rút tiền
サイズ=おおきさ sze
注文 ちゅうもん=頼み たのみ gọi món
確かめる たしかめる=チェック xác nhận
このごろ=さいきん gần đây
建設 けんせつ xây dựng
空港 くうこう sân bay
船 ふね tàu
工場 こうじょう công trường
身につける みにつける tiếp thu, tiếp nhận
尊敬 そんけい sự tôn kính
専門 せんもん chuyên môn
技術 ぎじゅつ kĩ thuật
発生 はっせい phát sinh
洗剤 せんざい xà phòng
混ぜる まぜる trộn
握る にぎる bắt,bíu,tóm,túm
クリップ gim,kẹp
怠い だるい uể oải
意志 いし mưck đính,lòng tham muốm
水道代 すいどうだい tiền nước
偶然 ぐうぜん tình cờ
本屋 ほんや trụ sở chính
教室 きょうしつ lớp học
階段 かいだん cầu thang
ジョギング
習慣 しゅうかん phong tục tập quán
首相 しゅしょう thủ tướng
買い替える かいかえる mua đổi
得意 とくい đắc ý
検討 けんとう thảo luận,bài luận
驚く おどろく giật mình,ngạc nhiên
賛成 さんせい tán thành
記念品 きねんひん giản phẩm năm nay
返信 へんしん trả lời
贈る おくる gửi
載せる のせる chất lên
雑誌 ざっし tạp chí
塩辛い しおからい muối mặn
確認 かくにん kiểm tra
資料 しりょう tài liệu
司会 しかい y học
配る くばる phân phát
眺める ながめる ngắm
自然 しぜん tự nhiên,thiên nhiên
流れる ながれる chảy
景色 けしき phong cảnh
工夫 くふう công sức
確かに たしかに chắc chắn
最初 さいしょ đầu tiên
最後 さいご sau cùng
びっくり giâth mình
犯人 はんにん hung thủ
直接 ちょくせつ trực tiếp
新鮮 しんせん tươi mới
話し合い はなしあい bàn bạc,thảo luận
次第 しだいに dần dần,từ từ
勤める つとめる làm việc
教師 きょうし giáo viên
生徒 せいと học sinh
姿勢 しせい tư thế
活動 かつどう hoạt động
全国 ぜんこく toàn quốc
読書 どくしょ đọc sách
学習 がくしゅう rèn luyện,học tập
成績 せいせき thành tích
遅刻 ちこく muộn
映画 えいが phim
嫌がらず いやらがず
積極的 せっきょくてき một cách tích cực
過去 かこ tươmg lai
方法 ほうほう phương pahps
依頼 いらい yêu cầu,nhờ vả
満足感 まんぞくかん cảm thấy toại nguyện
囲まれる かこまれる ràng buộc
慣れる なれる quen với..,trở nên
可能性 かのうせい tính khả năng
利用 りよう sử dụng
消費 しょうひ tiêu thụ,tiêu dùng
食料品 しょくりょうひん thực phẩm,nguyên liệu nấu ăn
期間 きかん thời gian,kỳ hạn
交通安全 こうつうあんぜん an toàn giao thông
管理人 かんりにん người quản lý
用紙 ようし from trắng
マーク đánh dấu
通行 つうこう đi lại
置き場 おきば nơi để
案内 あんない hướng dẫn