汗 あせ mồ hôi
配る くばる phân phát,phân phối
道路 どうろ con đường
完成 かんせい hoàn hành
鳥 とり chim
困る こまる
平日 へいじつ bối rối
卒業 そつぎょう tốt nghiệp
固い かたい cứng nhắc,bảo thủ
守る まもる tuân thủ,bảo vệ
瞬間 しゅんかん chốc lát,giây lát
相談 そうだん trao đổi
体力 たいりょく sức lựa,thể lực
時間 じかん thời gian
温める あたためる làm ấm
原料 げんりょう nguyên liệu
流れ ながれ chảy
動き うごき chuyển động,hoạt động
食器 しょっき bát đĩa,chén bát
試食 ししょく nếm thử
食欲 しょくよく sự ngon miệng
外食 がいしょく ăn ngoài
一点差 いってんさ
寝坊 ねぼう ngủ quên
目覚まし時計 めざましいどけい đồng hồ báo thức
ストップ dừng lại
セット キャンセル huỷ bỏ
スタット
意志 いし dự định,mực đích
期待 きたい kỳ vọng
努力 どりょく nổ lực
希望 こぼう nguyện vọng
付き合う つきあう kết hợp
関わる かかわる kiên quan
待ち合わせ まちあわせ cuộc hẹn
別れる わかれる chia tay
参加 さんか tham gia
指導 しどう hướng dẫn
応援 おうえN cổ vũ
戦争 せんそう chiến tranh
移す うつす di chuyển,dời đi
伸ばす のばす giăng,mở rông,kéo
やり直す やりなおす làm lại từ đầu
取り替える とりかえる đổi lại,trao đổi
叩く たたく đánh,đập ,gõ
握る にぎる bắt ,bíu,nắm
触る さわる chạm vào,sờ
ケース thùng
カバー bìa
マスク khẩu trang
ラップ bọc
共通点=同じところ cùng một chỗ
整理 せいり=片付ける sắp xếp
絶対 ぜったい=かならず nhất định
内緒 ないしょ=誰にも話さないで riêng tư
気に入っている =好き thích
緊張 きんちょう hồi hộp
暗記 あんき ghi nhớ
通り過ぎる とおりすぎる đi ngang qua
看板 かんばん bảng quảng cáo
ゴール khung thành
クラスメート bạn học
訪問 ほうもん sự thăm hỏi
就職活動 しゅうしょくかつどう tìm việc làm
招待 しょうたい lời mời
翻訳 ほんやく biên dịch
文房具 ぶんぼうぐ vật dụng văn phòng
苦手 にがて yếu kém
居間 いま phòng khách
電球 でんきゅう bóng đèn
開会式 かいかいしき lễ khai mạc
行う おこなう tổ chức
配達 はいたつ vận chuyển
驚く おどろく giật mình
出勤 しゅっきん đi làm
関係 かんけい quan hệ
習う ならう cười
我慢 がまん chịu đựng
増える ふえる tăng lên
無料 むりょう miễn phí
修理 しゅうり chỉnh sửa
渡す わたす đưa,trao
安心 あんしん an tâm
説明 せつめい giải thích
回数 かいすう số lần,số lượt
初級 しょきゅう sơ cấp
可能 かのう coa thể
見学 けんがく tham quan vs mục đích học tập
中級 ちゅうきゅう trung cấp
自宅 じたく nhà mình
レッスン bài học
内容 ないよう nội dung
光 ひかり ánh sáng
蛍光灯 けいこうとう đèn huỳnh quang
落ち着く おちつく bình tĩnh
期待 きたい kỳ vọng
田舎 おなか
夕焼け ゆうやけ ánh nắng đỏ rực
朝焼け あさやけ màu đỏ của bầu trời phía đông
ふとん chăn
表す あらわす biểu hiện
美しい うつくしい xinh đẹp
選ぶ えらぶ chọn
約束 やくそく lời hứa
進む すすむ tiến bộ
重要 じゅうよう quan trọng