1. 首都 しゅと thủ đô
2. 地球 ちきゅう trái đất
3. 太陽 たいよう mặt trời
4. 協力 りょうりょく hợp lực
5. 奨学金 しょうがくきん học bổng
6. 応募 おうぼ ứng tuyển
7. 疑問 ぎもん nghi vấn,hoài nghi
8. 発表 はっぴょう phát biểu
9. 成績 せいせき thành tích
10. 単語 たんご từ vựng
11. 解決 かいけつ giải quyết
12. 案内 あんない hướng dẫn
13. 健康 けんこう sức khoẻ
14. 気温 きおん nhiệt độ
15. 痛い いたい đau
16. 大量 số lượng lớn
18. 押します おします ấn
19. 関心 かんしん quan tâm
20. 不満 ふまん bất mãn
21. 目標 もくひょう mục tiêu
22. 我慢 がまん chịu đựng
23. ぐらぐら lay động ,rung lắc
24. がらがら trống không
25. ばらばら tách ra,rời ra,lìa ra
26. ぶらぶら loanh quanh, lảng vảng
27. 証明書 しょうめいしょ căn cước,dấy chứng minh
28. 領収書 りょうしゅうしょ hoá đơn,biên lai
29. 申込書 もうしこみしょ mẫu đơn
30. 参考書 さんこうしょ sách tham khảo
31. 計算 けいさん tính toán
32. 意外 いがい ngoài ra, ngoại ý
33. 重大 じゅうだい trọng đại,quan trọng
34. 複数 ふくすう số nhiều
35. 正常 せいじょう bình thường
36. 流れる ながれる chảy
37. 沈む しずむ lặn chìm
38. 浮ぶ うかぶ nổi
39. こぼれる tràn, đổ
40. アメリカ製 sản xuất tại mỹ
41. 優勝 ゆうしょう chiến thắng
42. 選手 せんしゅ người chơi
43. 記事 きじ phóng sự
44. スピーチ diễn thuyết
45. インタビュー phỏng vấn
46. メッセージ gặp mặt và nói chuyện
47. コミュニケーション giao tiếp
48. 会議 かいぎ phòng họp
49. 命令 めいれい mệnh lệnh
50. 返信 へんしん trả lời,hồi âm
51. 主張 しゅちょう quan điểm,chủ trương
52. 注文 ちゅうもん gọi món
53. 準備 じゅんび chuẩn bị
54. 世話に せわ chăm sóc
55. 選択 せんたく sự lựa chọn,tuyển chọn
56. 整理 せいり sắp xếp
57. ぺらぺら thành thạo, lưu loát
58. からから khô khốc
59. ふらふら loạng choạng
60. ぺこぺこ cồn cào
61. 重ねる かさねる chồng chất
62. 加える くわえる thêm vào
63. 乗せる のせる lên
64. 通勤 つうきん=仕事に行って đi làm
65. 恐ろしい おそろしい=こわい đáng sợ
66. わけ=理由 tự do
67. 減った=少なくなる ít đi
68. やり直す=もう一度やる
69. 実験 じっけん kinh nghiệm thực tế
70. 秘密 ひみつ bí mật
71. 転ぶ ころぶ ngã
72. 計画 けいかく kế hoạch
73. 階段 かいだん cầu thang
74. 指示 しじ chỉ thị, chỉ ra
75. 作文 さくぶん bài văn
76. 見送る みおくる đưa tiễn
77. 空港 くうこう sân bay
78. 植える うえる trồng
79. 電灯 でんとう đèn điện
80. 正直 しょうじき chính trực
81. 距離 きょり cự ly
82. 試合 しあい trận đấu
83. 勝ちます かちます thắng
84. 悩む なやむ đau khổ
85. 似合う にあう vừa
86. 相談 そうだん thảo luận
87. 砂糖 さとう đường
88. 不思議 ふしぎ huyền bí
89. 修理 しゅうり sửa chữa
90. 故障 こしょう hỏng hóc
91. 印刷 いんさつ in ấn
92. 資料 しりょう tài liệu
93. 済む すむ hoàn tất,kết thúc
94. 人数 にんずう số người
95. 状態 じょうたい trạng thái
96. 別れ会 わかれかい tiệc chia tay
97. 会費 かいひ hội phí
98. 記念品代 きねんひんだい
99. 発生 はっせい phát sinh
100. 支店 してん chi nhánh
101. ほっと nhẹ nhõm
102. 重要 じゅうよう quan trọng
103. 日夜 にちや ngày và đêm
104. 翌朝 よくあさ sáng hôm sau
105. 一泊 いっぱく một đêm
106. 感心 かんしん thán phục,ngưỡng mộ
107. 本日 ほんじつ hôm nay
108. 曇 くも mây
109. 芸術家 げいじゅつか nghệ thuật gia
110. 散歩 さんぽ đi dạo
112. 香り かおり mùi hương
113. 思い出 おもいで nhớ
114. 裏 うら mặt trái
115. 表 おもて biểu hiện bên ngoài
116. 途中 とちゅう giữa chừng
117. 咲きます さきます nở
118. 道路 どうろ con đường
119. 次々 つぎつぎ lần lượt,kế tiếp
120. 変化 へんか thay đổi
121. 室内 しつない nội thất
122. 与える あたえる gây ra
123. 体力 たいりょく sức lực
124. 投げる なげる ném
125. 跳ぶ とぶ nhảy
126. 基礎的 きそてき nền tảng
127. 原因 げんいん nguyên nhân
128. 年齢 ねんれい cao tuổi
129. 人間関係
130. 発展 はってん phát triển
131. 建物 たてもの toà nhà
132. 土地 とち đất đai
133. 学習 がくしゅう tự học
134. 農業 のうぎょう nông nghiệp
135. 工夫 くふう công phu
136. 相手 あいて đối phương
137. 大勢 おおぜい nhiều người
138. 順番 じゅんばん thứ tự
139. 旅館 りょかん quán trọ lại du lịch
140. 用具 ようぐ dụng cụ
141. 有料 ゆうりょう trả phí, có phí
142. ビジネス việc buôn bán,kinh doanh
143. 大型 おおがた nhóm máu o
144. 日帰り ひがえり hành trình trong ngày
145. 多数 たすう đa số,phần lớn
146. 窓口 まどぐち của bán vé
147. 直接 ちょくせつ trực tiếp
148. 支払う しはらう chi trả,thanh toán
149. 出発 しゅっぱつ xuất phát