1. 包む つつむ bọc,gói
2. 得意 とくい đắc ý
3. 星 ほし sao
4. 発見 はっけん phát hiện
5. 変化 へんか thay đỏi
6. 人口 じんこう dân số
7. グラフ tấm kính
8. 表す あらわす biểu hiện
9. 件 けん vấn đề
10. 通勤 つうきん đi làm
11. 退勤 たいきん ra về
12. 海岸 かいがん bờ biển
13. 岩 いわ đá
14. 努力 どりょく nổ kực
15. 砂 すな cát
16. 正常
17. 健康診断 けんこうしんだん kết quả khám sk
18. 血液 けつえき nhóm máu
19. 検査 けんさ điều tra
20. 追う おう đeo đuổi
21. 走る はしる chạy
22. 降りる おりる xuống
23. 降る ふる rơi
24. 身長 しんちょう chiều cao
25. 体重 たいじゅう cân nặng
26. 物語 ものがたり truyện
27. カタログ cuôns câtlo
28. オーダー
29. セール tế bào
30. 関心 かんしん thán phục
31. 気分 きぶん tinh thần
32. 服装 ふくそう trang phục
33. 価格 かかく giá trị
34. 代金 だいきん hoá đơn,tiền hàng
35. 会費 かいひ hội phí
36. 家賃 やちん tiền nhà
37. 貯める ためる dành dụm,gom góp
38. 閉じる とじる đóng,che
39. 閉まる しまる đóng chặt
40. 畳む たたむ gấp,gập,xếp
41. ファッション
42. 最大 さいだい to nhất,vĩ đại nhất
43. 最新 さいしん cải mới nhất
44. 最中 さいちゅう giữa,trong khi,đang
45. 縛る しばる ràng buộc,băng bó
46. 重ねる かさねる chất lên
47. 囲む かこむ bao quanh
48. 編みます あみます đan
49. 用事 ようじ việc bận
50. チェックアウト
51. カット cắt
52. キャンセル huỷ bỏ
53. オーバー
54. 歓迎 かんげい sự hoan nghênh,
55. 応援 おうえん cỗ vũ
56. 期待 きたい kỳ vọng
57. 感動 かんどう cảm động
58. ぴったり vừa vặn
59. ぐっすり ngủ say
60. うっかり vô ý,bất cẩn
61. がっかり ngạc nhiên
62. 立派 りっぱ tuyệt vời
63. 盛ん さかん thịnh hành
64. 満足 まんぞく thoả man
65. 新鮮 しんせん tươi mới
66. きつい=たいへん vất vả
67. くたびれる=疲れ mệt mỏi
68. 休みが明け=やすみがおわり kỳ nghĩ kết thúc
69. 混雑 こんざつ=客さんがたくさんいる đông khách
70. 単純 たんじゅん=わかりやすい dễ hiểu
71. 落ち着く おちつく bình tĩnh
72. 商品 しょうひん sản phẩm
73. 穴 あな hang,hố
74. 行動 こうどう hành động
75. はかる cân ,đo
76. 電卓 でんたく máy tính cầ tay
77. ユーモア hài hước
78. 未来 みらい tương lai
79. 環境 かんきょう môi trường
80. 地球 ちきゅう trái đất
81. そっくり giống như
82. 経ち たち
83. そろそろ sắp
84. だんだん dần dần
85. ようやく
86. いつのまにか không biết bao giờ
87. 講演 こうえん bài giảng
88. 熱心 ねっしん nhiệt tình
89. 程度 ていど mức độ,trình độ
90. 授業 じゅぎょう buổi học
91. 腰 こし phần lưng hông
92. 効果 こうか hiệu quả
93. 濃い こい có quan hệ gần gũi
94. 財布 さいふ ví
95. 会場 かいじょう hội trường
96. 入口 いりぐち cửa vào,lối vào
97. 近所 きんじょ gần đây
98. 美しい うつくしい xinh đẹp
99. 規則 きそく kỉ luật
100. 以外 いがい ngoài ra
101. 指定 してい đình chỉ
102. 方法 ほうほう phương pháp
103. 見つける みつける phát hiện,tìm thấy
104. 物差し ものさし thước đo
105. 最終的に さいしゅうてき cuối cùng.sau cùng
106. 重要 じゅうよう chủ yếu
107. 文房具 ぶんぼうぐ đồ dùng văn phòng
108. 拝見 はいけん chiêm ngưỡng
109. 美術館 びじゅつかん bảo tabgf mỹ thuật
110. 記念 きねん kỉ niệm
111. 募集 ぼしゅう cổ phiếu
112. 平和 へいわ hoa bình
113. 差し上げる さしあげる biếu,tặng
114. 閉店 へいてん dóng cửa tiệm
115. 愛着 あいちゃく tha thiết,quyến luyến
116. 担任 たんにん giáo viên chủ nhiệm
117. 特別 とくべつ đặc biệt
118. 時代 じだい thời đại
119. お礼 おれい quà mừng
120. リサイクル tái chế
121. エネルギー năng lượng,hơi sức
122. 再使用 さいしよう
123. 壊す こわす phá huye,phá bỏ
124. 実際に じっさいに
125. 影響 えいきょう ảnh hưởng
126. 中止 ちゅうし ngừng
127. 収入 しゅうにゅう thu nhập
128. 種類 しゅるい chủng loại
129. 外食 がいしょく ăn ở ngoài
130. 知り合い しりあい người quen
131. 研究 けんきゅう nghiên cứu
132. 横 よこ bề ngang
133. 選択 せんたく tuyển chọn
134. 苦労 くろう
135. 経営 けいえい ngành quản trị
136. 様子 ようす bộ dạng,hình dáng
137. 確実 かくじつ chính xác
138. 値段 ねだん giá cả
139. 夫婦 ふうふ vợ chồng
140. 教室 きょうしつ lớp học
141. 景色 けしき phong cảnh
142. 印刷 いんさつ in ấn
143. 用意 ようい sẵn sàng
144. 講師 こうし giảng viên
145. 撮影 さつえい chụp ảnh
146. 集合 しゅうごう tập hợp
147. 締め切り きめきり hạn chót,hạn cuối
148. 昼食 ちゅうしょく dùng bữa
149. 持参 じさん đem theo,mang theo
150. 貸し出し かしだし sự cho mượn
151. 参加費 さんかひ phí tham gia