からには
うちに
たびに
ようにする
きれる
Vます わすれ
Vます かけ
一方
ほど
にかぎり
反面 はんめん
に対して
に代わる
をもとに
を通じて
さえ
によって
にとって
について
がち
だらけ
次第
かわりに
わりに
ために
はず
つもり
べき
こと
べきでない
はずがない
せいで
うえに
わけ
くせに
ものではない
比べて
中心に
もとより
というのは
ということで
といえば
といっても
に違いない
のことだ
とともに
ところ
につき
にはんして
として
とすると
くらい
なんて
こそ
というより
かとおもうほど
とみえて
向ける
にかけて
に決まっている
仕方がない
とはかぎらない
ことになる
おかげで
ものか
による
をはじめ
もあれば。。も
というのに
にしたがう
にかけては
ばかりに
ところで
ところが
たびに
とおりに
あげく
たとたんに
かどうか
さいちゅうに
ばかりでなく
れば。。ほど
だけあって
たとえ。。ても
ようがない
はもちろん。。。も
につれて
A.
取る とる lấy
停止 ていし dừng lại
数 かず số lượng
給料 きゅうりょう tiền lương
祝日 しゅくじつ ngày lễ
倍 ばい gấp đôi
中央 ちゅうおう trung ương
坂 さか dốc
入学式 にゅうがくしき lễ tốt nghiệp
報告 ほうこく báo cáo
消極的 しょうきょくてき có tính tiêu cực
希望 きぼう nguyện vọng
お祭り おまつり lễ hội
参ります まいります viếng thăm
完全 かんぜん toàn diện
湖 みずうみ hồ
守り まもり tuân thủ
曲 きょく khúc,từ
祝う いわう chúc mừng
温める あたためる làm ấm
選ぶ えらぶ lựa chọn
数億人 すうおくにん hàng trăm triệu người
結果 けっか kết quả
浴びます あびます tắm
貯金 ちょきん tiết kiệm
約束 やくそく lời hưa
孫 まご con cháu
満足 まんぞく hài lòng
夫 おっと chồng
妻 つま vợ
助ける たすける giúp đỡ
投げる なげる ném
勇気 ゆうき dũng khí
目標 もくひょう mực tiêu
生徒 せいと học trò
例 れい ví dụ
列 れつ hàng ,dãy
輪 わ bánh xe
庭 にわ vườn
節約 せつやく tiết kiệm
道路 どうろ con đường
変化 へんか văn hoá
追う おう đeo đuổi
苦しい くるしい cực khổ
平気 へいき bình thường
平均 へいきん cân bằng
冷ます さます làm lạnh,làm nguội
案内 あんない hướng dẫn
録画 ろくが ghi hình
記録 きろく kỷ lục
関係 かんけい quan hệ
機会 きかい cơ hội
機械 きかい máy móc
健康 けんこう sức khoẻ
公園 こうえん công viên
協力 きょうりょく hợp lực
最高 さいこう cao nhất
決まる きまる quyết định
皿 さら dĩa
血 ち máu
荷物 にもつ hành lý
年始 ねんし năm mới
書類 しょるい tài liệu
辞める やめる dừng lại[ từ bỏ 1 việc gì đó]
育児 いくじ sự chăm sóc
底 そこ đáy
残業 ざんぎょう tăng ca
気候 きこう khí hậu
予想 よそう dự báo
整理 せいり sắp xếp
仲 なか trong
季節 きせつ mùa
卒業 そつぎょう tốt nghiệp
貸します かします mượn
借ります かります cho mượn
救おう すくおう cứu giúp
残す のこす sót lại
余る あまる sót lại
直る なおる
治る なおる trở nên
焼きます やきます nướng
曲がる まがる rẽ
消す けす xoá
費用 ひよう chi phí
港 みなと cảng
課 か bài học
成績 せいせき thành tích
戦争 せんそう chiến tranh
側 がわ bể
折る おる bẻ gãy
鼻 はな mũi
必要 ひつよう cần thiết
利用 りよう sử dụng
無料 むりょう miễn phí
信用 しんよう tin tưởng
箱 はこ hộp
運ぶ はこぶ vận chuển
得意 とくい giỏi
伝える つたえる truyền đạt
反省 はんせい kiẻm điểm
熱 ねつ sốt
B
豊かな ゆたかな giàu có
盛ん さかん thịnh hành
立派な りっぱ
通す とおす làm theo như
詰める つめる chôn lấp,lấp đầy
ぬける 脱げる cởi ra
通じる つうじる thông
急に きゅうに gấp
じっと im lặng
すぐに ngay lập tức
しっかり chắc chắn
徹夜 てつや thức trắng đêm
夜中 よなか ban đêm.nữa đêm
速達 そくたつ giao gấp,giao ngay
快速 かいそく nhanh chóng
付き合う つきあう kết hợp,liên kết
すれ違う すれちがう đi lướt qua,ngang qua nhau
近づける ちかづける tiếp cận
乗り越す のりこす đi qua
起きる おきる thức dậy
開ける あける mở
覚ます さます đánh thức
開く ひらく mở
報告 ほうこく báo cáo
省略 しょうりゃく lược bỏ , giản lược
消費 しょうひ sự tiêu dùng
生活費 せいかつひ chi phí sinh hoạt
畳む たたむ xếp chăn
巻く まく cuộn, quấn
デザイン mẫu mã
デザート món tráng miệng
ディスプレイ màn hình máy tính
パンフレット tờ quảng cáo
与える あたえる ban tặng
変える かえる thay đổi
ついに cuối cùng
つい lỡ
とうとう cuối cùng ( kết quả xấu)
なるべく nhanh nhất có thể
注目 ちゅうもく chú trọng, tập trung
中心 ちゅうしん trung tâm
全体 ぜんたい tổng thể
中旬 ちゅうじゅん giũa tháng
じっと nhìn chằm chằm
ただ chỉ là
ぐっすり ngủ ngon
そっと nhẹ nhàng
騒ぎ さわぎ làm ồn
叫ぶ さけぶ gào thét
泣きます なきます khóc
べつべつに riêng biệt
互いに たがいに cùng nhau
それぞれ từng cái, mỗi cái
けっして。。ない tuyệt đối không
生格 せいかく giới tính
性質 せいしつ tính chất
特別 とくべつ đặt biệt
態度 たいど thái độ
癖 くせ thói quen
基本 きほん cơ bản
格好 かっこう tính cách
そのうえ thêm vào đó
それから sau đó
そして thêm nữa
そこで vì vậy
ショック bị sốc
ダウン ngã quỵ, hạ xuống
ストレス stress
マイナス điểm bất lợi, trừ
プラス cộng
貯まる たまる tích trữ tiền
積もる つもる tích tụ
凍る こおる đóng băng
つま先 đầu ngón chân
足首 あしくび cổ chân
指輪 ゆびわ nhẫn
膝 ひざ đầu gối
試す ためす thử ngiệm
信じる しんじる tin tưởng
入れる いれる cho vào
立つ たつ đứng, xây dựng, lập kế hoạch
少しも すこしも một chút cũng ko
確かに たしかに chính xác là
うっかり lỡ đãng ( quên
しっかり chắc chắc ( năm bắt)
現在 げんざい hiện tại
国際 こくさい quốc tế
正確 せいかく chính xác
新鮮 しんせん tươi mới
実力 じつりょく thực lực
知識 ちしき tri thức
理解 りかい hiểu, lý giải
成績 せいせき thành tích
テーマ đề tài
メッセージ mesenger
レシート biên lai
データ dữ liệu
次々と つぎつぎと liên tiếp
はっきり rõ ràng
ぎりぎり sát nút
きっと chắc chắn
温度 おんど nhiệt độ
湿気 しっけ độ ẩm
栄養 えいよう dinh dưỡng
梅雨 つゆ mùa mưa
止まる とまる dừng lại
向かう むかう hướng tới
囲む かこむ bao vây
引きます ひきます kéo, kẻ, trừ
乗り換える のりかえる đổi tuyến
広まる ひろまる mở rộng
高まる たかまる nâng cao
強まる つよまる mạnh lên
深まる ふかまる sâu sắc
集中 しゅうちゅう tập trung
熱中 ねっちゅう say sưa
夢中に むちゅう nghiện, đam me
心中 しんちゅう đồng điệu , tự vẫn
冷える ひえる llạnh
冷やす ひやす làm lạnh
冷める さめる nguội
冷ます さます làm nguội
生れる うまれる được sinh ra
生える はえる mọc ( cỏ, râu..)
生きる いきる sống
流れる ながれる nước chảy, lưu hành
外す はずす tháo, rời bỏ
曲がる まがる cong
張っています はっています dán, phình ra, phô trương
任せる まかせる giao phó
済ませる すませる kết thúc
慣れさせる なれされる quen
悩ませる なやませる trăn trở
書留 かきとめ kí nhận
郵便 ゆうびん bưu điện
郵送 ゆうそう gửi đường bưu điện
無理 むり không thể, quá sức
無駄 むだ lãng phí, vô ích
満足 まんぞく thoả mãn
不満 ふまん bất mãn
問題 もんだい vấn đề
意見 いけん ý kiên
文句 もんく phàn nàn, càu nhàu
質問 しつもん chất vẫn, câu hỏi
割ります わります chia
破る やぶる rách, phá vở ( cuộc hẹn, thời gian)
壊す こわす hư hỏng
倒す たおす đổ, ngã quỵ
許す ゆるす tha thứ
譲る ゆずる nhường ( ghế..)
翌日 よくじつ hôm sau nữa
前日 ぜんじつ hôm trước
比例 ひれい ,tỷ lệ thuận
割合 わりあい tỉ lệ, tương đối
比較 ひかく so sánh
割引 わりびき giảm giá
そんなに đến mức đó
こんなに đến mức này
どんなに dù thế nào cũng
あんなに đến thế kia
メモリー thẻ nhớ
レンタル thuế , mướn
まったく hoàn toàn
すっかり hoàn toàn ( quên,...)=tất cả
アップ nâng cấp
マップ bản đồ
アイディア ý tưởng
エッセー bài luận
コンテスト cuộc thi
混ぜる まぜる trộn
重ねる かさねる chồng chất
苛める いじめる bắt nạt
当てる あてる trúng
決める きめる quyết định
比べる くらべる so sánh
確かめる たしかめる xác nhận
興奮 こうふん hưng phấn
混雑 こんざつ phức tạp
感動 かんどう cảm động
感心 かんしん khâm phục
えり cổ áo
すそ lai quần
かた vai
広告 こうこく quảng cáo
伝言 でんごん lời nhắn
いたずら いたずら lãng phí , vô ích
噂 うわさ lời đồi
自慢 じまん tâm đắc, tự hào
感想 かんそう cảm nhận
効果 こうか hiệu quả
合図 あいず dấu hiệu, ra dấu
進歩 しんぽ tiến bộ
努力 どりょく nổ lực
応援 おうえん cổ vũ, ủng hộ
過ぎる すぎる vượt quả, quá
起こす おこす đánh thức
無くす なくす chết
改札口 かいさつぐち cổng soát vé
玄関 げんかん hành lang
台所 だいどころ nhà bếp
舞台 ぶたい sân khấu
思いつく おもいつく nảy ra
映る うつる soi gương
思いやる おもいやる quyế t tâm
超える こえる vượt quá( tải trọng)
現る あらわる biểu hiện ( con người, động vật..)
誤解 ごかい hiểu nhầm
解決 かいけつ giải quyết
吹きます ふきます thổi
減らす へらす giảm ( cân nặng..)
乾く かわく khô héo
親しい したしい thân thiết
かっこいい ngầu
細かい こまかい cụ thể, chi tiết
ひどい tồi tệ
こぼす làm tràn, đỏ
C
なるべく=できるだけ trong khả năng có thể
おとなしい=静か hiền lành ít nói, yên tĩnh
自然(しぜん)=普通 ふつう tự nhiên, bình thường
おしゃべり=話し nói chuyện
正面 しょうめん=前 chính diện, trước
ばらばら=べつべつに 1 cái 1 nơi, riêng biệt
かならず=絶対 ぜったい nhất định tuyệt đối
適当 てきとう=信用 しんよう thích đáng, hợp lí, tin tưởng
平気 へいき=いつもと同じ bình thản, khi nào cũng giống nhau
コメディ=
届ける=送る gửi
外れる はずれる=間違う まちがう rời ra, khác biệt, sai
年が変わる=年が明ける thay đổi năm
お年寄り おとしより=老人 ろうじん người già, lớn tuổi
ほっと=安心 あんしん nhẹ nhỏm, yên tâm
案外 あんがい=意外 いがい ngoại dự tính
挑戦 ちょうせん=やってみる thử thách, thử làm
戻る もどる = 帰る quay trở lại
印象 いんしょう=イメージ ấn tượng
散る ちる= 枯れる かれる rơi rụng, khô héo
迷惑 めいわく=迷う まよう bối rối, phân vân
現れる あらわれる=出る でる xuất hiện
少なくとも=最低でも ít nhất cũng
広める ひろめる= 伝える つたえる mở rộng, truyền đạt
移す うつす=変わる かわる di chuyển thay đổi
しっかり =まじめに chắc chắn, nghiêm túc
抜けます =なくなる tách rời, mất
片付く かたづく= きちんとする dọn dẹp, sắp xếp
しばらく =すこし 1 lát, 1 chút
ぬるい=冷たく nguội, lạnh
隠す かくす=見えないところに置く cất giấu, ẩn giấu
働かない=動かない làm việt, cử động
発見 はっけん=うまれる phát hiện, sinh ra
感謝 かんしゃ=ありがとう cảm tạ, cảm ơn
進む すすむ=よくなる tiến triển, tốt lên
ぴったり =合ってる vừa đúng, ăn khớp, chính xác
休憩 きゅうけい=休み giải lao, nghỉ ngơi
火が通っていません=よく焼けていない chưa chính
伸びる のびる=増える ふえる kéo dai, tăng lên
詳しく くわしく=細かい こまかい cụ thẻ, chi tiết
そっと=何も言わないで nhẹ nhàng, im lặng
ぼろぼろ=やぶれる tả tơi, rách
けっこう=かなり khá, tương đối
揃う そろう=整理 せいり tập hợp, thu thập, sắp xếp
お詫び おわび=謝る あやまる xin lỗi
完成 かんせい=できる hoàn thành
経ちます たちます=過ぎます すぎます trôi qua (time), vượt quá
楽な らくな=簡単 かんたん đơn giản
環境 かんきょう = 周りの状態 まわりのじょうたい môi trường, xum quanh
頼む たのむ=お願い おねがい nhờ vả, yêu cầu
向かう むかう=対して たいして hướng đến, đối với
けっこう= たくさん khá, nhiều
特徴 とくちょう=目立つところ めだつところ đặt điểm nổi bật, nổi bật
掴む つかむ=覚える nắm bắt, nhớ
D
進歩 しんぼ tiến bộ ( tư tưởng, khoa học kĩ thuất, học tập..)
解決 かいけつ giải quyết ( vấn đề, bài tập...)
さす chích, chiếu rọi ( mặt trời)
大分 だいぶ khá là ( so với lúc xưa thì khá là...)
できる có thể
ディスプレイ màn hình máy tính
通訳 つうやく phiên dịch
ストライプ sọc ngang
とうとう cuối cùng ( chỉ kết quả xấu)
揃える そろえる tổng hợp, thu thập, sắp xếp
栄養 えいよう dinh dương
退屈 たいくつ mệt mỏi, chán nản
思わず おもわず bất chợt
すます kết thúc
高める たかめる nâng cao ( năng lực, năng suất..)
人気 にんき thu hút
派手 はで loè loẹt
番組 ばんぐみ truyền hình
べつべつに riêng ra
前もって まえもって trước ( làm 1 việc gì trước...)
とじる đóng
そっくり giống đúc ( gương mặt)
足りる たりる đủ
手段 しゅだん phương tiện. cách thức, quy trình
苦手 にがて yếu,kém
物価 ぶっか vâth giá,giá cả
もうすぐ sắp
やりとりる trao đổi
ユーモア hài hước
感動 かんどう cảm động
わがまま ít kĩ
緊張 きんちょう hồi hộp
うっかり lơ đãng, đãng trí
意外 いがい ngạc nhiên
いつの間にか không biết khi nào
遠慮 えんりょ khách khí
ぎりぎり sát nút,sát giờ..gần hết giới hạn
きっと Chắn chắn, nhất định
39.かなり tương đối, khá là
悔しい くやしい đáng tiếc
後悔 こうかい hối hận