DANH SÁCH THÍ SINH ĐƯỢC XÉT TRÚNG TUYỂN dot 1, 2 năm 2010

Ghi chú: Học sinh đăng ký qua mạng được bổ xung danh sách Trúng tuyển ( Xếp theo vần ABC). Nhà trường gửi Giấy Báo Nhập học đến địa chỉ của Thí sinh đã ghi trong đăng ký,
              Trường hợp Thí sinh nào không nhận được giấy báo có thể liên hệ trực tiếp với Thầy Thắng theo Điện thoại: 0986176495
Showing 58 items
TTHọ , tên lótTênNgày sinhGiới tínhDân tộcQuê quánTrúng tuyển ngành, nghềNgày nhập họcKH
Sort 
 
Sort 
 
Sort 
 
Sort 
 
Sort 
 
Sort 
 
Sort 
 
Sort 
 
Sort 
 
Sort 
 
030 BÙI ĐÌNH  MINH 4/6/1991 Nam Kinh Phú Hòa- Lương Tài- Bắc Ninh Trung cấp nghề: Cốt thép hàn Thông báo sau T 019-3 THCS, 
020 PHAN HOÀNG  THƯƠNG ?? Nam Tày Thị TRấn Phố Ràng Huyện Bảo Yên tỉnh Lào Cai Trung cấp nghề Điện DD và CN Thông báo sau H 07-3 Ngày sinh thiếu 
018 HOÀNG VĂN  THIÊN 07/03/1987 Nam Kinh Đoàn thượng-Gia lộc-Hải Dương Trung cấp nghề: Hàn Thông báo sau H 05-3 
017 NGUYỄN VĂN  NGỌC 23/09/1990 Nam Kinh Tân Tiến, Yên Sơn, Tuyên Quang Trung cấp nghề: Hàn Thông báo sau H 03-3 
001 NGUYỄN ĐĂNG  MẠNH 28/09/1991 Nam Kinh Long Xuyên- Phúc Thọ- Hà nội Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 T 010-1 
041  Huỳnh Anh 09/08/1992 Nam Kinh Phường 5, Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng Trung cấp Kế toán Tổng hợp Từ 5 đến 7/9/2010 H 08-2 
002 NGUYỄN BÁ  DUY 14/12/1988 Nam Kinh xã Liên Giang- Huyện Đông Hưng- Tỉnh Thái Bình Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 T 012-1 
003 ĐỖ ĐỨC  THẮNG 12/07/1990 Nam Kinh TT Sa Thầy- Huyện Sa Thầy- Kontum Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 T 004-1 
004 NGUYỄN VĂN  THĂNG 03/07/1991 Nam Kinh Định Cao- Phù Cừ- Hưng Yên Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 T 002-1 
005 NÔNG VĂN  QUỲNH 02/04/1992 Nam Kinh Thị trấn An Châu- Huyện Sơn Động- Tỉnh Bắc Giang Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 T 011-1 
006 ĐỖ VĂN  HOÈ 14/03/1987 Nam Kinh  Xã Đạo Trù- Huyện Tam Đảo- Vĩnh Phúc Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 K 01-1 
007 DIỆP MINH  PHƯƠNG 05/02/1988 Nam Kinh  Xã Vĩnh Lại- Tuyên Dương- Tuyên Quang Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 K 02-1 
008 NGUYỄN THANH  BÌNH 14/10/1986 Nam Kinh  Vô Tranh- Hạ Hoà- Phú Thọ Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 K 03-1 
010 ĐOÀN CHÍ  LÝ 17/08/1991 Nam Kinh Nam Thanh , Nam Trực, Nam Định Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 T 007-1 
011 PHẠM VĂN  MẠNH 29/01/1991 Nam Kinh Vũ ninh,Kiến xương,Thái Bình. Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 T 008-1 
012 LÝ MÃ  VƯỢNG 30/11/1989 Nam Tày Vinh Quang- Hoà An- Cao Bằng Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 T 003-1 
013 NGUYỄN VĂN  THẠCH 05/05/1990 Nam Kinh Nga Lĩnh - Nga Sơn - Thanh Hóa Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 T 014-1 
014 TRẦN THỊ THANH  THÚY  29/06/1992 Nữ Kinh Nguyễn Trãi-Thường Tín-Hà Nội Trung cấp Kế toán Tổng hợp Từ 5 đến 7/9/2010 T 016-2 
015 TRẦN THỊ THANH  TÂM 06-05-1992 Nữ Kinh Nguyễn Trãi-Thường Tín-Hà Nội Trung cấp Kế toán Tổng hợp Từ 5 đến 7/9/2010 T 017-2 
016 NGUYÊN PHƯƠNG  NAM 20/04/1990 Nam Mường Tam Hong_Yen Lac_Vinh Phuc. Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 H 01-1 
019 NGUYỄN  VŨ 07/11/1991 Nam Kinh Mai Sơn - Sơn La Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 H 04-1 
021 VŨ VĂN TUẤN 03-09-1991 Nam Kinh Xa Phuc thanh huyen kim thanh tinh hai duong Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 H 06-1  
022 TRẦN KHƯƠNG  DUY 03/09/1991 Nam Kinh  Xã Bắc Bình, Huyện lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúc Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 H 02-1 
023 NGUYỄN NGỌC  THẾ 20/12/1989 Nam Kinh Phường Tân Giang -TP. Hà Tĩnh - Tĩnh Hà Tĩnh Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 D 04-1 
024 TRẦN ANH  TUẤN 24/12/1984 Nam Kinh Tân Lập - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 D 01-1 
025 LÊ TRUNG  NGHĨA 21/07/1990 Nam Kinh  Cát trù- Cẩm Khê, Phú Tho Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 D 05-1 
026 NGUYỄN BÁ  TÙNG 24/12/1991 Nam Kinh Phường Tân Thịnh - Thành phố Thái Nguyên- T. Thái nguyên Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 T 006-1 
027 NGÔ THÀNH  TRUNG 22/02/1988 Nam Kinh Liên Hương - Tuy Phong - Bình Thuận Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 T 013-1 
028 NGUYỄN TUẤN  ANH 08/10/1992 Nam Kinh Quang Minh- Mê Linh- Hà nội Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 D 02-1 
029 NGUYỄN DOÃN  PHI 16/04/1990 Nam Kinh Hưng Thành- Tuyên Quang- Tuyên Quang Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 D 03-1 
031 NGUYỄN THỊ NGỌC  LIÊN ??? Nữ Kinh Tổ 4 -Đồng Xuân- Phúc Yên- Vĩnh Phúc Trung cấp Kế toán Tổng hợp Từ 5 đến 7/9/2010 T 018-2  
032 HOÀNG NGỌC  TÂN 13/9/1992 Nam Tày Việt Quang, Bắc Quang, Hà giang Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 T 009-1 
033 TRẦN MẠNH  HÙNG 14/9/1988 Nam Kinh Liễn Sơn - Lập Thạch - VP Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 T 005-1 
034 ĐỖ MẠNH  TUẤN 17/9/1992 Nam Kinh Phú Khê - Cẩm Khê - Phú Thọ Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 T 001-1 
035 NGUYỄN VIỆT  HÙNG ?? Nam Kinh Cốc lếu- Thành phố Lào Cai- Tỉnh Lào Cai Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 T 015-1 Sở Xây dựng Lào Cai 
038 NGUYỄN QUANG MINH 19/4/1992 Nam Kinh Mường La, tỉnh Sơn La Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 D 06-1(11/8/2010) 
039 Nguyễn Sỹ  Dũng 20/9/1991 Nam Kinh Phúc Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 D 07-1(11/8/2010) 
042 Nguyễn Văn  An  Nam Kinh Hải Nhân- Tĩnh Gia- Thanh Hoá Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 H 09-1 
043 Tiêu Tiến Thành 03/10/89 Nam Kinh Tân Mai, Hà nội Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 H10-1 
044 Nguyễn Tuấn Vũ 10/7/90 Nam Kinh Văn chấn, yên Bái Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 H 11-1 
045 Nguyễn Thế  Mạnh  Nam Kinh  Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 T ( ngày 15/8/2010) 
048 VŨ VĂN  CHIẾN 15/1/1991 Nam Kinh Thống nhất- Yến Phú - Hàm Yên- Tuyên Quang Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 Đăng ký ngày 23/8/2010 
036 LÊ VĂN THẮNG  Nam Kinh  Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 T 021-1- 357 
037 PHAN VĂN TIẾN  Nam Kinh  Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 T 020-1 258 
040 PHẠM VĂN NHÂN 14-8-1991 Nam Kinh LONG HƯNG-VĂN GIANG-HƯNG YÊN Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 T 022-1 (14/8) 
009 NGUYỄN HẢI  LONG 10/03/1988 Nam Kinh Yaly - Sa thầy- Kontum Trung cấp nghề: Cốt thép hàn Thông báo sau K 04-3 
049 NGUYỄN TẤT CƯỜNG 17/07/1991 Nam Kinh Hương Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phúc Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 ngày 23/8/2010 
046 NGUYỄN TIẾN THÀNH 25/7/1990 Nam Kinh Tú trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phúc Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 Giấy nhập học ngày 21/8/2010 
047 LÊ NGỌC TUYỀN 14/09/1988 Nam Kinh  Huyện Bảo Thắng- Tỉnh Lào Cai Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 Gửi giấy báo ngày 23/8/2010  
052 Lường Văn Thêu 27/12/1992 Nam Thái xã Phiêng Ban - huyện Bắc yên - tỉnh Sơn La, Trung cấp nghề: Cốt thép hàn Từ 21/8 đến 30/8 Ngày 23/8/2010 
051 Lường Văn Nghĩa 02/02/1991 Nam Thái Phiêng Ban - huyện Bắc yên - tỉnh Sơn La, Trung cấp nghề: Cốt thép hàn Từ 21/8 đến 30/8 Ngày 23/8/2010 
050 Vũ Đình  Hiến 21/10/1992 Nam Kinh Châu Sơn- Duy Tiên- Hà Nam Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 Ngày 23/8/2010 
054 Nguyễn Văn Quang 04/03/2010 Nam Kinh Quảng lập- Đơn Dương- Lâm Đồng Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 Ngày 26/8/2010 
053 ĐOÀN VĂN  ĐIỆP 27/12/1992 Nam Kinh Thanh Bình- Chư Sê- Chư Sê- Gia Lai Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 Bố Đoàn Công Sanh ( chưa nhận được giấy báo) 
055 TOU PRONG  POPPI 20/3/1990 Nam khác.. Tứ trà- Đơn Dương- Lâm Đồng Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 ngày 29/8/2010 
056 Nguyễn Thành  Hưng 30/6/1990 Nam Kinh Thị trấn Ít ong- Mường La- Sơn La Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 ngày 29/8/2010 
057 Cao Mạnh Hưng 09/11/86 Nam Kinh Văn Khúc, Cẩm Khê, Phú Thọ Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 ngày 29/8/2010 
058 Dương Tuấn Đức 15/01/1992 Nam Kinh Chương Xá, Duy Ninh, Duy Tiên, Hà nam Trung cấp XD dân dụng và CN Từ 5 đến 7/9/2010 Ngày 01/09/2010 
Showing 58 items
Comments