Study Corner‎ > ‎

English


Practice English conversation everyday


English-Listening
RACHELS ENGLISH.com

VOA ENGLISH
VOA ENGLISH: vocabulary
English Speaking
English-Entertainment
English Reference

Tên tiếng Anh các loại thực phẩm, rau củ quả, gia vị thảo mộc:

posted Feb 14, 2015, 9:43 AM by Vinh Doan

A Clove of Garlic: Tép tỏi

Acerola/Barbados cherry: Trái sơ-ri Vietnam

Allspice (Jamaica pepper, Myrtle pepper): Hạt tiêu Gia-mai-ca

Almond Extract: Dầu hạnh nhân

Almond Paste: Bột hạnh nhân

Alum: Phèn chua

Amberella / Java plum / Great hog plum / Otaheite Apple: Trái cóc vàng

Amarelle: German cherry, một loại trái ăn rất chua (ex: sơ-ri)

Annatto or Annatto seeds: Hột điều màu

Annona Glabra: Trái Bình Bát

Apple: Táo, bom

Apple Butter: Bơ táo

Apricot: Trái mơ

Areca Nut: Hột cau

Aroma: Mùi thơm

Artichoke: Cây atisô

Asian Pear: Quả lê tàu

Asparagus: Măng tây

Asparagus Bean / String Bean: Đậu Đũa

Avocado: Trái bơ

Ananas: Dứa

Atemoya / Sugar apple / Custart apple: Mãng cầu dai


Bael Fruit: Trái quách

Bamboo Shoot: Măng

Banana: Chuối

Barley: Lúa mạch

Barley sugar: Kẹo mạch nha

Basil: Cây húng quế

Bay Leaves: Lá quế; Lá thơm

Bean Curd: Đậu hủ

Bean paste: Tương đậu

Bean curd sheet: Tàu hủ ki

Bean sprout: Giá

Bearberry: Tên một loại trái cây màu đỏ (sơ-ri)

Beet: Củ dền

Bell Pepper: Ớt chuông

Bellfruit / Water Apple: Trái mận miền nam Vietnam

Betel Leaf: Lá Trầu

Biffin: Táo đỏ để nấu ăn, sấy khô và ép mỏng

Black Butter: Bơ đen

Black-Eyed Pea: Đậu trắng

Blackberry: Quả mọng đen

Black moss: tóc tiên

Black Pepper: Tiêu đen

Black Bean: Đậu đen

Black Plum: Mận đen

Blueberry: Trái sim Mỹ / Trái Việt quất

Bok Choy: Cải bẹ trắng

Bottle Gourd / Ornamental Gourd: Bầu Nậm / Bầu Hồ lô

Bouquet Garni: Bó lá thơm dùng làm gia vị

Bran: Cám

Breadfruit: Trái sakê

Broccoli: Bông cải xanh

Buld: Củ (hành, tỏi ...)


Cabbage: Bắp cải

Cacao: Cây ca cao

Calamondin: Tắc

Candy Coconut: Mứt dừa

Cane Syrup: Sirup mía

Canistel: Trái trứng gà, Trái Lê ki ma

Capers: Cây bạch hoa

Cardamon: Bột đậu khấu

Carrot: Cà rốt

Cashews: Hạt điều ăn

Cashew apple: Cuống điều

Cashew Nut: Đào lộn hột

Cassava: Cây sắn

Cassava root: Khoai mì

Catawissa: Hành ta

Cauliflower: Hoa cải, hoa lơ

Cayenne; Cayenne Pepper: Ớt cayen bột nguyên chất

Celery: Cần tây

Celery Salt: Gia vị cần & muối

Celery Seeds: Hột cần tây

Centella: Rau má

Ceylon Spinach / Vine Spinach / Malabar Spinach: Rau mồng tơi

Chan pei: Trần bì / vỏ quýt khô

Chayote : Su su

Cherry: Trái Anh đào

Cherimoya: Mãng cầu Mễ

Chestnut: Hạt dẻ

Chilli (US) / Chilli sauce: Ớt / Tương ớt

Chilli Oil: Dầu ớt

Chilli paste: Ớt sa-tế

Chilli Powder: Bột ớt

Chinese Parky: Ngò tàu

Chives: Cây hành búi /hẹ

Chocolate Plant / Cacao: Hột Cacao

Chopped lemon grass: Xả Băm

Chutney: Nước chấm Ấn Độ (gồm xoài, dấm, ớt...)

Cluster Fig: Sung Vietnam

Cilantro: Ngò

Cinnamon: Quế

Chitronella: Xả trắng

Clove: Đinh hương

Coarse Salt: Muối hột

Cobbler: Bánh ngọt nhân trái cây

Cocoa Powder: Bột cacao

Coconut: Dừa

Coconut milk / Coconut cream: Nước cốt dừa

Coconut juice: Nước dừa

Coconut meat: Cơm dừa

Coffee Bean: Trái cà phê

Coleslaw: Xà lách cải bắp

Collard Greens: Rau xanh (một loại rau xanh giống lá bắp cải)

Compote: Mứt Quả

Coriander: (Thực) Cây rau mùi; Rau răm

Coriander / Cilantro: Ngò

Coriander seeds: Hột ngò

Corn: bắp

Corn Flour: Bột bắp

Corn Oil: Dầu bắp

Cornstarch thickener / Cornflour thickener: Bột ngô; bột bắp

Courgette / Zucchini (US): Bí đao xanh

Cranberry: Trái Nam việt quất

Cresson (Fr) / Watercress: Salad son

Crested Latesummer Mint / Vietnamese Balm: Rau Kinh Giới / Húng Chanh

Cucumber: Dưa leo

Cicista Sinensis Lamk: Dây tơ hồng / Thố ty đằng

Culantro / Sawtooth / Saw-leaf herb / Spiritweed: Ngò Gai

Cumquat: Trái quất, trái tắc

Curly Endive: Xà lách dúm

Curry Powder: Bột cà-ri

Custard: Sữa trứng, kem trứng

Custart Apple: Mãng cầu / Trái na


Date: Chà là

Damson: Cây Mận tía

Date: Quả chà là; Cây chà là

Dendrophtoe Pentandra: Dây Chùm Gởi

Desiccated Coconut: Dừa Sấy

Dill: Cây thì là Dills: Thì là hay thìa là

Dried cloved: Đinh Hương

Dried dates: Mật Châu

Dried lime peel: Vỏ Chanh

Dried lily flower: Kim Châm

Dried orange peel: Vỏ Cam

Dried mandarin peel / Tangerine Peel: Vỏ quít

Dried Pork Skin: Bì khô

Dried Sea Weed: Thổ tai / Phổ tai

Dried Tien vua: Rau Tiến vua

Dried Tremella: Nấm Tuyết

Durian: Trái Sầu Riêng


Eclipta Alba: Cỏ Mực

Edible yam: Khoai từ

Edible Luffa / Dish Cloth Liffa / Spong Gourd: Mướp Hương

Egg: Trứng

Eggplant: Cà tím

Elixirs: Thuốc tiên

Elsholtzia: Rau Kinh giới

Endive: Rau Diếp quăn

English Walnut: (Anh) Cây hồ đào; quả hồ đào

Essences: Tinh dầu; nước hoa

Extract pandan flavour: Dầu lá dứa


Ferment cold cooked rice: Cải tía

Fig: (Tàu) Cây vả / Sung Ý

Five spice seasoning: Ngũ vị hương

Floating enhydra: Rau ôm

Florets: Hoa con

Frangipani: Cây đại; Hương hoa đại

Fish Mint: Rau Dấp cá

Fuzzy Squash / Mao Qua: Bí Đao


Gai lan: Cải làn

Gai choy / Mustard green: Cải đắng (dùng để muối dưa)

Galangal: Củ Giềng

Game-Egg: Trứng gà chọi

Garlic: Tỏi

Garlic Powder: Bột tỏi

Garlic Salt: Gia vị tỏi muối

Gherkin: Dưa chuột nhỏ còn xanh (để ngâm giấm)

Ginger Beer: Nước uống pha gừng

Ginger Bread: Bánh mì có gừng

Ginger-nut: Bánh ngọt ướp gừng

Ginger-wine: Rượu ngọt pha gừng

Ginger, Ginger root: Gừng

Glutinous Rice Flour: Bột nếp

Goji Berry / Chinese Wolfberry: Kỷ tử / Câu kỷ

Gold Apple: Trái thị

Gotu Kola / Penny Wort: Rau Má

Gourd: Quả bầu; quả bí; cây bầu; cây bí

Gracilaria: Rau câu

Grape: Nho

Grape Fruit / Grape pomelo: Bưởi

Grenadine Sirup: Si rô Lựu

Green Asparagus: Măng Tây

Green Apricot: Trái Mơ xanh

Green Bean: Đậu xanh

Green Onion: Hành lá

Green tea: Trà xanh

Grenadine: Xi-rô Lựu

Groundnut: Đậu Phụng

Guava: Ổi

Gumbo: Cây Mướp Táo Hàng Xách Tay


Hairy Gourd / Mao qwa: Bí Đao

Halva, halvah: Mứt mật ong trộn vừng

Heleocharis: Củ năng, mã thầy

Herbs: Dược thảo

Hip: Quả Tầm xuân

Honey: Mật ong

Honeydew Melon: Dưa xanh; Dưa mật

Hardy Asian Pear: Lê tàu / Lê nhựt


Ice buerg lettuce: Xà lách búp


Jackfruit: Trái Mít

Jabotibaca: Trái bồ quân / Hồng quân

Jam: Mứt

Jamaican Cherry / Capulin: Trái trứng cá

Japanese Plum / Loquat: Trái Thanh Trà / Tỳ bà

Jelly: Thạch (nước quả nấu đông)

Jujube: Táo tàu

Jute Plant: Rau đay


Kaffir lime: Chanh thái

Kidney Bean: Đậu tây; đậu lửa

Kiwi;Kiwi Fruit;Kiwifruti: Quả lý gai

Knotgrass: Rau răm

Kohlrabi: Su hào

King orange / Jumbo orange: cam sành

Kumquat: Trái tắc/quýt


Laminaria: Rau bẹ

Langsat: Bòn Bon

Laurel: Cây nguyệt quế

Leek: Cây tỏi tây; củ kiệu

Legumes: Cây họ đậu; hạt đậu

Lemon: Quả chanh vỏ vàng

Lemongrass: Sả

Lime: Chanh vỏ xanh

Lichee Nut: Trái vải

Lentils: Cây đậu lăng; hạt đậu lăng

Lettuce: Rau diếp

Longan: Trái nhãn

Loquat: Cây sơn trà Nhật Bản

Lotus Root: Củ sen; Ngó sen

Lotus Seeds: Hạt sen

Lufa: Mướp Khía

Lychee: Trái vải


Magenta Plant: Lá Cẩm

Mandarin / Tangerine: Quýt

Mango: Xoài

Mangosteen: Măng Cụt

Manioc/Cassava: Cây sắn

Manioca: Bột sắn

Marmalade: Mứt cam

Mimosa: Cây trinh nữ

Mint / Spearmint: Húng nhũi

Morel: Nấm moocsela

Melon: Dưa Tây

Milk Fruit / Star Apple: Vú Sữa

Mountain Apple / Malay Apple / Wax champu: Mận cánh sen

Mushroon: Nấm (ăn được)

Mustard: Mù tạc

Muskmelon: Tên dùng cho cái loại dưa tây thơm như honeydew, cantalope


Nasturtium: Cây sen cạn

Nectar: Nước hoa quả; mật hoa

Nectarine: Quả xuân đào

Noni / Indian Mulberry: Trái Nhàu

Nutmeg: Hạt nhục đậu khấu

Nymphae Stellata: Bông Súng


Olive: Trái o-liu

Olive Oil: Dầu ô-liu

Okra: Đậu bắp

Onion: Hành củ, Hành tây

Orache: Rau lê

Orange: Cam

Orange Water / Orange Flower Water: Màu nước cam; màu nước hoa cam

Oriental Canna: Dong Riềng

Ornamental Pepper: Ớt Kiểng

Opo / Bottle Gourd: Trái Bầu

Oppositifolius Yam: Khoai mì

Otaheite apple / Tahitian quince: Trái cóc

Otaheite gooseberries: Trái Chùm ruột


Pandan: Lá Dứa

Paprika: Ớt cựa gà

Parsley: Rau mùi tây; Cần tây

Papaw / Papaya: Đu đủ

Patèque / Watermelon: Dưa hấu

Pawpaw: Cây đu đủ

Passion fruit: Trái Chanh dây

Passiflora Foetida: Trái Chùm Bao / Nhãn Lồng

Peach: Đào

Pear: Lê

Peanut: Hạt Đậu Phụng

Pear: Quả Lê

Peas: Đậu Hà Lan

Pecan: Cây Hồ đào; trái hồ đào

Pepper: Hạt tiêu; tiêu

Peppermint: Cây Bạc hà

Pepperpot: Thịt nấu ớt

Perilla leaf: Lá Tía tô

Persimmon: Trái Hhồng

Petit pois: Hạt đậu non, ngọt

Phoenix Paludosa: Cây Chà là

Physalis Angulata: Trái Thù lù / Lù đù

Pineapple: Thơm, dứa

Pine Nuts: Hạt ăn được trong một số quả thông

Piper Lolot: Lá Lốt

Pistachio: Quả Hồ trăn

Pitahaya / Dragon fruit: Thanh long

Plum: Mận

Plum: Quả mận

Polygonum: Rau Răm

Pomegranate: Trái Lựu

Plantain: Chuối Sáp

Potato: Khoai tây

Potato Chip: Khoanh khoai tây rán

Potato Flour: Bột khoai tây

Potato oil: Dầu khoai tây

Pot-Au-Feu: Món thịt bò hầm rau

Pulses: Hạt đậu

Pumpkin: Quả bí ngô; bí đỏ; bí rợ

Pumpkin buds: Rau bí


Radish: Củ cải đỏ

Ramie leaf: Lá gai (dùng để làm bánh gai)

Raisin: Nho khô

Rambutan: Chôm chôm

Raspberry: Quả mâm xôi, Một loại Dâu rừng

Raspberry: Cây ngấy/mâm xôi

Red bean: Đậu đỏ

Rhubarb: Cây đại hoàng

Rice: Gạo

Rice Paddy Leaf / Herb: Ngò om

Rice Vinegar: Giấm trắng (làm bằng gạo)

Rose Apple / Malabar Plum: Trái lý / Trái bồ đào

Rosemary: Cây Hương thảo

Rutabaga: Củ Cải nghệ


Sadao Flowers: Cây sầu đâu

Safflower: Cây rum; màu đỏ rum (lấy từ hoa rum); cánh hoa rum

Saffron: Cây Nghệ tây

Sage: Cây Hoa xôn (để làm cho thức ăn thơm)

Sake: Rượu sakê (Nhật)

Salad: Rau xà-lách

Salad Pepperomia / Crab Claw Herb: Rau Càng Cua

Sam Leaf: Cây Sương Sâm (lá dùng để làm thức uống)

Sargasso: Rau Mơ

Sarsaparilla: Cây thổ phục linh; rễ thổ phục linh (dùng để làm thuốc)

Sapodilla: Hồng xiêm, xabôchê

Sauerkraut: Dưa cải muối

Scallion; Scallions/Spring Onions: Hành tăm

Seaweed: Rong biển

Shallots: Cây hành hương, củ hẹ

Sherbet : Nước quả loãng (ướp đá)

Shiso / Purple Basil: Rau Tía tô

Sloe: Quả mận gai

Snow Peas: Đậu Hà Lan

Sonneretia Alba: Bần Đắng

Sonneretia Ovata: Bần Ổi

Sorrel: Rau Chua

Sour Apple: Táo chua (vì còn xanh)

Sour Sop: Mãng cầu xiêm loại chua

Soybean: Đậu nành

Soybean Curd: Đậu hủ

Soy Sauce: Nước tương

Strawberry: Trái dâu

Spice: Gia vị (hồ, tiêu, gừng...v.v..)

Spicy Mint: Húng Cây

Spinach: Rau bina; Rau Dền (or cải bó xôi)

Sprouts: Giá (đậu xanh/đậu nành)

Sprouted Soya: Giá đậu tương

Squash: Quả bí

Star Anise: Tai hồi

Star Anise Powder: Bột tai hồi, tai vị

Strawberry Papaya: Đu đủ tía

String beans: Đậu đũa

Sugar beet: Củ Cải đường

Sugar cane: Cây Mía lau

Sugarcane: Mía

Sugar Apple: Mãng cầu dai, Trái na

Sui choy: Loại cải dùng để làm Kim chi (Bản lớn) / Cải dún)

Surinam Cherry: Sơ-ri cánh sen

Star Apple: Trái vú sữa

Sweet Sop: Mãng cầu xiêm loại ngọt

Sweet Orange: Cam đường

Sweet Potato / spud: Khoai lang

Sweet potato buds: Rau lang

Sweet Rice: Gạo nếp tròn

Sweet Leaf Bush / Sauropus: Rau Bồ Ngót

Star fruit: Khế

Syrup: Sirup


Tamarind: Me

Tangerine: Quýt

Tamarind: Me

Taro / coco-yam: Khoai sọ; khoai nước (cây; củ) ; khoai môn

Tarragon: Cây Ngải Giấm

Thai Egg Plant: Cà Pháo

Thyme: Húng tây

Tianjin Pickled Shredded Cabbage: Cải bắc thảo

Tofu: Tàu hủ

Tomato: Cà chua

Tonkin Jasmine / Tonkin Creeper / Pakalana Vine: Bông Thiên Lý

Trapa bicornis: Trái Ấu / Củ Ấu

Turmeric: Củ Nghệ

Tungho / Garlard Chrysanthemum: Rau Tần Ô / Cải Cúc

Turnip: Củ Cải

Typha Augustifolia: Bồn Bồn


Vanilla: Vani

Vanilla Extract: Dầu Vani

Vanilla Sugar: Đường Vani

Vegetable Oil: Dầu Rau Củ


Water Apple: Mận hồng đào

Water Berry: Trái trâm

Water Chestnut: Hạt dẻ; Củ năng

Watercress: Cải xoong

Water dropwort: Rau Cần Nước

Watermelon: Dưa Hấu

Water morning glory: Rau Muống

Water Taro: Khoai Nước

Wax Bean/Green Bean: Đậu Que

Wheat Starch: Bột mì tinh

Welsh Onion: Hành ta

White Nectarine: Mận Đào Trắng

White Radish: Củ Cải Trắng

Wild Betel leave: Lá Lốt

Winged Yam: Khoai Vạc

Winter Melon / Wax Gourd: Bí Đao


Yam: (Mỹ) Khoai lang

Yarrow: Cỏ Thi (dược thảo dùng dể nấu ăn)


Zest: Vỏ Cam / Vỏ Chanh

Zucchini: (Mỹ) Quả bí ngòi

HỌC TIẾNG ANH HIỆU QUẢ CHỈ BẰNG GOOGLE, BẠN ĐÃ THỬ CHƯA?

posted Feb 14, 2015, 7:47 AM by Vinh Doan


Bài viết dưới đây tham khảo từ Trung tâm ngôn ngữ thuộc Đại học Stanford viết về cách sử dụng Google để nâng cao khả năng viết tiếng Anh.

Viết là một kỹ năng rất khó, đòi hỏi sự kiên trì và luyện tập thường xuyên. Sau khi hoàn thành một bài viết, bạn muốn biết bạn mắc lỗi ngữ pháp hay cách chọn từ ở đâu. Cách thứ nhất, bạn gửi đến thầy cô giáo hướng dẫn của mình, vậy là công việc chỉnh sửa bài viết trở nên dễ dàng rồi, bởi "chuyên gia" (là các thầy cô) sẽ chỉ cho bạn lỗi sai, thậm chí giúp bạn sửa lại bài viết hay hơn. Cách thứ hai, khi bạn không thể viện đến sự trợ giúp từ bên ngoài, hãy nhờ đến anh chàng Google - một trợ thủ đắc lực luôn sẵn sàng sát cánh bên bạn đấy! Chúng tôi sẽ đưa ra ví dụ dưới đây nhằm giúp bạn dễ dàng hình dung cách tự học tiếng Anh, đặc biệt là kĩ năng viết với Google.

Giả sử rằng khi bạn vừa hoàn thành xong bài viết, trong đó có một câu mà bạn cảm thấy chưa chắc chắn: “In the first part I will discuss the Einstein’s theory.” (Trong phần đầu tiên, tôi sẽ bàn về thuyết Einstein)

Bây giờ chúng ta băn khoăn không biết có phải là:

  1. “in first part” hay là “in a first part” hay “in the first part”?
  2. “the Einstein’s theory” hay “Einstein’s theory”

 1. "In first part"/"In a first part"/"In the first part"

Chúng ta sẽ thử kiểm tra qua Google nhé. Lưu ý: khi tìm kiếm những từ khóa này bạn phải cho từ cần tìm vào dấu ngoặc kép, để Google trả về kết quả chính xác cụm từ cần tìm. Nếu bạn đánh vào thanh tìm kiếm cụm in first part mà không có ngoặc kép, kết quả sẽ lẫn cả cụm in a first part và in the first part.

 

 

  • “in first part” - 339,000
  • “in a first part” - 32,400,000
  • “in the first part” - 40,100,000

Số kết quả Google trả về càng lớn, việc sử dụng những cụm từ này càng phổ biến. Qua kết quả trên, chúng ta có thể thấy “in the first part” rõ ràng có mức phổ biến lớn hơn rất nhiều hai trường hợp còn lại.

Thêm nữa, để giúp bạn tự tin hơn về quyết định có chọn cách viết “in the first part” hay không, hãy click chuột vào phiên bản “cached” trong trang kết quả tìm được. Khi đó, bạn có thể xác nhận thêm rằng nguồn tài liệu đó từ đâu đến, và cụ thể hơn là cụm từ bạn tìm kiếm sẽ được tô đậm trong trang đó. Như thế, bạn sẽ có cơ sở để tin tưởng rằng cách dùng như vậy là hợp lý và chính xác nhất.

2. "the Einstein's theory" vs "Einstein's theory"

Chúng ta google theo cách trên và kết quả sẽ cho ra:

  • “the Einstein’s theory” - 11,500
  • “Einstein’s theory” - 475,000

Dựa vào sự chênh lệch quá lớn này, bạn có thể tự tin rằng cách viết thứ hai là chính xác. Đồng thời, từ đây, bạn cũng có thể rút ra một quy luật chung cho những cụm từ tương tự (về "theory"). Tuy nhiên, hãy nhớ rằng mọi danh từ riêng đều có quy ước mạo từ riêng. Ví dụ: tên dòng sông như Nile, Mississippi phải kèm "the"; tên các cuộc chiến như "American Revoluntionary War", "Northwest Indian War" thì không có "the". Chính vì vậy khi dùng tên riêng trong bài các bạn cần hỏi ý kiến anh bạn Google trước nhé. 

LÝ GIẢI MỘT SỐ KẾT QUẢ TÌM ĐƯỢC

Một điều thú vị là nếu bạn thử tìm qua Google với những từ và cấu trúc câu mà theo các cuốn sách ngữ pháp tiếng Anh cơ bản thì “là sai ngữ pháp”, thế nhưng Google vẫn tìm thấy.

Ví dụ tìm “I be happy” (cấu trúc câu đúng là “I am happy”) bạn có thể sẽ ngạc nhiên vì số lượng kết qủa là 7,930,000 lượt. Trong đó, những kết quả liệt kê lên đầu tiên sẽ là “Will I be happy”, “May I be happy”, “Should I be happy” và những cấu trúc tương tự. Có thể chúng là những trường hợp mà cách sử dụng “ I be happy” được chấp nhận, nhưng bạn không có đủ thời gian để lướt qua hàng trăm trang web để tìm ra đâu là cách sử dụng đúng.

Để tránh trường hợp này, bạn có thể thêm vào một từ, hoặc một cụm từ để “bắt” cụm từ bạn đang kiểm tra trở thành phần đầu tiên của một câu. Bạn thêm vào cụm từ “I know” nhé rồi tìm kiếm cả cụm từ: (sau đó, bạn có thể tự mình kiểm tra bằng cách thêm cụm từ khác)

  • “I know I be happy” - 10
  • “I know I am happy” - 6,430,000

Sự chênh lệch lớn này sẽ giúp bạn có quyết định lựa chọn của mình.

Còn trong trường hợp nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và danh từ không đếm được thì sao? Đây là điểm khá thú vị. Lấy ví dụ với từ “equipment”. Theo từ điển Longman và Oxford, đây là một danh từ không đếm được nên dạng số nhiều của nó “equipments” là không hợp lý. Thế nhưng khi bạn thử tìm trên Google thì kết quả như sau:   

  • “equipment” - 1,760,000,000
  • “equipments” - 64,500,000

64,500,000 kết quả cho “equipments”! Đây là một con số rất lớn. Tuy nhiên nếu bạn vào phần “Cached” sẽ thấy các kết quả đầu tiên là những thắc mắc về cách dùng từ "equipment" hay "equipments", tiếp đó là những trang web từ Trung Quốc, Đài Loan, Ấn Độ và Canada. Như thế ta có thể suy đoán rằng “equipments” có lẽ được chấp nhận trong tiếng Anh của người Ấn. Nhưng nếu bạn là người học Anh ngữ của người Anh hay người Mỹ thì đừng dùng như vậy nhé!

Ngoài ra, Google còn giúp chúng ta nhiều chức năng ngôn ngữ khác như tra từ điển (Từ cần tìm + "definition"); đọc hiểu văn bản bằng Google Translate; giúp những dịch giả chuyên nghiệp kiểm tra và sáng tạo ra những khái niệm tương đương giữa hai nền văn hóa khác nhau qua việc tìm kiếm bằng hình ảnh, và nhiều chức năng khác nữa.

Và để kết thúc bài viết này, tôi cũng xin nhắc lại một lần nữa Google không thể giúp bạn làm được tất cả. Tính chính xác về ngôn ngữ của Google chỉ là  tương đối. Bạn vẫn cần phải kết hợp với những cuốn sách giáo khoa Anh ngữ chính thống. Chúc các bạn thành công trong qúa trình học tiếng Anh của mình.

000 Obama Speech

posted Jan 18, 2015, 11:03 PM by Vinh Doan   [ updated Jan 18, 2015, 11:34 PM ]

YouTube Video


Tên tiếng anh của bạn

posted Sep 11, 2013, 5:03 AM by Tropic Space   [ updated Sep 11, 2013, 5:06 AM ]

Có lúc nào bạn tự hỏi, tên họ của những người giao tiếp với bạn bằng tiếng anh có nghĩa là gì chưa? Thông thường bạn nghĩ đó là danh từ riêng và ít khi để ý. Tuy nhiên, mỗi tên, họ trong tiếng anh đều có nghĩa riêng, đặc trưng của dòng họ đó.

Những cái tên “đẹp”

1. Alice: đẹp đẽ.
2. Anne: cao nhã.
3. Bush: lùm cây.
4. Frank: Tự do.
5. Henry: kẻ thống trị.
6. George: người canh tác
7. Elizabeth: người hiến thân cho thượng đế
8. Helen: ánh sáng chói lọi
9. James: xin thần phù hộ
10. Jane: tình yêu của thượng đế
11. Joan: dịu dàng
12. John: món quà của thượng đế
13. Julia: vẻ mặt thanh nhã
14. Lily: hoa bách hợp
15. Mark: con của thần chiến
16. Mary: ngôi sao trên biển
17. Michael: sứ giả của thượng đế
18. Paul: tinh xảo
19. Richard: người dũng cảm
20. Sarah: công chúa
21. Smith: thợ sắt
22. Susan: hoa bách hợp
23. Stephen: vương miện
24. William: người bảo vệ mạnh mẽ
25. Robert: ngọn lửa sáng

 

Tên tiếng anh của bạn là gì?

Ngoài các thông tin về các dòng họ, tên trong tiếng anh, mình bật mí cho các bạn thông tin về tên tiếng anh theo ngày tháng năm sinh của các bạn. Bạn cùng vào để biết tên tiếng anh của mình là gì nào?
Cách viết tên tiếng anh của bạn sẽ là Tên – Tên đệm – Họ

Đầu tiên là họ của bạn: Họ sẽ được tính là số cuối năm sinh
0. William 1.Collins 2. Howard 3.Filbert 4. Norwood 5.Anderson 6.Grace 7.Bradley 8.Clifford 9.Filbertt
Thứ hai là Tên đệm của bạn: Tên đệm được tính là tháng sinh
***Nam***
1.Audrey
2.Bruce
3.Matthew
4.Nicholas
5.Benjamin
6.Keith
7.Dominich
8.Samuel
9.Conrad
10.Anthony
11.Jason
12.Jesse
***Nữ***
1.Daisy
2.Hillary
3.Rachel
4.Lilly
5.Nicole
6.Amelia
7.Sharon
8.Hannah
9.Elizabeth
10.Michelle
11.Claire
12.Diana
Thứ 3 là Tên của bạn: Tên được tính là ngày sinh
***Nam***
1.Albert 2.Brian 3.Cedric 4.James 5.Shane 6.Louis 7.Frederick 8.Steven 9.Daniel 10.Michael 11.Richard 12.Ivan 13.Phillip 14.Jonathan 15. Jared 16.Geogre 17.Dennis David 19.Charles 20.Edward 21.Robert 22.Thomas 23.Andrew 24.Justin 25.Alexander 26.Patrick 27.Kevin 28.Mark 29.Ralph 30.Victor 31.Joseph
***Nữ***
1.Ashley 2.Susan 3.Katherine 4.Emily 5.Elena 6.Scarlet 7.Crystal 8.Caroline 9.Isabella 10.Sandra 11.Tiffany 12.Margaret 13.Helen 14.Roxanne 15.Linda 16.Laura 17.Julie 18.Angela 19.Janet 20.Dorothy 21.Jessica 22.Christine 23.Sophia 24.Charlotte 25.Lucia 26.Alice 27.Vanessa 28.Tracy 29.Veronica 30.Alissa 31.Jennifer

Với những thông tin vui như trên, bây giờ bạn đã biết tên của mình trong tiếng anh là gì chưa?

12-01-1981: Ivan Jesse Collins

Fun with English

posted Jan 4, 2013, 1:06 PM by Vinh Doan   [ updated Jan 4, 2013, 1:08 PM ]

Fun with English

The gadget you added is not valid


FunEasyEnglish.com

posted Jan 4, 2013, 1:03 PM by Vinh Doan

Question and Answer Game

The gadget spec URL could not be found

Video Collection - Funny Commercials www.galau.com

posted Jan 4, 2013, 1:02 PM by Vinh Doan   [ updated Jan 4, 2013, 1:02 PM ]

Video Collection - Funny Commercials www.galau.com


vi. 4 quan điểm sai lầm trong việc học tiếng Anh

posted Oct 26, 2012, 9:38 PM by Vinh Doan


Nhận thức được tầm quan trọng của ngoại ngữ, nhiều phụ huynh muốn cho con học tiếng Anh nhưng lại lo ngại không biết độ tuổi nào là phù hợp để trẻ học tiếng Anh. Dưới đây là 4 quan điểm sai lầm trong việc học tiếng Anh của trẻ được các chuyên gia đúc kết nên.

 

1. Trẻ học tiếng Anh quá sớm có thể dẫn đến rối loạn ngôn ngữ

Trong não bộ chúng ta, đa số vùng ngôn ngữ nằm chủ yếu trên bán cầu não trái. Não bộ được cấu tạo theo cách, tất cả những người bình thường, dù là ở nước nào, đều có khả năng học được nhiều ngoại ngữ, kể cả học cùng lúc. Dù là trẻ sơ sinh, các em cũng đã có khả năng đó và học ngôn ngữ theo cách nghe, quan sát, tiếp nhận và nhớ ngôn ngữ. Các bà mẹ chính là những người tác động lớn nhất tới trẻ trong quá trình trẻ nói thứ tiếng đầu tiên của mình. Trẻ tiếp xúc với tiếng mẹ đẻ hàng ngày, từ việc nghe, nói chuyện với ông bà, cha mẹ, giao tiếp với những người xung quanh, xem tivi, nghe radio… Do vậy, tiếng mẹ đẻ đã chiếm một vùng khá lớn trong não của trẻ. Và điều kỳ diệu là trẻ nhỏ vẫn đang vận dụng những chiến lược học ngôn ngữ có tính bẩm sinh của riêng các em vào việc tiếp nhận tiếng mẹ đẻ và sẽ sớm nhận thấy rằng, các em cũng có thể áp dụng những chiến lược này vào việc học tiếng Anh.

Tiến sĩ Elaine Schneider, chuyên gia hàng đầu về nghiên cứu tâm lý trẻ em tại Đại học Nova Southeastern University (Mỹ,) cho biết cần phải phân biệt rạch ròi giữa rối loạn ngôn ngữ và sự nhầm lẫn trong sử dụng ngôn ngữ. Khi một đứa trẻ đang học hai ngôn ngữ, chúng có thể dùng lẫn lộn. Ví dụ khi đang nói tiếng Việt, trẻ có thể pha lẫn tiếng Anh vì có thể cách mà bố mẹ, thầy cô dạy tiếng Anh cho trẻ hấp dẫn hơn tiếng mẹ đẻ khiến trẻ nhớ đến từ ngữ đó trước. Đây là điều hoàn toàn bình thường, không có gì là rối loạn. Tuy nhiên, bố mẹ cũng nên khuyến khích trẻ giảm dần sự pha trộn này, nhưng không có gì là báo động.

Thêm vào đó, những nghiên cứu khoa học của các giáo sư tại Đại học Washington (Mỹ) đã chứng minh rằng, trẻ học ngôn ngữ thứ hai sớm không những có khả năng phát âm chuẩn xác mà còn có khả năng tập trung chú ý tốt hơn, phát triển khả năng quan sát và phân tích, từ đó tư duy của trẻ cũng được phát triển.

 

2. Trẻ cứ học tiếng Anh sớm là giỏi

Theo nhiều nghiên cứu, trẻ càng được tiếp xúc với tiếng Anh sớm thì khả năng nắm bắt ngôn ngữ càng tốt vì càng nhỏ tuổi, trẻ càng ít bị lệ thuộc và chi phối bởi các cách giải thích ngữ pháp và sự tư duy về ngôn ngữ đã được định hình. Tuy nhiên, không phải trẻ cứ học sớm là giỏi! Các bậc phụ huynh cần nhớ là hiệu quả của việc học tiếng Anh còn phụ thuộc rất lớn vào tần suất tiếp xúc và môi trường tiếng Anh xung quanh trẻ.

 

3. Cha mẹ không thạo ngoại ngữ thì không thể giúp con học tiếng Anh 

 
Phụ huynh chính là người giúp trẻ học tiếng Anh tốt nhất.
Phụ huynh chính là người giúp trẻ học tiếng Anh tốt nhất.

 

Với quan điểm này, các vị phụ huynh đã vô tình làm giảm vai trò quan trọng của mình.

Hiện nay có rất nhiều website, công cụ học tiếng Anh trực tuyến có chức năng tự động chấm điểm, sửa và tổng hợp lỗi sai với mục đích giúp các em nhớ lâu, hiểu nhanh. Vì vậy, các bậc cha mẹ không thạo tiếng Anh cũng có thể nắm được tình hình của con bằng các công cụ trên để rồi giúp con tập trung học hành. Phụ huynh muốn con giỏi tiếng Anh nên tạo nhiều cơ hội để con được tiếp xúc với tiếng Anh hàng ngày như nghe nhạc, xem phim có phụ đề tiếng Việt, chơi các trò chơi…

 

4. Ép trẻ học với cường độ căng thẳng

Nhiều bậc phụ huynh vì muốn con mình nhanh tiến bộ nên áp dụng cho con một lịch học dày đặc, không chỉ đến các trung tâm mà còn thuê cả gia sư kèm cặp. Trao đổi về điều này, ông Gavan Iacono - Tổng Giám đốc Language Link Việt Nam đánh giá cao việc phụ huynh ngày càng quan tâm đến việc học ngoại ngữ cho trẻ. Ông cho biết, điều đó là rất tốt nhưng điều quan trọng không kém là việc các ông bố bà mẹ cần tránh gây áp lực tâm lý cho trẻ trong quá trình học tập vì nguyên tắc hàng đầu khi học ngoại ngữ là phải tạo cho trẻ tâm lý thoải mái, yêu thích một cách chủ động chứ không nên tạo sự căng thẳng hay ép buộc trẻ.

Ông cho biết thêm, trẻ em có thể mất một thời gian dài để tiếp nhận một ngôn ngữ trước khi sử dụng nó để nói và viết. Hơn nữa, tiếp thu một ngôn ngữ, luôn bắt đầu bằng một “giai đoạn yên lặng” để học viên tiếp nhận những âm điệu và đặc tính của ngôn ngữ, nghĩa là một đứa trẻ không thực sự nói ra điều gì nhưng vẫn có thể ngầm tiếp nhận và ghi nhớ những gì chúng học.

Có nhiều phương pháp để dạy cho trẻ. Đặc điểm lứa tuổi này là thích nói về bản thân, gia đình, thích những cuốn sách nhiều tranh vẽ, màu sắc, thích làm thủ công, vẽ, thích nghe hát và hát để gây chú ý của mọi người, thích ăn quà, vui chơi và được nghe đọc sách truyện. Cho nên, bố mẹ nên tận dụng điều này để giúp trẻ học tiếng Anh tốt hơn thông qua các bài hát, các câu chuyện đơn giản. Sử dụng các hình thức này sẽ giúp trẻ quan tâm và yêu thích việc học một ngôn ngữ mới đồng thời giúp trẻ có được sự tự tin bởi trẻ đang học theo cách vui vẻ và thoải mái.


Theo Dân trí

Người Việt nói tiếng Anh

posted Aug 28, 2012, 4:55 AM by Vinh Doan

Hầu hết chúng ta nếu sống ở Việt Nam từ bé đến lớn chừng 16, 17 tuổi rồi sang Mỹ ở thì mặc dù nói tiếng Anh trẹo quai hàm cho đến 50 năm sau cũng chẳng bao giờ phát âm đúng như người Mỹ.

Cộng với việc uốn lưỡi trẹo quai hàm, nếu mình đánh dấu nhấn sai chỗ, người Mỹ nghe sẽ không hiểu. Ngày xưa khi mới sang, tôi đến tiểu bang Pensylvania. Khi vào học trung học ở California, bạn Mỹ trong lớp hỏi tôi trước đó ở đâu, tôi trả lời là ở Pen-sôl-vê-Ní-a. Họ lắc đầu không hiểu chỉ vì tôi đọc nhấn mạnh sai ở vần “Ní”. Vần nhấn đúng là ở chữ “Vế”: Pen-sôl-Vế-ni-a.

Người già rất khó để hòa nhập xã hội Mỹ vì yếu kém tiếng Anh (Trong một siêu thị Việt Nam tại Quận Cam, California). Ảnh: Nam Quang

Tôi sang Mỹ từ năm 17 tuổi, bây giờ phát âm tiếng Anh vẫn còn dở ẹc. Có ở thêm chục năm nữa thì vẫn là anh Mít nói tiếng Mỹ. Ấy là tôi không phải người thất học vì ngày xưa từ bé bố tôi đã dạy tôi tiếng Pháp ở nhà. Vào trung học lớp 6 tôi chọn chọn sinh ngữ chính là Pháp văn. Đến năm lớp 9 thì như bao học sinh khác, tôi phải học thêm tiếng Anh là sinh ngữ phụ thứ hai. Tôi nói vòng vo tam quốc như thế để nhấn mạnh một điểm là tôi không đến nỗi ngu lắm khi học ngoại ngữ, thế mà sau 37 năm sinh sống ở Hoa Kỳ, tiếng Anh của tôi vẫn còn bập bẹ như chị bán bar trong xóm Bàn Cờ của tôi ngày xưa.

Có trình độ học vấn mà tôi còn thấy chới với, do đó hầu hết người Việt Nam sang Mỹ khi đã trưởng thành, nhất là những người ít học hay vào lứa tuổi 30, 40, thì không tài nào nói tiếng Anh được chuẩn.

Không đọc được tiếng Anh nên họ phát âm chữ Mỹ theo tiếng Việt nhiều khi vô tình nghe rất buồn cười.

Khi con tôi còn nhỏ, chúng tôi thuê một bà Việt Nam săn sóc vào ban ngày khi chúng tôi đi làm. Dĩ nhiên là bà ta hoàn toàn không nói tiếng Anh. Nếu nghe bà ta phát âm tên con đường Kuehner (Kiu-nơr) gần nhà tôi thì bảo đảm người Mỹ sẽ há hốc kinh ngạc: đường Cu Nó. Đường Cu Nó ở phía Tây thành phố. Phía Đông thành phố nơi bà ta ở có một con đường tên Culver (Kôn-vơr) thì bà ta biến nó thành đường Cu Dơ. Thành ra bà ta ở đường Cu Dơ, nhưng mỗi sáng đi làm đến nhà tôi ở gần đường Cu Nó.

Con đường chính yếu gần nhà tôi là Yosemite (Dzồ-sé-mi-ti) thì bà ta đọc là Dô Xe Mít, thành phố kế bên Burbank (bơr-beenk) thì bà ta đọc là Bấp Bênh. Đi trên đường Dô Xe Mít (Yosemite) gập ghềnh nên nó kế bên thành phố Bấp Bênh (Burbank) là phải lắm!

Những cặp vợ chồng Việt trẻ sinh con ở Hoa Kỳ phần lớn đặt tên tiếng Mỹ cho con vì chúng nó xem như là dân Mỹ, chẳng còn liên hệ gì đến Việt Nam. Bố mẹ có thể gọi được tên con, nhưng đối với ông bà nội/ngoại, gọi cháu mình với tên Mỹ là cả một cực hình.

Hơn chục năm trước tôi có quen một anh bạn. Khi vợ sinh đứa con trai đầu lòng, anh ta đặt tên con là Kirt (Kơrt). Vài năm sau tôi đến ăn sinh nhật, gặp bà ngoại cháu bé thì bà ấy nói với tôi:

- Cái thằng Liêm thiệt hết sức nói. Tiếng Dziệt Nam mình có biết bao nhiêu là tên, nó hổng đặt tên con nó tiếng Dziệt để tui dễ gọi, mà nó lại đặt tên tiếng Mỹ, tui giận hết sức.

- Tiếng Mỹ với tiếng Việt cũng như vậy thôi, có gì đâu mà bác giận? Tôi hỏi và nói tiếp: Mình ở Mỹ thì nên đặt tên con nít tiếng Mỹ, chứ nếu không mai sau nó vào trường học, bạn bè không gọi được tên tiếng Việt thì tội cho nó.

- Trời ơi, tội cho nó nhưng ai tội cho tui? Nó đặt tên con tiếng Mỹ thì làm sao tui kêu? Mà có đặt tên Mỹ thì cũng kiếm cái tên gì cho tui gọi được. Đằng này nó đặt tên thằng cháu tui là cái gì… “Cứt”, “Cứt”. Ngày nào tui cũng gọi thằng cháu tui tên “Cứt”, “Cứt”, nghe kỳ quá!

Đứa bé tên là Kirt (Kơrt), bà ta đọc không được tên cháu của mình nên gọi nó là “Cứt”!

Thời đại đặt tên con là “Cái Tĩn” hay “Thằng Tũn” đã xa xưa lắm rồi. Bây giờ thì bố mẹ nào cũng tìm tên thật đẹp để đặt cho con. Michelle (mi-sheo) hay Sally (sa-ly), tên con gái ở Mỹ nghe thật hay nhưng nhiều ông bà nội/ngoại không phát âm được nên đổi tên cháu Michelle ra… “Mì xào”, Sally gọi là “Xá-lị”.

Một cô bạn gái nói cho tôi biết có một anh bạn, vợ sinh con trai, đặt tên là Christopher. Người nào cùng lứa tuổi tôi có thể nhớ trước 1975 có phim “Tình thù rực nắng”, phim Mỹ nhưng không hiểu sao ở Việt Nam tựa đề phim lại là tiếng Pháp “Meutre au Soleil” (tựa tiếng Mỹ là “Summertime Killer”). Sở dĩ tôi còn nhớ vanh vách phim này vì hai tài tử chính, cô đào Olivia Hussey và anh chàng Christoper Mitchum đều đẹp. Tôi còn nhớ rõ Christopher Mitchum với bộ tóc mầu vàng, trông rất lạ vì tóc Á Đông của chúng ta mầu đen. Anh chàng này tóc vàng, da trắng, người Âu Mỹ trông thấy đã đẹp, tên anh ta Christopher nghe cũng đẹp nữa. Ấy thế mà bà nội Việt Nam ở Mỹ vì không nói được chữ Christopher (Khris-tô-phơr) tuyệt đẹp tên của cháu mình nên gọi nó là… “Tô Phở!”.

Anh này có một cậu em trai, cũng lấy vợ, và cũng sinh con trai. Hai vợ chồng người em đặt tên con là Tommy (tom-mi). Tên này thì quá dễ để cho ông bà gọi cháu, ấy thế mà bà cũng gọi trại ra theo âm Việt Nam: “Tô Mì”. Hai đứa cháu, một đứa là “Tô Phở”, một đứa là “Tô Mì”, bây giờ nó trở thành tên quá dễ để cho bà nội gọi cháu.

Tên đường sá ở Mỹ thì những người Việt tha hồ gọi theo tiếng của mình, chẳng quan tâm đến việc người Mỹ có hiểu hay không. Đây là một vài thí dụ tên đường sá, thành phố ở Mỹ, chữ trong ngoặc là phát âm đúng theo tiếng Mỹ, và chữ kế bên cạnh là người mình đổi sang tiếng Việt để đọc:

Magnolia (mặec-noó-li-a): Mặt ngó lia

Cullen (kơ-lân): Cù lần

McFadden (mặec-pha-đân): Mất phải đền

McLaughlin (mặec-láph-lân): Mắt láo liên

Brookhurst (brúk-hơrst): Bốc hốt

McKee (mặec-ki): Mặc kệ

Tully (tu-li): Tú lỳ

Bascom (bas -com): Bát cơm

Saratoga (sa-ra-tô-ga): Xỏ lá to gan

Piedmont (píd-mont): Bịt mông

Sau đây là một người Việt nói một câu dùng tiếng Mỹ trà trộn thêm vào:

- Ông đi tới bảng tốp (stop), quẹo phải thì thấy đất to (drug store - drấg-stor: nhà thuốc Tây) mua cho tôi hộp ếch rình (aspirin), nghe nói ếch rình là thần dược còn chữa cô rồ (cholesterol) nữa!

Đây là một câu chuyện cũng về người Việt đọc tiếng Anh, lưu truyền trên Internet, tôi không biết ai là tác giả, xin chép lại nguyên văn:

“Tui xin kể một chuyện vui có thiệt 100%, xảy ra cho chính tui:

Cách đây vài tháng, một người bạn nhờ tui ra phi trường đón giùm một cô ca sĩ rất rất ư là nổi tiếng bên VN (xin cho phép tui tạm giấu tên cô ca sĩ đó). Nàng là thần tượng của giới trẻ bên đó và cũng như bên đây. Nàng rất ư là dễ thương và very cute! và thông minh luôn. Nàng sang đây hát show theo lời mời của nhóm bạn của tui. Anyway, trên xe, nàng hỏi tui là nàng có thể xài thẻ tín dụng bên đây được không? Tui hỏi lại là thẻ loại gì? Của nhà băng nào? Thì nàng nhỏ nhẹ bảo là thẻ của nàng là thẻ “Con mẹ xin ăn”! Và cứ thế, suốt cả giờ, nàng huyên thuyên kể về cái thẻ “Con mẹ xin ăn” của nàng có rất nhiều tiền trong đó, nàng có thể dùng nó bất cứ lúc nào và bất cứ nơi nào trên thế giới.

Tui không dám hỏi. Cũng không dám ngắt lời nàng để hỏi. Trong lòng cứ ấm ức và thắc mắc - Ngộ thiệt đó nha! Cớ sao nhà băng bên Việt Nam lại lấy một cái tên nghe oái oăm thiệt. Tại sao lại đi lấy tên nhà băng là “Con mẹ xin ăn” nhỉ? Thiếu gì tên đẹp mà sao hổng lấy. Mà lạ, nàng bảo là cái “Con mẹ xin ăn” băng này là lớn lắm đó nha... Em được họ cho em muốn xài bao nhiêu cũng được cả. Vì họ biết em có dư khả năng trả cho họ hàng tháng!”. Chở nàng đến khách sạn, tui ngần ngừ rồi năn nỉ: “Em cho anh xem thử cái thẻ... của em được không?”.

Mèng đét ui, té ra nó là cái thẻ Commercial Bank! Tui phá ra cười khom cả cái lưng còm ốm yếu cúa tui. Mà tất nhiên là hổng dám giải thích cho nàng hiểu tại sao mình cười. Hi hi hi. Suốt đời chắc hông bao giờ quên được cái kỷ niệm đó, kỷ niệm mà tui hông bao giờ dám kể lại cho nàng nghe cả!

(Ghi chú: Chữ “Commercial” nếu phát âm theo tiếng Anh thì không nghe giống “Con mẹ xin ăn” nhưng nếu phát âm theo tiếng Pháp hoặc theo lối VN thì đúng là “Con mẹ xin ăn”).

Dùng tiếng Anh sai cũng tai hại không kém. Một chị bạn kể cho tôi nghe chị có một bà láng giềng người Việt Nam. Một buổi sáng chục năm trước bà ta ra xe thì gặp ông láng giềng Mỹ. Khi ông ấy hỏi: “Bà đi đâu thế?” , thì bà ta trả lời: “Sáng nay tôi đi tìm mua một cái condom” . Ý bà ta nói là muốn mua một cái condo (con-đô, không có m), chữ viết tắt của chữ condominium, có nghĩa tương tự như chữ apartment, nhưng bà ta lại nói nhầm là condom (con-đâm). Condom là bao cao su cho đàn ông dùng để ngừa thai!

Câu chuyện sau đây cũng là người Việt nói tiếng Mỹ:

Có một anh Việt Nam ngày xưa ở dưới Rạch Giá, sang đây làm nghề thợ ráp ở hãng tôi. Cũng giống như bao nhiêu người Việt mê nhạc Việt Nam, hát karaôkê và tổ chức nhảy đầm ở nhà, anh ta rất rành rẽ những điệu nhạc như Valse, Cha-Cha-Cha, Tango, Bolero, Rumba… Một hôm anh ta xuống Santa Ana vào một tiệm bánh để mua bánh paté chaud. Rất tự tin, anh ta ung dung nói với cô bán hàng:

- Cô bán cho tui ba cái bánh “ba-sô-đốp”.

Cô bán hàng ngẩn tò te nhìn vì không hiểu anh ta muốn gì, mà anh ta cũng không biết tại sao cô ta nhìn mình: Thay vì nói muốn mua bánh paté chaud, anh ta nói muốn mua pasodoble, một loại điệu nhẩy!

Đọc đến đây quý vị chắc sẽ có vài nụ cười và nói với tôi “Thank you” đã viết bài này. Tôi định trả lời “Không có chi” bằng tiếng Anh cho quý vị: “You are welcome”; nhưng thay vì phát âm đúng như người Mỹ nói: “You Arr Gweo Kâm”, tôi bắt chước một bà Việt Nam lớn tuổi ở tiểu bang Mả-Cha-Chú-Chệt (Massachusetts – Más-sa-chú-sệt) nói câu “You are welcome” với giọng An Nam Mít đặc sệt:

- Giò heo hầm.

Không giỏi tiếng Anh là một khó khăn rất lớn của những người nhập cư ở Mỹ. Nhiều người Việt, dù đã sống ở đây hàng vài ba chục năm vẫn không thể hòa nhập, khó kiếm được công việc tốt, thu nhập cao. Đặc biệt là những người già sang Mỹ đoàn tụ với con cháu. Nếu như ở những vùng như Little Saigon, quận Cam hay San Jose, tiểu bang California có thể tồn tại không cần biết tiếng Anh, nhưng ở những nơi ít người Việt thì đó là nỗi cô đơn khủng khiếp, và nếu lớp cháu chắt sinh ra ở Mỹ gần như không còn biết tiếng Việt thì đó còn là một "thảm họa". Tác giả Nguyễn Tài Ngọc viết hài hước nhưng rất xác đáng về thực trạng này.

(Theo Vietbao)

3000 từ tiếng Anh thông dụng.

posted Jul 17, 2012, 7:44 AM by Vinh Doan

Neabandon v. /.'bænd.n/ b., t. b.
abandoned adj. /.'bænd.nd/ b. b. r.i, b. ruông b.
ability n. /.'biliti/ kh. nang, nang l.c
able adj. /'eibl/ có nang l.c, có tài
unable adj. /'ʌn'eibl/ không có nang l.c, không có tài
about adv., prep. /.'baut/ kho.ng, vê
above prep., adv. /.'bʌv/ 
 trên, lên trên
abroad adv. /.'brʌ:d/ 
, ra nư.c ngoài, ngoài tr
i
absence n. /'æbs.ns/ s. vang mat
absent adj. /'æbs.nt/ vang mat, ngh.
absolute adj. /'æbs.lu:t/ tuyet dôi, hoàn toàn
absolutely adv. /'æbs.lu:tli/ tuyet dôi, hoàn toàn
absorb v. /.b'sʌ:b/ thu hút, hâp thu, lôi cuôn
abuse n., v. /.'bju:s/ long hành, l.m d.ng
academic adj. /,æk.'demik/ thuoc h.c vien, DH, vien hàn lâm
accent n. /'æks.nt/ tr.ng âm, dâu tr.ng âm
accept v. /.k'sept/ châp nhan, châp thuan
acceptable adj. /.k'sept.bl/ có the châp nhan, châp thuan
unacceptable adj. /'ʌn.k'sept.bl/
access n. /'ækses/ lôi, c.a, dư
ng vào
accident n. /'æksid.nt/ tai n.n, r.i ro
by accident
accidental adj. /,æksi'dentl/ tình c
, bât ng

accidentally adv. /,æksi'dent.li/ tình c
, ngau nhiên
accommodation n. /.,kʌm.'deiʌn/ s. thích nghi, diêu tiêt
accompany v. /.'kʌmp.ni/ di theo, di cùng, kèm theo
according to prep. /.'kʌ:diʌ/ theo, y theo
account n., v. /.'kaunt/ tài kho.n, kê toán; tính toán, tính dên
accurate adj. /'ækjurit/ dúng dan, chính xác, xác dáng
accurately adv. /'ækjuritli/ dúng dan, chính xác
accuse v. /.'kju:z/ tô cáo, buoc toi, kêt toi
achieve v. /.'tʌi:v/ d.t dư c, dành dư c
achievement n. /.'tʌi:vm.nt/ thành tích, thành t.u
acid n. /'æsid/ axit
acknowledge v. /.k'nʌlidʌ/ công nhan, th.a nhan
acquire v. /.'kwai./ dành dư c, d.t dư c, kiêm dư c
across adv., prep. /.'krʌs/ qua, ngang qua
act n., v. /ækt/ hành dong, hành vi, c. ch., dôi x.
action n. /'ækʌn/ hành dong, hành vi, tác dong
take action hành dong
active adj. /'æktiv/ tích c.c ho.t dong, nhanh nh!n
actively adv. /'æktivli/
activity n. /æk'tiviti/
actor, actress n. /'ækt./ /'æktris/ dien viên
actual adj. /'æktju.l/ th.c tê, có that
actually adv. /'æktju.li/ hien nay, hien t.i
advertisement /.d'v.:tism.nt/ qu.ng cáo
adapt v. /.'dæpt/ tra, lap vào
add v. /æd/ cong, thêm vào
addition n. /.'diʌn/ tính cong, phép cong
in addition (to) thêm vào
additional adj. /.'diʌ.nl/ thêm vào, tang thêm
address n., v. /.'dres/ d.a ch., dê d.a ch.
adequate adj. /'ædikwit/ dây, dây d.
adequately adv. /'ædikwitli/ tư.ng x$ng, th.a dáng
adjust v. /.'dʌʌst/ s.a l.i cho dúng, diêu ch.nh
admiration n. /,ædm.'reiʌn/ s. khâm ph.c,ngư
i kp, thán ph.c
admire v. /.d'mai./ khâm ph.c, thán ph.c
admit v. /.d'mit/ nhan vào, cho vào, kêt h.p
adopt v. /.'dʌpt/ nhan làm con nuôi, bô m. nuôi
adult n., adj. /'ædʌlt/ ng. i l
n, ng. i tr..ng thành; tr..ng thành
advance n., v. /.d'vʌ:ns/ s. tiên bo, tiên lên; d.a lên, dê xuât
advanced adj. /.d'vʌ:nst/ tiên tiên, tiên bo, câp cao
in advance tr.
c, s
m
advantage n. /.b'vʌ:ntidʌ/ s. thuan l.i, l.i ích, l.i thê
take advantage of l.i d.ng
adventure n. /.d'ventʌ./ s. phiêu l.u, m.o hiem
advertise v. /'ædv.taiz/ báo cho biêt, báo cho biêt tr.
c
advertising n. s. qu.ng cáo, nghê qu.ng cáo
advertisement (also ad, advert) n. /.d'v.:tism.nt/
advice n. /.d'vais/ l i khuyên, l i ch. b.o
advise v. /.d'vaiz/ khuyên, khuyên b.o, ran b.o
affair n. /.'fe./ viec
affect v. /.'fekt/ làm .nh h..ng, tác dong dên
affection n. /.'fekʌn/
afford v. /.'fʌ:d/ có the, có d. kh. nang, diêu kien (làm gì)
afraid adj. /.'freid/ s., s. hãi, ho.ng s.
after prep., conj., adv. /'ʌ:ft./ sau, dang sau, sau khi
afternoon n. /'ʌ:ft.'nu:n/ buoi chiêu
afterwards adv. /'ʌ:ft.w.d/ sau này, vê sau, rôi thì, sau dây
again adv. /.'gen/ l.i, n.a, lân n.a
against prep. /.'geinst/ chông l.i, ph.n dôi
age n. /eidʌ/ tuoi
aged adj. /'eidʌid/ già di (v)
agency n. /'eidʌ.nsi/ tác d.ng, l.c; môi gi
i, trung gian
agent n. /'eidʌ.nt/ d.i lý, tác nhân
aggressive adj. /.'gresiv/ xâm l..c, hung hang (US: xông xáo)
ago adv. /.'gou/ tr.
c dây
agree v. /.'gri:/ dông ý, tán thành
agreement n. /.'gri:m.nt/ s. dông ý, tán thành; hiep d.nh, h.p dông
ahead adv. /.'hed/ tr.
c, vê phía tr.
c
aid n., v. /eid/ s. giúp d.; thêm vào, ph. vào
aim n., v. /eim/ s. nham (ban), m.c tiêu, ý d.nh; nham, tap trung, h.
ng vào
air n. /e./ không khí, bâu không khí, không gian
aircraft n. /'e.krʌ:ft/ máy bay, khí câu
airport n. sân bay, phi tr. ng
alarm n., v. /.'lʌ:m/ báo dong, báo nguy
alarming adj. /.'lʌ:miʌ/ làm lo s., làm hôt ho.ng, làm s. hãi
alarmed adj. /.'lʌ:m/
alcohol n. /'ælk.hʌl/ r..u côn
alcoholic adj., n. /,ælk.'hʌlik/ r..u; ng. i nghien r..u
alive adj. /.'laiv/ sông, van còn sông, còn tôn t.i
all det., pron., adv. /ʌ:l/ tât c.
allow v. /.'lau/ cho phép, de cho
all right adj., adv., exclamation /'ʌ:l'rait/ tôt, on, kh"e m.nh; d..c
ally n., v. /'æli/ n.
c dông minh, liên minh; liên kêt, lien minh, kêt thông gia
allied adj. /.'laid/ lien minh, dông minh, thông gia
almost adv. /'ʌ:lmoust/ hâu nh., gân nh.
alone adj., adv. /.'loun/ cô dơn, mot mình
along prep., adv. /.'lʌʌ/ d$c theo, theo; theo chiêu dài, suôt theo
alongside prep., adv. /.'lʌʌ'said/ sát c.nh, kê bên, d$c theo
aloud adv. /.'laud/ l
n tiêng, to tiêng
alphabet n. /'ælf.bit/ b.ng ch. cái, b.
c dâu, diêu cơ b.n
alphabetical adj. /,æfl.'betikl/ thuoc b.ng ch% cái
alphabetically adv. /,ælf.'betik.li/ theo th% t. abc
already adv. /ʌ:l'redi/ dã, rôi, dã… rôi
also adv. /'ʌ:lsou/ cung, cung vay, cung thê
alter v. /'ʌ:lt./ thay doi, biên doi, s'a doi
alternative n., adj. /ʌ:l't.:n.tiv/ s. l.a ch$n; l.a ch$n
alternatively adv. nh. mot s. l.a ch$n
although conj. /ʌ:l'ðou/ mac dù, dau cho
altogether adv. /,ʌ:lt.'geð./ hoàn toàn, hâu nh.; nói chung
always adv. /'ʌ:lw.z/ luôn luôn
amaze v. /.'meiz/ làm ng.c nhiên, làm s'ng sôt
amazing adj. /.'meiziʌ/ kinh ng.c, s'ng sôt
amazed adj. /.'meiz/ kinh ng.c, s'ng sôt
ambition n. æm'biʌn/ hoài bão, khát v$ng
ambulance n. /'æmbjul.ns/ xe c%u th.ơng, xe câp c%u
among (also amongst) prep. /.'mʌʌ/ gi.a, . gi.a
amount n., v. /.'maunt/ sô l..ng, sô nhiêu; lên t
i (money)
amuse v. /.'mju:z/ làm cho vui, thích, làm buôn c. i
amusing adj. /.'mju:ziʌ/ vui thích
amused adj. /.'mju:zd/ vui thích
analyse (BrE) (NAmE analyze) v. /'æn.laiz/ phân tích
analysis n. /.'næl.sis/ s. phân tích
ancient adj. /'einʌ.nt/ x.a, co
and conj. /ænd, .nd, .n/ và
anger n. /'æʌg./ s. t%c gian, s. gian d.
angle n. /'æʌgl/ góc
angry adj. /'æʌgri/ gian, t%c gian
angrily adv. /'æʌgrili/ t%c gian, gian d.
animal n. /'ænim.l/ dong vat, thú vat
ankle n. /'æʌkl/ mat cá chân
anniversary n. /,æni'v.:s.ri/ ngày, le k. niem
announce v. /.'nauns/ báo, thông báo
annoy v. /.'nʌi/ ch$c t%c, làm b.c mình; làm phiên, quay nhieu
annoying adj. /.'nʌiiʌ/ ch$c t%c, làm b.c mình; làm phiên, quay nhieu
annoyed adj. /.'nʌid/ b. khó ch.u, b.c mình, b. quây rây
annual adj. /'ænju.l/ hàng nam, t*ng nam
annually adv. /'ænju.li/ hàng nam, t*ng nam
another det., pron. /.'nʌð./ khác
answer n., v. /'ʌ:ns./ s. tr. l i; tr. l i
anti- prefix chông l.i
anticipate v. /æn'tisipeit/ thây tr.
c, chan tr.
c, l. ng tr.
c
anxiety n. /æʌ'zai.ti/ môi lo âu, s. lo lang
anxious adj. /'æʌkʌ.s/ lo âu, lo lang, ban khoan
anxiously adv. /'æʌkʌ.sli/ lo âu, lo lang, ban khoan
any det., pron., adv. mot ng. i, vat nào dó; bât c%; mot chút nào, tí nào
anyone (also anybody) pron. /'eniwʌn/ ng. i nào, bât c% ai
anything pron. /'eni+iʌ/ viec gì, vat gì; bât c% viec gì, vat gì
anyway adv. /'eniwei/ thê nào cung d..c, dù sao chang n.a
anywhere adv. /'eniwe./ bât c% cho nào, bât c% nơi dâu
apart adv. /.'pʌ:t/ vê mot bên, qua mot bên
apart from (also aside from especially in NAmE) prep. ngoài…ra
apartment n. (especially NAmE) /.'pʌ:tm.nt/ can phòng, can buông
apologize (BrE also -ise) v. /.'pʌl.dʌaiz/ xin loi, t. loi
apparent adj. /.'pær.nt/ rõ ràng, rành m.ch; bê ngoài, có v-
apparently adv. nhìn bên ngoài, hình nh.
appeal n., v. /.'pi:l/ s. kêu g$i, l i kêu g$i; kêu g$i, câu khan
appear v. /.'pi./ xuât hien, hien ra, trình dien
appearance n. /.'pi.r.ns/ s. xuât hien, s. trình dien
apple n. /'æpl/ qu. táo
application n. /,æpli'keiʌn/ s. gan vào, vat gan vào; s. chuyên cân, chuyên tâm
apply v. /.'plai/ gan vào, ghép vào, áp d.ng vào
appoint v. /.'pʌint/ bo nhiem, ch. d.nh, ch$n
appointment n. /.'pʌintm.nt/ s. bo nhiem, ng. i d..c bo nhiem
appreciate v. /.'pri:ʌieit/ thây rõ; nhan th%c
approach v., n. /.'proutʌ/ dên gân, l.i gân; s. dên gân, s. l.i gân
appropriate adj. (+to, for) /.'proupriit/ thích h.p, thích dáng
approval n. /.'pru:v.l/ s. tán thành, dông ý, s. châp thuan
approve (of) v. /.'pru:v/ tán thành, dông ý, châp thuan
approving adj. /.'pru:viʌ/ tán thành, dông ý, châp thuan
approximate adj. (to) /.'prʌksimit/ giông v
i, giông het v
i
approximately adv. /.'prʌksimitli/ kho.ng ch*ng, do ch*ng
April n. (abbr. Apr.) /'eipr.l/ tháng T.
area n. /'e.ri./ dien tích, bê mat
argue v. /'ʌ:gju:/ ch%ng t", ch. rõ
argument n. /'ʌ:gjum.nt/ lý le
arise v. /.'raiz/ xuât hien, n.y ra, n.y sinh ra
arm n., v. /ʌ:m/ cánh tay; vu trang, trang b. (vu khí)
arms n. vu khí, binh gi
i, binh khí
armed adj. /ʌ:md/ vu trang
army n. /'ʌ:mi/ quân doi
around adv., prep. /.'raund/ xung quanh, vòng quanh
arrange v. /.'reindʌ/ sap xêp, sap dat, s'a so.n
arrangement n. /.'reindʌm.nt/ s. sap xêp, sap dat, s. s'a so.n
arrest v., n. /.'rest/ bat gi., s. bat gi.
arrival n. /.'raiv.l/ s. dên, s. t
i nơi
arrive v. (+at, in) /.'raiv/ dên, t
i nơi
arrow n. /'ærou/ tên, mui tên
art n. /ʌ:t/ nghe thuat, my thuat
article n. /'ʌ:tikl/ bài báo, dê m.c
artificial adj. /,ʌ:ti'fiʌ.l/ nhân t.o
artificially adv. /,ʌ:ti'fiʌ.li/ nhân t.o
artist n. /'ʌ:tist/ nghe si
artistic adj. /ʌ:'tistik/ thuoc nghe thuat, thuoc my thuat
as prep., adv., conj. /æz, .z/ nh. (as you know…)
ashamed adj. /.'ʌeimd/ ng..ng, xâu ho
aside adv. /.'said/ vê mot bên, sang mot bên
aside from ngoài ra, tr* ra
apart from /.'pʌ:t/ ngoài… ra
ask v. /ʌ:sk/ h"i
asleep adj. /.'sli:p/ ng., dang ng.
fall asleep ng. thiêp di
aspect n. /'æspekt/ v- bê ngoài, dien m.o
assist v. /.'sist/ giúp, giúp d.; tham d., có mat
assistance n. /.'sist.ns/ s. giúp d.
assistant n., adj. /.'sist.nt/ ng. i giúp d., ng. i ph. tá; giúp d., ph. tá
associate v. /.'souʌiit/ kêt giao, liên kêt, kêt h.p, cho cong tác
associated with liên kêt v
i
association n. /.,sousi'eiʌn/ s. kêt h.p, s. liên kêt
assume v. /.'sju:m/ mang, khoác, có, lây (cái v-, tính chât…)
assure v. /.'ʌu./ d.m b.o, cam doan
atmosphere n. /'ætm.sfi./ khí quyen
atom n. /'æt.m/ nguyên t'
attach v. /.'tætʌ/ gan, dán, trói, buoc
attached adj. gan bó
attack n., v. /.'tæk/ s. tân công, s. công kích; tân công, công kích
attempt n., v. /.'tempt/ s. cô gang, s. th'; cô gang, th'
attempted adj. /.'temptid/ cô gang, th'
attend v. /.'tend/ d., có mat
attention n. /.'tenʌn/ s. chú ý
pay attention (to) chú ý t
i
attitude n. /'ætitju:d/ thái do, quan diem
attorney n. (especially NAmE) /.'t.:ni/ ng. i d..c .y quyên
attract v. /.'trækt/ hút; thu hút, hâp dan
attraction n. /.'trækʌn/ s. hút, s%c hút
attractive adj. /.'træktiv/ hút, thu hút, có duyên, lôi cuôn
audience n. /'ʌ:dj.ns/ thính, khan gi.
August n. (abbr. Aug.) /'ʌ:g.st - ʌ:'gʌst/ tháng Tám
aunt n. /ʌ:nt/ cô, dì
author n. /'ʌ:+./ tác gi.
authority n. /ʌ:'+ʌriti/ uy quyên, quyên l.c
automatic adj. /,ʌ:t.'mætik/ t. dong
automatically adv. mot cách t. dong
autumn n. (especially BrE) /'ʌ:t.m/ mùa thu (US: mùa thu là fall)
available adj. /.'veil.bl/ có the dùng d..c, có giá tr., hieu l.c
average adj., n. /'æv.ridʌ/ trung bình, sô trung bình, m%c trung bình
avoid v. /.'vʌid/ tránh, tránh xa
awake adj. /.'weik/ dánh th%c, làm th%c day
award n., v. /.'wʌ:d/ phân th..ng; tang, th..ng
aware adj. /.'we./ biêt, nhan th%c, nhan th%c thây
away adv. /.'wei/ xa, xa cách, r i xa, di xa
awful adj. /'ʌ:ful/ oai nghiêm, de s.
awfully adv. tàn khôc, kh.ng khiêp
awkward adj. /'ʌ:kw.d/ v.ng vê, lung túng
awkwardly adv. v.ng vê, lung túng
back n., adj., adv., v. /bæk/ l.ng, vê phía sau, tr. l.i
background n. /'bækgraund/ phía sau; nên
backwards (also backward especially in NAmE) adv. /'bækw.dz/
backward adj. /'bækw.d/ vê phía sau, lùi l.i
bacteria n. /bæk'ti.ri.m/ vi khuan
bad adj. /bæd/ xâu, tôi
go bad ban th.u, thôi, h"ng
badly adv. /'bædli/ xâu, tôi
bad-tempered adj. /'bæd'temp.d/ xâu tính, de noi cáu
bag n. /bæg/ bao, túi, cap xách
baggage n. (especially NAmE) /'bædidʌ/ hành lý
bake v. /beik/ nung, n.
ng bang lò
balance n., v. /'bæl.ns/ cái cân; làm cho cân bang, t.ơng x%ng
ball n. /bʌ:l/ qu. bóng
ban v., n. /bæn/ câm, câm ch.; s. câm
band n. /bænd/ bang, dai, n.p
bandage n., v. /'bændidʌ/ d.i bang; bang bó
bank n. /bæʌk/ b (sông…) , dê
bar n. /bʌ:/ quán bán r..u
bargain n. /'bʌ:gin/ s. mac c., s. giao kèo mua bán
barrier n. /bæri./ dat ch.
ng ng.i vat
base n., v. /beis/ cơ s., cơ b.n, nên móng; dat tên, dat cơ s. trên cái gì
based on d.a trên
basic adj. /'beisik/ cơ b.n, cơ s.
basically adv. /'beisik.li/ cơ b.n, vê cơ b.n
basis n. /'beisis/ nên t.ng, cơ s.
bath n. /bʌ:+/ s. tam
bathroom n. buông tam, nhà ve sinh
battery n. /'bæt.ri/ pin, ac quy
battle n. /'bætl/ tran dánh, chiên thuat
bay n. /bei/ gian (nhà), nh.p (câu), chuông (ng.a); bays: vòng nguyet quê
beach n. /bi:tʌ/ bãi bien
beak n. /bi:k/ m" chim
bear v. /be./ mang, câm, vác, deo, ôm
beard n. /bi.d/ râu
beat n., v. /bi:t/ tiêng dap, s. dap; dánh dap, dâm
beautiful adj. /'bju:t.ful/ d.p
beautifully adv. /'bju:t.fuli/ tôt d.p, dáng hài lòng
beauty n. /'bju:ti/ v- d.p, cái d.p; ng. i d.p
because conj. /bi'kʌz/ b.i vì, vì
because of prep. vì, do b.i
become v. /bi'kʌm/ tr. thành, tr. nên
bed n. /bed/ cái gi. ng
bedroom n. /'bedrum/ phòng ng.
beef n. /bi:f/ th.t bò
beer n. /bi:./ r..u bia
before prep., conj., adv. /bi'fʌ:/ tr.
c, dang tr.
c
begin v. /bi'gin/ bat dâu, kh.i dâu
beginning n. /bi'giniʌ/ phân dâu, lúc bat dâu, lúc kh.i dâu
behalf n. /bi:hʌ:f/ s. thay mat
on behalf of sb thay mat cho ai, nhân danh ai
on sb’s behalf (BrE) (NAmE in behalf of sb, in sb’s behalf) nhân danh cá nhân ai
behave v. /bi'heiv/ dôi x', an ., c. x'
behaviour (BrE) (NAmE behavior) n.
behind prep., adv. /bi'haind/ sau, . dang sau
belief n. /bi'li:f/ lòng tin, d%c tin, s. tin t..ng
believe v. /bi'li:v/ tin, tin t..ng
bell n. /bel/ cái chuông, tiêng chuông
belong v. /bi'lʌʌ/ thuoc vê, c.a, thuoc quyên s. h.u
below prep., adv. /bi'lou/ . d.
i, d.
i thâp, phía d.
i
belt n. /belt/ dây l.ng, that l.ng
bend v., n. /bentʌ/ cho re, cho uôn; khu2u tay; cúi xuông, uôn cong
bent adj. /bent/ khiêu, s. thích, khuynh h.
ng
beneath prep., adv. /bi'ni:+/ . d.
i, d.
i thâp
benefit n., v. /'benifit/ l.i, l.i ích; giúp ích, làm l.i cho
beside prep. /bi'said/ bên c.nh, so v
i
bet v., n. /bet/ dánh cuoc, cá c..c; s. dánh cuoc
betting n. /beting/ s. dánh cuoc
better, best /'bet./ /best/ tôt hơn, tôt nhât
good, well /gud/ /wel/ tôt, kh"e
between prep., adv. /bi'twi:n/ gi.a, . gi.a
beyond prep., adv. /bi'jʌnd/ . xa, phía bên kia
bicycle (also bike) n. /'baisikl/ xe d.p
bid v., n. /bid/ dat giá, tr. giá; s. dat giá, s. tr. giá
big adj. /big/ to, l
n
bill n. /bil/ hóa dơn, giây b.c
bin n. (BrE) /bin/ thùng, thùng d.ng r..u
biology n. /bai'ʌl.dʌi/ sinh vat h$c
bird n. /b.:d/ chim
birth n. /b.:+/ s. ra d i, s. sinh d-
give birth (to) sinh ra
birthday n. /'b.:+dei/ ngày sinh, sinh nhat
biscuit n. (BrE) /'biskit/ bánh quy
bit n. (especially BrE) /bit/ miêng, m.nh
a bit mot chút, mot tí
bite v., n. /bait/ can, ngo.m; s. can, s. ngo.m
bitter adj. /'bit./ dang; dang cay, chua xót
bitterly adv. /'bit.li/ dang, dang cay, chua xót
black adj., n. /blæk/ den; màu den
blade n. /bleid/ l..i (dao, kiêm); lá (c", cây); mái (chèo); cánh (chong chóng)
blame v., n. /bleim/ khien trách, mang trách; s. khien trách, s. mang trách
blank adj., n. /blæʌk/ trông, de trang; s. trông rong
blankly adv. /'blæʌkli/ ngây ra, không có thân
blind adj. /blaind/ dui, mù
block n., v. /blʌk/ khôi, t.ng (dá); làm ngan c.n, ngan chan
blonde adj., n., blond adj. /blʌnd/ hoe vàng, mái tóc hoe vàng
blood n. /blʌd/ máu, huyêt; s. tàn sát, chem giêt
blow v., n. /blou/ n. hoa; s. n. hoa
blue adj., n. /blu:/ xanh, màu xanh
board n., v. /bʌ:d/ tâm ván; lát ván, lót ván
on board trên tàu th.y
boat n. /bout/ tàu, thuyên
body n. /'bʌdi/ thân the, thân xác
boil v. /bʌil/ sôi, luoc
bomb n., v. /bʌm/ qu. bom; oánh bom, th. bom
bone n. /boun/ x.ơng
book n., v. /buk/ sách; ghi chép
boot n. /bu:t/ giày ông
border n. /'bʌ:d./ b , mép, v.a, lê (d. ng)
bore v. /bʌ:/ buôn chán, buôn t-
boring adj. /'bʌ:riʌ/ buôn chán
bored adj. buôn chán
born: be born v. /bʌ:n/ sinh, d-
borrow v. /'bʌrou/ vay, m..n
boss n. /bʌs/ ông ch., th. tr..ng
both det., pron. /bou+/ c. hai
bother v. /'bʌð./ làm phiên, quây rây, làm b.c mình
bottle n. /'bʌtl/ chai, l$
bottom n., adj. /'bʌt.m/ phân d.
i cùng, thâp nhât; cuôi, cuôi cùng
bound adj.: bound to /baund/ nhât d.nh, chac chan
bowl n. /boul/ cái bát
box n. /bʌks/ hop, thùng
boy n. /bʌi/ con trai, thiêu niên
boyfriend n. b.n trai
brain n. /brein/ óc não; dâu óc, trí não
branch n. /brʌ:ntʌ/ ngành; nhành cây, nhánh song, ng. d. ng
brand n. /brænd/ nhãn (hàng hóa)
brave adj. /breiv/ gan d., can d.m
bread n. /bred/ bánh my
break v., n. /breik/ b- gãy, dap v.; s. gãy, s. v.
broken adj. /'brouk.n/ b. gãy, b. v.
breakfast n. /'brekf.st/ b.a diem tâm, b.a sáng
breast n. /brest/ ng.c, vú
breath n. /bre+/ hơi th., hơi
breathe v. /bri:ð/ hít, th.
breathing n. /'bri:ðiʌ/ s. hô hâp, s. th.
breed v., n. /bri:d/ nuôi d..ng, cham sóc, giáo d.c; sinh d-; nòi giông
brick n. /brik/ g.ch
bridge n. /bridʌ/ cái câu
brief adj. /bri:f/ ngan, g$n, van tat
briefly adv. /'bri:fli/ ngan, g$n, van tat, tóm tat
bright adj. /brait/ sáng, sáng chói
brightly adv. /'braitli/ sáng chói, t.ơi
brilliant adj. /'brilj.nt/ t"a sáng, r.c r., chói l$i
bring v. /briʌ/ mang, câm , xách l.i
broad adj. /broutʌ/ rong
broadly adv. /'brʌ:dli/ rong, rong rãi
broadcast v., n. /'brʌ:dkʌ:st/ tung ra khap nơi,truyên rong rãi; phát thanh, qu.ng bá
brother n. /'br4ð5/ anh, em trai
brown adj., n. /braun/ nâu, màu nâu
brush n., v. /br46/ bàn ch.i; ch.i, quét
bubble n. /'b4bl/ bong bóng, b$t, tam
budget n. /ʌbʌdʌʌt/ ngân sách
build v. /bild/ xây d.ng
building n. /'bildi7/ s. xây d.ng, công trình xây d.ng; tòa nhà bindinh
bullet n. /'bulit/ d.n (súng tr. ng, súng l.c)
bunch n. /b8nt6/ búi, chùm, bó, c.m, buông; bây, dàn (AME)
burn v. /b.:n/ dôt, dôt cháy, thap, nung, thiêu
burnt adj. /b.:nt/ b. dôt, b. cháy, khê; rám nang, s.m (da)
burst v. /b.:st/ no, no tung (bom, d.n); no, v. (bong bóng); háo h%c
bury v. /'beri/ chôn cât, mai táng
bus n. /bʌs/ xe buýt
bush n. /bu6/ b.i cây, b.i ram
business n. /'bizinis/ viec buôn bán, th.ơng m.i, kinh doanh
businessman, businesswoman n. th.ơng nhân
busy adj. /´bizi/ ban, ban ron
but conj. /bʌt/ nh.ng
butter n. /'bʌt./ bơ
button n. /'bʌtn/ cái nút, cái khuy, cúc
buy v. /bai/ mua
buyer n. /´bai./ ng. i mua
by prep., adv. /bai/ b.i, bang
bye exclamation /bai/ t.m biet
cent /sent/ dông xu (bang 1/100 dô la)
cabinet n. /'kæbinit/ t. có nhiêu ngan d.ng dô
cable n. /'keibl/ dây cáp
cake n. /keik/ bánh ng$t
calculate v. /'kælkjuleit/ tính toán
calculation n. /,kælkju'lei6n/ s. tính toán
call v., n. /kʌ:l/ g$i; tiêng kêu, tiêng g$i
be called d..c g$i, b. g$i
calm adj., v., n. /kʌ:m/ yên lang, làm d.u di; s. yên lang, s. êm .
calmly adv. /kʌ:mli/ yên lang, êm .; bình tinh, diêm tinh
camera n. /kæm.r./ máy .nh
camp n., v. /kæmp/ tr.i, cho cam tr.i; cam tr.i, h. tr.i
camping n. /kæmpi9/ s. cam tr.i
campaign n. /kæmʌpeʌn/ chiên d.ch, cuoc van dong
can modal v., n. /kæn/ có the; nhà tù, nhà giam, bình, ca d.ng
cannot không the
could modal v. /kud/ có the
cancel v. /´kæns.l/ h.y b", xóa b"
cancer n. /'kæns./ benh ung th.
candidate n. /'kændidit/ ng. i %ng c', thí sinh, ng. i d. thi
candy n. (NAmE) /´kændi/ k.o
cap n. /kæp/ mu l..i trai, mu v.i
capable (of) adj. /'keip.b(.)l/ có tài, có nang l.c; có kh. nang, c. gan
capacity n. /k.'pæsiti/ nang l.c, kh. nang tiêp thu, nang suât
capital n., adj. /ʌkæpʌtl/ th. dô, tiên vôn; ch. yêu, chính yêu, cơ b.n
captain n. /'kæptin/ ng. i câm dâu, ng. i ch. huy, th. linh
capture v., n. /'kæptʌ./ bat gi., bat; s. bat gi., s. b. bat
car n. /kʌ:/ xe hơi
card n. /kʌ:d/ th-, thiêp
cardboard n. /´ka:d¸bʌ:d/ bìa c%ng, các tông
care n., v. /kʌ.r/ s. cham sóc, cham nom; cham sóc
take care (of) s. gi. gìn
care for trông nom, cham sóc
career n. /k.'ri./ nghê nghiep, s. nghiep
careful adj. /'ke.ful/ can than, can tr$ng, biêt gi. gìn
carefully adv. /´kʌ.fuli/ can than, chu dáo
careless adj. /´kʌ.lis/ sơ suât, câu th.
carelessly adv. cau th., bât can
carpet n. /'kʌ:pit/ tâm th.m, th.m (c")
carrot n. /´kær.t/ c. cà rôt
carry v. /ʌkæri/ mang, vác, khuân ch.
case n. /keis/ v", ngan, túi
in case (of) nêu......
cash n. /kæʌ/ tiên, tiên mat
cast v., n. /kʌ:st/ quang, ném, th., dánh g.c; s. quang, s. ném (l.
i), s. th. (neo)
castle n. /'kʌ:sl/ thành trì, thành quách
cat n. /kæt/ con mèo
catch v. /kætʌ/ bat lây, nam lây, tóm lây, chop lây
category n. /'kætig.ri/ h.ng, lo.i; ph.m trù
cause n., v. /kʌ:z/ nguyên nhân, nguyên do; gây ra, gây nên
CD n.
cease v. /si:s/ d*ng, ng*ng, ng
t, thôi, hêt, t.nh
ceiling n. /ʌsilʌ7/ trân nhà
celebrate v. /'selibreit/ k2 niem, làm le k2 niem; tán d.ơng, ca t.ng
celebration n. /,seli'breiʌn/ s. k2 niem, le k2 niem; s. tán d.ơng, s. ca t.ng
cell n. /sel/ ô, ngan
cellphone (also cellular phone) n. (especially NAmE) dien tho.i di dong
cent n. (abbr. c, ct) /sent/ dông xu (=1/100 dô la)
centimetre (BrE) (NAmE centimeter) n. (abbr. cm) xen ti met
central adj. /´sentr.l/ trung tâm, . gi.a, trung .ơng
centre (BrE) (NAmE center) n. /'sent./ diem gi.a, trung tâm, trung .ơng
century n. /'sentʌuri/ thê k2
ceremony n. /´serim.ni/ nghi th%c, nghi le
certain adj., pron. /'s.:tn/ chac chan
certainly adv. /´s.:tnli/ chac chan, nhât d.nh
uncertain adj. /ʌn's.:tn/ thiêu chính xác, không chac chan
certificate n. /s.'tifikit/ giây ch%ng nhan, bang, ch%ng ch.
chain n., v. /tʌeʌn/ dây, xích; xính l.i, trói l.i
chair n. /tʌe./ ghê
chairman, chairwoman n. /'tʌe.m.n/ /'tʌe.,wum.n/ ch. t.ch, ch. t$a
challenge n., v. /'tʌælindʌ/ s. th' thách, s. thách th%c; thách th%c, th' thách
chamber n. /ʌtʌeʌmb.r/ buông, phòng, buông ng.
chance n. /tʌæns , tʌʌ:ns/ s. may man
change v., n. /tʌeʌndʌ/ thay doi, s. thay doi, s. biên doi
channel n. /'tʌænl/ kênh (TV, radio), eo bien
chapter n. /'t6æpt.(r)/ ch.ơng (sách)
character n. /'kærikt./ tính cách, dac tính, nhân vat
characteristic adj., n. /¸kær.kt.´ristik/ riêng, riêng biet, dac tr.ng, dac tính, dac diem
charge n., v. /tʌʌ:dʌ/ nhiem v., bon phan, trách nhiem; giao nhiem v., giao viec
in charge of ph. trách
charity n. /´tʌæriti/ lòng t* thien, lòng nhân d%c; s. bô thí
chart n., v. /tʌa:t/ dô th., bieu dô; ve dô th., lap bieu dô
chase v., n. /tʌeis/ san bat; s. san bat
chat v., n. /tʌæt/ nói chuyen, tán gau; chuyen phiêm, chuyen gau
cheap adj. /tʌi:p/ r-
cheaply adv. r-, r- tiên
cheat v., n. /tʌit/ l*a, l*a d.o; trò l*a d.o, trò gian lan
check v., n. /tʌek/ kiem tra; s. kiem tra
cheek n. /´tʌi:k/ má
cheerful adj. /´tʌi.ful/ vui m*ng, phân kh.i, hô h.i
cheerfully adv. vui v-, phân kh.i
cheese n. /tʌi:z/ pho mát
chemical adj., n. /ʌkʌmʌk.l/ thuoc hóa h$c; chât hóa h$c, hóa chât
chemist n. /´kemist/ nhà hóa h$c
chemist’s n. (BrE)
chemistry n. /´kemistri/ hóa h$c, môn hóa h$c, ngành hóa h$c
cheque n. (BrE) (NAmE check) /t6ek/ séc
chest n. /tʌest/ t., r.ơng, hòm
chew v. /tʌu:/ nhai, ngam nghi
chicken n. /ʌtʌʌkin/ gà, gà con, th.t gà
chief adj., n. /tʌi:f/ tr$ng yêu, chính yêu; th. linh, lãnh t., ng. i d%ng dâu, xêp
child n. /tʌaild/ d%a bé, d%a tr-
chin n. /tʌin/ cam
chip n. /tʌip/ v" bào, m.nh v., cho s%t, m-
chocolate n. /ʌtʌʌklʌt/ sô cô la
choice n. /tʌʌʌs/ s. l.a ch$n
choose v. /t6u:z/ ch$n, l.a ch$n
chop v. /tʌʌp/ chat, dôn, ch-
church n. /tʌ.:tʌ/ nhà th
cigarette n. /¸sig.´ret/ diêu thuôc lá
cinema n. (especially BrE) /ʌsʌn.m./ r.p xi nê, r.p chiêu bóng
circle n. /'s.:kl/ d. ng tròn, hình tròn
circumstance n. /ʌsʌrk.mʌstæns , ʌsʌrk.mʌst.ns/ hoàn c.nh, tr. ng h.p, tình
huông
citizen n. /´sitiz.n/ ng. i thành th.
city n. /'si:ti/ thành phô
civil adj. /'sivl/ (thuoc) công dân
claim v., n. /kleim/ dòi h"i, yêu sách; s. dòi h"i, s. yêu sách, s. th.nh câu
clap v., n. /klæp/ vo, vo tay; tiêng no, tiêng vo tay
class n. /klʌ:s/ l
p h$c
classic adj., n. /'klæsik/ co dien, kinh dien
classroom n. /'kl::si/ l
p h$c, phòng h$c
clean adj., v. /kli:n/ s.ch, s.ch se;
clear adj., v. lau chùi, quét d$n
clearly adv. /´kli.li/ rõ ràng, sáng s.a
clerk n. /kla:k/ th. ký, linh m.c, m.c s.
clever adj. /'klev./ lanh l.i, thông minh. tài gi"i, khéo léo
click v., n. /klik/ làm thành tiêng lách cách; tiêng lách cách, cú nhap (chuot)
client n. /´klai.nt/ khách hàng
climate n. /'klaimit/ khí hau, th i tiêt
climb v. /klaim/ leo, trèo
climbing n. /´klaimi9/ s. leo trèo
clock n. /klʌk/ dông hô
close NAmE adj. /klouz/ dóng kín, chat choi, che day
closely adv. /´klousli/ chat che, ky l..ng, t. m.
close NAmE v. dóng, khép, kêt thúc, châm d%t
closed adj. /klouzd/ b.o th., không c.i m., khép kín
closet n. (especially NAmE) /'klozit/ buông, phòng de dô, phòng kho
cloth n. /klʌ+/ v.i, khan tr.i bàn, áo thây tu
clothes n. /klouðz/ quân áo
clothing n. /´klouði9/ quân áo, y ph.c
cloud n. /klaud/ mây, dám mây
club n. /´klʌb/ câu l.c bo; gay, dùi cui
centimetre /'senti,mi:t5/ xen ti mét
coach n. /koʌtʌ/ huân luyen viên
coal n. /koul/ than dá
coast n. /koust/ s. lao dôc; b bien
coat n. /koʌt/ áo choàng
code n. /koud/ mat mã, luat, diêu le
coffee n. /'kʌfi/ cà phê
coin n. /kʌin/ tiên kim lo.i
cold adj., n. /kould/ l.nh, s. l.nh leo, l.nh nh.t
coldly adv. /'kouldli/ l.nh nh.t, h h.ng, vô tâm
collapse v., n. /k5'læps/ do, s.p do; s. do nát, s. s.p do
colleague n. /ʌkʌlig/ b.n dông nghiep
collect v. /k.´lekt/ s.u tap, tap trung l.i
collection n. /k.ʌlʌkʌ.n/ s. s.u tap, s. t. h$p
college n. /'kʌlidʌ/ tr. ng cao dang, tr. ng d.i h$c
colour (BrE) (NAmE color) n., v. /'kʌl./ màu sac; tô màu
coloured (BrE) (NAmE colored) adj. /´kʌl.d/ mang màu sac, có màu sac
column n. /'kʌl.m/ cot , m.c (báo)
combination n. /,kʌmbi'neiʌn/ s. kêt h.p, s. phôi h.p
combine v. /'kʌmbain/ kêt h.p, phôi h.p
come v. /kʌm/ dên, t
i, di dên, di t
i
comedy n. /´kʌmidi/ hài k.ch
comfort n., v. /'k4mf5t/ s. an .i, khuyên gi.i, l i dong viên, s. an nhàn; do dành, an
.i
comfortable adj. /'k4mf5t5bl/ tho.i mái, tien nghi, dây d.
comfortably adv. /´kʌmf.t.bli/ de ch.u, tho.i mái, tien nghi, âm cúng
uncomfortable adj. /ʌ9´tkʌmf.t.bl/ bât tien, khó ch.u, không tho.i mái
command v., n. /k.'mʌ:nd/ ra lenh, ch. huy; lenh, menh lenh, quyên ra lenh, quyên
ch. huy
comment n., v. /ʌkʌment/ l i bình luan, l i chú gi.i; bình luan, phê bình, chú thích,
dan gi.i
commercial adj. /k.'m.:ʌl/ buôn bán, th.ơng m.i
commission n., v. /k.ʌmʌʌ.n/ hoi dông, .y ban, s. .y nhiem, s. .y thác; .y nhiem,
.y thác
commit v. /k.'mit/ giao, g'i, .y nhiem, .y thác; tông giam, b" tù
commitment n. /k.'mm.nt/ s. ph.m toi, s. tan t.y, tan tâm
committee n. /k.'miti/ .y ban
common adj. /'kʌm.n/ công, công cong, thông th. ng, pho biên
in common s. chung, c.a chung
commonly adv. /´kʌm.nli/ thông th. ng, bình th. ng
communicate v. /k.'mju:nikeit/ truyên, truyên d.t; giao thiep, liên l.c
communication n. /k.,mju:ni'keiʌn/ s. giao tiêp, liên l.c, s. truyên d.t, truyên tin
community n. /k.'mju:niti/ dân chúng, nhân dân
company n. /´kʌmp.ni/ công ty
compare v. /k.m'pe.(r)/ so sánh, dôi chiêu
comparison n. /k.m'pærisn/ s. so sánh
compete v. /k.m'pi:t/ dua tranh, ganh dua, c.nh tranh
competition n. /,kʌmpi'tiʌn/ s. c.nh tranh, cuoc thi, cuoc thi dâu
competitive adj. /k.m´petitiv/ c.nh tranh, dua tranh
complain v. /k.m´plein/ phàn nàn, kêu ca
complaint n. /k.mʌpleʌnt/ l i than phiên, than th.; s. khiêu n.i, dơn kien
complete adj., v. /k.m'pli:t/ hoàn thành, xong;
completely adv. /k5m'pli:tli/ hoàn thành, dây d., tr$n v.n
complex adj. /'kʌmleks/ ph%c t.p, rac rôi
complicate v. /'komplikeit/ làm ph%c t.p, rac rôi
complicated adj. /'komplikeitid/ ph%c t.p, rac rôi
computer n. /k.m'pju:t./ máy tính
concentrate v. /'kʌnsentreit/ tap trung
concentration n. /,kʌnsn'trei6n/ s. tap trung, nơi tap trung
concept n. /ʌkʌnsept/ khái niem
concern v., n. /k.n's5:n/ liên quan, dính líu t
i; s. liên quan, s. dính líu t
i
concerned adj. /k.n´s.:nd/ có liên quan, có dính líu
concerning prep. /k.n´s.:ni9/ bâng khuâng, ái ng.i
concert n. /k.n's.:t/ buoi hòa nh.c
conclude v. /k.nʌklud/ kêt luan, kêt thúc, châm d%t (công viec)
conclusion n. /k.nʌkluʌ.n/ s. kêt thúc, s. kêt luan, phân kêt luan
concrete adj., n. /'kʌnkri:t/ bang bê tông; bê tông
condition n. /k.n'di6.n/ diêu kien, tình c.nh, tình thê
conduct v., n. /'kʌndʌkt/or/k.n'dʌkt/ diêu khien, ch. d.o, ch. huy; s. diêu khien,
ch. huy
conference n. /ʌkʌnf.r.ns , ʌkʌnfr.ns/ hoi ngh., s. bàn b.c
confidence n. /'konfid(.)ns/ lòng tin t..ng, s. tin cay
confident adj. /'kʌnfid.nt/ tin t..ng, tin cay, t. tin
confidently adv. /'kʌnfid.ntli/ t. tin
confine v. /k.n'fain/ giam gi., h.n chê
confined adj. /k.n'faind/ h.n chê, gi
i h.n
confirm v. /k.n'f.:m/ xác nhan, ch%ng th.c
conflict n., v. /v. k.nʌflʌkt ; n. ʌkʌnflʌkt/ xung dot, va ch.m; s. xung dot, s. va
ch.m
confront v. /k.n'frʌnt/ dôi mat, dôi dien, dôi chiêu
confuse v. làm lon xon, xáo tron
confusing adj. /k.n'fju:zi9/ khó hieu, gây bôi rôi
confused adj. /k.n'fju:zd/ bôi rôi, lúng túng, ng..ng
confusion n. /k.n'fju:ʌn/ s. lon xon, s. rôi lo.n
congratulations n. /k.n,grætju'lei6n/ s. chúc m*ng, khen ng.i; l i chúc m*ng, khen
ng.i (s)
congress n. /'kʌʌgres/ d.i hoi, hoi ngh., Quôc hoi
connect v. /k.'nekt/ kêt nôi, nôi
connection n. /k.´nekʌ.n,/ s. kêt nôi, s. giao kêt
conscious adj. /ʌkʌnʌ.s/ t.nh táo, có ý th%c, biêt rõ
unconscious adj. /ʌn'kʌnʌ.s/ bât t.nh, không có ý th%c, không biêt rõ
consequence n. /'kʌnsikw.ns/ kêt qu., hau qu.
conservative adj. /k.n´s.:v.tiv/ than tr$ng, dè dat, b.o th.
consider v. /k.n´sid./ cân nhac, xem xét; de ý, quan tâm, l.u ý dên
considerable adj. /k.n'sid.r.bl/ l
n lao, to tát, dáng ke
considerably adv. /k.n'sid.r.bly/ dáng ke, l
n lao, nhiêu
consideration n. /k.nsid.'reiʌn/ s. cân nhac, s. xem xét, s. de ý, s. quan tâm
consist of v. /k.n'sist/ gôm có
constant adj. /'kʌnst.nt/ kiên trì, bên lòng
constantly adv. /'kʌnst.ntli/ kiên d.nh
construct v. /k.n´strʌkt/ xây d.ng
construction n. /k.n'strʌkʌn/ s. xây d.ng
consult v. /k.n'sʌlt/ tra c%u, tham kh.o, tham dò, h"i ý kiên
consumer n. /k.n'sju:m./ ng. i tiêu dùng
contact n., v. /ʌkʌntækt/ s. liên l.c, s. giao thiep; tiêp xúc
contain v. /k.n'tein/ bao hàm, ch%a d.ng, bao gôm
container n. /k.n'tein./ cái d.ng, ch%a; công te nơ
contemporary adj. /k.n'temp.r.ri/ d.ơng th i, d.ơng d.i
content n. /k.n'tent/ noi dung, s. hài lòng
contest n. /k.n´test/ cuoc thi, tran dâu, cuoc tranh luan, cuoc chiên dâu, chiên tranh
context n. /'kʌntekst/ van c.nh, khung c.nh, ph.m vi
continent n. /'kʌntin.nt/ l.c d.a, d.i l.c (l.c d.a Bac My)
continue v. /k.n´tinju:/ tiêp t.c, làm tiêp
continuous adj. /k.n'tinju.s/ liên t.c, liên tiêp
continuously adv. /k.n'tinju.sli/ liên t.c, liên tiêp
contract n., v. /'kʌntrækt/ h.p dông, s. ký h.p dông; ký kêt
contrast n., v. /k.n'træst/ or /'kʌntræst / s. t.ơng ph.n; làm t.ơng ph.n, làm trái
ng..c
contrasting adj. /k.n'træsti/ t.ơng ph.n
contribute v. /k.n'tribju:t/ dóng góp, ghóp phân
contribution n. /¸kʌntri´bju:ʌ.n/ s. dóng góp, s. góp phân
control n., v. s /k.n'troul/ s. diêu khien, quyên hành, quyên l.c, quyên ch. huy
in control (of) trong s. diêu khien c.a
under control d.
i s. diêu khien c.a
controlled adj. /k.n'trould/ d..c diêu khien, d..c kiem tra
uncontrolled adj. /'ʌnk.n'trould/ không b. diêu khien, không b. kiem tra, không b.
h.n chê
convenient adj. /k.n´vi:nj.nt/ tien l.i, thuan l.i, thích h.p
convention n. /k.n'ven6n/ hoi ngh., hiep d.nh, quy .
c
conventional adj. /k.n'ven6.nl/ quy .
c
conversation n. /,kʌnv.'seiʌn/ cuoc dàm tho.i, cuoc trò chuyen
convert v. /k.n'v.:t/ doi, biên doi
convince v. /k.n'vins/ làm cho tin, thuyêt ph.c; làm cho nhan th%c thây
cook v., n. /kʌk/ nâu an, ng. i nâu an
cooking n. /kʌkiʌ/ s. nâu an, cách nâu an
cooker n. (BrE) /´kuk./ lò, bêp, nôi nâu
cookie n. (especially NAmE) /´kuki/ bánh quy
cool adj., v. /ku:l/ mát m-, diêm tinh; làm mát,
cope (with) v. /koup/ dôi phó, d.ơng dâu
copy n., v. /'kʌpi/ b.n sao, b.n chép l.i; s. sao chép; sao chép, bat ch.
c
core n. /kʌ:/ nòng côt, h.t nhân; dáy lòng
corner n. /´kʌ:n./ góc (t. ng, nhà, phô...)
correct adj., v. /k.´rekt/ dúng, chính xác; s'a, s'a ch.a
correctly adv. /k.´rektli/ dúng, chính xác
cost n., v. /kʌst , kʌst/ giá, chi phí; tr. giá, ph.i tr.
cottage n. /'kʌtidʌ/ nhà tranh
cotton n. /ʌkʌtn/ bông, ch., s.i
cough v., n. /kʌf/ ho, s. ho, tiêng hoa
coughing n. /´kʌfi9/ ho
could /kud/ có the, có kh. nang
council n. /kaunsl/ hoi dông
count v. /kaunt/ dêm, tính
counter n. /ʌkaʌnt.r/ quây hàng, quây thu tiên, máy dêm
country n. /ʌkʌntri/ n.
c, quôc gia, dât n.
c
countryside n./'kʌntri'said/ miên quê, miên nông thôn
county n. /koun'ti/ h.t, t.nh
couple n. /'kʌpl/ dôi, cap; dôi v. chông, cap nam n.
a couple mot cap, mot dôi
courage n. /'kʌridʌ/ s. can d.m, s. dung c.m, dung khí
course n. /kʌ:s/ tiên trình, quá trình dien tiên; sân ch.y dua
of course di nhiên
court n. /kʌrt , koʌrt/ sân, sân (tennis...), tòa án, quan tòa, phiên tòa
cousin n. /ʌkʌz.n/ anh em h$
cover v., n. /'kʌv./ bao b$c, che ph.; v", v" b$c
covered adj. /'kʌv.rd/ có mái che, kín dáo
covering n. /´kʌv.ri9/ s. bao b$c, s. che ph., cái bao, b$c
cow n. /kaʌ/ con bò cái
crack n., v. /kræk/ c*, xuât sac; làm n%t, làm v., n%t n-, r.n n%t
cracked adj. /krækt/ r.n, n%t
craft n. /kra:ft/ nghê, nghê th. công
crash n., v. /kræʌ/ v.i thô; s. rơi (máy bay), s. phá s.n, s.p do; phá tan tành, phá
v.n
crazy adj. /'kreizi/ diên, mât trí
cream n. /kri:m/ kem
create v. /kri:'eit/ sáng t.o, t.o nên
creature n. /'kri:tʌ./ sinh vat, loài vat
credit n. /ʌkrʌdʌt/ s. tin, lòng tin, danh tiêng; tiên g'i ngân hàng
credit card n. th- tín d.ng
crime n. /kraim/ toi, toi ác, toi ph.m
criminal adj., n. /ʌkrʌm.nl/ có toi, ph.m toi; k- ph.m toi, toi ph.m
crisis n. /ʌkraʌsʌs/ s. kh.ng ho.ng, cơn kh.ng ho.ng
crisp adj. /krips/ giòn
criterion n. /kraʌʌtʌ.ri.n/ tiêu chuan
critical adj. /ʌkrʌtʌk.l/ phê bình, phê phán; khó tính
criticism n. /´kriti¸siz.m/ s. phê bình, s. phê phán, l i phê bình, l i phê phán
criticize (BrE also -ise) v. /ʌkrʌt.ʌsaʌz/ phê bình, phê phán, ch. trích
crop n. /krop/ v. mùa
cross n., v. /krʌs/ cây Thánh Giá, noi thông kho; s. bang qua; bang qua, v..t qua
crowd n. /kraud/ dám dông
crowded adj. /kraudid/ dông dúc
crown n. /kraun/ v.ơng mien, vua, ngai vàng; d.nh cao nhât
crucial adj. /´kru:ʌ.l/ quyêt d.nh, côt yêu, ch. yêu
cruel adj. /'kru:.(l)/ doc ác, d. t.n, tàn nhan
crush v. /krʌ6/ ép, vat, dè nát, dè b.p
cry v., n. /krai/ khóc, kêu la; s. khóc, tiêng khóc, s. kêu la
cultural adj. /ʌkʌltʌ.r.l/ (thuoc) van hóa
culture n. /ʌkʌltʌ.r/ van hóa, s. m. mang, s. giáo d.c
cup n. /kʌp/ tách, chén
cupboard n. /'kʌpb.d/ 1 lo.i t. có ngan
curb v. /k.:b/ kiêm chê, nén l.i, h.n chê
cure v., n. /kju./ ch.a tr., diêu tr.; cách ch.a benh, cách diêu tr.; thuôc
curious adj. /'kju.ri.s/ ham muôn, tò mò, l. lùng
curiously adv. /'kju.ri.sli/ tò mò, hiêu ky, l. ky
curl v., n. /k.:l/ quan, xoan, uôn quan, làm xoan; s. uôn quan
curly adj. /´k.:li/ quan, xoan
current adj., n. /'kʌr.nt/ hien hành, pho biên, hien nay; dòng (n.
c), luông (gió)
currently adv. /'kʌr.ntli/ hien th i, hien nay
curtain n. /'k.:tn/ màn (c'a, r.p hát, khói, s.ơng)
curve n., v. /k.:v/ d. ng cong, d. ng vòng; cong, uôn cong, b- cong
curved adj. /k.:vd/ cong
custom n. /'kʌst.m/ phong t.c, t.c le, thói quen, tap quán
customer n. /´kʌst.m./ khách hàng
customs n. /´kʌst.mz/ thuê nhap khau, h.i quan
cut v., n. /kʌt/ cat, chat; s. cat
cycle n., v. /'saikl/ chu ky, chu trình, vòng; quay vòng theo chu ky, di xe d.p
cycling n. /'saikli7/ s. di xe d.p
dad n. /dæd/ bô, cha
daily adj. /'deili/ hàng ngày
damage n., v. /'dæmidʌ/ môi h.n, diêu h.i, s. thiet h.i; làm h. h.i, làm h"ng, gây
thiet h.i
damp adj. /dæmp/ am, am .
t, am thâp
dance n., v. /dʌ:ns/ s. nh.y múa, s. khiêu vu; nh.y múa, khiêu vu
dancing n. /'dʌ:nsiʌ/ s. nh.y múa, s. khiêu vu
dancer n. /'dʌ:ns./ dien viên múa, ng. i nh.y múa
danger n. /'deindʌ./ s. nguy hiem, môi hiem nghèo; nguy cơ, môi de d$a
dangerous adj. /´deindʌ.r.s/ nguy hiem
dare v. /de.r/ dám, dám d.ơng dâu v
i; thách
dark adj., n. /dʌ:k/ tôi, tôi tam; bóng tôi, ám muoi
data n. /´deit./ sô lieu, d. lieu
date n., v. /deit/ ngày, ky, ky h.n, th i ky, th i d.i; dê ngày tháng, ghi niên hieu
daughter n. /ʌdʌt.r/ con gái
day n. /dei/ ngày, ban ngày
dead adj. /ded/ chêt, tat
deaf adj. /def/ diêc, làm thinh, làm ngơ
deal v., n. /di:l/ phân phát, phân phôi; s. giao d.ch, th"a thuan mua bán
deal with gi.i quyêt
dear adj. /di./ thân, thân yêu, thân mên; kính th.a, th.a
death n. /de+/ s. chêt, cái chêt
debate n., v. /dʌʌbeʌt/ cuoc tranh luan, cuoc tranh cãi; tranh luan, bàn cãi
debt n. /det/ n.
decade n. /'dekeid/ thap k2, bo m. i, nhóm m. i
decay n., v. /di'kei/ tình tr.ng suy tàn, suy s.p, tình tr.ng do nát
December n. (abbr. Dec.) /di'semb./ tháng m. i hai, tháng Ch.p
decide v. /di'said/ quyêt d.nh, gi.i quyêt, phân x'
decision n. /diʌsiʌn/ s. quyêt d.nh, s. gi.i quyêt, s. phân x'
declare v. /di'kle./ tuyên bô, công bô
decline n., v. /di'klain/ s. suy tàn, s. suy s.p; suy s.p, suy tàn
decorate v. /´dek.¸reit/ trang hoàng, trang trí
decoration n. /¸dek.´reiʌ.n/ s. trang hoàng, dô trang hoàng, trang trí
decorative adj. /´dek.r.tiv/ de trang hoàng, de trang trí, de làm c.nh
decrease v., n. / 'di:kri:s/ gi.m b
t, làm suy gi.m, s. gi.m di, s. gi.m sút
deep adj., adv. /di:p/ sâu, khó l. ng, bí an
deeply adv. /´di:pli/ sâu, sâu xa, sâu sac
defeat v., n. /di'fi:t/ dánh thang, dánh b.i; s. thât b.i (1 kê ho.ch), s. tiêu tan (hy
v$ng..)
defence (BrE) (NAmE defense) n. /di'fens/ cái de b.o ve, vat de chông d., s. che ch.
defend v. /di'fend/ che ch., b.o ve, bào ch.a
define v. /di'fain/ d.nh nghia
definite adj. /d.'finit/ xác d.nh, d.nh rõ, rõ ràng
definitely adv. /'definitli/ r.ch ròi, d%t khoát
definition n. /defini6n/ s. d.nh nghia, l i d.nh nghia
degree n. /dʌʌgri:/ m%c do, trình do; bang câp; do
delay n., v. /dʌʌleʌ/ s. cham tre, s. trì hoãn, s. c.n tr.; làm cham tre
deliberate adj. /di'lib.reit/ than tr$ng, có tính toán, ch. tâm, có suy nghi cân nhac
deliberately adv. /di´lib.ritli/ than tr$ng, có suy nghi cân nhac
delicate adj. /'delikeit/ thanh nhã, thanh tú, tê nh., khó x'
delight n., v. /di'lait/ s. vui thích, s. vui s.
ng, diêu thích thú; làm vui thích, làm say
delighted adj. /di'laitid/ vui m*ng, hài lòng
deliver v. /di'liv./ c%u kh"i, thoát kh"i, bày t", giãi bày
delivery n. /di'liv.ri/ s. phân phát, s. phân phôi, s. giao hàng; s. bày t", phát biêu
demand n., v. /dʌ.ʌmænd/ s. dòi h"i, s. yêu câu; dòi h"i, yêu câu
demonstrate v. /ʌdʌm.nʌstreʌt/ ch%ng minh, gi.i thích; bày t", bieu lo
dentist n. /'dentist/ nha si
deny v. /di'nai/ t* chôi, ph.n dôi, ph. nhan
department n. /di'pʌ:tm.nt/ c.c, s., ty, ban, khoa; gian hàng, khu bày hàng
departure n. /di'pʌ:tʌ./ s. r i kh"i, s. di, s. kh.i hành
depend (on) v. /di'pend/ ph. thuoc, tùy thuoc; d.a vào, 2 vào, trông mong vào
deposit n., v. /dʌʌpʌzʌt/ vat g'i, tiên g'i, tiên dat c$c; g'i, dat c$c
depress v. /di´pres/ làm chán n.n, làm phiên muon; làm suy gi.m
depressing adj. /di'presi9/ làm chán n.n làm thát v$ng, làm trì tre
depressed adj. /di-'prest/ chán n.n, thât v$ng, phiên muon; suy yêu, dình tre
depth n. /dep+/ chiêu sâu, do dày
derive v. /di´raiv/ nhan d..c t*, lây d..c t*; xuât phát t*, bat nguôn, chuyen hóa t*
(from)
describe v. /dʌʌskraʌb/ dien t., miêu t., mô t.
description n. /dʌʌskrʌpʌ.n/ s. mô t., s. t., s. miêu t.
desert n., v. /ʌdʌz.rt/ sa m.c; công lao, giá tr.; r i b", b" trôn
deserted adj. /di'z5:tid/ hoang vang, không ng. i .
deserve v. /di'z5:v/ dáng, x%ng dáng
design n., v. /di´zain/ s. thiêt kê, kê ho.ch, dê c.ơng. phác th.o; phác h$a, thiêt kê
desire n., v. /di'zai./ .
c muôn; thèm muôn, ao .
c
desk n. /desk/ bàn (h$c sinh, viêt, làm viec)
desperate adj. /'desp.rit/ liêu m.ng, liêu linh; tuyet v$ng
desperately adv. /'desp.ritli/ liêu linh, liêu m.ng
despite prep. /dis'pait/ dù, mac dù, bât châp
destroy v. /dis'trʌi/ phá, phá ho.i, phá hu2, tiêu diet, triet phá
destruction n. /dis'trʌk6n/ s. phá ho.i, s. phá h.y, s. tiêu diet
detail n. /n. dʌʌteʌl , ʌditeʌl ; v. dʌʌteʌl/ chi tiêt
in detail t. ng tan, t. m.
detailed adj. /'di:teild/ can ke, t. m., nhiêu chi tiêt
determination n. /di,t.:mi'neiʌn/ s. xác d.nh, s. d.nh rõ; s. quyêt d.nh
determine v. /di't5:min/ xác d.nh, d.nh rõ; quyêt d.nh
determined adj. /di´t.:mind/ dã d..c xác d.nh, dã d..c xác d.nh rõ
develop v. /di'vel.p/ phát trien, m. rong; trình bày, bày t"
development n. /di’vel.pm.nt/ s. phát trien, s. trình bày, s. bày t"
device n. /di'vais/ kê sách; thiêt b., d.ng c., máy móc
devote v. /di'vout/ hiên dâng, dành hêt cho
devoted adj. /di´voutid/ hiên cho, dâng cho, dành cho; hêt lòng, nhiet tình
diagram n. /ʌdaʌ.ʌgræm/ bieu dô
diamond n. /´dai.m.nd/ kim c.ơng
diary n. /'dai.ri/ so nhat ký; l.ch ghi nh

dictionary n. /'dikʌ.n.ri/ t* dien
die v. /daʌ/ chêt, t* trân, hy sinh
dying adj. /ʌdaʌʌ7/ s. chêt
diet n. /'dai.t/ chê do an uông, chê do an kiêng
difference n. /ʌdʌf.r.ns , ʌdʌfr.ns/ s. khác nhau
different adj. /'difr5nt/ khác, khác biet, khác nhau
differently adv. /'difr5ntli/ khác, khác biet, khác nhau
difficult adj. /'difik(.)lt/ khó, khó khan, gay go
difficulty n. /'difik.lti/ s. khó khan, noi khó khan, diêu c.n tr.
dig v. /dʌg/ dào b
i, x
i
dinner n. /'din./ b.a tr.a, chiêu
direct adj., v. /di'rekt; dai'rekt/ tr.c tiêp, thang, thang than; g'i, viêt cho ai, diêu
khien
directly adv. /dai´rektli/ tr.c tiêp, thang
direction n. /di'rek6n/ s. diêu khien, s. ch. huy
director n. /di'rekt./ giám dôc, ng. i diêu khien, ch. huy
dirt n. /d.:t/ dô ban th.u, dô dơ ban, vat rác r..i
dirty adj. /´d.:ti/ ban th.u, dơ ban
disabled adj. /dis´eibld/ bât l.c, không có kha nang
disadvantage n. /ʌdʌs.dʌvæntʌdʌ , ʌdʌs.dʌvʌntʌdʌ/s. bât l.i, s. thiet h.i
disagree v. /¸dis.´gri:/ bât dông, không dông ý, khác, không giông; không h.p
disagreement n. /¸dis.g´ri:m.nt/ s. bât dông, s. không dông ý, s. khác nhau
disappear v. /dis.'pi./ biên mât, biên di
disappoint v. /ʌdʌs.ʌpʌʌnt/ không làm th"a .
c nguyen, ý mong d.i; thât .
c,
làm thât b.i
disappointing adj. /¸dis.´pʌinti9/ làm chán ngán, làm thât v$ng
disappointed adj. /,dis5'pointid/ thât v$ng
disappointment n. /¸dis.´pʌintm.nt/ s. chán ngán, s. thât v$ng
disapproval n. /¸dis.´pru:vl/ s. ph.n doi, s. không tán thành
disapprove (of) v. /¸dis.´pru:v/ không tán thành, ph.n dôi, chê
disapproving adj. /¸dis.´pru:vi9/ ph.n dôi
disaster n. /di'zʌ:st./ tai h$a, th.m h$a
disc (also disk, especially in NAmE) n. /disk/ dia
discipline n. /'disiplin/ k2 luat
discount n. /'diskaunt/ s. b
t giá, s. chiêt khâu, tiên b
t, chiêt khâu
discover v. /dis'kʌv./ khám phá, phát hien ra, nhan ra
discovery n. /dis'kʌv.ri/ s. khám phá, s. tìm ra, s. phát hien ra
discuss v. /dis'k8s/ th.o luan, tranh luan
discussion n. /dis'kʌʌn/ s. th.o luan, s. tranh luan
disease n. /di'zi:z/ can benh, benh tat
disgust v., n. /dis´gʌst/ làm ghê t.m, làm kinh t.m, làm phan no
disgusting adj. /dis´gʌsti9/ làm ghê t.m, kinh t.m
disgusted adj. /dis´gʌstid/ chán ghét, phan no
dish n. /diʌ/ dia (d.ng th%c an)
dishonest adj. /dis´ʌnist/ bât l.ơng, không thành that
dishonestly adv. /dis'onistli/ bât l.ơng, không l.ơng thien
disk n. /disk/ dia, dia hát
dislike v., n. /dis'laik/ s. không .a, không thích, s. ghét
dismiss v. /dis'mis/ gi.i tán (quân doi, dám dông); sa th.i (ng. i làm)
display v., n. /dis'plei/ bày t", phô tr.ơng, tr.ng bày; s. bày ra, phô bày, tr.ng bày
dissolve v. /dʌʌzʌlv/ tan rã, phân h.y, gi.i tán
distance n. /'dist.ns/ kho.ng cách, tâm xa
distinguish v. /dis´ti9gwiʌ/ phân biet, nhan ra, nghe ra
distribute v. /dis'tribju:t/ phân bo, phân phôi, sap xêp, phân lo.i
distribution n. /,distri'bju:ʌn/ s. phân bo, s. phân phôi, phân phát, s. sap xêp
district n. /'distrikt/ huyen, quan
disturb v. /dis´t.:b/ làm mât yên tinh, làm náo dong, quây rây
disturbing adj. /dis´t.:bi9/ xáo tron
divide v. /di'vaid/ chia, chia ra, phân ra
division n. /dʌ'vʌʌn/ s. chia, s. phân chia, s. phân lo.i
divorce n., v. /di´vʌ:s/ s. ly d.
divorced adj. /di'vo:sd/ dã ly d.
do v., auxiliary v. /du:, du/ làm
undo v. /ʌn´du:/ tháo, g.; xóa b", h.y b"
doctor n. (abbr. Dr, NAmE Dr.) /'dʌkt./ bác si y khoa, tiên si
document n. /'dʌkjʌm.nt/ van kien, tài lieu, t. lieu
dog n. /dʌg/ chó
dollar n. /´dʌl./ dô la My
domestic adj. /d.'mestik/ vat nuôi trong nhà, (thuoc) noi tr., quôc noi
dominate v. /ʌdʌm.ʌneʌt/ chiêm .u thê, có .nh h..ng, chi phôi; kiêm chê
door n. /dʌ:/ c'a, c'a ra vào
dot n. /dʌt/ châm nh", diem; c.a hôi môn
double adj., det., adv., n., v. /'dʌbl/ dôi, hai, kép; cái gâp dôi, l..ng gâp dôi; làm gâp
dôi
doubt n., v. /daut/ s. nghi ng , s. ng v.c; nghi ng , ng v.c
down adv., prep. /daun/ xuông
downstairs adv., adj., n. /'daun'ste5z/ . d.
i nhà, . tâng d.
i; xông gác; tâng d.
i
downwards (also downward especially in NAmE) adv. /´daun¸w.dz/ xuông, di xuông
downward adj. /´daun¸w.d/ xuông, di xuông
dozen n., det. /dʌzn/ tá (12)
draft n., adj., v. /dra:ft/ b.n phác th.o, sơ dô thiêt kê; phác th.o, thiêt kê
drag v. /drʌg/ lôi kéo, kéo lê
drama n. /drʌʌ.m./ k.ch, tuông
dramatic adj. /dr.´mætik/ nh. k.ch, nh. dóng k.ch, thích h.p v
i sân khâu
dramatically adv. /dr.'mætik.li/ dot ngot
draw v. /dro:/ ve, kéo
drawing n. /'dro:i7/ b.n ve, b%c ve, s. kéo
drawer n. /´drʌ:./ ng. i ve, ng. i kéo
dream n., v. /dri:m/ giâc mơ, mơ
dress n., v. /dres/ quân áo, mac (quân áo), an mac
dressed adj. cách an mac
drink n., v. /driʌk/ dô uông; uông
drive v., n. /draiv/ lái , dua xe; cuoc dua xe (diêu khien)
driving n. /'draiviʌ/ s. lái xe, cuoc dua xe
driver n. /draiv.(r)/ ng. i lái xe
drop v., n. /drʌp/ ch.y nh" gi$t, rơi, r
t; gi$t (n.
c, máu...)
drug n. /drʌg/ thuôc, d..c pham; ma túy
drugstore n. (NAmE) /'drʌgstʌ:/ hieu thuôc, c'a hàng d..c pham
drum n. /drʌm/ cái trông, tiêng trông
drunk adj. /drʌ7k/ say r..u
dry adj., v. /drai/ khô, c.n; làm khô, sây khô
due adj. /du, dyu/ dên ky h.n (tr. n.); x%ng dáng, thích dáng
due to vì, do, t.i, nh
dull adj. /dʌl/ cham hieu, ngu dân
dump v., n. /dʌmp/ do rác; dông rác, nơi do rác
during prep. /'dju.riʌ/ trong lúc, trong th i gian
dust n., v. /dʌst/ b.i, rác; rac (b.i, phân), quét b.i, ph.i b.i
duty n. /'dju:ti/ s. tôn kính, kính tr$ng; bôn phan, trách nhiem
DVD n.
each det., pron. /i:tʌ/ moi
each other (also one another) pron. nhau, lan nhau
ear n. /i./ tai
early adj., adv. /´.:li/ s
m
earn v. /.:n/ kiêm (tiên), giành (phân th..ng)
earth n. /.:+/ dât, trái dât
ease n., v. /i:z/ s. thanh th.n, s. tho.i mái; làm thanh th.n, làm yên tâm, làm de ch.u
east n., adj., adv. /i:st/ h.
ng dông, phía dông, (thuoc) dông, . phía dông
eastern adj. /'i:st.n/ dông
easy adj. /'i:zi/ de dàng, de tính, ung dung
easily adv. /'i:zili/ de dàng
eat v. /i:t/ an
economic adj. /¸i:k.´nʌmik/ (thuoc) Kinh tê
economy n. /ʌʌkʌn.mi/ s. tiêt kiem, s. qu.n lý kinh tê
edge n. /edʌ/ l..i, c.nh sac
edition n. /i'diʌn/ nhà xuât b.n, s. xuât b.n
editor n. /´edit./ ng. i thu thap và xuât b.n, ch. bút
educate v. /'edju:keit/ giáo d.c, cho an h$c; rèn luyen
educated adj. /'edju:keitid/ d..c giáo d.c, d..c dào t.o
education n. /,edju:'keiʌn/ s. giáo d.c, s. rèn luyen (ky nang)
effect n. /i'fekt/ hieu %ng, hieu qu., kêt qu.
effective adj. /'ifektiv/ có kêt qu., có hieu l.c
effectively adv. /i'fektivli/ có kêt qu., có hieu l.c
efficient adj. /i'fiʌ.nt/ có hieu l.c, có hieu qu.
efficiently adv. /i'fiʌ.ntli/ có hieu qu., hieu nghiem
effort n. /´ef.:t/ s. cô gang, s. no l.c
e.g. abbr. Viêt tat c.a c.m t* La tinh exempli gratia (for example)
egg n. /eg/ tr%ng
either det., pron., adv. /´aið./ moi, mot; cung ph.i thê
elbow n. /elbou/ khu2u tay
elderly adj. /´eld.li/ có tuoi, cao tuoi
elect v. /i´lekt/ bâu, quyêt d.nh
election n. /i´lekʌ.n/ s. bâu c', cuoc tuyen c'
electric adj. /ʌʌlʌktrʌk/ (thuoc) dien, có dien, phát dien
electrical adj. /i'lektrik.l/ (thuoc) dien
electricity n. /ilek'trisiti/ dien, dien l.c; dien l.c h$c
electronic adj. /ʌlʌkʌtrʌnʌk , ʌilʌkʌtrʌnʌk/ (thuoc) dien t'
elegant adj. /´elig.nt/ thanh l.ch, tao nhã
element n. /ʌʌl.m.nt/ yêu tôd, nguyên tô
elevator n. (NAmE) /ʌʌl.ʌveʌt.r/ máy nâng, thang máy
else adv. /els/ khác, n.a; nêu không
elsewhere adv. /¸els´wʌ./ . mot nơi nào khác
email (also e-mail) n., v. /'imeil/ th. dien t'; g'i th. dien t'
embarrass v. /im´bær.s/ lúng túng, làm ng..ng ngh.u; làm rac rôi, gây khó khan
embarrassing adj. /im´bær.si9/ làm lúng túng, ngan tr.
embarrassed adj. /im´bær.st/ lúng túng, bôi rôi, ng..ng; mang n.
embarrassment n. /im´bær.sm.nt/ s. lúng túng, s. bôi rôi
emerge v. /i´m.:dʌ/ noi lên, hien ra; noi bat lên
emergency n. /i'm5:d<ensi/ tình tr.ng khan câp
emotion n. /i'moʌʌ(.)n/ x. xúc dong, s. c.m dong, môi xác c.m
emotional adj. /i´mouʌ.n.l/ c.m dong, xúc dong, xúc c.m; de c.m dong, de xúc c.m
emotionally adv. /i´mouʌ.n.li/ xúc dong
emphasis n. /´emf.sis/ s. nhân m.nh, tâm quan tr$ng
emphasize (BrE also -ise) v. /ʌʌmf.ʌsaʌz/ nhân m.nh, làm noi bat
empire n. /'empai./ dê chê, dê quôc
employ v. /im'plʌi/ dùng, thuê ai làm gì
unemployed adj. /¸ʌnim´plʌid/ thât nghiep; không dùng, không s' d.ng d..c
employee n. /¸emplʌi´i:/ ng. i lao dong, ng. i làm công
employer n. /em´plʌi./ ch., ng. i s' d.ng lao dong
employment n. /im'plʌim.nt/ s. thuê m.
n
unemployment n. /'4nim'ploim5nt/ s. thât nghiep, n.n thât nghiep
empty adj., v. /'empti/ trông, rong; do, dôc; uông, làm c.n
enable v. /i'neibl/ làm cho có the, có kh. nang; cho phép ai làm gì
encounter v., n. /in'kaut./ ch.m chán, bat gap; s. ch.m trán, s. bat gap
encourage v. /in'k4rid</ dong viên, .ng ho, giúp d., làm can d.m, m.nh d.n
encouragement n. /in´kʌridʌm.nt/ niêm co vu, dong viên, khuyên khích, s. làm can
d.m
end n., v. /end/ gi
i h.n, s. kêt thúc; kêt thúc, châm d%t
in the end cuôi cùng, vê sau
ending n. /´endi9/ s. kêt thúc, s. châm d%t; phân cuôi, kêt c.c
enemy n. /'en.mi/ k- thù, quân d.ch
energy n. /ʌʌn.rdʌi/ nang l..ng, ngh. l.c, sinh l.c
engage v. /in'geidʌ/ h%a h.n, cam kêt, dính .
c
engaged adj. /in´geidʌd/ dã dính .
c, dã h%a hôn; dã có ng. i
engine n. /en'ʌin/ máy, dong cơ
engineer n. /endʌi'ni.r/ ky s.
engineering n. /,enʌʌ'nʌ.rʌ7/ nghê ky s., công viec c.a ky s.
enjoy v. /in'd<oi/ th..ng th%c, thích thú cái gì, d..c h..ng, có d..c
enjoyable adj. /in´dʌʌi.bl/ thú v., thích thú
enjoyment n. /in´dʌʌim.nt/ s. thích thú, s. có d..c, d..c h..ng
enormous adj. /i'nʌ:m.s/ to l
n, khong lô
enough det., pron., adv. /i'nʌf/ d.
enquiry (also inquiry especially in NAmE) n. /in'kwai.ri/ s. diêu tra, s. tham vân
ensure v. /ʌnʌʌʌ.r , ʌnʌʌʌr/ b.o d.m, chac chan
enter v. /´ent./ di vào, gia nhap
entertain v. /,ent.'tein/ gi.i trí, tiêp dón, chiêu dãi
entertaining adj. /,ent.'teiniʌ/ gi.i trí
entertainer n. /¸ent.´tein./ ng. i qu.n trò, ng. i tiêp dãi, chiêu dãi
entertainment n. /ent.'teinm(.)nt/ s. gi.i trí, s. tiêp dãi, chiêu dãi
enthusiasm n. /ʌnʌ+uziʌæz.m/ s. hang hái, s. nhiet tình
enthusiastic adj. /ʌnʌ+uziʌæstʌk/ hang hái, say mê, nhiet tình
entire adj. /in'tai./ toàn the, toàn bo
entirely adv. /in´tai.li/ toàn v.n, tr$n v.n, toàn bo
entitle v. /in'taitl/ cho tiêu dê, cho tên (sách); cho quyên làm gì
entrance n. /'entr.ns/ s. di vào, s. nham ch%c
entry n. /ʌʌntri/ s. ghi vào so sách, s. di vào, s. tiêp nhan (pháp lý)
envelope n. /'enviloup/ phong bì
environment n. /in'vai.r.nm.nt/ môi tr. ng, hoàn c.nh xung quanh
environmental adj. /in,vair.n'mentl/ thuoc vê môi tr. ng
equal adj., n., v. /´i:kw.l/ ngang, bang; ng. i ngang hàng, ngang tài, s%c; bang,
ngang
equally adv. /'i:kw5li / bang nhau, ngang bang
equipment n. /i'kwipm.nt/ trang, thiêt b.
equivalent adj., n. /i´kwiv.l.nt/ t.ơng d.ơng; t*, vat t.ơng d.ơng
error n. /'er./ loi, s. sai sót, sai lâm
escape v., n. /is'keip/ trôn thoát, thoát kh"i; s. trôn thoát, loi thoát
especially adv. /is'peʌ.li/ dac biet là, nhât là
essay n. /ʌʌseʌ/ bài tieu luan
essential adj., n. /.ʌsʌnʌ.l/ b.n chât, th.c chât, côt yêu; yêu tô cân thiêt
essentially adv. /e¸senʌi´.li/ vê b.n chât, vê cơ b.n
establish v. /ʌʌstæblʌʌ/ lap, thành lap
estate n. /ʌʌsteʌt/ tài s.n, di s.n, bât dong s.n
estimate n., v. /'estimit - 'estimeit/ s. .
c l..ng, dánh giá; .
c l..ng, dánh giá
etc. (full form et cetera) /et set.r./ vân vân
euro n. /´ju:rou/ dơn v. tiên te c.a liên minh châu Âu
even adv., adj. /'i:vn/ ngay c., ngay, l.i còn; bang phang, diêm d.m, ngang bang
evening n. /'i:vniʌ/ buoi chiêu, tôi
event n. /i'vent/ s. viec, s. kien
eventually adv. /i´ventju.li/ cuôi cùng
ever adv. /'ev.(r)/ t*ng, t* tr.
c t
i gi
every det. /'ev.ri/ moi, m$i
everyone (also everybody) pron. /´evri¸wʌn/ m$i ng. i
everything pron. /'evri+iʌ/ m$i vat, m$i th%
everywhere adv. /´evri¸we./ m$i nơi
evidence n. /'evid.ns/ diêu hien nhiên, diêu rõ ràng
evil adj., n. /'i:vl/ xâu, ác; diêu xâu, diêu ác, diêu tai h.i
ex- prefix tiên tô ch. bên ngoài
exact adj. /ig´zækt/ chính xác, dúng
exactly adv. /ig´zæktli/ chính xác, dúng dan
exaggerate v. /ig´zædʌ.¸reit/ c. ng dieu, phóng d.i
exaggerated adj. /ig'zæd<5reit/ c. ng dieu, phòng d.i
exam n. /ig´zæm/ viêt tat c.a Examination (xem nghia phía d.
i)
examination /ig¸zæmi´neiʌ.n/ n. s. thi c', ky thi
examine v. /ʌgʌzæmʌn/ tham tra, khám xét, h"i han (thí sinh)
example n. /ig´za:mp(.)l/ thí d., ví d.
excellent adj. /ʌeks.l.nt/ xuât sac, xuât chúng
except prep., conj. /ik'sept/ tr* ra, không ke; tr* phi
exception n. /ik'sepʌn/ s. tr* ra, s. lo.i ra
exchange v., n. /iks´tʌeindʌ/ trao doi; s. trao doi
in exchange (for) trong viec trao doi vê
excite v. /ik'sait/ kích thích, kích dong
exciting adj. /ik´saiti9/ h%ng thú, thú v.
excited adj. /ʌkʌsaʌtʌd/ b. kích thích, b. kích dong
excitement n. /ik´saitm.nt/ s. kích thích, s. kích dong
exclude v. /iks´klu:d/ ngan ch.n, lo.i tr*
excluding prep. /iks´klu:di9/ ngoài ra, tr* ra
excuse n., v. /iks´kju:z/ l i xin loi, bào ch.a; xin loi, tha th%, tha loi
executive n., adj. /ʌgʌzʌky.tʌv/ s. thi hành, châp hành; (thuoc) s. thi hành, châp
hành
exercise n., v. /'eks.saiz/ bài tap, s. thi hành, s. th.c hien; làm, thi hành, th.c hien
exhibit v., n. /ʌgʌzʌbʌt/ tr.ng bày, trien lãm; vat tr.ng bày, vat trien lãm
exhibition n. /ʌʌks.ʌbʌʌ.n/ cuoc trien lãm, tr.ng bày
exist v. /ig'zist/ tôn t.i, sông
existence n. /ig'zist.ns/ s. tôn t.i, s. sông
exit n. /´egzit/ loi ra, s. di ra, thoát ra
expand v. /iks'pænd/ m. rong, phát trien, n., giãn ra
expect v. /ik'spekt/ ch d.i, mong ngóng; lieu tr.
c
expected adj. /iks´pektid/ d..c ch d.i, d..c hy v$ng
unexpected adj. /¸ʌniks´pektid/ bât ng , gây ng.c nhiên
unexpectedly adv. /'4niks'pektid/ bât ng , gây ng.c nhiên
expectation n. /,ekspek'tei6n/ s. mong ch , s. ch d.i
expense n. /ʌkʌspʌns/ chi phí
expensive adj. /iks'pensiv/ dat
experience n., v. /iks'pi.ri.ns/ kinh nghiem; tr.i qua, nêm mùi
experienced adj. /eks´pi.ri.nst/ có kinh nghiem, t*ng tr.i, giàu kinh nghiem
experiment n., v. /n. ʌkʌspʌr.m.nt ; v. ʌkʌspʌr.ʌmʌnt/ cuoc thí nghiem; thí
nghiem
expert n., adj. /,eksp5'ti:z/ chuyên gia; chuyên môn, thành th.o
explain v. /iks'plein/ gi.i nghia, gi.i thích
explanation n. /,ekspl.'neiʌn/ s. gi.i nghia, gi.i thích
explode v. /iks'ploud/ dap tan (hy v$ng...), làm no, no
explore v. /iks´plʌ:/ tham dò, thám hiem
explosion n. /iks'plouʌn/ s. no, s. phát trien ô .t
export v., n. /iks´pʌ:t/ xuât khau; hàng xuât khau, s. xuât khau
expose v. /ʌkʌspoʌz/ tr.ng bày, phơi bày
express v., adj. /iks'pres/ dien t., bieu lo, bày t"; nhanh, tôc hành
expression n. /iks'preʌn/ s. dien t., s. bày t", bieu lo, s. dien d.t
extend v. /iks'tend/ giơ, duoi ra (tay, chân..); kéo dài (th i gian..), dành cho, g'i l i
extension n. /ʌkstentʌʌ.n/ s. giơ, duoi; s. kéo dài, s. dành cho, g'i l i
extensive adj. /iks´tensiv/ rong rãi, bao quát
extent n. v /ʌkʌstʌnt/ quy mô, ph.m vi
extra adj., n., adv. /'ekstr./ thêm, ph., ngo.i; th% thêm, ph.
extraordinary adj. /iks'trʌ:dnri/ dac biet, l. th. ng, khác th. ng
extreme adj., n. /iks'tri:m/ vô cùng, khac nghiet, quá khích, c.c doan; s. quá khích
extremely adv. /iks´tri:mli/ vô cùng, c.c do
eye n. /ai/ mat
face n., v. /feis/ mat, the dien; d.ơng dâu, dôi phó, dôi mat
facility n. /f.ʌsʌlʌti/ diêu kien de dàng, s. de dàng, thuan l.i
fact n. /fækt/ viec, s. viec, s. kien
factor n. /'fækt. / nhân tô
factory n. /'fækt.ri/ nhà máy, xí nghiep, x..ng
fail v. /feil/ sai, thât b.i
failure n. /ʌfeʌly.r/ s. thât b.i, ng. i thât b.i
faint adj. /feʌnt/ nhút nhát, yêu 
t
faintly adv. /'feintli/ nhút nhát, yêu 
t
fair adj. /fe./ h.p lý, công bang; thuan l.i
fairly adv. /'fe.li/ h.p lý, công bang
unfair adj. /ʌn´fʌ./ gian lan, không công bang; bât l.i
unfairly adv. /ʌn´fʌ.li/ gian lan, không công bang; bât l.i
faith n. /fei+/ s. tin t..ng, tin cay; niêm tin, vat d.m b.o
faithful adj. /'fei+ful/ trung thành, chung th.y, trung th.c
faithfully adv. /'fei+fuli/ trung thành, chung th.y, trung th.c
yours faithfully (BrE) b.n chân thành
fall v., n. /fʌl/ rơi, ngã, s. rơi, ngã
fall over ngã lon nhào, b. do
false adj. /fo:ls/ sai, nhâm, gi. dôi
fame n. /feim/ tên tuoi, danh tiêng
familiar adj. /f.ʌmili.r/ thân thiêt, quen thoc
family n., adj. /ʌfæmili/ gia dình, thuoc gia dình
famous adj. /'feim.s/ noi tiêng
fan n. /fæn/ ng. i hâm mo
fancy v., adj. /ʌfænsi/ t..ng t..ng, cho, nghi rang; t..ng t..ng
far adv., adj. /fʌ:/ xa
further adj. /'f.:ð./ xa hơn n.a; thêm n.a
farm n. /fa:m/ trang tr.i
farming n. /'fʌ:miʌ/ công viec trông tr$t, dông áng
farmer n. /'fʌ:m.(r)/ nông dân, ng. i ch. tr.i
fashion n. /'fæ6.n/ môt, th i trang
fashionable adj. /'fæʌn.bl/ dúng môt, h.p th i trang
fast adj., adv. /fa:st/ nhanh
fasten v. /'fʌ:sn/ buoc, trói
fat adj., n. /fæt/ béo, béo b.; m., chât béo
father n. /'fʌ:ð./ cha (bô)
faucet n. (NAmE) /ʌfʌsʌt/ vòi (. thùng r..u....)
fault n. /fʌ:lt/ s. thiêt sót, sai sót
favour (BrE) (NAmE favor) n. /'feiv5/ thien ý, s. quý mên; s. dông ý; s. chiêu cô
in favour/favor (of) .ng ho cái gì (to be in favour of something )
favourite (NAmE favorite) adj., n. /'feiv5rit/ d..c .a thích; ng. i (vat) d..c .a thích
fear n., v. /fʌ.r/ s. s. hãi, e s.; s., lo ng.i
feather n. /'feð./ lông chim
feature n., v. /'fi:tʌ./ nét dat biet, diem dac tr.ng; mô t. nét dac biet, dac tr.ng c.a...
February n. (abbr. Feb.) /´febru.ri/ tháng 2
federal adj. /'fed.r.l/ liên bang
fee n. /fi:/ tiên thù lao, h$c phí
feed v. /fid/ cho an, nuôi
feel v. /fi:l/ c.m thây
feeling n. /'fi:liʌ/ s. c.m thây, c.m giác
fellow n. /'felou/ anh chàng (dang yêu), dông chí
female adj., n. /´fi:meil/ thuoc giông cái; giông cái
fence n. /fens/ hàng rào
festival n. /'festiv.l/ le hoi, d.i hoi liên hoan
fetch v. /fetʌ/ tìm vê, dem vê; làm b.c mình; làm say mê, quyên ru
fever n. /'fi:v./ cơn sôt, benh sôt
few det., adj., pron. /fju:/ ít,vài; mot ít, mot vài
a few mot ít, mot vài
field n. /fi:ld/ cánh dông, bãi chiên tr. ng
fight v., n. /fait/ dâu tranh, chiên dâu; s. dâu tranh, cuoc chiên dâu
fighting n. /´faiti9/ s. chiên dâu, s. dâu tranh
figure n., v. /fig.(r)/ hình dáng, nhân vat; hình dung, miêu t.
file n. /fail/ hô sơ, tài lieu
fill v. /fil/ làm dây, lâp kín
film n., v. /film/ phim, d..c d.ng thành phim
final adj., n. /'fainl/ cuôi cùng, cuoc dâu chung kêt
finally adv. /´fain.li/ cuôi cùng, sau cùng
finance n., v. /fʌʌnæns , ʌfaʌnæns/ tài chính; tài tr., câp vôn
financial adj. /fai'næn6l/ thuoc (tài chính)
find v. /faind/ tìm, tìm thây
find out sth khám phá, tìm ra
fine adj. /fain/ tôt, gi"i
finely adv. /´fainli/ d.p de, tê nh., cao th..ng
finger n. /'fiʌg./ ngón tay
finish v., n. kêt thúc, hoàn thành; s. kêt thúc, phân cuôi
finished adj. /ʌfʌnʌʌt/ hoàn tât, hoàn thành
fire n., v. /'fai./ l'a; dôt cháy
set fire to dôt cháy cái gì
firm n., adj., adv. /'f.:m/ hãng, công ty; chac, kiên quyêt, vung vàng, m.nh me
firmly adv. /´f.:mli/ v.ng chac, kiên quyêt
first det., ordinal number, adv., n. /f.:st/ th% nhât, dâu tiên, tr.
c hêt; ng. i, vat dâu
tiên, th% nhât
at first tr.c tiêp
fish n., v. /fʌʌ/ cá, món cá; câu cá, bat cá
fishing n. /´fiʌi9/ s. câu cá, s. dánh cá
fit v., adj. /fit/ h.p, v*a; thích h.p, x%ng dáng
fix v. /fiks/ dóng, gan, lap; s'a ch.a, s'a sang
fixed adj. d%ng yên, bât dong
flag n. /'flæg/ quôc ky
flame n. /fleim/ ng$n l'a
flash v., n. /flæ6/ loé sáng, v.t sáng; ánh sáng lóe lên, dèn nháy
flat adj., n. /flæt/ bang phang, b.t, nhan; dãy phòng, can phòng, mat phang
flavour (BrE) (NAmE flavor) n., v. /'fleiv./ v., mùi; cho gia v., làm tang thêm mùi v.
flesh n. /fle6/ th.t
flight n. /flait/ s. b" ch.y, rút ch.y; s. bay, chuyên bay
float v. /floʌt/ noi, trôi, lơ l'ng
flood n., v. /flʌd/ l.t, lu l.tl; tràn dây, tràn ngap
floor n. /flʌ:/ sàn, tâng (nhà)
flour n. /´flau./ bot, bot my
flow n., v. /flow/ s. ch.y; ch.y
flower n. /'flau./ hoa, bông, dóa, cây hoa
flu n. /flu:/ benh cúm
fly v., n. /flaʌ/ bay; s. bay, quãng d. ng bay
flying adj., n. /´flaii9/ biêt bay; s. bay, chuyên bay
focus v., n. /'fouk.s/ tap trung; trung tâm, tr$ng tâm (n.bóng)
fold v., n. /foʌld/ gâp, vén, xan; nêp gâp
folding adj. /´fouldi9/ gâp l.i d..c
follow v. /'fʌlou/ di theo sau, theo, tiêp theo
following adj., n., prep. /´fʌloui9/ tiêp theo, theo sau, sau dây; sau, tiêp theo
food n. /fu:d/ dô an, th%c, món an
foot n. /fut/ chân, bàn chân
football n. /ʌfʌtʌbʌl/ bóng dá
for prep. /fʌ:,f./ cho, dành cho...
force n., v. /fʌ:s/ s%c m.nh; ép buoc, c..ng ép
forecast n., v. /fʌ:'kʌ:st/ s. d. doán, d. báo; d. doán, d. báo
foreign adj. /'fʌrin/ (thuoc) n.
c ngoài, t* n.
c ngoài, . n.
c ngoài
forest n. /'forist/ r*ng
forever (BrE also for ever) adv. /f.'rev./ mãi mãi
forget v. /f.'get/ quên
forgive v. /f.rʌgʌv/ tha, tha th%
fork n. /fʌrk/ cái nia
form n., v. /fʌ:m/ hình the, hình d.ng, hình th%c; làm thành, d..c t.o thành
formal adj. /fʌ:ml/ hình th%c
formally adv. /'fo:m5laiz/ chính th%c
former adj. /´fʌ:m./ tr.
c, cu, x.a, nguyên
formerly adv. /´fʌ:m.li/ tr.
c dây, thu. x.a
formula n. /'fʌ:mjul./ công th%c, the th%c, cách th%c
fortune n. /ʌfʌrtʌ.n/ s. giàu có, s. th.nh v..ng
forward (also forwards) adv. /ʌfʌrw.rd/ vê t.ơng lai, sau này . phía tr.
c, tiên vê
phía tr.
c
forward adj. /ʌfʌrw.rd/ . phía tr.
c, tiên vê phía tr.
c
found v. /faund/ (q.k of find) tìm, tìm thây
foundation n. /faun'dei6n/ s. thành lap, s. sáng lap; to ch%c
frame n., v. /freim/ câu trúc, he thông; dàn xêp, bô trí
free adj., v., adv. /fri:/ mien phí, t. do, gi.i phóng, tr. t. do
freely adv. /´fri:li/ t. do, tho.i mái
freedom n. /'fri:d.m/ s. t. do; nên t. do
freeze v. /fri:z/ dóng bang, dông l.nh
frozen adj. /frouzn/ l.nh giá
frequent adj. /ʌfrikw.nt/ th. ng xuyên
frequently adv. /´fri:kw.ntli/ th. ng xuyên
fresh adj. /freʌ/ t.ơi, t.ơi tan
freshly adv. /´freʌli/ t.ơi mát, kh"e khoan
Friday n. (abbr. Fri.) /´fraidi/ th% Sáu
fridge n. (BrE) /frid</ t. l.nh
friend n. /frend/ ng. i b.n
make friends (with) kêt b.n v
i
friendly adj. /´frendli/ thân thien, thân mat
unfriendly adj. /ʌn´frendli/ không thân thien, không có thien c.m
friendship n. /'frendʌipn/ tình b.n, tình h.u ngh.
frighten v. /ʌfraʌtn/ làm s., làm ho.ng s.
frightening adj. /´frai.ni9/ kinh kh.ng, kh.ng khiêp
frightened adj. /'fraitnd/ ho.ng s., khiêp s.
from prep. /frʌm/ fr.m/ t*
front n., adj. /frʌnt/ mat; dang tr.
c, vê phía tr.
c
in front (of) . phía tr.
c
freeze n., v. /fri:z/ s. dông l.nh, s. giá l.nh; làm dông, làm dóng bang
fruit n. /fru:t/ qu., trái cây
fry v., n. /frai/ rán, chiên; th.t rán
fuel n. /ʌfyu.l/ chât dôt, nhiên lieu
full adj. /ful/ dây, dây d.
fully adv. /´fuli/ dây d., hoàn toàn
fun n., adj. /fʌn/ s. vui dùa, s. vui thích; hài h.
c
make fun of dùa c.t, chê gieu, chê nh.o
function n., v. /ʌfʌ7kʌ.n/ ch%c nang; h$at dong, ch.y (máy)
fund n., v. /fʌnd/ kho, quy; tài tr., tiên b.c, de tiên vào công quy
fundamental adj. /,fʌnd.'mentl/ cơ b.n, cơ s., ch. yêu
funeral n. /ʌfju:n.r.l/ le tang, dám tang
funny adj. /´fʌni/ buôn c. i, khôi hài
fur n. /f.:/ bo da lông thú
furniture n. /'f.:nitʌ./ dô d.c (trong nhà)
further, furthest câp so sánh c.a far
future n., adj. /'fju:tʌ./ t.ơng lai
gain v., n. /geʌn/ l.i, l.i ích; giành d..c, kiêm d..c, d.t t
i
gallon n. /'gæl.n/ Galông 1gl = 4, 54 lít . Anh, 3, 78 lít . My
gamble v., n. /'gæmbl/ dánh b.c; cuoc dánh b.c
gambling n. /'gæmbliʌ/ trò c b.c
game n. /geim/ trò chơi
gap n. /gæp/ dèo, lo hong, ke h.; cho trông
garage n. /´gæra:ʌ/ nhà de ô tô
garbage n. (especially NAmE) /ʌgʌrbʌdʌ/ lòng, ruot (thú)
garden n. /'gʌ:dn/ v. n
gas n. /gæs/ khí, hơi dôt
gasoline n. (NAmE) /gasolin/ dâu l'a, dâu h"a, xang
gate n. /geit/ cong
gather v. /'gæð./ tap h.p; hái, l..m, thu thap
gear n. /gi./ cơ câu, thiêt b., d.ng c.
general adj. /'ʌen.r(.)l/ chung, chung chung; tong
generally adv. /'dʌen.r.li/ nói chung, d.i the
in general nói chung, d.i khái
generate v. /'dʌen.reit/ sinh, d- ra
generation n. /ʌdʌʌn.ʌreʌʌ.n/ s. sinh ra, s. phát sinh ra; thê he, d i
generous adj. /´dʌen.r.s/ rong l..ng, khoan hông, hào phóng
generously adv. /'dʌen.r.sli/ rong l..ng, hào phóng
gentle adj. /dʌentl/ hiên lành, d.u dàng, nh. nhàng
gently adv. /'dʌentli/ nh. nhàng, êm ái, d.u dàng
gentleman n. /ʌdʌʌntlm.n/ ng. i quý phái, ng. i th..ng l.u
genuine adj. /´dʌenjuin/ thành that, chân that; xác th.c
genuinely adv. /´dʌenjuinli/ thành that, chân that
geography n. /dʌi´ʌgr.fi/ d.a lý, khoa d.a lý
get v. /get/ d..c, có d..c
get on leo, trèo lên
get off ra kh"i, thoát kh"i
giant n., adj. /ʌdʌai.nt/ ng. i khong lô, ng. i phi th. ng; khong lô, phi th. ng
gift n. /gift/ quà tang
girl n. /g3:l/ con gái
girlfriend n. /'g5:lfrend/ b.n gái, ng. i yêu
give v. /giv/ cho, biêu, tang
give sth away cho, phát
give sth out chia, phân phôi
give (sth) up b", t* b"
glad adj. /glæd/ vui lòng, sung s.
ng
glass n. /glʌ:s/ kính, th.y tinh, cái côc, ly
glasses n. kính deo mat
global adj. v /´gloubl/ toàn câu, toàn the, toàn bo
glove n. /glʌv/ bao tay, gang tay
glue n., v. /glu:/ keo, hô; gan l.i, dán bang keo, hô
gram n. /'græm/ dau xanh
go v. /gou/ di
go down di xuông
go up di lên
be going to sap s'a, có ý d.nh
goal n. /goʌl/
god n. /gʌd/ thân, Chúa
gold n., adj. /goʌld/ vàng; bang vàng
good adj., n. /gud/ tôt, hay, tuyet; diêu tôt, diêu thien
good at tiên bo .
good for có l.i cho
goodbye exclamation, n. /¸gud´bai/ t.m biet; l i chào t.m biet
goods n. /gudz/ c.a c.i, tài s.n, hàng hóa
govern v. /´gʌv.n/ cai tr., thông tr., câm quyên
government n. /ʌgʌv.rnm.nt , ʌgʌv.rm.nt/ chính ph., noi các; s. cai tr.
governor n. /´gʌv.n./ th. linh, ch.; k- thông tr.
grab v. /græb/ túm lây, vô, chop lây
grade n., v. /greʌd/ diem, diem sô; phân lo.i, xêp lo.i
gradual adj. /´grædju.l/ dân dân, t*ng b.
c mot
gradually adv. /'grædzu.li/ dân dân, t* t*
grain n. /grein/ thóc lúa, h.t, hot; tính chât, b.n chât
gram (BrE also gramme) n. (abbr. g, gm) /'græm/ ng. pháp
grammar n. /ʌgræm.r/ van ph.m
grand adj. /grænd/ rong l
n, vi d.i
grandchild n. /´græn¸tʌaild/ cháu (c.a ông bà)
granddaughter n. /'græn,do:t5/ cháu gái
grandfather n. /´græn¸fa:ð./ ông
grandmother n. /'græn,mʌð./ bà
grandparent n. /´græn¸pʌ.r.nts/ ông bà
grandson n. /´grænsʌn/ cháu trai
grant v., n. /gr::nt/ cho, ban, câp; s. cho, s. ban, s. câp
grass n. /grʌ:s/ c"; bãi c", dông c"
grateful adj. /´greitful/ biêt ơn, de ch.u, khoan khoái
grave n., adj. /greiv/ mo, dâu huyên; trang nghiêm, nghiêm tr$ng
gray(NAmE) /grei/ xám, hoa râm (tóc)
grey /grei/ xám, hoa râm (tóc)
great adj. /greʌt/ to, l
n, vi d.i
greatly adv. /´greitli/ rât, lam; cao th..ng, cao c.
green adj., n. /grin/ xanh lá cây
grey (BrE) (NAmE usually gray) adj., n.
grocery (NAmE usually grocery store) n. /´grous.ri/ c'a hàng t.p pham
groceries n. /ʌgroʌs.ri, ʌgroʌsri/ hàng t.p hóa
ground n. /graund/ mat dât, dât, bãi dât
group n. /gru:p/ nhóm
grow v. /grou/ m$c, m$c lên
grow up l
n lên, tr..ng thành
growth n. /grou+/ s. l
n lên, s. phát trien
guarantee n., v. /ʌgær.nʌti/ s. b.o hành, b.o lãnh, ng. i b.o lãnh; cam doan, b.o
d.m
guard n., v. /ga:d/ cái chan, ng. i b.o ve; b.o ve, gác, canh gi.
guess v., n. /ges/ doán, ph"ng doán; s. doán, s. .
c ch*ng
guest n. /gest/ khách, khách m i
guide n., v. /gaʌd/ diêu ch. dan, ng. i h.
ng dan; dan d. ng, ch. d. ng
guilty adj. /ʌgʌlti/ có toi, ph.m toi, toi loi
gun n. /gʌn/ súng
guy n. /gai/ bù nhìn, anh chàng, gã
habit n. /´hæbit/ thói quen, tap quán
hair n. /he./ tóc
hairdresser n. /'he.dres./ th. làm tóc
half n., det., pron., adv. /hʌ:f/ mot n'a, phân chia dôi, n'a gi ; n'a
hall n. /hʌ:l/ d.i s.nh, tòa (th. chính), hoi tr. ng
hammer n. /'hæm./ búa
hand n., v. /hænd/ tay, bàn tay; trao tay, truyên cho
handle v., n. /'hændl/ câm, s mó; tay câm, móc quai
hang v. /hæ7/ treo, mac
happen v. /'hæp.n/ x.y ra, x.y dên
happiness n. /'hæpinis/ s. sung s.
ng, h.nh phúc
unhappiness n. /ʌn´hæpinis/ noi buôn, s. bât h.nh
happy adj. /ʌhæpi/ vui s.
ng, h.nh phúc
happily adv. /'hæpili/ sung s.
ng, h.nh phúc
unhappy adj. /ʌn´hæpi/ buôn râu, khôn kho
hard adj., adv. /ha:d/ c%ng, ran, hà khac; hêt s%c cô gang, tích c.c
hardly adv. /´ha:dli/ khac nghiet, nghiêm khac, tàn te, khó khan
harm n., v. /hʌ:m/ thiet h.i, ton hao; làm h.i, gây thiet h.i
harmful adj. /´ha:mful/ gây tai h.i, có h.i
harmless adj. /´ha:mlis/ không có h.i
hat n. /hæt/ cái mu
hate v., n. /heit/ ghét; lòng cam ghét, thù han
hatred n. /'heitrid/ lòng cam thì, s. cam ghét
have v., auxiliary v. /hæv, h.v/ có
have to modal v. ph.i (bat buoc, có bon phan ph.i)
he pron. /hi:/ nó, anh ây, ông ây
head n., v. /hed/ cái dâu (ng. i, thú); ch. huy, lãnh d.i, dan dâu
headache n. /'hedeik/ ch%ng nh%c dâu
heal v. /hi:l/ ch.a kh"i, làm lành
health n. /hʌl+/ s%c kh"e, the chât, s. lành m.nh
healthy adj. /'hel+i/ kh"e m.nh, lành m.nh
hear v. /hi./ nghe
hearing n. /ʌhʌ.rʌ7/ s. nghe, thính giác
heart n. /hʌ:t/ tim, trái tim
heat n., v. /hi:t/ hơi nóng, s%c nóng
heating n. /'hi:ti9/ s. dôt nóng, s. làm nóng
heaven n. /ʌhʌv.n/ thiên d. ng
heavy adj. /'hevi/ nang, nang nê
heavily adv. /´hevili/ nang, nang nê
heel n. /hi:l/ gót chân
height n. /hait/ chiêu cao, do cao; d.nh, diem cao
hell n. /hel/ d.a ng.c
hello exclamation, n. /h5'lou/ chào, xin chào; l i chào
help v., n. /'help/ giúp d.; s. giúp d.
helpful adj. /´helpful/ có ích; giúp d.
hence adv. /hens/ sau dây, ke t* dây; do dó, vì thê
her pron., det. /h5:/ nó, ch. ây, cô ây, bà ây
hers pron. /h.:z/ cái c.a nó, cái c.a cô ây, cái c.a ch. ây, cái c.a bà ây
here adv. /hi./ dây, . dây
hero n. /'hi.rou/ ng. i anh hùng
herself pron. /h.:´self/ chính nó, chính cô ta, chính ch. ta, chính bà ta
hesitate v. /'heziteit/ ngap ng*ng, do d.
hi exclamation /hai/ xin chào
hide v. /haid/ trôn, an nâp; che giâu
high adj., adv. /hai/ cao, . m%c do cao
highly adv. /´haili/ tôt, cao; hêt s%c, . m%c do cao
highlight v., n. /ʌhaʌʌlaʌt/ làm noi bat, nêu bat; cho noi bat nhât, d.p, sáng nhât
highway n. (especially NAmE) /´haiwei/ d. ng quôc lo
hill n. /hil/ dôi
him pron. /him/ nó, han, ông ây, anh ây
himself pron. /him´self/ chính nó, chính han, chính ông ta, chính anh ta
hip n. /hip/ hông
hire v., n. /hai./ thuê, cho thuê (nhà...); s. thuê, s. cho thuê
his det., pron. /hiz/ c.a nó, c.a han, c.a ông ây, c.a anh ây; cái c.a nó, cái c.a han,
cái c.a ông ây, cái c.a anh ây
historical adj. /his'tʌrik.l/ l.ch s', thuoc l.ch s'
history n. /´hist.ri/ l.ch s', s' h$c
hit v., n. /hit/ dánh, dâm, ném trúng; dòn, cú dâm
hobby n. /'hʌbi/ s. thích riêng
hold v., n. /hould/ câm, nam, gi.; s. câm, s. nam gi.
hole n. /'houl/ lo, lo trông; hang
holiday n. /'hʌl.di/ ngày le, ngày ngh.
hollow adj. /'hʌlou/ rong, trông rong
holy adj. /ʌhoʌli/ linh thiêng; sùng d.o
home n., adv.. /hoʌm/ nhà; . t.i nhà, n.
c mình
homework n. /´houm¸w.:k/ bài tap vê nhà (h$c sinh), công viec làm . nhà
honest adj. /'ʌnist/ l.ơng thien, trung th.c, chân that
honestly adv. /'ʌnistli/ l.ơng thien, trung th.c, chân that
honour (BrE) (NAmE honor) n. /'on5/ danh d., thanh danh, lòng kính tr$ng
in honour/honor of de t" lòng tôn kính, trân tr$ng dôi v
i
hook n. /huk/ cái móc; b.n lê; l..i câu
hope v., n. /houp/ hy v$ng; nguôn hy v$ng
horizontal adj. /,hʌri'zʌntl/ (thuoc) chân tr i, . chân tr i; ngang, nam ngang (tr.c
hoành)
horn n. /hʌ:n/ s*ng (trâu, bò...)
horror n. /´hʌr./ diêu kinh kh.ng, s. ghê r.n
horse n. /hʌrs/ ng.a
hospital n. /'hʌspitl/ benh vien, nhà th.ơng
host n., v. /houst/ ch. nhà, ch. tiec; dan (c.trình), dang cai to ch%c (hoi ngh.....)
hot adj. /hʌt/ nóng, nóng b%c
hotel n. /hou´tel/ khách s.n
hour n. /'au5/ gi
house n. /haus/ nhà, can nhà, toàn nhà
housing n. /´hauzi9/ nơi an chôn .
household n., adj. /´haushould/ ho, gia dình; (thuoc) gia dình
how adv. /hau/ thê nào, nh. thê nào, làm sao, ra sao
however adv. /hau´ev./ tuy nhiên, tuy vay, dù thê nào
huge adj. /hjuʌdʌ/ to l
n, khong lô
human adj., n. /'hju:m.n/ (thuoc) con ng. i, loài ng. i
humorous adj. /´hju:m.r.s/ hài h.
c, hóm h.nh
humour (BrE) (NAmE humor) n. /´hju:m./ s. hài h.
c, s. hóm h.nh
hungry adj. /'h47gri/ dó
hunt v. /hʌnt/ san, di san
hunting n. /'hʌntiʌ/ s. di san
hurry v., n. /ʌhʌri , ʌhʌri/ s. voi vàng, s. gâp rút
in a hurry voi vàng, hôi h., gâp rút
hurt v. /hʌrt/ làm b. th.ơng, gây thiet h.i
husband n. /´hʌzb.nd/ ng. i chông
ice n. /ais/ bang, n.
c dá
ice cream n. kem
idea n. /ai'di5/ ý t..ng, quan niem
ideal adj., n. /aʌʌdi.l, aʌʌdil/ (thuoc) quan niem, t. t..ng; lý t..ng
ideally adv. /aʌʌdi.li/ lý t..ng, dúng nh. lý t..ng
identify v. /ai'dentifai/ nhan biêt, nhan ra, nhan d.ng
identity n. /aʌʌdʌntʌti/ cá tính, nét nhan d.ng; tính dông nhât, giông het
i.e. abbr. nghia là, t%c là ( Id est)
if conj. /if/ nêu, nêu nh.
ignore v. /ig'no:(r)/ ph
t l , t" ra không biêt dên
ill adj. (especially BrE) /il/ ôm
illegal adj. /i´li:gl/ trái luat, bât h.p pháp
illegally adv. /i´li:g.li/ trái luat, bât h.p pháp
illness n. /´ilnis/ s. dau yêu, ôm, benh tat
illustrate v. /´il.¸streit/ minh h$a, làm rõ ý
image n. /´imidʌ/ .nh, hình .nh
imaginary adj. /i´mædʌin.ri/ t..ng t..ng, .o
imagination n. /i,mædʌi'neiʌn/ trí t..ng t..ng, s. t..ng t..ng
imagine v. /i'mæʌin/ t..ng t..ng, hình dung; t..ng rang, cho rang
immediate adj. /i'mi:dj.t/ lap t%c, t%c thì
immediately adv. /i'mi:dj.tli/ ngay lap t%c
immoral adj. /i´mʌr.l/ trái d.o d%c, luân lý; xâu xa
impact n. /ʌʌmpækt/ s. và ch.m, s. tác dong, .nh h..ng
impatient adj. /im'peiʌ.n/ thiêu kiên nhan, nóng voi
impatiently adv. /im'pei65ns/ nóng lòng, sôt ruot
implication n. /¸impli´keiʌ.n/ s. lôi kéo, s. liên can, diêu g.i ý
imply v. /im'plai/ ng. ý, bao hàm
import n., v. import s. nhap, s. nhap khau; nhap, nhap khau
importance n. /im'pʌ:t.ns/ s. quan tr$ng, tâm quan tr$ng
important adj. /im'pʌ:t.nt/ quan tr$ng, he tr$ng
importantly adv. /im'pʌ:t.ntli/ quan tr$ng, tr$ng yêu
unimportant adj. /¸ʌnim´pʌ:t.nt/ khônh quan tr$ng, không tr$ng d.i
impose v. /im'pouz/ dánh (thuê...), bat gánh vác; dánh tráo, l.i d.ng
impossible adj. /im'pʌs.bl/ không the làm d..c, không the x.y ra
impress v. /im'pres/ ghi, khac, in sâu vào; gây ân t..ng, làm c.m dong
impressed adj. d..c ghi, khac, in sâu vào
impression n. /ʌmʌprʌʌ.n/ ân t..ng, c.m giác; s. in, dóng dâu
impressive adj. /im'presiv/ gây ân t..ng m.nh; hùng vi, oai ve
improve v. /im'pru:v/ c.i thien, cái tiên, m. mang
improvement n. /im'pru:vm.nt/ s. cái thien, s. c.i tiên, s. m. mang
in prep., adv. /in/ ., t.i, trong; vào
inability n. /¸in.´biliti/ s. bât l.c, bât tài
inch n. /intʌ/ insơ (dơn v. do chiêu dài Anh bang 2, 54 cm)
incident n. /´insid.nt/ viec x.y ra, viec có liên quan
include v. /in'klu:d/ bao gôm, tính c.
including prep. /in´klu:di9/ bao gôm, ke c.
income n. /'ink.m/ l.i t%c, thu nhap
increase v., n. /in'kri:s/or/'inkri:s/ tang, tang thêm; s. tang, s. tang thêm
increasingly adv. /in´kri:si9li/ tang thêm
indeed adv. /ʌnʌdid/ that vay, qu. that
independence n. /,indi'pend.ns/ s. doc lap, nên doc lap
independent adj. /,indi'pend.nt/ doc lap
independently adv. /,indi'pend5ntli/ doc lap
index n. /'indeks/ ch. sô, s. bieu th.
indicate v. /´indikeit/ ch., cho biêt; bieu th., trình bày ngan g$n
indication n. /,indi'kei6n/ s. ch., s. bieu th., s. bieu lo
indirect adj. /¸indi´rekt/ gián tiêp
indirectly adv. /,indi'rektli/ gián tiêp
individual adj., n. /indivídʌu.l/ riêng, riêng biet; cá nhân
indoors adv. /¸in´dʌ:z/ . trong nhà
indoor adj. /´in¸dʌ:/ trong nhà
industrial adj. /in´dʌstri.l/ (thuoc) công nghiep, ky nghe
industry n. /'ind.stri/ công nghiep, ky nghe
inevitable adj. /in´evit.bl/ không the tránh d..c, chac chan x.y ra; van th. ng thây,
nghe
inevitably adv. /in’evit.bli/ chac chan
infect v. /in'fekt/ nhiem, tiêm nhiem, dâu doc, lan truyên
infected adj. b. nhiem, b. dâu doc
infection n. /in'fekʌn/ s. nhiem, s. dâu doc
infectious adj. /in´fekʌ.s/ lây, nhiem
influence n., v. /ʌʌnflu.ns/ s. .nh h..ng, s. tác d.ng; .nh h..ng, tác dong
inform v. /in'fo:m/ báo cho biêt, cung câp tin t%c
informal adj. /in´fʌ:m.l/ không chính th%c, không nghi th%c
information n. /,inf.'meinʌn/ tin t%c, tài lieu, kiên th%c
ingredient n. /in'gri:di.nt/ phân h.p thành, thành phân
initial adj., n. /i'ni65l/ ban dâu, lúc dâu; ch. dâu (c.a 1 tên g$i)
initially adv. /i´niʌ.li/ vào lúc ban dâu, ban dâu
initiative n. /ʌʌnʌʌi.tʌv , ʌʌnʌʌ.tʌv/ b.
c dâu, s. kh.i dâu
injure v. /in'dʌ.(r)/ làm ton th.ơng, làm h.i, xúc ph.m
injured adj. /´indʌ.:d/ b. ton th.ơng, b. xúc ph.m
injury n. /'indʌ.ri/ s. làm ton th.ơng, làm h.i; diêu h.i, diêu ton h.i
ink n. /i9k/ m.c
inner adj. /'in./ . trong, noi bo; thân can
innocent adj. /'in.snt/ vô toi, trong trang, ngây thơ
(enquiry n. /in'kwai.ri/ s. diêu tra, s. tham vân)
insect n. /'insekt/ sâu b$, côn trùng
insert v. /'ins.:t/ chèn vào, lông vào
inside prep., adv., n., adj. /'in'said/ mat trong, phía, phân trong; . trong, noi bo
insist (on) v. /in'sist/ c% nhât d.nh, c% khang khang
install v. /in'stʌ:l/ dat (he thông máy móc, thiêt b....)
instance n. /'inst.ns/ thí d., ví d.; tr. ng h.p cá biet
for instance ví d. chang h.n
instead adv. /in'sted/ de thay thê
instead of thay cho
institute n. /ʌ´institju:t/ vien, h$c vien
institution n. /UK ,insti'tju:ʌn ; US ,insti'tu:ʌn/ s. thành lap, lap; cơ quan, tr. s.
instruction n. /ʌn'strʌkʌn/ s. d.y, tài lieu cung câp
instrument n. /'instrum.nt/ d.ng c. âm nh.c khí
insult v., n. /'insʌlt/ lang m., x. nh.c; l i lang m., s. x. nh.c
insulting adj. /in´sʌlti9/ lang m., x. nh.c
insurance n. /in'ʌu.r.ns/ s. b.o hiem
intelligence n. /in'telidʌ.ns/ s. hieu biêt, trí thông minh
intelligent adj. /in,teli'd<en65l/ thông minh, sáng trí
intend v. /in'tend/ ý d.nh, có ý d.nh
intended adj. /in´tendid/ có ý d.nh, có d.ng ý
intention n. /in'tenʌn/ ý d.nh, m.c dích
interest n., v. /ʌʌnt.rest/ or /ʌʌntrest/ s. thích thú, s. quan tâm, chú ý; làm quan
tâm, làm chú ý
interesting adj. /'intristi7/ làm thích thú, làm quan tâm, làm chú ý
interested adj. có thích thú, có quan tâm, có chú ý
interior n., adj. /in'teri./ phân trong, phía trong; . trong, . phía trong
internal adj. /in't.:nl/ . trong, bên trong, noi d.a
international adj. /int.'næʌ.n(.)l/ quôc tê
internet n. /'int.,net/ liên m.ng
interpret v. /in't5:prit/ gi.i thích
interpretation n. /in,t.:pri'teiʌn/ s. gi.i thích
interrupt v. /ʌntʌ'rʌpt/ làm gián do.n, ngat l i
interruption n. /,int.'rʌp6n/ s. gián do.n, s. ngat l i
interval n. /ʌʌnt.rv.l/ kho.ng (k-t.gian), kho.ng cách
interview n., v. /'int.vju:/ cuoc ph"ng vân, s. gap mat; ph"ng vân, nói chuyen riêng
into prep. /'intu/ or /'int./ vào, vào trong
introduce v. /'intr.dju:s/ gi
i thieu
introduction n. /¸intr.´dʌkʌ.n/ s. gi
i thieu, l i gi
i thieu
invent v. /in'vent/ phát minh, sáng chê
invention n. /ʌnʌvʌnʌ.n/ s. phát minh, s. sáng chê
invest v. /in'vest/ dâu t.
investigate v. /in'vestigeit/ diêu tra, nghiên c%u
investigation n. /in¸vesti´geiʌ.n/ s. diêu tra, nghiên c%u
investment n. /in'vestm.nt/ s. dâu t., vôn dâu t.
invitation n. /,invi'teiʌn/ l i m i, s. m i
invite v. /in'vait / m i
involve v. /ʌnʌvʌlv/ bao gôm, bao hàm; thu hút, dôn tâm trí
involved in de hêt tâm trí vào
involvement n. /in'vʌlvm.nt/ s. gôm, s. bao hàm; s. de, dôn hêt tâm trí vào
iron n., v. /aʌ.n / sat; b$c sat
irritate v. /´iri¸teit/ làm phát cáu, ch$c t%c
irritating adj. /´iriteiti9/ làm phát cáu, ch$c t%c
irritated adj. /'iriteitid/ t%c gian, cáu tiêt
-ish suffix
island n. /´ail.nd/ hòn d.o
issue n., v. /ʌʌuʌ; BrE also ʌsjuʌ/ s. phát ra, s. phát sinh; phát hành, d.a ra
it pron., det. /it/ cái dó, diêu dó, con vat dó
its det. /its/ c.a cái dó, c.a diêu dó, c.a con vat dó; cái c.a diêu dó, cái c.a con vat
item n. /'ait.m/ tin t%c; kho.n.., món..., tiêt m.c
itself pron. /it´self/ chính cái dó, chính diêu dó, chính con vat dó
jacket n. /'dʌækit/ áo vét
jam n. /dʌæm/ m%t
January n. (abbr. Jan.) /'ʌænju.ri/ tháng giêng
jealous adj. /'ʌel.s/ ghen,, ghen t.
jeans n. /d<eins/ quân bò, quân zin
jelly n. /´dʌeli/ th.ch
jewellery (BrE) (NAmE jewelry) n. /'dʌu:.lri/ n. trang, kim hoàn
job n. /dʌʌb/ viec, viec làm
join v. /ʌʌin/ gia nhap, tham gia; nôi, chap, ghép
joint adj., n. /dʌʌʌnt/ chung (gi.a 2 ng. i hoac hơn); cho nôi, dâu nôi
jointly adv. /ʌdʌʌʌntli/ cùng nhau, cùng chung
joke n., v. /dʌouk/ trò c. i, l i nói dùa; nói dùa, gieu c.t
journalist n. /´dʌ.:n.list/ nhà báo
journey n. /'dʌ.:ni/ cuoc hành trình (d. ng bo); quãng d. ng, chang d. ng di
joy n. /dʌʌʌ/ niêm vui, s. vui m*ng
judge n., v. /dʌʌdʌ/ xét x', phân x'; quan tòa, tham phán
judgement (also judgment especially in NAmE) n. /'dʌʌdʌm.nt/ s. xét x'
juice n. /ʌu:s/ n.
c ép (rau, c., qu.)
July n. (abbr. Jul.) /dʌu´lai/ tháng 7
jump v., n. /dʌʌmp/ nh.y; s. nh.y, b.
c nh.y
June n. (abbr. Jun.) /d<u:n/ tháng 6
junior adj., n. /´dʌu:ni./ tr- hơn, ít tuoi hơn; ng. i ít tuoi hơn
just adv. /dʌʌst/ dúng, v*a d.; v*a m
i, ch.
justice n. /'dʌʌstis/ s. công bang
justify v. /´dʌʌsti¸fai/ bào ch.a, bien ho
justified adj. /'dʌʌstʌfaʌd/ h.p lý, d..c ch%ng minh là dúng
keen adj. /ki:n/ sac, bén
keen on say mê, .a thích
keep v. /ki:p/ gi., gi. l.i
key n., adj. /ki:/ chìa khóa, khóa, thuoc (khóa)
keyboard n. /'ki:bʌ:d/ bàn phím
kick v., n. /kick/ dá; cú dá
kid n. /kid/ con dê non
kill v. /kil/ giêt, tiêu diet
killing n. /´kili9/ s. giêt chóc, s. tàn sát
kilogram (BrE also kilogramme) (also kilo) n. (abbr. kg) /´kilou¸græm/ Kilôgam
kilometre (BrE) (NAmE kilometer) n. (abbr. k, km) /´kil.¸mi:t./ Kilômet
kind n., adj. /kaind/ lo.i, giông; t' tê, có lòng tôt
kindly adv. /´kaindli/ t' tê, tôt b.ng
unkind adj. /ʌn´kaind/ doc ác, tàn nhan
kindness n. /'kaindnis/ s. t' tê, lòng tôt
king n. /kiʌ/ vua, quôc v.ơng
kiss v., n. /kis/ hôn, cái hôn
kitchen n. /´kitʌin/ bêp
kilometre n. /´kil.¸mi:t./ Kilômet
knee n. /ni:/ dâu gôi
knife n. /naif/ con dao
knit v. /nit/ dan, thêu
knitted adj. /nitid/ d..c dan, d..c thêu
knitting n. /´niti9/ viec dan; hàng det kim
knock v., n. /nʌk/ dánh, dap; cú dánh
knot n. /nʌt/ cái nơ; diem nút, diem trung tâm
know v. /nou/ biêt
unknown adj. /'ʌn'noun/ không biêt
well known adj. /´wel´noun/ noi tiêng, d..c nhiêu ng. i biêt dên
knowledge n. /'nʌliʌ/ s. hieu biêt, tri th%c
litre n. /´li:t./ lít
label n., v. /leibl/ nhãn, mác; dán nhãn, ghi mác
laboratory, lab n. /ʌlæbr.ʌtʌri/ phòng thí nghiem
labour (BrE) (NAmE labor) n. /'leib5/ lao dong; công viec
lack n., v. /læk/ s. thiêu; thiêu
lacking adj. /'læki9/ ngu dân, ngây ngô
lady n. /ʌleʌdi/ ng. i yêu, v., quý bà, tieu th.
lake n. /leik/ hô
lamp n. /læmp/ dèn
land n., v. /lænd/ dât, dât canh tác, dât dai
landscape n. /'lændskeip/ phong c.nh
lane n. /lein/ d. ng nh" (làng, h-m phô)
language n. /ʌlæ7gwʌdʌ/ ngôn ng.
large adj. /la:dʌ/ rong, l
n, to
largely adv. /´la:dʌli/ phong phú, . m%c do l
n
last det., adv., n., v. /lʌ:st/ lâm cuôi, sau cùng; ng. i cuôi cùng; cuôi cùng, rôt hêt;
kéo dài
late adj., adv. /leit/ tre, muon
later adv., adj. /leʌt.(r)/ cham hơn
latest adj., n. /leitist/ muon nhât, cham nhât, gân dây nhât
latter adj., n. /´læt./ sau cùng, gân dây, m
i dây
laugh v., n. /lʌ:f/ c. i; tiêng c. i
launch v., n. /lʌ:ntʌ/ h. th.y (tàu); khai tr.ơng; s. h. th.y, buoi gi
i thieu s.n phâm
law n. /lo:/ luat
lawyer n. /ʌlʌy.r , ʌlʌʌ.r/ luat s.
lay v. /lei/ xêp, dat, bô trí
layer n. /'lei./ l
p
lazy adj. /'leizi/ l. i biêng
lead /li:d/ v., n. lãnh d.o, dan dat; s. lãnh d.o, s. h.
ng dan
leading adj. /´li:di9/ lãnh d.o, dan dâu
leader n. /´li:d./ ng. i lãnh d.o, lãnh t.
leaf n. /li:f/ lá cây, lá (vàng...)
league n. /li:g/ liên minh, liên hoàn
lean v. /li:n/ nghiêng, d.a, 2 vào
learn v. / l.:n/ h$c, nghiên c%u
least det., pron., adv. /li:st/ tôi thieu; ít nhât
at least ít ra, ít nhât, chí ít
leather n. /'leð./ da thuoc
leave v. /li:v/ b" di, r i di, de l.i
leave out b" quên, b" sót
lecture n. /'lekt6.(r)/ bài dien thuyêt, bài thuyêt trình, bài nói chuyen
left adj., adv., n. /left/ bên trái; vê phía trái
leg n. /´leg/ chân (ng. i, thú, bàn...)
legal adj. /ʌlig.l/ h.p pháp
legally adv. /'li:g5lizm/ h.p pháp
lemon n. /´lem.n/ qu. chanh
lend v. /lend/ cho vay, cho m..n
length n. /leʌ+/ chiêu dài, do dài
less det., pron., adv. /les/ nh" bé, ít hơn; sô l..ng ít hơn
lesson n. /'lesn/ bài h$c
let v. /l>t/ cho phép, de cho
letter n. /'let./ th.; ch. cái, mau t.
level n., adj. /'levl/ trình do, câp, v. trí; bang, ngang bang
library n. /'laibr.ri/ th. vien
licence (BrE) (NAmE license) n. /ʌlaʌs.ns/ bang, ch%ng ch., bang c' nhân; s. cho
phép
license v. /'lais5ns/ câp ch%ng ch., câp bang, cho phép
lid n. /lid/ nap, vung (xoong, nôi..); mi mat (eyelid)
lie v., n. /lai/ nói dôi; l i nói dôi, s. dôi trá
life n. /laif/ d i, s. sông
lift v., n. /lift/ giơ lên, nhâc lên; s. nâng, s. nhâc lên
light n., adj., v. /lait/ ánh sáng; nh., nh. nhàng; dôt, thap sáng
lightly adv. /´laitli/ nh. nhàng
like prep., v., conj. /laik/ giông nh.; thích; nh.
unlike prep., adj. /ʌn´laik/ khác, không giông
likely adj., adv. /´laikli/ có the dúng, có the x.y ra, có kh. nang; có the, chac vay
unlikely adj. /ʌnʌlaʌkli/ không the x.y ra, không chac x.y ra
limit n., v. /'limit/ gi
i h.n, ranh gi
i; gi
i h.n, h.n chê
limited adj. /ʌlʌmʌtʌd/ h.n chê, có gi
i h.n
line n. /lain/ dây, d. ng, tuyên
link n., v. /lʌʌk/ mat xích, môi liên l.c; liên kêt, kêt nôi
lip n. /lip/ môi
liquid n., adj. /'likwid/ chât l"ng; l"ng, êm ái, du d.ơng, không v.ng
list n., v. /list/ danh sách; ghi vào danh sách
listen (to) v. /'lisn/ nghe, lang nghe
literature n. /ʌlʌt.r.tʌ.r/ van ch.ơng, van h$c
litre (BrE) (NAmE liter) n. (abbr. l) /´li:t./ lít
little adj., det., pron., adv. /'lit(.)l/ nh", bé, chút ít; không nhiêu; mot chút
a little det., pron. nh", mot ít
live adj., adv. /liv/ sông, ho.t dong
live v. /liv/ sông
living adj. /'livi7/ sông, dang sông
lively adj. /'laivli/ sông, sinh dong
load n., v. /loud/ gánh nang, vat nang; chât, ch.
unload v. /ʌn´loud/ cât gánh nang, d. hàng
loan n. /l.ʌn/ s. vay m..n
local adj. /'l.ʌk(.)l/ d.a ph.ơng, bo phan, c.c bo
locally adv. /ʌloʌk.li/ có tính chât d.a ph.ơng, c.c bo
locate v. /loʌʌkeʌt/ xác d.nh v. trí, d.nh v.
located adj. /loʌʌkeʌtid/ d.nh v.
location n. /louk´eiʌ.n/ v. trí, s. d.nh v.
lock v., n. /lʌk/ khóa; khóa
logic n. /'lʌdʌik/ lô gic
logical adj. /'lʌdʌik.l/ h.p lý, h.p logic
lonely adj. /´lounli/ cô dơn, bơ vơ
long adj., adv. /lʌʌ/ dài, xa; lâu
look v., n. /luk/ nhìn; cái nhìn
look after (especially BrE) trông nom, cham sóc
look at nhìn, ngam, xem
look for tìm kiêm
look forward to mong d.i cách hân hoan
loose adj. /lu:s/ l"ng, không chat
loosely adv. /´lu:sli/ l"ng l-o
lord n. /lʌrd/ Chúa, vua
lorry n. (BrE) /´lʌ:ri/ xe t.i
lose v. /lu:z/ mât, thua, l.c
lost adj. /lost/ thua, mât
loss n. /lʌs , lʌs/ s. mât, s. thua
lot: a lot (of) (also lots (of)) pron., det., adv. /lʌt/ sô l..ng l
n; rât nhiêu
loud adj., adv. /laud/ to, inh "i, âm i; to, l
n (nói)
loudly adv. /'laudili/ âm i, inh "i
love n., v. /lʌv/ tình yêu, lòng yêu th.ơng; yêu, thích
lovely adj. /ʌlʌvli/ d.p, xinh xan, có duyên
lover n. /´lʌv./ ng. i yêu, ng. i tình
low adj., adv. /lou/ thâp, bé, lùn
loyal adj. /'lʌi.l/ trung thành, trung kiên
luck n. /lʌk/ may man, van may
lucky adj. /'lʌki/ gap may, gap may man, h.nh phúc
unlucky adj. /ʌn´lʌki/ không gap may, bât h.nh
luggage n. (especially BrE) /'lʌgiʌ/ hành lý
lump n. /l8mp/ c.c, t.ng, miêng; cái b.
u
lunch n. /lʌntʌ/ b.a an tr.a
lung n. /lʌ9/ phoi
machine n. /m.'ʌi:n/ máy, máy móc
machinery n. /m.'ʌi:n.ri/ máy móc, thiêt b.
mad adj. /mæd/ diên, mât trí; b.c diên ng. i
magazine n. /,mæg.'zi:n/ t.p chí
magic n., adj. /'mæʌik/ ma thuat, .o thuat; (thuoc) ma thuat, .o thuat
mail n., v. /meil/ th. t*, b.u kien; g'i qua b.u dien
main adj. /mein/ chính, ch. yêu, tr$ng yêu nhât
mainly adv. /´meinli/ chính, ch. yêu, phân l
n
maintain v. /mein´tein/ gi. gìn, duy trì, b.o ve
major adj. /ʌmeʌdʌ.r/ l
n, nhiêu hơn, tr$ng d.i, ch. yêu
majority n. /m.'dʌʌriti/ phân l
n, da sô, .u thê
make v., n. /meik/ làm, chê t.o; s. chê t.o
make sth up làm thành, câu thành, gop thành
make-up n. /´meik¸ʌp/ dô hóa trang, son phân
male adj., n. /meil/ trai, trông, d.c; con trai, dàn ông, con trông, d.c
mall n. (especially NAmE) /mʌ:l/ búa
man n. /mæn/ con ng. i; dàn ông
manage v. /'mæniʌ/ qu.n lý, trông nom, diêu khien
management n. /'mænidʌm.nt/ s. qu.n lý, s. trông nom, s. diêu khien
manager n. /ʌmænʌdʌ.r/ ng. i qu.n lý, giám dôc
manner n. /'mæn5/ cách, lôi, kieu; dáng, v-, thái do
manufacture v., n. /,mænju'fæktʌ./
manufacturing n. /¸mænju´fæktʌ.ri9/ s. s.n xuât, s. chê t.o
manufacturer n. /¸mæni´fæktʌ.r./ ng. i chê t.o, ng. i s.n xuât
many det., pron. /'meni/ nhiêu
map n. /mæp/ b.n dô
March n. (abbr. Mar.) /mʌ:tʌ/ tháng ba
march v., n. dieu hành, hành quân; cuoc hành quân, cuoc dieu hành
mark n., v. /mʌ:k/ dâu, nhãn, nhãn mác; dánh dâu, ghi dâu
market n. /'mʌ:kit/ ch., th. tr. ng
marketing n. /'m::kiti9/ ma-kêt-tinh
marriage n. /ʌmærʌdʌ/ s. c.
i xin, s. kêt hôn, le c.
i
marry v. /'mæri/ c.
i (v.), lây (chông)
married adj. /´mærid/ c.
i, kêt hôn
mass n., adj. /mæs/ khôi, khôi l..ng; quân chúng, d.i chúng
massive adj. /'mæsiv/ to l
n, dô so
master n. /'mʌ:st./ ch., ch. nhân, thây giáo, th.c si
match n., v. /mætʌ/ tran thi dâu, dôi th., d.ch th.; dôi ch$i, sánh d..c
matching adj. /´mætʌi9/ tính d.ch thù, thi dâu
mate n., v. /meit/ b.n, b.n nghê; giao phôi
material n., adj. /m.´ti.ri.l/ nguyên vat lieu; vat chât, h.u hình
mathematics (also maths BrE, math NAmE) n. /,mæ+i'mætiks/ toán h$c, môn toán
matter n., v. /'mæt./ chât, vat chât; có ý nghia, có tính chât quan tr$ng
maximum adj., n. /´mæksim.m/ c.c do, tôi da; tr. sô c.c d.i, l..ng c.c d.i, c.c do
may modal v. /mei/ có the, có le
May n. /mei/ tháng 5
maybe adv. /´mei¸bi:/ có the, có le
mayor n. /mʌ./ th. tr..ng
me pron. /mi:/ tôi, tao, t

meal n. /mi:l/ b.a an
mean v. /mi:n/ nghia, có nghia là
meaning n. /'mi:niʌ/ ý, ý nghia
means n. /mi:nz/ c.a c.i, tài s.n, ph.ơng tien
by means of bang ph.ơng tien
meanwhile adv. /miʌn.waʌl/ trong lúc dó, trong lúc ây
measure v., n. /'meʌ./ do, do l. ng; s. do l. ng, dơn v. do l. ng
measurement n. /'m.ʌ.m.nt/ s. do l. ng, phép do
meat n. /mi:t/ th.t
media n. /´mi:di./ ph.ơng tien truyên thông d.i chúng
medical adj. /'medik./ (thuoc) y h$c
medicine n. /'medisn/ y h$c, y khoa; thuôc
medium adj., n. /'mi:dj.m/ trung bình, trung, v*a; s. trung gian, s. môi gi
i
meet v. /mi:t/ gap, gap g.
meeting n. /'mi:tiʌ/ cuoc mít tinh, cuoc bieu tình
melt v. /mʌlt/ tan ra, ch.y ra; làm tan ch.y ra
member n. /'memb./ thành viên, hoi viên
membership n. /'memb.ʌip/ t. cách hoi viên, d.a v. hoi viên
memory n. /'mem.ri/ bo nh
, trí nh
, k. niem
in memory of s. t..ng nh

mental adj. /'mentl/ (thuoc) trí tue, trí óc; mât trí
mentally adv. /´ment.li/ vê mat tinh thân
mention v. /'menʌn/ ke ra, nói dên, dê cap
menu n. /'menju/ th.c dơn
mere adj. /mi./ ch. là
merely adv. /'mi.li/ ch., dơn thuân
mess n. /mes/ tình tr.ng b*a bon, tình tr.ng lon xon; ng. i nhêch nhác, ban th.u
message n. /ʌmʌsʌdʌ/ tin nhan, th. tín, dien thông báo, thông diep
metal n. /'metl/ kim lo.i
method n. /'me+.d/ ph.ơng pháp, cách th%c
metre (BrE) (NAmE meter) n. /´mi:t./ mét
mid- combining form tiên tô: mot n'a
midday n. /´mid´dei/ tr.a, buoi tr.a
middle n., adj. /'midl/ gi.a, . gi.a
midnight n. /'midnait/ n'a dêm, 12h dêm
might modal v. /mait/ qk. may có the, có le
mild adj. /maʌld/ nh., êm d.u, ôn hòa
mile n. /mail/ dam (do l. ng)
military adj. /'milit.ri/ (thuoc) quân doi, quân s.
milk n. /milk/ s.a
milligram (BrE also milligramme) n. (abbr. mg) /´mili¸græm/ mi-li-gam
millimetre (NAmE millimeter) n. (abbr. mm) /´mili¸mi:t./ mi-li-met
mind n., v. /maid/ tâm trí, tinh thân, trí tue; chú ý, de ý, cham sóc, quan tâm
mine pron., n. c.a tôi
mineral n., adj. /ʌmʌn.r.l , ʌmʌnr.l/ công nhân, th. m"; khoáng
minimum adj., n. /'minim.m/ tôi thieu; sô l..ng tôi thieu, m%c tôi thieu
minister n. /´minist./ bo tr..ng
ministry n. /´ministri/ bo
minor adj. /´main./ nh" hơn, th% yêu, không quan tr$ng
minority n. /mai´nʌriti/ phân ít, thieu sô
minute n. /'minit/ phút
mirror n. /ʌmʌr.r/ g.ơng
miss v., n. /mis/ l., tr..t; s. tr..t, s. thiêu vang
Miss n. /mis/ cô gái, thiêu n.
missing adj. /´misi9/ vang, thiêu, thât l.c
mistake n., v. /mis'teik/ loi, sai lâm, loi lâm; ph.m loi, ph.m sai lâm
mistaken adj. /mis´teiken/ sai lâm, hieu lâm
mix v., n. /miks/ pha, tron lan; s. pha tron
mixed adj. /mikst/ lan lon, pha tron
mixture n. /ʌmʌkstʌ.r/ s. pha tron, s. hon h.p
mobile adj. /'m.ʌbail; 'm.ʌbi:l/ chuyen dong, di dong
mobile phone (also mobile) n. (BrE) dien tho.i di dong
model n. /ʌmʌdl/ mau, kieu mau
modern adj. /'mʌd.n/ hien d.i, tân tiên
mum n. /mʌm/ m.
moment n. /'m.um(.)nt/ chôc, lát
Monday n. (abbr. Mon.) /'mʌndi/ th% 2
money n. /'mʌni/ tiên
monitor n., v. /'mʌnit./ l
p tr..ng, màn hình máy tính; nghe, ghi phát thanh, giám
sát
month n. /mʌn+/ tháng
mood n. /mu:d/ lôi, th%c, dieu
moon n. /mu:n/ mat trang
moral adj. /ʌmʌr.l , ʌmʌr.l/ (thuoc) d.o d%c, luân lý, pham h.nh; có d.o d%c
morally adv. có d.o d%c
more det., pron., adv. /mʌ:/ hơn, nhiêu hơn
moreover adv. /mʌ:´rouv./ hơn n.a, ngoài ra, v. l.i
morning n. /'mʌ:niʌ/ buoi sáng
most det., pron., adv. /moust/ l
n nhât, nhiêu nhât; nhât, hơn c.
mostly adv. /´moustli/ hâu hêt, ch. yêu là
mother n. /'m4ð5/ m.
motion n. /´mouʌ.n/ s. chuyen dong, s. di dong
motor n. /´mout./ dong cơ mô tô
motorcycle (BrE also motorbike) n. /'mout.,saikl/ xe mô tô
mount v., n. /maunt/ leo, trèo; núi
mountain n. /ʌmaʌnt.n/ núi
mouse n. /maus - mauz/ chuot
mouth n. /mau+ - mauð/ mieng
move v., n. /mu:v/ di chuyen, chuyen dong; s. di chuyen, s. chuyen dong
moving adj. /'mu:viʌ/ dong, ho.t dong
movement n. /'mu:vm.nt/ s. chuyen dong, s. ho.t dong; c' dong, dong tác
movie n. (especially NAmE) /´mu:vi/ phim xi nê
movie theater n. (NAmE) r.p chiêu phim
Mr (BrE) (also Mr. NAmE, BrE) abbr.
Mrs (BrE) (also Mrs. NAmE, BrE) abbr.
Ms (BrE) (also Ms. NAmE, BrE) abbr.
much det., pron., adv. /mʌtʌ/ nhiêu, lam
mud n. /mʌd/ bùn
multiply v. /'mʌltiplai/ nhân lên, làm tang lên nhiêu lân; sinh sôi n.y n.
mum (BrE) (NAmE mom) n. /mʌm/ m.
murder n., v. /'m.:d./ toi giêt ng. i, toi ám sát; giêt ng. i, ám sát
muscle n. /'mʌsl/ cơ, bap th.t
museum n. /mju:´zi.m/ b.o tàng
music n. /'mju:zik/ nh.c, âm nh.c
musical adj. /ʌmyuzʌk.l/ (thuoc) nh.c, âm nh.c; du d.ơng, êm ái
musician n. /mju:'ziʌn/ nh.c si
must modal v. /mʌst/ ph.i, cân, nên làm
my det. /mai/ c.a tôi
myself pron. /mai'self/ t. tôi, chính tôi
mysterious adj. /mis'ti.ri.s/ thân bí, huyên bí, khó hieu
mystery n. /'mist.ri/ diêu huyên bí, diêu thân bí
nail n. /neil/ móng (tay, chân) móng vuôt
naked adj. /'neikid/ trân, kh"a thân, trơ tr.i
name n., v. /neim/ tên; dat tên, g$i tên
narrow adj. /'nærou/ h.p, chat h.p
nation n. /'nei6n/ dân toc, quôc gia
national adj. /'næʌ.n(.)l/ (thuoc) quôc gia, dân toc
natural adj. /'nætʌr.l/ (thuoc) t. nhiên, thiên nhiên
naturally adv. /'næt6r.li/ vôn, t. nhiên, d.ơng nhiên
nature n. /'neitʌ./ t. nhiên, thiên nhiên
navy n. /'neivi/ h.i quân
near adj., adv., prep. /ni./ gân, can; . gân
nearby adj., adv. /´ni.¸bai/ gân
nearly adv. /´ni.li/ gân, sap, suýt
neat adj. /ni:t/ s.ch, ngan nap; rành m.ch
neatly adv. /ni:tli/ g$n gàng, ngan nap
necessary adj. /'nes.seri/ cân, cân thiêt, thiêt yêu
necessarily adv. /´nesis.rili/ tât yêu, nhât thiêt
unnecessary adj. /ʌn'nesis.ri/ không cân thiêt, không mong muôn
neck n. /nek/ co
need v., modal v., n. /ni:d/ cân, dòi h"i; s. cân
needle n. /´ni:dl/ cái kim, mui nh$n
negative adj. /´neg.tiv/ ph. d.nh
neighbour (BrE) (NAmE neighbor) n. /'neib./ hàng xóm
neighbourhood (BrE) (NAmE neighborhood) n. /´neib.hud/ hàng xóm, làng giêng
neither det., pron., adv. /'naið./ không này mà cung không kia
nephew n. /´nevju:/ cháu trai (con anh, ch., em)
nerve n. /nʌrv/ khí l.c, thân kinh, can d.m
nervous adj. /ʌnʌrv.s/ ho.ng s., de b. kích thích, hay lo lang
nervously adv. /'n5:v5stli/ bôn chôn, lo lang
nest n., v. /nest/ to, o; làm to
net n. /net/ l.
i, m.ng
network n. /'netw.:k/ m.ng l.
i, he thông
never adv. /'nev./ không bao gi , không khi nào
nevertheless adv. /,nev.ð.'les/ tuy nhiên, tuy thê mà
new adj. /nju:/ m
i, m
i m-, m
i l.
newly adv. /´nju:li/ m
i
news n. /nju:z/ tin, tin t%c
newspaper n. /'nju:zpeip./ báo
next adj., adv., n. /nekst/ sát, gân, bên c.nh; lân sau, tiêp n.a
next to prep. gân
nice adj. /nais/ d.p, thú v., de ch.u
nicely adv. /´naisli/ thú v., de ch.u
niece n. /ni:s/ cháu gái
night n. /nait/ dêm, tôi
no exclamation, det. /nou/ không
nobody (also no one) pron. /'noub.di/ không ai, không ng. i nào
noise n. /nʌiz/ tiêng ôn, s. huyên náo
noisy adj. /´nʌizi/ ôn ào, huyên náo
noisily adv. /´nʌizili/ ôn ào, huyên náo
non- prefix
none pron. /nʌn/ không ai, không ng. i, vat gì
nonsense n. /´nʌns.ns/ l i nói vô lý, vô nghia
nor conj., adv. /no:/ cung không
normal adj., n. /'nʌ:m.l/ th. ng, bình th. ng; tình tr.ng bình th. ng
normally adv. /'no:m5li/ thông th. ng, nh. th. ng le
north n., adj., adv. /nʌ:+/ phía bac, ph.ơng bac
northern adj. /'nʌ:ð.n/ Bac
nose n. /nouz/ mui
not adv. /nʌt/ không
note n., v. /nout/ l i ghi, l i ghi chép; ghi chú, ghi chép
nothing pron. /ʌnʌ+ʌ7/ không gì, không cái gì
notice n., v. /'n.ʌtis/ thông báo, yêt th.; chú ý, de ý, nhan biêt
take notice of chú ý
noticeable adj. /ʌnoʌtʌs.b.l/ dáng chú ý, dáng de ý
novel n. /ʌnʌv.l/ tieu thuyêt, truyen
November n. (abbr. Nov.) /nou´vemb./ tháng 11
now adv. /nau/ bây gi , hien gi , hien nay
nowhere adv. /´nou¸wʌ./ không nơi nào, không . dâu
nuclear adj. /'nju:kli5/ (thuoc) h.t nhân
number (abbr. No., no.) n. /´nʌmb./ sô
nurse n. /n.:s/ y tá
nut n. /nʌt/ qu. h.ch; dâu
obey v. /o'bei/ vâng l i, tuân theo, tuân lenh
object n., v. /n. ʌʌbdʌʌkt, ʌʌbdʌʌkt ; v. .bʌdʌʌkt/ vat, vat the; ph.n dôi,
chông l.i
objective n., adj. /.b´dʌektiv/ m.c tiêu, m.c dích; (thuoc) m.c tiêu, khách quan
observation n. /obz.:'vei6(.)n/ s. quan sát, s. theo dõi
observe v. /.bʌz.:v/ quan sát, theo dõi
obtain v. /.b'tein/ d.t d..c, giành d..c
obvious adj. /'ʌbvi.s/ rõ ràng, rành m.ch, hien nhiên
obviously adv. /'ʌbvi.sli/ mot cách rõ ràng, có the thây d..c
occasion n. /.ʌkeʌʌ.n/ d.p, cơ hoi
occasionally adv. /5'kei<n5li/ th.nh tho.ng, dôi khi
occupy v. /'ʌkjupai/ gi., chiêm linh, chiêm gi.
occupied adj. /'ʌkjupaid/ dang s' d.ng, dây (ng. i)
occur v. /.'k.:/ x.y ra, x.y dên, xuât hien
ocean n. /'.uʌ(.)n/ d.i d.ơng
o’clock adv. /klʌk/ dúng gi
October n. (abbr. Oct.) /ʌk´toub./ tháng 10
odd adj. /ʌd/ ky quac, ky c.c, l- (sô)
oddly adv. /´ʌdli/ ky quac, ky c.c, l- (sô)
of prep. /ʌv/ or /.v/ c.a
off adv., prep. /ʌ:f/ tat; kh"i, cách, r i
offence (BrE) (NAmE offense) n. /.'fens/ s. vi ph.m, s. ph.m toi
offend v. /.´fend/ xúc ph.m, làm b.c mình, làm khó ch.u
offensive adj. /.´fensiv/ s. tân công, cuoc tân công
offer v., n. /´ʌf./ biêu, tang, cho; s. tr. giá
office n. /'ʌfis/ cơ quan, van phòng, bo
officer n. /´ʌfis./ viên ch%c, c.nh sát, si quan
official adj., n. /.'fiʌ.l/ (thuoc) chính quyên, van phòng; viên ch%c, công ch%c
officially adv. /.'fi6.li/ mot cách tr.nh tr$ng, mot cách chính th%c
often adv. /'ʌ:fn/ th. ng, hay, luôn
oh exclamation /ou/ chao, ôi chao, chà, này..
oil n. /ʌʌl/ dâu
OK (also okay) exclamation, adj., adv. /.ʌkei/ dông ý, tán thành
old adj. /ould/ già
old-fashioned adj. loi th i
on prep., adv. /on/ trên, . trên; tiêp t.c, tiêp dien
once adv., conj. /wʌns/ mot lân; khi mà, ngay khi, mot khi
one number, det., pron. /wʌn/ mot; mot ng. i, mot vat nào dó
each other nhau, lan nhau
onion n. /ʌʌnj.n/ c. hành
only adj., adv. /'ounli/ ch. có 1, duy nhât; ch., m
i
onto prep. /´ʌntu/ vê phía trên, lên trên
open adj., v. /'oup.n/ m., ng"; m., bat dâu, khai m.c
openly adv. /´oup.nli/ công khai, thang than
opening n. /´oupni9/ khe h., lo; s. bat dâu, s. khai m.c, le khánh thành
operate v. /'ʌp.reit/ ho.t dong, diêu khien
operation n. /,ʌp.'reiʌn/ s. ho.t dong, quá trình ho.t dong
opinion n. /.'pinj.n/ ý kiên, quan diem
opponent n. /.p.ʌ.n.nt/ d.ch th., dôi th., k- thù
opportunity n. /ʌʌp.rʌtunʌti , ʌʌp.rʌtyunʌti/ cơ hoi, th i cơ
oppose v. /.ʌpoʌz/ dôi kháng, dôi ch$i, dôi lap; chông dôi, ph.n dôi
opposing adj. /5'pouzi9/ tính dôi kháng, dôi ch$i
opposed to /.´pouzd/ chông l.i, ph.n dôi
opposite adj., adv., n., prep. /'ʌp.zit/ dôi nhau, ng..c nhau; tr.
c mat, dôi dien; diêu
trái ng..c
opposition n. /¸ʌp.´ziʌ.n/ s. dôi lap, s. dôi nhau; s. chông l.i, s. ph.n dôi; phe dôi
lap
option n. /'ʌpʌn/ s. l.a ch$n
orange n., adj. /ʌrʌndʌ/ qu. cam; có màu da cam
order n., v. /'ʌ:d./ th%, bac; ra lenh
in order to h.p le
ordinary adj. /'o:din.ri/ th. ng, thông th. ng
organ n. /'ʌ:g.n/ dàn óoc gan
organization (BrE also -isation) n. /,ʌ:g.nai'zeiʌn/ to ch%c, cơ quan; s. to ch%c
organize (BrE also -ise) v. /´ʌ:g.¸naiz/ to ch%c, thiêt lap
organized adj. /'o:g5naizd/ có trat t., ngan nap, d..c sap xêp, d..c to ch%c
origin n. /'ʌridʌin/ gôc, nguôn gôc, can nguyên
original adj., n. /.'ridʌ.nl/ (thuoc) gôc, nguôn gôc, can nguyên; nguyên b.n
originally adv. /.'ridʌn.li/ mot cách sáng t.o, m
i m-, doc dáo; kh.i dâu, dâu tiên
other adj., pron. /ʌʌð.r/ khác
otherwise adv. /´ʌð.¸waiz/ khác, cách khác; nêu không thì...; mat khác
ought to modal v. /ʌ:t/ ph.i, nên, han là
our det. /au./ c.a chúng ta, thuoc chúng ta, c.a chúng tôi, c.a chúng mình
ours pron. /au.z/ c.a chúng ta, thuoc chúng ta, c.a chúng tôi, c.a chúng mình
ourselves pron. /´aw.´selvz/ b.n thân chúng ta, b.n thân chúng tôi, b.n thân chúng
mình; t. chúng mình
out (of) adv., prep. /aut/ ngoài, . ngoài, ra ngoài
outdoors adv. /¸aut´dʌ:z/ . ngoài tr i, . ngoài nhà
outdoor adj. /'autdʌ:/ ngoài tr i, . ngoài
outer adj. outer . phía ngoài, . xa hơn
outline v., n. /´aut¸lain/ ve, phác t.o; d. ng nét, hình dáng, nét ngoài
output n. /'autput/ s. s.n xuât; s.n pham, s.n l..ng
outside n., adj., prep., adv. /'aut'said/ bê ngoài, bên ngoài; . ngoài; ngoài
outstanding adj. /¸aut´stændi9/ noi bat, dáng chú ý; còn tôn l.i
oven n. /ʌvn/ lò (n.
ng)
over adv., prep. /'ouv./ bên trên, v..t qua; lên, lên trên
overall adj., adv. /adv. ʌoʌv.rʌʌl ; adj. ʌoʌv.rʌʌl/ toàn bo, toàn the; tât c., bao
gôm
overcome v. /ʌoʌv.rʌkʌm/ thang, chiên thang, khac ph.c, dánh b.i (khó khan)
owe v. /ou/ n., hàm ơn; có d..c (cái gì)
own adj., pron., v. /oun/ c.a chính mình, t. mình; nhan, nhìn nhan
owner n. /´oun./ ng. i ch., ch. nhân
pace n. /peis/ b.
c chân, b.
c
pack v., n. /pæk/ gói, b$c; bó, gói
package n., v. /pæk.ʌdʌ/ gói dô, b.u kien; dóng gói, dóng kien
packaging n. /"pækidz7/ bao bì
packet n. /'pækit/ gói nh"
page n. (abbr. p) /peidʌ/ trang (sách)
pain n. /pein/ s. dau d
n, s. dau kho
painful adj. /'peinful/ dau d
n, dau kho
paint n., v. /peint/ sơn, vôi màu; sơn, quét sơn
painting n. /'peintiʌ/ s. sơn; b%c h$a, b%c tranh
painter n. /peint./ h$a si
pair n. /pʌ./ dôi, cap
palace n. /ʌpælʌs/ cung dien, lâu dài
pale adj. /peil/ taí, nh.t
pan n. /pæn - pʌ:n/ xoong, ch.o
panel n. /'pænl/ ván ô (c'a, t. ng), pa nô
pants n. /pænts/ quân lót, dùi
paper n. /´peip./ giây
parallel adj. /'pær.lel/ song song, t.ơng d.ơng
parent n. /'pe.r.nt/ cha, m.
park n., v. /pa:k/ công viên, v. n hoa; khoanh vùng thành công viên
parliament n. /'pʌ:l.m.nt/ nghi vien, quôc hoi
part n. /pa:t/ phân, bo phan
take part (in) tham gia (vào)
particular adj. /p.´tikjul./ riêng biet, cá biet
particularly adv. /p.´tikjul.li/ mot cách dac biet, cá biet, riêng biet
partly adv. /´pa:tli/ dên ch*ng m.c nào dó, phân nào dó
partner n. /'pʌ:tn./ dôi tác, cong s.
partnership n. /´pa:tn.ʌip/ s. chung phân, s. cong tác
party n. /ʌpʌrti/ tiec, buoi liên hoan; d.ng
pass v. /´pa:s/ qua, v..t qua, ngang qua
passing n., adj. /´pa:si9/ s. di qua, s. trôi qua; thoáng qua, ngan ng.i
passage n. /ʌpæsʌdʌ/ s. di qua, s. trôi qua; hành lang
passenger n. /'pæsindʌ./ hành khách
passport n. /´pa:spʌ:t/ ho chiêu
past adj., n., prep., adv. /pʌ:st/ quá kh%, di vãng; quá, qua
path n. /pʌ:+/ d. ng mòn; h.
ng di
patience n. /´peiʌ.ns/ tính kiên nhan, nhan n.i, kiên trì, s. ch.u d.ng
patient n., adj. /'peiʌ.nt/ benh nhân; kiên nhan, nhan n.i, bên chí
pattern n. /'pæt.(r)n/ mau, khuôn mau
pause v., n. /pʌ:z/ t.m ngh., d*ng; s. t.m ngh., s. t.m ng*ng
pay v., n. /pei/ tr., thanh toán, nop; tiên l.ơng
payment n. /'peim(.)nt/ s. tr. tiên, sô tiên tr., tiên bôi th. ng
peace n. /pi:s/ hòa bình, s. hòa thuan
peaceful adj. /'pi:sfl/ hòa bình, thái bình, yên tinh
peak n. /pi:k/ l..i trai; d.nh, chóp
pen n. /pen/ bút
pence n. /pens/ dông xu
penny /´peni/ dông xu
pencil n. /´pensil/ bút chì
penny n. (abbr. p) /´peni/ sô tiên
pension n. /'penʌn/ tiên tr. câp, l.ơng h.u
people n. /ʌpip.l/ dân toc, dòng giông; ng. i
pepper n. /´pep./ h.t tiêu, cây 
t
per prep. /p.:/ cho moi
per cent (NAmE usually percent) n., adj., adv. phân tram
perfect adj. / p.'fekt/ hoàn h.o
perfectly adv. /´p.:fiktli/ mot cách hoàn h.o
perform v. /p.´fʌ:m/ bieu dien; làm, th.c hien
performance n. /p.'fʌ:m.ns/ s. làm, s. th.c hien, s. thi hành, s. bieu dien
performer n. /p.´fʌ:m./ ng. i bieu dien, ng. i trình dien
perhaps adv. /p.'hæps/ có the, có le
period n. /'pi.ri.d/ ky, th i ky, th i gian; th i d.i
permanent adj. /'p.:m.n.nt/ lâu dài, vinh c'u, th. ng xuyên
permanently adv. /'p.:m.n.ntli/ cách th. ng xuyên, vinh c'u
permission n. /p.'miʌn/ s. cho phép, giây phép
permit v. /'p.:mit/ cho phép, cho cơ hoi
person n. /ʌpʌrs.n/ con ng. i, ng. i
personal adj. /'p.:snl/ cá nhân, t., riêng t.
personally adv. /´p.:s.n.li/ dích thân, b.n thân, vê phân rôi, dôi v
i tôi
personality n. /p.:s.'næl.ti/ nhân cách, tính cách; nhân pham, cá tính
persuade v. /p.'sweid/ thuyêt ph.c
pet n. /pet/ cơn nóng gian; vat c.ng, ng. i d..c yêu thích
petrol n. (BrE) /ʌpʌtr.l/ xang dâu
phase n. /feiz/ tuân trang; giai do.n, th i ky
philosophy n. /fʌʌlʌs.fi/ triêt h$c, triêt lý
photocopy n., v. /´fout.¸kʌpi/ b.n sao ch.p; sao ch.p
photograph n., v. (also photo n.) /´fout.¸gra:f/ .nh, b%c .nh; ch.p .nh
photographer n. /f.´tʌgr.f./ th. ch.p .nh, nhà nhiêp .nh
photography n. /f.´tʌgr.fi/ thuat ch.p .nh, nghê nhiêp .nh
phrase n. /freiz/ câu; thành ng., c.m t*
physical adj. /´fizikl/ vat chât; (thuoc) cơ the, thân the
physically adv. /´fizikli/ vê thân the, theo luat t. nhiên
physics n. /'fiziks/ vat lý h$c
piano n. /'pjænou/ dàn pianô, d.ơng câm
pick v. /pik/ cuôc (dât); dào, khoét (lo)
pick sth up cuôc, v., xé
picture n. /'piktʌ./ b%c ve, b%c h$a
piece n. /pi:s/ m.nh, mau; dông tiên
pig n. /pig/ con l.n
pile n., v. /paʌl/ c$c, chông, dông, pin; dóng c$c, chât chông
pill n. /´pil/ viên thuôc
pilot n. /´pai.l.t/ phi công
pin n., v. /pin/ dinh ghim; ghim., k.p
pink adj., n. /pi9k/ màu hông; hoa cam ch.
ng, tình tr.ng tôt, hoàn h.o
pint n. (abbr. pt) /paint/ Panh (dơn v. (do l. ng) . Anh bang 0, 58 lít; . My bang 0,
473 lít); panh, lít (bia, s.a) a pint of beer + mot panh bia
pipe n. /paip/ ông dan (khí, n.
c...)
pitch n. /pit6/ sân (chơi các môn the thao); dâu hac ín
pity n. /´piti/ lòng th.ơng h.i, diêu dáng tiêc, dáng th.ơng
place n., v. /pleis/ nơi, d.a diem; qu.ng tr. ng
take place x.y ra, d..c c' hành, d..c to ch%c
plain adj. /plein/ ngay thang, dơn gi.n, chât phác
plan n., v. /plæn/ b.n dô, kê ho.ch; ve b.n dô, lap kê ho.ch, d. kiên
planning n. /plænni9/ s. lap kê ho.ch, s. quy ho.ch
plane n. /plein/ mat phang, mat bang
planet n. /´plænit/ hành tinh
plant n., v. /plænt , plʌnt/ th.c vat, s. m$c lên; trông, gieo
plastic n., adj. /'plæstik/ chât d-o, làm bang chât d-o
plate n. /pleit/ b.n, tâm kim lo.i
platform n. /'plætfʌ:m/ nên, b.c, be; thêm, sân ga
play v., n. /plei/ chơi, dánh; s. vui chơi, trò chơi, tran dâu
player n. /'plei5/ ng. i chơi 1 trò chơi nào dó (nh.c c.)
pleasant adj. /'pleznt/ vui v-, de th.ơng; d.u dàng, thân mat
pleasantly adv. /'plez.ntli/ vui v-, de th.ơng; thân mat
unpleasant adj. /ʌn'plez.nt/ không de ch.u, khó ch.u, khó .a
please exclamation, v. /pli:z/ làm vui lòng, v*a lòng, mong... vui lòng, xin m i
pleasing adj. /´pli:si9/ mang l.i niêm vui thích; de ch.u
pleased adj. /pli:zd/ hài lòng
pleasure n. /ʌplʌʌu.(r)/ niêm vui thích, diêu thích thú, diêu thú v.; ý muôn, ý thích
plenty pron., adv., n., det. /'plenti/ nhiêu (s.k.l..ng); ch. s. th*a; s. sung túc, s.
p.phú
plot n., v. /plʌt/ m.nh dât nh., sơ dô, dô th., dô án; ve sơ dô, d.ng dô án
plug n. /plʌg/ nút (thùng, chau, bôn...)
plus prep., n., adj., conj. /plʌs/ cong v
i (sô, ng. i...); dâu cong; cong, thêm vào
p.m. (NAmE also P.M.) abbr. /pip'em5/ quá tr.a, chiêu, tôi
pocket n. /'pʌkit/ túi (quân áo, trong xe hơi), túi tiên
poem n. /'pouim/ bài thơ
poetry n. /'pouitri/ thi ca; chât thơ
point n., v. point mui nh$n, diem; vót, làm nh$n, châm (câu..)
pointed adj. /´pʌintid/ nh$n, có dâu nh$n
poison n., v. /ʌpʌʌz.n/ chât doc, thuôc doc; dánh thuôc doc, tam thuôc doc
poisonous adj. /pʌʌ.z.n..s/ doc, có chât doc, gây chêt, benh
pole n. /poul/ ng. i Ba Lan; c.c (nam châm, trái dât...)
police n. /p.'li:s/ c.nh sát, công an
policy n. /'pol.. si/ chính sách
polish n., v. /'pouliʌ/ n.
c bóng, n.
c láng; dánh bóng, làm cho láng
polite adj. /p.ʌlaʌt/ le phép, l.ch s.
politely adv. /p.ʌlaʌtli/ le phép, l.ch s.
political adj. /p.'litikl/ vê chính tr., vê chính ph., có tính chính tr.
politically adv. /p.'litik.li/ vê mat chính tr.; khôn ngoan, than tr$ng; s.o quyet
politician n. /¸pʌli´tiʌ.n/ nhà chính tr., chính khách
politics n. /'pʌlitiks/ h$at dong chính tr., d i sông chính tr., quan diem chính tr.
pollution n. /p.ʌluʌ.n/ s. ô nhiem
pool n. /pu:l/ vung n.
c; be bơi, hô bơi
poor adj. /pu./ nghèo
pop n., v. /pʌp; NAmE pʌʌp/ tiêp bôp, phong cách dân gian hien d.i; no bôp
popular adj. /´pʌpjul./ có tính d.i chúng, (thuoc) nhân dân; d..c nhiêu ng. i .a
chuong
population n. /,pʌpju'leiʌn/ dân c., dân sô; mat do dân sô
port n. /pʌ:t/ c.ng
pose v., n. /pouz/ d.a ra, dê ra, dat; s. dat, dê ra
position n. /p.ʌzʌʌ.n/ v. trí, cho
positive adj. /'pʌz.tiv/ xác th.c, rõ ràng, tích c.c, l.c quan
possess v. /p.'zes/ có, chiêm h.u
possession n. /p.'zeʌn/ quyên s. h.u, vat s. h.u
possibility n. /¸pʌsi´biliti/ kha nang, trien v$ng
possible adj. /'pʌsib.l/ có the, có the th.c hien
possibly adv. /´pʌsibli/ có le, có the, có the châp nhan d..c
post n., v. /poʌst/ th., b.u kien; g'i th.
post office n. /'ʌfis/ b.u dien
pot n. /pʌt/ can, bình, l$...
potato n. /p.'teitou/ khoai tây
potential adj., n. /p.ʌtʌnʌ.l/ tiêm nang; kh. nang, tiêm l.c
potentially adv. /p.ʌtʌnʌ.lli/ tiêm nang, tiêm an
pound n. /paund/ pao - dơn v. do l. ng
pour v. /pʌ:/ rót, do, gioi
powder n. /'paud./ bot, b.i
power n. /ʌpau.(r)/ kh. nang, tài nang, nang l.c; s%c m.nh, noi l.c; quyên l.c
powerful adj. /´pau.ful/ hùng m.nh, hùng c. ng
practical adj. /ʌpræktʌk.l/ th.c hành; th.c tê
practically adv. /´præktik.li/ vê mat th.c hành; th.c tê
practice n. (BrE, NAmE), v. (NAmE) /´præktis/ th.c hành, th.c tien
practise v. (BrE) /´præktis/ th.c hành, tap luyen
praise n., v. /preiz/ s. ca ng.i, s. tán d.ơng, lòng tôn kính, tôn th ; khen ng.i, tán
d.ơng
prayer n. /prʌ.r/ s. câu nguyen
precise adj. /pri´sais/ rõ ràng, chính xác; t. m., ky tính
precisely adv. /pri´saisli/ dúng, chính xác, cân than
predict v. /pri'dikt/ báo tr.
c, tiên doán, d. báo
prefer v. /pri'f.:/ thích hơn
preference n. /'pref.r.ns/ s. thích hơn, s. .a hơn; cái d..c .a thích hơn
pregnant adj. /'pregn.nt/ mang thai; giàu trí t..ng t..ng, sáng t.o
premises n. /'premis/ biet th.
preparation n. /¸prep.´reiʌ.n/ s. s'a so.n, s. chuan b.
prepare v. /pri´pe./ s'a so.n, chuan b.
prepared adj. /pri'pe.d/ dã d..c chuan b.
presence n. /'prezns/ s. hien dien, s. có mat; ng. i, vât hien dien
present adj., n., v. /(v)pri'zent/ and /(n)'prez.nt/ có mat, hien dien; hien nay, hien th i;
bày t", gi
i thieu, trình bày
presentation n. /,prezen'teiʌn/ bài thuyêt trình, s. trình dien, s. gi
i thieu
preserve v. /pri'z.:v/ b.o qu.n, gi. gìn
president n. /´prezid.nt/ hieu tr..ng, ch. t.nh, tong thông
press n., v. /pres/ s. ép, s. nén, s. ân; ép, nén, bóp, ân
pressure n. /'preʌ./ s%c ép, áp l.c, áp suât
presumably adv. /pri'zju:m.bli/ có the d..c, có le
pretend v. /pri'tend/ gi. v , gi. bo, làm ra v-
pretty adv., adj. /'priti/ khá, v*a ph.i; xinh, xinh xan;, d.p
prevent v. /pri'vent/ ngan c.n, ngan chan, ngan ng*a
previous adj. /ʌprivi.s/ voi vàng, hâp tâp; tr.
c (vd. ngày hôm tr.
c), .u tiên
previously adv. /´pri:vi.sli/ tr.
c, tr.
c dây
price n. /prais/ giá
pride n. /praid/ s. kiêu hãnh, s. hãnh dien; tính kiêu cang, t. ph.
priest n. /pri:st/ linh m.c, thây tu
primary adj. /'praim.ri/ nguyên th.y, dâu tiên; th i co d.i, nguyên sinh; sơ câp, tieu
h$c
primarily adv. /´praim.rili/ tr.
c hêt, dâu tiên
prime minister n. /´minist./ th. t.
ng
prince n. /prins/ hoành t'
princess n. /prin'ses/ công chúa
principle n. /ʌprʌns.p.l/ cơ b.n, ch. yêu; nguyên lý, nguyên tac
print v., n. /print/ in, xuât b.n; s. in ra
printing n. /´printi9/ s. in, thuat in, ky s.o in
printer n. /´print./ máy in, th. in
prior adj. /'praʌ.(r)/ tr.
c, .u tiên
priority n. /prai´ʌriti/ s. .u tê, quyên .u tiên
prison n. /ʌprʌz.n/ nhà tù
prisoner n. /ʌprʌz.n.(r)/ tù nhân
private adj. /ʌpraʌvʌt/ cá nhân, riêng
privately adv. /ʌpraʌvʌtli/ riêng t., cá nhân
prize n. /praiz/ gi.i, gi.i th..ng
probable adj. /´prʌb.bl/ có the, có kh. nang
probably adv. /´prʌb.bli/ hâu nh. chac chan
problem n. /'prʌbl.m/ vân dê, diêu khó gi.i quyêt
procedure n. /pr.´si:dʌ./ th. t.c
proceed v. /proceed/ tiên lên, theo duoi, tiêp dien
process n., v. /'prouses/ quá trình, s. tiên trien, quy trình; chê biên, gia công, x' lý
produce v. /'prʌdju:s/ s.n xuât, chê t.o
producer n. /pr.´dju:s./ nhà s.n xuât
product n. /´prʌdʌkt/ s.n pham
production n. /pr.´dʌkʌ.n/ s. s.n xuât, chê t.o
profession n. /pr.´feʌ(.)n/ nghê, nghê nghiep
professional adj., n. /pr.'feʌ.nl/ (thuoc) nghê, nghê nghiep; chuyên nghiep
professor n. /pr.ʌfʌs.r/ giáo s., gi.ng viên
profit n. /ʌprʌfʌt/ thuan l.i, l.i ích, l.i nhuan
program n., v. /´prougræm/ ch.ơng trình; lên ch.ơng trình
programme n. (BrE) /´prougræm/ ch.ơng trình
progress n., v. /'prougres/ s. tiên t
i, s. tiên trien; tiên bo, tiên trien, phát trien
project n., v. /n. ʌprʌdʌʌkt , ʌprʌdʌʌkt ; v. pr.ʌdʌʌkt/ dê án, d. án, kê ho.ch;
d. kiên, kê ho.ch
promise v., n. h%a, l i h%a
promote v. /pr.ʌmoʌt/ thang ch%c, thang câp
promotion n. /pr.'mou6n/ s. thang ch%c, s. thang câp
prompt adj., v. /prʌmpt/ mau l., nhanh chóng; xúi, gi.c, nhac nh.
promptly adv. /´prʌmptli/ mau l., ngay lap t%c
pronounce v. /pr.ʌnaʌns/ tuyên bô, thông báo, phát âm
pronunciation n. /pr.¸nʌnsi´eiʌ.n/ s. phát âm
proof n. /pru:f/ ch%ng, ch%ng c
, bang ch%ng; s. kiem ch%ng
proper adj. /'prʌp./ dúng, thích dáng, thích h.p
properly adv. /´prʌp.li/ mot cách dúng dan, mot cách thích dáng
property n. /'prʌp.ti/ tài s.n, c.a c.i; dât dai, nhà c'a, bât dong s.n
proportion n. /pr.'pʌ:ʌn/ s. cân x%ng, s. cân dôi
proposal n. /pr.'pouzl/ s. dê ngh., dê xuât
propose v. /prʌ'prouz/ dê ngh., dê xuât, d.a ra
prospect n. /´prʌspekt/ vien c.nh, toàn c.nh; trien v$ng, mong ch
protect v. /pr.'tekt/ b.o ve, che ch.
protection n. /pr.'tek6n/ s. b.o ve, s. che ch.
protest n., v. /ʌpr.ʌ.test/ s. ph.n dôi, s. ph.n kháng; ph.n dôi, ph.n kháng
proud adj. /praud/ t. hào, kiêu hãnh
proudly adv. /proudly/ mot cách t. hào, mot cách hãnh dien
prove v. /pru:v/ ch%ng t", ch%ng minh
provide v. /pr.'vaid/ chuan b. dây d., d. phòng; cung câp, chu câp
provided (also providing) conj. /pr.´vaidid/ v
i diêu kien là, mien là
pint n. /paint/ panh (= 0, 58 lít (E);=0, 473 lít (A));
pub n. = publicyhouse quán r..u, tiem r..u
public adj., n. /'pʌblik/ chung, công cong; công chúng, nhân dân
in public gi.a công chúng, công khai
publicly adv. /'p4blikli/ công khai, công cong
publication n. /ʌpʌblʌʌkeʌʌ.n/ s. công bô; s. xuât b.n
publicity n. /pʌb'lʌs.tʌ / s. công khai, s. qu.ng cáo
publish v. /'pʌbli6/ công bô, ban bô; xuât b.n
publishing n. /´pʌbliʌi9/ công viec, nghê xuât b.n
pull v., n. /pul/ lôi, kéo, giat; s. lôi kéo, s. giat
punch v., n. /pʌntʌ/ dâm, th.i; qu. dâm, cú th.i
punish v. /'pʌniʌ/ ph.t, tr*ng ph.t
punishment n. /'pʌniʌm.nt/ s. tr*ng ph.t, s. tr*ng tr.
pupil n. (especially BrE) /ʌpju:pl/ h$c sinh
purchase n., v. /'p.:t6.s/ s. mua, s. tau; mua, sam, tau
pure adj. /pju.(r)/ nguyên chât, tinh khiêt, trong lành
purely adv. /´pju.li/ hoàn toàn, ch. là
purple adj., n. /ʌpʌrp.l/ tía, có màu tía; màu tía
purpose n. /'p.:p.s/ m.c dích, ý d.nh
on purpose cô tình, cô ý, có ch. tâm
pursue v. /p.'sju:/ duoi theo, duoi bat
push v., n. /puʌ/ xô day; s. xô day
put v. /put/ dat, de, cho vào
put sth on mac (áo), doi (mu), di (giày)
put sth out tat, dap tat
qualification n. /,kwalifi'keiSn/ pham chât, nang l.c; kh. nang chuyên môn
qualify v. /'´kwʌli¸fai/ d. kh. nang, d. t. cách, diêu kien
qualified adj. /ʌkwʌl.ʌfaʌd/ d. t. cách, diêu kien, kh. nang
quality n. /'kwʌliti/ chât l..ng, pham chât
quantity n. /ʌkwʌntʌti/ l..ng, sô l..ng
quarter n. /'kwʌ:t./ 1/4, 15 phút
queen n. /kwi:n/ n. hoàng
question n., v. /ʌkwʌstʌ.n/ câu h"i; h"i, chât vân
quick adj. /kwik/ nhanh
quickly adv. /´kwikli/ nhanh
quiet adj. /'kwai.t/ lang, yên lang, yên tinh
quietly adv. /'kwi.tli/ lang, yên lang, yên tinh
quit v. /kwit/ thoát, thoát ra
quite adv. /kwait/ hoàn toàn, hâu hêt
quote v. /kwout/ trích dan
race n., v. /reis/ loài, ch.ng, giông; cuoc dua; dua
racing n. /´reisi9/ cuoc dua
radio n. /´reidiou/ sóng vô tuyên, radio
rail n. /reil/ d. ng ray
railway (BrE) (NAmE railroad) n. /'reilwei/ d. ng sat
rain n., v. /rein/ m.a, cơn m.a; m.a
raise v. /reiz/ nâng lên, d.a lên, ngang lên
range n. /reʌndʌ/ dãy, hàng, lo.i; ph.m vi, trình do
rank n., v. /ræʌk/ hàng, dãy; sap xêp thành hàng, dãy
rapid adj. /'ræpid/ nhanh, nhanh chóng
rapidly adv. / 'ræpidli / nhanh, nhanh chóng
rare adj. /re./ hiêm, ít
rarely adv. /'re5li/ hiêm khi, ít khi
rate n., v. /reit/ t2 le, tôc do
rather adv. /'rʌ:ð./ thà.. còn hơn, thích... hơn
rather than hơn là
raw adj. /rʌ:/ sông (# chín), thô, còn nguyên chât
re- prefix
reach v. /ri:tʌ/ dên, di dên, t
i
react v. /ri´ækt/ tác dong tr. l.i, ph.n %ng
reaction n. /ri:'ækʌn/ s. ph.n %ng; s. ph.n tác d.ng
read v. /ri:d/ d$c
reading n. /´ri:di9/ s. d$c
reader n. /´ri:d./ ng. i d$c, doc gi.
ready adj. /'redi/ san sàng
real adj. /ri.l/ th.c, th.c tê, có that
really adv. /'ri.li/ th.c, th.c ra, th.c s.
realistic adj. /ri:.'listik; BrE also ri.-/ hien th.c
reality n. /ri:'æliti/ s. that, th.c tê, th.c t.i
realize (BrE also -ise) v. /'ri.laiz/ th.c hien, th.c hành
rear n., adj. /rʌ.r/ phía sau; . dang sau, . dang sau
reason n. /'ri:zn/ lý do, lý le
reasonable adj. /´ri:z.n.bl/ có lý, h.p lý
reasonably adv. /´ri:z.n.blli/ h.p lý
unreasonable adj. /ʌnʌriz.n.b.l/ vô lý
recall v. /ri´kʌ:l/ g$i vê, trieu hôi; nhac l.i, g.i l.i
receipt n. /ri´si:t/ công th%c; dơn thuôc
receive v. /ri'si:v/ nhan, linh, thu
recent adj. /´ri:s.nt/ gân dây, m
i dây
recently adv. /´ri:s.ntli/ gân dây, m
i dây
reception n. /ri'sep6n/ s. nhan, s. tiêp nhan, s. dón tiêp
reckon v. /'rek.n/ tính, dêm
recognition n. /,rek.g'niʌn/ s. công nhan, s. th*a nhan
recognize (BrE also -ise) v. /'rek.gnaiz/ nhan ra, nhan dien; công nhan, th*a nhan
recommend v. /rek.'mend/ gi
i thieu, tiên c'; dê ngh., khuyên b.o
record n., v. /´rekʌ:d/ b.n ghi, s. ghi, b.n thu, s. thu; thu, ghi chép
recording n. /ri´kʌ:di9/ s. ghi, s. thu âm
recover v. /'ri:'kʌv./ lây l.i, giành l.i
red adj., n. /red/ d"; màu d"
reduce v. /ri'dju:s/ gi.m, gi.m b
t
reduction n. /ri´dʌkʌ.n/ s. gi.m giá, s. h. giá
refer to v. xem, tham kh.o; ám ch., nhac dên
reference n. /'ref.r.ns/ s. tham kh.o, h"i ýe kiên
reflect v. /ri'flekt/ ph.n chiêu, ph.n hôi, ph.n ánh
reform v., n. /ri´fʌ:m/ c.i cách, c.i thien, c.i t.o; s. c.i cách, s. c.i thien, c.i t.o
refrigerator n. /ri'frid<5reit5/ t. l.nh
refusal n. /ri´fju:zl/ s. t* chôi, s. kh.
c t*
refuse v. /rʌʌfyuz/ t* chôi, kh.
c t*
regard v., n. /ri'gʌ:d/ nhìn, dánh giá; cái nhìn, s. quan tâm, s. chú ý (l i chúc t.ng
cuôi th.)
regarding prep. /ri´ga:di9/ vê, vê viec, dôi v
i (vân dê...)
region n. /'ri:dʌ.n/ vùng, miên
regional adj. /ʌridʌ.nl/ vùng, d.a ph.ơng
register v., n. /'redʌist./ dang ký, ghi vào so; so, so sách, máy ghi
regret v., n. /ri'gret/ dáng tiêc, hôi tiêc; lòng th.ơng tiêc, s. hôi tiêc
regular adj. /'r.gjul./ th. ng xuyên, dêu dan
regularly adv. /´regjul.li/ dêu dan, th. ng xuyên
regulation n. /¸regju´leiʌ.n/ s. diêu ch.nh, diêu le, quy tac
reject v. /'ri:ʌekt/ không châp nhan, lo.i b", bác b"
relate v. /ri'leit/ ke l.i, thuat l.i; liên he, liên quan
related (to) adj. /ri'leitid/ có liên quan, có quan he v
i ai, cái gì
relation n. /ri'leiʌn/ môi quan he, s. liên quan, liên l.c
relationship n. /ri'lei6.n6ip/ môi quan he, môi liên l.c
relative adj., n. /'rel.tiv/ có liên quan dên; ng. i có h$, d.i t* quan he
relatively adv. /'rel.tivli/ có liên quan, có quan he
relax v. /ri´læks/ gi.i trí, ngh. ngơi
relaxed adj. /ri´lækst/ thanh th.n, tho.i mái
relaxing adj. /ri'læksiʌ/ làm gi.m, b
t cang thang
release v., n. /ri'li:s/ làm nh., b
t, th., phóng thích, phát hành; s. gi.i thoát, thoát
kh"i, s. th., phóng thích, s. phát hành
relevant adj. /´rel.v.nt/ thích h.p, có liên quan
relief n. /ri'li:f/ s. gi.m nh., s. làm cho khuây kh"a; s. tr. câo; s. dên bù
religion n. /rʌʌlʌdʌ.n/ tôn giáo
religious adj. /ri'lidʌ.s/ (thuoc) tôn giáo
rely on v. /ri´lai/ tin vào, tin cay, tin t..ng vào
remain v. /riʌmein/ còn l.i, van còn nh. cu
remaining adj. /ri´meini9/ còn l.i
remains n. /re'meins/ dô th*a, cái còn l.i
remark n., v. /ri'mʌ:k/ s. nhan xét, phê bình, s. de ý, chú ý; nhan xét, phê bình, de
ý, chú ý
remarkable adj. /ri'ma:k.b(.)l/ dáng chú ý, dáng de ý; khác th. ng
remarkably adv. /ri'ma:k.b(.)li/ dáng chú ý, dáng de ý; khác th. ng
remember v. /rʌʌmʌmb.r/ nh
, nh
 l.i
remind v. /riʌmaind/ nhac nh., g.i nh

remote adj. /ri'mout/ xa, xa xôi, xa cách
removal n. /ri'mu:v.l/ viêc di chuyen, viec d$n nhà, d i di
remove v. /ri'mu:v/ d i di, di chuyen
rent n., v. /rent/ s. thuê m.
n; cho thuê, thuê
rented adj. /rentid/ d..c thuê, d..c m.
n
repair v., n. /ri'pe./ s'a ch.a, ch.nh tu; s. s'a ch.a, s. ch.nh tu
repeat v. /ri'pi:t/ /ri'pi:t/ nhac l.i, lap l.i
repeated adj. /ri´pi:tid/ d..c nhac l.i, d..c lap l.i
repeatedly adv. /ri´pi:tidli/ lap di lap l.i nhiêu lân
replace v. /rʌpleʌs/ thay thê
reply n., v. /ri'plai/ s. tr. l i, s. hôi âm; tr. l i, hôi âm
report v., n. /ri'pʌ:t/ báo cáo, t. ng trình; b.n báo cáo, b.n t. ng trình
represent v. /repri'zent/ miêu t., hình dung; d.i dien, thay mat
representative n., adj. /,repri'zent.tiv/ diêu tiêu bieu, t..ng tr.ng, mau; miêu t., bieu
hien, d.i dien, t..ng tr.ng
reproduce v. /,ri:pr.'dju:s/ tái s.n xuât
reputation n. /,repju:'teiʌn/ s. noi tiêng, noi danh
request n., v. /ri'kwest/ l i th.nh câu, l i dê ngh., yêu câu; th.nh câu, dê ngh., yêu câu
require v. /ri'kwai.(r)/ dòi h"i, yêu câu, quy d.nh
requirement n. /rʌʌkwaʌ.rm.nt/ nhu câu, s. dòi h"i; luat le, th. t.c
rescue v., n. /´reskju:/ gi.i thoát, c%u nguy; s. gi.i thoát, s. c%u nguy
research n. /ri's5:tʌ/ s. nghiên c%u
reservation n. /rez..veʌ.ʌ.n/ s. h.n chê, diêu kien h.n chê
reserve v., n. /ri'z<:v/ d. tr., de dành, dat tr.
c, dang ký tr.
c; s. d. tr., s. de dành,
s. dat tr.
c, s. dang ký tr.
c
resident n., adj. /'rezid.nt/ ng. i sinh sông, trú ng., khách tr$; có nhà ., c. trú,
th. ng trú
resist v. /ri'zist/ chông l.i, ph.n doi, kháng c.
resistance n. /ri´zist.ns/ s. chông l.i, s. ph.n dôi, s. kháng c.
resolve v. /ri'zʌlv/ quyêt d.nh, kiên quyêt (làm gì); gi.i quyêt (vân dê, khó khan..)
resort n. /ri´zʌ:t/ kê sách, ph.ơng kê
resource n. /ri'so:s/ tài nguyên; kê sách, th. do.n
respect n., v. /riʌspekt/ s. kính tr$ng, s. le phép; tôn tr$ng, kính tr$ng, khâm ph.c
respond v. /ri'spond/ h..ng %ng, ph.n %ng l.i, tr. l i
response n. /rʌʌspʌns/ s. tr. l i, câu tr. l i, s. h..ng %ng, s. dáp l.i
responsibility n. /ris,pons5'biliti/ trách nhiem, s. ch.u trách nhiem
responsible adj. /ri'spʌns.bl/ ch.u trách nhiem vê, ch.u trách nhiem tr.
c ai, gì
rest n., v. /rest / s. ngh. ngơi, lúc ngh.; ngh., ngh. ngơi
the rest vat, cái còn l.i, nh.ng ng. i, cái khác
restaurant n. /´rest.rʌn/ nhà hàng an, hieu an
restore v. /ris´tʌ:/ hoàn l.i, tr. l.i; s'a ch.a l.i, ph.c hôi l.i
restrict v. /ris´trikt/ h.n chê, gi
i h.n
restricted adj. /ris´triktid/ b. h.n chê, có gi
i h.n; vùng câm
restriction n. /ri'strik6n/ s. h.n chê, s. gi
i h.n
result n., v. /ri'zʌlt/ kêt qu.; b.i, do.. mà ra, kêt qu. là...
retain v. /ri'tein/ gi. l.i, nh
 d..c
retire v. /ri´tai. / r i b", rút vê; thôi, ngh. viec, vê h.u
retired adj. /ri´tai.d/ an dat, h-o lánh, dã vê h.u, dã ngh. viec
retirement n. /rʌʌtaʌ.rm.nt/ s. an dat, nơi h-o lánh, s. vê h.u, s. ngh. viec
return v., n. /ri't.:n/ tr. l.i, tr. vê; s. tr. l.i, s. tr. vê
reveal v. /riʌvi:l/ boc lo, bieu lo, tiêt lo; phát hien, khám phá
reverse v., n. /ri'v.:s/ d.o, ng..c l.i; diêu trái ng..c, mat trái
review n., v. /ri´vju:/ s. xem l.i, s. xét l.i; làm l.i, xem xét l.i
revise v. /ri'vaiz/ d$c l.i, xem l.i, s'a l.i, ôn l.i
revision n. /ri´viʌ.n/ s. xem l.i, s. d$c l.i, s. s'a l.i, s. ôn l.i
revolution n. /,rev.'lu:ʌn/ cuoc cách m.ng
reward n., v. /ri'wʌ:d/ s. th..ng, phân th..ng; th..ng, th..ng công
rhythm n. /'riðm/ nh.p dieu
rice n. /raʌs/ g.o, thóc, cơm; cây lúa
rich adj. /ritʌ/ giàu, giàu có
rid v. /rid/ gi.i thoát (get rid of : tông kh%)
ride v., n. /raid/ di, c..i (ng.a); s. di, d. ng di
riding n. /´raidi9/ môn the thao c..i ng.a, s. di xe (bus, dien, xe d.p)
rider n. /´raid./ ng. i c..i ng.a, ng. i di xe d.p
ridiculous adj. /rʌʌdʌky.l.s/ buôn c. i, lô b.ch, lô lang
right adj., adv., n. /rait/ thang, ph.i, tôt; ngay, dúng; diêu thien, diêu ph.i, tôt, bên
ph.i
rightly adv. /´raitli/ dúng, ph.i, có lý
ring n., v. /riʌ/ chiêc nhan, deo nhan cho ai
rise n., v. /raiz/ s. lên, s. tang l.ơng, thang câp; day, d%ng lên, m$c (mat tr i), thành
d.t
risk n., v. /risk/ s. liêu, m.o hiem; liêu
rival n., adj. /raivl/ dôi th., d.ch th.; dôi d.ch, c.nh tranh
river n. /'riv./ sông
road n. /roʌd/ con d. ng, d. ng phô
rob v. /rʌb/ c.
p, lây trom
rock n. /rʌk/ dá
role n. /roul/ vai (dien), vai trò
roll n., v. /'roul/ cuôn, cuon, s. lan tròn; lan, cuôn, quân, cuon
romantic adj. /roʌʌmæntʌk/ lãng m.n
roof n. /ru:f/ mái nhà, nóc
room n. /rum/ phòng, buông
root n. /ru:t/ gôc, re
rope n. /roʌp/ dây cáp, dây th*ng, xâu, chuoi
rough adj. /rʌf/ gô ghê, l.m ch.m
roughly adv. /'rʌfli/ gô ghê, l.m ch.m
round adj., adv., prep., n. /raund/ tròn, vòng quanh, xung quanh
rounded adj. /´raundid/ b. làm thành tròn; phát trien dây d.
route n. /ru:t/ d. ng di, lo trình, tuyên d. ng
routine n., adj. /ru:'ti:n/ thói th. ng, le th. ng, th. t.c; th. ng le, thông th. ng
row NAmE n. /rou/ hàng, dãy
royal adj. /ʌrʌʌ.l/ (thuoc) vua, n. hoàng, hoàng gia
rub v. /rʌb/ c$ xát, xoa bóp, nghiên, tán
rubber n. /´rʌb./ cao su
rubbish n. (especially BrE) /ʌrʌbʌʌ/ vat vô giá tr., b" di, rác r..i
rude adj. /ru:d/ bât l.ch s., thô lo; thô sơ, dơn gi.n
rudely adv. /ru:dli/ bât l.ch s., thô lo; thô sơ, dơn gi.n
ruin v., n. /ru:in/ làm h"ng, làm do nát, làm phá s.n; s. h"ng, s. do nát, s. phá s.n
ruined adj. /ru:ind/ b. h"ng, b. do nát, b. phá s.n
rule n., v. /ru:l/ quy tac, diêu le, luat le; cai tr., ch. huy, diêu khien
ruler n. /´ru:l./ ng. i cai tr., ng. i tr. vì; th.
c k-
rumour n. /ʌrum.r/ tin dôn, l i dôn
run v., n. /rʌn/ ch.y; s. ch.y
running n. /'rʌniʌ/ s. ch.y, cuoc ch.y dua
runner n. /´rʌn./ ng. i ch.y
rural adj. /´ru.r.l/ (thuoc) nông thôn, vùng nông thôn
rush v., n. /rʌ6/ xông lên, lao vào, xô day; s. xông lên, s. lao vào, s. xô day
sack n., v. /sæk/ bào t.i; dóng bao, b" vào bao
sad adj. /sæd/ buôn, buôn bã
sadly adv. /'sædli/ mot cách buôn bã, dáng buôn là, không may mà
sadness n. /'sædnis/ s. buôn râu, s. buôn bã
safe adj. /seif/ an toàn, chac chan, dáng tin
safely adv. /seifli/ an toàn, chac chan, dáng tin
safety n. /'seifti/ s. an toàn, s. chac chan
sail v., n. /seil/ di tàu, thuyên, nho neo; buôm, cánh buôm, chuyên di bang thuyên
buôm
sailing n. /'seiliʌ/ s. di thuyên
sailor n. /seil./ th.y th.
salad n. /'sæl.d/ sa lát (xà lách trong dâu dâm); rau sông
salary n. /ʌsæl.ri/ tiên l.ơng
sale n. /seil/ viec bán hàng
salt n. /sʌ:lt/ muôi
salty adj. /´sʌ:lti/ ch% v. muôi, có muôi, man
same adj., pron. /seim/ dêu dêu, dơn dieu; cung nh. thê, van cái dó
sample n. /´sa:mpl/ mau, hàng mau
sand n. /sænd/ cát
satisfaction n. /,sætis'fæk6n/ s. làm cho th"a mãn, to.i nguyen; s. tr. n., bôi th. ng
satisfy v. /'sætisfai/ làm th"a mãn, hài lòng; tr. (n.), chuoc toi
satisfied adj. /'sætisfaid/ c.m thây hài lòng, v*a ý, tho. mãn
satisfying adj. /'sætisfaii9/ dem l.i s. th"a mãn, làm th"a mãn, làm v*a ý
Saturday n. (abbr. Sat.) /'sæt.di/ th% 7
sauce n. /sʌ:s/ n.
c xôt, n.
c châm
save v. /seiv/ c%u, l.u
saving n. /´seivi9/ s. c%u, s. tiêt kiem
say v. /sei/ nói
scale n. /skeʌl/ v.y (cá..)
scare v., n. /skʌ./ làm kinh hãi, s. hãi, d$a; s. s. hãi, s. kinh hoàng
scared adj. /skerd/ b. ho.ng s., b. s. hãi
scene n. /si:n/ c.nh, phong c.nh
schedule n., v. /´ʌkedju:l/ kê ho.ch làm viec, b.n liet kê; lên th i khóa bieu, lên kê
ho.ch
scheme n. /ski:m/ s. sap xêp, s. phôi h.p; kê ho.ch th.c hien; l..c dô, sơ dô
school n. /sku:l/ dàn cá, bây cá
science n. /'sai.ns/ khoa h$c, khoa h$c t. nhiên
scientific adj. /,sai.n'tifik/ (thuoc) khoa h$c, có tính khoa h$c
scientist n. /'sai.ntist/ nhà khoa h$c
scissors n. /´siz.z/ cái kéo
score n., v. /skʌ:/ diem sô, b.n thang, t2 sô; d.t d..c, thành công, cho diem
scratch v., n. /skrætʌ/ cào, làm x.
c da; s. cào, s. trây x.
c da
scream v., n. /skri:m/ gào thét, kêu lên; tiêng thét, tiêng kêu to
screen n. /skrin/ màn che, màn .nh, màn hình; phim .nh nói chung
screw n., v. /skru:/ dinh vít, dinh ôc; bat vít, bat ôc
sea n. /si:/ bien
seal n., v. /si:l/ h.i cau; san h.i cau
search n., v. /s.:t6/ s. tìm kiêm, s. tham dò, s. diêu tra; tìm kiêm, tham dò, diêu tra
season n. /´si:z.n/ mùa
seat n. /si:t/ ghê, cho ngôi
second det., ordinal number, adv., n. /ʌsʌk.nd/ th% hai, . v. trí th% 2, th% nhì; ng. i
vê nhì
secondary adj. /´sek.nd.ri/ trung h$c, th% yêu
secret adj., n. /'si:krit/ bí mat; diêu bí mat
secretly adv. /'si:kritli/ bí mat, riêng t.
secretary n. /'sekr.tri/ th. ký
section n. /'sekʌn/ m.c, phân
sector n. /ʌsʌkt.r/ khu v.c, linh v.c
secure adj., v. /si'kju./ chac chan, d.m b.o; b.o d.m, gi. an ninh
security n. /siʌkiu.riti/ s. an toàn, s. an ninh
see v. /si:/ nhìn, nhìn thây, quan sát
seed n. /sid/ h.t, h.t giông
seek v. /si:k/ tìm, tìm kiêm, theo duoi
seem linking v. /si:m/ có v- nh., d. ng nh.
select v. /si´lekt/ ch$n l.a, ch$n l$c
selection n. /si'lekʌn/ s. l.a ch$n, s. ch$c l$c
self n. /self/ b.n thân mình
self- combining form
sell v. /sel/ bán
senate n. /´senit/ th..ng nghi vien, ban giám hieu
senator n. /ʌsʌn.t.r/ th..ng ngh. si
send v. /send/ g'i, phái di
senior adj., n. /'si:ni./ nhiêu tuoi hơn, dành cho tr- em trên 11t; ng. i l
n tuoi hơn,
sinh viên nam cuôi tr. ng trung h$c, cao dang
sense n. /sens/ giác quan, tri giác, c.m giác
sensible adj. /'sens.bl/ có óc xét doán; hieu, nhan biêt d..c
sensitive adj. /'sensitiv/ de b. th.ơng, de b. h"ng; de b. xúc ph.m
sentence n. /'sent.ns/ câu
separate adj., v. /'sepr.t/ khác nhau, riêng biet; làm r i, tách ra, chia tay
separated adj. /'sepr.tid/ ly thân
separately adv. /'sepr.tli/ không cùng nhau, thành ng. i riêng, vat riêng
separation n. /¸sep.´reiʌ.n/ s. chia cat, phân ly, s. chia tay, ly thân
September n. (abbr. Sept.) /sep´temb./ tháng 9
series n. /ʌsʌ.riz/ lo.t, dãy, chuoi
serious adj. /'si.ri.s/ d%ng dan, nghiêm trang
seriously adv. /si.ri.sli/ d%ng dan, nghiêm trang
servant n. /'s.:v.nt/ ng. i hâu, dây t

serve v. /sʌ:v/ ph.c v., ph.ng s.
service n. /'s.:vis/ s. ph.c v., s. hâu h.
session n. /'seʌn/ buoi h$p, phiên h$p, buoi, phiên
set n., v. /set/ bo, b$n, dám, lu; dat de, bô trí
settle v. /ʌsʌtl/ gi.i quyêt, dàn xêp, hòa gi.i, dat, bô trí
several det., pron. /'sevr.l/ vài
severe adj. /s.ʌvʌ.r/ khat khe, gay gat (thái do, c. x'); gi.n d., moc m.c (kieu cách,
trang ph.c, dung nhan)
severely adv. /s.´virli/ khat khe, gay gat (thái do, c. x'); gi.n d., moc m.c (kieu
cách, trang ph.c, dung nhan)
sew v. /soʌ/ may, khâu
sewing n. /´soui9/ s. khâu, s. may vá
sex n. /seks/ gi
i, giông
sexual adj. /'seksju.l/ gi
i tính, các vân dê sinh lý
sexually adv. /'sekSJli/ gi
i tính, các vân dê sinh lý
shade n. /ʌeid/ bóng, bóng tôi
shadow n. /ʌʌæd.u/ bóng, bóng tôi, bóng râm, bóng mát
shake v., n. /ʌeik/ rung, lac, giu; s. rung, s. lac, s. giu
shall modal v. /ʌæl/ d. doán t.ơng lai: se
shallow adj. /ʌælou/ nông, c.n
shame n. /ʌeʌm/ s. xâu ho, th.n thùng, s. ng..ng
shape n., v. /ʌeip/ hình, hình d.ng, hình thù
shaped adj. /ʌeipt/ có hình dáng d..c ch. rõ
share v., n. /ʌe./ dóng góp, tham gia, chia s-; phân dóng góp, phân tham gia, phân
chia s-
sharp adj. /ʌʌrp/ sac, nh$n, bén
sharply adv. /ʌʌrpli/ sac, nh$n, bén
shave v. /ʌeiv/ c.o (râu), bào, deo (go)
she pron. /ʌi:/ nó, bà ây, ch. ây, cô ây...
sheep n. /ʌi:p/ con c*u
sheet n. /ʌi:t/ chan, khan tr.i gi. ng; lá, tâm, phiên, t
shelf n. /ʌʌlf/ ke, ngan, giá
shell n. /ʌʌl/ v", mai; v- bê ngoài
shelter n., v. /'ʌelt./ s. n.ơng t.a, s. che ch., s. an náu; che ch., b.o ve
shift v., n. /ʌift/ doi cho, d i cho, chuyen, giao; s. thay doi, s. luân phiên
shine v. /ʌain/ chiêu sáng, t"a sáng
shiny adj. /'6aini/ sáng chói, bóng
ship n. /ʌʌp/ tàu, tàu th.y
shirt n. /ʌʌʌt/ áo sơ mi
shock n., v. /Sok/ s. d.ng ch.m, va ch.m, s. kích dong, s. choáng; ch.m m.nh, va
m.nh, gây sôc
shocking adj. /´ʌʌki9/ gây ra cam phan, tôi te, gây kích dong
shocked adj. /Sok/ b. kích dong, b. va ch.m, b. sôc
shoe n. /ʌu:/ giày
shoot v. /ʌut/ v.t qua, ch.y qua, ném, phóng, ban; dâm ra, trôi ra
shooting n. /'6u:ti9/ s. ban, s. phóng di
shop n., v. /ʌʌp/ c'a hàng; di mua hâng, di ch.
shopping n. /'ʌʌpiʌ/ s. mua sam
short adj. /ʌʌ:t/ ngan, c.t
shortly adv. /´ʌʌ:tli/ trong th i gian ngan, s
m
shot n. /ʌʌt/ d.n, viên d.n
should modal v. /ʌud, ʌ.d, ʌd/ nên
shoulder n. /'ʌould./ vai
shout v., n. /ʌaʌt/ hò hét, reo hò; s. la hét, s. hò reo
show v., n. /ʌou/ bieu dien, tr.ng bày; s. bieu dien, s. bày t"
shower n. /´ʌou./ vòi hoa sen, s. tam vòi hoa sen
shut v., adj. /ʌʌt/ dóng, khép, day; tính khép kín
shy adj. /ʌaʌ/ nhút nhát, e th.n
sick adj. /sick/ ôm, dau, benh
be sick (BrE) b. ôm
feel sick (especially BrE) buôn nôn
side n. /said/ mat, mat phang
sideways adj., adv. /´saidw.:dz/ ngang, t* mot bên; sang bên
sight n. /sait/ c.nh d.p; s. nhìn
sign n., v. /sain/ dâu, dâu hieu, kí hieu; dánh dâu, viêt ký hieu
signal n., v. /'sign.l/ dâu hieu, tín hieu; ra hieu, báo hieu
signature n. /ʌsʌgn.tʌ.r , ʌsʌgn.ʌtʌʌ.r/ ch. ký
significant adj. /sʌgʌnʌfʌk.nt/ nhiêu ý nghia, quan tr$ng
significantly adv. /sig'nifik.ntli/ dáng ke
silence n. /ʌsaʌl.ns/ s. im lang, s. yên tinh
silent adj. /ʌsaʌl.nt/ im lang, yên tinh
silk n. /silk/ tơ (t.n+n.t.o), ch., l.a
silly adj. /´sili/ ng
 ngan, ngu ngôc, kh d.i
silver n., adj. /'silv./ b.c, dông b.c; làm bang b.c, trang nh. b.c
similar adj. /´simil./ giông nh., t.ơng t. nh.
similarly adv. /´simil.li/ t.ơng t., giông nhau
simple adj. /'simpl/ dơn, dơn gi.n, de dàng
simply adv. /´simpli/ mot cách de dàng, gi.n d.
since prep., conj., adv. /sins/ t*, t* khi; t* khi, t* lúc dó; t* dó, t* lúc ây
sincere adj. /sin´si./ that thà, thang thang, chân thành
sincerely adv. /sin'si.li/ mot cách chân thành
Yours sincerely (BrE) b.n chân thành c.a anh, ch... (viêt . cuôi th.)
sing v. /siʌ/ hát, ca hát
singing n. /´si9i9/ s. hát, tiêng hát
singer n. /´si9./ ca si
single adj. /'siʌgl/ dơn, dơn doc, dơn l-
sink v. /sʌ7k/ chìm, lún, dam
sir n. /s.:/ x.ng hô l.ch s. Ngài, Ông
sister n. /'sist./ ch., em gái
sit v. /sit/ ngôi
sit down ngôi xuông
site n. /sait/ cho, v. trí
situation n. /,sit6u'ei6n/ hoàn c.nh, d.a thê, v. trí
size n. /saiz/ c.
-sized /saizd/ dã d..c d.nh c.
skilful (BrE) (NAmE skillful) adj. /´skilful/ tài gi"i, khéo tay
skilfully (BrE) (NAmE skillfully) adv. /´skilfulli/ tài gi"i, khéo tay
skill n. /skil/ ky nang, ky s.o
skilled adj. /skild/ có ky nang, có ky s.o, kh-o tay; có kinh nghiem,, lành nghê
skin n. /skin/ da, v"
skirt n. /skʌʌrt/ váy, dâm
sky n. /skaʌ/ tr i, bâu tr i
sleep v., n. /sli:p/ ng.; giâc ng.
sleeve n. /sli:v/ tay áo, ông tay
slice n., v. /slais/ miêng, lát m"ng; cat ra thành miêng m"ng, lát m"ng
slide v. /slaid/ tr..tc, chuyen dong nh., l.
t qua
slight adj. /slait/ m"ng manh, thon, gây
slightly adv. /'slaitli/ m.nh kh.nh, m"ng manh, yêu 
t
slip v. /slip/ tr..t, tuot, trôi qua, ch.y qua
slope n., v. /sloup/ dôc, d. ng dôc, do dôc; nghiêng, dôc
slow adj. /slou/ cham, cham ch.p
slowly adv. /'slouli/ mot cách cham ch.p, cham dân
small adj. /smʌ:l/ nh", bé
smart adj. /sma:t/ m.nh, ác liet
smash v., n. /smæʌ/ dap, v. tan thành m.nh; s. dap, v. tàn thành m.nh
smell v., n. /smʌl/ ng'i; s. ng'i, kh%u giác
smile v., n. /smail/ c. i, m.m c. i; n. c. i, v- t.ơi c. i
smoke n., v. /smouk/ khói, hơi thuôc; hút thuôc, bôc khói, hơi
smoking n. /smouki9/ s. hút thuôc
smooth adj. /smu:ð/ nhan, trơn, m..t mà
smoothly adv. /smu:ðli/ mot cách êm ., trôi ch.y
snake n. /sneik/ con ran; ng. i nham hiem, x.o trá
snow n., v. /snou/ tuyêt; tuyêt rơi
so adv., conj. /sou/ nh. vay, nh. thê; vì thê, vì vay, vì thê cho nên
so that de, de cho, de mà
soap n. /soup/ xà phòng
social adj. /'sou6l/ có tính xã hoi
socially adv. /´souʌ.li/ có tính xã hoi
society n. /s.'sai.ti/ xã hoi
sock n. /sʌk/ tât ngans, miêng lót giày
soft adj. /sʌft/ mêm, d-o
softly adv. /sʌftli/ mot cách mêm d-o
software n. /'sʌfwe5/ phân mêm (m.tính)
soil n. /sʌʌl/ dât trông; vêt ban
soldier n. /'souldʌ./ lính, quân nhân
solid adj., n. /'sʌlid/ ran; the ran, chât ranh
solution n. /s.'lu:ʌn/ s. gi.i quyêt, gi.i pháp
solve v. /sʌlv/ gi.i, gi.i thích, gi.i quyêt
some det., pron. /sʌm/ or /s.m/ mot it, mot vài
somebody (also someone) pron. /'sʌmb.di/ ng. i nào dó
somehow adv. /´sʌm¸hau/ không biêt làm sao, bang cách này hay cách khác
something pron. /'sʌm+iʌ/ mot diêu gì dó, mot viec gì dó, mot cái gì dó
sometimes adv. /´sʌm¸taimz/ th.nh tho.ng, dôi khi
somewhat adv. /´sʌm¸wʌt/ dên m%c do nào dó, hơi, mot chút
somewhere adv. /'sʌmwe./ nơi nào dó. dâu dó
son n. /sʌn/ con trai
song n. /sʌʌ/ bài hát
soon adv. /su:n/ s
m, chang bao lâu n.a
as soon as ngay khi
sore adj. /sʌr , soʌr/ dau, nh%c
sorry adj. /'sʌri/ xin loi, lây làm tiêc, lây làm buôn
sort n., v. /sʌ:t/ th%, h.ng lo.i; l.a ch$n, sap xêp, phân lo.i
soul n. /soʌl/ tâm hôn, tâm trí, linh hôn
sound n., v. /sound/ âm thanh; nghe
soup n. /su:p/ xúp, canh, cháo
sour adj. /'sau./ chua, có v. giâm
source n. /sʌ:s/ nguôn
south n., adj., adv. /sau+/ ph.ơng Nam, h.
ng Nam; . phía Nam; h.
ng vê phía
Nam
southern adj. /´sʌð.n/ thuoc ph.ơng Nam
space n. /speis/ kho.ng trông, kho.ng cách
spare adj., n. /spe./ th*a thãi, d. tr., rong rãi; dô d. tr., dô d. phòng
speak v. /spi:k/ nói
spoken adj. /spoukn/ nói theo 1 cách nào dó
speaker n. /ʌspik.r/ ng. i nói, ng. i dien thuyêt
special adj. /'speʌ.l/ dac biet, riêng biet
specially adv. /´speʌ.li/ dac biet, riêng biet
specialist n. /'spesʌlist/ chuyên gia, chuyên viên
specific adj. /spi'sifik/ dac tr.ng, riêng biet
specifically adv. /spi'sifik.li/ dac tr.ng, riêng biet
speech n. /spi:tʌ/ s. nói, kh. nang nói, l i nói, cách nói, bài nói
speed n. /spi:d/ tôc do, van tôc
spell v., n. /spel/ dánh vân; s. thu hút, s. quyên ru, say mê
spelling n. /´speli9/ s. viêt chính t.
spend v. /spʌnd/ tiêu, xài
spice n. /spais/ gia v.
spicy adj. /´spaisi/ có gia v.
spider n. /´spaid./ con nhen
spin v. /spin/ quay, quay tròn
spirit n. /ʌspʌrʌt/ tinh thân, tâm hôn, linh hôn
spiritual adj. /'spiritju.l/ (thuoc) tinh thân, linh hôn
spite n./spait/ s. gian, s. han thù; in spite of : mac dù, bât châp
split v., n. /split/ ch-, tách, chia ra; s. ch-, s. tách, s. chia ra
spoil v. /spʌil/ c.
p, c.
p d$at
spoon n. /spu:n/ cái thìa
sport n. /spʌ:t/ the thao
spot n. /spʌt/ dâu, dôm, vêt
spray n., v. /spreʌ/ máy, ông, bình ph.t, bơm, phun; bơm, phun, x.t
spread v. /spred/ tr.i, cang ra, bày ra; truyên bá
spring n. /sprʌ7/ mùa xuân
square adj., n. /skwe./ vuông, vuông van; d.ng hình vuông, hình vuông
squeeze v., n. /skwi:z/ ép, vat, xiêt; s. ép, s. vat, s. xiêt
stable adj., n. /steibl/ on d.nh, bình tinh, v.ng vàng; chuông ng.a
staff n. /sta:f / gay
stage n. /steʌdʌ/ tâng, be
stair n. /ste./ bac thang
stamp n., v. /stæmp/ tem; dán tem
stand v., n. /stænd/ d%ng, s. d%ng
stand up d%ng day
standard n., adj. /'stænd.d/ tiêu chuan, chuan, mãu; làm tiêu chuan, phù h.p v
i tiêu
chuan
star n., v. /stʌ:/ ngôi sao, dán sao, trang trí hình sao, dánh dâu sao
stare v., n. /'ste.(r)/ nhìm cham cham; s. nhìn cham cham
start v., n. /stʌ:t/ bat dâu, kh.i dong; s. bat dâu, s. kh.i dâu, kh.i hành
state n., adj., v. /steit/ nhà n.
c, quôc gia, chính quyên; (thuoc) nhà n.
c, có liên
quan dên nhà n.
c; phát bieu, tuyên bô
statement n. /'steitm.nt/ s. bày t", s. phát bieu; s. tuyên bô, s. trình bày
station n. /'steiʌn/ tr.m, diem, dôn
statue n. /'stæt6u:/ t..ng
status n. /ʌsteʌt.s , ʌstæt.s/ tình tr.ng
stay v., n. /stei/ . l.i, l.u l.i; s. . l.i, s. l.u l.i
steady adj. /'stedi/ v.ng chac, v.ng vàng, kiên d.nh
steadily adv. /'stedili/ v.ng chac, v.ng vàng, kiên d.nh
unsteady adj. /ʌn´stedi/ không chac, không on d.nh
steal v. /sti:l/ an cap, an trom
steam n. /stim/ hơi n.
c
steel n. /sti:l/ thép, ngành thép
steep adj. /sti:p/ dôc, dôc d%ng
steeply adv. /'sti:pli/ dôc, cheo leo
steer v. /sti./ lái (tàu, ô tô...)
step n., v. /step/ b.
c; b.
c, b.
c di
stick v., n. /stick/ dâm, th$c, ch$c, cam, dính; cái gay, qua c.i, cán
stick out (for) dòi, d.t d..c cái gì
sticky adj. /'stiki/ dính, nh
t
stiff adj. /stif/ c%ng, c%ng ran, kiên quyêt
stiffly adv. /'stifli/ c%ng, c%ng ran, kiên quyêt
still adv., adj. /stil/ d%ng yên; van, van còn
sting v., n. /stiʌ/ châm, chích, dôt; ngòi, vòi (ong, muoi), n$c (ran); s. châm, chích..
stir v. /st.:/ khuây, d.o
stock n. /st.:/ kho s. tr., hàng d. tr., vôn
stomach n. /ʌstʌm.k/ d. dày
stone n. /stoun/ dá
stop v., n. /stʌp/ d*ng, ng*ng, ngh., thôi; s. d*ng, s. ng*ng, s. do l.i
store n., v. /stʌ:/ c'a hàng, kho hàng; tích tr., cho vào kho
storm n. /stʌ:m/ cơn giông, bão
story n. /'stʌ:ri/ chuyen, câu chuyen
stove n. /stouv/ bêp lò, lò s..i
straight adv., adj. /streʌt/ thang, không cong
strain n. /strein/ s. cang thang, s. cang
strange adj. /streindʌ/ xa l., ch.a quen
strangely adv. /streindʌli/ l., xa l., ch.a quen
stranger n. /'streinʌ./ ng. i l.
strategy n. /'stræt.ʌʌ/ chiên l..c
stream n. /stri:m/ dòng suôi
street n. /stri:t/ phô, d. mg phô
strength n. /'streʌ+/ s%c m.nh, s%c kh"e
stress n., v. s. cang thang; cang thang, ép, làm cang
stressed adj. /strest/ b. cang thang, b. ép, b. cang
stretch v. /strʌtʌ/ cang ra, duoi ra, kéo dài ra
strict adj. /strikt/ nghiêm khac, chat che,, khat khe
strictly adv. /striktli/ mot cách nghiêm khac
strike v., n. /straik/ dánh, dap, bãi công, dình công; cuoc bãi công, cuoc dình công
striking adj. /'straikiʌ/ noi bat, gây ân t..ng
string n. /strʌ7/ dây, s.i dây
strip v., n. /strip/ c.i, lot (quân áo); s. c.i quân áo
stripe n. /straʌp/ s$c, van, viên
striped adj. /straipt/ có s$c, có van
stroke n., v. /strouk/ cú dánh, cú dòn; cái vuôt ve, s. vuôt ve; vuôt ve
strong adj. /strʌ7 , strʌ7/ kh"e, m.nh, bên, v.ng, chac chan
strongly adv. /strʌ7li/ kh"e, chac chan
structure n. /'strʌkt6./ kêt câu, câu trúc
struggle v., n. /'strʌg(.)l/ dâu tranh; cuoc dâu tranh, cuoc chiên dâu
student n. /'stju:dnt/ sinh viên
studio n. /´stju:diou/ x..ng phim, tr. ng quay; phòng thu
study n., v. /'stʌdi/ s. h$c tap, s. nghiên c%u; h$c tap, nghiên c%u
stuff n. /stʌf/ chât lieu, chât
stupid adj. /ʌstupʌd , ʌstyupʌd/ ngu ngôc, ngu dân, ng
 ngan
style n. /stail/ phong cách, kieu, mau, lo.i
subject n. /ʌsʌbdʌʌkt / ch. dê, dê tài; ch. ng.
substance n. /'sʌbst.ns/ chât lieu; b.n chât; noi dung
substantial adj. /s.b´stænʌ.l/ th.c tê, dáng ke, quan tr$ng
substantially adv. /s.b´stænʌ.li/ vê th.c chât, vê can b.n
substitute n., v. /´sʌbsti¸tju:t/ ng. i, vat thay thê; thay thê
succeed v. /s.k'si:d/ nôi tiêp, kê tiêp; kê nghiep, kê v.
success n. /s.k'si:d/ s. thành công,, s. thành d.t
successful adj. /s.kʌsʌsf.l/ thành công, thang l.i, thành d.t
successfully adv. /s.kʌsʌsf.lli/ thành công, thang l.i, thành d.t
unsuccessful adj. /¸ʌns.k´sesful/ không thành công, thât b.i
such det., pron. /sʌtʌ/ nh. thê, nh. vay, nh. là
such as dên noi, dên m%c
suck v. /sʌk/ bú, hút; hâp th., tiêp thu
sudden adj. /'sʌdn/ thình lình, dot ngot
suddenly adv. /'sʌdnli/ thình lình, dot ngot
suffer v. /'s8f.(r)/ ch.u d.ng, ch.u thiet h.i, dau kho
suffering n. /'s8f.ri7/ s. dau d
n, s. dau kho
sufficient adj. /s.'fi6nt/ (+ for) d., thích dáng
sufficiently adv. /s.'fiʌ.ntli/ d., thích dáng
sugar n. /'ʌug./ d. ng
suggest v. /s.'dʌest/ dê ngh., dê xuât; g.i
suggestion n. /s.'dʌestʌn/ s. dê ngh., s. dê xuât, s. khêu g.i
suit n., v. /su:t/ bo com lê, trang ph.c; thích h.p, quen, h.p v
i
suited adj. /´su:tid/ h.p, phù h.p, thích h.p v
i
suitable adj. /´su:t.bl/ h.p, phù h.p, thích h.p v
i
suitcase n. /´su:t¸keis/ va li
sum n. /sʌm/ tong, toàn bo
summary n. /ʌsʌm.ri/ b.n tóm tat
summer n. /ʌsʌm.r/ mùa hè
sun n. /sʌn/ mat tr i
Sunday n. (abbr. Sun.) /´sʌndi/ Ch. nhat
superior adj. /su:'pi.ri.(r)/ cao, chât l..ng cao
supermarket n. /´su:p.¸ma:kit/ siêu th.
supply n., v. /s.'plai/ s. cung câp, nguôn cung câp; cung câp, dáp %ng, tiêp tê
support n., v. /s.´pʌ:t/ s. chông d., s. .ng ho; chông d., .ng ho
supporter n. /s.´pʌ:t./ vat chông d.; ng. i co vu, ng. i .ng ho
suppose v. /s.'p.ʌz/ cho rang, tin rang, nghi rang
sure adj., adv. /ʌu./ chac chan, xác th.c
make sure chac chan, làm cho chac chan
surely adv. /´ʌu.li/ chac chan
surface n. /ʌsʌrfʌs/ mat, bê mat
surname n. (especially BrE) /ʌsʌrʌneʌm/ h$
surprise n., v. /s.'praiz/ s. ng.c nhiên, s. bât ng ; làm ng.c nhiên, gây bât ng
surprising adj. /s.:´praizi9/ làm ng.c nhiên, làm bât ng
surprisingly adv. /s.'praizi9li/ làm ng.c nhiên, làm bât ng
surprised adj. /s.:´praizd/ ng.c nhiên (+ at)
surround v. /s.'raʌnd/ vây quanh, bao quanh
surrounding adj. /s..ʌrʌʌn.diʌ/ s. vây quanh, s. bao quanh
surroundings n. /s.´raundi9z/ vùng xung quanh, môi tr. ng xung quanh
survey n., v. /'s.:vei/ s. nhìn chung, s. kh.o sát; quan sát, nhìn chung, kh.o sát,
nghiên c%u
survive v. /s.'vaiv./ sông lâu hơn, tiêp t.c sông, sông sót
suspect v., n. /s.s´pekt/ nghi ng , hoài nghi; ng. i kh. nghi, ng. i b. tình nghi
suspicion n. /s.s'pi6n/ s. nghi ng , s. ng v.c
suspicious adj. /s.s´piʌ.s/ có s. nghi ng , t" ra nghi ng , kh. nghi
swallow v. /'swʌlou/ nuôt, nuôt ch'ng
swear v. /swe./ ch'i r.a, nguyên r.a; thê, h%a
swearing n. l i thê, l i nguyên r.a, l i thê h%a
sweat n., v. /swet/ mô hôi; do mô hôi
sweater n. /'swet5/ ng. i ra mô hôi,, k- bóc lot lao dong
sweep v. /swi:p/ quét
sweet adj., n. /swi:t/ ng$t, có v. ng$t; s. ng$t bùi, dô ng$t
swell v. /swel/ phông, s.ng lên
swelling n. /´sweli9/ s. s.ng lên, s. phông ra
swollen adj. /´swoul.n/ s.ng phông, phình cang
swim v. /swim/ bơi loi
swimming n. /´swimi9/ s. bơi loi
swimming pool n. be n.
c
swing n., v. /swi7/ s. du d.a, lúc lac; dánh du, du d.a, lúc lac
switch n., v. /switʌ/ công tac, roi; tat, bat, dánh bang gay, roi
switch sth off ngat dien
switch sth on bat dien
swollen swell v. /´swoul.n/ /swel/ phông lên, s.ng lên
symbol n. /simbl/ bieu t..ng, ký hieu
sympathetic adj. /¸simp.´+etik/ dông c.m, dáng mên, de th.ơng
sympathy n. /´simp.+i/ s. dông c.m, s. dông ý
system n. /'sistim/ he thông, chê do
table n. /'teibl/ cái bàn
tablet n. /'tæblit/ tâm, b.n, th- phiên
tackle v., n. /'tækl/ or /'teikl/ gi.i quyêt, khac ph.c, bàn th.o; dô dùng, d.ng c.
tail n. /teil/ duôi, do.n cuôi
take v. /teik/ s. câm nam, s. lây
take sth off c.i, b" cái gì, lây di cái gì
take (sth) over ch., chuyen cái gì; tiêp qu.n, kê t.c cái gì
talk v., n. /tʌ:k/ nói chuyen, trò chuyen; cuoc trò chuyen, cuoc th.o luan
tall adj. /tʌ:l/ cao
tank n. /tæ7k/ thùng, két, be
tap v., n.. /tæp/ m. vòi, dóng vôi; vòi, khóa
tape n. /teip/ bang, bang ghi âm; d.i, dây
target n. /'ta:git/ bia, m.c tiêu, dích
task n. /tʌʌsk/ nhiem v., nghia v., bài tap, công tác, công viec
taste n., v. /teist/ v., v. giác; nêm
tax n., v. /tæks/ thuê; dánh thuê
taxi n. /'tæksi/ xe tac xi
tea n. /ti:/ cây chè, trà, chè
teach v. /ti:tʌ/ d.y
teaching n. /'ti:t6i7/ s. d.y, công viec d.y h$c
teacher n. /'ti:t6./ giáo viên
team n. /ti:m/ doi, nhóm
tear ( NAmE )v., n. /ti./ xé, làm rach; cho rách, miêng xe; n.
c mat
technical adj. /'teknikl/ (thuoc) ky thuat, chuyên môn
technique n. /tek'ni:k/ ky s.o, ky thuat, ph.ơng pháp ky thuat
technology n. /tek'nʌl.dʌi/ ky thuat h$c, công nghe h$c
telephone (also phone) n., v. /´telefoun/ máy dien tho.i, g$i dien tho.i
television (also TV) n. /´televiʌn/ vô tuyên truyên hình
tell v. /tel/ nói, nói v
i
temperature n. /´tempritʌ./ nhiet do
temporary adj. /ʌtʌmp.ʌrʌri/ t.m th i, nhât th i
temporarily adv. /'temp5r5lti/ t.m
tend v. /tend/ trông nom, cham sóc, gi. gìn, hâu h.
tendency n. /ʌtʌnd.nsi/ xu h.
ng, chiêu h.
ng, khuynh h.
ng
tension n. /'tenʌn/ s. cang, do cang, tình tr.ng cang
tent n. /tent/ lêu, r.p
term n. /tʌ:m/ gi
i h.n, ky h.n, khóa, ky h$c
terrible adj. /'ter.bl/ kh.ng khiêp, ghê s.
terribly adv. /'ter.bli/ tôi te, không ch.u noi
test n., v. /test/ bài kiem tra, s. th' nghiem, xét nghiem; kiem tra, xét nghiem, th'
nghiem
text n. /tʌkst/ nguyên van, b.n van, ch. dê, dê tì
than prep., conj. /ðæn/ hơn
thank v. /+æ7k/ cám ơn
thanks exclamation, n. /'+æ7ks/ s. c.m ơn, l i c.m ơn
thank you exclamation, n. c.m ơn b.n (ông bà, anh ch....)
that det., pron., conj. /ðæt/ ng. i ây, dó, vat ây, dó; rang, là
the definite article /ði:, ði, ð5/ cái, con, ng. i, ây này....
theatre (BrE) (NAmE theater) n. /ʌ+i.t.r/ r.p hát, nhà hát
their det. /ðea(r)/ c.a chúng, c.a chúng nó, c.a h$
theirs pron. /ðe.z/ c.a chúng, c.a chúng nó, c.a h$
them pron. /ðem/ chúng, chúng nó, h$
theme n. /+i:m/ dê tài, ch. dê
themselves pron. /ð.m'selvz/ t. chúng, t. h$, t.
then adv. /ðen/ khi dó, lúc dó, tiêp dó
theory n. /'+i.ri/ lý thuyêt, h$c thuyêt
there adv. /ðe5/ . nơi dó, t.i nơi dó
therefore adv. /'ðe.fʌ:(r)/ b.i vay, cho nên, vì thê
they pron. /ðei/ chúng, chúng nó, h$; nh.ng cái ây
thick adj. /+ik/ dày; dam
thickly adv. /+ikli/ dày; dày dac; thành l
p dày
thickness n. /´+iknis/ tính chât dày, do dày, bê dày
thief n. /+i:f/ k- trom, k- cap
thin adj. /+in/ m"ng, m.nh
thing n. /+i7/ cái, dô, vat
think v. /+i7k/ nghi, suy nghi
thinking n. /'+i7ki7/ s. suy nghi, ý nghi
thirsty adj. /´+.:sti/ khát, c.m thây khát
this det., pron. /ðis/ cái này, diêu này, viec này
thorough adj. /'+ʌr./ can than, ky l..ng
thoroughly adv. /'+ʌr.li/ ky l..ng, thâu dáo, triet de
though conj., adv. /ð.ʌ/ dù, dù cho, mac dù; mac dù, tuy nhiên, tuy vay
thought n. /+ʌ:t/ s. suy nghi, kh. nang suy nghi; ý nghi, t. t..ng, t. duy
thread n. /+red/ ch., s.i ch., s.i dây
threat n. /+rʌt/ s. de d$a, l i de d$a
threaten v. /'+retn/ d$a, de d$a
threatening adj. /´+ret.ni9/ s. de d$a, s. ham d$a
throat n. /+rout/ co, co h$ng
through prep., adv. /+ru:/ qua, xuyên qua
throughout prep., adv. /+ru:'aut/ khap, suôt
throw v. /+rou/ ném, v%t, quang
throw sth away ném di, v%t di, lieng di
thumb n. /+ʌm/ ngón tay cái
Thursday n. (abbr. Thur., Thurs.) /´+.:zdi/ th% 5
thus adv. /ðʌs/ nh. vay, nh. thê, do dó
ticket n. /'tikit/ vé
tidy adj., v. /´taidi/ s.ch se, ngan nap, g$n gàng; làm cho s.ch se, g$n gàng, ngan nap
untidy adj. /ʌn´taidi/ không g$n gàng, không ngan nap, lon xon
tie v., n. /tai/ buoc, cot, trói; dây buoc, daay trói, dây giày
tie sth up có quan he mat thiêt, gan chat
tight adj., adv. /tait/ kín, chat, chat
tightly adv. /'taitli/ chac che, sít sao
till until /til/ cho dên khi, t
i lúc mà
time n. /taim/ th i gian, thì gi
timetable n. (especially BrE) /´taimteibl/ kê ho.ch làm viec, th i gian bieu
tin n. /tʌn/ thiêc
tiny adj. /'taini/ rât nh", nh" xíu
tip n., v. /tip/ dâu, mút, d.nh, chóp; b.t dâu, lap dâu vào
tire v. (BrE, NAmE), n. (NAmE) (BrE tyre /'tai5/) /´tai./ làm met m"i, tr. nên met
nh$c; lôp, v" xe
tiring adj. /´tai.ri9/ s. met m"i, s. met nh$c
tired adj. /'taʌ.d/ met, muôn ng., nhàm chán
title n. /ʌtaʌtl/ dâu dê, tiêu dê; t.
c v., t. cách
to prep., infinitive marker /tu:, tu, t5/ theo h.
ng, t
i
today adv., n. /t.'dei/ vào ngày này; hôm nay, ngày nay
toe n. /tou/ ngón chân (ng. i)
together adv. /t.'geð./ cùng nhau, cùng v
i
toilet n. /´tʌilit/ nhà ve sinh; s. trang diem (r'a mat, an mac, ch.i tóc...)
tomato n. /t.´ma:tou/ cà chua
tomorrow adv., n. /t.'mʌrou/ vào ngày mai; ngày mai
ton n. /t4n/ tân
tone n. /toun/ tiêng, gi$ng
tongue n. /tʌ9/ l..i
tonight adv., n. /t.´nait/ vào dêm nay, vào tôi nay; dêm nay, tôi nay
tonne n. /tʌn/ tân
too adv. /tu:/ cung
tool n. /tu:l/ d.ng c., dô dùng
tooth n. /tu:+/ rang
top n., adj. /tʌp/ chóp, d.nh; d%ng dâu, trên hêt
topic n. /ʌtʌpʌk/ dê tài, ch. dê
total adj., n. /'toutl/ tong cong, toàn bo; tong sô, toàn bo sô l..ng
totally adv. /toutli/ hoàn toàn
touch v., n. /tʌtʌ/ s , mó, tiêp xúc; s. s , s. mó, s. tiêp xúc
tough adj. /tʌf/chac, bên, dai
tour n., v. /tu./ cuoc do du l.ch, cuoc di d.o, chuyên du l.ch; di du l.ch
tourist n. /'tu.rist/ khách du l.ch
towards (also toward especially in NAmE) prep. /t.´wʌ:dz/ theo h.
ng, vê h.
ng
towel n. /taʌ.l/ khan tam, khan lau
tower n. /'tau./ tháp
town n. /taun/ th. trân, th. xã, thành phô nh"
toy n., adj. /tʌi/ dô chơi, dô trang trí; the lo.i dô chơi
trace v., n. /treis/ phát hien, tìm thây, v.ch, ch. ra, phác h$a; dâu, vêt, mot chút
track n. /træk/ phân c.a dia; d. ng mòn, d. ng dua
trade n., v. /treid/ th.ơng m.i, buôn bán; buôn bán, trao doi
trading n. /treidi9/ s. kinh doanh, viec mua bán
tradition n. /tr.´diʌ.n/ truyên thông
traditional adj. /tr.´diʌ.n.l/ theo truyên thông, theo lôi co
traditionally adv. /tr.´diʌ.n.lli/ (thuoc) truyên thông, là truyên thông
traffic n. /'træfik/ s. di l.i, s. giao thông, s. chuyen dong
train n., v. /trein/ xe l'a, tàu h"a; d.y, rèn luyen, dào t.o
training n. /'traini7/ s. d.y do, s. huân luyen, s. dào t.o
transfer v., n. /'trænsf.:/ d i, di chuyen; s. di chuyen, s. d i cho
transform v. /træns'fʌ:m/ thay doi, biên doi
translate v. /træns´leit/ d.ch, biên d.ch, phiên d.ch
translation n. /træns'leiʌn/ s. d.ch
transparent adj. /træns´pær.nt/ trong suôt; de hieu, sáng s.a
transport n. (BrE) (NAmE transportation) /'trænspʌ:t/ s. van chuyen, s. van t.i;
ph.ơng tien di l.i
transport v. (BrE, NAmE) chuyên ch., van t.i
trap n., v. /træp/ dô d.c, hành lý; bay, c.m bãy; bay, gi., chan l.i
travel v., n. /'trævl/ di l.i, di du l.ch, di chuyen; s. di, nh.ng chuyên di
traveller (BrE) (NAmE traveler) n. /'trævl./ ng. i di, l. khách
treat v. /tri:t/ dôi x', dôi dãi, c. x'
treatment n. /'tri:tm.nt/ s. dôi x', s. c. x'
tree n. /tri:/ cây
trend n. /trend/ ph.ơng h.
ng, xu h.
ng, chiêu h.
ng
trial n. /'trai.l/ s. th' nghiem, cuoc th' nghiem
triangle n. /´trai¸æ9gl/ hình tam giác
trick n., v. /trik/ m.u m.o, th. do.n, trò l*a gatj; l*a, l*a g.t
trip n., v. /trip/ cuoc d.o chơi, cuoc du ngo.n; di d.o, du ngo.n
tropical adj. /´trʌpik.l/ nhiet d
i
trouble n. /'trʌbl/ diêu lo lang, diêu muon phiên
trousers n. (especially BrE) /´trauz.:z/ quân
truck n. (especially NAmE) /trʌk/ rau qu. t.ơi
true adj. /tru:/ dúng, that
truly adv. /'tru:li/ dúng s. that, dích th.c, th.c s.
Yours Truly (NAmE) l i kêt thúc th. (b.n chân thành c.a...)
trust n., v. /trʌst/ niêm tin, s. phó thác; tin, tin cay, phó thác
truth n. /tru:+/ s. that
try v. /trai/ th', cô gang
tube n. /tju:b/ ông, tuýp
Tuesday n. (abbr. Tue., Tues.) /´tju:zdi/ th% 3
tune n., v. /tun , tyun/ dieu, giai dieu; lên dây, so dây (dàn)
tunnel n. /'tʌnl/ d. ng hâm, hang
turn v., n. /t.:n/ quay, xoay, van; s. quay, vòng quay
TV television vô tuyên truyên hình
twice adv. /twaʌs/ hai lân
twin n., adj. /twʌn/ sinh dôi, t.o thành cap; cap song sinh
twist v., n. /twist/ xoan, cuon, quan; s. xoan, vòng xoan
twisted adj. /twistid/ d..c xoan, d..c cuon
type n., v. /taip/ lo.i, kieu, mau; phân lo.i, xêp lo.i
typical adj. /´tipik.l/ tiêu bieu, dien hình, dac tr.ng
typically adv. /´tipik.lli/ dien hình, tiêu bieu
tyre n. (BrE) (NAmE tire) /'tai5/ lôp, v" xe
ugly adj. /'ʌgli/ xâu xí, xâu xa
ultimate adj. /ʌʌlt.mʌt/ cuôi cùng, sau cùng
ultimately adv. /´ʌltim.tli/ cuôi cùng, sau cùng
umbrella n. /ʌm'brel./ ô, dù
unable able /ʌn´eibl/ không the, không có kha nang (# có the)
unacceptable acceptable /¸ʌn.k´sept.bl/ không the châp nhan
uncertain certain /ʌn's.:tn/ không chac chan, khôn biêt rõ ràng
uncle n. /ʌ9kl/ chú, bác
uncomfortable comfortable /ʌ9´kʌmf.t.bl/ bât tien, không tien l.i
unconscious conscious /ʌn'kʌnʌ.s/ bât t.nh, ngât di
uncontrolled control /'ʌnk.n'trould/ không b. kiêm chê, không b. kiem tra
under prep., adv. /'ʌnd./ d.
i, . d.
i; . phía d.
i, vê phía d.
i
underground adj., adv. /'ʌnd.graund/ d.
i mat dât, ngâm d.
i dât; ngâm
underneath prep., adv. /¸ʌnd.´ni:+/ d.
i, bên d.
i
understand v. /ʌnd.'stænd/ hieu, nhan th%c
understanding n. /ʌʌnd.rʌstændʌ7/ trí tue, s. hieu biêt
underwater adj., adv. /´ʌnd.¸wʌt./ . d.
i mat n.
c, d.
i mat n.
c
underwear n. /'ʌnd.we./ quân lót
undo do /ʌn´du:/ tháo, g., xóa, h.y b"
unemployed employ /¸ʌnim´plʌid/ không dùng, thât nghiep
unemployment employment /'4nim'ploim5nt/ s. thât nghiep, tình tr.ng thât nghiep
unexpected, unexpectedly expect /¸ʌniks´pektid/ bât ng , dot ngot, gây ng.c nhiên
unfair, unfairly fair /ʌn´fʌ./ không dúng, không công bang, gian lan
unfortunate adj. /8nfo:'t6.neit/ không may, r.i ro, bât h.nh
unfortunately adv. /ʌn´fʌ:tʌ.n.tli/ mot cách dáng tiêc, mot cách không may
unfriendly friendly /ʌn´frendli/ dôi d.ch, không thân thien
unhappiness happiness /ʌn´hæpinis/ s. buôn, noi buôn
unhappy happy /ʌn´hæpi/ buôn râu, kho s.
uniform n., adj. /ʌjun.ʌfʌrm/ dông ph.c; dêu, giông nhau, dông d.ng
unimportant important /¸ʌnim´pʌ:t.nt/ không quan tr$ng
union n. /'ju:nj.n/ liên hiep, s. doàn kêt, s. hiep nhât
unique adj. /ju:´ni:k/ doc nhât vô nh.
unit n. /'ju:nit/ dơn v.
unite v. /ju:´nait/ liên kêt, h.p nhât, h.p l.i, kêt thân
united adj. /ju:'naitid/ liên minh, doàn kêt, chung, thông nhât
universe n. /'ju:niv.:s/ vu tr.
university n. /¸ju:ni´v.:siti/ tr. ng d.i h$c
unkind kind /ʌn´kaind/ không t' tê, không tôt
unknown know /'ʌn'noun/ không biêt, không d..c nhan ra
unless conj. /ʌn´les/ tr* phi, tr* khi, nêu không
unlike like /ʌn´laik/ không giông, khác
unlikely likely /ʌnʌlaʌkli/ không có the x.y ra, không chac chan; không có th.c
unload load /ʌn´loud/ tháo, d.
unlucky lucky /ʌn´lʌki/ không gap may, không may man
unnecessary necessary /ʌn'nesis.ri/ không cân thiêt, không mong muôn
unpleasant pleasant /ʌn'plez.nt/ không de ch.u, khó ch.u
unreasonable reasonable /ʌnʌriz.n.b.l/ vô lý, v..t quá gi
i h.n c.a cái h.p lý
unsteady steady /ʌn´stedi/ không dúng m.c, không v.ng, không chac
unsuccessful successful /¸ʌns.k´sesful/ không thành công, không thành d.t
untidy tidy /ʌn´taidi/ không g$n gàng, không ngan nap, lon xon
until (also till) conj., prep. /ʌn´til/ tr.
c khi, cho dên khi
unusual, unusually usual /ʌn´ju:ʌu.l/ hiêm, khác th. ng
unwilling, unwillingly willing /ʌn´wili9/ không muôn, không có ý d.nh
up adv., prep. /8p/ . trên, lên trên, lên
upon prep. /.´pʌn/ trên, . trên
upper adj. /´ʌp./ cao hơn
upset v., adj. /ʌpʌsʌt/ làm do, dánh do
upsetting adj. /ʌp´seti9/ tính dánh do, làm do
upside down adv. /´ʌp¸said/ lon ng..c
upstairs adv., adj., n. /´ʌp´stʌ.z/ . tên gác, c. ng. . tâng gác; tâng trên, gác
upwards (also upward especially in NAmE) adv.
upward adj. /'ʌpw.d/ lên, h.
ng lên, di lên
urban adj. /ʌʌrb.n/ (thuoc) thành phô, khu v.c
urge v., n. /.:dʌ/ thúc, gi.c, gi.c giã; s. thúc day, s. thôi thúc
urgent adj. /ʌʌrdʌ.nt/ gâp, khan câp
us pron. /ʌs/ chúng tôi, chúng ta; tôi và anh
use v., n. /ju:s/ s' d.ng, dùng; s. dùng, s. s' d.ng
used adj. /ju:st/ dã dùng, dã s' d.ng
used to sth/to doing sth s' d.ng cái gì, s' d.ng de làm cái gì
used to modal v. dã quen dùng
useful adj. /´ju:sful/ h.u ích, giúp ích
useless adj. /'ju:slis/ vô ích, vô d.ng
user n. /´ju:z./ ng. i dùng, ng. i s' d.ng
usual adj. /'ju:ʌl/ thông th. ng, th. ng dùng
usually adv. /'ju:ʌ.li/ th. ng th. ng
unusual adj. /ʌn´ju:ʌu.l/ hiêm, khác th. ng, dáng chú ý
unusually adv. /ʌn´ju:ʌu.lli/ c.c ky, khác th. ng
vacation n. /v.'kei6n/ ky ngh. hè, ky ngh. le; ngày ngh., ngày le
valid adj. /'vælʌd/ chac chan, hieu qu., h.p lý
valley n. /'væli/ thung lung
valuable adj. /'vælju.bl/ có giá tr. l
n, dáng giá
value n., v. /'vælju:/ giá tr., .
c tính, d.nh giá
van n. /væn/ tiên doi, quân tiên phong; xe t.i
variation n. /¸ve.ri´eiʌ.n/ s. biên doi, s. thay doi m%c do, s. khác nhau
variety n. /v.'rai.ti/ s. da d.ng, tr.ng thái khác nhau
various adj. /veri..s/ khác nhau, thuoc vê nhiêu lo.i
vary v. /'ve.ri/ thay doi, làm cho khác nhau, biên doi
varied adj. /'ve.rid/ thuoc nhiêu lo.i khác nhau, nh.ng v- da d.ng
vast adj. /vʌ:st/ rong l
n, mênh mông
vegetable n. /ʌvʌdʌt.b.l , ʌvʌdʌʌt.b.l/ rau, th.c vat
vehicle n. /'vi:hikl/ xe co
venture n., v. /'ventʌ./ s. án kinh doanh, công viec kinh doanh; liêu, m.o hiem, c.
gan
version n. /'v.:6n/ b.n d.ch sang mot ngôn ng. khác
vertical adj. /ʌvʌrtʌk.l/ thang d%ng, d%ng
very adv. /'veri/ rât, lam
via prep. /'vai./ qua, theo d. ng
victim n. /'viktim/ n.n nhân
victory n. /'vikt.ri/ chiên thang
video n. /'vidiou/ video
view n., v. /vju:/ s. nhìn, tâm nhìn; nhìn thây, xem, quan sát
village n. /ʌvʌlʌdʌ/ làng, xã
violence n. /ʌvaʌ.l.ns/ s. ác liet, s. d. doi; b.o l.c
violent adj. /'vai.l.nt/ mãnh liet, m.nh me, hung d.
violently adv. /'vai5l5ntli/ mãnh liet, d. doi
virtually adv. /'v.:tju.li/ th.c s., hâu nh., gân nh.
virus n. /'vai.r.s/ vi rút
visible adj. /'viz.bl/ h.u hình, thây d..c
vision n. /'viʌn/ s. nhìn, th. l.c
visit v., n. /vizun/ di tham h"i, dên chơi, tham quan; s. di tham, s. tham viêng
visitor n. /'vizit./ khách, du khách
vital adj. /'vaitl/ (thuoc) s. sông, cân cho s. sông
vocabulary n. /v.´kæbjul.ri/ t* v.ng
voice n. /vʌis/ tiêng, gi$ng nói
volume n. /´vʌlju:m/ thê tích, quyen, tap
vote n., v. /voʌt/ s. b" phiêu, s. bâu c'; b" phiêu, bâu c'
wage n. /weiʌ/ tiên l.ơng, tiên công
waist n. /weist/ eo, cho that l.ng
wait v. /weit/ ch d.i
waiter, waitress n. /'weit./ ng. i hâu bàn, ng. i d.i, ng. i trông ch
wake (up) v. /weik/ th%c day, t.nh th%c
walk v., n. /wʌ:k/ di, di bo; s. di bo, s. di d.o
walking n. /'wʌ:kiʌ/ s. di, s. di bo
wall n. /wʌ:l/ t. ng, vách
wallet n. /'wolit/ cái ví
wander v., n. /'wʌnd./ di lang thang; s. di lang thang
want v. /wʌnt/ muôn
war n. /wʌ:/ chiên tranh
warm adj., v. /wʌ:m/ âm, âm áp; làm cho nóng, hâm nóng
warmth n. /wʌ:m+/ tr.ng thái âm, s. âm áp; hơi âm
warn v. /wʌ:n/ báo cho biêt, c.nh báo
warning n. /'wʌ:niʌ/ s. báo tr.
c, l i c.nh báo
wash v. /wʌʌ , wʌʌ/ r'a, giat
washing n. /'wʌʌiʌ/ s. tam r'a, s. giat
waste v., n., adj. /weʌst/ lãng phí, uong phí; vùng hoang vu, sa m.c; b" hoang
watch v., n. /wʌtʌ/ nhìn, theo dõi, quan sát; s. canh gác, s. canh phòng
water n. /'wʌ:t./ n.
c
wave n., v. /weʌv/ sóng, g.n n.
c; g.n sóng, uôn thành sóng
way n. /wei/ d. ng, d. ng di
we pron. /wi:/ chúng tôi, chúng ta
weak adj. /wi:k/ yêu, yêu 
t
weakness n. /´wi:knis/ tình tr.ng yêu duôi, yêu 
t
wealth n. /wel+/ s. giàu có, s. giàu sang
weapon n. /'wep.n/ vu khí
wear v. /we./ mac, mang, deo
weather n. /'we+./ th i tiêt
web n. /wʌb/ m.ng, l.
i
the Web n.
website n. không gian liên t
i v
i Internet
wedding n. /ʌwʌdʌ7/ le c.
i, hôn le
Wednesday n. (abbr. Wed., Weds.) /´wensdei/ th% 4
week n. /wi:k/ tuân, tuân le
weekend n. /¸wi:k´end/ cuôi tuân
weekly adj. /´wi:kli/ moi tuân mot lân, hàng tuân
weigh v. /wei/ cân, cân nang
weight n. /'weit/ tr$ng l..ng
welcome v., adj., n., exclamation /'welkʌm/ chào m*ng, hoan nghênh
well adv., adj., exclamation /wel/ tôt, gi"i; ôi, may quá!
as well (as) cung, cung nh.
well known know
west n., adj., adv. /west/ phía Tây, theo phía tây, vê h.
ng tây
western adj. /'westn/ vê phía tây, c.a phía tây
wet adj. /wʌt/ .
t, am .
t
what pron., det. /wʌt/ gì, thê nào
whatever det., pron. /wʌt´ev./ bât c% th% gì, bât ke th% gì
wheel n. /wil/ bánh xe
when adv., pron., conj. /wen/ khi, lúc, vào lúc nào
whenever conj. /wen'ev./ bât c% lúc nào, lúc nào
where adv., conj. /we.r/ dâu, . dâu; nơi mà
whereas conj. /we.'ræz/ nh.ng ng..c l.i, trong khi
wherever conj. / we.r'ev.(r)/ . bât c% nơi nào, . bât c% nơi dâu
whether conj. /´weð./ có..không; có... chang; không biêt có.. không
which pron., det. /witʌ/ nào, bât c%.. nào; ây, dó
while conj., n. /wail/ trong lúc, trong khi; lúc, chôc, lát
whilst conj. (especially BrE) /wailst/ trong lúc, trong khi
whisper v., n. /´wisp./ nói thì thâm, xì xào; tiêng nói thì thâm, tiêng xì xào
whistle n., v. /wisl/ s. huýt sáo, s. thoi còi; huýt sáo, thoi còi
white adj., n. /wai:t/ trang; màu trang
who pron. /hu:/ ai, ng. i nào, k- nào, ng. i nh. thê nào
whoever pron. /hu:'ev / ai, ng. i nào, bât c% ai, bât c% ng. i nào, dù ai
whole adj., n. /h.ʌl/ bình an vô s., không suy suyen, không h. h"ng; toàn bo, tât c.,
toàn the
whom pron. /hu:m/ ai, ng. i nào; ng. i mà
whose det., pron. /hu:z/ c.a ai
why adv. /wai/ t.i sao, vì sao
wide adj. /waid/ rong, rong l
n
widely adv. /´waidli/ nhiêu, xa; rong rãi
width n. /wʌd+; wʌt+/ tính chât rong, bê rong
wife n. /waif/ v.
wild adj. /waʌld/ d.i, hoang
wildly adv. /waʌldli/ d.i, hoang
will modal v., n. /wil/ se; ý chí, ý d.nh
willing adj. /´wili9/ bang lòng, vui lòng, muôn
willingly adv. /'wili9li/ san lòng, t. nguyen
unwilling adj. /ʌn´wili9/ không san lòng, mien c..ng
unwillingly adv. /ʌn´wili9gli/ không san lòng, mien c..ng
willingness n. /´wili9nis/ s. bang lòng, s. vui lòng
win v. /win/ chiêm, d$at, thu d..c
winning adj. /´wini9/ dang dành thang l.i, thang cuoc
wind v. /wind/ quân l.i, cuon l.i
wind sth up lên dây, quân, gi.i quyêt
wind n. /wind/ gió
window n. /'wind.ʌ/ c'a so
wine n. /wain/ r..u, dô uông
wing n. /wi9/ cánh, s. bay, s. cât cánh
winner n. /win.r/ ng. i thang cuoc
winter n. /ʌwʌnt.r/ mùa dông
wire n. /wai./ dây (kim lo.i)
wise adj. /waiz/ khôn ngoan, sáng suôt, thông thái
wish v., n. /wi6/ .
c, mong muôn; s. mong .
c, lòng mong muôn
with prep. /wið/ v
i, cùng
withdraw v. /wʌðʌdrʌ , wʌ+ʌdrʌ/ rút, rút kh"i, rút lui
within prep. /wið´in/ trong vong th i gian, trong kho.ng th i gian
without prep. /wʌðʌaʌt , wʌ+aʌt/ không, không có
witness n., v. /'witnis/ s. làm ch%ng, bang ch%ng; ch%ng kiên, làm ch%ng
woman n. /'wʌm.n/ dàn bà, ph. n.
wonder v. /'wʌnd./ ng.c nhiên, lây làm l., kinh ng.c
wonderful adj. /´wʌnd.ful/ phi th. ng, khác th. ng, ky dieu, tuyet v i
wood n. /wud/ go
wooden adj. /´wud.n/ làm bang go
wool n. /wul/ len
word n. /w.:d/ t*
work v., n. /wʌ:k/ làm viec, s. làm viec
working adj. /´w.:ki9/ s. làm, s. làm viec
worker n. /'w.:k./ ng. i lao dong
world n. /wʌ:ld/ thê gi
i
worry v., n. /'wʌri/ lo lang, suy nghi; s. lo lang, suy nghi
worrying adj. /´wʌrii9/ gây lo lang, gây lo nghi
worried adj. /´wʌrid/ bôn chôn, lo nghi, t" ra lo lang
worse, worst bad xâu
worship n., v. /ʌwʌrʌʌp/ s. tôn th , s. tôn sùng; th , th ph.ng, tôn th
worth adj. /wʌr+/ dáng giá, có giá tr.
would modal v. /wud/
wound n., v. /waund/ vêt th.ơng, th.ơng tích; làm b. th. ng, gây th.ơng tích
wounded adj. /'wu:ndid/ b. th.ơng
wrap v. /ræp/ gói, b$c, quân
wrapping n. /'ræpiʌ/ vat bao b$c, vat quân quanh
wrist n. /rist/ co tay
write v. /rait/ viêt
writing n. /´raiti9/ s. viêt
written adj. /'ritn/ viêt ra, d..c th.o ra
writer n. /'rait./ ng. i viêt
wrong adj., adv. /rʌʌ/ sai
go wrong mac loi, sai lâm
wrongly adv. /´rʌ9gli/ mot cách bât công, không dúng
yard n. /ja:d/ lat, th.
c Anh (bang 0, 914 mét)
yawn v., n. /jʌ:n/ há mieng; c' ch. ngáp
yeah exclamation /je./ vâng, *
year n. /j.:/ nam
yellow adj., n. /'jelou/ vàng; màu vàng
yes exclamation, n. /jes/ vâng, ph.i, có ch%
yesterday adv., n. /'jest.dei/ hôm qua
yet adv., conj. /yet/ còn, hãy c"n, còn n.a; nh. mà, xong, tuy thê, tuy nhiên
you pron. /ju:/ anh, ch., ông, bà, ngài, ng.ơi, mày; các anh, các ch., các ông, các bà,
các ngài, các ng. i, chúng mày
young adj. /jʌʌ/ tr-, tr- tuoi, thanh niên
your det. /jo:/ c.a anh, c.a ch., c.a ngài, c.a mày; c.a các anh, c.a các ch., c.a các
ngài, c.a chúng mày
yours pron. /jo:z/ cái c.a anh, cái c.a ch., cái c.a ngài, cái c.a mày; cái c.a các anh,
cái c.a các ch., cái c.a các ngài, cái c.a chúng mày
yourself pron. /jʌ:'self/ t. anh, t. ch., chính anh, chính mày, t. mày, t. mình
youth n. /ju:+/ tuoi tr-, tuoi xuân, tuoi thanh niên, tuoi niên thiêu
zero number /'zi.rou/ sô không
zone n. /zoun/ khu v.c, miên, vùng

1-10 of 33