Home‎ > ‎

Toán tiểu học


Bài tập về số tự nhiên, dãy số, khoảng các số ... có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết

posted Jul 26, 2013, 10:27 AM by Trường học   [ updated Sep 24, 2014, 11:07 PM by Thượng Võ ]

Phạm vi chuyên đề: dãy số tự nhiên - khoảng cách số ….

Dành cho: Bậc Tiểu học (Lớp 3-4-5; nằm trong nội dung ôn thi HSG lớp 5 và tuyển sinh đầu cấp THCS, lớp 6)


 

Bài 1: Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 9 vào bên trái số đó ta được một số lớn gấp 13 lần số đã cho.

 

Bài 2: Tìm một số có 3 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó thì nó tăng thêm 1112 đơn vị.



 

Bài 3: Tìm một số tự nhiên có 2 chữ số, biết rằng nếu viết chữ số 0 xen giữa chữ số hàng chục và hàng đơn vị của số đó ta được số lớn gấp 10 lần số đã cho, nếu viết thêm chữ số 1 vào bên trái số vừa nhận được thì số đó lại tăng lên 3 lần.



 

Bài 4. Tìm một số có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm vào bên trái số đó một chữ số 3 thì ta được số mới mà tổng số đã cho và số mới bằng 414.



 

Bài 5. Cho 2 số có 2 chữ số mà tổng của hai số bằng 78. Nếu ta ghép số bé vào bên phải hay bên trái số lớn thì được số có 4 chữ số mà hiệu của hai số có 4 chữ số đó là 594. Tìm hai số đó.

 

Bài 6: Tìm hai số tự nhiên có tổng là 54. Ghép số nhỏ vào bên trái số lớn và ngược lại ta đều được số có 4 chữ số mà hiệu hai số có 4 chữ số đó là 1386. Tìm hai số đó.



 

 

Bài 7: Khi nhân 1 số với 102, một nạm học sinh đã quên nên viết tích riêng thứ ba lùi sang phải một hàng so với tích riêng thứ nhất nên kết quả tìm được là 12 276. Tìm phép nhân đúng.



 

Bài 8: Phải viết thêm số tự nhiên bé nhất là bao nhiêu vào bên phải số 96 để được số mới chia hết cho 69.



 

Bài 9: Tìm 1 số có 2 chữ số, biết rằng khi viết thêm số 21 vào bên trái số đó ta được 1 số lớn gấp 31 lần số phải tìm.



 

Bài 10. Tìm 1 số có 3 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 9 vào bên trái số đó ta được số lớn gấp 26 lần số phải tìm.

 

Bài 11: Tìm 1số có 2 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó ta được số lớn hơn số phải tìm 230 đơn vị.



 

Bài 12: Cho số có 3 chữ số, nếu ta xoá chữ số hàng trăm thì số đó giảm đi 5 lần. Tìm số đó.



 

Bài 13: Tìm số có 4 chữ số, biết rằng nếu ta xoá đi chữ số hàng chục và hàng đơn vị thì số đó giảm đi 4455 đơn vị.



 

Bài 14: Tìm một số có 2 chữ số, biết rằng số đó gấp 5 lần tổng các chữ số của nó.



Bài 15: Tìm một số có 2 chữ số, biết rằng số đó chia cho hiệu các chữ số của nó được thương là 28 và dư 1



 

Bài 16: Tìm một số tự nhiên có 3 chữ số, biết rằng số đó gấp 5 lần tích các chữ số của nó.



 

Bài 17: Cho A = abc + ab + 1997.     B = 1ab9 + 9ac + 9b.             

So sánh A và B



 

Bài 18: Cho A = abc +de + 1992; B = 19bc + d1 + a9e. So sánh tổng A và B.



 

Bài 19: Điền dấu = hoặc > hoặc < và chỗ có dấu … trong phép so sánh sau để có phép so sánh đúng

1a26 + 4b4 +53c … abc + 1997.



 

Bài 20:  Điền dấu = hoặc > hoặc < và chỗ có dấu … trong phép so sánh sau để có phép so sánh đúng

abc + m000 … m0bc + a00

 

Bài 21:  Điền dấu = hoặc > hoặc < và chỗ có dấu … trong phép so sánh sau để có phép so sánh đúng

x5 + 5x … xx +56



 

Bài 22: Cho A = abcde + abc + 2001;              B = ab56e + 1cd8 + a9c + 7b5

            So sánh A và B



 

Bài 23: Tổng của hai số gấp đôi số thứ nhất. Tìm thương của 2 số đó.



 

Bài 24: Một phép chia có thương là 6 và số dư là 3, tổng của số bị chia, số chia và số dư bằng 195. Tìm số bị chia và số chia.



 

 

Bài 25: Hiệu của 2 số là 33, lấy số lớn chia cho số nhỏ được thương là 3 và số dư là 3. Tìm 2 số đó.



 

Bài 26: Một phép chia có thương là 6 và số  là 3, tổng của số bị chia, số chia, thương và số dư bằng 194. Tìm số bị chia và số chia.



 

Bài 27: Cho hai số, nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ ta được thương là 7 và số dư lớn nhất có thể có được là 48. Tìm hai số đó.



 

Bài 28: Tìm số có hai chữ số biết tổng các chữ số của số đó bằng số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số, còn chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục 3 đơn vị



 

Bài 29: Cho 4 chữ số 0, 3, 8 và 9. Viết được tất cả bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau từ 4 chữ số đã cho?



 

Bài 30: Cho 4 chữ số 0, 3, 8 và 9. Tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau được viết từ 4 chữ số đã cho?



 

Bài 31: Cho 4 chữ số 0, 3, 8 và 9. Tìm số lẻ lớn nhất, số chẵn nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau được viết từ 4 chữ số đã cho?



 

Bài 32: Viết liên tiếp 15 số lẻ đầu tiên để được một số tự nhiên. Hãy xoá đi 15 chữ số của số tự nhiên vừa nhận được mà vẫn giữ nguyên thứ tự các chữ số còn lại để được Số lớn nhất; Số nhỏ nhất. Viết các số đó.

 

Bài 33: Cho 3 chữ số 2, 3 và 5. Hãy lập tất cả các số có 3 chữ số mà mỗi số có đủ 3 chữ số đã cho. Hỏi ta có  Lập được mấy số như thế? Mỗi chữ số đứng ở mỗi hàng mấy lần? Tính nhanh tổng các số đó.



 

Bài 34: Cho 4 chữ số 1, 2, 3, 4. Hãy lập tất cả các số có 4 chữ số mà ở mỗi số có đủ 4 chữ số đã cho. Tính tổng các số đó.



Bài 35Cho 5 chữ số 1, 2, 3, 4, 5. Hãy lập tất cả các số có 5 chữ số mà ở mỗi số có đủ 5 chữ số đã cho. Tính tổng



Bài 36: Cho 3 chữ số 3, 3, 4. Hãy lập tất cả các số có 3 chữ số mà mỗi số có đủ 3 chữ số đã cho mà mỗi chữ số trên chỉ viết 1 lần. Tính tổng các số đó.



Bài 37: Cho 4 chữ số: 2, 2, 5, 1. Hãy lập tất cả các số có 4 chữ số mà mỗi số có đủ 4 chữ số đã cho. Tính tổng



Bài 38: Cho 3 chữ số 0, 3, 7. Hãy lập tất cảc các số có 3 chữ số sao cho mỗi số có đủ 3 chữ số đã cho. Tính tổng các số vừa lập



Bài 39. Điền thêm 3 số hạng vào dãy số sau: 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34……

 

Bài 40. Viết tiếp 3 số hạng vào dãy số sau:         1, 3, 4, 8, 15, 27

 

Bài  41. Biết rằng dãy số có 10 số hạng, hãy tìm số hạng đầu tiên của các dãy số sau :

           …, 32, 64, 128, 256, 512, 1024.

 

Bài  42. Biết rằng dãy số có 10 số hạng, hãy tìm số hạng đầu tiên của các dãy số sau:

          ..., 44, 55, 66, 77, 88, 99, 110.



 

Bài 43. Tìm các số còn thiếu trong dãy số3, 9, 27, ..., …, 729, ... .



 

Bài 44. Tìm các số còn thiếu trong dãy số3, 8, 32, ...; ..., 608,... .



 

Bài 45. Lúc 7h sáng, một người đi từ A đến B và một người đi từ B đến A. Cả hai cùng đi đến đích của mình lúc 2h chiều. Vì đường  đi khó dần từ A đến B nên người đi từ A, giờ đầu đi được 15km, cứ mỗi giờ  sau đó lại giảm đi 1km. Người đi từ B giờ cuối cùng đi được 15km, cứ mỗi giờ trước đó lại tăng 1km. Tính quãng đường AB.



 

Bài 46. Điền các số thích hợp vào ô trống sao cho tổng số 3 ô liên tiếp đều bằng 2002

 

 

 

 

 

 

783

 

 

 

998

   


 Bài 47. Cho dãy số: 2, 4, 6, 8,…… . Hãy Nêu quy tắc viết dãy số và xác định số 93 có phải là số hạng của dãy không? Vì sao?



 

Bài 48. Cho dãy số: 2, 5, 8, 11, 14, 17,…… Hãy viết tiếp 3 số hạng vào dãy số trên. Số 2000 có thuộc dãy số trên không? Tại sao?

 

Bài 49. Hãy cho biết các số 60, 483 có thuộc dãy 80, 85, 90,…… hay không?



 

Bài 50. Hãy cho biết số 2002 có thuộc dãy 2, 5, 8, 11,…… hay không?



 

Bài 51. Số nào trong các số 798, 1000, 9999 có thuộc dãy 3, 6, 12, 24,…… giải thích tại sao?



 

Bài 52. Cho dãy số: 1;    2, 2; 3, 4;……;    13; 14, 2. Số 34,6 có thuộc dãy số trên không?

 

Bài 53. Cho dãy số: 1996, 1993, 1990, 1997,……, 55, 52, 49.

          Các số sau đây, số nào thuộc dãy số đó 100, 123, 456, 789, 1900, 1995, 1999?



 

Bài 54. Cho dãy số: 2, 4, 6, 8, 10,……, 1992

          a. Hãy xác định dãy số trên có bao nhiêu số hạng?

          b. Nếu ta tiếp tục kéo dài các số hạng của dãy số thì số hạng thứ 2002 là số mấy?



 

Bài 55. Cho 1, 3, 5, 7, ……… là dãy số lẻ liên tiếp đầu tiên; hỏi 1981 là số hạng thứ bao nhiêu trong dãy số này? Giải thích cách tìm?



 

Bài 56. Cho dãy số: 3, 18, 48, 93, 153,…

          a. Tìm số hạng thứ 100.

          b. Số 11703 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy?



 

Bài 57. Cho dãy số: 1, 2, 3, 4, ……… 195.

          a. Tính số chữ trong dãy.

          b. Chữ số thứ 195 là chữ số nào?



 

Bài 58. Tính tổng của 19 số lẻ liên tiếp đầu tiên



 

Bài 59. Cho dãy số: 1, 2, 3, …… 195.  Tính tổng các chữ số trong dãy?



 

Bài 60. Tính tổng của dãy số sau:

                             1/2 + 1/4 + 1/8 +1/18 + 1/512



 

Bài 61. Tính tổng tất cả số thập phân có phần nguyên là 9, phần thập phân có 3 chữ số:

Các bài toán về các phép tính phân số, tính nhanh về phân số - có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết

posted Jun 8, 2013, 5:12 AM by Thượng Võ   [ updated Sep 24, 2014, 11:12 PM ]

001. Tính nhanh tổng sau : 1/2 + 5/6 +11/12 + 19/20 + 29/30 + 41/42 + 55/56 + 71/72 + 89/90



002. Tính nhanh: (65+891+134+909)/(731-47+69-253)



003. Tính nhanh: (1991*1993 - 1)/(1990 + 1991*1992)



005. Cho phân số 9/11. Tìm một số tự nhiên để khi cộng số đó vào cả tử số và mẫu số thì được phân số có giá trị là 5/6.



006. Tính nhanh:

4/1*3 + 4/3*5  + 4/5*7  + ... + 4/11*13



007. Cho phân số 7/6 và 1/9. Hãy tìm phân số a/b sao cho thêm a/b  vào 1/9 và bớt a/b ở 7/6 thì được hai phân số  mà phân số này gấp 3 lần phân số kia.

 



008. Cho 2 phân số 4/5 và 5/8. Hãy tìm phân số a/b sao cho phân số 5/8 cộng với a/b và 4/5 trừ đi a/b thì được 2 phân số mới mà phân số này lớn gấp 2 lần phân số kia.

 



009. Tính: 1/2 + 1/6 + 1/12+1/20+1/30+1/42



010. Tính 1/1*2 + 1/2*3 + 1/3*4 + 1/4*5 + 1/5*6 + … + 1/10*11 + 1/11*12



011. Tính A=1/3 + 1/9 +1/27 + 1/81 + 1/243 +...+ 1/6516



012. Tính A = 1/72 + 1/56 + 1/42 + 1/30 + 1/20 + 1/12



014. Tìm x:

10x(1/1*2+1/2*3+1/3*4+1/4*5+1/5*6) - x=0



015.  Tính nhanh :

5/6+11/12+19/20+41/42+55/56+71/72+89/90



016. Tìm các chữ số a và b thỏa mãn: 1/3 = 1/a + 1/b



017. Tính tổng 

S = 1/1*2 + 1/2*3+1/3*4+… + 1/2004*2005



018. Tính tổng

S=1/9*10+1/10*11+…+1/2004*2005

019. Tính tổng

S=1/1x3 + 1/1x5 + ..... + 1/2003x2005



020. Tính tổng 100 số hạng đầu tiên của dãy sau:

1/1*21/ 2*.3;   1/ 3*4   ..........



021. Tính tổng 100 số hạng đầu tiên của dãy sau:

1/61/ 661/ 176 ...



023. Tính tổngA = 1/10 + 1/15 + 1/21 + ... + 1/ 120

024.  Tính tổng

6/15*18 +6/18*21 +6/21*24 +…+6/87*90

025. Tính tổng

1/25*27 + 1/27*29 + 1/29*31 + …+ 1/73*75



026. Tính tổng

A = 15/90*94 + 15/90*98 + 15/98*102 + … + 15/146*150


027. Tính tổng

1/ 2 + 1/ 4 + 1/ 8 + 1/ 16 + 1/ 32 + 1/ 64

028. Tính tổng

5/ 2 +5/ 6 +5/ 18 +5/ 54 + 5/162+5/ 486



029. Tính tổng

A  = 1/ 2*3+1/ 3*4+1/ 4*5+1/ 5*6

030. Tính tổng

A = 3/ 2*5+3/ 5*8+3/ 8*11+3/ 11*14

 


031. Tính tổng

A  =  4/ 1*3*5+4/ 3*5*7+4/ 5*7*9+4/ 7*9*11+4/ 9*11*13



032. Tính

1991/ 1990x1992/ 1991x1994/ 1993x995/997

 


033. Tính:

(2003*1999-2003*999)/(2004*999+1004)



034. Tính:

(1996*1995-996)/(1000+1996*1994)


035. Tính

37/5323/48535353/373737x242424/232323

Giải toán Tiểu học: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số (P3)

posted May 24, 2013, 4:06 AM by Trường học   [ updated Sep 24, 2014, 11:18 PM by Thượng Võ ]

001.  Đề bài: 
Tổng của hai số bằng số lớn nhất của số có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 4/5.  Tìm hai số đó.
002. Đề bài: Một hình chữ nhật có chu vi là 350m, chiều rộng bằng 3/4 chiều dài. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó?


003. Đề bài. Một sợi dây dài 28m được cắt thành hai đoạn, đoạn thứ nhất dài gấp 3 lần đoạn dây thứ hai. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu mét?



004. Đề bài. Tổng của hai số là 72. Tìm hai số đó, biết rằng nếu số lớn giảm 5 lần thì được số bé.


005. Đề bài: Tổng của hai số là 96. Tỉ số của hai số đó là 3/5. Tìm hai số đó?


006.  Đề bài: Minh và Khôi có 25 quyển vở. Số vở của Minh bằng 2/3 số vở của Khôi. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu quyển vở


007. Đề bài: Tổng của hai số là 333. Tỉ của hai số là 2/7. Tìm hai số đó.


008. Đề bài: Hai kho chứa 125 tấn thóc. Số thóc ở kho thứ nhất bằng 3/2 số thóc ở kho thứ 2. Hỏi mỗi kho chứa bao nhiêu tấn thóc?


009. Đề bài: Một miếng vườn hình chữ nhật, có chu vi 200 m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.  Tính diện tích miếng vườn?


010. Đề bài: Miếng đất hình chữ nhật có chu vi 240m, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó.


011. Đề bài: Tìm 2 số. Biết tổng của chúng bằng 48, nếu lấy số lớn chia cho số bé thì được thương là 3.


012. Đề bài: Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng số bé nhất có 3 chữ số. Nếu lấy số này chia cho số kia ta được thương là 4.


013. Đề bài: Tổng 2 số bằng số lớn nhất có 4 chữ số. Nếu lấy số lớn chia cho số bé ta được thương là 10. Tìm 2 số đó.


014.  Đề bài: Một trường tiểu học có tất cả 567 học sinh. Biết rằng với 5 học sinh nam thì có 2 học sinh nữ. Hỏi trường tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nam? Bao nhiêu học sinh nữ?


015. Đề bài: Tìm số tự nhiên. Biết rằng khi ta thêm vào bên phải số đó 1 chữ số 0 thì ta được số mới và tổng của số mới và số cũ là 297.


016. Đề bài: Trung bình cộng của 2 số là 440. Nếu ta thêm 1 chữ số 0 vào bên phải số bé thì ta được số lớn. Tìm 2 số đó.


017. Đề bài: Tìm số tự nhiên. Biết rằng nếu ta thêm vào bên phải của số đó một chữ số 2 thì ta được số mới. Tổng của số mới và số cũ là 519.


018. Đề bài: Tìm hai số có tổng là 107. Biết rằng nếu xoá đi chữ số 8 ở hàng đơn vị của số lớn ta được số bé.


019. Đề bài: Tìm số tự nhiên. Biết rằng khi viết thêm vào bên phải số đó số 52 ta được số mới. Tổng của số mới và số đó bằng 5304.
020. Đề bài: Trung bình cộng của 3 số là 85. Nếu thêm 1 chữ số 0 vào bên phải số thứ hai thì được số thứ nhất, nếu gấp 4 lần số thứ hai thì được số thứ ba. Tìm 3 số đó.
021. Đề bài: Tổng 2 số bằng 385. Một trong hai số  có số tận cùng bằng chữ số 0, nếu xóa chữ số 0 đó thì ta được 2 số bằng nhau. Tìm hai số đó.
022. Đề bài: Hai số có tổng là 1/4 và thương cũng là 1/4. Tìm 2 số đó.


023. Đề bài: Bính và Đinh có hai thửa ruộng, tổng diện tích của hai thửa ruộng đó là 780 m2. Nếu chuyển 1/6 diện tích ruộng của Bính sang cho Đinh thì diện tích của hai thửa sẽ bằng nhau. Tính diện tích của mỗi thửa ruộng bằng mét vuông.


024. Đề bài: Lớp 5A và lớp 5B nhận chăm sóc hai thửa ruộng có tổng diện tích là 1560 m2. Nếu lấy 1/4 diện tích thửa ruộng của lớp 5A chuyển sang cho lớp 5B chăm sóc thì diện tích chăm sóc của hai lớp bằng nhau. Tính diện tích của mỗi thửa ruộng.
025. Đề bài: Hai hầm đông lạnh chưa 180 tấn tôm. Nếu người ta chuyển 2/7 khối lượng tôm ở hầm thứ nhất sang hầm thứ hai, thì khối lượng tôm ở hai hầm bằng nhau.  Hỏi mỗi hầm chứa bao nhiêu tấn tôm?


026. Đề bài:  Đội tuyển bóng đá mi ni của huyện A tham dự hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh gồm các bạn học sinh lớp 4 và lớp 5. Dự định số bạn tham gia đội tuyển bóng đá đang học lớp 4 chiếm 1/5 của cả đội. Nhưng do một bạn đang học lớp 4 không tham gia được mà thay bởi một bạn đang học lớp 5, khi đó số bạn đang học lớp 4 tham gia chỉ bằng 1/10 số thành viên của cả đội. Tính tổng số thành viên của cả đôi bóng đá mi ni?
027. Đề bài:  Đội tuyển của trường A tham gia Hội khoẻ Phù Đổng cấp huyện gồm các bạn học sinh nam và học sinh nữ. Dự định số bạn nữ tham gia đội tuyển chiếm 1/4 số nam  nhưng do điều kiện thay bởi một bạn nữ bằng một bạn nam. Khi đó số bạn nữ chiếm 1/5 số nam. Tính xem đội tuyển của trường A đi dự hội thao bao nhiêu học sinh?


028. Đề bài: Đội tuyển trường em tham gia Hội khỏe Phù Đổng cấp huyện, ban đầu số nữ bằng  2/3 số nam. Sau khi xét theo yêu cầu thay thế một bạn nữ bằng một bạn nam vì thế số nữ lúc này bằng 3/4 số nam. Hỏi đội tuyển trường em có bao nhiêu bạn?


029. Đề bài: Một tủ sách có hai ngăn. Số sách ở ngăn dưới gấp 3 lần số sách ngăn trên. Nếu chuyển 10 quyển sách ở ngăn trên xuống ngăn dưới thì số sách ngăn dưới gấp 7 lần ngăn trên. Tính số sách mỗi ngăn.


030. Đề bài:  Lúc đầu số vịt dưới ao nhiều gấp 5 lần số vịt trên bờ. Nhưng sau khi có 3 con vịt từ trên bờ nhảy xuống ao bơi lội thì số vịt dưới ao nhiều gấp 8 lần số vịt trên bờ. Hỏi cả đàn có bao nhiêu con?
 

031. Đề bài:  Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 2/5 chiều dài. Nếu thêm vào chiều rộng 4 m và đồng thời bớt chiều dài 4 m thì lúc đó chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.
 

032. Đề bài:  Cuối học kì I lớp 5A  có số học sinh giỏi bằng 3/7  số học sinh còn lại của  lớp. Cuối năm học sinh lớp 5A có thêm 4 học sinh giỏi nên tổng số học sinh giỏi bằng  2/3  số học sinh còn lại của lớp. Hỏi lớp 5 A có bao nhiêu học sinh?
 

033. Đề bài:  Một giá sách gồm hai ngăn: Số sách ngăn dưới bằng 6/5 số sách ngăn trên. Nếu xếp 15 quyển sách mới mua vào ngăn trên thì lúc đó số sách ở ngăn dưới bằng 12/11 số sách ngăn trên. Hỏi lúc đầu ở mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách?
 

034. Đề bài: Số gà mái nhiều gấp 6 lần số gà trống. Sau đó mua thêm  5 con gà trống nữa nên bây giờ số gà trống bằng 1/4 số gà mái. Hỏi lúc đầu có bao nhiêu con gà mái, gà trống?
035. Đề bài: Một cửa hàng nhập về một số xe máy. Người bán hàng  lấy ra trưng bày để bán 1/8 số xe nhập về, số xe còn lại bỏ trong kho. Sau khi bán 3 chiếc xe ở quầy trưng bày thì người chủ quầy nhận thấy số xe ở trong kho nhiều gấp 10 lần số xe còn lại ở quầy trưng bày xe. Hỏi cửa hàng lúc đầu nhập về bao nhiêu chiếc xe máy?
036. Đề bài: Để chuẩn bị tham gia Hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh, huyện em đã thành lập đội tuyển tham dự trong đó số nữ bằng 2/3 số nam. Sau khi đội được bổ sung 20 nữ và 15 nam nên lúc này số nữ bằng 4/5 số nam. Tính xem đội tuyển của huyện tham gia Hội khỏe Phù đổng cấp tỉnh có tất cả bao nhiêu bận động viên tham gia?


037. Đề bài: Trong đợt thi tuyển chọn học sinh đi tham dự giao lưu Toán Tuổi thơ lần thứ Tư của tỉnh A, trong đó số học sinh nữ bằng 2/3 số học sinh nam. Nếu có thêm 10 học sinh nam tham gia dự thi thì số nữ lúc này bằng  3/5 số học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu học sinh tham gia thi tuyển?
 

038. Đề bài: Tủ sách thư viện trường em có hai ngăn: Ngăn thứ nhất có số sách bằng 2/3 số sách thứ hai. Nếu xếp thêm vào ngăn thứ nhất 80 cuốn và ngăn thứ hai 40 cuốn thì số sách ngăn thứ nhất bằng 3/4 số sách ngăn thứ hai. Hỏi ban đầu mỗi ngăn tủ có bao nhiêu cuốn sách?
  
039. Đề bài: Tí có một số bi không quá 80 viên, trong đó số bi đỏ gấp 5 lần số bi xanh. Nếu Tí có thêm 3 viên bi xanh nữa thì số bi đỏ gấp 4 lần số bi xanh. Hỏi lúc đầu Tí có mấy viên bi đỏ, mấy viên bi xanh?


040. Đề bài: Tuổi của con hiện nay bằng 1/2 hiệu tuổi của bố và tuổi con. Bốn năm trước, tuổi con bằng 1/3 hiệu tuổi của bố và tuổi con. Hỏi khi tuổi con bằng 1/4 hiệu tuổi của bố và tuổi của con thì tuổi của mỗi người là bao nhiêu?
 


T4T&T041. Đề bài: Tìm hai số biết rằng tổng của chúng gấp 5 lần hiệu của chúng và tích của chúng là  4008 hiệu của chúng.
  

 T4T&T042. Đề bài: Một hình bình hành có diện tích 216 cm2 và chiều cao là 12cm. Nếu tăng chiều cao gấp 2 lần và giảm chiều dài đi 6cm thì diện tích hình mới sẽ thay đổi như thế nào so với diện tích hình bình hành ban đầu?
 

T4T&T043. Đề bài: Người bán hàng có một bao gạo, lần đầu bán 3kg, lần sau bán 1/3 số gạo còn lại thì còn 18kg. Hỏi lúc đầu bao gạo nặng bao nhiêu kg?


T4T&T044. Đề bài: Tổng số tuổi hiện nay của hai cha con là 50 tuổi. Năm năm sau tuổi cha sẽ gấp 3 lần tuổi con. Tính tuổi mỗi người hiện nay?
T4T&T045. Đề bài: Chú Tuân đến chơi nhà chú Hùng. Chú Hùng và cô Lan cùng ngồi tiếp chuyện. Chú Hùng nói với chú Tuân: “Ngày hai chúng mình đi bộ đội thì tuổi cô Lan bằng 1/3 tuổi tôi thế mà đến bây giờ tổng số tuổi của hai anh em tôi đã là 48 tuổi và tuổi cô Lan đúng bằng tuổi tôi ngày tôi đi bộ đội.” Bạn tính xem cô Lan năm nay bao nhiêu tuổi?
 

T4T&T046. Đề bài: Nhân dịp tết cửa hàng có nhận về một số hộp mứt. Vì quầy chật nên người bán hàng chỉ để 1/10  số hộp mứt ở quầy, số còn lại đem cất vào trong. Sau khi  bán 4 hộp ở quầy thì số hộp cất đi gấp 15 lần số hộp còn lại ở ngoài quầy. Hỏi lúc đầu cửa hàng nhận về bao nhiêu hộp mứt?
 

T4T&T047. Đề bài: Một con mèo đuổi bắt một con chuột cách nó 3m. Mỗi bước con mèo nhảy được 8dm, con chuột nhảy được 3dm. Hỏi sau bao nhiêu bước thì mèo bắt được chuột?
  

 T4T&T048. Đề bài: Hiện nay tuổi bố gấp 7 lần tuổi con. Sau 10 năm nữa tuổi bố gấp 3 lần tuổi con. Tính tuổi mỗi người hiện nay.
 

 T4T&T049. Đề bài: Một chiều mùa hè hai cha con dạo chơi trên bãi biển. Trong cuộc dạo chơi đó có 997 lần bước chân hai cha con ngang hàng nhau. Hỏi quãng đường hai cha con đã đi dài bao nhiêu mét? (Biết trung bình một bước của con là 4dm, của cha là 5dm)


 T4T&T050. Đề bài: Bố hơn con 30 tuổi, biết 1/2 tuổi con bằng 1/8 tuổi bố và bằng 1/14 tuổi ông. Tính tuổi mỗi người hiện nay.


T4T&T051. Đề bài: Trước đây 4 năm tuổi mẹ gấp 6 lần tuổi con, sau 10 năm nữa thì tỉ số tuổi giữa hai mẹ con là 8/3. Tính tuổi mỗi người hiện nay.


 T4T&T052. Đề bài: Hiện nay tuổi anh gấp 3 lần tuổi em. Sau 14 năm nữa tỉ số tuổi giữa hai anh em là 5/4. Tính tuổi mỗi người hiện nay.


T4T&T053. Đề bài: Tết trồng cây, ba bạn Hạ, Thu, Đông cùng đi trồng cây. Số cây của bạn Đông trồng được ít hơn số cây của bạn Hạ và bạn Thu là 8 cây, số cây của bạn Hạ trồng được bằng 3/5 số cây của bạn Thu. Biết số cây của ba bạn, Hạ, Thu, Đông trồng được là 40 cây. Tính số cây của mỗi bạn đã trồng.

  


T4T&T054. Đề bài: Tháng 9, số học sinh trường tiểu học Kim Đồng được điểm 10 bằng 1/6 số học sinh còn lại của trường. Tháng 10 số học sinh đạt điểm 10 bằng 1/3 số học sinh còn lại của trường. Biết rằng tháng 10 số học sinh đạt  điểm10 nhiều hơn số học sinh tháng 9 đạt điểm 10 là 60 bạn. Hỏi toàn trường có bao hiêu học sinh?



T4T&T055. Đề bài: Có hai tấm bia hình vuông, Tấm bìa nhỏ có số đo cạnh bằng nửa số đo cạnh của tấm bia hình vuông lớn. Người ta cắt tấm bia có số đo cạnh lớn hơn thành các  hình vuông nhỏ. Rồi người ta ghép tất cả các hình lại với nhau thành một hình vuông, thì hình vuông mới có diện tích là 180 cm2. Tính số đo cạnh của mỗi hình ban đầu.



T4T&T056. Đề bài: Cho phân số có tổng của tử số và mẫu số là 3345. Biết 2 lần  mẫu số bằng 3 lần tử số. Tìm phân số đó?



T4T&T059. Đề bài: Một cửa hàng đã bán được 49kg gạo, trong đó số gạo nếp bằng 2/5 số gạo tẻ. Hỏi cửa hàng đó đã bắn bao nhiêu ki-lô-gam gạo?



 T4T&T060. Đề bài: Tỉ của hai số là 3/4. Tổng của hai số đó là 658. Tìm hai số đó



 T4T&T061. Đề bài: Chu vi hình chữ nhật là 630 cm, chiều dài gấp rưỡi chiều rộng. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó.



 T4T&T065. Đề bài: Buổi sáng và buồi chiều cửa hàng bán được 24 xe đạp. Số xe bán buổi sáng gấp đôi số xe bán buổi chiều. Hỏi buổi mỗi cửa hàng bán được  bao nhiêu xe đạp?



 T4T&T067. Đề bài: Hai túi gạo cân nặng 54kg. Túi thứ nhất cân nặng bằng 4/5 túi thứ hai. Hỏi mỗi túi cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

 T4T&T070. Đề bài: . Hình vuông có cạnh 3m. Hình chữ nhật có chiều rộng 3m, chiều dài 5m. Tìm tỉ số của diện tích hình vuông và diện tích hình chữ nhật.

 T4T&T073. Đề bài: Tổng của hai số là 40. Tỉ của hai số là 3/5. Tìm hai số đó

T4T&T074. Đề bài:  Có tất cả 35 con gà. Trong đó số gà trống bằng 2/3 số gà mái. Hỏi số gà trống và số gà mái là bao nhiêu?



 T4T&T075. Đề bài: . Tổng hai số là 888. Tỉ hai số đó là 5/3. Tìm hai số đó



T4T&T076. Đề bài: Hai kho gạo chứa 121 tấn gạo, trong đó số gạo ở kho thứ nhất bằng 3/8 số gạo ở kho thứ hai. Hỏi mỗi kho gạo chứa bao nhiêu tấn gạo?



 T4T&T077. Đề bài: Lớp 4A có 30 học sinh. Lớp 4B có 35 học sinh. Nhà trường phát cho cả hai lớp 260 cuốn vở. Hỏi mỗi lớp được bao nhiêu cuốn vở? (Mỗi học sinh được số vở như nhau)



T4T&T078. Đề bài: Cả đàn trâu, bò có 24 con. Số trâu nhiều gấp 3 lần số bò. Tính số trâu, số bò.

 T4T&T079. Đề bài: Có tất cả 18kg gạo. Trong đó số gạo tẻ  bằng một nửa số gạo nếp. Hỏi số gạo mỗi loại?

 T4T&T080. Đề bài: Thời gian từ đầu tháng đến ngày sinh của mẹ gấp ba lần khoảng thời gian từ sau ngày sinh của mẹ đến cuối tháng. Hỏi mẹ sinh ngày nào, tháng nào?


T4T&T081. Đề bài: Chu vi hình bình hành ABCD bằng 20cm. Biết rằng cạnh AB dài gấp rưỡi cạnh BC. Hãy tính độ dài các cạnh của hình bình hành.



 T4T&T083. Đề bài: Thời gian từ đầu ngày đến bây giờ bằng một nửa thời gian bây giờ đến cuối ngày. Hỏi bây giờ là mấy giờ?



 T4T&T088. Đề bài: Tổng của hai số là 36. Tỉ số của hai số đó là 5/4 Tìm số lớn.



 T4T&T089. Đề bài: Một lớp có 35 học sinh, trong đó số học sinh nữ bằng 3/4 số học sinh nam. Tính số học sinh nữ của lớp đó.



 T4T&T090. Đề bài: Chu vi một mảnh vườn hình chữ nhật là 144m, chiều rộng bằng 2/7 chiều dài. Tính chiều rộng mảnh đất đó.



 T4T&T091. Đề bài: Tổng của hai số là 135. Nếu số lớn thêm 5 đơn vị và giữ nguyên số bé thì số bé bằng 2/3 số lớn. Tìm số lớn ban đầu.

T4T&T092. Đề bài: Tổng của hai số là 84. Nếu số bé giảm 7 đơn vị và giữ nguyên số lớn thì được số bé mới bằng 3/4 số lớn. Tìm số bé ban đầu.



 T4T&T093. Đề bài: Tổng của hai số là số lớn nhất có ba chữ số. Tỉ của hai số là 5/4. Tìm số lớn, số bé.



 T4T&T094. Đề bài: Hai thùng đựng tất cả 112 lít nước mắm. Nếu đổ từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai 7 lít thì số mắm ở thùng thứ hai bằng 5/3 số mắm ở thùng thứ nhất. Hỏi lúc đầu thùng thứ nhất có bao nhiêu lít nước mắm.



 T4T&T095. Đề bài: Bác An và bác Bình làm được tất cả 108 sản phầm. Trong đó bác An làm việc trong 5 giờ, bác Bình làm việc trong 7 giờ và mức làm việc của mỗi người như nhau. Hỏi mỗi bác làm được bao nhiêu sản phẩm?



 T4T&T096. Đề bài: Hiện nay tổng tuổi của 2 mẹ con là 35 tuổi. Tuổi con bằng 2/5 tuổi mẹ. Tính tuổi con cách đây 2 năm.



 T4T&T097. Đề bài: Hiện nay tổng tuổi của 2 bố con là 50 tuổi. Tuổi bố gấp 4 lần tuổi con. Tính tuổi bố sau 5 năm.



 T4T&T098. Đề bài: Hiện nay tổng tuổi của 2 mẹ con là 36 tuổi. Sau 3 năm nữa tuổi con bằng 1/5 tuổi mẹ. Tính tuổi mẹ hiện nay.



 T4T&T099. Đề bài: Hiện nay tổng tuổi của hai chị em là 16 tuổi. Trước đây 2 năm tuổi chị gấp 3 lần tuổi em. Tính tuổi em trước đây 2 năm.



 T4T&T103. Đề bài: Chu vi của cái chiếu hoa hình chữ nhật là 7m 2dm. Tính diện tích của cái chiều đó. (Biết chiều rộng bằng 4/5 chiều dài)



T4T&T104. Đề bài: Trung bình cộng của hai số là 35. Số thứ nhất bằng 2/3 số thứ hai. Tìm hai số đó

 T4T&T105. Đề bài: Cho một số tự nhiên có hàng đơn vị là 9. Nếu xóa đi chữ số 9 đó thì được số mới mà tổng số mới và số ban đầu là 34 362. Tìm số tự nhiên đã cho.



 T4T&T106. Đề bài: Trong phong trào kế hoạch nhỏ, lớp 4A và lớp 4B góp được 50kg giấy vụn. Tìm số giấy vụn của mỗi lớp, biết rằng 4/7 số giấy vụn của lớp 4A bằng 8/11 số giấy vụn của lớp 4B.

 T4T&T107. Đề bài: Tìm số tự nhiên, biết rằng nếu viết thêm chữ số 6 vào bên phải số đó thì ta được số mới mà tổng số mới và số phải tìm là 13 591.



 T4T&T108. Đề bài: Hình chữ nhật có chu vi 64cm. Nếu giảm chiều rộng 2cm, thêm chiều dài 2cm thì được hình chữ nhật mới có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật ban đầu.



 T4T&T109. Đề bài: Một chiếc đồng hồ cứ 30 phút chạy nhanh 2 phú. Lúc 6 giờ sáng người ta lấy lại giờ nhưng không chỉnh lại đồng hồ nên nó vẫn chạy nhanh. Hỏi khi đồng hồ chỉ 16giờ 40phút thì khi đó là mấy giờ đúng?



T4T&T110. Đề bài: Chu vi của một hình chữ nhật là 84 m. Chiều rộng bằng  3/4 chiều dài. Tìm diện tích của hình chữ nhật đó.



 T4T&T111. Đề bài: Một người có 1 tạ rưỡi gạo gồm gạo nếp và gạo tẻ. Sau khi bán 15kg gạo nếp và 35kg gạo tẻ thì còn lại số gạo nếp bằng 2/3 số gạo tẻ. Hỏi lúc đầu người đó có bao nhiêu ki-lô-gam gạo mỗi loại?



T4T&T112. Đề bài: Trung bình cộng của 3 số là 75. Nếu thêm 1 chữ số 0 vào bên phải số thứ hai thì được số thứ nhất. Tính số thứ 2 biết rằng số đó kém số thứ ba 4 lần.

T4T&T113. Đề bài: Cho phân số 9/11. Tìm một số tự nhiên để khi cộng số đó vào cả tử số và mẫu số thì được phân số có giá trị là 5/6.

1-3 of 3