Học tập‎ > ‎

ĐỀ KT KHỐI 4

TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………..     BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2008-2009

HỌ VÀ TÊN:………………………….                                       MÔN TIẾNG VIỆT

LỚP 4

 

A Kiểm tra đọc:

I/ Đọc thầm và hoàn thành các bài tập sau:(5điểm) thời gian 30phút.

     Đọc thầm bài “ vẽ trứng” Tiếng việt lớp 4 tập 1 trang 120 và hoàn thành các bài tập sau:

1 . Vì sao trong những ngày đầu học vẽ,cậu bé Lô-ô-nác-đô cảm thấy chán ngán?

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

2 . Thầy Vê-rô-ki-ô cho học trò vẽ trứng để làm gì?

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

3 . Lê-ô-nác-đô đa Vin-xi thành đạt như thế nào?

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

4 . Theo em,những nguyên nhân nào khiến cho Lê-nác-đô đa Vin-xi trở thành họa sĩ nổi tiếng? Nguyên nhân nào là quan trọng nhất?

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

5 . Gạch dưới các tính từ trong các từ sau:

          Chán ngán; lớn; quả tứng

 

6 . Viết lại  vị ngữ trong câu sau:

Ngay từ nhỏ, cậu bé Lê-ô-nác-đô đa Vin-xi đã rất thích vẽ.

…………………………………………………………………………………………………………

7 . “Khổ luyện”có trong bài ý nói lên điều gì?

…………………………………………………………………………………………………………

 

B/ Kiểm tra viết

I/ Chính tả nghe – viết (5điểm) thời gian 16-20phút

       Giáo viên đọc cho học sinh viết bài “văn hay chữ tốt”Tiếng việt lớp 4 tập1 trang129 . Đoạn từ “Sáng sáng…là người văn hay chữ tốt”

II/ Tập làm văn : 5 điểm thời gian 35-37 phút:

Trong lớp học của em , em và bạn em có nhiều chiêc cặp đựng sách vở đến trường . Em hãy tả chiếc cặp của em hoặc  của bạn em mà em thích.

--------------------------------------------

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC ……………………     BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2008-2009

HỌ VÀ TÊN:………………………….                                       MÔN TOÁN

LỚP 4    

 

1.      Viết vào chỗ chấm

Viết số

Đọc số

27643558

………………………………………………………..............................................

……………………………………………………………………………………

…………..........

Bốn trăm mười sáu triệu bảy trăm tám mươi chín nghìn không trăm mười hai

 

181075

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

………………

Mười bảy triệu hai trăm linh năm nghìn sáu trăm bảy mươi mốt

 

 

2.      Đặt tính rồi tính:

         a)38276 + 24315         b) 877253 - 284638        c)126 X 32                    d) 1845 : 15

 

3.       Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 7giờ 27phút =………phút                            b) 3tạ 6kg =…………..kg                                                                                                                                                                              c)  6800dm2 =…………m2                             d)12m2 3dm2 =………dm2

 

4 /Trong các số 45; 39; 172;270;15950 :        

a) Các số chia hết cho 5là:…………………………………………………………

b)Các số chia hết cho 2là:…………………………………………………………

c)các số vừa chia hết cho 2 và chia hết cho5………………………………………

 

5/. trung  bình cộng của hai số là 66 .Tìm hai số đó , biết rằng số lớn hơn số bé 12 đơn vị.

 

6 . Cho hình vẽ dưới đây .Biết ABCD và BMNC là các hình vuông có cạnh 8cm . Tinh diện tích hình chữ nhật AMND.

 

                                                                                              A          8cm                      B        8cm                     M

 

 

                                                                                               D                                      C                                      N

-----------------------------------------------------

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC……….                  ĐỀ THI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN II

Họ và tên:                                                     Môn: Tiếng Việt                Thời gian: 40’

…………………………………..                Ngày thi: …….. tháng ……. năm 200…

Lớp:           4

A. Kiểm tra đọc

I- Đọc thành tiếng: (5 điểm)

          - Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 80 chữ trong bài tập đọc ở SGK Tiếng Việt 4, tập 1 (do giáo viên chọn và chuẩn bị trước, ghi rõ tên bài, đoạn đọc và số trang vào phiếu cho từng học sinh bốc thăm đọc thành tiếng.)

II- Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm) – 30 phút

 

BẦU TRỜI NGOÀI CỬA SỔ

          Bầu trời ngoài cửa sổ của bé Hà thường đầy ánh sáng, đầy màu sắc. Ở đấy, Hà thấy bao nhiêu điều lạ. Một đàn vàng anh, vàng như dát vàng lên lông, lên cánh, mà con trống bao giờ cũng to hơn, óng ánh sắc lông hơn chợt bay đến rồi chợt bay đi. Nhưng có lúc, đàn vàng anh ấy đậu lên ngọn chót vót những cây bạch đàn chanh cao nhất giữa bầu trời ngoài cửa sổ. Những ngọn bạch đàn chanh cao vút ấy bỗng chốc đâm những “búp vàng”. Rồi từ trên chót vót cao, vàng anh trống cất tiếng hót. Tiếng hót mang theo hương thơm lá bạch đàn chanh từ bầu trời bay vào cửa sổ. Đàn chim chớp cánh vàng khoe sắc với nắng rực rỡ, và tiếng chim lại như những chuỗi vàng lọc nắng bay đến với Hà. Chốc sau đàn chim chao cánh bay đi, những tiếng hót như đọng mãi giữa bầu trời ngoài cửa sổ.

Trích NGUYỄN QUỲNH

         

Đánh dấu x vào ô trống trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:

1. Bầu trời ngoài cửa sổ của bé Hà có đặc điểm gì ?

          a) Đầy ánh sáng.

          b) Đầy màu sắc.

          c) Đầy ánh sáng, đầy màu sắc.

2. Từ “búp vàng” trong câu : “Những ngọn bạch đàn chanh cao vút ấy bỗng chốc đâm những “búp vàng””. chỉ gì ?

          a) Chim vàng anh.

          b) Ngọn bạch đàn.

          c) Ánh nắng trời.

3. Vì sao nói đàn chim đã bay đi nhưng tiếng hót như :“đọng mãi giữa bầu trời ngoài cửa sổ” ?

          a) Vì tiếng hót còn ngân nga mãi trong không gian.

          b) Vì tiếng hót cứ âm vang mãi trong tâm trí của bé Hà.

          c) Vì tiếng hót còn lưu luyến mãi với cửa sổ của bé Hà.

 

 

4. Câu hỏi “Sao chú chim vàng anh này đẹp thế” dùng để thể hiện điều gì ?

          a) Thái độ khen ngợi.

          b) Sự khẳng định.

          c) Yêu cầu, mong muốn.

5. Trong câu “Những ngọn bạch đàn chanh cao vút ấy bỗng chốc đâm những “búp vàng”” bộ phận nào là vị ngữ ?

          a) bỗng chốc đâm những “búp vàng”

          b) đâm những “búp vàng”

          c) cao vút ấy

B. Kiểm tra viết

I – Chính tả nghe – viết  (5 điểm) – 16 phút

VĂN HAY CHỮ TỐT

Viết đoạn “Thuở nhỏ …………………………………người văn hay chữ tốt”

II – Tập làm văn :

                   Tả chiếc áo em thường mặc đến lớp.

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC………..                 ĐỀ THI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN II

Họ và tên:                                                     Môn: Toán               Thời gian: 60’

…………………………………..                Ngày thi: …….. tháng ……. năm 200…

Lớp:            4

1. Viết vào chỗ chấm (theo mẫu) :

Viết số

Đọc số

27 643 558

Hai mươi bảy triệu sáu tăm bốn mươi ba nghìn năm trăm năm mươi tám.

a)………………….

Mười bảy triệu hai trăm linh năm nghìn sáu trăm bảy mươi mốt.

181 075

b)……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

c)………………….

Bốn trăm năm mươi sáu triệu bảy trăm tám mươi chín nghìn không trăm mười hai.

2 005 313

d) ………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

          Biểu đồ dưới đây cho biết số hình tam giác và hình vuông của hai bạn đã vẽ được:

 

Hiền

Hòa

         

Hiền vẽ được : a) ……………… hình tam giác ; b) …………………….. hình vuông

          Hòa vẽ được : c) ……………… hình tam giác ; d) …………………….. hình vuông

3. Đặt tính rồi tính :

a) 38267 + 24315   b) 877253 – 284638                  c) 126 x 32            d) 1845 : 15

    ……………...        ………………...                 ……………                   ……………

    ……………...        …………………                ……………                   ……………

    ……………...        ………………...                 ……………                   ……………

4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

a) 2 giờ 20 phút = ………………phút ;        b) 3 tạ 6 kg = ………………….kg.

c) 6800dm2 = ………………….m2        ;         d) 4km 200m = ……………….. m

5. Tổng của hai số là 132. Tìm hai số đó, biết rằng số lớn hơn số bé 12 đơn vị.

6. Cho hình vẽ bên. Biết ABCD và BMNC là các hình vuông cạnh 8 cm. Viết tiếp vào chỗ chấm:             
a) Đoạn thẳng AM vuông góc với các                                            
đoạn thẳng : …………………………                                                         

b) Diện tích hình chữ nhật AMND là :

……………………………………….                  
TRƯỜNG TIỂU HỌC…………….          ĐỀ THI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN II

Họ và tên:                                                     Môn: Khoa học        Thời gian: 40’

…………………………………..                Ngày thi: …….. tháng ……. năm 200…

Lớp:            4

 

Câu 1/ ( 3 điểm)

          Quá trình trao đổi chất là gì ? Nêu vai trò của chất đạm  đối với cơ thể người.

Câu 2/ (3điểm)

          Nêu cách đề phòng các bệnh lây qua đường tiêu hóa.

Câu 3/ (3điểm)

          Nêu những nguyên nhân làm nước bị ô nhiễm.

Câu 4/ (1 điểm) Nối các thông tin ở cột A với thông tin ở cột B cho thích hợp.

 


                   A                                                                 B

          Thiếu chất đạm                                    Mắt nhìn kém có thể dẫn đến bị mù lòa

          Thiếu vi-ta-min A                                Bị còi xương

          Thiếu i-ốt                                               Bị suy dinh dưỡng

          Thiếu vi-ta-min D                                Cơ thể phát triển chậm, kém thông minh….

---------------------------

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Comments