BẢNG GIÁ THÁO LẮP MÁY LẠNH
 Nhân Công + Phụ Tùng  Nội Dung Công Việc /Hư Hỏng  ĐVT
Đơn Giá
(VNĐ)
Bảo Hành  Ghi Chú
 Máy lạnh treo tường 1 – 1.5 HP Vệ Sinh  Lần  150,000    Bao xạc gas
 Máy lạnh treo tường 2 – 2.5 HP Vệ Sinh   Lần    200,000
 Bao xạc gas
 Máy lạnh treo tường 1 – 1.5 HP Tháo Nguyên Bộ  70-150,000   Tháo Ráp Dàn lạnh:150-250,000 k
 Máy lạnh treo tường 1 – 1.5 HP
 Lắp Nguyên Bộ   180-250,000   Tháo Ráp Dàn Nóng: 180-280,000 k
  Máy lạnh treo tường 2 – 2.5 HP Tháo  Nguyên Bộ  80-180,000    Tháo Ráp Dàn lạnh:200-250,000 k 
  Máy lạnh treo tường 2 – 2.5 HP Lắp   Nguyên Bộ  200-250,000     Tháo Ráp Dàn Nóng: 250-300,000 k
Ghi Chú :

Bảng Giá Vật Tư Và Sửa Chữa

 stt  Nội Dung Công Việc /Vật Tư Thay Thế  Công Suất(HP)  Triệu Chứng Bệnh  ĐVT

   Đơn Giá
    (VNĐ)
 Ghi Chú
 1 Sửa mất nguồn, châp./hở mạch  1-2  Không vô điện/không tín hiệu  Lần  300-450,000  Dàn Lạnh
 Sửa boar dàn lạnh 1-2  Không chạy,Báo lỗi   Lần  300-800,000 Boar Mono: 300-500,000k
Boar Inverter: 400-800,000k 
 3 Thay cảm biến   1-2 lạnh quá không ngắt,không lạnh,lá đảo đứng im...  Lần   150-450,000  Cảm biến lạnh: 150-300,000k
Cảm biến nhận biết vị trí:200-450,000k
 4  Sửa boar nhận biết tín hiệu  1-2 Remote không ăn  Lần  250-360,000   
 5 Thay môtơ lá đảo   1-2 Lá đảo không di chuyển  Cái   200-350,000  
 6 Thay tụ dàn lạnh  1-2   Quạt không quay Lần  200-280,000   
Thay startor dàn lạnh  1-2  Quạt không quay  Lần  350-450,000  
Thay mô tơ quạt dàn lạnh (AC)   1-2 Quạt không quay  cái   550 – 1tr  
 9  Thay mô tơ quạt dàn lạnh (DC) 1-2  Quạt không quay   cái 750 – 1,2tr   
10   Sửa chảy nước, đọng sương 1-2  Dàn lạnh  cái  200 – 250,000   
11   Sửa xì dàn lạnh (hàn)  1-2 Không lạnh   cái 400 – 450,000   
12  Sửa nghẹt dàn (tháo dàn)  1-2  Ko lạnh, kêu  lần  350 – 550,000   
 13 Thay quạt (lồng sóc)  1-2  Quạt không quay  cái   350 – 550,000  
14  Sửa board dàn nóng (inverter)  1-2  Quạt không quay  lần  550 – 750,000  Tùy từng vị trí dàn nóng khó sẽ báo giá khi khảo sát 
15  Thay tụ quạt dàn nóng  1-2  Ko chạy, báo lỗi   cái  250 – 350,000  
16  Thay tụ ( Kapa đề block)  1-2  Block không chạy  cái  150 – 450,000   
 17 Thay stator quạt dàn nóng  1-2   Không lạnh  cái 300 – 500,000   
 18  Thay cánh quạt dàn nóng  1-2 Không lạnh   cái 350 – 550,000   
19  Thay mô tơ quạt dàn nóng   1-2 Không lạnh   cái 450 – 650,000   
 20 Sửa xì dàn nóng (hàn) 1-2 Không lạnh lần 400 – 800,000 Tùy vị trí sẽ báo giá sau khi khảo sát thực tế.
 21 Thay rờ le bảo vệ block (tẹc mít) 1-2 Không lạnh cái 150 – 300,000 
 22 Thay terminal nối 3 chân block 1-2 Không lạnh bộ 150 – 300,000 
 23 Thay bộ dây nối 3 chân lock 1-2 Không lạnh bộ 250 – 350,000 
 24 Thay khởi động từ (contactor) 1-2 Không lạnh cái 500 – 900,000 
 25 Thay block máy lạnh 1-2 Không lạnh cái 1tr-2,5tr 
26  Sửa nghẹt đường thoát nước 1-2 Chảy nước lần 150 –250,000 
 27 Thay gen cách nhiệt + si 1-2 Chảy nước m 30 – 70,000 
 28 Thay bơm thoát nước rời 1-2 Chảy nước cái 1tr – 1,5tr 
 29 Nạp ga toàn bộ – R22 (mono) 1 Không lạnh máy 150 – 250,000 
 30 Nạp ga toàn bộ – R22 (mono) 1.5 Không lạnh máy 250 – 350,000 
 31 Nạp ga toàn bộ – R22 (mono) 2 Không lạnh máy 400 – 500,000 
 32 Nạp ga toàn bộ – 410A (inverter) 1 Không lạnh máy 450 – 550,000 
 33 Nạp ga toàn bộ – 410A (inverter) 1.5 Không lạnh máy 500 – 650,000 
 34 Nạp ga toàn bộ – 410A (inverter) 2 Không lạnh máy 650 – 850,000 
 35 Nạp ga toàn bộ – R32 (inverter) 1 Không lạnh máy 500 – 700,000 
 36 Nạp ga toàn bộ – R32 (inverter) 1.5 Không lạnh máy 650 – 850,000 
 37 Nạp ga toàn bộ – R32 (inverter) 2 Không lạnh máy 850-1.2tr 

Bảng giá sửa máy lạnh và vật tư máy lạnh trên mang tính tham khảo giá thực tế còn phụ thuộc:

§  Hãng máy lạnh (Mitsubishi, Daikin,Reetech, Toshiba,samsung…)

§  Vị trí dàn nóng máy lạnh

§  Máy Mono hay Inverter

§  Địa điểm sửa chữa máy lạnh ( gần trung tâm hoặc vùng ven)

§  Thời gian sửa máy lạnh ( ngày thường, ngày chủ nhật, ngày lễ hoặc ngoài giờ …)

BẢNG GIÁ VẬT TƯ THI CÔNG
 TT Tên Vật Tư Quy Cách Công Suất(HP) ĐVT Đơn Giá  Ghi Chú 
 1 ng đồng lắp nổi (mm): 0.7 1 m 120-140,000loại ống 6-10 
 2 Ống đồng lắp nổi  (mm): 0.71.5-2  m130-150,000  
 3 Ống đồng lắp nổi  (mm): 0.72.5  m140-180,000  
 4 Ống đồng lắp âm tường/dấu trần  (mm): 0.7 1150-190,000  
 5Ống đồng lắp âm tường/dấu trần   (mm): 0.7 1.5-2 m 180-210,000 
 6Ống đồng lắp âm tường/dấu trần  (mm): 0.7 2.5  220-240,000 
 7Dây điện 2.0-3.5  Daphaco1-2.5 4-8,000 Sẽ thấp hơn nếu giá nhà sx hạ 
 8Dây điện 2.0-3.5  Cadivi1-2.5 5-10,000  Sẽ thấp hơn nếu giá nhà sx hạ 
 9CB đen + hộp Thường 1-2.5Cái 40-65,000  
 10CB đen + hộp Tốt 1-2.5 Cái 70-100,000  
 11Eke  (sơn tĩnh điện) 1-2.5 Cặp 70-140,000 Đầy đủ tắckê + Vít 
 12Ống ruột gà Ø21 Chuyên dụng  1-2.53-5,000  
 13Ống PVC Ø21  Bình Minh 1-2.5 10-15,000 Không gen 
 14 Ống PVC Ø21  Bình Minh1-2.5  25-35,000Có gen 
 15Móc(kẹp) nhựa Ø21 1-2.5  bịch5-10,000bịch 10 cái 
 16Cùm inox Ø21   1.2.5 cái5-10,000  
 17Ống PVC Ø21 âm tường/dấu sànBình Minh 1-2.5  35-40,000 
 18Nẹp điệnNhựa trắng 1 – 2.5Cây5-15,000cây 1.7m 
 19Ống nhựa cứng Ø16vega 1-2.5  Cây 15-25,000 
 20 Chân cao su dàn nóngCao su  1 – 2.5bộ 40-80,000  

Ghi chú:

§  Giá đã bao gồm gen trắng, simili cách nhiệt 

& chưa bao gồm dây khiển nối dàn nóng & dàn lạnh.

§  Giá chưa bao gồm trét vá thạch cao, trét masic,sơn.

Bộ đếm và thống kê Web chuyên nghiệp