MITSUBISHI 1 TẤN 9 | 1.9 TẤN | 1.9T | 1T9


NGUYỄN HOÀNG VŨ

 
0903. 153. 356
Website: xetaimiennam.com

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI MITSUBISHI 1 TẤN 9



LOẠI XETHÔNG SỐ KỸ THUẬT

MITSUBISHI

CENTER 4.7LW

1T990

Kích thước toàn thể (DxRxC)mm : 5.880x1.870x2.055(mm)


Kích thước thùng: 4.500 x 1.900 x 2.080 (mm)

Khoảng cách hai cầu : 3.350. Chiều rộng khung lắp thùng : 700

Chiều cao từ chassis : 1.375. Khoảng sáng gầm :200

Loại động cơ : Diesel 4 máy thẳng hàng , Turbo, dung tích xy lanh :3.908 cc. Công suất cực đại : 110/2.900

Momem xoắn cực đại: 28/1600

Ly hợp : Mâm ép đĩa khô đơn thủy lực

Hộp số : 5 số tiến 1 số lùi. Tốc độ tối đa : 101 km/h

Dung tích thùng nhiên liệu : 100 lít.

Hệ thống phanh :

- Phanh chân : Bộ thủy lực và bộ trợ lực chân không, mạch kép.

- Phanh tay : Tác động lên trục cắc đăng.

- Phanh khí xả : Hoạt động chân không kiểu van bướm.

- Lốp xe : 7.00-16-10PR. Tiêu chuẩn khí thải Euro II.

- Trang thiết bị chính trong : Tay lái trợ lực

Comments