Vì học sinh thân yêu!

Tìm kiếm trang web này

Số lượt truy cập

Động từ bất qui tắc phân theo nhóm

đăng 09:28 01-02-2009 bởi Nguyen Dang Hoang Duy   [ đã cập nhật 19:04 21-02-2009 ]

    Bảng động từ bất qui tắc sau đã được phân theo nhóm nhằm giúp các em học sinh học dễ hơn.

V1

V2

V3

Meaning

cost

cost

cost

trị giá

cut

cut

cut

cắt

fit

fit

fit

vừa vặn

hit

hit

hit

đụng

hurt

hurt

hurt

làm đau

let

let

let

để cho

put

put

put

đặt, để

read

read

read

đọc

shut

shut

shut

đóng lại

 

 

 

 

begin

began

begun

bắt đầu

drink

drank

drunk

uống

ring

rang

rung

reo, rung

run

ran

run

chạy

sing

sang

sung

hát

swim

swam

swum

bơi, lội

hang

hung

hung

treo        

find

found

found

tìm thấy

 

 

 

 

spend

spent

spent

tiêu xài

smell*

smelt

smelt

ngửi

build

built

built

xây dựng

send

sent

sent

gửi đi

lend

lent

lent

cho mượn

spell

spelt

spelt

đánh vần

 

meet

met

met

gặp

bleed

bled

bled

chảy máu

breed

bred

bred

nuôi

feed

fed

fed

cho ăn

lead

led

led

dẫn dắt

speed

sped

sped

tăng tốc

 

bring

brought

brought

mang

buy

bought

bought

mua

catch

caught

caught

bắt được

fight

fought

fought

đánh nhau

teach

taught

taught

dạy

think

thought

thought

suy nghĩ

 

arise

arose

arisen

xuất hiện

drive

drove

driven

lái xe

ride

rode

ridden

cưỡi, đạp xe

rise

rose

risen

nhô, mọc lên

write

wrote

written

viết

 

blow

blew

blown

thổi

draw

drew

drawn

vẽ

fly

flew

flown

bay

grow

grew

grown

mọc

know

knew

known

biết

throw

threw

thrown

ném

 

 

shake

shook

shaken

lắc

take

took

taken

cầm, nắm

 

sleep

slept

slept

ngủ

sweep

swept

swept

quét

keep

kept

kept

giữ

 

leave  

left  

left 

rời khỏi

 

awake

awoke

awoken

thức dậy

break

broke

broken

làm vỡ

freeze

froze

frozen

đông lạnh

speak

spoke

spoken

nói

wake

woke

woken

đánh thức

 

beat

beat

beaten

đánh đập

bite

bit

bitten

cắn

choose

chose

chosen

chọn lựa

do

did

done

làm

eat

ate

eaten 

ăn

fall

fell

fallen

té xuống

forget

forgot

forgot(ten)

quên

forgive

forgave

forgiven

tha thứ

get

got

got(ten)

đạt được

give

gave

given

cho

 

sit

sat

sat

ngồi

 

dream*

dreamt

dreamt

have

had

had

có; dùng

hear

heard

heard

nghe

hold

held

held

cầm, giữ; tổ chức

learn*

learnt

learnt

học

lose

lost

lost

đánh mất; giảm

make

made

made

làm

mean

meant

meant

nghĩa là

mishear

misheard

misheard

nghe nhầm

shoot

shot

shot

bắn

 

stand

stood

stood

đứng

understand

understood

understood

hiểu

 

sell

sold

sold

bán

tell

told

told

bảo, kể

 

bear

bore

born

sinh ra

tear

tore

torn

xé rách

wear

wore

worn

mặc, đeo, đội

 

become

became

become

trở nên

come

came

come

đến

overcome

overcame

overcome

vượt qua

 

lay

laid

laid

đặt, để

pay

paid

paid

trả tiền

say

said

said

nói

 

be

was/were

been

thì, là, ở

go

went

gone

đi

 * Động từ V2 và V3 có thể thêm “ed”.

 

Comments