Mẹo vặt học từ vựng tiếng Hàn

1. 시(thị)



- 시장 (thị trường): chợ
- 시내 (thị tứ): khu trung tâm (downtown)
- 도시 (đô thị): thành phố
2. 원 (viên, viện)

- 병원 (bệnh viện): bệnh viện
- 공원 (công viên): công viên
- 학원 (học viện): học viện
- 회사원 (hội sở viên): nhân viên
3. 대 (đại)

- 대사관 (đại sứ quán): đại sứ quán
- 대학교 (đại học): trường đại học
- 대우 (đại vũ): tên của công ty Daewoo
- 대양 (đại dương): đại dương
- 대로 (đại lộ): đại lộ
- 현대 (hiện đại): hiện đại, tên tiếng Hàn của tập đoàn Hyundae
4. 사 (sư, gia, sa, sở)

- 사막 (sa mạc): sa mạc
- 변호사 (biện hộ sư): luật sư
- 목사 (mục sư): mục sư
- 기사 (kĩ sư): kĩ sư
- 회사 (hội sở): công ty
5. 신 : thần, tín, tân, tấn

신하 : hạ thần
귀신 : quỷ thần, ma quỷ

신념 : tín niệm (lòng tin sâu sắc)
6. 회 (hội)

- 기회 (cơ hội): cơ hội
- 회사 (hội sở): công ty
- 회사원 (hội sở viên): nhân viên
- 사회 (xã hội): xã hội
- 회관 (hội quán)

Ví dụ: 학생회관 (học sinh hội quán): nơi phục vụ rất nhiều loại dịch vụ cho sinh viên; từ ăn uống, sách vở, cho đến cắt tóc, mát-xa, tẩm quất, cafeteria... Cái này không phải là Student Service, Student Service là phục vụ các dịch vụ mang tính chất hành chính (in bảng điểm, bằng cấp, cấp thủ tục để đi làm gia hạn Visa,...)
7. 일 (nhật, nhựt, nhất)

- 일본 (Nhật Bản): Nhật Bản
- 일기 (nhật ký): nhật ký
- 생일 (sinh nhật): sinh nhật
- 김일성 (Kim Nhật Thành): tên của cố Chủ tịch CHDCND Triều Tiên
- 김정일 (Kim Chính Nhật): tên của đương kim Chủ tịch CHDCND Triều Tiên (con trai của cố Chủ tịch Kim Nhật Thành)
- 제일 (đệ nhất): đệ nhất

신문 : tân văn ( tờ báo)
신문 : tấn vấn ( điều tra, tra hỏi, gạn hỏi)

지도 (chỉ đạo)

- 지도 (chỉ đạo): tấm bản đồ, sự hướng dẫn
- 지도 교수 (chỉ đạo giáo sư): giáo sư hướng dẫn
- 지도자 (chi đạo giả): người lãnh đạo
- 교통 지도 (giao thông chỉ đạo): điều khiển giao thông (dán ở các xe hướng dẫn giao thông, trên nóc có đèn xanh đèn đỏ, bảng điện tử led chạy loạn xà ngầu)

9. 정 (chính)

-정책 (chính sách): chính sách (책 cũng có nghĩa là quyển sách)
- 정치 (chính trị): chínht trị
- 김정일 (Kim Chính Nhật): tên của chủ tịch CHDCND Triều Tiên

10. 부 (phu, phụ)

- 부모 (phụ mẫu): bố mẹ
- 농부 (nông phu): người nông dân
- 노등부 : Bộ lao động

Nguồn : http://www.viet4rum.com
[Diễn đàn cộng đồng người Việt Nam tại Hàn Quốc] 

******************************************************************************************

Meo vat hoc tu vung

1. 시(thi)

- 시장 (thi truong): cho
- 시내 (thi tu): khu trung tam (downtown)
- 도시 (do thi): thanh pho
2. 원 (vien, vien)

- 병원 (benh vien): benh vien
- 공원 (cong vien): cong vien
- 학원 (hoc vien): hoc vien
- 회사원 (hoi so vien): nhan vien
3. 대 (dai)

- 대사관 (dai su quan): dai su quan
- 대학교 (dai hoc): truong dai hoc
- 대우 (dai vu): ten cua cong ty Daewoo
- 대양 (dai duong): dai duong
- 대로 (dai lo): dai lo
- 현대 (hien dai): hien dai, ten tieng Han cua tap doan Hyundae
4. 사 (su, gia, sa, so)

- 사막 (sa mac): sa mac
- 변호사 (bien ho su): luat su
- 목사 (muc su): muc su
- 기사 (ki su): ki su
- 회사 (hoi so): cong ty
5. 신 : than, tin, tan, tan

신하 : ha than
귀신 : quy than, ma quy

신념 : tin niem (long tin sau sac)
6. 회 (hoi)

- 기회 (co hoi): co hoi
- 회사 (hoi so): cong ty
- 회사원 (hoi so vien): nhan vien
- 사회 (xa hoi): xa hoi
- 회관 (hoi quan)

Vi du: 학생회관 (hoc sinh hoi quan): noi phuc vu rat nhieu loai dich vu cho sinh vien; tu an uong, sach vo, cho den cat toc, mat-xa, tam quat, cafeteria... Cai nay khong phai la Student Service, Student Service la phuc vu cac dich vu mang tinh chat hanh chinh (in bang diem, bang cap, cap thu tuc de di lam gia han Visa,...)
7. 일 (nhat, nhut, nhat)

- 일본 (Nhat Ban): Nhat Ban
- 일기 (nhat ky): nhat ky
- 생일 (sinh nhat): sinh nhat
- 김일성 (Kim Nhat Thanh): ten cua co Chu tich CHDCND Trieu Tien
- 김정일 (Kim Chinh Nhat): ten cua duong kim Chu tich CHDCND Trieu Tien (con trai cua co Chu tich Kim Nhat Thanh)
- 제일 (de nhat): de nhat

신문 : tan van ( to bao)
신문 : tan van ( dieu tra, tra hoi, gan hoi)

지도 (chi dao)

- 지도 (chi dao): tam ban do, su huong dan
- 지도 교수 (chi dao giao su): giao su huong dan
- 지도자 (chi dao gia): nguoi lanh dao
- 교통 지도 (giao thong chi dao): dieu khien giao thong (dan o cac xe huong dan giao thong, tren noc co den xanh den do, bang dien tu led chay loan xa ngau)

9. 정 (chinh)

-정책 (chinh sach): chinh sach (책 cung co nghia la quyen sach)
- 정치 (chinh tri): chinht tri
- 김정일 (Kim Chinh Nhat): ten cua chu tich CHDCND Trieu Tien

10. 부 (phu, phu)

- 부모 (phu mau): bo me
- 농부 (nong phu): nguoi nong dan
- 노등부 : Bo lao dong

Comments