Quảng Cáo & Liên Hệ

Số Máy Truy Cập

Tự Học Tiếng Thailand

SỰ CHÀO HỎI – GREETING

bạn có thể tham khảo các trang web như : 

bạn bấm vào đây để xem bằng tiếng việt

Bạn bấm vào đây để xem bằng tiếng anh


Bài 1 : Tự Học Tiếng Thái

1. Xin chào ông/bà (người nói là nam giới)

            Xa - wạch – đi khắp

                        Good morning/ Good afternoon/Good evening (for men spoken)

 2. Xin chào ông/bà (người nói là nữ giới)

Xa - wạch – đi kha

Good morning/ Good afternoon/Good evening (for women spoken).

 3. Hôm nay ông có mạnh khoẻ không?

            Woanh ni khun xa – bai – đi mảy?

                       How are you, today?

 4. Cám ơn, tôi vẫn khoẻ mạnh.

            Khọp khun khà, đi - xảnh xa – bai –đi

                        Thank you, I am fine.

 5. Cám ơn, Hôm nay tôi không được khoẻ.

Khọp khun khà, Woanh ni đi - xảnh may khoi xa – bai

Thank you, Today I am not fine.

 6. Chào cô, cô đang đi đâu đấy?

Xa - wạch – đi, khun căm lăng pay nảy la?

            Good morning/ Good afternoon/Good evening Where are you going now?

 7. Tôi đang đi thăm bạn

Đi - xảnh căm lăng pay diêm phươn.

            I am going to visit my friend.

 

8.Ông/bà đang làm gì đấy?

            Khun căm lăng thăm a ray du nánh?

                        What are you doing now?

 

9.Ông/bà có nói được tiếng Việt không?

            Khun phút pha - xả Viết Nam đáy mãy?

                        Can you speak Vietnamese?

 

10. Cái gì đó?

            A –ray nánh?

                        What is this?

 

11. Tôi xin tạm biệt, hẹn ngày tái ngộ

            Phổm/ Đi - xảnh khỏ la còn, phốp canh mày.

                        Good bye and see you soon.

 12. Xin phép được hút thuốc

            Khỏ a –nu –dát xụp bu – rì?

                        May I smoke?

 

13. Xin mời vào

            Xơn khấu!

                        Come in, please!

 14. Làm ơn cho tôi mượn cái bút!

            Ka – ru – na háy phổm dưm pạc – ka khỏng khun

                        May I borrow your pen

 15. Hãy bình tĩnh

            Háy chay dên dên

                        Calm down, please.

 

16. Đẹp quá

            Xuổi lửa cơn/ Xuổi chăng

                        So pretty!

 17. Ngon quá

            A –ròi chăng

                        So delicious!

 18.  Xin lỗi ông/bà cần gì

            Khỏ thốt, khun toóng can a ray khắp

                        Excuse me; how can I help you?


Bài 2 : Tự Học Tiếng Thái

1. Tôi xin giới thiệu tôi tên là ….

          Ka - phổm khỏ né – nam phổm chư wa ….a - wạch – đi khắp

                    May I introduce myself, my name is …..

2. Tôi xin hân hạnh giới thiệu, đây là ông/ bà …..

Đi - xảnh mi khoam dinh – đi khỏ né nam ní khư khun …..

This is Mr/Ms …..

3. Tôi rất hân hạnh được biết ông/bà/cô …

          Đi - xảnh dinh – đi mác thi đáy rú chặc khun

                   Nice to meet you

4. Tôi xin hân hạnh giới thiệu, đây là ông ….. và bà …..; họ là đồng nghiệp của tôi

Đi - xảnh mi khoam dinh – đi khỏ né nam ní khư khun ….. lé khun ….; Khôn thăm ngan nay bo –ri - xạch điêu canh cặp đi xảnh

                   May I introduce; this is Mr …. And Ms … They are my colleagues.

5. Mong rằng tôi sẽ sớm gặp được ngài.

Wẵng qua phổm chạ đáy phốp thanh mày ịch

I hope I will meet you soon.

6. Ai đấy

          Nánh khư khay

                   Who is that?

7. Người đàn ông lúc nãy cô gặp làm việc ở đâu?

          Phu xài thi khun phốp mưa ki ní khư khay, thăm ngan thi nãy?

                   The man you meet over there, where does he work?

8. Anh có thể giới thiệu cô ấy cho tôi được không?

          Phi xả mát né năm nàng xảo khôn nánh hây phổm đáy mảy

                   Could you introduce this lady to me?

9. Xin lỗi, ông/bà/chị tên gì?

          Khỏ thốt, Khun xứ a- rày ná

                   Sorry, what is your name?

10. Xin lỗi, ông/bà/chị làm việc ở đâu

          Khỏ thốt, Khun tham ngan thi nảy ná

                   Sorry, where do you work?

 

Bảng chữ cái và quy tắc trong tiếng Thái

Bảng chữ cái và quy tắc trong tiếng Thái

Tiếng Thái có 44 phụ âm, cộng thêm 9 nguyên âm được viết theo 14 cách khác nhau. 16 trong số 44 phụ âm là thực ra không cần thiết vì chỉ có 28 phụ âm là cơ bản, còn lại là các phụ âm ghép. Ngoài ra còn có 4 dấu thanh(mái ệc, mái thô, mái tri, mái chặt-ta-wa), thanh bằng không có dấu và 28 dấu nguyên âm. Các văn bản tiếng Thái được đọc từ trái qua phải, và giữa các từ trong cùng một câu thì không chừa khoảng cách, điều này chác chắn gây nhiều khó khăn cho những người mới đầu học tiếng Thái.


Phụ âm

Trong tiếng Thái có 44 phụ âm tạo thành 20 giọng phụ âm. Trong các phụ âm sau đây, vần đầu tiên để chỉ dạng thức của phụ âm (thường đi với chữ nguyêṇ âm‘o’ ), va chữ đi sau vần là tên để nhận dạng phụ âm đó. Các 44 phụ âm này được chia làm 3 lớp: CaoTrung va Thấp, để biểu thị cho cách đọc khi đi với các dấu. Trong 44 phụ âm, có 2 phụ âm không còn dùng nữa là:  và 

Chữ TháiChuyển tựIPANhóm
TrướcSauTrướcSau
khkkcao
ch-tɕʰ-cao
thttcao
thttcao
ph--cao
f-f-cao
ststcao
ststcao
ststcao
h-h-cao
khkkthấp
khkkthấp
khkkthấp
ngngŋŋthấp
chttɕʰtthấp
ststthấp
ch-tɕʰ-thấp
ynjnthấp
thttthấp
thttthấp
nnnnthấp
thttthấp
thttthấp
nnnnthấp
phppthấp
fpfpthấp
phppthấp
mmmmthấp
yyjjthấp
rnrnthấp
lnlnthấp
wwwwthấp
lnlnthấp
h-h-thấp
kkkktrung
chtttrung
dtdttrung
tttttrung
dtdttrung
tttttrung
bpbptrung
pppptrung
*-ʔ-trung


Nguyên âm

Trong tiếng Thái có 32 nguyên âm tạo thành 9 giọng nguyên âm ngắn, 9 giọng nguyên âm dài, 3 hợp âm. Trong ngôn ngữ Thái nguyên âm không bao giờ đứng đầu câu. Nguyên âm có thể được viết trên, dưới, trước và sau các phụ âm. Các nguyên âm kép (gọi chung cho những nguyên âm có 2 ký tự trở lên) có thể ở hai bên của phụ âm. Sau đây là bản thứ tự của các nguyên âm trong tiếng Thái.


Nguyên âm kép

 TrướcSau
unroundedunroundedrounded
ngắndàingắndàingắndài
Nguyên âm ghép trên -dưới/i/
 -ิ 
/iː/
 -ี 
/ɯ/
 -ึ 
/ɯː/
 -ื 
/u/
 -ุ 
/uː/
 -ู 
Nguyên âm ghép đầu-cuối/e/
เ-ะ
/eː/
เ-
/ɤ/
เ-อะ
/ɤː/
เ-อ
/o/
โ-ะ
/oː/
โ-
Nguyên âm ghép mở giữa -/ɛ/
แ-ะ
/ɛː/
แ-
  /ɔ/
เ-าะ
/ɔː/
-อ
Nguyên âm ghép - một phần  /a/
-ะ, -ั
/aː/
-า
  


9 nguyên âm ngắn và 9 nguyên âm dài

Nguyên âm dàiNguyên âm ngắn
ThaiIPAGlossThai scriptIPAGloss
–า/aː//fǎːn/Đọc là A–ะ/a//fǎn/Đọc là Ạ
–ี /iː//krìːt/–ิ /i//krìt/'dagger'
–ู /uː//sùːt/'to inhale'–ุ /u//sùt/'rearmost'
เ–/eː//ʔēːn/'to recline'เ–ะ/e//ʔēn/'ligament'
แ–/ɛː//pʰɛ́ː/'to be defeated'แ–ะ/ɛ//pʰɛ́ʔ/'goat'
–ื /ɯː//kʰlɯ̂ːn/'wave'–ึ /ɯ//kʰɯ̂n/'to go up'
เ–อ/ɤː//dɤ̄ːn/'to walk'เ–อะ/ɤ//ŋɤ̄n/'silver'
โ–/oː//kʰôːn/'to fell'โ–ะ/o//kʰôn/'thick (soup)'
–อ/ɔː//klɔːŋ/'drum'เ–าะ/ɔ//klɔ̀ŋ/'box'


Các nguyên âm có nghĩa tương đồng

DàiNgắn
ThaiIPAThaiIPA
–าย/aːj/ไ–*, ใ–*, ไ–ย/aj/
–าว/aːw/เ–า*/aw/
เ–ีย/iːa/เ–ียะ/ia/
–ิว/iw/
–ัว/uːa/–ัวะ/ua/
–ูย/uːj/–ุย/uj/
เ–ว/eːw/เ–็ว/ew/
แ–ว/ɛːw/
เ–ือ/ɯːa/
เ–ย/ɤːj/
–อย/ɔːj/
โ–ย/oːj/


3 hợp âm của nguyên âm

ThaiIPA
เ–ียว/iow/
–วย/uɛj/
เ–ือย/ɯɛj/


Đại từ nhân xưng

TừRTGSIPANgữ nghĩa
ผมphom[pʰǒm]Tôi ( dùng cho nam)
ดิฉันdichan[dìːtɕʰán])Tôi (dùng cho nữ)
ฉันchan[tɕʰǎn]Ngôi thứ 3 ( dùng được cho cả nam và nữ )
คุณkhun[kʰun]Bạn
ท่านthaan[thâan]Ngài ( quý ngài - từ trang trọng)
เธอthoe[tʰɤː]Cô ấy- anh ấy ( số ít)
เราrao[raw]Chúng tôi, chúng ta
เขาkhao[kʰǎw]cô ấy, anh ấy( dùng cho số ít và số nhiều)
มันman[mɑn]nó( dùng cho vật)
พวกเขาphuak khao[pʰûak kʰǎw]Họ
พี่phi[pʰîː]Chị gái, anh trai ( thường kèm thêm từ khác hay đứng một mình)
น้องnong[nɔːŋ]Em ( người lớn gọi người nhỏ tuổi hơn mình, dùng cho cả nam và nữ)
ลูกพี่ ลูกน้องluk phi luk nong[luːk pʰiː luːk nɔːŋ]Con ( dùng cho nam và nữ )


Từ đệm

Từ đệm là từ biểu lộ cảm xúc, được dùng để biểu lộ cảm xúc hay làm cho câu nói nhẹ nhàng hơn và có ngữ điệu hơn.

Các từ đệm thông dụng nhất là:

TừRTGSIPANgữ nghĩa
จ๊ะcha[tɕaʔ]tạm dịch: dạvâng ạ.
จ้ะ, จ้า or จ๋าcha[tɕaː]tạm dịch hả.
ละ or ล่ะla[laʔ]tạm dịch : nhé.
สิsi[siʔ]Tạm dịch kìakia kìa .
นะna[naʔ]nâng cảm xúc câu.


Chú giải

  1. ^ Có thể tìm hiểu thêm trong quyển "Văn hóa Đông Nam Á" của tác giả Nguyễn Tấn Đắc
  2. ^ theo cách gọi của PGS.TS Nguyễn Tương Lai)
  3. ^ theo PGS.TS Nguyễn Tương Lai

Bài 3 : Tự Học Tiếng Thái

MÀU SẮC – COLOUR

 

1. Màu vàng

            Xỉ - lưỡng

                        Yellow

 

2. Màu đen

Xỉ  - đăm

Black

 

3. Màu đỏ

            Xỉ  - đeng

                        Red

 

4. Màu hồng

Xỉ - xôm phu

                        Pink.

 

5. Màu nâu.

Xỉ - nắm tan

Brown.

 

6. Màu trắng

            Xỉ - khảu

                        White

 

7. Màu xanh

            Xỉ - phá

                        Blue

 

8. Màu tím

            Xỉ  - muống

                        Violet

 

SỐ - NUMBER

1. Số 1

            Nừng

                        One

 

2. Số 2

            Xoỏng

                        Two

 

3. Số 3

            Xảm

                        Three

4. Số 4

            

                        Four

 

5. Số 5

            

                        Five

 

6. Số 6

            Hộc

                        Six

 

7. Số 7

            Chệt   

                        Seven

 

8. Số 8

            Pẹt

                        Eight

9. Số 9

            Cáu

                        Nine

10. Số 10

            Xịp

                        Ten

           

11. Số 11

            Xịp ệc

                        Eleven

 

12. Số 12

            Xịp xoỏng

                        Twelve

 

13. Số 13

            Xịp xảm

                        Thirtteen

14. Số 14

            Xịp Xì

                        Fourteen

 

15. Số 15

            Xịp Há

                        Fifteen

 

16. Số 16

            Xịp Hộc

                        Sixteen

 

17. Số 17

            Xịp Chệt        

                        Seventeen

 

18. Số 18

            Xịp Pẹt

                        Eighteen

 

19. Số 19

            Xịp Cáu

                        Nineteen

20. Số 20

            Zi xịp

                        Twenty

21. Số 21

            Zi xịp ệc

                        Twenty one

 

22. Số 22

            Zi xịp xoỏng

                        Twenty two

21. Số 23

            Zi xịp sảm

                        Twenty three

 

Trong tiếng Thái có 44 phụ âm tạo thành 20 giọng phụ âm. Trong các phụ âm sau đây, vần đầu tiên để chỉ dạng thức của phụ âm (thường đi với chữ nguyêṇ âm‘o’ ), va chữ đi sau vần là tên để nhận dạng phụ âm đó.
Các 44 phụ âm này được chia làm 3 lớp: Cao, Trung va Thấp, để biểu thị cho cách đọc khi đi với các dấu. Trong 44 phụ âm, có 2 phụ âm không còn dùng nữa là: ฃ và ฅ

Sau đây là cách phát âm cho các phụ âm này qua tiếng Việt:

ก (Kỏ) - ไก่ (Kài = Gà) 
ข (Khõ) - ไข่ (Khài = Trứng)
ฃ (Khỏ) - ฃวด (Khuột = cái Chai) 
ค (Kho) - ควาย (khoai = con Trâu) 
ง (Ngo) - งู (Ngu = Rắn) 
จ (chan) - จาน ( chan = Dĩa để ăn) 
ฉ chỏ -chỏ chìng (cái chập cheng )
ช (sỏ- ช้าง (sáng = Con Voi) 
ซ (Sỏ) - โซ่ (Sô = Dây Xích)
ฌ (Chõ) - เฌอ (Chơ = Mộc, Cây) 
ญ (Yo) - หญิง (Yĩng = Đàn Bà) 
ฎ (Dõ) - ชะฎา (Cha Da = Vương niệm) 
ฏ (Tõ) - ปะฏัก (Bpa Tặc = Con dê) 
ฐ (Thõ) - ฐาน (Thãn = Cái đế) 
ฑ (Tho) - มนโฑ (Môn Thô = Tên vợ ông thần) 
ฒ (Tho) - ผู้เฒ่า (Poo Thao = Ông Lão) 
ณ (No) - เณร (Nen = Chú Tiểu) 
ด (Đo) - เด็ก (Đẹt = Con Nít) 
ต (Tõ) - เต่า (Tàu = Rùa) 
ถ (Thõ) - ถุง (Thủng = Cái Bị) 
ท (Tho - ทาหร (Thá hãn = NgườI Lính) 
ธ (Tho) - ธง (Thoong = Cờ) 
น (No) - หนู (Nủ = Chuột) 
บ (Bo - ใบไม้ (Bai Mái = Cái Lá) 
ป (Bpo) - ปลา (bla= Cá) 
ผ (Põ) - ผึ้ง (Pương = Ong) 
ฝ (Fõ) - ฝา (Fã = Tường) 
พ (Pò) - พาน (Pàn = Khay) 
ฟ (Fò) - ฟัน (Fằn = Răng) 
ภ (Pho) - สำเภา (Sãm Phao = Thuyền Tam Bản) 
ม (Mò) - ม้า (Mã = Ngựa) 
ย (Yò) - ยักษ์ (Yắc = Ông Khổng Lồ) 
ร (Ro) - เรือ (Rưa = Con Tàu) 
ล (Lo) - ลิง (Ling = Khỉ) 
ว (Wo) - แหวน (Wẻn= Nhẫn) 
ศ (Sỏ) - ศาลา (Sàla = Nhà Tạ) 
ษ (Sỏ) - ฤาษี (Rư Sĩ = Cư Sĩ) 
ส (Sỏ) - เสือ (Sửa = Cọp) 
ห (Hỏ) - หีบ (Hiêp = Rương) 
ฬ (Lo) - จุฬา (Jù La = Diều) 
อ (O) - อ่าง (Àng = Cái Thau) 
ฮ (Hõ) - นกฮูก (Nốk Hôk = Con Cú) 
cách phát âm cho các phụ âm này qua tiếng Việt]
ก c/k 
ข ค ฆ (ฃ ฅ) kh 
ง ng/ngh 
จ ch 
ฉ ช ฌ tr 
ซ ศ ษ ส x
ญ ย y 
ฎ ด đ 
ฏ ต t 
ฐ ฑ ฒ ถ ท ธ th
ณ น n 
บ b 
ป p 
ผ พ ภ p (bật hơi, tập fát âm bằng cách đặt tờ giấy trước miệng, fát âm sao cho luồng hơi làm cho tờ giây rung, giống như âm p trong tiếng anh) 
ฝ ฟ ph 
ม m 
ร r (nhưng người Thái hay fát âm r thành âm l, k0 biết có fải do fát âm khó mà họ chuyển k0.?????) 
ล ฬ l
ว w 
ห ฮ h
rồi các bạn học nhiêu đó trước đi

Bài 2:
MỘT SỐ CÂU CHÀO HỎI THÔNG THƯỜNG 
Xin chào/tạm biệt : สวัสดี /sà wàt đii/
Hẹn gặp lại : เจอกันใหม่/พบกัใหม่ /chơơ kăn mày/ / / phốp kăn mày/
Khỏe không ? : สบายดีไหม/สบายดีหรือ /sàbaayđii mảy/ / /sàbaayđii rử/
Khoẻ : สบายดี /sàbaayđii/
Còn bạn thì sao? : ล่ะคุณ /là khun/
Bạn tên gì ? : คุณชื่ออะไร /khun chưứ à ray/
Tôi tên Banthitaa : ฉันชื่อบันฑิตา /chẳn chứứ Bănthítaa/
Cám ơn : ขอบคุณ /khọọp khun/
Xin lỗi : ขอโทษ /khỏỏ thốốt/
Không có chi :ไม่เป็นไร /máy pên ray/
Cái gì ? : อะไร /à ray/
Ai? : ใคร /khray/
Khi nào ? : เมื่อไร /mứứa ray/
Bạn mấy tuổi ? : คุณอายุเท่าไร /khun aadú tháu ray/
Tôi 7 tuổi : ฉัน๗ขวบ (dùng cho 12 tuổi trở xuống) /chẳn chệt khuàp/
Tôi 18 tuổi : ฉัน ๑๘ ปี (dùng cho trên 12 tuổi) /chẳn sìp pèèt pii/
Hân hạnh được biết bạn : ยินดีที่ได้รู้จั� � /din đii thií đái rúú chặc/
Chúc mừng sinh nhật : สุขสันต์วันเกิด /sùk sẳn wăn kợt/
Chúc mừng năm mới : สวัสดีปีใหม่ /sà wàt đii pii mày/
Chúc mừng Giáng sinh : สุขสันต์วันคริสม� �ส /sùk sẳn wăn Khrítmas/
Chúc ăn ngon miệng : ขอให้ทานอร่อย /khỏỏ hááy thaan à ròòy/
Chúc ngủ ngon : นอนหลับฝันดี /noon lặp fẳn đii/
Chúc may mắn : โชคดี /chốốk đii

ngày của thái lan 

Sunday วันอาทิตย์ = วันติ๊ด(đọc là quăn a thít )
Monday วันจันทร์ = วันจั๋น(đọc là quăn chăn)
Tuesday วันอังคาร = วันอังคาร(đọc là quăn ăng khan)
Wednesday วันพุธ = วันปุ้ด(đọc là quăn phút)
Thursday วันพฤหัสบดี = วันพัด(đọc là quăn phá rứ hạch)
Friday วันศุกร์ = วันสุก(đọc là quăn sục)
Saturday วันเสาร์ = วันเสาร์(đọc là quăn sảo)

Các từ biểu cảm dùng trong văn nói của Thái Lan 
These are examples of what Thai people will say out loud in certain situations:

(1) When we are feeling surprised we say: *โอ้โฮ ! อะไรกัน ! 

เวลาที่เรารู้สึก� � ?ปลกใจ ก็จะออกเสียงว่า โอ้โฮ ! อะไรกัน ! 
way-laa têe rao róo-sèuk bplàek jai gôr jà òk sĭang wâa ôh hoh ! à-rai gan ! 
--------------------------------------------------------------------------------
Definition for แปลกใจ ( bplàek jai ): *

surprise; wonder; astonish; amaze

--------------------------------------------------------------------------------

(2) When we are feeling sympathetic we say: *โถ ! อนิจจา ! 

เวลาที่เรารู้สึก� � ?งสาร ก็จะออกเสียงว่า โถ ! อนิจจา ! 
way-laa têe rao róo-sèuk sŏng-săan gôr jà òk sĭang wâa tŏh ! à-nít-jaa ! 
--------------------------------------------------------------------------------
Definition for สงสาร ( sŏng-săan ): *

Meaning 1 : pity: condole; sympathize with; commiserate
Meaning 2 : pity: take a pity on; sympathize with; have compassion for

--------------------------------------------------------------------------------

(3) When we are feeling shocked we say: ว๊าย ! อุ๊ย ! 

เวลาที่เรารู้สึก� � ?กใจ ก็จะออกเสียงว่า ว๊าย ! อุ๊ย ! 
way-laa têe rao róo-sèuk dtòk jai gôr jà òk sĭang wâa wái ! úi ! 
--------------------------------------------------------------------------------
Definition for ตกใจ ( dtok jai ): *

Meaning 1 : surprise, shock: 

--------------------------------------------------------------------------------

(4) When we are feeling hurt we say: โอ๊ย ! โอย ! 

เวลาที่เรารู้สึก� � ?จ็บ ก็จะออกเสียงว่า โอ๊ย ! โอย ! 
way-laa têe rao róo-sèuk jèp gôr jà òk sĭang wâa ói ! oi ! 
--------------------------------------------------------------------------------
Definition for เจ็บ ( jèp ): *

Meaning 1 : hurt: be distressed in mind; suffer from mental pain
Meaning 2 : be pained: hurt; ache; be sore; feel painful
Meaning 3 : be sick: be ill; ail; get sick

--------------------------------------------------------------------------------

(5) When we are feeling relieved we say: เฮ้อ ! 

เวลาที่เรารู้สึก� � ?ล่งใจ ก็จะออกเสียงว่า เฮ้อ ! 
way-laa têe rao róo-sèuk lôhng jai gôr jà òk sĭang wâa hér ! 
--------------------------------------------------------------------------------
Definition for โล่งใจ ( lôhng jai ): *

be relieved; feel relieved; be carefree; be at ease; be relaxed

--------------------------------------------------------------------------------

(5) When we are feeling delighted we say: เย้ ! 

เวลาที่เรารู้สึก� � ?ีใจ ก็จะออกเสียงว่า เย้ ! 
way-laa têe rao róo-sèuk dee jai gôr jà òk sĭang wâa yáy !
--------------------------------------------------------------------------------
Definition for ดีใจ ( dee jai ): *

be glad; be happy; be delightful; be blissful

In Thai, there are only 20 words that use the vowel sara ai-mai-muan. It represents the "ai" sound in the English word "by". Below are the 20 words and at the bottom are two poems that our students have to recite often in order to remember these words.

*ใกล้ glai near 
*ใคร krai *who 
*ใคร่ krai to have desires * 
*ใจ jai heart *
*ใช่ chai yes *
*ใช้ chai to use *
*ใด *dai whatsoever *
*ใต้ dtai under *
*ใน *nai in *
*ใบ *bai leaf *
*ใบ้ *bai mute person *
*ใฝ่ *fai to have an interrest in *
*ใย *yai web *
*สะใภ้ *sa-pai female relative by marriage *
*ใส *sai clear *
*ใส่ *sai to put *
*หลงใหล *long-lai to be crazy about *
*ให้ *hai to give *
*ให่ *yai big *
*ใหม่ *mai new *

Source: Thai for Beginners by Benjawan Becker

The students at our school have to learn a poem in order to help them remember these words:

http://www.omniglot.com/images/writing/thai_cons.gif

( Võ Thị Thu Trâm - Phòng Thông tin Thị trường)

Comments