BÁO GIÁ SẢN PHẨM

 

           

            CÔNG TY TNHH MTV TM DV

                            TIẾN TÀI

CHUYÊN  :  SẢN XUẤT CÁC LOẠI  CỬA VÀ TỦ NHÔM ,SẮT , INOX CỬA KÉO ĐÀI LOAN ,CỬA CUỐN TỰ ĐỘNG ,CỬA KIẾNG CƯỜNG LỰC 10 ĐẾN 20 LI , ALU MẶT DỰNG CÁC LOẠI .

ĐẶC BIỆT : LẮP RÁP CÁC LOẠI NHÀ TIỀN CHẾ KHẨU ĐỘ LỚN.ĐÓNG TRẦN THẠCH CAO VÀ TRẦN NHỰA , GIÁN GIẤY GIÁN TƯỜNG CAO CẤP , THI CÔNG LẮP ĐẶT HỆ THỐNG MÁY NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI

Địa chỉ công ty :  ấp Bà Điều xã Lý văn Lâm tp Cà Mau (cách cầu lương thế trân 500m hướng về cà mau)

Điện thoại :  07803660124 – 0909788682(kiểm)

EMAIL :   tientai2008@gmail.com       website: www.nhomkiengtientai.com

Địa chỉ chi nhánh 1 (xuân chung) : Âp Gành hào 2 xã hoà tân TP Cà Mau

Điện thoại :    0918678504 (chung)

EMAIL : phamxuanchung1983@gmail.com

 

 

           

BẢNG BÁO GIÁ CÁC LOẠI CỬA NHÔM

(từ ngày : ................................ )

 

stt

Tên sản phẩm

đvt

Thành tiền

Ghi chú

0

Cửa nhôm trắng mẫu thường hệ 7 lá phẳng không khung bảo vệ

m2

790.000đ

Kiếng trắng 5li thị trường

1

Cửa nhôm trắng mẫu thường hệ 7

m2

900.000đ

Kiếng trắng 5li thị trường

2

Cửa nhôm trắng nẹp gài 1 mặt hệ 7

m2

1.100.000đ

Kiếng trắng 5li thị trường

3

Cửa nhôm trắng nẹp gài 2 mặt hệ 7

m2

1.400.000đ

Kiếng trắng 5li thị trường

4

Cửa nhôm vân gỗ mẫu thường hệ 7

m2

1.300.000đ

Kiếng trắng 5li thị trường

5

Cửa nhôm vân gỗ nẹp gài 1 mặt  Hệ 7

m2

1.500.000đ

Kiếng trắng 5li thị trường

6

Cửa nhôm vân gỗ nẹp gài 2 mặt  Hệ 7

m2

1.600.000đ

Kiếng trắng 5li thị trường

7

Cửa nhôm sơn tĩnh điện trắng sữa mẫu thường  hệ 7

m2

1.100.000đ

Kiếng trắng 5li thị trường

8

Cửa nhôm sơn tĩnh điện trắng sữa nẹp gài 1 mặt  hệ 7

m2

1.350.000đ

Kiếng trắng 5li thị trường

9

Cửa nhôm sơn tĩnh điện trắng sữa nẹp gài 2 mặt  hệ 7

m2

1.470.000đ

Kiếng trắng 5li thị trường

10

Cửa nhôm trắng mẫu thường  hệ 10

m2

1.250.000đ

Kiếng trắng 5li thị trường

11

Cửa nhôm trắng  nẹp gài 1 mặt  hệ 10

m2

1.550.000đ

Kiếng trắng 5li thị trường

11

Cửa nhôm trắng  nẹp gài 2 mặt  hệ 10

m2

1.680.000đ

Kiếng trắng 5li thị trường

12

Cửa nhôm sơn tĩnh điện trắng sữa mẫu thường  hệ 10

m2

1.420.000đ

Kiếng trắng 5li thị trường

13

Cửa nhôm sơn tĩnh điện trắng sữa nẹp gài 1 mặt  hệ 10

m2

1.780.000đ

Kiếng trắng 5li thị trường

14

Cửa nhôm sơn tĩnh điện trắng sữa nẹp gài 2 mặt  hệ 10

m2

1.850.000đ

Kiếng trắng 5li thị trường

15

Cửa nhôm vân gỗ mẫu thường hệ 10

m2

1.540.000đ

Kiếng trắng 5li thị trường

16

Cửa nhôm vân gỗ nẹp gài 1 mặt  Hệ 10

m2

1.900.000đ

Kiếng trắng 5li thị trường

17

Cửa nhôm vân gỗ nẹp gài 2 mặt  Hệ 10

m2

1.990.000đ

Kiếng trắng 5li thị trường

18

Lam gió trắng cao 40 trở xuống mẫu thường hệ 7

Mtới

350.000đ

Kiếng trắng 5li thị trường

19

Lam gió trắng sữa cao 40 trở xuống mẫu thường hệ 7

Mtới

400.000đ

Kiếng trắng 5li thị trường

20

Lam gió vân ghỗ cao 40 trở xuống mẫu thường hệ 7

Mtới

450.000đ

Kiếng trắng 5li thị trường

21

Lam gió trắng cao 40 trở xuống mẫu nẹp gài 1 mặt hệ 7

Mtới

480.000đ

Kiếng trắng 5li thị trường

22

Lam gió trắng sữa cao 40 trở xuống mẫu mẫu nẹp gài 1 mặt hệ 7

Mtới

580.000đ

Kiếng trắng 5li thị trường

23

Lam gió vân gỗ cao 40 trở xuống mẫu nẹp gài 1 mặt hệ 7

Mtới

680.000đ

Kiếng trắng 5li thị trường

24

Lam gió trắng cao 40 trở xuống mẫu nẹp gài 2 mặt hệ 7

Mtới

550.000đ

Kiếng trắng 5li thị trường

25

Lam gió vân gỗ cao 40 trở xuống mẫu mẫu nẹp gài 2 mặt hệ 7

Mtới

670.000đ

Kiếng trắng 5li thị trường

26

Lam gió trắng sữa cao 40 trở xuống mẫu mẫu nẹp gài 2 mặt hệ 7

Mtới

750.000đ

Kiếng trắng 5li thị trường

27

lam gió cao 60 trở xuống cộng thêm 25% trên  mét tới

Mtới

25%

Kiếng trắng 5li thị trường

28

các loại nhôm màu nâu cộng thêm 7%trên  mét tới  so với nhôm trắng thường

m2

7%

Nhôm màu nâu

29

các loại nhôm màu vàng cộng thêm 15% trên  mét tới  so với nhôm trắng thường

m2

15 %

Nhôm màu vàng

30

Các loại cưả nẹp gài sử dụng kiếng 8 li mài cạnh lá hẹ cộng thêm

m2

300.000đ

Kiếng 8 li mài lá hẹ

31

Các loại cửa sử dụng kiếng màu trà cộng thêm

m2

150.000đ

Kiếng màu trà

32

Các loại cửa sử dụng kiếng đục hải đường cộng thêm

m2

100.000đ

Kiếng đục hải đường

33

Cửa nhôm tungkang 100%  (nhôm tốt) cộng thêm toàn bộ các loại cửa

m2

200.000

100% nhôm tungkang

34

Cửa nhôm đi lùa có đường rầy

m2

1.100.000

Kiếng trắng 5li thị trường

35

Cửa nhôm đi lùa không đường rầy

m2

1.400.000

Kiếng trắng 5li thị trường

 

 

           BẢNG BÁO GIÁ CÁC LOẠI CỬA KÉO

(từ ngày : ................................ )

 

TÊN HÀNG

DIỆN TÍCH

ĐƠN GIÁ

TÊN HÀNG

DIỆN TÍCH

 

ĐƠN GIÁ

 

CỬA KÉO LÁ LỚN9PU6 DEM,LÁ 3DEM﴿

10 m2 trở lên

600.000

 

CỬA KÉO KHÔNG LÁ

10 m2 trở lên

495.000

8 m2đến10 m2

640.000

8 m2đến10 m2

545.000

6 m2đến 8 m2

690.000

6 m2đến 8 m2

605.000

6m2 trở xuống

1 m2 tăng 20.000

6m2 trở xuống

1 m2 tăng 20.000

 

CỬA SẮT KÉO CÓ LÁ 

10 m2 trở lên

750.000

 

CỬA SẮT KÉO      KHÔNG LÁ

10 m2 trở lên

650.000

8 m2đến10 m2

790.000

8 m2đến10 m2

690.000

6 m2đến 8 m2

840.000

6 m2đến 8 m2

740.000

6m2 trở xuống

1 m2 tăng 50.000

6m2 trở xuống

1 m2 tăng 50.000

 

 

 

 

 

CỬA KÉO VÂN GỖ CÓ LÁU8D,LÁ 3D﴿

10 m2 trở lên  950.000

10 m2 trở xuống bù 95.000/ m2

CỬA KÉO VÂN GỖ

KHÔNG LÁU8D,LÁ 3D﴿

10 m2 trở lên 820.000

10 m2 trở xuống bù 95.000/ m2

CỬA KÉO INOX CÓ LÁ  6DEM

10 m2 trở lên 2980.000

10 m2 trở xuống bù 300.000/ m2

CỬA KÉO INOX KHÔNG LÁ

10 m2 trở lên 2580.000

10m2 trở xuống bù    28000/ m2

 

 

 

v    CỦA KÉO  U5D GIÁ 580.000/ m2

      CỦA KÉO  U7D GIÁ 630.000/ m2

      CỦA KÉO  U8D GIÁ 710.000/ m2

v     CỬA KÉO ĐẶT ĐẶC BIỆT MỦ TRẮNG ĐỤC DẺO 650.000

v    QUY CÁCH :cửa kéo có lá hở đầu 0,5m

v    Lá thường lên cao bù thêm 250.000

v    Lá cửa vân gỗ CỬA KÉO ĐẶT ĐẶC BIỆT MỦ TRẮNG ĐỤC DẺO 650.000

v    QUY CÁCH :cửa kéo có lá hở đầu 0,5m

v    Lá thường lên cao bù thêm 250.000

v    Lá cửa vân gỗcao bù thêm 380.000

v    Lá cửa Inox cao bù thêm  1200.000

v    CỬA CUỐN MÀU ,CỬA CUỐN INOX ,CỬA CUỐN TẤM LIỀN ĐÀI LOAN

TÊN HÀNG

DIỆN TÍCH

ĐỘ DÀY

ĐƠN GIÁ

ĐƠN GIÁ

Cửa cuốn tol mạ màu ĐÀI LOAN

10 m2trở lên

0.5 dem

510.000

10 m2trở xuống bù 20.000/ m2

0.6 dem

550.000

0.7 dem

575.000

0.8 dem

595.000

Cửa cuốn INOX SIÊU TIẾN

10 m2trở lên

0.6 dem

1.810.000

10 m2trở xuống bù 220.000/ m2

0.8 dem

2.350.000

Cửa cuốn tấm liền

10 m2trở lên

0.5 dem

895.000

10 m2trở xuống bù 180.000/ m2

0.6 dem

1.100.000

Moteur+Remote {bảo hành 3  tháng }   1/2hp:600k = 7.980.000

1/4hp =300k

Loại 1 6.080.000

1/3hp =400k

Loại1  6.550.000

Loại 2 4.650.000

Loai 2    5.120.000

Moteur+Remote không bảo hành

500k = 6.200.000

400k=5.250.000

300k = 4.500.000

 

Bình lưu điện

400k = 5.500.000

700k =8.200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       BẢNG BÁO GIÁ CÁC LOẠI TỦ NHÔM

(từ ngày : ................................ )

 

stt

Tên sản phẩm

đvt

Đơn giá

Ghi chú

1

Tủ áo có buồng nhôm trắng thường cao 2m lưng và ngăn bằng dàn ép

Mtới

1.200.000

Kiếng trắng 5li thị trường

2

Tủ áo có buồng nhôm trắng sữa cao 2m lưng và ngăn bằng dàn ép

Mtới

1.400.000

Kiếng trắng 5li thị trường

3

Tủ áo có buồng nhôm vân gỗ cao 2m lưng và ngăn bằng dán ép

Mtới

1.500.000

Kiếng trắng 5li thị trường

4

Tủ áo có buồng nhôm màu vàng cao 2m lưng và ngăn bằng dán ép

Mtới

1.350.000

Kiếng trắng 5li thị trường

5

Tủ áo có buồng nhôm màu nâu cao 2m lưng và ngăn bằng dàn ép

Mtới

1.250.000

Kiếng trắng 5li thị trường

6

Tủ áo không có buồng nhôm trắng thường cao 2m lưng và ngăn bằng dán ép

Mtới

1.000.000

Kiếng trắng 5li thị trường

7

Tủ áo không có buồng nhôm trắng sữa cao 2m lưng và ngăn bằng dán ép

Mtới

   1.200.000

Kiếng trắng 5li thị trường

8

Tủ áo không có buồng nhôm vân gỗ cao 2m lưng và ngăn bằng dán ép

Mtới

   1.200.000

Kiếng trắng 5li thị trường

9

Tủ áo không có buồng nhôm màu vàng cao 2m lưng và ngăn bằng dán ép

Mtới

   1.200.000

Kiếng trắng 5li thị trường

10

Tủ áo không có buồng nhôm màu nâu cao 2m lưng và ngăn bằng dán ép

Mtới

   1.100.000

Kiếng trắng 5li thị trường

11

Tủ áo có buồng nhôm trắng thường cao 2m lưng và ngăn bằng tôn lạnh

Mtới

1.250.000

Kiếng trắng 5li thị trường

11

Tủ áo có buồng nhôm trắng sữa cao 2m lưng và ngăn bằng tôn lạnh

Mtới

1.450.000

Kiếng trắng 5li thị trường

12

Tủ áo có buồng nhôm vân gỗ cao 2m lưng và ngăn bằng tôn lạnh

Mtới

1.550.000

Kiếng trắng 5li thị trường

13

Tủ áo có buồng nhôm màu vàng cao 2m lưng và ngăn bằng tôn lạnh

Mtới

1.400.000

Kiếng trắng 5li thị trường

14

Tủ áo có buồng nhôm màu nâu cao 2m lưng và ngăn bằng tôn lạnh

Mtới

1.300.000

Kiếng trắng 5li thị trường

15

Tủ áo không có buồng nhôm trắng thường cao 2m lưng và ngăn bằng tôn lạnh

Mtới

1.050.000

Kiếng trắng 5li thị trường

16

Tủ áo không có buồng nhôm trắng sữa cao 2m lưng và ngăn bằng tôn lạnh

Mtới

   1.250.000

Kiếng trắng 5li thị trường

17

Tủ áo không có buồng nhôm vân gỗ cao 2m lưng và ngăn bằng tôn lạnh

Mtới

   1.250.000

Kiếng trắng 5li thị trường

18

Tủ áo không có buồng nhôm màu vàng cao 2m lưng và ngăn bằng tôn lạnh

Mtới

   1.200.000

Kiếng trắng 5li thị trường

19

Tủ áo không có buồng nhôm màu nâu cao 2m lưng và ngăn bằng tôn lạnh

Mtới

   1.200.000

Kiếng trắng 5li thị trường

20

Tủ áo có buồng nhôm trắng thường cao 2m lưng và ngăn bằng nhôm alu cao cấp

Mtới

2.050.000

Kiếng trắng 5li thị trường

21

Tủ áo có buồng nhôm trắng sữa cao 2m lưng và ngăn bằng nhôm alu cao cấp

Mtới

2.300.000

Kiếng trắng 5li thị trường

22

Tủ áo có buồng nhôm vân gỗ cao 2m lưng và ngăn bằng nhôm alu cao cấp

Mtới

2.500.000

Kiếng trắng 5li thị trường

23

Tủ áo có buồng nhôm màu vàng cao 2m lưng và ngăn bằng nhôm alu cao cấp

Mtới

2.300.000

Kiếng trắng 5li thị trường

24

Tủ áo có buồng nhôm màu nâu cao 2m lưng và ngăn bằng nhôm alu cao cấp

Mtới

2.150.000

Kiếng trắng 5li thị trường

25

Tủ áo không có buồng nhôm trắng thường cao 2m lưng và ngăn bằng nhôm alu cao cấp

Mtới

1.850.000

Kiếng trắng 5li thị trường

26

Tủ áo không có buồng nhôm trắng sữa cao 2m lưng và ngăn bằng nhôm alu cao cấp

Mtới

2.100.000

Kiếng trắng 5li thị trường

27

Tủ áo không có buồng nhôm vân gỗ cao 2m lưng và ngăn bằng nhôm alu cao cấp

Mtới

2.300.000

Kiếng trắng 5li thị trường

28

Tủ áo không có buồng nhôm màu vàng cao 2m lưng và ngăn bằng nhôm alu cao cấp

Mtới

2.100.000

Kiếng trắng 5li thị trường

29

Tủ áo không có buồng nhôm màu nâu cao 2m lưng và ngăn bằng nhôm alu cao cấp

Mtới

1.950.000

Kiếng trắng 5li thị trường

30

Tủ chén nhôm trắng thường cao 1,5m          2 ngăn dưới song , ngăn trên  kín . lưng và mặt ngăn bằng tôn lạnh

Mtới

1.500.000

Kiếng trắng 5li thị trường

31

Tủ chén nhôm trắng sữa cao 1,5m               2 ngăn dưới song , ngăn trên  kín . lưng và mặt ngăn bằng tôn lạnh

Mtới

1.750.000

Kiếng trắng 5li thị trường

32

Tủ chén nhôm vân gỗ cao 1,5m                   2 ngăn dưới song ngăn trên  kín . lưng và mặt bằng tôn lạnh

Mtới

1.930.000

Kiếng trắng 5li thị trường

33

Tủ chén nhôm màu vàng cao 1,5m               2 ngăn dưới song  ngăn trên  kín . lưng và mặt bằng tôn lạnh

Mtới

1.750.000

Kiếng trắng 5li thị trường

34

Tủ chén nhôm màu nâu cao 1,5m                 2 ngăn dưới song  ngăn trên  kín . lưng và mặt bằng tôn lạnh

Mtới

   1.600.000

Kiếng trắng 5li thị trường

35

Tủ chén nhôm trắng thường cao 1,5m          2 ngăn dưới song , ngăn trên  kín . lưng và mặt ngăn bằng nhôm alu cao cấp

Mtới

1.600.000

Kiếng trắng 5li thị trường

36

Tủ chén nhôm trắng sữa cao 1,5m               2 ngăn dưới song , ngăn trên  kín . lưng và mặt ngăn bằng bằng nhôm alu cao cấp

Mtới

1.850.000

Kiếng trắng 5li thị trường

37

Tủ chén nhôm vân gỗ cao 1,5m                   2 ngăn dưới song ngăn trên  kín . lưng và mặt bằng nhôm alu cao cấp

Mtới

2.030.000

Kiếng trắng 5li thị trường

38

Tủ chén nhôm màu vàng cao 1,5m               2 ngăn dưới song  ngăn trên  kín . lưng và mặt bằng nhôm alu cao cấp

Mtới

1.850.000

Kiếng trắng 5li thị trường

39

Tủ chén nhôm màu nâu cao 1,5m                 2 ngăn dưới song  ngăn trên  kín . lưng và mặt bằng nhôm alu cao cấp

Mtới

   1.700.000

Kiếng trắng 5li thị trường

40

Tủ  bếp nhôm trắng thường cao 0,80m ,có ngăn song tròn 8li lưng tôn , mặt và đáy bằng gạch bông cánh mở kiếng 3 li

 

Mtới

1.150.000

 

41

Tủ  bếp nhôm trắng sữa cao 0,80m ,có ngăn song tròn 8li lưng tôn , mặt và đáy bằng gạch bông cánh mở kiếng 3 li

Mtới

1.350.000

 

42

Tủ  bếp nhôm vân gỗ cao 0,80m ,có ngăn song tròn 8li lưng tôn , mặt và đáy bằng gạch bông cánh mở kiếng 3 li

Mtới

1.550.000

 

43

Tủ  bếp nhôm màu vàng cao 0,80m ,có ngăn song tròn 8li lưng tôn , mặt và đáy bằng gạch bông cánh mở kiếng 3 li

Mtới

1.300.000

 

44

Tủ  bếp nhôm màu nâu cao 0,80m ,có ngăn song tròn 8li lưng tôn , mặt và đáy bằng gạch bông cánh mở kiếng 3 li

Mtới

1.200.000

 

45

Tủ  bếp nhôm trắng thường cao 0,80m ,có ngăn song tròn 8li lưng tôn , mặt và đáy bằng gạch bông cánh lùa kiếng 5 li

Mtới

1.050.000

 

46

Tủ  bếp nhôm trắng sữa cao 0,80m ,có ngăn song tròn 8li lưng tôn , mặt và đáy bằng gạch bông cánh lùa kiếng 5 li

Mtới

1.250.000

 

47

Tủ  bếp nhôm vân gỗ cao 0,80m ,có ngăn song tròn 8li lưng tôn , mặt và đáy bằng gạch bông cánh lùa kiếng 5 li

Mtới

1.450.000

 

48

Tủ  bếp nhôm màu vàng cao 0,80m ,có ngăn song tròn 8li lưng tôn , mặt và đáy bằng gạch bông cánh lùa kiếng 5 li

Mtới

1.200.000

 

49

Tủ  bếp nhôm màu nâu cao 0,80m ,có ngăn song tròn 8li lưng tôn , mặt và đáy bằng gạch bông cánh lùa kiếng 5 li

Mtới

1.100.000

 

50

Tủ  bếp nhôm trắng thường cao 0,80m ,có ngăn song tròn 8li lưng ALU cao cấp , mặt và đáy bằng gạch bông cánh mở kiếng 3 li

Mtới

1.250.000

 

51

Tủ  bếp nhôm trắng sữa cao 0,80m ,có ngăn song tròn 8li lưng  ALU cao cấp , mặt và đáy bằng gạch bông cánh mở kiếng 3 li

Mtới

1.450.000

 

52

Tủ  bếp nhôm vân gỗ cao 0,80m ,có ngăn song tròn 8li lưng ALU cao cấp  , mặt và đáy bằng gạch bông cánh mở kiếng 3 li

Mtới

1.650.000

 

53

Tủ  bếp nhôm màu vàng cao 0,80m ,có ngăn song tròn 8li lưng ALU cao cấp  , mặt và đáy bằng gạch bông cánh mở kiếng 3 li

Mtới

1.400.000

 

54

Tủ  bếp nhôm màu nâu cao 0,80m ,có ngăn song tròn 8li lưng ALU cao cấp  , mặt và đáy bằng gạch bông cánh mở kiếng 3 li

Mtới

1.300.000

 

55

Tủ  bếp nhôm trắng thường cao 0,80m ,có ngăn song tròn 8li lưng ALU cao cấp  , mặt và đáy bằng gạch bông cánh lùa kiếng 5 li

Mtới

1.150.000

 

56

Tủ  bếp nhôm trắng sữa cao 0,80m ,có ngăn song tròn 8li lưng ALU cao cấp , mặt và đáy bằng gạch bông cánh lùa kiếng 5 li

Mtới

1.350.000

 

57

Tủ  bếp nhôm vân gỗ cao 0,80m ,có ngăn song tròn 8li lưng ALU cao cấp  , mặt và đáy bằng gạch bông cánh lùa kiếng 5 li

Mtới

1.450.000

 

58

Tủ  bếp nhôm màu vàng cao 0,80m ,có ngăn song tròn 8li lưng ALU cao cấp  , mặt và đáy bằng gạch bông cánh lùa kiếng 5 li

Mtới

1.300.000

 

59

Tủ  bếp nhôm màu nâu cao 0,80m ,có ngăn song tròn 8li lưng ALU cao cấp  , mặt và đáy bằng gạch bông cánh lùa kiếng 5 li

Mtới

1.200.000

 

60

Tủ treo tường cao 60 có 1 ngăn ống tròn 8li nhôm trắng thường 

Mtới

1.000.000

Kiếng trắng 5li thị trường

61

Tủ treo tường cao 60 có 1 ngăn ống tròn 8li nhôm trắng sữa  

Mtới

1.230.000

Kiếng trắng 5li thị trường

62

Tủ treo tường cao 60 có 1 ngăn ống tròn 8li nhôm vân gỗ

Mtới

1.420.000

Kiếng trắng 5li thị trường

63

Tủ treo tường cao 60 có 1 ngăn ống tròn 8li nhôm màu nâu

Mtới

1.115.000

Kiếng trắng 5li thị trường

64

Tủ treo tường cao 60 có 1 ngăn ống tròn 8li nhôm màu vàng

Mtới

1.250.000

Kiếng trắng 5li thị trường

65

Tủ bán thuốc cao 1m 2 ngăn kiếng nhôm trắng thường

Mtới

1.250.000

Kiếng trắng 5li thị trường

66

Tủ bán thuốc cao 1m 2 ngăn kiếng nhôm trắng sữa

Mtới

1.425.000

Kiếng trắng 5li thị trường

67

Tủ bán thuốc cao 1m 2 ngăn kiếng nhôm vân gỗ

Mtới

1.550.000

Kiếng trắng 5li thị trường

68

Tủ bán thuốc cao 1m 2 ngăn kiếng nhôm màu nâu

Mtới

1.300.000

Kiếng trắng 5li thị trường

69

Tủ bán thuốc cao 1m 2 ngăn kiếng nhôm màu vàng

Mtới

1.400.000

Kiếng trắng 5li thị trường

70

Các loại tủ sử dụng kiếng màu trà cộng thêm

Mtới

150.000đ

Kiếng màu trà

71

Các loại cửa sử dụng kiếng đục hải đường cộng thêm

Mtới

100.000đ

Kiếng đục hải đường

72

Tủ nhôm tungkang 100% cộng thêm toàn bộ các loại tủ

Mtới

200.000

100% nhôm tungkang

 

 

           

       BẢNG BÁO GIÁ CÁC LOẠI ĐỒ SẮT

(từ ngày : ................................ )

stt

Tên sản phẩm

đvt

Thành tiền

Ghi chú

1

Lan can sắt 1li cao 80

Mtới

300.000

Sơn màu xám 1 lớp

2

Lan can sắt 1,2li cao 80

Mtới

355.000

Sơn màu xám 1 lớp

 

Tay trên làm bằng sắt 3cm x 6cm

 

 

 

 

Cây ngang dưới và cây đứng làm bằng sắt vuông 3cm x 3cm

 

 

 

3

Lan can sắt mạ kẽm 1li cao 80

Mtới

390.000

Sơn màu xám 1 lớp

4

Lan can sắt mạ kẽm 1,2li cao 80

Mtới

430.000

Sơn màu xám 1 lớp

 

Tay trên làm bằng sắt  mạ kẽm               3cm x 6cm

 

 

 

 

Cây ngang dưới và cây đứng làm bằng sắt  mạ kẽm vuông 3cm x 3cm

 

 

 

5

Cửa cổng sắt hộp 2,5cm x 5cm dầy 1li

m2

590.000

Sơn màu xám 1 lớp

6

Cửa cổng sắt hộp 2,5cm x 5cm  dầy 1,2li

m2

690.000

Sơn màu xám 1 lớp

 

Đố đứng làm bằng sắt hộp2,5cm x 5cm  cách nhau khoảng 9cm

 

 

 

7

Cửa cổng sắt hộp 3cm x 6cm dầy 1li

m2

680.000

Sơn màu xám 1 lớp

8

Cửa cổng sắt hộp 3cm x 6cm  dầy 1,2li

m2

790.000

Sơn màu xám 1 lớp

 

Đố đứng làm bằng sắt hộp 3cm x 6cm  cách nhau khoảng 9cm

 

 

 

9

Cửa cổng sắt hộp 2cm x 4cm dầy 1li

m2

520.000

Sơn màu xám 1 lớp

10

Cửa cổng sắt hộp 2cm x 4cm  dầy 1,2li

m2

620.000

Sơn màu xám 1 lớp

 

Đố đứng làm bằng sắt hộp 2cm x 4cm  cách nhau khoảng 9cm

 

 

 

12

Cửa cổng sắt hộp  mạ kẽm  2,5cm x 5cm dầy 1li

m2

695.000

Sơn màu xám 1 lớp

13

Cửa cổng sắt hộp  mạ kẽm  2,5cm x 5cm  dầy 1,2li

m2

850.000

Sơn màu xám 1 lớp

 

Đố đứng làm bằng sắt hộp  mạ kẽm  2,5cm x 5cm  cách nhau khoảng 9cm

 

 

 

14

Cửa cổng sắt hộp  mạ kẽm  3cm x 6cm dầy 1li

m2

790.000

Sơn màu xám 1 lớp

15

Cửa cổng sắt hộp  mạ kẽm  3cm x 6cm  dầy 1,2li

m2

895.000

Sơn màu xám 1 lớp

 

Đố đứng làm bằng sắt hộp  mạ kẽm      3cm x 6cm  cách nhau khoảng 9cm

 

 

 

16

Cửa cổng sắt hộp  mạ kẽm  2cm x 4cm dầy 1li

m2

620.000

Sơn màu xám 1 lớp

17

Cửa cổng sắt hộp  mạ kẽm  2cm x 4cm  dầy 1,2li

m2

735.000

Sơn màu xám 1 lớp

 

Đố đứng làm bằng sắt hộp  mạ kẽm      2cm x 4cm  cách nhau khoảng 9cm

 

 

 

18

Hàng rào làm bằng sắt hộp 2cm x 4cm  dầy 1li

m2

480.000

Sơn màu xám 1 lớp

19

Hàng rào làm bằng sắt hộp 2cm x 4cm  dầy 1,2li

m2

540.000

Sơn màu xám 1 lớp

20

Hàng rào làm bằng sắt hộp 2,5cm x 5cm  dầy 1li

m2

545.000

Sơn màu xám 1 lớp

21

Hàng rào làm bằng sắt hộp 2,5cm x 5cm  dầy 1,2li

m2

620.000

Sơn màu xám 1 lớp

22

Hàng rào làm bằng sắt hộp 3cm x 6cm  dầy 1li

m2

585.000

Sơn màu xám 1 lớp

23

Hàng rào làm bằng sắt hộp 3cm x 6cm  dầy 1,2li

m2

690.000

Sơn màu xám 1 lớp

24

Hàng rào làm bằng sắt hộp  mạ kẽm       2cm x 4cm  dầy 1li

m2

575.000

Sơn màu xám 1 lớp

25

Hàng rào làm bằng sắt hộp  mạ kẽm       2cm x 4cm  dầy 1,2li

m2

678.000

Sơn màu xám 1 lớp

26

Hàng rào làm bằng sắt hộp mạ kẽm       2,5cm x 5cm  dầy 1li

m2

650.000

Sơn màu xám 1 lớp

27

Hàng rào làm bằng sắt hộp  mạ kẽm      2,5cm x 5cm  dầy 1,2li

m2

720.000

Sơn màu xám 1 lớp

28

Hàng rào làm bằng sắt hộp mạ kẽm      3cm x 6cm  dầy 1li

m2

690.000

Sơn màu xám 1 lớp

29

Hàng rào làm bằng sắt hộp  mạ kẽm      3cm x 6cm  dầy 1,2li

m2

820.000

Sơn màu xám 1 lớp

30

Cửa cổng  làm bằng sắt hộp 3cm x 3cm dầy 1li

m2

490.000

Sơn màu xám 1 lớp

31

Cửa cổng  làm bằng  sắt hộp 3cm x 3cm  dầy 1,2li

m2

550.000

Sơn màu xám 1 lớp

 

Đố chính 3cm x 3cm

Đố phụ 1,4cm x 1,4cm khoảng cách 9phân

 

 

 

32

Cửa cổng  làm bằng sắt hộp  mạ kẽm      3cm x 3cm dầy 1li

m2

55000

Sơn màu xám 1 lớp

33

Cửa cổng  làm bằng  sắt hộp  mạ kẽm      3cm x 3cm  dầy 1,2li

m2

600.000

Sơn màu xám 1 lớp

 

Đố chính 3cm x 3cm  mạ kẽm     

Đố phụ mạ kẽm1,4cm x 1,4cm khoảng cách 9phân

 

 

 

34

Hàng rào khung vuông 3cm x 3cm dầy 1li

m2

320.000

Sơn màu xám 1 lớp

35

Hàng rào khung vuông 3cm x 3cm        dầy 1,2li

m2

420.000

Sơn màu xám 1 lớp

 

Cây ngang trên , dưới làm bằng 3cm x3cm

Cây đứng làm bằng sắt 1,4cm x 1,4cm

 

 

 

36

Hàng rào khung vuông  mạ kẽm           3cm x 3cm dầy 1li

m2

450.000

Sơn màu xám 1 lớp

37

Hàng rào khung vuông  mạ kẽm            3cm x 3cm dầy 1,2li

m2

495.000

Sơn màu xám 1 lớp

 

Cây ngang trên , dưới làm bằng              sắt mạ kẽm 3cm x3cm

Cây đứng làm bằng                                  sắt mạ kẽm1,4cm x 1,4cm

 

 

 

38

Cửa cánh mở khung sắt 3cm x 6cm dầy 1li  

m2

750.000

Sơn màu xám 1 lớp

39

Cửa cánh mở khung sắt 3cmx6cmdầy 1,2li  

m2

850.000

Sơn màu xám 1 lớp

 

Khung bao làm bằng v4

Khung cánh làm bằng sắt 3cm x 6cm

Khung bảo vệ làm bằng sắt 1,4cmx1,4cm

Ở trên Gắn kiếng trắng

Ở dưới bịt tôn panô

 

 

 

40

Cửa cánh mở khung sắt   mạ kẽm            3cm x 6cm dầy 1li  

m2

820.000

Sơn màu xám 1 lớp

41

Cửa cánh mở khung sắt  mạ kẽm            3cmx6cmdầy 1,2li  

m2

920.000

Sơn màu xám 1 lớp

 

Khung bao làm bằng v4

Khung cánh làm bằng sắt  mạ kẽm            3cm x 6cm

Khung bảo vệ làm bằng sắt  mạ kẽm            1,4cmx1,4cm

Ở trên Gắn kiếng trắng

Ở dưới bịt tôn panô

 

 

 

42

Cửa cánh mở khung sắt 3cm x 3cm dầy 1li  

m2

700.000

Sơn màu xám 1 lớp

43

Cửa cánh mở khung sắt 3cmx6cmdầy 1,2li  

m2

800.000

Sơn màu xám 1 lớp

 

Khung bao làm bằng v4

Khung cánh làm bằng sắt 3cm x 3cm

Khung bảo vệ làm bằng sắt 1,4cmx1,4cm

Ở trên Gắn kiếng trắng

Ở dưới bịt tôn panô

 

 

 

44

Cửa cánh mở khung sắt   mạ kẽm            3cm x 3cm dầy 1li  

m2

795.000

Sơn màu xám 1 lớp

45

Cửa cánh mở khung sắt  mạ kẽm            3cmx3cmdầy 1,2li  

m2

895.000

Sơn màu xám 1 lớp

 

Khung bao làm bằng v4

Khung cánh làm bằng sắt  mạ kẽm            3cm x 3cm

Khung bảo vệ làm bằng sắt  mạ kẽm            1,4cmx1,4cm

Ở trên Gắn kiếng trắng

Ở dưới bịt tôn panô

 

 

 

46

Lam gió sắt cao 40cm dày 2li

Mtới

340.000

Sơn màu xám 1 lớp

47

Lam gió sắt cao 40cm dày 2,5li

Mtới

380.000

Sơn màu xám 1 lớp

 

Khung xung quanh làm bằng sắt v3cm

Khung ép kiếng và bảo vệ làm bằng sắt 1,4cmx 1,4cm

Gắn Kiếng trắng

 

 

 

48

Mái che và nhà tiền chế không có vách dầy 1li sắt

m2

250.000

Sơn màu xám 1 lớp

49

Mái che và nhà tiền chế không có vách dầy 1,2li sắt

m2

300.000

Sơn màu xám 1 lớp

50

Mái che và nhà tiền chế không có vách dầy 1,4li sắt

m2

350.000

Sơn màu xám 1 lớp

 

Tôn dày khoảng 3dem (khoảng 2,4kg/m)

 

 

 

51

Mái che và nhà tiền chế không có vách dầy 1li sắt mạ kẽm

m2

300.000

Sơn màu xám 1 lớp

52

Mái che và nhà tiền chế không có vách dầy 1,2li sắt mạ kẽm

m2

380.000

Sơn màu xám 1 lớp

53

Mái che và nhà tiền chế không có vách dầy 1,4li sắt mạ kẽm

m2

430.000

Sơn màu xám 1 lớp

 

Tôn dày khoảng 3dem (khoảng 2,4kg/m)

 

 

 

54

Lan can cao 80  inox 201 dầy 1li

Mtới

550.000

Inox thường

55

Lan can cao 80  inox 201 dầy 1,2li

Mtới

650.000

Inox thường

56

Lan can cao 80  inox 201 dầy 1,4li

Mtới

750.000

Inox thường

57

Lan can cao 80  inox 304 dầy 1li

Mtới

650.000

Inox tốt

55

Lan can cao 80  inox 304 dầy 1,2li

Mtới

750.000

Inox tốt

56

Lan can cao 80  inox 304 dầy 1,4li

Mtới

850.000

Inox tốt

 

Tay trên lan can làm bằng ống tròn 50

4 cây dưới làm bằng ống tròn 22

Cây đứng làm bằng hộp 2cm x 4cm

 

 

 

57

Cửa sổ sắt mở

m2

600.000

Kiếng trắng

58

Cửa sổ sắt lùa

m2

700.000

Kiếng trắng

 

Khung bảo vệ sắt vuông 1,4cm x 1,4cm

 

 

 

59

Hàng rào lưới b40

m2

270.000

Lưới 2,8li

60

Hàng rào lưới b40

m2

330.000

Lưới 3,8li

 

Khung xung quanh làm bằng sắt v3cm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-     Bảng giá trên chưa bao gồm VAT .

-         Giao hàng tận nơi trong nội ô thành phố đối với đơn đặt hàng trên 10 triệu

-         Đối với khách hàng ở huyện giao tới bến tàu hoặc bến xe do khách hàng chỉ định hoặc thương lượng giá khi giao tới chỗ.

-         Sau 30 ngày giá có thể thay đổi    

                                                                                                                                                                                                                         CẢM ƠN QUÝ KHÁCH

 

  ĐÃ TIN TƯỞNG VÀ  SỬ DỤNG CÁC LOẠI  SẢN PHẨM CỦA CÔNG TY CHÚNG TÔI . CÔNG TY CHÚNG TÔI TẬN TÌNH PHỤC VỤ QUÝ KHÁCH

                                     

                    CÔNG TY TIẾN TÀI                                                     

                               SẴN SÀNG

                                                     LÀM  ĐẸP NGÔI NHÀ BẠN    

 

 

     

 
SelectionFile type iconFile nameDescriptionSizeRevisionTimeUser
ċ

View Download
  31k v. 1 Nov 7, 2011, 7:31 AM Vankiem Do
Comments