Máy PU sản xuất đế giày

 

 Công ty chúng tôi cung cấp các loại máy đổ PU sản xuất đế giày, dòng máy đổ PU hai thành phần, dòng máy rót TPU, dòng máy đúc PU đàn hồi elastomer.

PU SHOE CASTING PRODUCTION LINE

Dây chuyền pu sản xuất đế giày

 

I.   PU foaming injector:

Máy đổ pu

 

Technical Configuration Thông s cu hình

1. Profile:Tóm tt

JHF40-type two-component low pressure injecting machine, low pressure foaming machine, has one PLOY barrel and one ISO barrel, and the two metering units are drived by two independence motors , through change the motor's speed to control the metering pump’s output. This kind of machine is specially used in the polyurethane foaming products.

Máy JHF40 dòng máy đổ pu áp thp hai thành phn.

 

2.  Equipment, main technical parameters and description Thiết bị, thông số kỹ thuật chính tả

2.1  Equipment Type: JHF40 Kiểu máy: JHF40

2.2  The application of hard and buoy foam:

Ứng dụng để sản xuất xốp cứng xốp mềm đế giày””


2.3  Viscosity: (22 ) độ nhớt Polyol : ~ 2000mPas Isocyanate: ~1000mPas

2.4  Injection capacity (mixing ratio 1:1) :0.5~10g/s(1:1) Công suất đổ (tỷ lệ 1:1): 0.5-10 gam/giây

2.5  Mixture ratio adjustment rang: 5:1 ~ 1:1

Khong điu chnh t l: 5:1-1:1

2.6  Injection time: 0.01 ~ 9.99s (accurate to 0.01s)

      Th i gian đ : 0.01-9.99 giâ y (chính xác đ ến 0.01 giâ y)      

2.7  Measurement Unit: Measurement accuracy of 0.5%

Bộ định lượng: định lượng chính xác đến 0.5%

Components, including those with anti-vibration pad bracket, speed adjustable motor, coupling of shaft, high precision metering pump of volumetric gear type and safety valves, pressure sensor , rotating speed sensor. Metering pump and motor connected by shaft.

Các b phn, gồm c khung chống rung, điều chnh tốc độ, khi nối, bơm định lượng chính xác cao loại định lượng bánh răng van an toàn, cảm biến áp sut, cm biến tốc độ quay. Bơm định lượng nối vi nhau qua trc.

Raw material

Nguyên liệu

POLY

ISO.

Quantity

Lượng

1

1

Metering pump model

Kiểu bơm định lượng

K2.4BG2.40cc/r

K2.4BG2.40cc/r

Motor powerkw

Công sut mô

0.37

0.37

Motor speedrpm Tốc độ

60-300

60-300

 

 

 

Pump and shaft sealing lubricant DOP

Bơm trục tra bng du DOP

 

2.8  Pressure limit and control system

Giới hạn áp suất hệ thống điều khiển

Both Polyol and Isocyanate working pressure are in a range of 0~2Mpa. Whenever the working pressure exceed the range, the machine will be stopped automatically and give an alarm at the same time.

Cả polyol iso làm vic áp suất trong khoảng 0-2Mpa. Bt k khi nào ngoài khong làm vic này, máy s t động ngưng đưa ra cảnh báo ngay lp tc.

 

2.9  Component flow control and test unit Điều khiển lưu lượng bộ kiểm tra

According  with the pump’s flowthe components’ mixing range and the related parameters,Our

machine can change the components’ flow out by adjust the shift motor. Testing andcorrecting the components’ flowing parameters and the mixing range by their own feeding valve, so as to adjust and control the components’ flow.

Theo lưu lượng bơm, các thành phần hóa chất được trn theo t l tương ứng. thiết b thể điều chỉnh được lưu lượng bng cách chnh tốc độ tơ. Kiểm tra điều chnh thông s lưu lượng t l trn bng van, t đó điều chỉnh lưu lượng hóa cht.

 

2.10     Mixing head: Đầu trộn

Material inject to the mixing chamber through valve, with high precision. And no block. Nguyên liệu bơm lên buồng trộn qua van với độ chính xác cao không bị đóng cứng.

l Using motor to drive the agitator mixing mechanical.

S dụng để điều khin khuấy học


l In testing status, the motor and the shaft does’t run.

trng thái thử, trục không quay

l The stirring’s advance and lag time are controlled by the electric, which can be option of the stirring model at Automatic and Manual two ways.

Thi gian khuy thời gian lưu được điều khin bằng điện, thể la chn khuy t động hoc bán t động

l The valves’ open and close is controlled by the pneumatic cylinder.

Van đóng mở điều khin bng piston khí nén

l The mixing headmixing chamber and the nozzle are convenient to take down.

Đầu trộn, buồng trộn kim phun thuận lợi cho việc tháo lắp

l Adjust the pressure balance by throttle valve

Điều chnh cân bng áp qua van

l By setting the “pouring”flushing”cleaning”emergency-stop” at the control box.

Đặt chế độ đổ, thi, làm sạch, ngưng khẩn cp trên hộp điều khin.

 

2.11  Machine frame Sườn máy

Used for fix the tankmetering pump systempipecontrol system.

Để đặt bồn chứa, h thống bơm, đường ống h thống điều khin

 

2.12  Mixed head cleaning system Hệ thống rửa đầu trộn

Mixing head cleaning system, include 20L stainless steel barrel, with visual level gauge, safety valve, pressure instrumentation devices and related components.

Solenoid valve control air impacting and liquid washing; Compressed air is to blow out the remains and dry solvent; Air impact, liquid washing time control by button;

Air impact, liquid washing control by the control program, also manually; Manual exhausting;

Air impact, liquid washing if high-pressure pipe with ant- solvent function; Flush pressure set is 0.15Mpa;

When Cleaning, mixing shaft rotate meanwhile;

Hệ thng rửa đầu trn gồm bình 20L thép không rỉ, đồng h đo mức, van an toàn, thiết b chỉ th áp các b phận tương ứng.

Van solenoid điều khiển khí nén nước rửa

Khí nén dùng để đẩy dung môi rửa làm khô sau khi rửa. Khí nén nước rửa được điều khiển thông qua nút nhấn. thể đặt chế độ rửa tự động hay thủ công.

Đường ống khí nén nước ruear loại chị được hóa chất. Áp suất thổi đặt 0.15Mpa.

Khi rửa, trục quay đầu trộn tiếp tục quay.

 

2.13  Polyol tank: 1Pcs. Bồn chứa polyol: 1 bộ

Effective volume: 60 liters;

Th tích hiệu dụng: 60L

Jacket heating reservation style, High standard structral steel;

Kiu bồn bc bo ôn, sdng vt liu thép

Maximum working pressure: 0.6MPa;

Áp suất làm vic tối đa: 0.6Mpa

1 Pcs jacket water safety valve, set the working pressure of 0.25MPa;

1 van an toàn nước bảo ôn, đặt áp làm vic 0.25Mpa

1 Pcs safety valve, set pressure 0.05~0.45MPa, to control the max. air pressure;

1 van an toàn, cài đặt áp 0.05-0.45Mpa, để điều khiển áp tối đa trong bồn Output is from T pipe with two manual cut valve (bypass valve is used for sewage); Đầu ra ống chữ T hai van ngắt thủ công (van dùng để xả)

Temperature transducer: Cu50;

Trao đổi nhiệt: Cu50 Visible Liquid level display. Đo mức trong bình trực quan


1Pcs agitator,0.75kw, speed 51rpm, with mechanical sealing.

1 cánh khuấy 0.75Kw, tốc độ 51 vòng phút kèm cánh khuấy học.

 

2.14  Isocyanate tank: 1Pcs. Bồn chứa Iso: 1 bộ

Effective volume: 60 liters;

Th tích hiệu dụng: 60L

Jacket heating reservation style, High standard structral steel;

Kiu bồn bc bo ôn, sdng vt liu thép

Maximum working pressure: 0.6MPa;

Áp suất làm vic tối đa: 0.6Mpa

1 Pcs jacket water safety valve, set the working pressure of 0.25MPa;

1 van an toàn nước bảo ôn, đặt áp làm vic 0.25Mpa

1 Pcs safety valve, set pressure 0.05~0.45MPa, to control the max. air pressure;

1 van an toàn, cài đặt áp 0.05-0.45Mpa, để điều khiển áp tối đa trong bồn Output is from T pipe with two manual cut valve (bypass valve is used for sewage); Đầu ra ống chữ T hai van ngắt thủ công (van dùng để xả)

Temperature transducer: Cu50;

Trao đổi nhiệt: Cu50 Visible Liquid level display. Đo mức trong bình trực quan

 

2.15  Temperature control unit B điều khiển nhiệt độ

Heating2×2KWJacket structure Two heating unit to control two material tank individually.

Gia nhit: 2x2Kw, bc bo ôn, hai b gia nhit gắn trên hai bồn chứa hóa chất riêng r.

 

2.16  Electrical Control System Hệ thống điều khiển điện

Electric control system adopts Delta PLC, input, output modules, touch screen Delta.; Omron relay; Schneider contactor; French Schneider switches, buttons; External Tongxun interface; system software and control procedures.

Hệ thống điều khiển điện sdng PLC Delta, d liu nhp s dng màn cm ng Delta. S dng relay Omron, nối điện Schneider, công tác chuyển Schneider, cac nút, giao diện Tongxun; phn mềm điều khin HPE

Touch screen display as following: Màn cảm ứng hiển thị như sau: Injecting work number: 50Pcs.

S chương trình đổ: 50 chương trình

Injecting time 0.01-99.99 Thời gian đổ: 0.01-99.99 giây

component of the pressure is too small or too large, over-pressure metering pumps and other fault information; Control system failure alarm has a strong, sound and light alarm devices equipped with necessary equipment automatically shut down.

Khi áp suất hóa chất quá nh hoc quá ln, bơm định lượng quá áp các li khác

 

2.17  Pipe and air system

Hệ thống ống hệ thống khí nén

Material pipeline, include soft pipe to convey the raw material. Feed pipe is assembled ontothe Mixing head, and return pipe is connected with raw material tank;

Hệ thng ống nguyên liu, k c ống mềm ống hồi hóa cht. ng np chuyển hóa chất lên đầu trn ống hồi đi trở v bn nguyên liu

Air and liquid pipe is used to pipe the compressed air and cleaning liquid. This is anti-solvent and high pressure pipe;

ng khí ống nước ra loại ống ch áp chịu dung môi.

Air is filtered by oil and water separator, oil frog device.


Khí được lc qua dầu để tách nước.

2.18 Electricity: 3×380V/50HZ Điện cấp: 3x380V/50Hz

Power:          10KW

Công sut: 10Kw

Machine size: 1400X1200mmX2200mmLXWXH

Kích thước máy: 1400x1200x2200mm

 

3Machine configuration list: Danh sách thiết bị

 

No.

Name

Tên thiết b

Brand

Thương hiu

Qty

S lượng

1

Machine frame

Sườn máy

China

Trung quc

1set 1 b

2

POLY. Metering unit

B định lượng polyol

Metering pump: Hafei

Driving motor: Taiwan Yongkun

Bơm định lượng: Hafei

Mô tơ điu khin: Yongkun Đài loan

1set

1 b

3

ISO. Metering unit

B định lượng Iso

Metering pump: Hafei

Driving motor: Taiwan Yongkun

Bơm định lượng: Hafei

Mô tơ điu khin: Yongkun Đài Loan

1set 1 b

4

Pressure display and control system

Hin th áp và b điu khin

Jinhui electronics

Jinhui

2set

5

Temperature display and control system

Hin th nhit và b điu khin

Jinhui electronics

Jinhui

2set

6

Mixing head

Đầu trộn

China

Trung quc

1set


 

 

 

 

 

 

 

7

60L Poly tank

Bn cha polyol 60L

China

Trung quc

1set

8

60L ISO tank

Bn cha Iso

China

Trung quc

1set

9

20L cleaning tank

Bình dung môi ra 20 L

China

Trung quc

1set

 

10

 

Electric cabinet

T đin

Low voltage part: French Schneider Relay: Omron

PLC: Delta Taiwan

Touch screen : 5.7Delta Taiwan Điện thế thấp: Schneider Pháp Rờ le: Omron

PLC: Delta

Màn cảm ứng: Delta

 

1set

 

11

 

Piping system

H thng ng

Pipe fitting: China

Air system valve, solenoid from Germany FESTO

Ni ng: TQ

Van khí, van solenoid: Festo

 

1set

 

 

 

 

 

 

 

II.    SHOE MOLD OVEN CARRIER-64 POSITION: xy giá mang khuôn 64 v trí

  

Power:                  15kw

Công sut:         15Kw

Size:                           12m X 1.8m X 1.6m Kích thước: 12m x 1.8m x 1.6m Shoe mold position:    64pcs.


trí khuôn:                   64 v trí

Driving method:         Gear motor and Chain

Phương pháp chuyển:            hộp s bang chuyền Speed adjusting:                                  Inverter

Điều chỉnh tốc độ:     biến tần

 

III.  Option parts: Shoe sole mold 

(Just roughly price, for detailed data requires from the shoe sole shape)

Chọn thêm: khuôn đế giày:  usd/cái, tính giá bộ, giá còn tùy theo hình dạng của đế.

 

3.   COMMERICIAL TERMS Điều khoản thương mại

3.1    Price  (Not include the option parts)

Đơn giá:  (không bao gồm phần chọn thêm)

Tương đương .... bao gồm VAT, vận tải lắp đặt tại xưởng

3.2    PaymentDown payment 30% by T/T70% by T/T or 100% L/C before shipping

Thanh toán: đặt cọc 30% bằng TT, 70% khi kiểm tra và chuẩn bị giao hàng về kho khách.


 

 

 

 

 

 

                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            

3.3    Delivery 60days down payment received

Thời gian giao hàng: 60 ngày từ TQ, (khoảng 75 ngày đến kho khách)

3.4    Warranty12month from machine shipping Bảo hành: 12 tháng

3.5      Installation  and  commissioningOne  technician  will be  assigned,  during  the  time,  buyer responsible for food and accommodation, other necessary assistance

Báo giá gồm lắp đặt hướng dẫn vận hành.

  (Máy đổ foam đế giày, máy rót xốp đế giày, máy đúc đế giày polyurethane)


 


Comments