Dây chuyền tôn xốp PU Đài Loan

Hiện nay chúng tôi bắt đầu cung cấp dây chuyền tôn xốp, tôn mát, tôn cách nhiệt polyurethanet, tôn PU  do Đài Loan sản xuất.


QUOTATION BÁO GIÁ

Item

Description

Mô tả

Qty

Unite PriceUS$

Đơn giá

 

1.

Belt Conveyer PU Forming Station &

PU Blending Equipment (Low Pressure)

Dây chuyền sản xuất tôn PU

 

1

    

 

 

Required Conditions To The Buyer-

Điều kiện yêu cầu đối với bên mua

1.The Price Indication Does Not Contain The Following PU Related Equipments,G

Gía máy không bao gồm những thiết bị sau:

a.     Pressure Air Pump (Máy nén khí)

b.     Pressure Vessel (Bình tụ khí nén)

c.     Cooling Drying Machine (Máy làm lạnh)

2.Operating Engineer & Assisting Workers:

Kỹ sư vận hành máy và nhân công hỗ trợ:

On The Buyer Side, One Person With Machinery Experience & Five Workers Assisting The Feeding Of Material And The Movement Of End Product Are Required.

Với bên mua, cần có một người  có kinh nghiệm về máy và năm công nhân hỗ trợ nạp nguyên liệu, di chuyển sản phẩm v.v.

 

3.      Delivery:  90 Dalys After Order Confirmation And Receipt Of Down Payment

Thời gian giao hang: Thời gian giao hang 90 sau khi xác nhận đơn hang và nhận được đặt cọc.

4.   Payment Terms:

Điều khoản thanh toán:

I.      30T/T Down Payment, The Balance (70) T/T Before The Date Of Shipping

Đặt cọc 30% bằng TT, 70% TT trước ngày lên tàu.

II.    Quotation Based On EXW.

Báo giá xuất xưởng

 

 

 


 

Installation & Test Run In Buyer Plant-

Lắp đặt và chạy thử tại xưởng bên mua

1.     Four Engineerers Of LIAN ZHONG Will Be Deputed To Install & Test Run The Machine In Buyer Plant.

Bốn kỹ sư từ LIAN ZHONG sẽ có mặt để lắp đặt chạy thử máy tại xưởng bên mua.

2.     Estimated Installation Period About 5-7 Days.

Thời gian lắp đặt dự kiến khoảng 5-7 ngày.

3.     All Charges Due From Installation & Test Run Are On Buyer's Account Including:

Tất cả chi phí lắp đặt, vận hành do bên mua thanh toán, bao gồm:

I.      Return Flight Tickets.

Vé khứ hồi cho kỹ thuật

II.    Hotel Accommodation.

Chi phí ăn ở

 

Very truly yours,                 


Specification (Mechanical Property & Benefits)

Thông s máy và thông s sn phm

1.     Suitable For PU Foaming as Per Above Custom Profile:

Dây chuyền tôn PU tạo sản phẩm có thông số như sau:

a.     Thickness 16-21 m/m. (  Độ dày xốp 16-21mm)

b.     Finished Foamed PU Width 1000m/m. (khổ hiệu dụng xốp thành phẩm 1000mm)

1.      Forming Speed : 8-15 Meters Per Minute, Speed Adjustable.

Tốc độ sản xuất: 8-15 Mét / phút, tốc độ tuỳ chỉnh.

2.      Lower Rubber Belt Lengths Distance ( Front Roller, Rear Roller ) = 30 Meters.

Băng tải dưới có độ dài (Tính từ đầu trục lăn đến đuôi) = 30 mét

3.      Upper Rubber Belt Lengths Distance ( Front Roller, Rear Roller ) = 25 Meters.

Băng tải trên (Tính từ đầu đến đuôi) = 25 mét

4.      Power: AC380*3Phase*50Hz*70kw

Công suất điện: Ba pha soay chiều 380x50Hz x 70Kw

A.    Belt Conveyer PU Forming Stationone set

Băng tải PU: một bộ

1.

Machine Length : Máy chính

30 Meters

2.

Machine Width : Khổ rộng máy

1.5 Meters

3.

Lower Rubber Belt : Băng tải dưới

1.16 (W) x 49.3M (L) x 1 Pcs

4.

Upper Rubber Belt : Băng tải trên

1.16 (W) x 60.3M (L) x 1 Pcs

5.

Main Driving Roller : Trục lô chính

Æ505 x 1,170 x 4 Set

 

(Covered With Rubber) (phủ bằng cao su)

 

6.

Sub-Roller : Trục lô phụ

Æ220 x 1,170 x 4 Set

 

(Belt) (Băng)

 

7.

Support Roller : Lô đỡ

Æ75 x Æ20 x 1170 x 400 Set

8.

Guiding Roller : Lô dẫn hướng

Æ38 x Æ17 x1170 x 48 Set

9.

Machinery steel Thép chế tạo máy

250mm*90mm*9mm*13mm

 

 

200mm*80mm*7.5mm*11mm

 

 

200mm*75mm*6.5mm*10mm

 

 

100mm*100mm

10.

Adjustable bolt Trục điều chỉnh

Æ44*300L*28Pcs

11.

Belt Heater : Băng tải nhiệt

1.16MWx 21.8ML *1Set

 

 (Heater) Đèn nhiệt

Æ16*600L*30Pcs

12.

Oven : Lò sấy

1.3ML*0.96MW*0.13MH

 

(Heater) Đèn nhiệt

Æ19*1000L*12Pcs

13.

PVC Sheet Feeding System : Bộ nạp giấy PVC, PP

1.3ML*1.33WL*0.95MH* 1 Set

 

( Two Coil System) (Hai cuộn)

Steady Rest *4Set

 

 

Brake Adjuster*2Set

 

 

 

 

 

13.

Transmission Section : Bộ chuyền động

Motor:15HP*VS (Mô tơ 15HP)

 

 

Turbine Reduction Gearing:200#1/30 Hộp số giảm tốc 200#1/30

 

 

Direction Gearing:M6*40T*Æ75*2Pcs

Hộp số dẫn hướng:  M6*40T*Æ75*2Pcs

 

 

 



B.   PU Blending EquipmentOne Set (Low Pressure)

Máy phun xốp PU


(1) The Mixing Head:

Đầu trộn

              a. A part and B part of the material will fill into the mixing chamber

individually and mix up by the mixer roll and then pour out.

Thành phần nguyên liệu A và B sẽ nạp lên buồng trộn và khuấy trộn bằng cánh khuấy xoay sau đó phun ra ngoài.

b. Motor

Mô tơ

(2) POLYOL & ISO Material Tank: SUS304

Bồn chứa POLYOL VÀ ISO bằng thép không rỉ SUS304

             a. The capacity is 250L.

                                  Dung tích 250L

 b. With pressure safety switch and pressure regulator valve.

Có van an toàn áp suất

             c. Control equipment: Liquid level sensor, unusual stop-injection.

                              Thiết bị điều khiển: Cảm biến mức, ngừng phun khẩn cấp

(3) The metering pump type: gear pump

Bơm định lượng: Bơm bánh răng

(4) The Filter type: large flange

Bộ lọc: Lọc mặt bích lớn

(5) Temperature controlling system: Điều khiển nhiệt độ

a.     Temperature leveler. Chỉnh mức nhiệt độ

b.     Water circulating system. Hệ thống tuần hoàn nước

(6) Pump motor

Mô tơ bơm

(7) Machine Body Specification: W1850*D1850*H2500m/m

Thân máy kích thước:  Rộng 1850 Dài 1850 Cao 2500 mm

(8) Washing agent barrel: 30L

Bình chứa nước rửa: 30L

 

Note: If The Production System Using Old Type Cold Media For Foam Material And The Environment Temperature Is Above 35, Please Equipped With Additional Cooling System.

Ghi chú: Nếu hệ thống sản xuất sử dụng dạng nguyên liệu lạnh trước đây và nhiệt độ môi trường trên 35 độ C, Hãy nối thiết bị với hệ thống làm lạnh.

 

 

Vietnam: Mr Pham Tan

+84 978700123

EMAIL: vnphamtan@gmail.com

Comments