Máy phun xốp PU và hệ thống khuôn đúc nệm latex polyurethane

Thị trường nệm mút xốp PU đổ khuôn đang phát triển ngày càng năng động nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường.
Công ty chúng tôi giới thiệu tới khách hàng giải pháp trọn gói sản xuất nệm mút xốp PU latex đô khuôn, hay PU dạng cao su thiên nhiên đổ khuôn. Ưu điểm của nệm PU là đặc tính cơ lý tương đương cao su thiên nhiên, thời gian sản xuất nhanh chóng và không cần phải đầu tư quá lớn như đúc nệm cao su.
Sản phẩm nệm latex PU đổ khuôn

Máy PU áp cao điển hình dùng đúc nệm PU đổ khuôn

PU FOAMING MACHINE FOR MATTRESS

MÁY PU ÁP CAO SẢN XUẤT NỆM ĐỔ KHUÔN

 

Technical Configuration Thông số máy

1.  Profile:

HP120    two-component high pressure injecting machine, low pressure foaming machine, has one PLOY barrel and one ISO barrel, and the two metering units are drived by two independence motors , through change the motor's speed to control the metering pump’s output. This kind of machine is specially used in the polyurethane foaming products.

Máy đổ xốp PU áp cao HP120 dùng đổ hóa chất hai thành phần Polyol và Isocyanate. Được điều khiển định lượng bằng bơm piston điều khiển biến tần.

 

2.  Equipment, main technical parameters and description

Thông số kỹ thuật chính của máy

2.1  Equipment Type: HP120 Kiểu máy HP120

2.2  The application of foam: Soft and hard foam

Ứng dụng sản xuất foam: foam mềm và cứng

2.3  Viscosity: (22 ) độ nhớt

Polyol :         ~ 2000mPas Isocyanate:                   ~1500mPas

2.4  Injection capacity (mixing ratio 1:1) :200~2000g/s(1:1) Công suất rót (tỷ lệ 1:1): 200-2000g/giây

2.5  Mixture ratio adjustment rang: 5:1 ~ 1:1

Tỷ lệ trộn điều chỉnh trong khoảng: 5:1-1:1

2.6  Injection time: 0.01 ~ 9.99s (accurate to 0.01s)

Thời gian phun: 0.01-9.99 giây (chính xác đến 0.01 giây)

2.7  Injecting program setting:    Manual inject time set: 3pcs.       Auto inject time set: 99pcs.

Cài đặt chương trình đổ: cài đặt thủ công: 3 nút bấm 99 chương trình. Cài đặt thời gian tự động đổ, 99 chương trình

2.8  Measurement Unit: Measurement accuracy of ≤ 0.5%

Components, including those with anti-vibration pad bracket, speed adjustable motor, coupling of shaft, high precision metering pump of volumetric gear type and safety valves, pressure sensor , rotating speed sensor. Metering pump and motor connected by magnetic.

Bộ đo lưu lượng chính xác đến 0.5% từng thành phần. Cụm định lượng gồm có bàn chống rung, mô tơ điều chỉnh tốc độ, khớp nối, bơm định lượng, cảm biến áp suất, cảm biến tốc độ quay mô tơ. Bơm định lượng nối với mô tơ qua khớp nối từ.

 

Raw material Nguyên liệu

POLY

ISO.

Quantity Lượng

1

1

Metering Unit Bơm định lượng

A2VK5555cc/rBeijing

A2VK2828cc/rBeijing

OVS Đo lưu lượng

Germany KRAFT

Germany KRAFT

Motor powerkwMô tơ

22

from siemens

11

from siemens

Motor speedrpmTốc độ mô tơ

1450

1450

Pump and shaft sealing

Khớp nối

Magnetic Nối từ

Magnetic Nối từ

 

 

2.9  Pressure limit and control system Hệ thống điều khiển và giới hạn áp suất

Both Polyol and Isocyanate working pressure are in a range of 6~22Mpa. Whenever the

working pressure exceed the range of 25Mpa, the machine will be stopped automatically and give an alarm at the same time.

Cả Polyol và Isocyanate làm việc dưới áp 6-22Mpa. Khi áp vượt quá 25Mpa, thiết bị sẽ lập tức ngưng và chuông cảnh báo xuất hiện.

 

2.10  Component flow control and test unit Bộ kiểm tra và điều khiển lưu lượng

According with the pump’s flow the components’ mixing range and the related parameters,Our machine can change the components’ flow out by adjust the shift motor. Testing andcorrecting the

 

components’ flowing parameters and the mixing range by their own feeding valve, so as to adjust and control the components’ flow.

Tùy theo lưu lượng bơm và tỷ lệ phối trộn. Thiết bị có thể thay đổi tỷ lệ và lưu lượng trộn qua biến tần. Lưu lượng sẽ được tự động kiểm tra và cân chỉnh đúng theo thông số cài đặt qua màn điều khiển.

 

2.11  Component filter: Bộ lọc

It is installed between material tank and metering pump. The accuracy of filtering is A-330μmB-330

Μm

Cả hai bồn hóa chất đều trang bị bộ lọc dạng lưới, lọc chính xác đến 330μm. Có bộ xả cặn bằng tay.

 

 

2.1      Mixing head L style 1225-2k: Đầu trộn áp suất cao dạng L 1225-2k

 

With advanced technology to produce high-pressure self-cleaning linear mixing head, using needle adjustable nozzle. In order to ensure mixed

Effect of raw material respectively from two different directions of collision mixing nozzle in order to ensure adequate mixing component.

Đầu trộn áp cao thiết kế tự làm sạch, sử dụng kim phun điều chỉnh được. Để đảm bảo trộn hiệu quả nguyên liệu bơm lên với áp cao từ hai hướng qua kim phun.

 

2.12  Machine frame Sườn máy

Used for fix the tankmetering pump systempipecontrol system.

Sử dụng để gắn bồn nguyên liệu, hệ thống định lượng, hệ thống ống và tủ điều khiển.

 

2.13  Hydraulic Unit Bộ thủy lực

l  Pump flow (L / min): 12

Lưu lượng bơm (L / phút): 12

l  Motor(SIEMENS) Power (kw): 5.5

Mô tơ (SIEMENS) công suất (kw): 5.5

l  Motor speed (rpm): 1450

Tốc độ mô tơ (rpm): 1450

l  1 Pcs 80L oil tank installed above the supporting plate;

install the driver to install on-board motors, pumps, buffer coupling, hydraulic manifold block, integrated block is installed on the booster valve;

Bồn dầu 80L gắn trên bàn; điều khiển bằng mô tơ, bơm, van bướm và các phụ kiện hỗ trợ khác.

l  All valves, pressure gaupcss, pressure switches and manual vent valve load, etc.;

Các bộ phận van, đồng hồ áp, nút chuyển áp ….

l  1 Pcs 10L high-pressure accumulator, in order to ensure rapid mixing and to absorb the vibration of the first switch;

Bình bù áp nằng 10L, giúp bù áp nhanh khi cần

l  1 full precision back to the oil filter;

Một bộ lọc dầu

l  1 set of oil cooler, valves, etc. to ensure the hydraulic system will not work in a continuous temperature rise is too high (≤ 60 );

Một bộ làm mát dầu để đảm bảo hệ thống làm việc liên tục nhiệt độ không quá 60 độ C.

l  1 set of level display, indicating the oil level inside the tank;

1 bộ hiển thị mức, chỉ thị mức dầu trong bồn

l  2 Pcs NG10 solenoid valve control L were mixed the first two mixing chamber and the main piston to open or close.

2 bộ van solenoid NG10 điều khiển đóng mở đầu trộn.

 

2.14  Polyol tank: 1Pcs. Bồn chứa Polyol

l  Effective volume: 250 liters;

Thể tích hiệu dụng: 250L

l  Jacket heating reservation style, High stainless steel;

Bọc cách nhiệt, thành thép không rỉ

l  Maximum working pressure: 0.6MPa;

Áp suất làm việc tối đa: 0.6MPa

l  1 Pcs jacket water safety valve, set the working pressure of 0.25MPa;

1 van nước an toàn bảo ôn, đặt ở áp suất 0.25MPa.

l  1 Pcs safety valve, set pressure 0.05~0.45MPa, to control the max. air pressure;

1 Van an toàn, đặt ở áp 0.05-0.45Mpa để điều khiển áp khí nén tối đa;

l  Output is from T pipe with two manual cut valve (bypass valve is used for sewage);

Van ra chữ T để xả thủ công

l  Temperature transducer: PT50;

Bộ gia nhiệt: PT50

l  Visible Liquid level display.

Bộ đo mức trực quan

l  1Pcs agitator,0.55kw, speed 46rpm, with mechanical sealing.

Một cánh khuấy, 0.55Kw, tốc độ 46 vòng phút, khuấy cơ học.

 

2.15  ISO tank: 1Pcs. Bồn chứa ISO

l  Effective volume: 250 liters;

Thể tích hiệu dụng: 250L

l  Jacket heating reservation style, High standard structral steel;

Kiểu bọc bảo ôn, thép kết cấu.

l  Maximum working pressure: 0.3MPa;

Áp suất làm việc: 0.3MPa;

l  1 Pcs jacket water safety valve, set the working pressure of 0.25MPa;

1 van an toàn nước, áp cài đặt 0.25MPa

l  1 Pcs safety valve, set pressure 0.05~0.45MPa, to control the max. air pressure;

1 an an toàn, đặt áp 0.05-0.45MPa để điều chỉnh áp khí nén.

l  Output is from T pipe with two manual cut valve (bypass valve is used for sewage);

Một van chữ T để xả cặn.

l  Temperature transducer: PT150;

Bộ chỉnh nhiệt: PT150

l  Visible Liquid level display.

Đo mức trực quan

 

2.16  Temperature control unitBộ điều khiển nhiệt độ

l  Heating2×3KWJacket structureTwo heating unit to control two material tank Individually.

Gia nhiệt: 2x3KW, cấu trúc bảo ôn, hai bộ gia nhiệt riêng cho từng hóa chất.

l  Refrigeration cooling unit "(Kcal/h)"; 10800;

Bộ làm mát nước: 10800Kcal/giờ

l  Two heating units respectively control the heating of the two tanks, cooling unit is equipped with 5HP compressor, water pressure 0.25MPa, automatic control of foaming raw material temperature process requirements.

Hai bộ gia nhiệt điều khiển hai bồn, bộ làm lạnh công suất 5HP, áp suất nước 0.25MPa, điều khiển nhiệt độ nguyên liệu tự động.

 

2.17  Metering pump automatic lubrication Bơm định lượng tự tra dầu

For the polyisocyanate metering pump hand wheel shaft seal regular automatic lubrication and cleaning, lubricating medium for DOP

Bơm định lượng ISO sử dụng bánh răng, tự động tra dầu và làm sạch, dầu bôi trơn là dạng DOP.

 

 

2.18  Material feeding system: Independent gear pump for B material, flow is 40L/MIN;Pneumatic pump for A material. Hệ thống nạp liệu từng hóa chất độc lập, Polyol sử dụng bơm bánh răng, Iso dùng bơm khí nén lưu lượng 40L/phút.

 

2.20 Electrical Control System Hệ thống điều khiển điện

Electric control system adopts Siemens PLC, input, output modules, touch screen Siemens. Include control cabinet; South Korea's LG Series PLC controller; Omron relay; Schneider contactor; French Schneider switches, buttons; External interface; system

software and control procedures.

Hệ thống điều khiển điện sử dụng PLC Siemens, màn điều khiển của Siemens, rơ le Omron, nối điện Schneider, công tăc nút chuyển Schneider. Hệ thống phần mềm điều khiển.

Touch screen display as following: Màn cảm ứng hiển thị:

Injecting work number: 50Pcs. Số chương trình đổ: 50

Injecting time 0.01-99.99Thời gian đổ: 0.01-99.99 giây

component of the pressure is too small or too large, over-pressure metering pumps and other fault information; Control system failure alarm has a strong, sound and light alarm devices equipped with necessary equipment automatically shut down.

Thành phần áp suất qúa nhỏ hoặc quá lớn, vượt áp bơm định lượng sẽ báo lỗi; hệ thống điều khiển có cảnh báo thích hợp, nếu cần thiết máy sẽ tự động ngưng.

 

2.19  Pipe and air system Hệ thống ống

Material pipeline, include soft pipe to convey the raw material. Feed pipe is assembled ontothe Mixing head, and return pipe is connected with raw material tank;

Air and liquid pipe is used to pipe the compressed air and cleaning liquid. This is anti-solvent and high pressure pipe;

Air is filtered by oil and water separator, oil frog device.

ng nguyên liệu, gồm có ống mềm và ống cứng. Nạp liệu từ bồn lên đầu trộn và hồi nguyên liệu về bồn.

Các loại ông khí sử dụng để dẫn khí nén. Khí nén được lọc nước qua cóc dầu.

 

2.20Electricity: 3×380V/50HZ Điện áp sử dụng 3 pha 380V/50Hz

Power:               around 28KW Công suất máy 28KW

Machine size:    3800X2100mmX2180mmLXWXHKích thước máy


3Machine configuration list: Danh sách linh kiện máy

No.

Name Tên

Brand Thương hiệu

Qty

1

Machine frame Sườn máy

China Trung Quốc

1set

 

 

2

 

 

POLY. Metering unit Bộ định lượng Polyol

A2VK55 Metering pump: Beijing Rexorth

Bơm A2VK55: Reroxth Bắc kinh

Driving motor: Siemens

Mô tơ: Siemens

OVSGermany KRAFT

Đo lưu lượng: Kratch Đức

 

 

1set

 

 

3

 

 

ISO. Metering unit

Bộ định lượng ISO

A2VK28 Metering pump: Beijing Rexorth

Bơm định lượng A2VK28: Reroxth Bắc kinh

Driving motor: Siemens

Mô tơ : Siemens

OVSGermany KRAFT

Đo lưu lượng: Kratch Đức

 

 

1set

4

Pressure display and control system

Hiển thị áp và điều khiển áp

French Schneider

Schneider Pháp

2set

5

Temperature display and control system

Hệ thống hiển thị nhiệt độ

China made

Trung Quốc

2set

6

Mixing head DHV-1225-2K

Đầu trộn DHV-1225-2K

HPE

Hãng HPE Trung Quốc

1set

7

Poly filter
Bộ lọc Polyol

China ST502A330μm

Trung Quốc

1set

8

ISO filter

Bộ lọc Iso

China ST502A330μm

Trung Quốc

1set

9

250L Poly tank

Bồn chứa Polyol 250L

HPE

1set

10

250L ISO tank

Bồn chứa ISO 250L

HPE

1set

11

20L MC cleaning tank

Bồn nước rửa MC 20L

HPE

1set

 

12

 

Hydraulic station

Chạm thủy lực

Pump and hydraulic valve: Taiwan chaotian

Bơm: Chaotian Đài Loan

Driving motor: siemens

Mô tơ: Siemens

 

1set

 

 

13

 

 

Electric cabinet

Tủ điện

Low voltage part: French Schneider

Phần điện thế thấp: Schneider

Relay: Schneider

PLC: Siemens

Touch screen :Siemens

 

 

1set

 

14

 

Piping system

Hệ thống ống

Pipe fitting: China

Nối ống: Trung Quốc

Air system valve, solenoid from Taiwan Airtec

 

1set

16

Air dryer Máy sấy khí

China

1set

17

Chiller Máy làm mát

China

1set



Comments