Dây chuyền tôn màu, phụ lục thông số kỹ thuật

1.      Appendix 1 PRODUCTS & TECHNICAL DATA

Phụ lục 1: san phẩm và dữ liệu kỹ thuật

 

1.1.      Summary Tóm tắt

This line is designed to produce  color coating steel strip used for indoor and outdoor buildings; the designed production max capacity is 100,000 t/a with raw material of 0.2-1.0mm x 600-1250mm galvanized strip (GI/GL); the process speed is Max 80 m/min; the total length of the line is about 165m.

Dây chuyền này được thiết kế để sản xuất tôn mạ màu sử dụng cho nội ngoại thất, thiết kế sản xuất công suất tối đa 100,000t/a với độ dày 0.2-1mmx600-1250mm nguyên liệu mạ kẽm/mạ nhôm; tốc độ sản xuất tối đa 80m/phút; tổng chiều dài dây chuyền khoảng 165m.

 

1.2.      The property of line and equipments

Thiết bị của dây chuyền

The Line and equipments have the properties of:

Dây chuyền được trang bị:

1)      Two  set  of  payoff  reels  are  designed,  a  stitcher  is  set  to  make  the  strip  running continuously.

Dây chuyền thiết kế có hai bộ xả cuộn, một bộ phận may nối đầu để giải thép chạy liên tục

2)      The entry and exit looper are in vertical style, they can reduce the negative influence to the strip.

Tháp bù đầu vào và đầu ra kiểu chiều dọc, giúp giảm các ảnh hưởng đến dải thép.

3)      A degreasing section including alkali spray, brushing and water rinsing is used to clean the oil stain and impurities on the strip surface.

Bộ phận tẩy dầu gồm có phun kiềm, chải và rửa nước để rửa sạch các vết dầu và các tạp chất trên bề mặt dải thép.

4)      A chemical treatment is set before the paint coating; it will enhance the adhesion of paint to the strip and improving corrosion resistance.

Xử lý hóa chất được thực hiện trước khi sơn; giúp cải thiện độ bám dính sơn trên giải thép và nâng cao khả năng chống ăn mòn.

5)      Two times coating (prime and finish) and baking for each side will be adopted in the line; all use roller coater, with it the coating has the advantage of uniformity, thickness easy control and high quality; a horizontal catenary style of hot fume recycle oven will be used to dry and solidify the paint after the prime and finish coating.

Sơn phủ hai lần (lớp sơn lót và lớp sơn hoàn thiện) và xấy cho từng mặt được thực hiện trên dây chuyền; tất cả dùng trục lăn sơn nhờ đó giúp sơn phủ đều, dễ điều chỉnh độ dày và cho chất lượng sơn cao; lò sấy hoàn lưu hơi nóng kiểu nằm ngang sẽ giúp làm khô và đóng cứng lớp sơn lót và sơn hoàn thiện

6)      For top surface of finish coating, there are two coating units, which will make it very easy and quickly for color changing.

Với mặt sơn hoàn thiện ở trên, có hai bộ phận sơn, giúp quá trình sơn dễ dàng và nhanh chóng thay đổi màu sơn.

7)      Waste-gas incinerator will be adopted, which will burn out the escaping gas from the paint and prevent the environment, also will recover the heat from it.

Có hệ thống thu đốt khí thải phát ra, đem đốt giúp giảm khí thải từ quá trình sơn ảnh hưởng đến môi trường cũng như giúp tái tạo nhiệt từ đó.

8)      Stitching joint detectors will be adopted in the line, to work with the PLC system to prevent the key equipment from damage.

Hệ thống cảm biến được thiết kế làm việc với hệ thống PLC để ngăn các thiết bị trọng yếu hư hỏng

9)      CPC/EPC control system will be adopted to ensure the steady running of the strip and realize the trimming recoil.

Hệ thống điều khiển CPC/EPC  thiết kế nhằm đảm bảo dải thép chạy ổn định và nhận dạng cắt tỉa cuộn

10)   Main electric control elements are SIEMENS products.

Các thiết bị điều khiển điện chính sử dụng sản phẩm của Siemens


1.3.      Technical process and Description

Mô tả và quá trình kỹ thuật

Technical Process

Qúa trình kỹ thuật

Based on the function of line and the process sequence of strip, the line is divided into entry section, processing section and exit section.

Dựa trên chức năng của dây chuyền và quá trình tuần tự, dây chuyền được chia thành quá trình đầu vào và quá trình đầu ra.

The entry section mainly includes payoff reel; crop shearing and stitching machine, it provides the processing section with continuous strip.

Phần đầu vào chủ yếu gồm có đỡ cuộn đầu vào, cắt may đầu cuộn, giúp quá trình sản xuất được liên tục.

The processing section mainly includes equipments such as degreasing, chemical treatment, prime coater and solidify, finish coater and solidify, etc, and thus finishes the technical processing of the strip.

Quá trình chính gồm có các thiết bị như tẩy rửa dầu, xử lý hóa chất, sơn và sấy, sơn hoàn thiện và sấy.., là quá trình hoàn thiện sản phẩm của quy trình sản xuất.

The exit section takes charge of the reeling of the strip.

Phần đầu ra có các trục lô giá đỡ sản phẩm đầu ra.

The technical process show as follow:

Qúa trình kỹ thuật được mô tả như sau:

 

 


 

 

1.4.      The Production Capacity and Products Mix

Công suất sản xuất và sản phẩm

1.4.1.     Annual Production Capacity

Công suất sản xuất thường niên

The line is designed to produce color coating line with annual capacity of 100,000 tons (based on working time 7200 hours/year and products mix see 1.5)

Dây chuyền được thiết kế sản xuất tôn mạ màu với công suất 100,000 tấn năm (dựa trên thời gian làm việc 7200 giờ/năm và nhiều dạng size sản phẩm khác nhau, xem mục 1.5)

 

1.4.2.     Input Material Performance and Spec:

Thông số kỹ thuật nguyên liệu đầu vào

Material status:                                              GI/GL/GA/EGI

Nguyên liệu đầu vào:                                   mạ kẽm, mạ nhôm, mạ điên

Strip spec: thickness:                                     0.2~1.0mm x width: 600~1250mmm

Độ dày dải thép:                                           0.2-1mm rộng 600-1250m

Coil inner diameter:                                       Ø508 Ø610

Đường kính trong cuôn                               Ø508

Coil outer diameter:                                       max Ø1650mm (Preliminary)

Đường kính ngoài cuộn                               max Ø1650mm (thiết kế sơ bộ)

Coil weight:                                                   max 15 Mt (Preliminary)

Trọng lượng cuộn                                        max 15 tấn (thiết kế sơ bộ)

Yield Strength:                                               300 to 550 N/mm².

Gioi hạn đàn hồi                                          300 to 550 N/mm².

Tensil Strength:                                             320 to 650 N/mm²

Sức căng                                                        320 to 650 N/mm²

Flatness:                                                          10 i Units Max.

Độ phẳng:                                                     10 i Units Max.

Surface Condition :    Free from Crack, Deep Scratch and dent. non rusted and without any chemical coating, free from oil and dirt.

Điều kiện bề mặt: bề mặt không nhăn, lồ lõm lủng lỗ, không rỉ sét, không có hóa chất và không có dầu hay chất bẩn trên bề mặt.

 

1.4.3.     Products Performance and Spec

Thông số tổng quan thành phẩm

The product quality satisfy JIS G3312-2008 standard

Sản phẩm đạt chất lượng tiêu chuẩn JIS G3312-2008

Strip spec:                                                      thickness: 0.2~1.0mm +coating thickness

Thông số dải thép:                                       dày 0.2-1mm+độ dày lớp sơn

Width:                                                             800~1250mm

Khổ rộng                                                       800-1250mm

Coil inner diameter:                                       Ø508, Ø610

Đường kính trong                                        Ø508

Coil outer diameter:                                       max Ø 1150mm (Preliminary)

Đường kính ngoài                                        max Ø 1150mm (Preliminary)

Coil weight:                                                   4 -6 Mt (Preliminary)

Trọng lượng cuộn:                                       4 -6 Mt (Preliminary)

 

Comments