Polyol chuyên dụng cho sản xuất gối đỡ ống khí, ống dầu bảo ôn

Công ty chúng tôi cung cấp các hệ polyol chuyên dụng cho sản xuất gối đỡ đường ống cách nhiệt bằng polyurethane, tỷ trọng cao cho các kích cỡ ống khác nhau
Gối đỡ PU kiểu Hàn Quốc
Gối đỡ pu kiểu Trung Quốc

 

 


 

 

Polyurethane Blend Polyols for Pipe Shells

Polyol trộn sẵn sản xuất gối đỡ ống cách nhiệt

DGT-602VN

Products Introduction Giới thiệu sản phẩm

This product is a type of blend polyols, which is specially used for rigid PU foam to produce thermal insulation pipe shells. It is mainly used in liquefied nature gas running pipes, oil pipes and other fields. The characteristics are as follows:

Sản phẩm polyol trộn sẵn này chuyên dụng để sản xuất giá đỡ, gối đỡ đường ống cách nhiệt, các đường ống thường dùng cho hệ thống ống khí tự nhiên, ống dầu và ống cần cách nhiệt bảo ôn trong các lĩnh vực khác. Đặc tính của sản phẩm như sau

1)  good flowability, excellent   Dimensional stability

Dễ dàng thao tác, kích thước linh hoạt

2)  suit wide pipe diameters ,from ф10mm   to   ф1200mm

Phù hợp cho sản xuất gối đỡ từ đường kính 10mm đến 1200mm

3)  the foam aging fast, and is easy to processing

Xốp nở nhanh, dễ dàng thao tác sản xuất

 


Physical Property


Tính chất vật lý

 

 

Appearance                                                                Light yellow to brown yellow transparent liquid

    Nhìn trực quan                                                            Chất lỏng màu vàng nhạt hơi nâu vàng


Hydroxyl value                        mgKOH/g                    300-400

Lượng nhóm OH

Dynamic viscosity25℃)   mPa.s                    600-1200

Độ nhớt

Density   20℃)          g/ml            1.05-1.15

Tỷ trọng

Storage temperature                                10-25

Nhiệt độ lưu trữ

Storage stability                         Month                            6

Thời gian lưu trữ                     tháng

Technology and Reactivity Characteristics

Đặc tính công nghệ và phản ứng




Component temperature is 20, the actual value is varied according to pipe diameter and processing condition.

Nhiệt độ hóa chất ở 20 độ C, giá trị thực biến đổi theo kích thước gố như bên dưới đây

 

Manual mixing

High pressure machine

RatioPOL/ISO

Tỷ lệ pol/iso

Rise time                      s

Thời gian nở

Gel time                        s

Thời gian tạo gel

Tack free time            s

Thời gian rắn

Core Free density              kg/m3

Ty trọng tự do

1:1.0~1.2

 

20~80

 

90~180

 

150~300

 

80~400

Foam Performance Đặc trưng xốp

 

 

ITEM

TỶ TRỌNG DENSITY   kg/m3

160

225

320

400

500

Compression strength ≥MPa

2.0

4.5

8.0

12.0

20.0

Tensile strength ≥MPa

1.3

2.9

4.7

7.0

11.4

Thermal conductivity W / m.K

0.030

0.040

0.048

0.055

0.065

Shrinkage ≤%

0.5

0.5

0.4

0.3

0.3

Water absorption ≤%

2.0

2.0

1.0

1.0

1.0

Flame retardant [O]

26

26

26

26

26

 

DEMOTE TIME

According to the product size and thickness,

Demote time for 5cm foam is 30-60min

 


Comments