Hóa chất PU chuyên dụng sản xuất phao nổi, bình nóng lạnh, bình giữ nhiệt

Việc đánh bắt và nuôi trồng hải sản ngày càng phát triển, công ty chúng tôi xin giới thiệu đến bà con loại vật liệu polyol chuyên dụng để sản xuất phao nổi, phao cứu sinh, sản xuất phao đặt dưới nhà nổi, đảm bảo không thấm nước. Vật liệu nhẹ, nổi trọng mọi tình huống .

* Bà con chú ý: Không phải loại Xốp PU nào cũng nổi, có những loại nhúng nước là bị thấm và chìm, do đó khi mua phải lựa chọn đúng hóa chất thích hợp


Polyurethane Blend Polyols                                                   (BF-101)

Polyol trn sn s dng sn xut phao ni, bình nóng lnh, và bình bo ôn.., có các đặc tính như sau

 

Product   Introduction Giới thiệu sản phẩm

BF-101 blend polyols is the substitute product in polyurethane industry, it applies to float,water heater, icebox and other products thermal insulation, the characteristics are as follows,

Đây là polyol trộn sẵn sử dụng trong sản xuất xốp PU, ứng dụng chính trong sản xuất phao nổi nhờ đặc tính không thấm nước, sản xuất bình nóng lạnh, sản xuất bình bảo ôn cách nhiệt. các đặc trưng chính như sau:

1-Excellent flowability, foam density distributes uniformity, low thermal conductivity

              Dễ dàng sản xuất, tỷ trọng đồng nhất, độ dẫn nhiệt thấp

2- Outstanding low temperature dimension stability and cohesiveness

              ổn định nhiệt và độ kết dính cao

3-Demould time 4~8 minutes

            Thời gian mở khuôn nhanh 4-8 phút

             


Physical Property Tính chất vật lý


 

Recommended ratio

 

pbw

BF-101 blend polyols ISO

100

115-125

 

Technology and Reactivity Characteristicsthe actual value varied as per process conditions

 

 

Manual Mixinglow pressure machine)

High Pressure Machine Mixing

Material Temperature     

Mould Temperature       

Cream Time                           s

Gel time                                    s

Tack free time                          s Free density   kg/m3

20-25

35-40

12±2

70-90

100-120

23-25

20-25

35-40

10±2

50-70

80-100

23-25

 

Foam performances

 

 

Moulding Density

 

 

GB/T 6343

 

≥32kg/m3

Closed-cell rate

GB/T 10799

92%

Thermal Conductivity(15℃)

GB/T 3399

19 mW/(m.K)

Compressive strength

GB/T 8813

150kPa

Dimensional stability

GB/T 8811

0.5%

24h       -20℃

1.0%

24h       100

The data provided above are typical value, which are tested by our company. For our company's products, the data included in the law do not have any constraints.


Comments