Máy phun pu áp suất thấp công suất 100-900 gram/giây tỷ lệ 1:1

Để đáp ứng nhu cầu thị trường về các dòng máy chi phí thấp nhưng cũng đáp ứng đầy đủ các tính năng cần thiết cho quá trình sản xuất, công ty liên doanh chúng tôi cho ra dòng máy PU áp suất thấp (Khuấy trộn nguyên liệu bằng cánh khuấy ở áp suất bơm nguyên liệu thấp)

Dòng máy đáp ứng được hầu hết các yêu cầu sản xuất đơn giản đến phức tạp như sản xuất ghế ô tô, yên xe máy, sản xuất tay lái ô tô hay táp lô ô tô...

PU POURING MACHINE

Máy đổ xốp PU áp thấp

 

 

 


Nguyên lý hoạt động

 

Price CIF Vietnam:

 

Technical Configuration Cu hình máy

1.     Profile: mô t

JHF60-type two-component low pressure injecting machine, low pressure foaming machine, has one PLOY barrel and one ISO barrel, and the two metering units are drived by two independence motors , through change the motor's speed to control the metering pump’s output. This kind of machine is specially used in the polyurethane foaming products.

Máy JHF60 là máy đổ PU áp suất thấp hai thành phần, có thùng chứa Polyol và Iso riêng rẽ. Bộ định lượng cho từng loại hóa chất qua hai mô tơ độc lập, việc điều chỉnh lưu lượng thực hiện qua việc điều chỉnh tốc độ mô tơ. Thiết bị chuyên dụng để sản xuất mút xốp PU.

 

2.  Equipment, main technical parameters and description

Mô tả thiết bị và thông số kỹ thuật chính

2.1  Equipment Type: JHF60 Kiểu thiết bị: JHF60

2.2  The application of soft and hard foam: ng dng đổ xp: mút xp mm và cng

2.3  Viscosity: (22 ) Độ nhơt  ở 22 độ C Polyol :         ~ 2000mPas

Isocyanate:      ~1000mPas

2.4  Injection capacity (mixing ratio 1:1) :100~900g/s(1:1)

Công sut đổ (t l 1:1) : 100-900g/s

 Mixture ratio adjustment rang: 5:1 ~ 1:1

T l trn điu chnh 5:1-1:1

2.5  Injection time: 0.01 ~ 9.99s (accurate to 0.01s) Thi gian đổ: 0.01-9.99 giây

2.6  Measurement Unit: Measurement accuracy of0.5% Định lượng chính xác đến 0.5%

Raw material

POLY

ISO.

Quantity

1

1

Metering pump model Motor powerkw

24cc/r 2.2

24cc/r 2.2

 

 
Components, including those with anti-vibration pad bracket, speed adjustable motor, coupling of shaft, high precision metering pump of volumetric gear type and safety valves, pressure sensor , rotating speed sensor. Metering pump and motor connected by shaft.

 

 

 

 

 

Pump and shaft sealing lubricant DOP

Bộ định lượng gồm có giá đỡ, mô tơ điều chỉnh tốc độ, bơm định lượng, van an toàn, cảm biến áp suất, cảm biến tốc độ quay. Bơm và mô tơ kết nối với nhau qua trục.

Bơm và trục được tra bằng dầu DOP  

 

2.7  Pressure limit and control system Giới hạn áp suất và hệ thống điều khiển

Both Polyol and Isocyanate working pressure are in a range of 0~2Mpa. Whenever the working pressure exceed the range, the machine will be stopped automatically and give an alarm at the same time.

Cả polyol và Iso làm việc ở áp suất trong khoảng 0-2Mpa. Khi áp suất vượt quá khoảng này, thiết bị sẽ tự động ngừng và có cảnh báo xuất hiện.

 

2.8  Component flow control and test Điều khiển lưu lượng và kiểm tra

According with the pump’s flow the components’ mixing range and the related parameters,Our machine can change the components’ flow out by adjust the shift motor. Testing andcorrecting the components’ flowing parameters and the mixing range by their own feeding valve, so as to adjust and control the components’ flow.

Theo lưu lượng bơm, các thành phần hóa chất sẽ trộn theo tỷ lệ tương ứng, thiết bị này có thể thay đổi lưu lượng bằng cách điều chỉnh tốc độ mô tơ. Cân chỉnh thông số lưu lượng để thay đổi chính xác tỷ lệ cần trộn.

 

2.9  Mixing head: Đầu trộn

Material inject to the mixing chamber through valve, with high precision. And no block.

l Using motor to drive the agitator mixing mechanical.

l In testing status, the motor and the shaft does’t run.

l The stirring’s advance and lag time are controlled by the electric, which can be option of the stirring model at Automatic and Manual two ways.

l The valves’ open and close is controlled by the pneumatic cylinder.

l The mixing headmixing chamber and the nozzle are convenient to take down. l Adjust the pressure balance by throttle valve

l By setting the “pouring”flushing”cleaning”emergency-stop” at the control box.

Nguyên liệu được bơm lên buồng trộn qua van với lượng chính xác.

Có mô tơ điều khiển cánh khuấy cơ học

ở trạng thái thử, mô tơ và cánh khuấy không quay

cánh khuấy được điều khiển bằng điện, có thể đặt chế độ tự động hay bán tự động

van đóng mở đường cấp liệu điều khiển bằng khí nén

Buồng trộn, cánh khuấy được thiết kế phù hợp để đổ xuống

Cân bằng áp qua van cổ chai

Cơ chế đổ, thổi, làm sạch, ngưng khẩn cấp qua tủ điều khiển

 

 

2.10  Machine frame Sườn máy

Used for fix the tankmetering pump systempipecontrol system.

Sườn máy để lắp bồn chứa, bơm định lượng, hệ thống ống, và bộ điều khiển

2.11  Mixed head cleaning system Hệ thống làm sạch đầu trộn

Mixing head cleaning system, include 20L stainless steel barrel, with visual level gauge, safety valve, pressure instrumentation devices and related components.

Solenoid valve control air impacting and liquid washing; Compressed air is to blow out the remains and dry solvent; Air impact, liquid washing time control by button;

Air impact, liquid washing control by the control program, also manually; Manual exhausting;

Air impact, liquid washing if high-pressure pipe with ant- solvent function; Flush pressure set is 0.15Mpa;

When Cleaning, mixing shaft rotate meanwhile;

Hệ thống làm sạch đầu trộn gồm có bình chứa MC 20L bằng thép không rỉ, có đồng hồ đo mức, van an toàn, thiết bị đo áp.

Van solenoid điều khiển khí nén và nước rửa

Khí nén thổi vừa để đẩy dung dịch rửa vừa để làm khô dung môi.

Có hệ thống điều khiển rửa với nút nhấn

Có thể rửa tự động hoặc thủ công

Áp suất rửa đặt ở 0.15Mpa.

Khi rửa trục và cánh khuấy đang quay.

 

2.12  Polyol tank: 1Pcs.

2.13             Bồn chứa polyol: 1 bộ

Effective volume: 120 liters;

Th tích hiu dng: 120L

Jacket heating reservation style, High standard structral steel;

Kiu bn bc bo ôn, sdng vt liu thép

Maximum working pressure: 0.6MPa;

Áp sut làm vic tối đa: 0.6Mpa

1 Pcs jacket water safety valve, set the working pressure of 0.25MPa;

1 van an toàn nước bảo ôn, đặt áp làm vic 0.25Mpa

1 Pcs safety valve, set pressure 0.05~0.45MPa, to control the max. air pressure;

1 van an toàn, cài đặt áp 0.05-0.45Mpa, để điều khiển áp tối đa trong bồn Output is from T pipe with two manual cut valve (bypass valve is used for sewage); Đầu ra ống chữ T hai van ngắt thủ công (van dùng để xả)

Temperature transducer: Cu50;

Trao đổi nhiệt: Cu50 Visible Liquid level display. Đo mức trong bình trực quan

1Pcs agitator,0.75kw, speed 51rpm, with mechanical sealing.

1 cánh khuấy 0.75Kw, tốc độ 51 vòng phút kèm cánh khuấy học.

 

2.14  Isocyanate tank: 1Pcs.

Bồn chứa Iso: 1 bộ

Effective volume: 120 liters;

Th tích hiu dng: 120L

Jacket heating reservation style, High standard structral steel;

Kiu bn bc bo ôn, sdng vt liu thép

Maximum working pressure: 0.6MPa;

Áp sut làm vic tối đa: 0.6Mpa

1 Pcs jacket water safety valve, set the working pressure of 0.25MPa;

1 van an toàn nước bảo ôn, đặt áp làm vic 0.25Mpa

1 Pcs safety valve, set pressure 0.05~0.45MPa, to control the max. air pressure;

1 van an toàn, cài đặt áp 0.05-0.45Mpa, để điều khiển áp tối đa trong bồn Output is from T pipe with two manual cut valve (bypass valve is used for sewage); Đầu ra ống chữ T hai van ngắt thủ công (van dùng để xả)

Temperature transducer: Cu50;

Trao đổi nhiệt: Cu50 Visible Liquid level display. Đo mức trong bình trực quan

 

2.15  Temperature control unitĐiều khiển nhiệt độ

Heating power: 3KW

Cooling unit cooling capacity (Kcal / h); 3600;

Two heating modules are expected to control two tank heating, cooling unit is equipped with 7.5HP compressor, pressure 0.25MPa,

The temperature of raw materials to achieve

automatic  control  foaming  process  requirements.  Compressor  imported  brands,  with  a  special refrigeration temperature control device, operating

Switch to imported pieces.

Công suất nhiệt: 3Kw

Công suất làm lạnh (Kcal/h): 3600;

Hai mô đun gia nhiệt gắn trên bồn chứa nguyên liệu, một máy làm lạnh công suất 7.5HP, áp suất 0.25MPa.

Nhiệt độ nguyên liệu cài đặt theo yêu cầu để tạo xốp tốt nhất.

 

 

2.16  Automatic Feeding Unit Bộ phận nạp liệu tự động

Polyether polyol feeding air film pump : 1pcs. Bơm nạp liệu Polyol

Polyisocyanate feeding air film pump:     1pcs. Bơm nạp liệu Iso

Flow rate: 8L/min, feeding level control can be realized automatic feeding.

Tốc độ bơm: 8L/Phút, mức đầy của bồn điều khiển cảm biến để nạp tự động.


2.17  Electrical Control System

Hệ thống điều khiển điện

Electric control system adopts Delta PLC, input, output modules, touch screen Delta.; Omron relay; Schneider contactor; French Schneider switches, buttons; External Tongxun interface; system software and control procedures.

H thống điều khiển điện sdng PLC Delta, d liu nhp s dng màn cm ng Delta. S dng relay Omron, nối điện Schneider, công tác chuyn Schneider, cac nút, giao din Tongxun; phn mềm điều khin HPE

Touch screen display as following: Màn cảm ứng hiển thị như sau:

Injecting work number: 50Pcs.

S chương trình đổ: 50 chương trình

Injecting time 0.01-99.99 Thời gian đổ: 0.01-99.99 giây

component of the pressure is too small or too large, over-pressure metering pumps and other fault information; Control system failure alarm has a strong, sound and light alarm devices equipped with necessary equipment automatically shut down.

Khi áp sut hóa cht quá nh hoc quá ln, bơm định lượng quá áp các li khác

 

2.18  Pipe and air system

Hệ thống ống hệ thống khí nén

Material pipeline, include soft pipe to convey the raw material. Feed pipe is assembled ontothe Mixing head, and return pipe is connected with raw material tank;

H thng ng nguyên liu, k c ng mm ng hi hóa cht. ng np chuyn hóa cht lên đầu trn ng hồi đi trở v bn nguyên liu

Air and liquid pipe is used to pipe the compressed air and cleaning liquid. This is anti-solvent and high pressure pipe;

ng khí ng nước ra loi ng ch áp chu dung môi.

Air is filtered by oil and water separator, oil frog device.

Khí được lc qua dầu để tách nước.

 

2.19 Electricity: 3×380V/50HZ

Điện cấp: 3x380V/50Hz

Power:          10KW

Công sut: 10Kw

Machine size: 1400X1200mmX2200mmLXWXH

Kích thước máy: 1400x1200x2200mm

 

3Machine configuration list:

Danh sách thiết bị

 

No.

Name

Tên thiết b

Brand

Thương hiu

Qty

S lượng

1

Machine frame

Sườn máy

China

Trung quc

1set 1 b

2

POLY. Metering unit

B định lượng polyol

Metering pump: Hafei

Driving motor: Taiwan Yongkun

Bơm định lượng: Hafei

Mô tơ điu khin: Yongkun Đài loan

1set

1 b

3

ISO. Metering unit

B định lượng Iso

Metering pump: Hafei

Driving motor: Taiwan Yongkun

Bơm định lượng: Hafei

Mô tơ điu khin: Yongkun Đài Loan

1set 1 b

4

Pressure display and control system

Hin th áp và b điu khin

Jinhui electronics

Jinhui

2set

5

Temperature display and control system

Hin th nhit và b điu khin

Jinhui electronics

Jinhui

2set

6

Mixing head

Đầu trộn

China

Trung quc

1set


 

 

 

 

 

 

 

7

120L Poly tank

Bn cha polyol 120L

China

Trung quc

1set

8

120L ISO tank

Bn cha Iso

China

Trung quc

1set

9

20L cleaning tank

Bình dung môi ra 20 L

China

Trung quc

1set

 

10

 

Electric cabinet

T đin

Low voltage part: French Schneider Relay: Omron

PLC: Delta Taiwan

Touch screen : 5.7Delta Taiwan Điện thế thấp: Schneider Pháp Rờ le: Omron

PLC: Delta

Màn cảm ứng: Delta

 

1set

 

11

 

Piping system

H thng ng

Pipe fitting: China

Air system valve, solenoid from Germany FESTO

Ni ng: TQ

Van khí, van solenoid: Festo

 

1set

 

2.   COMMERICIAL TERMS Điều khoản thương mại

2.1    Price

Đơn giá: 


2.2    PaymentDown payment 30% by T/T70% by T/T or 100% L/C before shipping

Thanh toán: đặt cọc 30% bằng TT, 70% khi kiểm tra và chuẩn bị giao hàng về kho khách.

 

 

 

 

 

                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            

2.3    Delivery 60days down payment received

Thời gian giao hàng: 60 ngày từ TQ, (khoảng 75 ngày đến kho khách)

2.4    Warranty12month from machine shipping Bảo hành: 12 tháng

2.5      Installation  and  commissioningOne  technician  will be  assigned,  during  the  time,  buyer responsible for food and accommodation, other necessary assistance

Báo giá gồm lắp đặt hướng dẫn vận hành.

 

 

Best regards

Comments