Dây chuyền sản xuất mút xốp khối EPS

YouTube Video



DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT XỐP EPS KHỐI

 

 

 

 

Mô t b trí h thng dây chuyn xp EPS

HNG MC DỮ LIỆU BẢN:

·           Công xut:

20m3 30m3 mỗi giờ

·           Lắp đt các b phn đin:

Theo chun CE

·           Bảo hành:

Mt (1) năm

·           Các dịch vụ:

Thiế kế b trí sn xut, lắp đặt, vận hành huấn luyn người vận hành

·           Sách hưng dn vn hành

Toàn b chi tiết k thut bng tiếng Anh và sách tham khảo v nhà máy EPS.

·           Din tích nhà y

500m2 –1000m2

·           Đin ngun cung cp

60 KVA 380V/50hz

 

 

1.    MÁY ĐÚC KHUÔN KHI CHÂN KNG TĐNG -6000

 

 

 

 

ĐC TRƯNG CHÍNH:

·         Máy được trang bị chương trình điu khiển PLC và màn hình cm ng để tăng cưng nh tự động quá trình m và đóng khuôn, nạp nguyên liệu, gia nhit, gi nhit, làm lạnh, mở khuôn và


 

đưa sn phm ra.

·         Máy trang bị hệ điều khiển chân không t đng đ nạp liệu, làm ng, qun nhiệt và làm lnh.

·         H thống chân không bao gồm bồn gi chân không, bồn làm lnh chân không và bơm chân không tuần hoàn nước hiệu suất cao.

·         EPS khối t trọng t 10-30 kg/m3 đúc khuôn nhanh, đồng nht, độ m thp và kích thước phù hợp.

·         Lớp Teflon bọc khuôn (la chọn thêm theo yêu cu) thể lắp thêm giúp tháo khuôn d dàng hơn.

·         Máy tương thích với dây chuyền sản xuất EPS khi.

 

 

THÔNG S VÀ ĐC TÍNH CHÍNH:

 

·         Kích tc khuôn:

6120mm x 1030mm x 630mm

·         Kích csản phm:

6000mm x 1000mm x 600mm

·         Tỷ trọng sn phẩm

8kg/m3 30 kg/m3

·         Công sut:

2 15 blocks per hour

·         Áp suất hơi nưc

0.6 Mpa

·         Hơi nưc nạp vào DN

200 mm

·         Hơi nưc tiêu th

± 10-15 Kg/m3/khi

·         Khí nén nạp vào DN

50mm

·         Áp suất k nén

6-8 bar

·         Khí nén tiêu th

± 0.5 m3/khi

·         Nước làm lạnh

± 0.6 m3/chu k

·         Điện cung cp

10 Kw

·         Điện thế cung cấp

380 V/50Hz

·         Nối đất

Đất

·         H thng bo v

PE

 

2.    BUNG TIN NXP-1200:

 

 

 

TÍNH NĂNG CHÍNH:

·         Máy được trang bthiết bị điu khiển PLC và màn cm ng để tăng tối đa mc tương tác.

·         Máy được trang b thiết b nạp áp suất triệt tiêu t động, cân đin, công tắc các mức để tăng


 

mức độ np liệu t đng.

·         Máy được trang b thiết b điều khiển t động cho nhiệt độ và áp suất trong bung và vật liu quang điện để tăng nh đồng nhất và cường đ sang của ht.

·         Hạt EPS đưc đnh hình t động bằng sàng rung, nghiền và quạt.

·         có van gim hơi nưc để đm bảo áp suất và nhiệt đ ổn đnh trong khong ±1°C trong buồng.

 

 

THÔNG S VÀ ĐC TÍNH CHÍNH:

 

·         Đường kính bung

1200 mm

·         Chiu cao bung

1800mm

·         Thể tích bung

1.7 m3

·         Hơi nưc nạp vào DN

50 DN

·         Áp suất hơi nưc

0.2 -1.0 Mpa

·         Hơi nưc tiêu th

± 5 10 kg/cycle

·         Khí nén nạp vào DN

25 DN

·         Khí nén tiêu th

± 1.5 3.0 kg/chu k

·         Áp suất k nén

5 8 bar

·         Công suất đin

15 Kw

·         Nối đất

Đất

·         Kiểu điều khiển

Điện

·         H thng làm khô

Giường tng sôi

·         Tỷ trọng mút

10kg/m3 30kg/m3

·         Sai số t trọng

± /3%

·         Công suất

200 kg/gi 500kg/gi

 

3.    MÁY CT XP KHI NGANG DÂY NHIT-6000:



NH NĂNG CHÍNH:

·         Dây cắt ngang ng cắt khối EPS.

·         Lỗi cắt chéo: <±1mm

·         Biến tr đặc biệt 8 KVA được gắn phù hp cho 50 y.

·         Biến tần Panasonic thay đổi để điều chnh tốc độ khoảng gia 0 4 m/phút.

 

 

THÔNG S ĐC TÍNH CHÍNH:

·         Kích tc sản phẩm ti đa:         6000*1200*1000mm


 

 

·         Đ dày cắt tối thiểu

10 mm

·         Tốc độ cắt

0 4.5 meters/phút

·         Số dây nhiệt hoạt đng

50 dây

·         Đặc trưng dây nhiệt

0.4 0.8 mm

·         Điện ngun

380V / 50 Hz

·         Công suất biến trở

10 Kw

·         Nối đất

Đất

·         H bảo v

PE

·         Kích tc

8200*1600*1800mm

·         Trng ng

3,200kg

 

 

 

4.    GIÁ BÁN VI TIÊU CHUN MÁY TẢ TRÊN:

 

 

·

Mt (1) máy đúc khuôn chân không tự đng -6000

USD  56,000

·

Mt (1) bộ tiền nxp-1200

USD 38,000

·

Mt (1) máy cắt dây nhiệt ngang-6000

USD        8,600

 

 

 

 

5.    THIẾT B PHTHÊM(MC CHN THÊM)

1) H SILON T ĐNG

Kích cỡ: 3.0x3.0x5.0m     Số lưng: 14 pcs

Làm bằng thanh thépl, sắt m và lưới nylon; sử dụng xy lanh k để điều khin nạp phễu và m phu Làm bằng thanh thép, sắt m ; Lưới Nylon; ng thép m km để chuyển nguyên liệu 150mm

Hai xy lanh k đ điu khiển nạp và m silo; hp điện điều khiển ;lọc khí, bộ tra dầu;

a: USD800           14pcs       Tng giá: USD11200

 

 

2)     MÁY NÉN K

Kiểu trục vít kép

Tốc độ thổi 2.8 m3/phút, áp suất làm việc 0.7Mpa Công suất điện: 16 kW

a: USD5600.       Mt cái


 

3)     MÁY TÁP

Thể tích: 2m3

Áp suất hoạt động: tối đa 10bar

Giá: USD1300       một cái

 

 

4) MÁY TỤ HƠI NƯC VÀ CÁCH NHIT

Thể ch: 15

Áp suất hoạt động: Tối đa 10bar

ch nhiệt bằng 75mm bong khng ph ngoài bng 1mm tm nhôm hợp kim.

Giá: USD8600       một cái

 

 

5)     BƠM NƯC LÀM LNH

Kiểu:20-50-15

Tốc độ dòng 20 m3/h , lên cao 50m Điện tiêu thụ : 15Kw

Giá:USD800     hai cái   Tng giá:USD1600…..

 

 

6)     THÁP M MÁT bng bơm áp suất thấp Công xuất: 50m3/h,                     công suất điện: 3 kw; Nhiệt độ nước vào:60 đ C;

 

 

Giá: USD5800    một cái

 

 

7)     MÁY HƠI NƯC B ĐT THƯƠNG HIỆU ITALY

Model WNS2.0-1.0-YQ

ng hơi ra:                        2000kg/h

Áp suất i:                        1.0Mpa

Hiệu sut:                             88%

Nhiên liệu:                          Khí ga

Tiêu thụ nhiên liu:                   140kg/h

Kích thước:                                              5500×2700×2650mm( H) Điện điều khin:                                                           220V/60Hz/1P

Thế hoạt động:                                        380V/60Hz/3P

Gm có:

1, Thân chính nồi hơi, RIELLO burner (thương hiệu Italy), van cho thân nồi hơi, 2, PLC và màn cm ứng điều khin;


 

3, Bơm nước hiu GRUNDFOS, xử nước bằng h hiu AUTOTROL, bn nước 4, Đầu hơi nưc

5, Đường kính ống khói: 260mm

6, bình diesel thể ch 1 mét khi để đốt

Giá: USD36000              một cái

 


 

8) H THNGNG

ống và van cho h thống hơi nước, hệ thng khí nén, hệ nước lnh. Ngoi tr cho nồi hơi và gắn cho nồi hơi gm có các thứ sau:

1, hệ thống ng 2, van và đồng hồ

3, cách nhiệt đưng ống và đầu hơi nưc

Giá: USD6300              một bộ

 

 

 

NHNG THỨ KHÁC BAO GỒM TRONG HÀNG:

·         Hưng dẫn vận nh

·         Bản v máy (nền tảng, bố trí và các chi tiết khác)

·         Bản v chi tiết sản phm panel máy thể sản xuất

·         Bản v hệ thống điện điều khiển

·         Bản v hệ thống k

·         Danh ch chi tiết thiết bị và đặc nh

·         Danh ch ph tùng cung cấp cho máy

·         Danh ch công cụ đ lp đặt máy người mua h trợ)

·         Đặc tính ca keo (Để người mua cung cấp)

 

 

LP ĐẶT DÂY CHUYỀN MÁY:    Các phần riêng của dây chuyền sản xuất sandwich panel s được lp đặt theo b trí đã chun bị và chấp thuận bởi bên mua và bên bán.

 

 

LP ĐẶT GỒM CÓ:

·         Lắp đặt do Shanghai Shunjie Machine Engineering Co., Ltd thực hiện

·         Dch v lắp đặt bao gm:      Lắp đặt tất cả các phần, điều chnh các phần kết nối các mô tơ và các hệ điều khiển, lp đặt các thiết bị an toàn

KHÔNG BAO GM:

·         Những thứ (điện, k nén, v.v) cho dây chuyền

·         Nguyên liệu dung thử máy

·         Nguyên liệu chạy máy như nhiên liệu và các nguyên liệu vận hành khác


 

·         Thiết bị vận tải và nâng h

·         Nhân viên ph tr

 

 

Ngưi vn hành n y cn mt trong quá trình lp đt để quen thuộc vi các y mi. Ngưi mua nên có tng dịch viên trong quá trình lp đt chy thử.

 

 

VN HÀNH DÂY CHUYN: Các b phn ca dây chuyền sn xuất EPS đnh hình sẽ vận hành ln lượt Kết thúc vận hành thử máy, toàn bộ dây chuyền sẽ sẵn ng cho sản xuất thương mi và khi đó chuyn giao cho bên mua.

 

 

VN HÀNH BAO GM:

·         Vận hành do Shanghai Shunjie machine Engineering Co., ltd. Thc hin

·         Kỹ thuật bên bán huấn luyện người điều khiển máy bên mua

·         Chạy thử dây chuyền sn xuất, thử nghim & điu chnh chức ng của các b phận

·         Chạy thử quá trình đúc khuôn t động hoàn thin

·         nhận và chuyển giao dây chuyền cho bên mua.

 

 

KHÔNG BAO GỒM TRONG VN HÀH/CHẠY TH:

·         Nguyên liệu tiêu thụ như là nhiên liệu, điện v.v.

·         Nguyên liệu tho cho sản xuất thử và chạy thử

·         Thiết bị di chuyển, nâng hạ.

 

 

Ngưi vn hành nhà máy (Bên mua) cn mt trong thi gian vn hành chy th để quen thuộc vi y mi.

 

 

 

 

 

ĐIỀU KIỆN TƠNG MI:

 

 

Báo giá:                  FOB SHANGHAI

 

 

Thi gian giao hàng:    Khoảng 60 ngày sau khi kỹ thuật thông sut

nhận được hóa đơn thanh toán lần đu.

 

 

Điu kin thanh tn:      Lần đầu: TT 30%    khi ký hợp đồng mua n.

Lần hai: 65% bng T/T hay L/C trước khi chuyn máy. Lần ba: 5% bng T/T sau khi lắp đt hoàn thin.

 


Lắp đt & vận hành:


 

Ba k sẽ thc hin lắp đt vận nh cũng n huấn luyn trong khong


tối đa 15 ngày, chi p được lập riêng trên điều kiện thanh toán phí đi lại tại thi điểm đó. Và 50 USD cho mỗi ngày. Bên mua phải cn trọngkhi lăpp đt vn nh trước khi k thuật bên bán đến ởng bên mua.

 

 

Bảo hành:                    Mười hai tng t ngày ký nhận chuyn giao.


.

Ghi chú:                      Báo giá có giá trị 30 ngày.

 

 

Chúng tôi hy vng tng tin, các điều khoản và điều kin trên phù hợp với yêu cầu ca bn. Trong trường hp xin vui long hỏi đ chúng tôi gii thích thêm.

 

 

Sales engineer: Daniel Han

Shanghai Zhangyan shunjie packing machinery co.,ltd Mobile:    +86-13916995902

EMAIL:    shunjiemachine@gmail.com Vietnam: tanyenxao@gmail.com Mobile: 0978700123

Comments