Máy phun xốp pu cho hệ Cyclopentane hay hệ Pentan

 

PU FOAMING MACHINE(PENTANE)

MÁY PHUN XỐP PU SỬ DỤNG HỆ PENTANE

 

 

 

Technical Configuration

Cấu hình kỹ thuật

1. Profile:

HA-P4 two-component high pressure injecting machine has one PLOY barrel and one ISO barrel, and the two metering units are drived

by two independence motors , through change the motor's speed to control the metering

pump’s output. This kind of machine is specially used in the polyurethane foaming

products.

HA-P4 là máy phun xốp áp suất cao hai thành phần, bộ phận bơm Polyol và ISO độc lập, điều khiển bằng hai mô tơ riêng rẽ giúp việc thay đổi tốc độ bơm từng phần dễ dàng. Thiết bị chuyên dụng cho sản xuất mút xốp polyurethane sử dụng hệ Cyclopentane.

 

2. Equipment, main technical parameters and description

Mô tả thông số kỹ thuật chính của máy

2.1 Equipment Type: HA-P4

Mã sản phẩm HA-P4

2.2 The application of foam: hard foam

Ứng dụng sản xất mút PU cứng.

2.3 Viscosity: (22 )

Độ nhớt: (22 độ C)

Polyol :     ~ 2000mPas

Isocyanate:  ~1000mPas

2.4 Injection capacity (mixing ratio 1:1) :200~1000g/s(1:1)

Công suất phun (ở tỷ lệ trộn 1:1): 200-1000g/s

Mixture ratio adjustment rang: 5:1 ~ 1:5

Tỷ lệ phối trộn polyo: iso thay đổi trong khoảng từ 5:1 đến 1:5

2.5 Injection time: 0.01 ~ 9.99s (accurate to 0.01s)

Thời gian đổ: 0.01-9.99s (chính xác đến 0.01 giây)

2.6 Injecting program setting:  Manual inject time set: 10pcs.    Auto inject time set: 60pcs.

Đặt chương trình đổ: Đặt thủ công đổ 10 chương trình, Thời gian đổ tự động 60 chương trình.

2.7 Measurement Unit: Measurement accuracy of ≤ 0.5%

Sai số thiết bị: nhỏ hơn 0.5%

Components, including those with anti-vibration pad bracket, speed adjustable motor,

coupling of shaft, high precision metering pump of volumetric gear type and safety valves,

pressure sensor , rotating speed sensor. Metering pump and motor connected by shaft.


Các bộ phận, gồm có bộ chống rung, mô tơ điều chỉnh tốc độ, khớp nối, bơm định lượng kiểu bơm bánh rang và van an toàn, cảm biến áp suất, cảm biến tốc độ quay. Bơm định lượng và mô tơ nối với nhau bằng khớp nối.                    

               

Raw material   Nguyên liệu

POLY

ISO.

Quantity  Lượng

1

1

Metering pump model

Kiểu bơm

 

A2VF12cc/r

A2VF12cc/r

Motor powerkwCông suất motor

5.5

5.5

Motor speedrpm

Tốc độ bơm (Vòng/phút)

 

1450

1450

Pump and shaft sealing lubricant DOP

Bơm và khớp nối sử dụng dầu DOP

 

2.8 Pressure limit and control system

Hệ thống điều khiển và giới hạn áp suất

Both Polyol and Isocyanate working pressure are in a range of 0~2Mpa. Whenever the

working pressure exceed the range, the machine will be stopped automatically and give an

alarm at the same time.

Cả áp suất làm việc của Polyol lẫn Isocyanate nằm trong khoảng 0-2Mpa. Nếu áp suất làm việc vượt quá khoảng đó, máy sẽ tự động ngừng và cảnh báo trên màn điều khiển.

 

2.9 Component flow control and test unit

Điều khiển dòng chất và bộ phận test.

According with the pump’s flowthe components’ mixing range and the related parameters,Our machine can change the components’ flow out by adjust the shift motor. Testing andcorrecting the components’ flowing parameters and the mixing range by their own feeding valve, so as to adjust and control the components’ flow.

Theo lưu lượng bơm, hỗn hợp hoá chất được trộn lẫn theo tỷ lệ đã đặt, Thiết bị của chúng tôi có thể điều chỉnh lưu lượng nguyên liệu bằng cách điều chỉnh tốc độ mô tơ. Kiểm tra thông số đặt và tỷ lệ trộn thông qua van nạp liệu, nhờ đó có thể điều chỉnh và điều khiển dòng chất bơm.

 

2.10 Component filter:

Lọc nguyên liệu

It is installed between material tank and metering pump. The accuracy of filtering is A-330μmB-220μm

Lọc được lắp đặt giữa thùng nguyên liệu và bơm định lượng. Độ chính xác lọc là A-330micrmet, B-220micromet.

 

2.11 Mixing head:

Đầu trộn

Material inject to the mixing chamber through valve, with high precision

Nguyên liệu được bơm vào buồng trộn qua van ở áp suất cao với độ chính xác cao. Qúa trình khuấy trộn nhờ vào áp suất cao của dòng chất.

 

2.12 Machine frame

Sườn máy

Used for fix the tankmetering pump systempipecontrol system.

Sườn máy để gắn bình chứa, bơm định lượng, đường ống và hệ thống điều khiển

 

 

2.14 Polyol tank: 1Pcs.

Bồn chứa Polyol

Effective volume: 200 liters;

Dung tích 200 lít

Jacket heating reservation style, High standard structral steel;

Maximum working pressure: 0.6MPa;

Có vỏ bọc cách nhiệt, thép chịu lực cao, chịu áp tối đa 0.6Mpa.

1 Pcs jacket water safety valve, set the working pressure of 0.25MPa;

Có một van nước để đưa nước làm mát, đặt áp suất làm việc là 0.25Mpa

1 Pcs safety valve, set pressure 0.05~0.45MPa, to control the max. air pressure;

Có một van an toàn, đặt áp suất 0.05-0.45Mpa để điều khiển áp suất khí;

Output is from T pipe with two manual cut valve (bypass valve is used for sewage);

Đường hoá chất ra dạng ống chữ T với hai van ngắt thủ công.

Temperature transducer: Cu50;

Bộ điều chỉnh nhiệt độ: Cu50

Visible Liquid level display.

Đo mức hoá chất

1Pcs agitator,0.75kw, speed 51rpm, with mechanical sealing.

Một mô tơ khuấy 0.75kw, tốc độ 51 vòng phút, sử dụng cánh khuấy cơ học.

1Pcs safety cabinet with Air circulation fan

Một buồng chứa an toàn với quạt tuần hoàn không khí.

2Pcs flammable gas MSA sensor from America .

Hai cảm biến chống chay của Mỹ

One is inside of safety cabinet and the other is outside.

Một buồng an toàn bao ngoài thiết bị.

 

2.15 Isocyanate tank: 1Pcs.

Bình chứa ISO

Effective volume: 200 liters;

Thể tích 200l

Jacket heating reservation style, High standard structral steel;

Có vỏ bọc cách nhiệt, bằng thép cao cấp.

Maximum working pressure: 0.6MPa;

Áp suất làm việc tối đa 0.6Mpa

1 Pcs jacket water safety valve, set the working pressure of 0.25MPa;

Có 1 van nước để đưa nước làm mát vào, áp suất làm việc 0.25Mpa

1 Pcs safety valve, set pressure 0.05~0.45MPa, to control the max. air pressure;

Có van an toàn, đặt ở áp suất 0.05-0.45Mpa để điều khiển áp suất khí tối đa.

Output is from T pipe with two manual cut valve (bypass valve is used for sewage);

Đường hoá chất ra dạng ống chữ  T có hai van cơ.

Temperature transducer: Cu50;

Bộ gia nhiệt:  Cu50

Visible Liquid level display.

Đo mức hoá chất.

 

2.16 Temperature control unit

Bộ điều khiển nhiệt độ

Heating2×2KWJacket structure Two heating unit to control two material tank

individually.

Gia nhiệt: 2x2KW, áo bọc cách nhiệt, có hai bộ gia nhiệt cho mỗi bình riêng biệt.

 

2.17 Material feeding system: Independent gear pump, flow is 40L/MIN

Nạp nguyên liệu: sử dụng bơm bánh rang, lưu lượng 40lit/phút

 

2.18 Electrical Control System

Hệ thống điều khiến điện.

Electric control system adopts Delta PLC, input, output modules, touch screen Delta.

Include control cabinet; South Korea's LG Series PLC controller; Omron relay; Schneider

contactor; French Schneider switches, buttons; External Tongxun interface; system

software and control procedures.

Bộ điều khiển điện sử dụng PLC Delta để nhập dữ liệu, màn cảm ứng Delata. Tủ điều khiển có sử dụng PLC của LG, công tắc của Omron, Schneider, nút nhấn của Tongxun.

Touch screen display as following:

Màn điều khiển hiển thị thông số

Injecting work number: 50Pcs.

Số chương trình đổ: 50

Injecting time 0.01-99.99

Thời gian đổ: 0.01-99.99

component of the pressure is too small or too large, over-pressure metering pumps and

other fault information; Control system failure alarm has a strong, sound and light alarm

devices equipped with necessary equipment automatically shut down.

Ap suất quá nhỏ hoặc quá lớn, vượt qua áp suất bơm và các bộ phận khác; bộ điều khiển sẽ cảnh báo cả bằng chuông lẫn bằng đèn hiệu, đồng thời thiết bị sẽ tự động tắt.

Pentane checking system is independent. After checking the pentane is at safety condition and air exhaustion is normal, the main machine can be power on and work. The exhausting fan is controlled by inverter, if pentanes is increasing at air, the fan will running faster, to make sure the machine and operator safety.

Hệ thống kiểm tra Pentane độc lập. Sauk hi kiểm tra pentane ở điều kiện an toàn và khí thoát ra bình thường, máy chính có thể bật lên và làm việc. Quạt hút được điều khienr bằng biến tần, nếu lượng pentane tang cao, quạt chạy nhanh hơn để đảm bảo thiết bị hoạt động trong điều kiện an toàn.

 

2.19 Pipe and air system

Hệ thống ống và hệ thống khí.

Material pipeline, include soft pipe to convey the raw material. Feed pipe is assembled ontothe Mixing head, and return pipe is connected with raw material tank;

Đường ống nguyên liệu, gồm có ống mềm để nạp nguyên liệu. Ông cung cấp hoá chất gắn với đầu trộn và đường ống hồi về gắn với bình chứa.

Air is filtered by oil and water separator, oil frog device.

Khí được lọc bằng dầu và bộ tách nước.

 

2.20Electricity: 3×380V/50HZ

Điện sử dụng: 380V/50hz

Power:        around 20KW

Công suất điện khoảng 20Kw

Machine size:  3400X3500mmX2200mmLXWXH

Kích thước máy: 3400x3500x2200mm (Dài x rộng x Cao)

 

3Machine configuration list:

Danh sách cấu hình máy

No.

Name

Brand

Qty

1

Machine frame Sườn máy

China

1set

2

POLY. Metering unit  Bơm Polyol

Metering pump: Shanghai

Driving motor: Siemens

1set

3

ISO. Metering unit Bơm Iso

Metering pump: Shanghai

Driving motor: Siemens

1set

4

Pressure display and control system

Bộ hiển thị và điều khiển áp suất

Jinhui electronics

2set

5

Temperature display and control system

Bộ hiển thị và điều khiển nhiệt độ

Jinhui electronics

2set

6

Mixing head

Đầu trộn

China

1set

7

200L Poly tank Bình Polyol

China

1set

8

200L ISO tank Bình  ISO

China

1set

9

20L MC cleaning tank Bình chứa MC nếu cần

China

1set

10

Electric cabinet Tủ điện

Low voltage part: French Schneider

Các bộ phận điện thế thấp: Schneider

Relay: Omron    

PLC: Delta Taiwan

Touch screen : 5.7”Delta Taiwan

Flammable gas checking and alarm system: MSA of American

Safety Cabinet and Main machine-two sensor system

1set

11

Piping system Hệ thống ống

Pipe fitting: China

Air system valve, solenoid from Germany FESTO

1set

12

Poyol material safety cabinet Tủ an toàn cho Polyol

Chian

1set

 


 


 

 

 

 

Comments